Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6907 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tỷ lệ khả năng chi trả

Liquidity Coverage Ratio (LCR)

Pháp lý

Tỷ lệ giữa tài sản thanh khoản cao và dòng tiền ra ròng trong 30 ngày kịch bản bất lợi.

Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng

Net Stable Funding Ratio (NSFR)

Pháp lý

Tỷ lệ đảm bảo nguồn vốn ổn định dài hạn đủ tài trợ cho tài sản và hoạt động ngoại bảng.

Tỷ lệ sở hữu cổ phần TCTD

Pháp lý

Tỷ lệ sở hữu tối đa

Maximum Ownership Ratio

Pháp lý

Quy định mức tối đa mà cá nhân, tổ chức được sở hữu cổ phần tại TCTD cổ phần.

Tỷ lệ tối đa vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn

Short-to-Long Term Lending Ratio

Pháp lý

Giới hạn tỷ lệ vốn ngắn hạn được dùng để cho vay trung và dài hạn nhằm kiểm soát rủi ro kỳ hạn.

Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn

Short-Term to Medium/Long-Term Lending Ratio

Pháp lý

Tỷ lệ tối đa nguồn vốn ngắn hạn mà TCTD được sử dụng để cho vay trung và dài hạn theo quy định NHNN.

Uỷ ban Giám sát Tài chính Quốc gia

National Financial Supervisory Commission

Pháp lý

Cơ quan tư vấn cho Chính phủ về giám sát thị trường tài chính, phối hợp chính sách tiền tệ và tài khoá.

Uỷ quyền giao dịch ngân hàng

Banking Transaction Authorization

Pháp lý

Việc chủ tài khoản uỷ quyền bằng văn bản cho người khác thực hiện các giao dịch ngân hàng thay mình. Giấy uỷ quyền phải có công chứng hoặc chứng thực và quy định rõ phạm vi, thời hạn uỷ quyền.

Uỷ thác thi hành án

Enforcement Entrustment

Pháp lý

Cơ chế một cơ quan thi hành án uỷ quyền cho cơ quan thi hành án khác thực hiện một phần việc thi hành bản án.

Vốn cấp 1

Tier 1 Capital

Pháp lý

Phần vốn cốt lõi gồm vốn điều lệ thực góp, quỹ dự trữ, lợi nhuận không chia, đảm bảo tính ổn định cao nhất.

Vốn cấp 2

Tier 2 Capital

Pháp lý

Phần vốn bổ sung gồm nợ thứ cấp, quỹ dự phòng chung, chênh lệch đánh giá lại tài sản.

Vốn cốt lõi

Common Equity Tier 1 (CET1)

Pháp lý

Phần vốn chất lượng cao nhất gồm vốn góp cổ phần phổ thông và lợi nhuận giữ lại.

Vốn mỏng

Thin Capitalization

Pháp lý

Tình trạng doanh nghiệp tài trợ hoạt động chủ yếu bằng nợ thay vì vốn cổ phần để tối ưu thuế.

Vốn pháp định ngân hàng

Bank Legal Capital

Pháp lý

Mức vốn điều lệ tối thiểu theo pháp luật để được cấp phép và duy trì hoạt động ngân hàng.

Xói mòn cơ sở thuế và chuyển lợi nhuận

Base Erosion and Profit Shifting (BEPS)

Pháp lý

Chiến lược tối ưu thuế chuyển lợi nhuận sang khu vực thuế thấp, OECD đang chống bằng 15 hành động.

Xử lý tài sản bảo đảm

Collateral Enforcement

Pháp lý

Quá trình thu hồi, bán đấu giá hoặc nhận tài sản thay thế nợ khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ trả nợ.

Xử lý vi phạm hành chính ngân hàng

Administrative Penalty in Banking

Pháp lý

Biện pháp xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định pháp luật trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.

Xử phạt vi phạm thuế

Tax Penalty

Pháp lý

Biện pháp phạt tiền, truy thu thuế và lãi chậm nộp khi vi phạm quy định thuế.

Đăng ký biện pháp bảo đảm

Secured Transaction Registration

Pháp lý

Thủ tục đăng ký thế chấp, cầm cố tài sản tại cơ quan đăng ký có thẩm quyền để công khai hoá và xác lập quyền ưu tiên thanh toán. Đăng ký bảo đảm bằng bất động sản tại Văn phòng đăng ký đất đai.

Đăng ký thế chấp tài sản

Collateral Registration

Pháp lý

Thủ tục pháp lý đăng ký giao dịch bảo đảm với cơ quan nhà nước để công khai quyền của ngân hàng.

Đấu giá tài sản

Asset Auction

Pháp lý

Bán tài sản bảo đảm qua hình thức đấu giá công khai để thu hồi nợ gốc và lãi.

Đệm vốn bảo toàn

Capital Conservation Buffer

Pháp lý

Khoản vốn dự phòng 2.5% trên tài sản có rủi ro mà ngân hàng phải duy trì theo Basel III.

Đệm vốn phản chu kỳ

Countercyclical Capital Buffer

Pháp lý

Yêu cầu vốn bổ sung trong giai đoạn tăng trưởng tín dụng nóng để tạo đệm cho suy thoái.

Ưu đãi thuế TNDN

CIT Incentives

Pháp lý

Giảm hoặc miễn thuế TNDN cho doanh nghiệp trong các lĩnh vực ưu tiên, vùng khó khăn hoặc thời gian ân hạn.

Ưu đãi thuế công nghệ cao

High-Tech Tax Incentive

Pháp lý

Chính sách miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp dành cho doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghệ cao được nhà nước ưu tiên.

Ưu đãi thuế khu chế xuất

Export Processing Zone Tax Incentive

Pháp lý

Chính sách miễn thuế nhập khẩu nguyên liệu và ưu đãi thuế thu nhập cho doanh nghiệp hoạt động trong khu chế xuất.

Ưu đãi thuế khu công nghiệp

Industrial Zone Tax Incentives

Pháp lý

Chính sách miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp cho doanh nghiệp đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế.

Ưu đãi thuế đầu tư

Tax Incentive for Investment

Pháp lý

Chính sách miễn, giảm thuế cho doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực, khu vực được khuyến khích.

Trang 9/9 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.