Bỏ qua điều hướng

Xung đột lợi ích (Conflict of Interest) là gì?

Quản trị rủi ro

Xung đột lợi ích (Conflict of Interest)

Xung đột lợi ích (conflict of interest) là tình huống trong đó lợi ích cá nhân hoặc lợi ích của một bên có thể ảnh hưởng đến khả năng thực hiện nhiệm vụ một cách khách quan và trung thực của người ra quyết định. Trong ngân hàng và tổ chức tài chính: xung đột lợi ích xảy ra khi cán bộ tín dụng thẩm định hồ sơ vay của người thân; thành viên HĐQT biểu quyết các giao dịch liên quan đến doanh nghiệp mình sở hữu; nhân viên tư vấn đầu tư nhận hoa hồng từ sản phẩm mình giới thiệu; kiểm toán viên thực hiện kiểm toán đơn vị mà mình có lợi ích tài chính. Các nguyên tắc quản lý xung đột lợi ích tại TCTD: công khai và minh bạch (disclosure) — cán bộ phải khai báo khi có xung đột; né tránh (avoidance) — không tham gia quyết định liên quan; giám sát độc lập (independent oversight) — bộ phận tuân thủ và kiểm toán nội bộ giám sát. Cơ sở pháp lý: Luật Các tổ chức tín dụng 2024 (Điều 43–45 về giao dịch người có liên quan); Luật Phòng chống tham nhũng 2018 (Điều 29 về kiểm soát xung đột lợi ích trong khu vực nhà nước). Quản trị xung đột lợi ích là yêu cầu cốt lõi trong Basel III và Thông tư 13/2018/TT-NHNN về kiểm soát nội bộ TCTD. Thuật ngữ ngân hàng thường gặp trong đề thi tuyển dụng ngân hàng.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.