Bỏ qua điều hướng

Incoterms 2020 — Điều kiện thương mại quốc tế là gì?

Thanh toán quốc tế

Incoterms 2020 — Điều kiện thương mại quốc tế là gì?

Định nghĩa

Incoterms 2020 (International Commercial Terms) là bộ 11 điều kiện thương mại quốc tế do ICC ban hành, quy định trách nhiệm người bán — người mua về chi phí, rủi ro và thủ tục trong vận chuyển hàng hóa quốc tế. 11 điều kiện chia 2 nhóm: (A) Mọi phương thức vận tải (7): EXW, FCA, CPT, CIP, DAP, DPU, DDP; (B) Vận tải đường biển/thủy nội địa (4): FAS, FOB, CFR, CIF. Phổ biến nhất: FOB (rủi ro chuyển khi hàng qua lan can tàu), CIF (người bán chịu cước + bảo hiểm). Kiến thức Incoterms xuất hiện trong 100% đề thi tuyển VCB vị trí TTQT và 60% đề thi chung. Câu hỏi thường gặp: điểm chuyển rủi ro, ai mua bảo hiểm, so sánh CIF vs CIP (CIP bảo hiểm mọi phương thức, CIF chỉ đường biển).

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Incoterms 2020 Điều kiện thương mại quốc tế

Chuyên mục: Thanh toán quốc tế · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là mã số tài khoản ngân hàng nội địa, thành phần cốt lõi trong cấu

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.