Bỏ qua điều hướng

Mã SWIFT VietinBank (BIC Code: ICBVVNVX) là gì?

Thanh toán quốc tế

Mã SWIFT VietinBank (BIC Code: ICBVVNVX)

Mã SWIFT (BIC — Bank Identifier Code) của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) là ICBVVNVX. Giải mã: ICBV = Industrial and Commercial Bank of Vietnam (viết tắt); VN = Việt Nam (quốc gia); VX = mã thành phố/chi nhánh trụ sở (Ho Chi Minh City area). Định dạng BIC 11 ký tự (cho chi nhánh cụ thể): ICBVVNVXXXX (xxx là mã chi nhánh). SWIFT (Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) là tổ chức liên ngân hàng quốc tế cung cấp mạng truyền tin bảo mật cho giao dịch tài chính toàn cầu. Mã SWIFT được dùng trong: chuyển tiền quốc tế (wire transfer); xác nhận ngân hàng nhận trong L/C và bảo lãnh quốc tế; các điện SWIFT (MT103, MT202, MT700...). Để chuyển tiền đến VietinBank từ nước ngoài: cần mã SWIFT ICBVVNVX + số tài khoản IBAN (hoặc số tài khoản nội địa) của người nhận. Thuật ngữ ngân hàng thường gặp trong đề thi tuyển dụng ngân hàng.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là mã số tài khoản ngân hàng nội địa, thành phần cốt lõi trong cấu

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.