Bỏ qua điều hướng

Ngân hàng Nostro và Vostro (Nostro / Vostro Account) là gì?

Thanh toán quốc tế

Ngân hàng Nostro và Vostro (Nostro / Vostro Account)

Nostro và Vostro là hai khái niệm bổ sung nhau, mô tả mối quan hệ tài khoản giữa hai ngân hàng đại lý (correspondent banks) trong thanh toán quốc tế. Tài khoản Nostro (tiếng Ý 'our account with you'): tài khoản mà Ngân hàng A mở tại Ngân hàng B ở nước ngoài, được duy trì bằng ngoại tệ của nước sở tại. Ví dụ: VCB mở tài khoản USD tại JP Morgan Chase (Mỹ) → đây là tài khoản Nostro của VCB. Tài khoản Vostro (tiếng Ý 'your account with us'): từ góc độ của Ngân hàng B, tài khoản mà Ngân hàng A mở tại B là tài khoản Vostro. Ứng dụng: khi KH VCB muốn chuyển USD ra nước ngoài → VCB chỉ thị trích tài khoản Nostro USD của mình tại JP Morgan để chi trả cho bên thụ hưởng. Đây là cơ chế cốt lõi của thanh toán quốc tế vì không có tiền tệ vật chất vượt biên — chỉ là điều chỉnh số dư tài khoản giữa các ngân hàng. Ngân hàng đại lý (correspondent bank) = ngân hàng nước ngoài mà NHTM Việt Nam duy trì tài khoản Nostro để thực hiện thanh toán quốc tế. Thuật ngữ ngân hàng thường gặp trong đề thi tuyển dụng ngân hàng.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là mã số tài khoản ngân hàng nội địa, thành phần cốt lõi trong cấu

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.