Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6907 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Bảo hiểm & Chứng khoán 280

Phí bảo hiểm thuần

Net Premium

Bảo hiểm & Chứng khoán

Phần phí bảo hiểm dùng để bù đắp tổn thất dự kiến, không bao gồm phần chi phí quản lý và lợi nhuận.

Phí bảo hiểm tiền gửi

Deposit Insurance Premium

Bảo hiểm & Chứng khoán

Khoản phí TCTD phải nộp cho tổ chức BHTG theo tỷ lệ trên tổng tiền gửi được bảo hiểm.

Phí bảo hiểm tổng

Gross Premium

Bảo hiểm & Chứng khoán

Tổng phí bảo hiểm khách hàng trả bao gồm phí ròng, chi phí vận hành và lợi nhuận của công ty bảo hiểm.

Phí bảo hiểm điều chỉnh

Adjusted Premium

Bảo hiểm & Chứng khoán

Phí bảo hiểm được tính toán lại sau khi điều chỉnh các yếu tố rủi ro thực tế so với ước tính ban đầu. Thường áp dụng cho bảo hiểm tài sản, bảo hiểm doanh nghiệp khi mức độ rủi ro thay đổi.

Phí rủi ro thuần

Pure Risk Premium

Bảo hiểm & Chứng khoán

Phần phí bảo hiểm chỉ phản ánh chi phí bồi thường dự kiến, không bao gồm chi phí hoạt động.

Phòng phân phối bảo hiểm

Insurance Distribution Unit

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bộ phận trong ngân hàng chuyên trách đào tạo, giám sát và thúc đẩy hoạt động bán bảo hiểm qua kênh ngân hàng.

Phương pháp tính dự phòng kỹ thuật

Technical Reserve Calculation

Bảo hiểm & Chứng khoán

Phương pháp tính toán dự phòng bảo hiểm: dự phòng phí, dự phòng bồi thường, dự phòng dao động.

Phương pháp tính phí kinh nghiệm

Experience Rating

Bảo hiểm & Chứng khoán

Phương pháp tính phí dựa trên lịch sử tổn thất thực tế của chính người mua bảo hiểm.

Pool bảo hiểm

Insurance Pool

Bảo hiểm & Chứng khoán

Liên kết nhiều công ty bảo hiểm để chia sẻ rủi ro lớn mà một công ty không đủ khả năng nhận.

Quy tắc bồi thường tối đa

Principle of Indemnity

Bảo hiểm & Chứng khoán

Nguyên tắc bảo hiểm chỉ bồi thường đúng mức tổn thất thực tế, không cho phép trục lợi.

Quyền chọn chỉ số

Index Option

Bảo hiểm & Chứng khoán

Hợp đồng quyền chọn cho phép người mua quyền nhưng không nghĩa vụ mua hoặc bán chỉ số chứng khoán ở mức giá xác định trước.

Quyền chọn kiểu Mỹ

American Option

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quyền chọn cho phép người nắm giữ thực hiện quyền mua hoặc bán tài sản cơ sở vào bất kỳ thời điểm nào trước ngày đáo hạn. Linh hoạt hơn quyền chọn kiểu châu Âu nhưng phí quyền chọn thường cao hơn.

Quyền chọn kiểu châu Âu

European Option

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quyền chọn chỉ cho phép người nắm giữ thực hiện quyền mua hoặc bán tài sản cơ sở vào đúng ngày đáo hạn, không được thực hiện trước hạn. Phí quyền chọn thấp hơn quyền chọn kiểu Mỹ.

Quyền cổ tức

Dividend Right

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quyền nhận cổ tức của cổ đông nắm giữ cổ phiếu trước ngày chốt danh sách cổ đông hưởng quyền.

Quyền lợi bảo hiểm

Insurance Benefit

Bảo hiểm & Chứng khoán

Khoản tiền công ty bảo hiểm chi trả cho người thụ hưởng khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

Quyền mua cổ phiếu

Stock Warrant

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quyền cho phép người nắm giữ mua cổ phiếu mới phát hành với giá xác định trong thời hạn nhất định.

Quyền thế quyền

Subrogation

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quyền của công ty bảo hiểm thay mặt người được bảo hiểm đòi bồi thường từ bên gây ra tổn thất.

Quyền ưu tiên mua

Pre-Emptive Right

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quyền cổ đông hiện hữu được mua cổ phiếu phát hành thêm theo tỷ lệ sở hữu.

Quỹ ETF

Exchange-Traded Fund (ETF)

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quỹ đầu tư mô phỏng chỉ số chứng khoán, giao dịch trên sàn như cổ phiếu, chi phí thấp và đa dạng hoá tự động.

Quỹ ETF trái phiếu

Bond ETF

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quỹ hoán đổi danh mục đầu tư vào trái phiếu, giao dịch trên sàn chứng khoán.

Quỹ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm

Technical Reserves

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quỹ công ty bảo hiểm phải duy trì để chi trả các quyền lợi trong tương lai cho các hợp đồng còn hiệu lực.

Quỹ hoán đổi danh mục

Exchange-Traded Fund (ETF)

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quỹ đầu tư mô phỏng chỉ số, được giao dịch liên tục trên sàn chứng khoán như cổ phiếu.

Quỹ liên kết chung

General Account Fund

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quỹ đầu tư trong sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư không xác định cụ thể danh mục, lãi suất công bố hàng năm.

Quỹ liên kết riêng

Separate Account Fund

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quỹ đầu tư trong sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị với danh mục tài sản minh bạch và giá trị tài sản ròng công bố thường xuyên.

Quỹ mở

Open-End Fund

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quỹ đầu tư liên tục phát hành và mua lại chứng chỉ quỹ theo yêu cầu của nhà đầu tư.

Quỹ đóng

Closed-End Fund

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quỹ đầu tư phát hành số lượng chứng chỉ quỹ cố định, giao dịch trên sàn chứng khoán.

Quỹ đầu tư

Investment Fund

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quỹ huy động vốn từ nhiều nhà đầu tư để đầu tư vào danh mục tài sản đa dạng.

Quỹ đầu tư bất động sản

Real Estate Investment Trust (REIT)

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quỹ đầu tư vào bất động sản sinh lời, phân phối phần lớn thu nhập dưới dạng cổ tức.

Quỹ đầu tư bất động sản niêm yết

Listed REIT

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quỹ tín thác đầu tư bất động sản có chứng chỉ quỹ được niêm yết giao dịch trên sàn chứng khoán. Nhà đầu tư có thể mua bán linh hoạt như cổ phiếu, hưởng lợi tức từ cho thuê bất động sản.

Quỹ đầu tư mở

Open-End Fund

Bảo hiểm & Chứng khoán

Quỹ đầu tư phát hành và mua lại chứng chỉ quỹ liên tục theo giá trị tài sản ròng, không giới hạn số lượng.

Trang 7/10 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.