Bỏ qua điều hướng

NFI — Thu nhập phí ròng (Net Fee Income) là gì?

Tài chính doanh nghiệp

NFI — Thu nhập phí ròng (Net Fee Income) là gì?

Định nghĩa

NFI (Net Fee Income — Thu nhập phí ròng) là tổng thu nhập từ phí dịch vụ (fee-based income) trừ đi chi phí phí phải trả cho bên thứ ba, phản ánh khả năng kiếm tiền của ngân hàng NGOÀI hoạt động cho vay. Nguồn NFI:

  • (1) Phí thanh toán (chuyển tiền, POS, QR Pay);

  • (2) Phí bảo lãnh;

  • (3) Phí trade finance (L/C, bao thanh toán);

  • (4) Hoa hồng bancassurance;

  • (5) Phí quản lý tài sản;

  • (6) Phí thẻ tín dụng.

NFI/Tổng thu nhập hoạt động: VCB ~28%, Techcombank ~25%, BIDV ~18%, trung bình ngành ~20%. Xu hướng 2026: ngân hàng đẩy mạnh NFI để giảm phụ thuộc NII (thu nhập lãi), đa dạng hóa doanh thu. NFI tăng = ngân hàng có nền tảng dịch vụ mạnh, ít chịu ảnh hưởng chu kỳ lãi suất.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
NFI Thu nhập phí ròng (Net Fee Income)

Chuyên mục: Tài chính doanh nghiệp · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management) là tổng giá trị tài sản được quản lý bởi tổ chức tài chính, chỉ số qua

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.