Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6907 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Kế toán thuế thu nhập hoãn lại
Deferred Tax Accounting
Phương pháp kế toán ghi nhận chênh lệch tạm thời giữa lợi nhuận kế toán và thu nhập chịu thuế. Chênh lệch tạm thời phát sinh tài sản thuế hoãn lại (khi thuế đã nộp > thuế phải nộp) hoặc nợ thuế hoãn lại (ngược lại).
Kế toán thuế thu nhập hoãn lại ngân hàng
Bank Deferred Income Tax Accounting
Xử lý chênh lệch thuế đặc thù ngân hàng: dự phòng rủi ro, giá trị hợp lý công cụ tài chính.
Kế toán thẻ tín dụng
Credit Card Accounting
Hạch toán dư nợ thẻ tín dụng, lãi suất, phí giao dịch và dự phòng rủi ro thẻ tín dụng.
Kế toán tiền gửi có kỳ hạn cấu trúc
Structured Deposit Accounting
Ghi nhận tiền gửi có kỳ hạn gắn với sản phẩm phái sinh, tách riêng phần tiền gửi và phần phái sinh nhúng.
Kế toán tiền mặt
Cash Basis Accounting
Phương pháp kế toán chỉ ghi nhận doanh thu và chi phí khi thực sự nhận hoặc chi trả tiền.
Kế toán trung tâm chi phí
Cost Center Accounting
Phương pháp theo dõi chi phí theo từng đơn vị tổ chức để đánh giá hiệu quả quản lý chi phí.
Kế toán trung tâm lợi nhuận
Profit Center Accounting
Phương pháp theo dõi doanh thu và chi phí theo từng đơn vị kinh doanh để đánh giá lợi nhuận.
Kế toán truy thu thuế
Tax Recovery Accounting
Phương pháp ghi nhận khoản thuế bị truy thu sau kiểm tra thuế, bao gồm thuế gốc thiếu, tiền phạt vi phạm hành chính và tiền chậm nộp. Ngân hàng hạch toán vào chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung.
Kế toán trái phiếu phát hành
Bond Issuance Accounting
Phương pháp ghi nhận trái phiếu phát hành bao gồm mệnh giá, chiết khấu hoặc phụ trội và chi phí phát hành.
Kế toán trái phiếu đặc biệt VAMC
VAMC Special Bond Accounting
Ghi nhận trái phiếu đặc biệt nhận từ VAMC khi bán nợ xấu, trích dự phòng hàng năm.
Kế toán tài sản sinh học
Biological Asset Accounting
Phương pháp ghi nhận và đo lường tài sản sinh vật sống phục vụ nông nghiệp theo IAS 41.
Kế toán tài sản tịch thu phát mại
Foreclosed Asset Accounting
Hạch toán tài sản tịch thu từ khách hàng vỡ nợ, ghi nhận vào tài sản khác chờ xử lý.
Kế toán tài sản vô hình
Intangible Asset Accounting
Phương pháp ghi nhận, đo lường và phân bổ tài sản không có hình thái vật chất như phần mềm, bản quyền, thương hiệu.
Kế toán tài trợ thương mại quốc tế
Trade Finance Accounting
Hạch toán nghiệp vụ L/C, nhờ thu, chiết khấu bộ chứng từ và bảo lãnh thanh toán quốc tế.
Kế toán tái chiết khấu
Rediscount Accounting
Ghi nhận giao dịch ngân hàng mang thương phiếu đã chiết khấu đến NHNN để tái chiết khấu lấy vốn.
Kế toán tái cơ cấu
Restructuring Accounting
Phương pháp ghi nhận chi phí và dự phòng liên quan đến kế hoạch tái cơ cấu doanh nghiệp hoặc ngân hàng.
Kế toán tổn thất tài sản theo IFRS 9
Impairment Accounting under IFRS 9
Mô hình tổn thất tín dụng kỳ vọng (ECL) yêu cầu ngân hàng trích lập dự phòng ngay khi cho vay, không chờ đến khi xảy ra sự kiện tổn thất. Phân 3 giai đoạn: ECL 12 tháng (Stage 1), ECL trọn đời (Stage 2-3).
Kế toán vốn cấp 1 và cấp 2
Tier 1 and Tier 2 Capital Accounting
Ghi nhận và phân loại các thành phần vốn tự có theo quy định Basel: vốn cốt lõi và vốn bổ sung.
Kế toán xử lý nợ tồn đọng
Legacy Debt Resolution Accounting
Phương pháp hạch toán khi xử lý nợ tồn đọng thông qua phát mại tài sản, bán nợ hoặc xoá nợ.
Kết chuyển cuối kỳ
Period-End Closing Entry
Bút toán kế toán thực hiện vào cuối kỳ để kết chuyển doanh thu, chi phí sang tài khoản xác định kết quả kinh doanh.
Kết sổ cuối năm EOY
End-of-Year Closing
Quy trình khoá sổ toàn bộ và lập báo cáo tài chính năm theo quy định kế toán.
Kết sổ cuối tháng EOM
End-of-Month Closing
Quy trình khoá sổ kế toán và lập báo cáo tài chính tháng vào ngày cuối mỗi tháng.
Kỳ kế toán
Accounting Period
Khoảng thời gian xác định mà doanh nghiệp lập báo cáo tài chính, thường là tháng, quý hoặc năm.
Loại trừ giao dịch nội bộ
Intercompany Elimination
Bước loại bỏ các giao dịch giữa công ty mẹ và công ty con khi lập báo cáo tài chính hợp nhất.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Basic Earnings Per Share (EPS)
Chỉ tiêu đo lường lợi nhuận thuộc về cổ đông phổ thông chia cho số cổ phiếu bình quân đang lưu hành.
Lãi dồn tích
Accrued Interest
Khoản lãi đã phát sinh nhưng chưa đến kỳ thanh toán, được ghi nhận theo nguyên tắc kế toán dồn tích.
Lãi lỗ chưa thực hiện
Unrealized Gain/Loss
Khoản lãi hoặc lỗ phát sinh do thay đổi giá trị hợp lý của tài sản tài chính mà chưa được hiện thực hoá qua giao dịch bán. Ảnh hưởng đến vốn chủ sở hữu hoặc lãi lỗ tuỳ phân loại tài sản.
Lãi phải thu
Interest Receivable
Khoản lãi ngân hàng đã ghi nhận doanh thu nhưng chưa thực sự thu được từ khách hàng.
Lãi phải trả
Interest Payable
Khoản lãi ngân hàng đã ghi nhận chi phí nhưng chưa thanh toán cho khách hàng gửi tiền.
Lãi suy giảm trên cổ phiếu
Diluted EPS
Chỉ tiêu EPS có tính đến ảnh hưởng pha loãng tiềm tàng từ quyền chọn, trái phiếu chuyển đổi.
Trang 7/13 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát