Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6907 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Dự phòng chung

General Provision

Kế toán

Khoản dự phòng trích lập cho toàn bộ dư nợ nhóm 1-4 tại tỷ lệ cố định (0,75%) để bù đắp tổn thất tiềm ẩn chưa xác định.

Dự phòng cụ thể

Specific Provision

Kế toán

Khoản dự phòng trích lập cho từng khoản nợ cụ thể theo tỷ lệ nhóm nợ và giá trị tài sản đảm bảo.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Inventory Valuation Allowance

Kế toán

Khoản dự phòng được lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc.

Dự phòng nợ phải thu khó đòi

Allowance for Doubtful Accounts

Kế toán

Khoản dự phòng được trích lập để bù đắp tổn thất có thể xảy ra khi khách hàng không thanh toán nợ.

Dự phòng phải trả

Provision

Kế toán

Khoản nợ phải trả không chắc chắn về thời gian hoặc giá trị nhưng có khả năng cao phát sinh.

Dự phòng rủi ro chung

General Provision

Kế toán

Khoản dự phòng trích lập theo tỷ lệ cố định trên tổng dư nợ cho vay để phòng ngừa rủi ro tiềm ẩn.

Dự phòng rủi ro cụ thể

Specific Provision

Kế toán

Khoản dự phòng trích lập cho từng khoản nợ cụ thể dựa trên mức độ rủi ro và nhóm nợ được phân loại.

Ghi nhận chi phí lãi

Interest Expense Recognition

Kế toán

Bút toán ghi nhận chi phí lãi trả cho người gửi tiền theo nguyên tắc dồn tích.

Ghi nhận lãi lỗ chưa thực hiện

Unrealized Gain/Loss Recognition

Kế toán

Bút toán phản ánh biến động giá trị đầu tư chứng khoán chưa bán.

Ghi nhận thu nhập lãi

Interest Income Recognition

Kế toán

Bút toán ghi nhận doanh thu lãi từ khoản vay và đầu tư theo nguyên tắc dồn tích.

Giao dịch liên chi nhánh

Interbank Branch Transaction

Kế toán

Giao dịch thanh toán hoặc chuyển vốn giữa các chi nhánh trong cùng hệ thống ngân hàng.

Giá trị còn lại

Net Book Value

Kế toán

Phần chênh lệch giữa nguyên giá tài sản cố định và tổng số khấu hao luỹ kế đã trích.

Giá trị còn lại tài sản

Net Book Value

Kế toán

Nguyên giá tài sản cố định sau khi trừ luỹ kế khấu hao, phản ánh giá trị còn lại trên sổ sách kế toán.

Giá trị ghi sổ

Book Value

Kế toán

Giá trị tài sản hoặc nợ phải trả được ghi nhận trên sổ kế toán sau khi trừ khấu hao và dự phòng.

Giá trị hao mòn luỹ kế

Accumulated Depreciation

Kế toán

Tổng số tiền khấu hao đã trích từ khi bắt đầu sử dụng tài sản cố định đến thời điểm báo cáo.

Giá trị hợp lý

Fair Value

Kế toán

Giá trị mà tại đó một tài sản có thể được trao đổi hoặc một khoản nợ được thanh toán giữa các bên có hiểu biết đầy đủ.

Giá vốn hàng bán

Cost of Goods Sold (COGS)

Kế toán

Tổng chi phí trực tiếp liên quan đến việc sản xuất hoặc mua hàng hoá, dịch vụ đã bán trong kỳ.

Giả định hoạt động liên tục

Going Concern

Kế toán

Giả định cơ bản trong kế toán rằng doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động trong tương lai gần, không có ý định giải thể.

Giấy báo có

Credit Advice

Kế toán

Giấy báo có là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.

Giấy báo nợ

Debit Advice

Kế toán

Giấy báo nợ là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.

Hoàn nhập dự phòng

Reversal of Provision

Kế toán

Việc ghi giảm khoản dự phòng đã trích lập trước đó khi rủi ro tổn thất không còn hoặc giảm đi.

Hoá đơn giá trị gia tăng

VAT Invoice

Kế toán

Chứng từ thuế ghi nhận giao dịch mua bán hàng hoá, dịch vụ kèm thuế giá trị gia tăng.

Hạch toán giao dịch liên chi nhánh

Inter-Branch Transaction Accounting

Kế toán

Phương thức kế toán ghi nhận các giao dịch tài chính giữa các chi nhánh trong cùng hệ thống ngân hàng.

Hạch toán hoa hồng đại lý

Agent Commission Accounting

Kế toán

Ghi nhận chi phí hoa hồng trả cho đại lý hoặc môi giới trong các giao dịch ngân hàng.

Hạch toán khấu hao tài sản cố định

Depreciation Accounting

Kế toán

Bút toán phân bổ đều chi phí tài sản cố định vào chi phí hoạt động qua các kỳ sử dụng.

Hạch toán ngoại tệ

Foreign Currency Accounting

Kế toán

Quy trình ghi nhận, quy đổi và phản ánh các giao dịch bằng ngoại tệ theo chuẩn kế toán.

Hạch toán nội bộ

Internal Settlement Accounting

Kế toán

Giao dịch kế toán giữa hội sở và các chi nhánh hoặc giữa các đơn vị nội bộ trong cùng ngân hàng.

Hạch toán phí dịch vụ

Service Fee Accounting

Kế toán

Ghi nhận doanh thu từ các khoản phí dịch vụ ngân hàng thu của khách hàng.

Hạch toán tiền lương nhân viên

Staff Payroll Accounting

Kế toán

Bút toán ghi nhận chi phí tiền lương, thưởng và các khoản phụ cấp cho nhân viên ngân hàng.

Hạch toán trái phiếu đặc biệt VAMC

VAMC Special Bond Accounting

Kế toán

Bút toán ghi nhận trái phiếu đặc biệt VAMC nhận lại khi bán nợ xấu cho VAMC.

Trang 3/13 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.