Bỏ qua điều hướng

Rủi ro quốc gia (Country Risk) là gì?

Quản trị rủi ro

Rủi ro quốc gia (Country Risk)

Rủi ro quốc gia (country risk) là khả năng một quốc gia không thể hoặc không sẵn lòng thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với các chủ nợ và nhà đầu tư nước ngoài, hoặc môi trường kinh tế, chính trị, pháp lý của quốc gia đó gây tổn thất cho nhà đầu tư và tổ chức tài chính quốc tế. Các thành phần của rủi ro quốc gia: (1) Rủi ro chính trị (political risk) — bất ổn chính phủ, quốc hữu hoá tài sản, chiến tranh, thay đổi chính sách đột ngột; (2) Rủi ro kinh tế vĩ mô (economic risk) — lạm phát cao, suy thoái, vỡ nợ chính phủ; (3) Rủi ro chuyển đổi và chuyển tiền (transfer risk) — hạn chế chuyển ngoại tệ ra nước ngoài, kiểm soát vốn; (4) Rủi ro pháp lý (legal risk) — hệ thống toà án kém hiệu quả, luật bảo vệ chủ nợ yếu. Đánh giá: xếp hạng tín nhiệm quốc gia (sovereign rating) từ Moody's, S&P, Fitch; chỉ số OECD Country Risk Classification (CRC — 0-7); CDS spread trái phiếu chính phủ. Ứng dụng trong ngân hàng: TCTD phải dự phòng rủi ro quốc gia khi cho vay, đầu tư hoặc phát hành L/C liên quan đến đối tác tại các quốc gia rủi ro cao; Thông tư 22/2019/TT-NHNN quy định hệ số rủi ro theo quốc gia trong tính RWA (tài sản có rủi ro). Thuật ngữ ngân hàng thường gặp trong đề thi tuyển dụng ngân hàng.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.