Bỏ qua điều hướng

Nhờ thu kèm chứng từ — D/P, D/A (Documentary Collection) là gì?

Thanh toán quốc tế

Nhờ thu kèm chứng từ — D/P, D/A (Documentary Collection) là gì?

Định nghĩa

Nhờ thu kèm chứng từ (Documentary Collection) là phương thức thanh toán quốc tế trong đó ngân hàng đóng vai trò trung gian chuyển bộ chứng từ thương mại (vận đơn, hóa đơn, bảo hiểm) từ người xuất khẩu sang người nhập khẩu, chỉ giao chứng từ khi nhập khẩu đáp ứng điều kiện thanh toán. Hai loại:

  • (1) D/P (Documents against Payment): nhập khẩu trả tiền NGAY → nhận chứng từ → lấy hàng;

  • (2) D/A (Documents against Acceptance): nhập khẩu KÝ CHẤP NHẬN hối phiếu (hẹn trả) → nhận chứng từ → trả tiền sau kỳ hạn (30-180 ngày).

Quy tắc quốc tế: URC 522 (ICC). So với L/C: nhờ thu rẻ hơn (phí 0,1-0,2% vs L/C 0,3-1%) nhưng rủi ro cao hơn cho người bán (ngân hàng KHÔNG cam kết thanh toán). Đề thi TTQT: so sánh D/P vs D/A vs L/C.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Nhờ thu kèm chứng từ D/P, D/A (Documentary Collection)

Chuyên mục: Thanh toán quốc tế · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là mã số tài khoản ngân hàng nội địa, thành phần cốt lõi trong cấu

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.