Bỏ qua điều hướng

Stress Testing — Kiểm tra sức chịu đựng ngân hàng là gì?

Quản trị rủi ro

Stress Testing — Kiểm tra sức chịu đựng ngân hàng là gì?

Định nghĩa

Stress Testing (Kiểm tra sức chịu đựng) là phương pháp đánh giá tác động của các kịch bản bất lợi cực đoan (nhưng có thể xảy ra) lên bảng cân đối, vốn và thanh khoản ngân hàng. Loại kịch bản:

  • (1) Sensitivity analysis: thay đổi 1 biến (VD: NPL tăng gấp đôi → CAR còn bao nhiêu?);

  • (2) Scenario analysis: nhiều biến đồng thời (GDP −3%, lạm phát 8%, tỷ giá mất giá 10%, BĐS giảm 30%);

  • (3) Reverse stress test: tìm kịch bản nào khiến NH phá sản.

Kết quả: nếu CAR < 8% sau stress → NH phải tăng vốn hoặc giảm RWA. NHNN yêu cầu: mỗi NH phải stress test nội bộ hàng quý (theo ICAAP) + NHNN tự stress test hệ thống hàng năm. Đề thi risk: mô tả quy trình stress test, thiết kế kịch bản phù hợp.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Stress Testing Kiểm tra sức chịu đựng ngân hàng

Chuyên mục: Quản trị rủi ro · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.