Bỏ qua điều hướng

Chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu (Export Document Negotiation) là gì?

Thanh toán quốc tế

Chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu (Export Document Negotiation) là gì?

Định nghĩa

Chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu (Export Negotiation/Discounting) là nghiệp vụ ngân hàng thông báo L/C ứng trước tiền hàng cho nhà xuất khẩu khi kiểm tra bộ chứng từ phù hợp điều kiện L/C, trước khi nhận được tiền từ ngân hàng phát hành. Quy trình: XK giao hàng → lập bộ chứng từ → nộp NH → NH kiểm tra phù hợp → ứng trước 90-100% giá trị → gửi chứng từ đòi tiền NH phát hành → thu tiền về → khấu trừ. Phí: lãi suất chiết khấu × số ngày chờ (thường 5-20 ngày cho L/C trả ngay). Rủi ro NH: nếu bộ chứng từ bị NH phát hành từ chối (bất hợp lệ) → phải đòi lại tiền từ XK. Đây là sản phẩm tài trợ thương mại quan trọng nhất tại VCB — giúp XK có vốn ngay sau giao hàng.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu Export Document Negotiation

Chuyên mục: Thanh toán quốc tế · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là mã số tài khoản ngân hàng nội địa, thành phần cốt lõi trong cấu

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.