Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6907 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Kế toán chi phí khấu hao quyền sử dụng tài sản
Right-of-Use Asset Depreciation
Bút toán ghi nhận chi phí khấu hao tài sản quyền sử dụng phát sinh từ hợp đồng thuê theo IFRS 16. Chi phí khấu hao tính theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời hạn thuê hoặc thời gian hữu dụng.
Kế toán chi phí vay phát sinh trong đầu tư
Borrowing Cost Capitalization
Vốn hoá chi phí lãi vay vào giá trị tài sản khi đầu tư xây dựng cơ bản theo IAS 23.
Kế toán cho vay liên ngân hàng
Interbank Lending Accounting
Phương pháp ghi nhận giao dịch cho vay và đi vay giữa các tổ chức tín dụng trên thị trường liên ngân hàng.
Kế toán chuyển nợ
Debt Transfer Accounting
Ghi nhận giao dịch chuyển khoản vay từ ngân hàng này sang ngân hàng khác hoặc giữa các chi nhánh.
Kế toán chuyển đổi tiền tệ chức năng
Functional Currency Translation
Quy trình chuyển đổi báo cáo tài chính từ đồng tiền chức năng sang đồng tiền trình bày.
Kế toán chênh lệch tỷ giá
Foreign Exchange Difference Accounting
Phương pháp ghi nhận chênh lệch phát sinh khi quy đổi giao dịch ngoại tệ và đánh giá lại số dư cuối kỳ.
Kế toán chứng khoán kinh doanh
Trading Securities Accounting
Hạch toán chứng khoán nắm giữ để kinh doanh ngắn hạn theo giá trị hợp lý qua lãi lỗ (FVTPL).
Kế toán chứng khoán phái sinh tín dụng
Credit Derivative Accounting
Ghi nhận hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng (CDS) và các phái sinh tín dụng khác.
Kế toán chứng khoán đầu tư
Investment Securities Accounting
Phương pháp phân loại và đo lường chứng khoán đầu tư theo ba nhóm: nắm giữ đến đáo hạn, sẵn sàng để bán, kinh doanh.
Kế toán công cụ phái sinh
Derivative Accounting
Phương pháp ghi nhận và đo lường các công cụ tài chính phái sinh như hợp đồng tương lai, quyền chọn và hoán đổi trên báo cáo tài chính.
Kế toán công cụ tài chính phái sinh
Derivative Accounting
Ghi nhận và đánh giá lại giá trị các công cụ phái sinh theo giá trị hợp lý từng kỳ.
Kế toán công cụ vốn
Equity Instrument Accounting
Phương pháp ghi nhận các công cụ tài chính cho phép nắm giữ phần lợi ích còn lại trong tài sản doanh nghiệp.
Kế toán dồn tích
Accrual Accounting
Phương pháp kế toán ghi nhận doanh thu và chi phí khi phát sinh, không phụ thuộc vào thời điểm thu chi tiền thực tế.
Kế toán dự phòng chung
General Provision Accounting
Ghi nhận khoản trích lập dự phòng chung bằng tỷ lệ phần trăm trên tổng dư nợ cho vay.
Kế toán dự phòng cụ thể
Specific Provision Accounting
Ghi nhận khoản trích lập dự phòng riêng cho từng khoản vay dựa trên phân loại nhóm nợ.
Kế toán dự phòng nghĩa vụ
Provision for Obligations Accounting
Ghi nhận khoản nợ phải trả ước tính khi có nghĩa vụ hiện tại phát sinh từ sự kiện quá khứ.
Kế toán dự phòng rủi ro tín dụng
Loan Loss Provision Accounting
Phương pháp ghi nhận chi phí dự phòng cho các khoản vay có khả năng tổn thất theo mô hình tổn thất tín dụng dự kiến.
Kế toán giao dịch mua bán lại trái phiếu
Bond Repurchase Accounting
Hạch toán nghiệp vụ ngân hàng mua lại trái phiếu đã phát hành trước ngày đáo hạn.
Kế toán giao dịch repo
Repo Transaction Accounting
Phương pháp ghi nhận giao dịch mua lại có kỳ hạn, trong đó bên bán cam kết mua lại chứng khoán tại ngày xác định.
Kế toán giao dịch thanh toán dựa trên cổ phiếu
Share-Based Payment Accounting
Phương pháp ghi nhận chi phí khi doanh nghiệp trả thưởng cho nhân viên bằng cổ phiếu hoặc quyền chọn cổ phiếu.
Kế toán giá trị gia tăng kinh tế
Economic Value Added (EVA) Accounting
Phương pháp đo lường lợi nhuận thực sau khi trừ chi phí vốn, phản ánh giá trị tạo ra cho cổ đông.
Kế toán giá trị hợp lý qua lãi lỗ
Fair Value Through Profit or Loss (FVTPL)
Phương pháp đo lường tài sản tài chính tại giá trị hợp lý, mọi thay đổi giá trị được ghi nhận trực tiếp vào báo cáo kết quả kinh doanh. Áp dụng cho chứng khoán kinh doanh và phái sinh.
Kế toán giá trị hợp lý qua vốn chủ
Fair Value Through Other Comprehensive Income (FVOCI)
Phương pháp đo lường tài sản tài chính tại giá trị hợp lý, thay đổi giá trị được ghi nhận vào vốn chủ sở hữu (OCI) thay vì lãi lỗ. Áp dụng cho trái phiếu đầu tư dài hạn đáp ứng tiêu chí kinh doanh.
Kế toán giảm giá trị khoản đầu tư
Investment Impairment Accounting
Ghi nhận tổn thất khi giá trị hợp lý khoản đầu tư tài chính giảm đáng kể và kéo dài.
Kế toán hoán đổi lãi suất
Interest Rate Swap Accounting
Ghi nhận hợp đồng hoán đổi lãi suất, phân bổ chênh lệch lãi suất cố định và thả nổi.
Kế toán hoạt động ngừng kinh doanh
Discontinued Operations Accounting
Phương pháp trình bày riêng kết quả kinh doanh và dòng tiền từ bộ phận đã ngừng hoặc sắp ngừng hoạt động.
Kế toán hợp nhất kinh doanh
Business Combination Accounting
Phương pháp kế toán áp dụng khi một doanh nghiệp mua lại hoặc sáp nhập với doanh nghiệp khác theo IFRS 3.
Kế toán hợp đồng cho thuê theo IFRS 16
Lease Accounting under IFRS 16
Chuẩn mực yêu cầu bên thuê ghi nhận hầu hết hợp đồng thuê trên bảng cân đối kế toán dưới dạng quyền sử dụng tài sản và nghĩa vụ thuê. Thay đổi lớn so với chuẩn mực cũ khi thuê hoạt động không lên bảng.
Kế toán hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngay
Spot FX Transaction Accounting
Hạch toán giao dịch mua bán ngoại tệ thanh toán trong vòng 2 ngày làm việc.
Kế toán hợp đồng tương lai
Futures Contract Accounting
Ghi nhận giao dịch hợp đồng tương lai, thanh toán bù trừ hàng ngày và ký quỹ tại sàn giao dịch.
Trang 5/13 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát