Bỏ qua điều hướng

Chi phí chìm (Sunk Cost) là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Chi phí chìm (Sunk Cost) là gì?

Định nghĩa

Chi phí chìm (Sunk Cost) là chi phí đã phát sinh trong quá khứ, KHÔNG thể thu hồi bất kể quyết định hiện tại hay tương lai. Nguyên tắc: chi phí chìm KHÔNG được tính vào quyết định đầu tư/cho vay mới (chỉ xem xét chi phí tương lai incremental). Ví dụ:

  • (1) DN đã chi 2 tỷ nghiên cứu sản phẩm thất bại → 2 tỷ là sunk cost, không ảnh hưởng quyết định có tiếp tục hay không;

  • (2) Ngân hàng đã chi 500 triệu thẩm định KH → KH xếp hạng rủi ro cao → vẫn phải từ chối (không cho vay chỉ vì đã tốn phí thẩm định).

Sai lầm phổ biến: "sunk cost fallacy" — tiếp tục đổ tiền vào dự án thua lỗ vì "đã đầu tư nhiều rồi". Đề thi TCDN: xác định chi phí nào là sunk cost, loại bỏ khỏi bài toán NPV.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Chi phí chìm Sunk Cost

Chuyên mục: Tài chính doanh nghiệp · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management) là tổng giá trị tài sản được quản lý bởi tổ chức tài chính, chỉ số qua

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.