BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements) là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và dòng tiền của doanh nghiệp. Gồm 4 báo cáo bắt buộc: (1) Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet) — tài sản = nợ phải trả + vốn chủ sở hữu; (2) Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement) — doanh thu, chi phí, lợi nhuận; (3) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash Flow Statement) — dòng tiền hoạt động, đầu tư, tài chính; (4) Thuyết minh BCTC (Notes) — giải thích chi tiết. BCTC phải tuân thủ Chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS) hoặc IFRS. Ngân hàng yêu cầu BCTC 3 năm gần nhất khi thẩm định cho vay doanh nghiệp, kiểm tra tỷ số tài chính: ROE, ROA, DSCR, D/E, Current Ratio.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management — Tổng tài sản quản lý) là tổng giá trị thị trường của tất cả tài sản t

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

B

Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.