Bỏ qua điều hướng

Phòng chống rửa tiền ngân hàng (AML) là gì?

Quản trị rủi ro

Phòng chống rửa tiền AML là gì?

Tập hợp quy trình và kiểm soát ngân hàng thực hiện để phát hiện và ngăn chặn hành vi rửa tiền.

Thuật ngữ tiếng Anh: Anti-Money Laundering

Lĩnh vực: Quan hệ khách hàng

Giải thích chi tiết

Phòng chống rửa tiền AML (Anti-Money Laundering) là thuật ngữ kiến thức chuyên ngành trong lĩnh vực quan hệ khách hàng. Việc nắm vững khái niệm này giúp cán bộ ngân hàng thực hiện công việc chuyên nghiệp và ứng viên thi tuyển đạt kết quả cao.

Trong hoạt động ngân hàng hiện đại tại Việt Nam, phòng chống rửa tiền aml đóng vai trò quan trọng, đặc biệt khi ngành tài chính ngày càng hội nhập sâu rộng với thị trường quốc tế.

Ứng dụng thực tiễn

  • Thường gặp trong các giao dịch và nghiệp vụ hàng ngày tại ngân hàng
  • Xuất hiện trong đề thi tuyển dụng ngân hàng ở mức độ cơ bản đến nâng cao
  • Được sử dụng trong báo cáo, phân tích và tư vấn khách hàng
  • Là kiến thức nền tảng cho nhiều chứng chỉ nghề nghiệp ngân hàng

Luyện thi ngân hàng

Đây là thuật ngữ thường xuất hiện trong các đề thi tuyển dụng ngân hàng. Hãy luyện tập với bộ đề thi thử để nắm chắc kiến thức.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.