Phân tích BCTC — Kỹ năng thẩm định không thể thiếu
Trong quy trình thẩm định tín dụng, phân tích báo cáo tài chính (BCTC) khách hàng vay là bước quan trọng thuộc tiêu chí Capital (Vốn) và Capacity (Năng lực) trong nguyên tắc 5C. Đề thi Agribank Tín dụng thường có 5-8 câu về phân tích BCTC.
3 báo cáo tài chính chính
1. Bảng cân đối kế toán (CĐKT)
Phản ánh tình hình tài chính tại một thời điểm.
Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
| Phía Tài sản | Phía Nguồn vốn |
|---|---|
| Tài sản ngắn hạn (tiền, phải thu, hàng tồn kho) | Nợ ngắn hạn |
| Tài sản dài hạn (TSCĐ, đầu tư dài hạn) | Nợ dài hạn |
| Vốn chủ sở hữu |
2. Báo cáo kết quả kinh doanh (KQKD)
Phản ánh kết quả hoạt động trong một kỳ.
Doanh thu → Lợi nhuận gộp → LNTT → LNST
3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (LCTT)
Phản ánh dòng tiền thực tế theo 3 hoạt động:
| Hoạt động | Nội dung |
|---|---|
| Kinh doanh | Tiền thu bán hàng, trả nhà cung cấp, lương, thuế |
| Đầu tư | Mua/bán TSCĐ, đầu tư tài chính |
| Tài chính | Vay/trả nợ vay, góp vốn, chia cổ tức |
5 nhóm chỉ số phân tích
1. Chỉ số thanh khoản
| Chỉ số | Công thức | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thanh toán hiện hành | TSNH / Nợ NH | Khả năng trả nợ ngắn hạn (chuẩn ≥ 1) |
| Thanh toán nhanh | (TSNH − HTK) / Nợ NH | Trả nợ khi không bán hàng tồn kho |
2. Chỉ số đòn bẩy
| Chỉ số | Công thức | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Nợ / Tổng tài sản | Nợ phải trả / Tổng TS | Mức độ sử dụng nợ (chuẩn < 0,6) |
| Nợ / VCSH | Nợ phải trả / VCSH | Đòn bẩy tài chính |
3. Chỉ số hiệu quả hoạt động
| Chỉ số | Công thức |
|---|---|
| Vòng quay hàng tồn kho | Giá vốn / HTK bình quân |
| Vòng quay khoản phải thu | Doanh thu / Phải thu bình quân |
4. Chỉ số sinh lời
| Chỉ số | Công thức |
|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp | LN gộp / Doanh thu |
| Biên lợi nhuận ròng | LNST / Doanh thu |
| ROA | LNST / Tổng TS bình quân |
| ROE | LNST / VCSH bình quân |
5. Chỉ số khả năng trả nợ
| Chỉ số | Công thức | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| DSCR | Dòng tiền thuần KD / (Gốc + Lãi phải trả) | Khả năng trả nợ vay (chuẩn ≥ 1,2) |
Bài tập mẫu
Bài 1
Doanh nghiệp A có: TSNH = 500 tỷ, hàng tồn kho = 200 tỷ, nợ ngắn hạn = 400 tỷ. Tính hệ số thanh toán hiện hành và thanh toán nhanh.
Lời giải:
- Thanh toán hiện hành = 500 / 400 = 1,25 (đạt chuẩn ≥ 1)
- Thanh toán nhanh = (500 − 200) / 400 = 0,75 (thấp, phụ thuộc nhiều vào hàng tồn kho)
Bài 2
Doanh nghiệp B có: LNST = 20 tỷ, doanh thu = 200 tỷ, tổng tài sản bình quân = 150 tỷ. Tính biên lợi nhuận ròng và ROA.
Lời giải:
- Biên LN ròng = 20 / 200 = 10%
- ROA = 20 / 150 = 13,3%
Câu hỏi mẫu đề thi
Câu 1
Hệ số thanh toán hiện hành bằng 0,8 cho thấy điều gì?
- A. Doanh nghiệp có khả năng thanh toán tốt
- B. Tài sản ngắn hạn nhỏ hơn nợ ngắn hạn
- C. Doanh nghiệp không có nợ dài hạn
- D. Vốn chủ sở hữu âm
Đáp án: B — Hệ số thanh toán hiện hành = TSNH/Nợ NH = 0,8 < 1 → TSNH không đủ thanh toán nợ ngắn hạn.
Câu 2
DSCR (Debt Service Coverage Ratio) dùng để đánh giá điều gì?
- A. Hiệu quả sử dụng tài sản
- B. Mức độ đòn bẩy tài chính
- C. Khả năng trả nợ vay từ dòng tiền kinh doanh
- D. Tốc độ tăng trưởng doanh thu
Đáp án: C — DSCR đo lường khả năng trả nợ gốc và lãi từ dòng tiền thuần hoạt động kinh doanh. DSCR ≥ 1,2 là mức an toàn.
Bài liên quan
- Thi thử Agribank 2026 — Bộ đề thi miễn phí
- Thẩm định tín dụng 5C tại Agribank
- Quy trình cấp tín dụng Agribank
- Chỉ số tài chính ROA, ROE, NIM — Đề thi Agribank
- Review đề thi Agribank Tín dụng đợt 1/2025
Câu hỏi thường gặp
Phân tích BCTC thuộc tiêu chí nào trong 5C?
Chủ yếu thuộc Capital (năng lực tài chính) và Capacity (năng lực trả nợ). Qua BCTC, cán bộ tín dụng đánh giá sức khoẻ tài chính và khả năng tạo dòng tiền trả nợ.
Đề thi Agribank có hỏi bài tập phân tích BCTC không?
Có. Thường 2-3 câu bài tập tính chỉ số từ dữ liệu cho sẵn. Cần nhớ công thức các chỉ số thanh khoản, sinh lời, đòn bẩy.
Cần nắm bao nhiêu chỉ số?
Nên nắm vững 8-10 chỉ số quan trọng nhất: thanh toán hiện hành, thanh toán nhanh, nợ/tổng TS, ROA, ROE, vòng quay HTK, vòng quay phải thu, DSCR, biên LN gộp, biên LN ròng.