Bỏ qua điều hướng

Hối phiếu (Bill of Exchange / Draft) là gì?

Thanh toán quốc tế

Hối phiếu (Bill of Exchange / Draft) là gì?

Định nghĩa

Hối phiếu (Bill of Exchange / Draft) là chứng từ thanh toán do người bán (drawer) ký phát, yêu cầu người mua (drawee) trả một số tiền nhất định cho người thụ hưởng (payee) tại một thời điểm xác định. Hai loại:

  • (1) Hối phiếu trả ngay (Sight Draft): thanh toán khi xuất trình;

  • (2) Hối phiếu có kỳ hạn (Usance/Term Draft): thanh toán sau 30/60/90/180 ngày kể từ ngày ký chấp nhận. Vai trò trong TTQT:

  • (1) Là chứng từ đòi tiền hợp pháp;

  • (2) Khi được ngân hàng chấp nhận (bank acceptance) → trở thành công cụ thị trường tiền tệ, có thể chiết khấu;

  • (3) Bộ chứng từ L/C usance phải có hối phiếu.

Luật áp dụng: Luật Công cụ chuyển nhượng 2005 (VN), ULB 1930 (quốc tế). Đề thi: phân biệt hối phiếu trả ngay vs có kỳ hạn, tính ngày đáo hạn.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Hối phiếu Bill of Exchange / Draft

Chuyên mục: Thanh toán quốc tế · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là mã số tài khoản ngân hàng nội địa, thành phần cốt lõi trong cấu

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.