Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6684 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng 390

Trưởng phòng Phát triển Kinh doanh (Business Development Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Phân tích Dữ liệu Lớn Ngân hàng (Big Data Analytics Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Phòng chống Gian lận (Fraud Prevention Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Quản lý Rủi ro Tín dụng (Credit Risk Management Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Quản lý Tài sản Nợ (Debt Asset Management Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Quản lý Tài sản Số Ngân hàng (Bank Digital Asset Management Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Quản lý Tài sản Đảm bảo (Collateral Management Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Quản lý Tài sản Đảm bảo Tập trung (Centralized Collateral Management Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Quản trị Dữ liệu Ngân hàng (Data Governance Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Thanh toán Bù trừ Nội địa

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Thanh toán Quốc tế (Trade Finance Operations Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Thẩm định Rủi ro Tín dụng Bán lẻ (Retail Credit Risk Appraisal Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Thẩm định Tín dụng (Credit Appraisal Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Tuyển dụng và Phát triển Nhân sự Ngân hàng (Bank Talent Acquisition and Development Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Tuân thủ Pháp quy (Compliance Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Tài chính Khí hậu và Bền vững Ngân hàng (Climate and Sustainable Finance Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Tài chính Xanh và Phát triển Bền vững (Green Finance and Sustainability Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Tài chính Định chế Tài chính (Financial Institution Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Tài trợ Chuỗi Cung ứng (Supply Chain Finance Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Tái cấu trúc Nợ (Debt Restructuring Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Tín dụng (Credit Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Tín dụng Tiêu dùng (Consumer Lending Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Tư vấn Tài chính Cá nhân (Personal Financial Advisory Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Tư vấn Đầu Tư Chứng Khoán (Securities Investment Advisory Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Tư vấn Đầu tư Khách hàng Cao cấp (Premier Investment Advisory Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng giao dịch

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trưởng phòng Đối tác Bán lẻ Ngân hàng (Retail Banking Partnership Manager)

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trực ban kho quỹ

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Tài liệu nghiệp vụ giao dịch viên ngân hàng

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

UB

Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng

Trang 13/13 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
A
Agribank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.