Thư viện thuật ngữ ngân hàng
8224 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
DSCR
Debt Service Coverage Ratio
DSCR là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.
Divestiture
Divestiture
Việc doanh nghiệp bán hoặc thanh lý một bộ phận, tài sản hoặc công ty con nhằm tập trung vào hoạt động cốt lõi hoặc thu hồi vốn.
Doanh thu thuần
Net Revenue
Tổng doanh thu sau khi trừ chiết khấu thương mại, giảm giá và hàng bán trả lại.
Duration trái phiếu
Bond Duration
Thời gian trung bình thu hồi vốn từ trái phiếu, đo độ nhạy cảm giá trái phiếu với lãi suất.
Dãy Fibonacci thoái lui
Fibonacci Retracement
Công cụ xác định mức hỗ trợ/kháng cự dựa trên tỷ lệ Fibonacci: 23.6%, 38.2%, 50%, 61.8%.
Dãy Fibonacci thoái lui
Fibonacci Retracement
Công cụ xác định mức hỗ trợ/kháng cự dựa trên tỷ lệ Fibonacci: 23.6%, 38.2%, 50%, 61.8%.
Dòng tiền chaikin
Chaikin Money Flow (CMF)
Chỉ báo đo lường áp lực mua bán dựa trên khối lượng giao dịch và vị trí giá đóng trong dải giá.
Dòng tiền chaikin
Chaikin Money Flow (CMF)
Chỉ báo đo lường áp lực mua bán dựa trên khối lượng giao dịch và vị trí giá đóng trong dải giá.
Dòng tiền chiết khấu
Discounted Cash Flow (DCF)
Phương pháp định giá bằng cách chiết khấu dòng tiền tương lai dự kiến về giá trị hiện tại.
Dòng tiền chiết khấu
Discounted Cash Flow (DCF)
Phương pháp định giá bằng cách chiết khấu dòng tiền tương lai dự kiến về giá trị hiện tại.
Dòng tiền hoạt động
Operating Cash Flow
Dòng tiền phát sinh từ hoạt động kinh doanh chính, không bao gồm đầu tư và tài chính.
Dòng tiền hoạt động
Operating Cash Flow
Dòng tiền phát sinh từ hoạt động kinh doanh chính, không bao gồm đầu tư và tài chính.
Dòng tiền tài chính
Financing Cash Flow
Dòng tiền từ hoạt động huy động và trả vốn: phát hành cổ phiếu, vay nợ, trả cổ tức.
Dòng tiền tài chính
Financing Cash Flow
Dòng tiền từ hoạt động huy động và trả vốn: phát hành cổ phiếu, vay nợ, trả cổ tức.
Dòng tiền tự do
Free Cash Flow (FCF)
Dòng tiền còn lại sau khi trừ chi phí hoạt động và chi tiêu vốn, sẵn có cho cổ đông và chủ nợ.
Dòng tiền tự do
Free Cash Flow (FCF)
Dòng tiền còn lại sau khi trừ chi phí hoạt động và chi tiêu vốn, sẵn có cho cổ đông và chủ nợ.
Dòng tiền đầu tư
Investing Cash Flow
Dòng tiền liên quan đến mua sắm và thanh lý tài sản dài hạn, đầu tư tài chính.
Dòng tiền đầu tư
Investing Cash Flow
Dòng tiền liên quan đến mua sắm và thanh lý tài sản dài hạn, đầu tư tài chính.
Dòng tiền đều
Annuity
Chuỗi các khoản thanh toán bằng nhau được thực hiện đều đặn theo định kỳ.
Dòng tiền đều
Annuity
Chuỗi các khoản thanh toán bằng nhau được thực hiện đều đặn theo định kỳ.
Dải Bollinger
Bollinger Bands
Chỉ báo biến động gồm đường trung bình và hai dải trên/dưới cách 2 độ lệch chuẩn.
EBITDA
Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation and Amortization
Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ, phản ánh hiệu quả hoạt động cốt lõi.
EV/EBITDA
Enterprise Value to EBITDA
Bội số so sánh giá trị doanh nghiệp với lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao.
Fallen angel bond
Fallen Angel Bond
Trái phiếu từng được xếp hạng đầu tư nhưng bị hạ xuống mức đầu cơ do tình hình tài chính của tổ chức phát hành xấu đi.
Forfaiting
Forfaiting
Mua đứt khoản phải thu dài hạn trong thương mại quốc tế với chiết khấu, không truy đòi người bán.
Giao cắt tử thần
Death Cross
Tín hiệu bán khi đường trung bình ngắn hạn cắt xuống dưới đường trung bình dài hạn.
Giao cắt tử thần
Death Cross
Tín hiệu bán khi đường trung bình ngắn hạn cắt xuống dưới đường trung bình dài hạn.
Giao cắt vàng
Golden Cross
Tín hiệu mua khi đường trung bình ngắn hạn cắt lên trên đường trung bình dài hạn.
Giao cắt vàng
Golden Cross
Tín hiệu mua khi đường trung bình ngắn hạn cắt lên trên đường trung bình dài hạn.
Giao dịch hoán đổi chéo tiền tệ
Cross-Currency Swap
Hợp đồng hoán đổi gốc và lãi giữa hai đồng tiền khác nhau trong khoảng thời gian xác định.
Trang 4/16 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang