Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6907 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Hạch toán tài sản cố định
Fixed Asset Accounting
Ghi nhận, theo dõi nguyên giá và giá trị còn lại của tài sản cố định theo chuẩn kế toán.
Hệ số nợ dài hạn
Long-Term Debt Ratio
Tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng nguồn vốn dài hạn, đánh giá mức độ phụ thuộc vào nợ dài hạn trong cơ cấu vốn.
Hệ thống IFRS
International Financial Reporting Standards (IFRS)
Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế mà nhiều ngân hàng lớn Việt Nam đang chuyển đổi áp dụng song song VAS.
Hệ thống core banking
Core Banking System
Phần mềm ngân hàng lõi xử lý và hạch toán tự động mọi giao dịch, tích hợp với các hệ thống kênh phân phối.
Hệ thống kế toán quản trị ngân hàng
Bank Management Accounting System
Hệ thống cung cấp thông tin chi phí, lợi nhuận theo sản phẩm, chi nhánh, khách hàng cho quản lý.
Hệ thống quản lý tài sản ALM
Asset-Liability Management System
Hệ thống phần mềm hỗ trợ phân tích và quản lý kỳ hạn, lãi suất của tài sản và nợ.
Hệ thống tài khoản kế toán TCTD
Accounting Chart of Accounts for Credit Institutions
Danh mục tài khoản kế toán chuẩn hoá áp dụng cho các tổ chức tín dụng tại Việt Nam theo quy định NHNN.
Hệ thống tài khoản kế toán TCTD (9 loại)
Hệ thống tài khoản kế toán ngân hàng
Chart of Accounts for Banks
Bảng danh mục các tài khoản kế toán được sắp xếp theo hệ thống, phân loại theo nhóm tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.
Hợp nhất báo cáo tài chính
Financial Statement Consolidation
Quy trình tổng hợp báo cáo tài chính của công ty mẹ và các công ty con thành một bộ báo cáo duy nhất.
Khoản phải thu
Receivables
Các khoản tiền ngân hàng có quyền thu từ khách hàng hoặc đối tác chưa nhận được: phí dịch vụ, lãi phải thu.
Khoản phải trả
Payables
Các khoản tiền ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán cho nhà cung cấp, nhân viên và cơ quan quản lý nhà nước.
Khấu hao luỹ kế
Accumulated Depreciation
Tổng khấu hao đã ghi nhận từ đầu đến thời điểm báo cáo cho tài sản cố định hữu hình.
Khấu hao tài sản cố định
Depreciation of Fixed Assets
Việc phân bổ giá trị tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh trong suốt thời gian sử dụng hữu ích.
Kiểm kê tài sản
Asset Inventory
Hoạt động kiểm tra, đối chiếu số lượng và giá trị thực tế của tài sản so với sổ sách kế toán.
Kiểm soát nội bộ kế toán
Internal Accounting Control
Hệ thống quy trình và thủ tục nhằm đảm bảo tính chính xác, đầy đủ của thông tin kế toán và bảo vệ tài sản.
Kiểm toán báo cáo tài chính
Financial Statement Audit
Quá trình kiểm tra độc lập xem báo cáo tài chính có trình bày trung thực và hợp lý theo chuẩn mực không.
Kiểm toán báo cáo tài chính ngân hàng
Bank Financial Statement Audit
Quy trình kiểm toán đặc thù cho ngân hàng, tập trung vào dự phòng rủi ro, giá trị hợp lý và cam kết ngoại bảng.
Kiểm toán nội bộ kế toán
Internal Accounting Audit
Rà soát độc lập các quy trình và bút toán kế toán nhằm phát hiện sai sót và gian lận.
Kiểm toán nội bộ mô hình rủi ro
Internal Model Audit
Kiểm tra tính chính xác và phù hợp của các mô hình đo lường rủi ro tín dụng, thị trường, hoạt động.
Kiểm tra số dư cuối ngày
Daily Balance Verification
Quy trình đối chiếu số dư tài khoản cuối ngày giữa core banking và sổ cái kế toán.
Kế hoạch kinh doanh ngân hàng
Bank Business Plan
Tài liệu hoạch định mục tiêu tài chính, tín dụng và vận hành trong kỳ kế hoạch, phê duyệt bởi HĐQT.
Kế toán L/C
Letter of Credit Accounting
Hạch toán ngoại bảng và nội bảng đối với cam kết thanh toán thư tín dụng theo từng giai đoạn phát hành, tu chỉnh và thanh toán.
Kế toán bán nợ xấu
Bad Debt Sale Accounting
Phương pháp ghi nhận giao dịch bán khoản nợ xấu cho VAMC hoặc tổ chức xử lý nợ khác.
Kế toán bảo lãnh
Guarantee Accounting
Hạch toán nghĩa vụ bảo lãnh ngoại bảng và dự phòng liên quan khi có dấu hiệu ngân hàng phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
Kế toán bảo lãnh ngân hàng
Bank Guarantee Accounting
Ghi nhận nghĩa vụ bảo lãnh vào tài khoản ngoại bảng, phí bảo lãnh vào doanh thu dịch vụ.
Kế toán cam kết ngoại bảng
Off-Balance Sheet Commitment Accounting
Ghi nhận các cam kết bảo lãnh, L/C, hạn mức tín dụng chưa giải ngân vào tài khoản ngoại bảng.
Kế toán cam kết tín dụng
Credit Commitment Accounting
Hạch toán ngoại bảng các cam kết cho vay chưa giải ngân, hạn mức thấu chi và hạn mức thẻ tín dụng chưa sử dụng.
Kế toán chi nhánh ngân hàng
Bank Branch Accounting
Hệ thống ghi chép nghiệp vụ tại chi nhánh với sổ cái riêng, cuối kỳ hợp nhất với hội sở.
Kế toán chi phí hoa hồng
Commission Expense Accounting
Hạch toán chi phí hoa hồng trả cho môi giới, đại lý bảo hiểm, kênh phân phối theo nguyên tắc phù hợp doanh thu và chi phí.
Trang 4/13 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát