Bỏ qua điều hướng

Rủi ro thanh khoản ngân hàng (Liquidity Risk) là gì?

Quản trị rủi ro

Rủi ro thanh khoản ngân hàng (Liquidity Risk)

Rủi ro thanh khoản (liquidity risk) là rủi ro ngân hàng không có đủ tiền mặt hoặc tài sản thanh khoản cao để đáp ứng nghĩa vụ thanh toán khi đến hạn. 2 loại: (1) Rủi ro thanh khoản thị trường — không thể bán tài sản nhanh chóng tại giá hợp lý; (2) Rủi ro thanh khoản tài trợ — không huy động đủ vốn để trả nợ đến hạn. Nguyên nhân: rút tiền hàng loạt (bank run); tập trung nguồn vốn ngắn hạn cho vay dài hạn (maturity mismatch); nợ xấu tăng → không thu hồi được tiền. Đo lường: LDR (≤85%), LCR (Liquidity Coverage Ratio ≥100% — Basel III), NSFR (Net Stable Funding Ratio ≥100%). Quản trị: duy trì dự trữ thanh khoản (TPCP, tiền gửi NHNN), đa dạng hoá nguồn huy động, kế hoạch thanh khoản khẩn cấp. Thuật ngữ này thường xuất hiện trong đề thi thử Vietcombank và các kỳ thi tuyển dụng ngân hàng.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.