Bỏ qua điều hướng

Dòng tiền chiết khấu — DCF (Discounted Cash Flow) là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Dòng tiền chiết khấu — DCF (Discounted Cash Flow) là gì?

Định nghĩa

Phương pháp dòng tiền chiết khấu (DCF — Discounted Cash Flow) là kỹ thuật định giá doanh nghiệp hoặc dự án bằng cách dự phóng dòng tiền tự do (FCF) trong tương lai rồi chiết khấu về giá trị hiện tại theo tỷ suất chiết khấu phù hợp (thường là WACC). Công thức: Giá trị DN = Σ[FCFt/(1+WACC)^t] + TV/(1+WACC)^n, trong đó TV = Terminal Value (giá trị cuối kỳ = FCF(n+1)/(WACC−g), g = tốc độ tăng trưởng vĩnh viễn ~2-3%). Ứng dụng tại ngân hàng:

  • (1) Thẩm định dự án cho vay trung dài hạn;

  • (2) Định giá DN khi M&A;

  • (3) Xác định giá trị TSĐB (DN đang hoạt động).

Đề thi VCB/BIDV: tính giá trị DN bằng DCF, so sánh với phương pháp P/E, P/B.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Dòng tiền chiết khấu DCF (Discounted Cash Flow)

Chuyên mục: Tài chính doanh nghiệp · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management) là tổng giá trị tài sản được quản lý bởi tổ chức tài chính, chỉ số qua

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.