Bỏ qua điều hướng

Thư tín dụng (Letter of Credit — L/C) là gì?

Thanh toán quốc tế

Thư tín dụng (Letter of Credit — L/C)

Thư tín dụng (Letter of Credit — L/C) là cam kết có điều kiện bằng văn bản của ngân hàng phát hành (issuing bank) theo yêu cầu của người mua (người xin mở L/C) đối với người bán (người thụ hưởng), cam kết thanh toán một khoản tiền nhất định trong thời hạn quy định, với điều kiện người bán xuất trình bộ chứng từ phù hợp với các điều khoản của L/C. Các bên liên quan: (1) Người xin mở L/C (applicant) — người mua hàng/nhà nhập khẩu; (2) Ngân hàng phát hành (issuing bank) — ngân hàng phục vụ người mua, phát hành L/C; (3) Người thụ hưởng (beneficiary) — người bán hàng/nhà xuất khẩu; (4) Ngân hàng thông báo (advising bank) — thông báo L/C cho người bán; (5) Ngân hàng xác nhận (confirming bank) — cam kết thêm cùng ngân hàng phát hành. Chứng từ thường yêu cầu: invoice thương mại, vận đơn (B/L), packing list, C/O (giấy chứng nhận xuất xứ), bảo hiểm (nếu CIF). Tiêu chuẩn quốc tế: UCP 600 (ICC 2007). Các loại L/C phổ biến: L/C không huỷ ngang (irrevocable), L/C xác nhận (confirmed), L/C chuyển nhượng (transferable), L/C tuần hoàn (revolving). Phân biệt với bảo lãnh ngân hàng: L/C thanh toán khi chứng từ phù hợp; bảo lãnh thanh toán khi bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ. Thuật ngữ ngân hàng thường gặp trong đề thi tuyển dụng ngân hàng.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là mã số tài khoản ngân hàng nội địa, thành phần cốt lõi trong cấu

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.