Thư viện thuật ngữ ngân hàng
8224 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Ngân hàng Nhà nước tiếng Tây Ban Nha là gì?
Ngân hàng Nhà nước — NHNN (State Bank of Vietnam)
Ngân hàng Nhà nước — NHNN tiếng Anh là gì?
Ngân hàng Nhà nước — NHNN tiếng Hàn là gì?
Ngân hàng Nhà nước — NHNN tiếng Nhật là gì?
Ngân hàng Nhà nước — NHNN tiếng Trung là gì?
Ngân hàng Nhà nước — NHNN tiếng Tây Ban Nha là gì?
Ngân hàng quốc doanh (State-Owned Commercial Bank — SOCB)
Ngân sách Nhà nước tiếng Anh là gì?
Ngân sách Nhà nước tiếng Hàn là gì?
Ngân sách Nhà nước tiếng Nhật là gì?
Ngân sách Nhà nước tiếng Trung là gì?
Ngân sách Nhà nước tiếng Tây Ban Nha là gì?
NĐ 86/2024
TCTD (Tổ chức tín dụng)
TCTD phi ngân hàng
TT 22/2019
TT 31/2024
TT 39/2016
TT 61/2024
TT 83/2025
Tiền giấy khả hoán (Convertible Banknote)
Đầu tư công tiếng Anh là gì?
Đầu tư công tiếng Hàn là gì?
Đầu tư công tiếng Nhật là gì?
Đầu tư công tiếng Trung là gì?
Đầu tư công tiếng Tây Ban Nha là gì?
Đối tượng không được cấp TD
Trang 2/2 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang