Bỏ qua điều hướng

Kiều hối (Remittance) là gì?

Thanh toán quốc tế

Kiều hối (Remittance) là gì?

Định nghĩa

Kiều hối (Remittance) là dòng tiền do người Việt Nam ở nước ngoài (Việt kiều, lao động xuất khẩu) gửi về cho gia đình trong nước. VN 2026: kiều hối ước đạt ~18-19 tỷ USD/năm (top 10 thế giới), chiếm ~3,5% GDP. Nguồn chính: Mỹ (35%), Hàn Quốc (15%), Nhật Bản (12%), Đài Loan (10%), Australia (8%). Kênh chuyển: ngân hàng (Western Union, MoneyGram, Ria), ví điện tử, tiền mã hóa (không chính thống). Tác động kinh tế: bổ sung nguồn ngoại tệ → tăng dự trữ → ổn định tỷ giá; bổ sung vốn cho tiêu dùng + đầu tư BĐS tại VN. Chính sách: miễn thuế thu nhập từ kiều hối, cho phép gửi về VNĐ hoặc giữ ngoại tệ tại TK ngân hàng. Ngân hàng mạnh kiều hối: Sacombank, VCB, Đông Á (trước khi kiểm soát đặc biệt). Đề thi: vai trò kiều hối trong BOP, tác động tỷ giá.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Kiều hối Remittance

Chuyên mục: Thanh toán quốc tế · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là mã số tài khoản ngân hàng nội địa, thành phần cốt lõi trong cấu

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.