Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6907 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Ngân hàng thương mại nhà nước NHTM

State-Owned Commercial Bank

Pháp lý

Ngân hàng thương mại do Nhà nước nắm cổ phần chi phối, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và Luật TCTD.

Người có liên quan

Related Person

Pháp lý

Cá nhân hoặc tổ chức có quan hệ với khách hàng vay vốn theo quy định pháp luật, ảnh hưởng đến giới hạn tín dụng.

Nhóm khách hàng liên quan

Group of Related Customers

Pháp lý

Hai hoặc nhiều khách hàng có mối quan hệ kiểm soát, sở hữu hoặc ảnh hưởng lẫn nhau theo quy định.

Nộp thuế

Tax Payment

Pháp lý

Nghĩa vụ chuyển nộp số tiền thuế đã kê khai hoặc được cơ quan thuế xác định vào ngân sách nhà nước.

Nợ nhóm 2

Special Mention Loans

Pháp lý

Nợ nhóm 2 là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.

Phá sản TCTD

Credit Institution Bankruptcy

Pháp lý

Thủ tục pháp lý xử lý TCTD không còn khả năng thanh toán nợ đến hạn sau khi đã áp dụng các biện pháp phục hồi.

Phán quyết trọng tài

Arbitral Award

Pháp lý

Quyết định cuối cùng và có giá trị ràng buộc của Hội đồng trọng tài về tranh chấp giữa các bên.

Pháp lý dự án bất động sản

Real Estate Project Legal

Pháp lý

Hồ sơ pháp lý dự án ngân hàng yêu cầu xem xét trước khi cấp tín dụng: giấy phép xây dựng, quyền sử dụng đất.

Pháp nhân

Legal Entity

Pháp lý

Tổ chức được pháp luật công nhận có quyền và nghĩa vụ dân sự độc lập, có tài sản riêng và chịu trách nhiệm.

Phí bảo vệ môi trường

Environmental Protection Fee

Pháp lý

Khoản phí thu đối với hoạt động khai thác khoáng sản, xả thải gây ô nhiễm nhằm bù đắp chi phí bảo vệ môi trường.

Phí công chứng hợp đồng

Contract Notarization Fee

Pháp lý

Khoản phí thu khi thực hiện công chứng hợp đồng tín dụng, hợp đồng thế chấp hoặc các văn bản pháp lý khác.

Phí thẩm định

Appraisal Fee

Pháp lý

Khoản phí trả cho tổ chức hoặc cá nhân có thẩm quyền thực hiện thẩm định giá tài sản, dự án hoặc hồ sơ tín dụng.

Phòng chống tài trợ khủng bố CFT

Counter Terrorist Financing

Pháp lý

Biện pháp nhận diện và ngăn chặn dòng tiền tài trợ cho hoạt động khủng bố qua hệ thống ngân hàng.

Phương pháp cộng chi phí

Cost Plus Method

Pháp lý

Phương pháp xác định giá chuyển nhượng bằng chi phí sản xuất cộng biên lợi nhuận phù hợp.

Phương pháp giá bán lại

Resale Price Method

Pháp lý

Phương pháp xác định giá chuyển nhượng dựa trên giá bán cho bên không liên kết trừ biên lợi nhuận.

Phương pháp khấu trừ thuế GTGT

Input-Tax Credit Method

Pháp lý

Tính thuế GTGT phải nộp = thuế GTGT đầu ra trừ thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.

Phương pháp so sánh giá giao dịch độc lập

Comparable Uncontrolled Price (CUP)

Pháp lý

Phương pháp xác định giá chuyển nhượng dựa trên so sánh trực tiếp với giao dịch độc lập tương tự.

Phương pháp trực tiếp tính thuế GTGT

Direct Method VAT

Pháp lý

Tính thuế GTGT phải nộp trực tiếp trên giá trị gia tăng bằng cách nhân tỷ lệ phần trăm với doanh thu.

Phạt vi phạm hợp đồng tín dụng

Credit Contract Breach Penalty

Pháp lý

Khoản phạt áp dụng khi khách hàng vi phạm các điều khoản hợp đồng tín dụng như trả nợ trễ, sử dụng vốn sai mục đích.

Quy chế Hội đồng quản trị ngân hàng

Bank Board of Directors Charter

Pháp lý

Văn bản quy định cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ và quy trình hoạt động của HĐQT ngân hàng thương mại.

Quy chế bảo lãnh

Guarantee Regulation

Pháp lý

Quy định nội bộ về điều kiện, trình tự phát hành và quản lý các hợp đồng bảo lãnh ngân hàng.

Quy chế chiết khấu

Discounting Regulation

Pháp lý

Quy định về điều kiện, quy trình chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá của ngân hàng.

Quy chế cho vay

Lending Regulation

Pháp lý

Văn bản nội bộ hoặc quy định của NHNN hướng dẫn nguyên tắc, thủ tục và điều kiện cho vay.

Quy chế công bố thông tin

Information Disclosure Regulation

Pháp lý

Quy định về nghĩa vụ công bố thông tin định kỳ và bất thường của tổ chức tín dụng với cơ quan quản lý và công chúng.

Quy chế cấp giấy phép

Licensing Regulation

Pháp lý

Quy định điều kiện, hồ sơ và quy trình cấp giấy phép thành lập và hoạt động TCTD.

Quy chế kiểm soát nội bộ ngân hàng

Bank Internal Control Charter

Pháp lý

Hệ thống quy định về quy trình, biện pháp kiểm soát nhằm đảm bảo tuân thủ pháp luật và phòng ngừa rủi ro.

Quy chế quản lý rủi ro ngân hàng

Bank Risk Management Regulation

Pháp lý

Văn bản nội bộ quy định khung quản lý rủi ro toàn diện của ngân hàng, bao gồm nhận diện, đo lường, kiểm soát và báo cáo rủi ro.

Quy chế quản trị công ty ngân hàng

Bank Corporate Governance Charter

Pháp lý

Bộ quy tắc và quy định nội bộ điều chỉnh cơ cấu quản trị, quyền hạn, trách nhiệm của HĐQT và ban điều hành ngân hàng.

Quy tắc quản trị công ty

Corporate Governance Code

Pháp lý

Bộ quy tắc về cơ cấu tổ chức, quyền và trách nhiệm của HĐQT, Ban điều hành và cổ đông TCTD.

Quy tắc vốn mỏng

Thin Capitalization Rule

Pháp lý

Quy định giới hạn tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu để hạn chế trừ chi phí lãi vay khi tỷ lệ quá cao.

Trang 5/9 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.