Bỏ qua điều hướng

Ngân hàng đại lý (Correspondent Banking) là gì?

Thanh toán quốc tế

Ngân hàng đại lý (Correspondent Banking) là gì?

Định nghĩa

Ngân hàng đại lý (Correspondent Bank) là ngân hàng nước ngoài mà ngân hàng trong nước thiết lập quan hệ đại lý để thực hiện thanh toán quốc tế: chuyển tiền (T/T), mở L/C, nhờ thu, xác nhận bảo lãnh. Mỗi NH trong nước có mạng lưới 200-2.000 NH đại lý toàn cầu. VCB: ~1.700 NH đại lý tại 180 quốc gia (lớn nhất VN). Khi VCB khách hàng chuyển USD ra nước ngoài: VCB → NH đại lý (Chase NY / Citibank NY) → NH người nhận. Chi phí: phí correspondent ~15-30 USD/giao dịch. Hệ thống: SWIFT (MT103 cho chuyển tiền, MT700 cho L/C). Xu hướng 2026: RMB clearing qua CIPS (thay SWIFT) cho giao dịch Trung Quốc, đa dạng hóa corridor ngoài USD.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Ngân hàng đại lý Correspondent Banking

Chuyên mục: Thanh toán quốc tế · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là mã số tài khoản ngân hàng nội địa, thành phần cốt lõi trong cấu

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.