Bỏ qua điều hướng

Điện SWIFT (SWIFT Message / Wire Transfer) là gì?

Thanh toán quốc tế

Điện SWIFT (SWIFT Message / Wire Transfer)

Điện SWIFT (SWIFT message) là các bức điện tài chính chuẩn hoá được gửi qua mạng SWIFT (Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) giữa các ngân hàng thành viên trên toàn thế giới. Các loại điện SWIFT phổ biến: MT103 — lệnh chuyển tiền khách hàng (customer credit transfer), dùng để chuyển tiền cá nhân/doanh nghiệp quốc tế; MT202 — chuyển tiền liên ngân hàng (bank-to-bank transfer); MT700 — phát hành thư tín dụng (L/C); MT760 — phát hành bảo lãnh ngân hàng (letter of guarantee); MT910/MT940/MT950 — xác nhận credit / sao kê tài khoản nostro. Cấu trúc điện MT103 quan trọng: Field 20 (Transaction Reference Number), Field 32A (ngày giá trị, tiền tệ, số tiền), Field 50 (người gửi), Field 57 (ngân hàng thụ hưởng — SWIFT BIC), Field 59 (người nhận), Field 70 (thông tin thanh toán — payment details), Field 71 (phí). Chi phí SWIFT: SHA (chia sẻ phí), OUR (người gửi chịu toàn bộ phí), BEN (người nhận chịu phí). Điện SWIFT có độ bảo mật cao, là tiêu chuẩn thanh toán quốc tế được hơn 11.000 tổ chức tài chính tại 200 quốc gia sử dụng. Thuật ngữ ngân hàng thường gặp trong đề thi tuyển dụng ngân hàng.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là mã số tài khoản ngân hàng nội địa, thành phần cốt lõi trong cấu

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.