Bỏ qua điều hướng

Basel III — Chuẩn mực an toàn vốn quốc tế phiên bản 3 là gì?

Quản trị rủi ro

Basel III — Chuẩn mực an toàn vốn quốc tế phiên bản 3 là gì?

Định nghĩa

Basel III là bộ quy định quản trị rủi ro ngân hàng do Ủy ban Basel (BIS) ban hành năm 2010, nâng cấp từ Basel II, yêu cầu ngân hàng tăng cường vốn đệm, quản lý thanh khoản và giảm đòn bẩy. Ba trụ cột: Pillar 1 — Vốn tối thiểu (CAR ≥ 10,5% bao gồm 8% + 2,5% buffer); Pillar 2 — Quy trình đánh giá giám sát (ICAAP + SREP); Pillar 3 — Công khai thông tin (minh bạch thị trường). Tại VN: Thông tư 14/2025/TT-NHNN (hiệu lực 15/9/2025) chính thức triển khai Basel III lộ trình đến 2033: CAR 10,5%, LCR ≥ 100%, NSFR ≥ 100%, Leverage Ratio ≥ 3%. Hiện 10 NHTM áp dụng tương đối đầy đủ: VCB, BIDV, TPBank, ACB, LPBank, VIB, SeABank, HDBank, Nam A Bank, Agribank.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Basel III Chuẩn mực an toàn vốn quốc tế phiên bản 3

Chuyên mục: Quản trị rủi ro · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.