Bỏ qua điều hướng

Tín dụng nội bộ — Internal Rating Based (IRB) là gì?

Quản trị rủi ro

Tín dụng nội bộ — Internal Rating Based (IRB) là gì?

Định nghĩa

Phương pháp xếp hạng tín dụng nội bộ (Internal Rating Based — IRB) là cách tiếp cận theo Basel II/III cho phép ngân hàng sử dụng mô hình xếp hạng tín dụng tự phát triển để ước tính xác suất vỡ nợ (PD), tổn thất khi vỡ nợ (LGD), và mức dư nợ tại thời điểm vỡ nợ (EAD) của khách hàng, từ đó tính vốn yêu cầu tối thiểu cho rủi ro tín dụng. Tại VN 2026, NHNN yêu cầu các ngân hàng nhóm 1 (VCB, BIDV, VietinBank, Techcombank, MB) áp dụng IRB Foundation. Với SME: ngân hàng có IRB sẽ chấm điểm nội bộ (1-20 bậc) thay vì chỉ dựa CIC → SME tốt nhưng chưa có lịch sử CIC dài vẫn có thể được xếp hạng cao nếu tài chính lành mạnh.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Tín dụng nội bộ Internal Rating Based (IRB)

Chuyên mục: Quản trị rủi ro · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.