Bỏ qua điều hướng

Kiểm toán nhà nước là gì?

Kiểm toán & Kiểm soát

Kiểm toán nhà nước

Kiểm toán nhà nước (State Audit) là cơ quan do Quốc hội thành lập, hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật, thực hiện kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công tại các cơ quan, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước — bao gồm cả các ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng chính sách như Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB), Ngân hàng Chính sách Xã hội (VBSP) do có sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước cấp. Chức năng chính của Kiểm toán Nhà nước: đánh giá tính đúng đắn, trung thực của báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân thủ pháp luật trong quản lý, sử dụng tài chính, tài sản công; đánh giá tính kinh tế, hiệu lực, hiệu quả trong quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công. Kết luận, kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước có giá trị bắt buộc thực hiện đối với đơn vị được kiểm toán. Đối với ngân hàng chính sách sử dụng vốn ngân sách, Kiểm toán Nhà nước định kỳ kiểm toán việc sử dụng vốn ủy thác, hiệu quả các chương trình tín dụng chính sách, khác biệt với hoạt động kiểm toán độc lập (do công ty kiểm toán tư nhân thực hiện) áp dụng cho ngân hàng thương mại cổ phần thông thường.

Ví dụ thực tế

Kiểm toán Nhà nước thực hiện kiểm toán Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB) về việc sử dụng 3.000 tỷ đồng vốn ủy thác từ ngân sách để triển khai chương trình tín dụng đầu tư phát triển hạ tầng giao thông. Kết luận kiểm toán chỉ ra một số dự án giải ngân chậm tiến độ, kiến nghị VDB tăng cường giám sát và đẩy nhanh tiến độ giải ngân theo đúng kế hoạch được phê duyệt.

Tiếng Anh

Kiểm toán nhà nước tiếng anh là State Audit. Đây là cơ quan kiểm toán tối cao phổ quát tại các quốc gia, chuẩn theo INTOSAI quốc tế.

Tiếng Nhật

Kiểm toán nhà nước tiếng nhật là 国家監査(こっかかんさ). Đây là cơ quan kiểm toán nhà nước tương ứng trong hệ thống hành chính Nhật Bản.

Tiếng Hàn

Kiểm toán nhà nước tiếng hàn là 국가감사원(국가감사원). Đây là cơ quan kiểm toán nhà nước tương ứng tại Hàn Quốc.

Tiếng Trung

Kiểm toán nhà nước tiếng trung là 国家审计(guójiā shěnjì). Đây là cơ quan kiểm toán nhà nước tương ứng trong hệ thống hành chính Trung Quốc.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

N

Ngân hàng

Tổng quan ngân hàng

Ngân hàng là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

C

Chỉ số hiệu quả kiểm soát nội bộ

Kiểm toán & Kiểm soát

Chỉ số hiệu quả kiểm soát nội bộ (KCI) là thước đo định lượng theo dõi mức độ hiệu quả của biện pháp

K

Kiểm toán chuyên đề ngân hàng

Kiểm toán & Kiểm soát

Kiểm toán chuyên đề là cuộc kiểm toán đột xuất tập trung sâu vào một rủi ro hoặc sự kiện cụ thể, nằm

K

Kế hoạch kiểm toán hàng năm

Kiểm toán & Kiểm soát

Kế hoạch kiểm toán hàng năm xác định phạm vi, lịch trình kiểm toán nội bộ, ưu tiên nguồn lực vào các

T

Theo dõi khắc phục sau kiểm toán

Kiểm toán & Kiểm soát

Theo dõi khắc phục sau kiểm toán là giám sát việc đơn vị thực hiện cam kết khắc phục các phát hiện,

T

Tự đánh giá kiểm soát nội bộ (RCSA)

Kiểm toán & Kiểm soát

RCSA là quy trình đơn vị kinh doanh tự rà soát rủi ro và đánh giá hiệu quả kiểm soát của chính mình,

U

Uỷ ban Kiểm toán trực thuộc HĐQT

Kiểm toán & Kiểm soát

Uỷ ban Kiểm toán trực thuộc HĐQT giám sát báo cáo tài chính, kiểm soát nội bộ và hoạt động kiểm toán

Đ

Đánh giá độc lập tuân thủ nội bộ

Kiểm toán & Kiểm soát

Đánh giá độc lập tuân thủ là hoạt động tuyến kiểm soát thứ 2, giám sát liên tục việc tuân thủ quy đị

A
Agribank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.