Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6775 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 773

RB — Ngân hàng bán lẻ tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

RB — Ngân hàng bán lẻ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

RB — Retail Banking (Ngân hàng bán lẻ)

Nghiệp vụ ngân hàng

RPA — Tự động hóa quy trình robot (Robotic Process Automation)

Nghiệp vụ ngân hàng

Rbo techcombank

Nghiệp vụ ngân hàng

Rút tiền mặt ATM

ATM Cash Withdrawal

Nghiệp vụ ngân hàng

Giao dịch rút tiền mặt từ tài khoản thông qua máy ATM sử dụng thẻ ngân hàng.

SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa (Small and Medium Enterprise)

Nghiệp vụ ngân hàng

SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

SWIFT MT103

SWIFT MT103

Nghiệp vụ ngân hàng

Điện SWIFT chuẩn dùng để chuyển tiền khách hàng đơn lẻ giữa các ngân hàng quốc tế.

SWIFT MT400

SWIFT MT400

Nghiệp vụ ngân hàng

Điện SWIFT xác nhận thanh toán nhờ thu chứng từ hoặc nhờ thu trơn quốc tế.

Sao kê giao dịch liên ngân hàng (Interbank Transaction Statement)

Nghiệp vụ ngân hàng

Sao kê giao dịch ngoại tệ (FX Transaction Statement)

Nghiệp vụ ngân hàng

Sao kê giao dịch thẻ (Card Transaction Statement)

Nghiệp vụ ngân hàng

Sao kê thẻ tín dụng điện tử (E-Statement thẻ tín dụng)

Nghiệp vụ ngân hàng

Sao kê tiền gửi tiết kiệm (Passbook Statement)

Nghiệp vụ ngân hàng

Sao kê tài khoản

Account Statement

Nghiệp vụ ngân hàng

Bảng liệt kê chi tiết các giao dịch phát sinh trên tài khoản trong một khoảng thời gian.

Securities borrowing

Securities Borrowing

Nghiệp vụ ngân hàng

Hoạt động đi vay chứng khoán từ chủ sở hữu để thực hiện bán khống hoặc đáp ứng nghĩa vụ giao hàng.

Securities lending

Securities Lending

Nghiệp vụ ngân hàng

Dịch vụ cho mượn chứng khoán trong thời gian ngắn, bên mượn trả phí và cung cấp tài sản thế chấp bù đắp rủi ro.

Sweep tài khoản (Cash Sweeping)

Nghiệp vụ ngân hàng

Sweeping tự động

Automated Sweeping

Nghiệp vụ ngân hàng

Tự động chuyển số dư vượt hạn mức từ tài khoản thanh toán sang tài khoản sinh lời.

Séc chuyển khoản

Transfer Check

Nghiệp vụ ngân hàng

Séc dùng để chuyển tiền từ tài khoản người ký phát sang tài khoản người thụ hưởng.

Séc hủy ngang (Revocable Cheque)

Nghiệp vụ ngân hàng

Séc tiền mặt

Cash Check

Nghiệp vụ ngân hàng

Séc dùng để rút tiền mặt tại ngân hàng, người cầm séc nhận tiền mặt khi xuất trình.

Số cif

Nghiệp vụ ngân hàng

Số cif vietcombank

Nghiệp vụ ngân hàng

Số thẻ vietcombank

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 19/26 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
A
Agribank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.