Bỏ qua điều hướng

Rủi ro hoạt động ngân hàng (Operational Risk) là gì?

Quản trị rủi ro

Rủi ro hoạt động ngân hàng (Operational Risk)

Rủi ro hoạt động (operational risk) là rủi ro tổn thất do quy trình nội bộ, con người, hệ thống không đầy đủ hoặc lỗi, hoặc do sự kiện bên ngoài. 4 nguồn: (1) Con người — gian lận, sai sót, vi phạm quy trình; (2) Quy trình — quy trình thiếu sót, kiểm soát yếu; (3) Hệ thống — lỗi CNTT, sự cố Core Banking, mất dữ liệu; (4) Sự kiện bên ngoài — thiên tai, tội phạm mạng, thay đổi pháp luật. Ví dụ: GDV chi sai 100 triệu, hacker tấn công Internet Banking, nhân viên rò rỉ thông tin khách hàng. Theo Basel II/III: rủi ro hoạt động yêu cầu dự phòng vốn riêng (chiếm ~15% tổng RWA). Quản trị: ma trận rủi ro + kiểm soát (RCSA), chỉ số cảnh báo sớm (KRI), bảo hiểm rủi ro hoạt động, BCP (Business Continuity Plan). Thuật ngữ này thường xuất hiện trong đề thi thử Vietcombank và các kỳ thi tuyển dụng ngân hàng.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.