Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6907 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Huy động vốn 146

Tiền gửi đa tiền tệ

Multi-Currency Deposit

Huy động vốn

Tài khoản tiền gửi cho phép khách hàng lưu trữ và quản lý nhiều loại ngoại tệ trong cùng một tài khoản, hưởng lãi suất theo từng loại tiền.

Trái phiếu Chính phủ (TPCP)

Huy động vốn

Trái phiếu ngân hàng

Bank Bond

Huy động vốn

Giấy tờ có giá trung dài hạn do ngân hàng phát hành nhằm huy động vốn bổ sung.

Trái phiếu tăng vốn cấp 2

Tier 2 Capital Bond

Huy động vốn

Trái phiếu dài hạn phát hành bởi ngân hàng với mục đích bổ sung vốn cấp 2 theo Basel. Thường có kỳ hạn tối thiểu 5 năm, không có tài sản đảm bảo, có quyền chuyển đổi thành cổ phần khi xảy ra sự kiện kích hoạt.

Trạng thái thanh khoản

Liquidity Position

Huy động vốn

Đánh giá tổng hợp về khả năng ngân hàng đáp ứng các nghĩa vụ thanh toán trong ngắn và dài hạn.

Trả lãi sau

Huy động vốn

Trả lãi trước

Huy động vốn

Trả lãi định kỳ

Huy động vốn

Trần lãi suất huy động

Deposit Rate Ceiling

Huy động vốn

Mức lãi suất tối đa mà NHNN cho phép TCTD áp dụng cho tiền gửi ngắn hạn.

Trần lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

Demand Deposit Rate Cap

Huy động vốn

Quy định mức lãi suất tối đa cho tiền gửi không kỳ hạn, thường rất thấp hoặc bằng 0.

Tái tục tiền gửi

Deposit Rollover

Huy động vốn

Tự động gia hạn khoản tiền gửi khi đáo hạn, thường theo lãi suất hiện hành tại thời điểm tái tục.

Tín phiếu NHNN

State Bank Bill

Huy động vốn

Công cụ nợ ngắn hạn do Ngân hàng Nhà nước phát hành để hút tiền từ lưu thông, điều tiết thanh khoản hệ thống.

Tất toán trước hạn

Huy động vốn

Tập trung thanh khoản

Liquidity Pooling

Huy động vốn

Cơ chế tập trung vốn từ các đơn vị có thặng dư sang đơn vị thiếu hụt trong cùng hệ thống ngân hàng.

Tự động tái tục

Auto-Renewal

Huy động vốn

Tính năng tự động gia hạn khoản tiền gửi khi đáo hạn nếu khách hàng không rút.

Tỷ lệ CASA

CASA Ratio

Huy động vốn

Tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn trên tổng huy động, tỷ lệ cao giúp ngân hàng giảm chi phí vốn.

Tỷ lệ bao phủ thanh khoản LCR

Liquidity Coverage Ratio

Huy động vốn

Tỷ lệ tài sản thanh khoản chất lượng cao trên dòng tiền ra ròng 30 ngày, theo chuẩn Basel III.

Tỷ lệ huy động vốn trên tổng nguồn

Deposit-to-Total Funding Ratio

Huy động vốn

Tỷ lệ phản ánh mức độ phụ thuộc vào nguồn vốn huy động từ khách hàng trong tổng nguồn vốn.

Tỷ lệ tài trợ ổn định ròng NSFR

Net Stable Funding Ratio

Huy động vốn

Tỷ lệ nguồn vốn ổn định có sẵn trên nguồn vốn ổn định yêu cầu trong 1 năm, theo Basel III.

Vay liên ngân hàng

Interbank Borrowing

Huy động vốn

Hoạt động vay vốn giữa các ngân hàng trên thị trường tiền tệ liên ngân hàng.

Vay vốn từ IFC World Bank

IFC / World Bank Borrowing

Huy động vốn

Khoản vay từ tổ chức tài chính quốc tế với lãi suất ưu đãi để tài trợ cho các lĩnh vực ưu tiên.

Vốn cấp 2 từ trái phiếu

Tier 2 Capital from Bonds

Huy động vốn

Trái phiếu thứ cấp đáp ứng tiêu chuẩn Basel được tính vào vốn cấp 2 của ngân hàng.

Vốn huy động

Mobilized Capital

Huy động vốn

Tổng nguồn vốn ngân hàng huy động được từ tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá và vay TCTD khác.

Vốn huy động qua kênh bán lẻ

Retail Funding

Huy động vốn

Nguồn vốn huy động chủ yếu từ tiền gửi tiết kiệm cá nhân qua mạng lưới chi nhánh và kênh số.

Đáo hạn tiền gửi

Deposit Maturity

Huy động vốn

Thời điểm khoản tiền gửi kết thúc kỳ hạn, khách hàng có thể rút gốc và lãi.

Đặt lịch gửi tiền tự động

Automatic Savings Schedule

Huy động vốn

Tính năng ngân hàng số tự động chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tiết kiệm định kỳ.

Trang 5/5 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.