Bỏ qua điều hướng

L/C chuyển nhượng (Transferable Letter of Credit) là gì?

Thanh toán quốc tế

L/C chuyển nhượng (Transferable Letter of Credit)

L/C chuyển nhượng (transferable letter of credit) là loại thư tín dụng cho phép người thụ hưởng thứ nhất (first beneficiary) chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần quyền hưởng lợi theo L/C sang một hoặc nhiều người thụ hưởng thứ hai (second beneficiary). Điều kiện: L/C phải ghi rõ từ 'TRANSFERABLE' thì mới được chuyển nhượng; chỉ được chuyển nhượng một lần (không được chuyển nhượng lại từ người thụ hưởng thứ hai sang người thứ ba, trừ khi chuyển ngược lại cho người thụ hưởng thứ nhất). Các điều khoản có thể thay đổi khi chuyển nhượng: giảm số tiền; rút ngắn thời hạn hiệu lực và thời hạn xuất trình chứng từ; thay tên người xin mở L/C bằng tên người thụ hưởng thứ nhất. Ứng dụng: phổ biến với nhà thầu trung gian (middleman) — mua hàng từ nhà sản xuất thứ cấp và bán lại cho người mua cuối mà không cần vốn tự có. Cơ sở pháp lý: Điều 38 UCP 600 (ICC 2007). Thuật ngữ ngân hàng thường gặp trong đề thi tuyển dụng ngân hàng.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là mã số tài khoản ngân hàng nội địa, thành phần cốt lõi trong cấu

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.