Bỏ qua điều hướng

Rủi ro môi trường trong cấp tín dụng (Environmental Risk in Lending) là gì?

Quản trị rủi ro

Rủi ro môi trường trong cấp tín dụng (Environmental Risk in Lending) là gì?

Định nghĩa

Rủi ro môi trường trong cấp tín dụng là nguy cơ ngân hàng chịu tổn thất tài chính do khách hàng vay vốn gây ô nhiễm, vi phạm pháp luật môi trường hoặc bị ảnh hưởng bởi thiên tai/biến đổi khí hậu. Thông tư 17/2022/TT-NHNN yêu cầu TCTD:

  • (1) Xây dựng hệ thống quản lý rủi ro môi trường (ESMS);

  • (2) Đánh giá rủi ro E&S trước khi cấp tín dụng;

  • (3) Phân loại dự án theo mức độ tác động (A-B-C);

  • (4) Báo cáo NHNN hàng năm về tỷ lệ tín dụng xanh. Rủi ro cụ thể:

  • (1) Physical risk: nhà máy bị ngập lụt → mất TSĐB;

  • (2) Transition risk: doanh nghiệp than/xi măng bị siết thuế carbon → lỗ → không trả nợ;

  • (3) Liability risk: DN bị phạt môi trường → tài sản bị phong tỏa.

Đề thi VCB 2026: đã xuất hiện câu hỏi về đánh giá rủi ro môi trường khi thẩm định cho vay.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Rủi ro môi trường trong cấp tín dụng Environmental Risk in Lending

Chuyên mục: Quản trị rủi ro · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.