Về việc công bố kết quả hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị kỳ 2019 - 2023
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Quảng Trị kỳ 2019 - 2023
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị kỳ 2019 - 2023, bao gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hoá 2019 - 2023;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hoá 2019 - 2023;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hoá 2019 - 2023;
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hoá 2019 – 2023;
5. Tập hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hoá 2019 - 2023 (bản điện tử);
Điều 2. Căn cứ kết quả hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật được công bố tại Điều 1 Quyết định này:
1. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên Cổng Thông tin điện tử của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị; đăng Công báo Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hoá 2019 - 2023 theo quy định pháp luật.
2. Căn cứ Danh mục văn bản tại khoản 4 Điều 1 Quyết định này, các cơ quan, đơn vị có liên quan khẩn trương soạn thảo, tham mưu cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- Uỷ ban Mặt trận TQVN tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Ban pháp chế - HĐND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Võ Văn Hưng
Mẫu số 03
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của UBND tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hoá 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ |
|||||
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||||
|
|
Nghị quyết |
28/2010/NQ-HĐND; 10/12/2010 |
Về việc chuyển đổi các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công trên địa bàn tỉnh sang loại hình công lập |
Đã thực hiện xong |
01/01/2014 |
|
|
Nghị quyết |
16/2012/NQ-HĐND; 17/8/2012 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết 28/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về chuyển đổi các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công trên địa bàn tỉnh sang loại hình công lập |
Đã thực hiện xong |
01/7/2020 |
|
|
Nghị quyết |
17/2012/NQ-HĐND; 17/8/2012 |
Về phổ cập bậc trung học tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2012 - 2020 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
31/2016/NQ-HĐND; 14/12/2016 |
Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2017-2018 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã thực hiện xong |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định |
23/2005/QĐ-UB; 05/1/2005 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 Về việc bãi bỏ Quyết định số 23/2005/QĐ-UBND ngày 05/01/2005 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị |
02/9/2020 |
|
|
Quyết định |
07/2016/QĐ-UBND; 03/3/2016 |
Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị |
10/7/2023 |
|
LĨNH VỰC BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ |
|||||
|
|
Quyết định |
2462/2005/QĐ-UB; 10/10/2005 |
Ban hành danh mục hàng hóa được miễn làm thủ tục hải quan tại cổng B Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
01/11/2023 |
|
|
Quyết định |
22/2009/QĐ-UBND; 30/9/2009 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động lối đi từ siêu thị Thiên niên kỷ ra khu vực quản lý Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo |
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 04/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc bãi bỏ Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 30/9/2009 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy chế hoạt động lối đi từ Siêu thị Thiên Niên Kỷ ra khu vực quản lý Cửa khẩu Quốc tế Lao Bảo |
15/12/2019 |
|
|
Quyết định |
09/2015/QĐ-UBND; 20/5/2015 |
Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
01/11/2023 |
|
|
Quyết định |
43/2015/QĐ-UBND; 31/12/2015 |
Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo ban hành kèm theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
01/11/2023 |
|
|
Quyết định |
25/2016/QĐ-UBND; 06/7/2016 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Quảng Trị |
22/4/2023 |
|
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
|||||
|
|
Quyết định |
21/2008/QĐ-UBND; 04/8/20108 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông |
Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 18/04/2017 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và truyền thông tỉnh Quảng Trị |
28/4/2017 |
|
|
Quyết định |
08/2012/QĐ-UBND; 18/06/2012 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bằng Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 16/4/2019 ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/4/2019 |
|
|
Quyết định |
03/2013/QĐ-UBND; 29/01/2013 |
Phê duyệt quy hoạch phát triển ngành xuất bản, in, phát hành tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 |
Đã thực hiện xong |
31/12/2020 |
|
|
Quyết định |
14/2013/QĐ-UBND; 06/6/2013 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 03/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị bãi bỏ Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy định về đánh giá chỉ số sẵn sàng ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Trị |
18/3/2022 |
|
|
|
Quyết định |
21/2013/QĐ-UBND; 26/8/2013 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 06/11/2020 Về việc bãi bỏ Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 26/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
16/11/2020 |
|
|
|
Quyết định |
03/2014/QĐ-UBND; 14/01/2014 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh |
24/02/2020 |
|
|
Quyết định |
29/2014/QĐ-UBND; 09/7/2014 |
Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/01/2020 |
|
|
Quyết định |
05/2017/QĐ-UBND; 18/04/2017 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và truyền thông tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 07/6/2021 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Trị |
17/6/2021 |
|
|
Quyết định |
18/2017/QĐ-UBND; |
Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng và khai thác Cổng giao tiếp dịch vụ công trực tuyến và ứng dụng Một cửa điện tử được tích hợp trên cổng giao tiếp dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Quảng Trị |
17/12/2020 |
|
|
Quyết định |
37/2017/QĐ-UBND; 18/12/2017 |
Ban hành Quy chế Giải báo chí tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy chế Giải Báo chí tỉnh Quảng Trị |
30/11/2023 |
|
|
Quyết định |
15/2021/QĐ-UBND; 07/6/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 29/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Trị |
10/12/2022 |
|
|
Quyết định |
31/2021/QĐ-UBND; 29/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Trị |
||
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|||||
|
|
Nghị quyết |
7e/2002/NQ-HĐND; 31/01/2002 |
Phê duyệt Đề án giải phóng mặt bằng để xây dựng cơ sở hạ tầng theo phương châm nhà nước và nhân dân cùng làm |
Các căn cứ ban hành các Nghị quyết đã hết hiệu lực và đã hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản. |
01/01/2016 |
|
|
Nghị quyết |
6.5/2005/NQ-HĐND; 15/12/2005 |
Bổ sung, điều chỉnh Nghị quyết 7e của HĐND tỉnh khoá IV, về giải phóng mặt bằng để xây dựng các tuyến đường giao thông theo phương châm “Nhà nước và nhân dân cùng làm” |
Các căn cứ ban hành các Nghị quyết đã hết hiệu lực và đã hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản. |
01/01/2016 |
|
|
Nghị quyết |
14/2008/NQ-HĐND; 24/7/2008 |
Về việc bổ sung, điều chỉnh Nghị quyết số 7e/2002/NQ-HĐND ngày 31/01/2002 và Nghị quyết số 6.5/2005/NQ-HĐND ngày 15/12/2005 của HĐND tỉnh về giải phóng mặt bằng để xây dựng các tuyến đường giao thông theo phương châm "Nhà nước và nhân dân cùng làm" |
Các căn cứ ban hành các Nghị quyết đã hết hiệu lực và đã hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản. (Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND có quy định: “Áp dụng để giải phóng mặt bằng xây dựng các tuyến đường giao thông theo Chương trình kiên cố hóa giao thông tỉnh Quảng Trị với phương châm "Nhà nước và nhân dân cùng làm" giai đoạn 2002 - 2015 được HĐND tỉnh khóa IV, kỳ họp thứ 7 thông qua tại Nghị quyết 7e/2002/NQ-HĐND ngày 31/01/2002”.) |
01/01/2016 |
|
|
Nghị quyết |
22/2010/NQ-HĐND; 10/12/2010 |
Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước tại tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND ngày 20/07/2019 Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài đến làm việc tại Quảng Trị, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Quảng Trị và chi tiếp khách trong nước |
01/8/2019 |
|
|
Nghị quyết |
23/2016/NQ-HĐND; 14/12/2016 |
Nghị quyết về quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định 2017-2020 và định mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
30/2016/NQ-HĐND; 14/12/2016 |
Về việc ban hành các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh |
01/5/2022 |
|
|
Nghị quyết |
06/2018/NQ-HĐND 18/7/2018 |
Về việc bãi bỏ một số loại lệ phí tại Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/11/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
||
|
|
Nghị quyết |
25/2017/NQ-HĐND; 14/12/2017 |
Quy định bổ sung tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn Quảng Trị thời kỳ ổn định 2017-2020 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
19/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 và định mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị |
Đã thực hiện xong |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
61/2020/NQ-HĐND; 10/9/2020 |
Về việc giảm mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh quy định tại Nghị quyết 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
35/2006/QĐ-UBND; 31/3/2006 |
Về việc ban hành quy trình lập dự toán ngân sách xã, phường, thị trấn |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 về việc Bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy trình lập dự toán ngân sách xã, phường, thị trấn |
15/02/2020 |
|
|
Quyết định |
28/2008/QĐ-UBND; 25/8/2008 |
Về việc ban hành phương án giải phóng mặt bằng để xây dựng các tuyến đường giao thông theo phương châm "Nhà nước và nhân dân cùng làm" |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 02/6/2020 Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Quảng Trị ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Tài chính |
15/6/2020 |
|
|
Quyết định |
43/2014/QĐ-UBND; 27/11/2014 |
Quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/7/2020 |
|
|
Quyết định |
50/2014/QĐ-UBND; 24/12/2014 |
Phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 02/6/2020 Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Quảng Trị ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Tài chính |
15/6/2020 |
|
|
Quyết định |
16/2015/QĐ-UBND; 16/7/2015 |
Về việc bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/7/2020 |
|
|
Quyết định |
39/2015/QĐ-UBND; 24/12/2015 |
Về việc giao dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh. |
Đã thực hiện xong |
31/12/2019 |
|
|
Quyết định |
40/2015/QĐ-UBND; 24/12/2015 |
Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các huyện, thị xã, thành phố |
Đã thực hiện xong |
31/12/2019 |
|
|
Quyết định |
42/2015/QĐ-UBND; 29/12/2015 |
Về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng tại Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/7/2020 |
|
|
Quyết định |
08/2016/QĐ-UBND; 29/3/2016 |
Về việc Quy định số lượng, chủng loại xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh quản lý |
Được thay thế bởi Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 15/10/2020 Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức , đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
25/10/2020 |
|
|
Quyết định |
19/2016/QĐ-UBND; 17/5/2016 |
Về việc quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 Về việc Quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
01/10/2021 |
|
|
Quyết định |
36/2016/QĐ-UBND; 29/8/2016 |
Về việc bổ sung Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/7/2020 |
|
|
Quyết định |
51/2016/QĐ-UBND; 20/12/2016 |
Quyết định ban hành đơn giá xây dựng nhà, vật kiến trúc và đơn giá các loại cây, hoa màu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 Về việc Ban hành đơn giá xây dựng nhà, vật kiến trúc và đơn giá các loại cây, hoa màu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/4/2021 |
|
|
Quyết định |
53/2016/QĐ-UBND; 21/12/2016 |
Về việc quy định về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị v/v bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh
|
25/09/2022 |
|
|
Quyết định |
17/2018/QĐ-UBND; 04/9/2018 |
Về việc bãi bỏ khoản thu lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch |
||
|
|
Quyết định |
09/2017/QĐ-UBND; 29/6/2017 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
12/4/2021 |
|
|
Quyết định |
15/2017/QĐ-UBND; 09/8/2017 |
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 Về việc bãi bỏ Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 09/8/2017 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/02/2020 |
|
|
Quyết định |
14/2020/QĐ-UBND; 03/6/2020 |
Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 29/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2026
|
10/4/2022 |
|
|
Quyết định |
09/2021/QĐ-UBND; 02/04/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 30/01/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
10/02/2023 |
|
|
Quyết định |
03/2022/QĐ-UBND; 01/03/2022 |
Quyết định bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 2 Quy định kèm theo Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 30/01/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
10/02/2023 |
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
|||||
|
|
Quyết định |
20/2016/QĐ-UBND; 03/6/2016 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 28/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Trị |
10/5/2022 |
|
|
Quyết định |
40/2017/QĐ-UBND; 26/12/2017 |
Về việc ban hành Quy định mức đóng góp, quản lý và sử dụng nguồn thu đối với người nghiện ma túy tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Bảo trợ xã hội Tổng hợp 1 tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 Bãi bỏ Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 26/12/2017 của UBND tỉnh quy định mức đóng góp, quản lý và sử dụng nguồn thu đối với người nghiện ma túy tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Bảo trợ xã hội Tổng hợp 1 tỉnh Quảng Trị |
18/02/2021 |
|
LĨNH VỰC Y TẾ |
|||||
|
|
Nghị quyết |
08/2008/NQ-HĐND; 8/4/2008 |
Về quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Quảng Trị đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
13/2010/NQ-HĐND; 23/7/2010 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung một số Nghị quyết của Hội ñồng nhân dân tỉnh khóa V |
Các Nghị quyết được sửa đổi, bổ sung đã hết hiệu lực thi hành |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
11/2013/NQ-HĐND; 31/5/2013 |
Về việc nâng cao năng lực hệ thống y tế huyện, thành phố, thị xã, xã, phường, thị trấn, thôn, bản, khu phố đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
11/2017/NQ-HĐND; 29/7/2017 |
Về chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2017 - 2020, tầm nhìn đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản; Mặt khác, Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 45/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 về chính sách dân số và phát triển tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021-2025, tầm nhìn 2030 |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
12/2017/NQ-HĐND; 29/07/2017 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã bị thay thế bằng Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
16/12/2019 |
|
|
Quyết định |
487/2005/QĐ-UBND; 28/3/2005 |
Bổ sung đối tượng được hưởng quyền lợi từ Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo |
Đã bị thay thế bởi Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/6/2014 (chưa được công bố trong ký hệ thống hóa trước) |
|
|
Quyết định |
801/2005/QĐ-UBND; 29/4/2005 |
Quy định mức phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Do Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ đã quy định cụ thể chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản. |
01/7/2009 (chưa được công bố trong ký hệ thống hóa trước) |
|
|
Quyết định |
26/2014/QĐ-UBND; 03/6/2014 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 19/10/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về quản lý và sử dụng quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo |
29/10/2023
|
|
|
Quyết định |
01/2015/QĐ-UBND; 21/01/2015
|
Về việc sửa đổi Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 03/6/2014 về việc ban hành Quy chế quản lý và quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 19/10/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về quản lý và sử dụng quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo |
29/10/2023
|
|
|
Quyết định |
10/2016/QĐ-UBND; 29/3/2016 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 03/6/2014 về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 19/10/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về quản lý và sử dụng quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo |
29/10/2023
|
|
|
Quyết định |
44/2016/QĐ-UBND; 15/11/2016 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. |
Được thay thế bởi Quyết định 35/2022/QĐ-UBND ngày 29/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị |
10/12/2022 |
|
|
Quyết định |
20/2017/QĐ-UBND; 05/9/2017 |
Về việc giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của Quỹ Bảo hiểm Y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Do căn cứ để ban hành Quyết định là Nghị quyết số 12/2017/ NQ-HĐND ngày 29/07/2017 của HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đã được thay thế bằng Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND |
16/12/2019 |
|
|
Quyết định |
34/2017/QĐ-UBND; 27/11/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 03/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 19/10/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về quản lý và sử dụng quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo |
29/10/2023
|
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||||
|
|
Nghị quyết |
08/2014/NQ-HĐND; 25/7/2014 |
Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2015 -2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong Quyết định |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
31/2017/NQ-HĐND; 14/12/2017 |
Về chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng các kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đọan 2017 -2025 |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 163/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định một số chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng các kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2026 |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định |
209/1999/QĐ-UB; 12/2/1999 |
Về việc ban hành Quy chế giải thưởng sáng tạo tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 02/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ |
15/12/2019 |
|
|
Quyết định |
2084/2004/QĐ-UB; 05/7/2004 |
Ban hành Quy chế về hoạt động và quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 02/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ |
15/12/2019 |
|
|
Quyết định |
39/2006/QĐ-UBND; 06/4/2006 |
Thành lập và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ quan thông báo và điểm hỏi đáp của tỉnh Quảng Trị về hàng rào kỹ thuật trong thương mại |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị V/v bãi bỏ Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc thành lập và ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của cơ quan Thông báo và điểm hỏi đáp của tỉnh Quảng Trị về hàng rào kỹ thuật trong thương mại |
15/8/2019 |
|
|
Quyết định |
08/2009/QĐ-UBND; 15/4/2009 |
Về việc ban hành Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 02/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ |
15/12/2019 |
|
|
Quyết định |
15/2010/QĐ-UBND; 29/11/2010 |
Về hoạt động tư vấn, phản biện, và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bằng Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Quảng Trị |
25/12/2020 |
|
|
Quyết định |
26/2013/QĐ-UBND; 25/10/2013 |
về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
27/12/2022 |
|
|
Quyết định |
33/2013/QĐ-UBND; 13/12/2013 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hoá nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo |
22/5/2020 |
|
|
|
Quyết định |
14/2015/QĐ-UBND; 25/6/2015
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị |
20/02/2023 |
|
|
Quyết định |
32/2015/QĐ-UBND; 16/12/2015 |
Về việc ban hành quy định về định mức xây dựng phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tại tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về định mức xây dựng phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tại tỉnh Quảng Trị |
01/10/2023 |
|
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|||||
|
|
Nghị quyết |
13/2007/NQ-HĐND; 10/8/2007 |
Về quy hoạch, kế hoạch phát triển thương mại – du lịch Quảng Trị và tuyến hành lang kinh tế Đông Tây giai đoạn 2007 – 2010, tầm nhìn đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
09/2014/NQ-HĐND; 25/7/2014 |
Về chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế Nghị quyết số 38/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
02/8/2020 |
|
|
Quyết định |
53/2014/QĐ-UBND; 30/12/2014 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/01/2021 Về việc bãi bỏ Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/01/2021 |
|
|
Quyết định |
41/2015/QĐ-UBND; 29/12/2015 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bằng Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 8/8/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy chế Quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Trị |
19/8/2019 |
|
|
Quyết định |
34/2016/QĐ-UBND; 29/8/2016 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị |
11/4/2021 |
|
|
Quyết định |
46/2016/QĐ-UBND; 30/11/2016 |
Được thay thế bằng Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 8/8/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị về phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
18/4/2019 |
|
|
|
Quyết định |
19/2017/QĐ-UBND; 01/9/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/3/2021 |
|
|
Quyết định |
22/2018/QĐ-UBND; 25/9/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/8/2023 |
|
|
Quyết định |
07/2021/QĐ-UBND; 01/04/2021 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị |
01/06/2022 |
|
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|||||
|
|
Nghị quyết |
09/2013/NQ-HĐND; 31/5/2013 |
Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết 77/2022/NQ-HĐND ngày 18/10/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND ngày 31/5/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
28/10/2022 |
|
|
Nghị quyết |
12/2013/NQ-HĐND; 31/5/2013 |
Về việc Quy định một số chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 114/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 Về việc kéo dài thời gian áp dụng chính sách quy định tại Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND và Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Quảng Trị. |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
26/2013/NQ-HĐND; 11/12/2013 |
Về số lượng chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường thị trấn và thôn, bản, khu phố |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ỏ cấp xã; Hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố; quy định mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/6/2020 |
|
|
Nghị quyết |
37/2016/NQ-HĐND; 14/12/2016 |
Về việc quy định chính sách hỗ trợ nâng cao chất lượng hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
- Một trong các căn cứ trực tiếp ban hành văn bản hết hiệu lực; - Hết thời hạn thực hiện theo lộ trình quy định trong văn bản; - Hiện nay, Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và Thông tư số 26/2019/TT-BTC ngày 10/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước (thay thế Thông tư số 172/2012/TT-BTC từ ngày 01/7/2019) không quy định việc hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
01/01/2020 |
|
|
Nghị quyết |
09/2017/NQ-HĐND; 23/5/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 31/05/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 114/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 Về việc kéo dài thời gian áp dụng chính sách quy định tại Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND và Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Quảng Trị. |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
49/2020/NQ-HĐND 23/7/2020 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã thôi việc hoặc bố trí lại chức danh người hoạt động không chuyên trách do dôi dư khi sắp xếp tổ chức bộ máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 88/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, thị trấn nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc ngay vì dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
|
|
Nghị quyết |
114/2020/NQ-HĐND; 09/12/2020 |
Về việc kéo dài thời gian áp dụng chính sách quy định tại Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND và Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Quảng Trị |
Đã thực hiện xong |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định |
464/2004/QĐ-UBND; 05/3/2004 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trạm kiểm soát Liên hợp - Tân hợp, Hướng Hóa tỉnh Quảng trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực nội vụ |
16/4/2020 |
|
|
Quyết định |
3572/2004/QĐ-UB; 16/12/2004 |
Về việc Áp dụng cơ chế 01 cửa tại UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực nội vụ |
16/4/2020 |
|
|
Quyết định |
852/2005/QĐ-UBND; 07/5/2005 |
Về việc Ban hành bản quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế 01 cửa tại UBND các xã, phường, thị trấn |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực nội vụ |
16/4/2020 |
|
|
Quyết định |
12/2009/QĐ-UBND; 08/6/2009 |
Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và chức vụ tương đương trong các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 về việc Bãi bỏ Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã; Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh |
20/3/2019 |
|
|
Quyết định |
17/2009/QĐ-UBND; 27/08/2009 |
Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và chức vụ tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 về việc Bãi bỏ Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã; Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh |
20/3/2019 |
|
|
Quyết định |
11/2013/QĐ-UBND; 16/5/2013 |
Được thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn |
12/10/2020 |
|
|
|
Quyết định |
19/2013/QĐ-UBND; 15/7/2013 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định phân công, phân cấp trong tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người làm việc tại các tổ chức hội được giao chỉ tiêu biên chế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
|
|
|
Quyết định |
23/2013/QĐ-UBND; 26/9/2013 |
Ban hành Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị 2013-2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong Quyết định |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
08/2014/QĐ-UBND; 11/2/2014 |
Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 Về việc bãi bỏ Quyết đíịnh số 08/2014/QĐ-UBND ngày 11/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
14/8/2020 |
|
|
Quyết định |
10/2014/QĐ-UBND; 27/02/2014 |
Ban hành Quy chế xét tuyển đặc biệt trong tuyển dụng công chức; xét tuyển và xét tuyển đặc cách trong tuyển dụng viên chức của tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 09/7/2019 Về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 27/02/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng trị ban hành Quy chế xét tuyển đặc biệt trong tuyển dụng công chức, xét tuyển và xét tuyển đặc cách trong tuyển dụng viên chức tỉnh Quảng trị |
22/7/2019 |
|
|
Quyết định |
23/2014/QĐ-UBND; 20/5/2014 |
Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ tại Kho lưu trữ lịch sử thuộc Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 26/2022/QĐ-UBND ngày 26/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ tại Kho lưu trữ lịch sử thuộc Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Quảng Trị |
06/10/2022 |
|
|
Quyết định |
33/2014/QĐ-UBND; 31/7/2014 |
Ban hành quy định về phân cấp quản lý tiền lương cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức Hội được giao biên chế, công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh làm chủ sở hữu |
Được thay thế bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 17/4/2020 Ban hành quy định về phân cấp quản lý tiền lương cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội được giao biên chế, công ty TNHH một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn Điều lệ, công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước, UBND tỉnh làm đại diện chủ sở hữu |
01/7/2020 |
|
|
Quyết định |
02/2015/QĐ-UBND; 10/2/2015 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị |
03/01/2023
|
|
|
Quyết định |
01/2016/QĐ-UBND; 02/01/2016 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 08/10/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/10/2019 |
|
|
Quyết định |
29/2017/QĐ-UBND; 15/11/2017 |
Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/12/2023 |
|
|
Quyết định |
05/2020/QĐ-UBND 14/02/2020 |
Quyết định ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định phân công, phân cấp trong tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người làm việc tại các tổ chức hội được giao chỉ tiêu biên chế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
|
|
Quyết định
|
11/2020/QĐ-UBND 17/4/2020 |
Ban hành quy định về phân cấp quản lý tiền lương cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội được giao biên chế, công ty TNHH một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn Điều lệ, công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước, UBND tỉnh làm đại diện chủ sở |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định phân công, phân cấp trong tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người làm việc tại các tổ chức hội được giao chỉ tiêu biên chế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
|
|
Quyết định |
08/2022/QĐ-UBND; 26/03/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định phân công, phân cấp trong tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người làm việc tại các tổ chức hội được giao chỉ tiêu biên chế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
|
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
|||||
|
|
Nghị quyết |
02/2009/NQ-HĐND; 24/4/2009 |
Về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
21/2014/NQ-HĐND; 10/12/2014 |
Về Chương trình, dự án đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân tỉnh; quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết 43/2022/NQ-HĐND ngày 14/07/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 21/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
24/7/2022 |
|
|
Nghị quyết |
27/2015/NQ-HĐND; 11/12/2015 |
Về phê duyệt và chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
12/2016/NQ-HĐND; 19/8/2016 |
Về phương hướng, nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 5 năm 2016 - 2020 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
15/2016/NQ-HĐND; 19/8/2016 |
Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 105/2021/NQ-HĐND ngày 30/8/2021 Ban hành Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/9/2021 |
|
|
Nghị quyết |
16/2016/NQ-HĐND; 19/8/2016 |
Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý giai đoạn 2017 - 2020 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
26/2016/NQ-HĐND; 14/12/2016 |
Về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
05/2017/NQ-HĐND; 23/5/2017 |
Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2017 - 2020 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
23/2017/NQ-HĐND; 14/12/2017 |
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 -2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
02/2018/NQ-HĐND; 18/7/2018 |
Về hỗ trợ phát triển doanh nghiệp, khởi nghiệp doanh nghiệp tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2018 - 2021 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
17/2018/NQ-HĐND; 08/12/2018 |
Nghị quyết về kế hoạch phát triển KTXH năm 2019 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2020 |
|
|
Nghị quyết |
22/2018/NQ-HĐND; 08/12/2018 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
|
Nghị quyết |
23/2018/NQ-HĐND; 08/12/2018 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
|
Nghị quyết |
24/2018/NQ-HĐND; 08/12/2018 |
Nghị quyết về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư XDCB sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2019 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2020 |
|
|
Nghị quyết |
01/2019/NQ-HĐND; 20/07/2019 |
Nghị quyết về nhiệm vụ phát triển KTXH 6 tháng cuối năm 2019 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2020 |
|
|
Nghị quyết |
23/2019/NQ-HĐND; 25/11/2019 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
|
Nghị quyết |
31/2019/NQ-HĐND; 06/12/2019 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
|
Nghị quyết |
35/2019/NQ-HĐND; 06/12/2019 |
Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2020 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
34/2020/NQ-HĐND; 23/7/2020 |
Nghị quyết về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2020 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
83/2020/NQ-HĐND; 09/12/2020 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
90/2021/NQ-HĐND; 16/7/2021 |
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2021 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
105/2021/NQ-HĐND; 30/8/2021 |
Ban hành Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Nghị quyết 56/2023/NQ-HĐND ngày 19/07/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị Ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/7/2023 |
|
|
Quyết định |
31/2011/QĐ-UBND; ngày 18/10/2011 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
10/02/2022 |
|
|
|
Quyết định |
04/2015/QĐ-UBND; 26/3/2015 |
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
16/8/2023 |
|
|
Quyết định |
16/2016/QĐ-UBND; 27/4/2016 |
Ban hành Quy định thực hiện ký Quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 14/07/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị v/v Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh |
25/7/2022 |
|
|
Quyết định |
21/2016/QĐ-UBND; 06/6/2016 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị |
20/12/2022 |
|
|
Quyết định |
39/2016/QĐ-UBND; 21/9/2016 |
Ban hành Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 14/07/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị v/v Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh |
25/7/2022 |
|
|
Quyết định |
03/2018/QĐ-UBND; 25/01/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 14/07/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị v/v Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh |
25/7/2022 |
|
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|||||
|
|
Nghị quyết |
15/2015/NQ-HĐND;ngày 17/7/2015 |
Quy định mức chi đối với công tác xây dựng hoàn thiện, kiểm tra rà soát và hệ thống hóa văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp |
Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực kể từ ngày 01/4/2023 do được thay thế bởi Thông tư số 09/2023/TT-BTC ngày 08/02/2023 quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật, dẫn đến Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND quy định chi tiết thi hành điều, khoản, điểm được giao tại Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP đồng thời hết hiệu lực (theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành VBQPPL năm 2025 và khoản 2 Điều 38 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP) |
30/3/2023 |
|
|
Nghị quyết |
07/2018/NQ-HĐND; ngày 18/7/2018 |
Quy định mức phân bổ và mức kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật |
Đã được thay thế bằng Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 28/3/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
|
|
Nghị quyết |
32/2018/NQ-HĐND; ngày 08/12/2018 |
Về chế độ hỗ trợ giám định viên tư pháp và người giúp việc cho giám định viên tư pháp giai đoạn 2019 - 2021 |
Đã được thay thế bằng Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND ngày 28/3/2023 của HĐND tỉnhQuảng Trị Quy định mức hỗ trợ cho giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc và người giúp việc cho người giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023
|
|
|
Nghị quyết |
109/2021/NQ-HĐND; ngày 30/8/2021 |
Kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về chế độ hỗ trợ giám định viên tư pháp và người giúp việc cho giám định viên tư pháp giai đoạn 2019 - 2021 |
Đã được thay thế bằng Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND ngày 28/3/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định mức hỗ trợ cho giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc và người giúp việc cho người giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023
|
|
|
Quyết định |
2177/2005/QĐ-UBND; ngày 13/9/2005 |
Ban hành Đề án kiện toàn tổ chức, cán bộ cơ quan Tư pháp các cấp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 27/8/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành |
08/9/2019 |
|
|
Quyết định |
26/2009/QĐ-UBND; ngày 6/11/2009 |
Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Tư pháp |
04/4/2020 |
|
|
Chỉ thị |
11/2010/CT-UBND; ngày 13/10/2010 |
Về việc Tăng cường công tác xây dựng, kiểm tra và rà soát văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
20/6/2021 |
|
|
Quyết định |
02/2012/QĐ-UBND; ngày 30/3/2012 |
Ban hành Quy định hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 của UBND tỉnh Quảng TrịBãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
20/6/2021 |
|
|
Quyết định |
30/2013/QĐ-UBND; ngày 11/11/2013 |
Ban hành Quy chế phối hợp về tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp, cập nhật, rà soát thông tin lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Quảng Trịvề việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Tư pháp |
04/4/2020 |
|
|
Quyết định |
22/2014/QĐ-UBND; ngày 19/5/2014 |
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 27/8/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành |
08/9/2019 |
|
|
Quyết định |
06/2016/QĐ-UBND; ngày 29/02/2016 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư Pháp tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 15/4/2021 của UBND tỉnh Quảng TrịBan hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị |
25/4/2021 |
|
|
Quyết định |
13/2016/QĐ-UBND; ngày 08/4/2016 |
Ban hành Quy chế thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
30/11/2023 |
|
|
Quyết định |
48/2016/QĐ-UBND; ngày 13/12/2016 |
Ban hành Quy chế xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
20/6/2021 |
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|||||
|
|
Nghị quyết |
01/2007/NQ-HĐND; ngày 12/4/2007 |
Về Quy hoạch xây dựng, phát triển đô thị tỉnh Quảng Trị đến năm 2010, chiến lược đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong Quyết định |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
05/2013/NQ-HĐND ngày 31/5/2013 |
Về việc quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong Quyết định |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
06/2013/NQ-HĐND; ngày 31/5/2013 |
Về xây dựng phát triển, đưa thành phố Đông Hà đạt đô thị loại II đến 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong Quyết định |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
35/2016/NQ-HĐND; ngày 14/12/2016 |
Nghị quyết về việc đề nghị công nhận thị trấn Khe Sanh là đô thị loại IV trực thuộc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
36/2016/NQ-HĐND; ngày 14/12/2016 |
Nghị quyết về việc đề nghị công nhận thị trấn Lao Bảo là đô thị loại IV trực thuộc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
180/2005/QĐ-UB; ngày 27/01/2005 |
V/v Ban hành Quy định bảo đảm an toàn công trình lân cận và vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Xây dựng |
31/12/2022 |
|
|
Quyết định |
24/2007/QĐ-UBND; ngày 07/12/2007 |
Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, sử dụng hè phố, lòng đường và cấp giấy phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật dưới hè phố các trục đường thị xã Đông Hà (nay là thành phố Đông Hà) và thị xã Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
16/2010/QĐ-UBND; ngày 01/10/2010 |
Về việc Công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Xây dựng |
31/12/2022 |
|
|
Quyết định |
13/2013/QĐ-UBND; ngày 04/6/2013 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 06/11/2020 Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở xây dựng |
16/11/2020 |
|
|
|
Quyết định |
06/2017/QĐ-UBND; ngày 09/05/2017 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 12/08/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
25/08/2022 |
|
|
Quyết định |
25/2017/QĐ-UBND; Ngày 12/9/2017 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
Đã bị thay thế bằng Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng |
11/4/2021 |
|
|
Quyết định |
33/2018/QĐ-UBND; ngày 12/12/2018 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 12/08/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
25/08/2022 |
|
|
Quyết định |
37/2018/QĐ-UBND; ngày 21/12/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/7/2023 |
|
|
Quyết định |
28/2019/QĐ-UBND; ngày 25/4/2019 |
Ban hành quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án khu nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 06/11/2020 Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở xây dựng |
16/11/2020 |
|
|
Quyết định |
48/2019/QĐ-UBND; ngày 10/12/2019 |
Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 12/08/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
25/08/2022 |
|
|
Quyết định |
34/2020/QĐ-UBND; ngày 18/12/2020 |
Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 10/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/11/2022 |
|
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||
|
|
Nghị quyết |
12/2012/NQ-HĐND; ngày 17/8/2012 |
Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 – 2015) của tỉnh Quảng Trị |
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
25/2012/NQ-HĐND; ngày 19/12/2012 |
Về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Quảng Trị |
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
26/2014/NQ-HĐND; ngày 10/12/2014 |
Thông qua Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh QuảngTrị |
Đã thực hiện xong |
01/01/2020 |
|
|
Nghị quyết |
14/2016/NQ-HĐND; ngày 19/8/2016 |
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Trị |
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
17/2016/NQ-HĐND; ngày 19/8/2016 |
Về cơ chế tài chính xây dựng cơ sở hạ tầng phát triển quỹ đất và giải phóng mặt bằng, tạo quỹ đất sạch |
Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 111/2021/NQ-HĐND ngày 30/8/2021 của HĐND tỉnh Về cơ chế tài chính xây dựng kết cấu hạ tầng phát triển quỹ đất và giải phóng mặt bằng, tạo quỹ đất sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
05/2018/NQ-HĐND; ngày 18/7/2018 |
Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác bổ sung trong năm 2018 |
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
09/2014/QĐ-UBND; ngày 25/02/2014 |
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên khoáng sản và các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản và các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định |
27/2014/QĐ-UBND; ngày 20/6/2014 |
Quy định về quản lý, khai thác đất làm vật liệu san lấp công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 28/8/2020 Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý, khai thác đất làm vật liệu san lấp công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/9/2020 |
|
|
Quyết định |
11/2015/QĐ-UBND; ngày 28/5/2015 |
Về việc quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo trên địa bàn tỉnh và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn sống bằng nghề lâm nghiệp, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ |
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định định mức đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo sinh sống trên địa bàn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; hộ nghèo dân tộc Kinh sinh sống ở các xã, thôn bản đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi sinh sống bằng nghề nông nghiệp, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/06/2023 |
|
|
Quyết định |
23/2015/QĐ-UBND; ngày 12/10/2015 |
Về việc quy định đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 Ban hành quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
01/3/2019 |
|
|
Quyết định |
30/2015/QĐ-UBND; ngày 07/12/2015 |
Về việc ủy quyền thành lập Hội đồng thẩm định và giao nhiệm vụ tổ chức thẩm định các hồ sơ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh về việc uỷ quyền thành lập Hội đồng thẩm định và giao nhiệm vụ tổ chức thẩm định các hồ sơ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
21/7/2022 |
|
|
Quyết định |
33/2015/QĐ-UBND; ngày 17/12/2015 |
Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định chi tiết quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/12/2023 |
|
|
Quyết định |
15/2016/QĐ-UBND; ngày 27/4/2016 |
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 Ban hành quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
01/3/2019 |
|
|
Quyết định |
28/2016/QĐ-UBND; ngày 18/7/2016 |
Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2020 |
|
|
Quyết định |
29/2016/QĐ-UBND;ngày 18/7/2016 |
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 18/01/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/02/2021 |
|
|
Quyết định |
33/2016/QĐ-UBND; ngày 16/8/2016 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
22/4/2023 |
|
|
Quyết định |
40/2016/QĐ-UBND; ngày 23/9/2016 |
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Do căn cứ pháp lý của Quyết định là Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của HĐND tỉnh Về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị hết hiệu lực |
24/12/2017(chưa được công bố trong kỳ hệ thống hoá trước) |
|
|
Quyết định |
45/2016/QĐ-UBND; ngày 15/11/2016 |
Được thay thế bởi Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2020 |
|
|
|
Quyết định |
28/2017/QĐ-UBND; ngày 09/11/2017 |
Về việc ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 -2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 24/04/2019 về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
06/05/2019 |
|
|
Quyết định |
31/2017/QĐ-UBND; ngày 20/11/2017 |
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/11/2021 |
|
|
Quyết định |
39/2017/QĐ-UBND; ngày 26/12/2017 |
Về việc quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; diện tích tối thiểu của thửa đất được tách thửa và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối thiểu của thửa đất tách thửa và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định |
16/2018/QĐ-UBND, ngày 28/8/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh Quảng trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/11/2021 |
|
|
Quyết định |
27/2019/QĐ-UBND; ngày 24/4/2019 |
Quyết định về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã thực hiện xong |
01/01/2020 |
|
LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||
|
|
Nghị quyết |
10f/2003/NQ-HĐND; ngày 30/7/2003 |
Ban hành quy định về xây dựng, phê duyệt và thực hiện quy ước |
Đã bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
01/05/2020 |
|
|
Nghị quyết |
05/2009/NQ-HĐND; ngày 24/4/2009 |
Về phát triển sự nghiệp văn hóa, thể dục, thể thao; xây dựng thiết chế văn hóa, thể dục thể thao cơ sở và phát triển thể thao thành tích cao đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
04/2010/NQ-HĐND; ngày 20/04/2010 |
Về quy hoạch, kế hoạch phát triển du lịch huyện đảo Cồn Cỏ đến năm 2015, có tính đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
05/2010/NQ-HĐND;ngày 20/4/2010 |
về việc quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 95/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/12/2022 |
|
|
Nghị quyết |
04/2012/NQ-HĐND; ngày 13/4/2012 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của NQ số 05/2009/NQ-HĐND ngày 24/4/2009 về phát triển sự nghiệp văn hóa, thể dục thể thao; xây dựng thiết chế văn hóa, thể dục thể thao cơ sở và phát triển thể thao thành tích cao đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
17/2013/NQ-HĐND; ngày 31/7/2013 |
Về việc đầu tư, bảo tồn, tôn tạo, chống xuống cấp hệ thống di tích lịch sử văn hóa tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2013 - 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
08/2019/NQ-HĐND; ngày 20/07/2019 |
Nghị quyết quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 52/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với Huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao |
29/7/2023 |
|
|
Quyết định |
79/2006/QĐ-UBND; ngày 23/11/2016 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu dịch vụ - du lịch dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt đến năm 2015, có tính đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
81/2006/QĐ-UBND; ngày 04/12/2006 |
Ban hành quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội |
Đã được thay thế bằng Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/11/2019 |
|
|
Quyết định |
29/2007/QĐ-UBND; ngày 25/12/2007 |
Về việc Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng khu Dịch vụ - Du lịch dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Vịnh Mốc đến năm 2015, có tính đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
30/2007/QĐ-UBND; ngày 28/1/2007 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch hoạt động nhà hàng karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2007 - 2010, định hướng đến năm 2020 |
Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 05/11/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị V/v bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
15/11/2019 |
|
|
Quyết định |
03/2011/QĐ-UBND; ngày 26/11/2011 |
Phê duyệt quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010 - 2015, định hướng đến năm 2020 |
Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND; ngày 05/11/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị V/v bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
15/11/2019 |
|
|
Quyết định |
18/2013/QĐ-UBND; ngày 24/6/2013 |
Ban hành Quy chế xây dựng, công nhận các danh hiệu văn hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị V/v bãi bỏ Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 34/6/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế xây dựng, công nhận các danh hiệu văn hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
26/5/2019 |
|
|
Quyết định |
43/2016/QĐ-UBND; ngày 19/10/2016 |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 07/6/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Quảng Trị |
17/6/2021 |
|
|
|
Quyết định |
04/2020/QĐ-UBND; ngày 10/02/2020 |
Quyết định Quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Quảng Trị lập thành tích tại đại hội, giải thể thao quốc gia |
Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 V/v bãi bỏ Quyết định số 04/02/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Quảng Trị lập thành tích tại đại hội, giải thể thao quốc gia |
10/11/2021 |
|
|
Quyết định |
14/2021/QĐ-UBND; ngày 07/06/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 8/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Quảng Trị
|
08/3/2022 |
|
LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG - AN NINH |
|||||
|
|
Nghị quyết |
34/2016/NQ-HĐND; ngày 14/12/2016 |
Nghị quyết về việc xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liên tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 74/2022/NQ-HĐND ngày 18/10/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị Xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liên tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
|
|
Nghị quyết |
32/2017/NQ-HĐND; ngày 14/12/2017 |
Về một số chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao năng lực, hiệu quả của lực lượng trực tiếp phòng, chống ma tuý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2018 - 2021 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
42/2019/NQ-HĐND; ngày 06/12/2019 |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND ngày 28/3/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định một số mức chi, nội dung chi đối với phong trào toàn dân tham gia bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, an ninh biên giới quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
|
|
|
Quyết định |
04/2012/QĐ-UBND;ngày 27/4/2012 |
Về việc ban hành Quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 27/4/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
31/12/2022 |
|
|
Quyết định |
32/2014/QĐ-UBND; ngày 22/7/2014 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
18/10/2021 |
|
|
Quyết định |
09/2016/QĐ-UBND; ngày 29/3/2016 |
Ban hành Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
30/11/2023 |
|
|
Quyết định |
06/2018/QĐ-UBND, ngày 26/3/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
30/11/2023 |
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||||
|
|
Nghị quyết |
01/2014/NQ-HĐND; 25/4/2014 |
Về quy hoạch phát triển ngành nông nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
27/2016/NQ-HĐND; ngày 14/12/2016 |
Về chương trình kiên cố hóa kênh mương tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025 |
Hết thời hạn có hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 của HĐND tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2020 |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
03/2017/NQ-HĐND; ngày 23/5/2017 |
Về hỗ trợ phát triển một số cây trồng, con nuôi tạo sản phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến năm 2025 |
Hết thời hạn có hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 162/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ phát triển một số cây trồng, vật nuôi tạo sản phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022 - 2026 |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
04/2017/NQ-HĐND; ngày 23/5/2017 |
Kiện toàn mạng lưới khuyến nông và thú y cơ sở tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2017 - 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 161/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định mức hỗ trợ và ngân sách bố trí cho công tác khuyến nông và thú y trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
30/2017/NQ-HĐND; ngày 14/12/2017 |
Về xây dựng nông thôn mới đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 của HĐND tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2020 |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
03/2018/NQ-HĐND; ngày 18/7/2018 |
Về định mức hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng trị giai đoạn 2018 -2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 của HĐND tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2020 |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
02/2019/NQ-HĐND; ngày 20/7/2019 |
Khuyến khích phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và nông nghiệp hữu cơ; khuyến khích liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2020-2025, định hướng đến năm 2030 |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định về nội dung, mức hỗ trợ trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/12/2022 |
|
|
Nghị quyết |
03/2019/NQ-HĐND; ngày 20/7/2019 |
Nghị quyết về việc quyết định chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng thực hiện các dự án trong năm 2019 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
10/2019/NQ-HĐND; ngày 20/7/2019 |
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2019-2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 99/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh Kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2019 - 2020 |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
37/2019/NQ-HĐND; ngày 06/12/2019 |
Nghị quyết Về việc chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2019 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
99/2021/NQ-HĐND; ngày 16/7/2021 |
Kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2019 - 2020 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định |
53/2006/QĐ-UBND; ngày 14/06/2006 |
Phê duyệt Quy hoạch phát triển thủy sản tỉnh Quảng Trị đến năm 2010 có tính đến năm 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
38/2008/QĐ-UBND; ngày 28/11/2008 |
Về việc Ban hành Chương trình, Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược Quốc gia phòng, chống và giảm nhẹ thiên tai đến năm 2020 của tỉnh Quảng Trị |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
09/2013/QĐ-UBND; ngày 09/4/2013 |
về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị bãi bỏ Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 09/4/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Trị |
20/5/2022 |
|
|
Quyết định |
12/2014/QĐ-UBND; ngày 20/3/2014 |
Ban hành chính sách củng cố, khôi phục và phát triển nghề, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bằng Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành quy định về công nhận và một số nội dung, chính sách hỗ trợ phát triển ngành, nghề nông thôn và làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
23/10/2020 |
|
|
Quyết định |
44/2014/QĐ-UBND; ngày 28/11/2014 |
Ban hành Quy định về huy động các nguồn lực và mức hỗ trợ xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND tỉnh Quảng Trị ngày 25/12/2019 về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Quảng Trị ban hành |
05/01/2020 |
|
|
Quyết định |
21/2015/QĐ-UBND; ngày 14/9/2015 |
Ban hành Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất, vốn vay phát triển sản xuất, kinh doanh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2015 - 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND tỉnh Kéo dài thời hạn áp dụng một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định |
22/2015/QĐ-UBND; ngày 18/9/2015 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bằng Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/8/2019 |
|
|
Quyết định |
05/2016/QĐ-UBND; ngày 25/2/2016 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
10/11/2023 |
|
|
Quyết định |
27/2016/QĐ-UBND; ngày 13/7/2016 |
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016 - 2020 theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
32/2016/QĐ-UBND; ngày 15/8/2016 |
Ban hành Quy định danh mục, định mức hỗ trợ phát triển sản xuất và ngành nghề, dịch vụ nông thôn thuộc nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND tỉnh Quảng Trị ngày 25/12/2019 về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Quảng Trị ban hành |
05/01/2020 |
|
|
Quyết định |
47/2016/QĐ-UBND; ngày 08/12/2016 |
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong Quyết định |
01/01/2021 |
|
|
|
Quyết định |
55/2016/QĐ-UBND; ngày 30/12/2016 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất, vốn vay phát triển sản xuất, kinh doanh thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Hết thời hạn có hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND tỉnh Kéo dài thời hạn áp dụng một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định |
13/2017/QĐ-UBND; ngày 01/08/2017 |
Ban hành Quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn xét chọn, hợp đồng, quản lý, sử dụng đối với khuyến nông và thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2017-2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực theo Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 12/04/2021 của UBND tỉnh kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định |
23/2017/QĐ-UBND; |
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển một số cây trồng, con nuôi tạo sản phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2017-2020, định hướng đến năm 2025 |
Hết thời hạn có hiệu lực theo Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 12/04/2021 của UBND tỉnh kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định |
33/2017/QĐ-UBND; ngày 23/11/2017 |
Quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và tiền nước để phục vụ các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND tỉnh Quảng Trị ngày 25/12/2019 về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Quảng Trị ban hành |
05/01/2020 |
|
|
Quyết định |
26/2018/QĐ-UBND; ngày 15/10/2018 |
Ban hành Quy định mức hỗ trợ cho hộ gia đình và chi phí quản lý Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2018-2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND tỉnh Kéo dài thời hạn áp dụng một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định |
04/2021/QĐ-UBND; ngày 09/02/2021 |
Kéo dài thời hạn áp dụng một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đã thực hiện xong |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định |
11/2021/QĐ-UBND; ngày 12/04/2021 |
Kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đã thực hiện xong |
01/01/2022 |
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|||||
|
|
Nghị quyết |
07/2014/NQ-HĐND; 25/7/2014 |
Về Chương trình kiên cố hóa giao thông nông thôn giai đoạn 2015 - 2020 |
Đã thực hiện xong |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
41/2016/QĐ-UBND; 27/9/2016 |
Được thay thế bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải |
10/01/2022 |
|
|
|
Quyết định |
22/2016/QĐ-UBND; 24/6/2016 |
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/3/2023 |
|
LĨNH VỰC THANH TRA |
|||||
|
|
Quyết định |
07/2008/QĐ-UBND; 20/02/2008 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 848/QĐ-UBND ngày 07/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị |
07/5/2015 (Chưa công bố hết hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018) |
|
|
Quyết định |
03/2015/QĐ-UBND; 16/3/2015 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh |
Đã bị thay thế bằng Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 23/06/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh |
03/07/2021 |
|
LĨNH VỰC DÂN TỘC |
|||||
|
|
Nghị quyết |
06/2012/NQ-HĐND; 13/4/2012 |
Về việc giảm nghèo bền vững đối với các xã, thôn, bản, vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị có tỷ lệ hộ nghèo cao |
Đã thực hiện xong trong giai đoạn 2012-2015 |
01/01/2016 (chưa công bố hết hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018) |
|
|
Quyết định |
06/2015/QĐ-UBND; 24/04/2015 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị |
11/3/2022 |
|
|
Quyết định |
34/2014/QĐ-UBND; 21/8/2014 |
về việc ban hành Quy chế thực hiện các Chương trình, chính sách ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Trị
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 21/8/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế thực hiện các Chương trình, chính sách ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Trị |
20/8/2023 |
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
|||||
|
|
Quyết định |
14/2014/QĐ-UBND; 24/3/2014 |
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bằng Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 08/8/2020 của UBND tinh Quảng trị Về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
18/8/2020 |
|
|
Quyết định |
30/2014/QĐ-UBND; 14/7/2014 |
Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bằng Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 06/11/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của công chức đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
16/11/2020 |
|
|
Quyết định |
08/2011/QĐ-UBND; 14/4/2011 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh |
Đã bị thay thế bởi QĐ số 25/2021/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị |
01/11/2021 |
|
|
Quyết định |
14/2017/QĐ-UBND; 09/08/2017 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2026 |
01/11/2021 |
|
|
Quyết định |
25/2021/QĐ-UBND; 18/10/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế bởi Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị |
16/06/2023 |
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND TỈNH |
|||||
|
|
Nghị quyết |
19/2016/NQ-HĐND 19/8/2016 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Quảng Trị, Khóa VII, nhiệm kỳ 2016-2021 |
Đã thực hiện xong |
24/6/2021 |
|
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
|||||
|
|
Quyết định |
02/2016/QĐ-UBND; 22/02/2016 |
ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị. |
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị |
01/7/2023 |
|
|
Quyết định |
05/2019/QĐ-UBND; 07/3/2019
|
Ban hành Quy định sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
22/5/2023 |
|
Tổng số: 260 văn bản |
|||||
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có |
|||||
Mẫu số 04
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của UBND tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hoá 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản, tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
||
|
|||||||
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
23/2016/NQ-HĐND; 14/12/2016 về quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định 2017-2020 và định mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 |
Điểm 3.2.2 khoản 3.2 mục 3 phần II |
Bị bãi bỏ tại Điều 4 Nghị quyết số 41/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
16/12/2019 |
||
|
|
Nghị quyết |
31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 ban hành Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Khoản 3, 4, 5 Điều 3; khoản 1, 2 Điều 5; khoản 2, 3 Điều 6; khoản 3, 6 Điều 7; Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 100/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
26/7/2021 |
||
|
Khoản 2 Điều 3 và khoản 2 Điều 7 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 100/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị
|
||||||
|
|
Nghị quyết |
13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
- Điểm a, b, e khoản 4 Điều 1; - Mục II Phần A Phụ lục I; - Mục II Phụ lục II |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 28/3/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
||
|
Điểm d khoản 4 Điều 1 và Mục I Phần B Phụ lục I |
Bị bãi bỏ bởi Điều 2 Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 28/3/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
||||||
|
|
Nghị quyết |
101/2022/NQ-HĐND; ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị về quy định mức hỗ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
17/12/2023 |
||
|
Điều 2, Điều 5, Điều 7 |
Bị bãi bỏ bởi Điều 2 Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị về quy định mức hỗ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||||||
|
|
Quyết định |
01/2018/QĐ-UBND; 12/01/2018 Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh |
Điều 1, 2, 5, 6, 7 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị |
15/02/2020 |
||
|
|
Quyết định |
53/2019/QĐ-UBND; ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh Quyết định về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/12/2023 |
||
|
|
Quyết định |
06/2021/QĐ-UBND ngày 19/03/2021 Về việc Ban hành đơn giá xây dựng nhà, vật kiến trúc và đơn giá các loại cây, hoa màu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung Phụ lục 01 Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà, vật kiến trúc và đơn giá các loại cây, hoa màu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
12/12/2022 |
||
|
|
Quyết định |
09/2021/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
Điểm đ khoản 1 Điều 2 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 2 Quy định kèm theo Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
01/3/2022 |
||
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||||||
|
|
Quyết định |
02/2013/QĐ-UBND; 21/01/2013 Về việc ban hành quy định dạy thêm học thêm |
Điều 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14; khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 15, khoản 3 Điều 16, khoản 1 Điều 17, khoản 1 Điều 18, khoản 2 Điều 19 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020 Về việc bãi bỏ một số điều, khoản của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
25/4/2020 |
||
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
23/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị quyết số 72/2022/NQ-HĐND ngày 18/10/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
28/10/2022 |
||
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
12/2013/NQ-HĐND ngày 31/5/2013 Về việc quy định một số chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 |
Điểm b khoản 1 Mục II Điều 1;
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 do không còn phù hợp với quy định tại Nghị định 101/2017/ND-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đạo tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
01/8/2019 |
||
|
|
Nghị quyết |
11/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 Về việc bãi bỏ một số Điều của Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND và Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
Điều 2 |
Hết thời hạn có hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 114/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 Về việc kéo dài thời gian áp dụng chính sách quy định tại Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND và Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
||
|
|
Nghị quyết |
09/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 31/5/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 – 2020 |
Nội dung quy định thứ tự ưu tiên thu hút các đối tượng khác bằng hình thức tiếp nhận không qua thi tuyển, xét tuyển vào công chức tại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và xét tuyển đặc cách vào viên chức quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 09/2017NQ-HĐND |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 do thực hiện theo quy định tại Nghị định số 140/2017/NĐ-CP ngày 05/12/2017 của Chính phủ về chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ; Nghị định 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập |
01/8/2019 |
||
|
Chính sách hỗ trợ một lần đối với các trường hợp tiếp nhận không qua thi tuyển, xét tuyển (tuyển dụng đặc biệt, đặc cách) quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 09/2017NQ-HĐND |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 do thực hiện theo quy định tại Nghị định số 140/2017/NĐ-CP ngày 05/12/2017 của Chính phủ về chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ |
||||||
|
|
Quyết định |
26/2016/QĐ-UBND ngày 13/7/2016 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và số người làm việc của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Quảng Trị |
Điểm b khoản 2 Điều 3 |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 26/05/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 3 của Quy định kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và số người làm việc của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Trị |
06/06/2022 |
||
|
|
Quyết định |
06/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
07/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
08/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Công thương; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực công thương của phòng Kinh tế, Kinh tế - Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
09/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
10/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
11/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực khoa học và công nghệ phòng Kinh tế, Kinh tế Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
12/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND huyện; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực Nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc UBND thành phố, thị xã tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
13/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
14/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
15/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
16/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực Văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch của phòng Văn hóa Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
17/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh cấp trưởng, cấp phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xây dựng của Phòng Quản lý đô thị, Kinh tế và Hạ tầng thuộc UBND cấp huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
18/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực thông tin và truyền thông của phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
19/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
20/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
21/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
22/2019/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
37/2019/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
42/2019/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Dân tộc tỉnh; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
Khoản 4 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
||
|
|
Quyết định |
05/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Quảng Trị |
Khoản 1 Điều 5
|
Được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 26/03/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Quảng Trị |
26/03/2022 |
||
|
Điều 4; điểm đ khoản 1 Điều 6; điểm b khoản 1 Điều 7 |
Bị bãi bỏ bởi Điều 2 Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 26/03/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Quảng Trị |
||||||
|
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|||||||
|
|
Quyết định |
23/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
- Điều 4, khoản 1 Điều 5, khoản 1 Điều 6, Điều 7, Điều 8; Khoản 1, 2, 4, 5, 6, 8, 9 Điều 10; Điểm a, b, d khoản 7 Điều 10; Khoản 1, 2 Điều 13 - Bổ sung Điều 13a - Thay thế một số cụm từ tại khoản 1 Điều 1, khoản 1 và 2 Điều 14, khoản 2 và 3 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành tại Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND |
01/12/2022 |
||
|
|
Quyết định |
36/2019/QĐ-UBND; ngày 08/8/2019 Ban hành Quy chế Quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Trị |
Điểm b khoản 1 Điều 2 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Trị |
17/12/2023 |
||
|
|
Quyết định |
24/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Khoản 3 Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 12/5/2021 Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
23/5/2021 |
||
|
|
Quyết định |
05/2021/QĐ-UBND ngày 02/03/2021 Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Khoản 3 Điều 6, Điều 7, Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 11/03/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của UBND tỉnh |
21/03/2022 |
||
|
|
Quyết định |
16/2022/QĐ-UBND ngày 20/05/2022 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Quảng Trị |
Khoản 1 Điều 1; khoản 4, khoản 5 Điều 2 (sửa đổi bổ sung đoạn 5, đoạn 9 điểm c, đoạn 4 điểm l khoản 4 Điều 2; đoạn 1 điểm a khoản 5 Điều 2) |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Quảng Trị |
01/12/2023 |
||
|
Đoạn 3 điểm g khoản 4 Điều 2 |
Bị bãi bỏ bởi Điều 2 Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Quảng Trị |
||||||
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|||||||
|
|
Quyết định |
06/2017/QĐ-UBND; ngày 09/5/2017 Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Khoản 6 Điều 4; khoản 5 Điều 6 |
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh Quảng trị về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định 06/2017/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/12/2019 |
||
|
|
Quyết định |
08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
Điểm b khoản 1 và khoản 12 Điều 2; điểm b, điểm d khoản 1 Điều 3; khoản 3 Điều 5; khoản 1 Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
10/01/2022 |
||
|
Điểm d khoản 1 Điều 2 |
Bị bãi bỏ bởi Điều 2 Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
||||||
|
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
28/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 |
|
Được sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bởi Điều 1 Nghị quyết số 50/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 |
24/7/2022 |
||
|
|
Quyết định |
49/2016/QĐ-UBND; 15/12/2016 Về việc quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đông Hà. |
điểm a, b khoản 1 Điều 4; điểm b khoản 2 Điều 4; điểm a khoản 4 Điều 4; khoản 6 Điều 4; khoản 8 Điều 4; khoản 2 Điều 5; điểm a, đ khoản 3 Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND 02/08/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đông Hà |
15/08/2019 |
||
|
|
Quyết định |
50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Khoản 8 Điều 3, Điều 5, khoản 4 Điều 6 |
Được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi một số Điều của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị |
01/5/2022 |
||
|
LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
13/2018/NQ-HĐND ngày 12/9/2018 Về việc đặt tên Công viên Fidel tại thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
Khoản 1 Điều 1 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 95/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
19/12/2022 |
||
|
|
Quyết định |
07/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 của UBND tỉnh Quyết định ban hành Quy chế giải thưởng văn học Nghệ thuật tỉnh Quảng Trị |
Điều 4, Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 21/2021/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế Giải thưởng Văn học Nghệ thuật tỉnh Quảng Trị |
10/10/2021 |
||
|
Khoản 2 Điều 6, Điều 9, Điều 10, Mẫu 1a, 2a, 3a, 4a, 5a |
Bị bãi bỏ bởi Điều 2 Quyết định 21/2021/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế Giải thưởng Văn học Nghệ thuật tỉnh Quảng Trị |
||||||
|
LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG - AN NINH |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
33/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về việc quy hoạch tổng thể hệ thống cơ sở của lực lượng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
Điểm a, điểm c khoản 1 mục II Điều 1; điểm a khoản 2 Mục II Điều 1; điểm b, điểm c mục III Điều 1; Mục IV Điều 1; Phụ lục Danh mục dự án thực hiện trong giai đoạn 2017 - 2020 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 10/3/2021 của HĐND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
20/3/2021 |
||
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
19/2012/NQ-HĐND ngày 17/8/2012 của HĐND tỉnh Về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 của tỉnh Quảng Trị |
Điều 1 |
Được kéo dài và sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 37/2023/NQ-HĐND ngày 28/3/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị Kéo dài và sửa đổi, bổ sung một số mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh quy định tại Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
||
|
|
Quyết định |
46/2019/QĐ-UBND ngày 04/12/2019 Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Khoản 4 Điều 9 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị bãi bỏ khoản 4 Điều 9 Quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 04/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị |
25/02/2022 |
||
|
LĨNH VỰC THANH TRA |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
33/2018/NQ-HĐND; ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị quyết số 110/2021/NQ-HĐND ngày 30/8/2021 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND ngày 8/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị "Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/10/2021 |
||
|
|
Quyết định |
18/2021/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh |
Điểm b khoản 1 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh |
20/5/2022
|
||
|
Điểm c điểm e khoản 1 Điều 2, điểm c khoản 1 Điều 3 |
Bị bãi bỏ bởi Điều 2 Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 9/5/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh |
||||||
|
LĨNH VỰC BAN DÂN TỘC |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
22/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Phụ lục III |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị quyết số 68/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/7/2023 |
||
|
Tổng số: 52 văn bản |
|||||||
|
|||||||
Mẫu số 05.
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hoá 2019 - 2023
(Kèm theo Quyết định số 445 /QĐ-UBND ngày 29 / 02 /2024 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên loại |
Số, ký hiệu; |
Tên gọi văn bản |
Thời điểm |
Ghi chú |
|
|
I |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
|||||
|
|
Nghị quyết |
19/2009/NQ-HĐND; 30/7/2009 |
Về thành lập Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội tỉnh Quảng Trị |
09/8/2009 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
46/2020/NQ-HĐND; 23/7/2020 |
Quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma tuý tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma tuý công lập và chính sách đối với viên chức, người lao động trực tiếp làm công tác cai nghiện tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp 1 tỉnh Quảng Trị |
02/8/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
47/2020/NQ-HĐND; 23/7/2020 |
Quy định mức chi tặng quà, chúc thọ, mừng thọ đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
02/8/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
23/2022/NQ-HĐND; 31/5/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
10/6/2022
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
|
Nghị quyết |
72/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
28/10/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
86/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ thêm mức đóng cho người tham gia Bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2023 - 2026 |
19/12/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
102/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ sử dụng kinh phí sự nghiệp đối với một số nhiệm vụ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/12/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
119/2023/NQ-HĐND; 07/12/2023 |
Về chính sách hỗ trợ người tham gia làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và hỗ trợ lao động hết hạn hợp đồng trở về nước có giao kết hợp đồng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đối với người dân tộc thiểu số; người lao động thuộc hộ nghèo, cận nghèo; lực lượng vũ trang xuất ngũ; thân nhân người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2024 - 2026 |
01/01/2024 |
|
|
|
|
Quyết định |
12/2013/QĐ-UBND; 30/5/2013 |
10/6/2013 |
|
||
|
|
Quyết định |
15/2013/QĐ-UBND; 19/6/2013 |
29/6/2013 |
|
||
|
|
Quyết định |
14/2016/QĐ-UBND; 16/4/2016 |
Về việc ban hành danh mục, mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, dạy nghề dưới 03 tháng cho lao động nông thôn, người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
26/4/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
36/2017/QĐ-UBND; 05/12/2017 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
15/12/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
09/2018/QĐ-UBND; 21/06/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 02/6/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng trị |
01/7/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
10/2018/QĐ-UBND; 21/6/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
01/7/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
03/2021/QĐ-UBND; 08/02/2021 |
Bãi bỏ Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 26/12/2017 của UBND tỉnh quy định mức đóng góp, quản lý và sử dụng nguồn thu đối với người nghiện ma túy tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Bảo trợ xã hội Tổng hợp 1 tỉnh Quảng Trị |
18/02/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
13/2022/QĐ-UBND; 28/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Trị |
10/5/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
16/2023/QĐ-UBND; 05/7/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/7/2023 |
|
|
|
II |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||||
|
|
Nghị quyết |
12/2008/NQ-HĐND; 24/7/2008 |
Luân chuyển và chính sách khuyến khích đối với giáo viên công tác tại vùng đặc biệt khó khăn |
3/8/2008
|
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Nghị quyết |
20/2015/NQ-HĐND; 17/7/2015 |
Về việc quy hoạch và phát triển giáo dục đào tạo tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
27/7/2015 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
31/2016/NQ-HĐND 14/12/2016 |
Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
24/12/2016 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
07/2017/NQ-HĐND; 23/5/2017 |
Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng hưởng chính sách tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
23/5/2017 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
34/2017/NQ-HĐND; ngày 14/12/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2008/NQ-HĐND ngày 24/7/2008 của HĐND tỉnh về luân chuyển và chính sách khuyến khích đối với giáo viên công tác tại vùng đặc biệt khó khăn |
24/12/2017 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
34/2018/NQ-HĐND; 08/12/2018 |
Về việc thông qua Đề án xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019-2021 |
18/12/2018 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
35/2018/NQ-HĐND; 08/12/2018 |
18/12/2018 |
|
||
|
|
Nghị quyết |
05/2019/NQ-HĐND; 20/7/2019 |
Về phát triển Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 và chính sách khen thưởng đối với học sinh đạt giải cao tại các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/8/2019 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
39/2019/NQ-HĐND; 06/12/2019 |
16/12/2019 |
|
||
|
|
Nghị quyết |
112/2020/NQ-HĐND; 09/12/2020 |
Về tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh về xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019-2021 |
19/12/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
101/2021/NQ-HĐND; 16/7/2021 |
Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
26/7/2021 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
106/2021/NQ-HĐND; 30/8/2021 |
Về chính sách hỗ trợ tiếp cận giáo dục cho học sinh khuyết tật tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2026 |
10/9/2021 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
15/2022/NQ-HĐND; 15/4/2022 |
Ban hành Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi ở địa phương; nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh |
01/5/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
16/2022/NQ-HĐND; 15/4/2022 |
Ban hành Quy định mức chi kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/5/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
52/2022/NQ-HĐND; 14/07/2022 |
Về tiếp tục thực hiện mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 |
01/09/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
85/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Quy định nội dung mức hỗ trợ để khuyến khích người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tham gia học xoá mù chữ |
19/12/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
27/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định nội dung, mức chi hoạt động lựa chọn sách giáo khoa giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
31/2023/NQ-HĐND; 28/4/2023 |
Ban hành chính sách hỗ trợ cho giáo viên và nhân viên làm việc liên trường hoặc nhiều điểm trường tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
02/2013/QĐ-UBND; 21/ 01/2013 |
Về việc ban hành quy định dạy thêm học thêm |
31/01/2013
|
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
10/2020/QĐ-UBND; 13/4/2020 |
Về việc bãi bỏ một số điều, khoản của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
25/4/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
19/2020/QĐ-UBND; 21/8/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 23/2005/QĐ-UBND ngày 05/01/2005 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị |
02/9/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
14/2023/QĐ-UBND; 30/06/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị |
10/07/2023 |
|
|
|
III |
LĨNH VỰC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ |
|||||
|
|
Quyết định |
1933/2002/QĐ-UB; 10/9/2002 |
V/v ban hành Quy chế phối hợp quản lý tại khu thương mại Lao Bảo |
10/9/2002 |
|
|
|
|
Quyết định |
2633/2002/QĐ-UB; ngày 10/12/2002 |
V/v ban hành Quy định quản lý hàng hóa nhập khẩu để tiêu thụ tại khu Thương mại Lao Bảo |
25/12/2002 |
|
|
|
|
Quyết định |
21/2007/QĐ-UBND; 31/10/2007 |
Về việc Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch tại Khu Công nghiệp Nam Đông Hà tỉnh Quảng Trị |
10/11/2007 |
|
|
|
|
Quyết định |
03/2010/QĐ-UBND; 02/2/2010 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
12/2/2010 |
|
|
|
|
Quyết định |
14/2018/QĐ-UBND; 20/8/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/8/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
47/2019/QĐ-UBND; 04/12/2019 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 30/9/2009 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy chế hoạt động lối đi từ Siêu thị Thiên Niên Kỷ ra khu vực quản lý Cửa khẩu Quốc tế Lao Bảo |
15/12/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
06/2023/QĐ-UBND; 12/4/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
22/4/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
25/2023/QĐ-UBND; 20/10/2023 |
Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
01/11/2023 |
|
|
|
IV |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|||||
|
|
Nghị quyết |
08/2012/NQ-HĐND; 13/4/2012 |
Nâng cao năng lực hoạt động và chế độ chính sách đối với Hội thẩm Tòa án nhân dân hai cấp tỉnh Quảng Trị |
23/4/2012 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
14/2017/NQ-HĐND; 29/07/2017 |
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/07/2017 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
26/2017/NQ-HĐND; 14/12/2017 |
Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
14/12/2017 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
31/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 |
Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
18/12/2018
|
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Nghị quyết |
36/2018/NQ-HĐND; 08/12/2018 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
18/12/2018 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
06/2019/NQ-HĐND; 20/07/2019
|
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài đến làm việc tại Quảng Trị. chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Quảng trị và chi tiếp khách trong nước |
01/8/2019 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
07/2019/NQ-HĐND; 20/07/2019
|
Về việc quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
09/2019/NQ-HĐND; 20/07/2019 |
Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông tại các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/08/2019 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
28/2020/NQ-HĐND; 09/6/2020 |
Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/6/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
110/2020/NQ-HĐND; 09/12/2020 |
Phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
01/01/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
111/2020/NQ-HĐND; 09/12/2020 |
Quy định thời gian, mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/12/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
02/2021/NQ-HĐND; 10/03/2021 |
Ban hànhQuy định mức chi, thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội Khóa XV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2021 -2026 |
20/03/2021 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
100/2021/NQ-HĐND; 16/7/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
26/7/2021 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
151/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2025 |
01/01/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
152/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 |
01/01/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
13/2022/NQ-HĐND; 15/4/2022 |
Quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh |
01/5/2022
|
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Nghị quyết |
101/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/12/2022
|
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Nghị quyết |
25/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
48/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Quy định quy trình, thủ tục thanh toán, quyết toán các nguồn vốn được lồng ghép thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2025 |
29/7/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
49/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/08/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
54/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Ban hành nội dung, mức chi hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, học sinh Nước Cộng hoà Dân chủ nhân dân Lào thuộc diện hợp tác đào tạo giữa tỉnh Quảng Trị và các tỉnh Nước Cộng hoà Dân chủ nhân dân Lào trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/7/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
123/2023/NQ-HĐND; 07/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều Nghị quyết số 101/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
17/12/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
1920/2002/QĐ-UB; 09/9/2002 |
V/v Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh |
01/01/2002 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
124/2004/QĐ-UB; 30/01/2004 |
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh |
01/01/2004 |
|
|
|
|
Quyết định |
23/2011/QĐ-UBND; 01/9/2011 |
Về việc thành lập Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Trị |
11/9/2011
|
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
28/2014/QĐ-UBND; 03/7/2014 |
Ban hành Quy định về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
13/7/2014 |
|
|
|
|
Quyết định |
48/2014/QĐ-UBND; 24/12/2014 |
Về việc phân cấp xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng QSD đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ. |
03/01/2015 |
|
|
|
|
Quyết định |
52/2014/QĐ-UBND; 26/12/2014 |
Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/01/2015
|
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
13/2015/QĐ-UBND; 16/6/2015 |
Về việc Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp |
26/6/2015 |
|
|
|
|
Quyết định |
31/2015/QĐ-UBND; 14/12/2015 |
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
24/12/2015
|
|
|
|
|
Quyết định |
44/2015/QĐ-UBND; 31/12/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/1/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
38/2016/QĐ-UBND; 13/9/2016 |
Quy định mức thu, tổ chức thu và quản lý giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị |
23/9/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
50/2016/QĐ-UBND; 20/12/2016 |
01/01/2017
|
Hết hiệu lực một phần |
||
|
|
Quyết định |
01/2017/QĐ-UBND; 15/02/2017 |
Về việc điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ cơ cấu tổ chức cơ chế hoạt động và nguồn vốn của Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Trị |
01/03/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
12/2017/QĐ-UBND; 31/07/2017 |
Về việc Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh về việc quy định thu tiền sử dụng hạ tầng tại các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/8/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
01/2018/QĐ-UBND 12/01/2018 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh |
22/01/2018
|
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
04/2018/QĐ-UBND 25/01/2018 |
Quy định giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/02/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
05/2018/QĐ-UBND 25/01/2018 |
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/02/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
27/2018/QĐ-UBND 15/10/2018 |
Về việc Quy định quản lý, sử dụng kinh phí bảo trì đường bộ |
25/10/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
01/2019/QĐ-UBND; 20/01/2019 |
V/v quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/02/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
04/2019/QĐ-UBND; 15/02/2019 |
Ban hành quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
01/03/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
52/2019/QĐ-UBND; 30/12/2019 |
10/01/2020 |
|
||
|
|
Quyết định |
53/2019/QĐ-UBND; 30/12/2019 |
10/01/2020
|
Hết hiệu lực một phần |
||
|
|
Quyết định |
01/2020/QĐ-UBND; 05/02/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 09/8/2017 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/02/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
02/2020/QĐ-UBND; 05/02/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị |
15/02/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
03/2020/QĐ-UBND; 05/02/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy trình lập dự toán ngân sách xã, phường, thị trấn |
15/02/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
13/2020/QĐ-UBND; 02/6/2020 |
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Quảng Trị ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Tài chính |
15/6/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
15/2020/QĐ-UBND; 05/6/2020 |
Về việc quy định đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/6/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
16/2020/QĐ-UBND; 30/6/2020 |
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/7/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
21/2020/QĐ-UBND; 18/9/2020 |
Ban hành Quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/9/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
24/2020/QĐ-UBND; 15/10/2020 |
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức , đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
25/10/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
06/2021/QĐ-UBND; 19/03/2021 |
Về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà, vật kiến trúc và đơn giá các loại cây, hoa màu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/04/2021
|
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
20/2021/QĐ-UBND; 20/9/2021 |
Về việc quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
01/10/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
09/2022/QĐ-UBND; 29/3/2022 |
Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2026 |
10/4/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
11/2022/QĐ-UBND; 20/4/2022 |
Về việc quy định tài sản công có giá trị lớn trong trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
01/5/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
12/2022/QĐ-UBND; 20/4/2022 |
Về việc quy định về quản lý, điều hành và sử dụng Quỹ Phòng, chống tội phạm tỉnh Quảng Trị |
01/5/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
24/2022/QĐ-UBND; 12/09/2022 |
Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh |
25/09/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
25/2022/QĐ-UBND; 19/09/2022 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/10/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
38/2022/QĐ-UBND; 12/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 01 Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà, vật kiến trúc và đơn giá các loại cây, hoa màu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
12/12/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
41/2022/QĐ-UBND; 20/12/2022 |
Về việc quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
44/2022/QĐ-UBND; 30/12/2022 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/01/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
02/2023/QĐ-UBND; 30/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
10/02/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
17/2023/QĐ-UBND; 12/7/2023 |
Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ bằng tiền để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
24/7/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
18/2023/QĐ-UBND; 12/7/2023 |
Ban hành Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng tiền hoặc hiện vật) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
24/7/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
27/2023/QĐ-UBND; 20/11/2023 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/12/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
36/2023/QĐ-UBND; 21/12/2023 |
Về việc quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2024 |
Chưa có hiệu lực |
|
|
V |
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỂN THÔNG |
|||||
|
|
Nghị quyết |
06/2017/NQ-HĐND; ngày 23/5/2017 |
Về Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
01/7/2017 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
26/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định nội dung, mức chi giải thưởng giải Báo chí tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
26/2006/QĐ-UBND; 03/3/2006 |
Ban hành Quy chế vận hành hệ thống thông tin điện tử tổng hợp kinh tế- xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
13/3/2006 |
|
|
|
|
Quyết định |
07/2012/QĐ-UBND; 17/5/2012 |
Quy chế phối hợp đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin và phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
27/5/2012 |
|
|
|
|
Quyết định |
10/2013/QĐ-UBND; 03/5/2013 |
13/5/2013
|
Hết hiệu lực một phần |
||
|
|
Quyết định |
19/2014/QĐ-UBND; 26/4/2014 |
Ban hành Quy định xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
6/5/2014 |
|
|
|
|
Quyết định |
24/2014/QĐ-UBND; 20/5/2014 |
Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/5/2014 |
|
|
|
|
Quyết định |
29/2015/QĐ-UBND; 16/11/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị |
26/11/2015 |
|
|
|
|
Quyết định |
35/2015/QĐ-UBND; 17/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm báo chí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
27/12/2015 |
|
|
|
|
Quyết định |
35/2016/QĐ-UBND; 29/8/2016 |
Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Trị |
08/9/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
10/2017/QĐ-UBND; 21/07/2017 |
Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thực số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/08/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
25/2019/QĐ-UBND; 16/4/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/4/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
54/2019/QĐ-UBND; 31/12/2019 |
Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/01/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
06/2020/QĐ-UBND; 14/02/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh |
24/02/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
25/2020/QĐ-UBND; 06/11/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 26/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
16/11/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
29/2020/QĐ-UBND; 07/12/2020 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Quảng Trị |
17/12/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
05/2022/QĐ-UBND; 03/03/2022 |
Bãi bỏ quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy định về đánh giá chỉ số sẵn sàng ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Trị |
18/03/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
36/2022/QĐ-UBND 29/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Trị |
10/12/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
28/2023/QĐ-UBND; 20/11/2023 |
Ban hành Quy chế Giải Báo chí tỉnh Quảng Trị |
30/11/2023 |
|
|
|
VI |
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
|||||
|
|
Nghị quyết |
71/2020/NQ-HĐND; 10/11/2020 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương cân đối theo tiêu chí giai đoạn 2021 - 2025 |
20/11/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
91/2021/NQ-HĐND; 16/7/2021 |
Về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021 -2025 |
26/7/2021 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
149/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Nghị quyết về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2022 |
19/12/2021 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
29/2022/NQ-HĐND; 29/06/2022 |
Ban hành Quy định cơ chế huy động nguồn lực và lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2025 |
10/07/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
31/2022/NQ-HĐND; 14/07/2022 |
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2022 |
14/7/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
43/2022/NQ-HĐND; 14/07/2022 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 21/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
24/7/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
68/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022 |
Quy định mức chi hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022 - 2025 và mức vốn điều lệ Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Quảng Trị |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
80/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 |
19/12/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
32/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định chế độ miễn tiền thuê đất đối với các cơ sở xã hội hoá sử dụng đất đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
56/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/7/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
45/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2023 |
29/7/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
99/2023/NQ-HĐND; 07/12/2023 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội năm 2024 |
17/12/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
17/2010/QĐ-UBND; 18/10/2010 |
Ban hành chính sách hỗ trợ xây dựng kết cấu hạ tầng các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
28/10/2010 |
|
|
|
|
Quyết định |
12/2011/QĐ-UBND; 01/6/2011 |
Ban hành Quy trình lập, thực hiện và theo dõi đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
11/6/2011 |
|
|
|
|
Quyết định |
28/2013/QĐ-UBND; 01/11/2013 |
11/11/2013 |
|
||
|
|
Quyết định |
02/2014/QĐ-UBND; 07/1/2014 |
Về việc phân cấp ủy quyền quyết định đầu tư và phân công nhiệm vụ trong quản lý đầu tư các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
17/01/2014 |
|
|
|
|
Quyết định |
37/2014/QĐ-UBND; 16/9/2014 |
Ban hành quy định về trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, Quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
26/9/2014 |
|
|
|
|
Quyết định |
03/2017/QĐ-UBND; 14/03/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
25/03/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
01/2022/QĐ-UBND; 28/01/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/02/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
19/2022/QĐ-UBND; 14/07/2022 |
v/v Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh |
25/07/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
37/2022/QĐ-UBND; 07/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị |
20/12/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
04/2023/QĐ-UBND; 10/02/2023 |
Quy định danh mục lĩnh vực và địa bàn khuyến khích xã hội hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2023 - 2025 |
20/02/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
21/2023/QĐ-UBND; 16/8/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
16/8/2023 |
|
|
|
VII |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|||||
|
|
Nghị quyết |
10e/1998/NQ-HĐK3; 1/8/1998 |
Về việc chuyển và đổi tên xã Triệu Lễ thành phường Đông Lễ và xã Triệu Lương thành phường Đông Lương thuộc thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
01/8/1998 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
3.8/2004/NQ-HĐND; 18/12/2004 |
Tổ chức bộ máy, cơ quan chuyên môn và biên chế huyện đảo Cồn Cỏ |
18/12/2004 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
24/2011/NQ-HĐND; 9/12/2011 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết 02/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 của HĐND tỉnh khóa V |
19/12/2011 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
09/2018/NQ-HĐND; 18/7/2018 |
Về chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã người dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2018 - 2025, chiến lược đến năm 2030 |
28/7/2018 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
11/2019/NQ-HĐND; 20/7/2019 |
Về việc bãi bỏ một số Điều của Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND và Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
01/8/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Nghị quyết |
18/2020/NQ-HĐND; 21/4/2020 |
Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; Hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố; quy định mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/6/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
19/2020/NQ-HĐND; 21/4/2020 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã thôi việc do dôi dư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/6/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
166/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Quy định chính sách thu hút, đãi ngộ, đào tạo đội ngũ viên chức đơn vị sự nghiệp y tế công lập và chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức nữ tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2026 |
01/01/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
77/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND ngày 31/5/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
28/10/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
88/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, thị trấn nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc ngay vì dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
120/2023/NQ-HĐND; 07/12/2023 |
Quy định chức danh, mức phụ cấp và mức phụ cấp kiêm nhiệm người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ và mức phụ cấp kiêm nhiệm người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2024 |
Chưa có hiệu lực |
|
|
|
Quyết định |
1168/2000/QĐ-UB; 01/8/2000 |
Về việc thành lập Trường Trung Học Y tế Quảng Trị |
01/8/2000 |
|
|
|
|
Quyết định |
07/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Bệnh viện đa khoa Gio Linh trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
|
|
|
|
Quyết định |
08/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Bệnh viện đa khoa Cam Lộ trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
|
|
|
|
Quyết định |
09/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Bệnh viện đa khoa Triệu Phong trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
|
|
|
|
Quyết định |
10/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Bệnh viện đa khoa Đông Hà trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
|
|
|
|
Quyết định |
11/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Bệnh viện đa khoa Đakrông trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
|
|
|
|
Quyết định |
15/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Triệu Phong trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
|
|
|
|
Quyết định |
16/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Hướng Hóa trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
|
|
|
|
Quyết định |
22/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Bệnh viện đa khoa Đông Hà trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
|
|
|
|
Quyết định |
55/2006/QĐ-UBND; 13/07/2006 |
Về việc thành lập thôn Rào Trường, thuộc xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh |
23/07/2006 |
|
|
|
|
Quyết định |
02/2007/QĐ-UBND; 06/2/2007 |
Về việc thành lập các thôn: Tân Pun, Hướng Choa, Hướng Hải thuộc xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa |
16/02/2007 |
|
|
|
|
Quyết định |
05/2007/QĐ-UBND; 20/3/2007 |
Về việc thành lập các thôn: Nông trường thuộc xã Vĩnh Hiền; Thống Nhất thuộc xã Vĩnh Long; Tây Sơn thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh |
30/3/2007 |
|
|
|
|
Quyết định |
13/2007/QĐ-UBND; 10/8/2007 |
Về việc thành lập các thôn: Trung Phước, Phong Hải thuộc xã A Dơi, huyện Hướng Hóa |
20/8/2007 |
|
|
|
|
Quyết định |
20/2007/QĐ-UBND; 11/10/2007 |
Về việc Phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn |
21/10/2007 |
|
|
|
|
Quyết định |
10/2008/QĐ-UBND; 13/3/2008 |
Về việc Thành lập các thôn: Tân Chính, Cồn Trung thuộc xã Cam Chính, huyện Cam Lộ |
23/3/2008 |
|
|
|
|
Quyết định |
17/2008/QĐ-UBND; 21/7/2008 |
Về việc thành lập Khu Công nghiệp Quán Ngang |
31/7/2008 |
|
|
|
|
Quyết định |
30/2008/QĐ-UBND; 25/9/2008 |
Về việc đổi tên thôn Đơn Thạnh, xã Vĩnh Hòa thành tên: Thôn Đơn Duệ, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Linh |
05/10/2008 |
|
|
|
|
Quyết định |
02/2009/QĐ-UBND; 15/01/2009 |
Về việc thành lập thôn Xung, thuộc xã Thanh, huyện Hướng Hóa |
25/01/2009 |
|
|
|
|
Quyết định |
10/2009/QĐ-UBND; 21/5/2009 |
Về việc thành lập thôn Miệt Cũ, thuộc xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa |
1/6/2009 |
|
|
|
|
Quyết định |
15/2009/QĐ-UBND; 28/7/2009 |
Về việc quy định phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở, Ban ngành cấp tỉnh |
07/8/2009 |
|
|
|
|
Quyết định |
08/2010/QĐ-UBND; 26/3/2010 |
Về việc thành lập thôn Tân Phước, thuộc xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng |
05/4/2010 |
|
|
|
|
Quyết định |
19/2010/QĐ-UBND; 29/11/2010 |
Về việc ban hành Quy chế làm việc đối với cán bộ luân chuyển, công chức tăng cường về công tác tại các xã nghèo thuộc huyện Đakrông |
9/12/2010 |
|
|
|
|
Quyết định |
20/2011/QĐ-UBND; 03/8/2011 |
Về việc quy định phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong các đơn vị sự nghiệp thuộc Chi cục |
13/8/2011 |
|
|
|
|
Quyết định |
31/2013/QĐ-UBND; 20/11/2013 |
Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị. |
30/11/2013 |
|
|
|
|
Quyết định |
32/2013/QĐ-UBND; 02/12/2013 |
Ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
12/12/2013 |
|
|
|
|
Quyết định |
04/2014/QĐ-UBND; 16/01/2014 |
Ban hành quy định phân cấp quản lý hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
26/01/2014 |
|
|
|
|
Quyết định |
11/2014/QĐ-UBND; 04/3/2014 |
Ban hành Quy chế sử dụng, quản lý và khai thác hệ thống thông tin cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Quảng Trị |
14/3/2014 |
|
|
|
|
Quyết định |
38/2015/QĐ-UBND; 24/12/2015 |
Về việc ban hành quy chế đánh giá kết quả hoạt động và khen thưởng đối với các doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
3/1/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
03/2016/QĐ-UBND; 23/2/2016 |
Giao quyền hướng dẫn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện |
4/3/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
26/2016/QĐ-UBND; 13/7/2016 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và số người làm việc của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Quảng Trị |
23/7/2016 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
02/2017/QĐ-UBND; 17/02/2017 |
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật |
03/03/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
41/2017/QĐ-UBND; 28/12/2017 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/01/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
19/2018/QĐ-UBND; 12/9/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 73/2006/QĐ-UBND ngày 01/9/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn (tạm thời) |
22/9/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
21/2018/QĐ-UBND 20/9/2018 |
về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 18/7/2012 của UBND tỉnh Ban hành Quy định tạm thời về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/10/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
24/2018/QĐ-UBND 28/9/2018 |
về việc bãi bỏ Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 11/01/2007 của UBND tỉnh về việc ủy quyền giải quyết một số công việc liên quan đến công tác quản lý nhà nước về tôn giáo |
10/10/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
29/2018/QĐ-UBND 21/11/2018 |
Ban hành Quy chế thi đua - khen thưởng tỉnh Quảng Trị |
01/12/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
06/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
07/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
08/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Công thương; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực công thương của phòng Kinh tế, Kinh tế - Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực khoa học và công nghệ phòng Kinh tế, Kinh tế Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND huyện; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực Nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc UBND thành phố, thị xã tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
13/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
14/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
15/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực Văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch của phòng Văn hóa Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
17/2019/QĐ-UBND; 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực xây dựng của Phòng Quản lý đô thị, Kinh tế và Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
18/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực thông tin và truyền thông của phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
19/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
20/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
22/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
23/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Bãi bỏ Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã; Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh |
20/03/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
31/2019/QĐ-UBND 09/07/2019 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng trị ban hành Quy chế xét tuyển đặc biệt trong tuyển dụng công chức, xét tuyển và xét tuyển đặc cách trong tuyển dụng viên chức tỉnh Quảng Trị |
22/07/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
37/2019/QĐ-UBND 15/8/2019 |
Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đưuơng thuộc thanh tra tỉnh; Chánh thanh tra, Phó Chánh thanh tra Sở, ban, ngành; Chánh thanh tra, Phó chánh thanh tra huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Quảng trị |
22/8/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
08/10/2019 |
Quyết định ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/10/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
42/2019/QĐ-UBND 23/10/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, phó trưởng phòng và tưong đương thuộc Ban Dân tộc tỉnh; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Dân tộc thuộc UBND các huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/11/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
09/2020/QĐ-UBND; 06/4/2020 |
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực nội vụ |
16/4/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
17/2020/QĐ-UBND 03/8/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 11/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
14/8/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
22/2020/QĐ-UBND; 02/10/2020 |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn |
12/10/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
32/2021/QĐ-UBND; 31/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
17/2022/QĐ-UBND 26/05/2022 |
Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 3 của Quy định kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và số người làm việc của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Trị |
06/6/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
26/2022/QĐ-UBND; 26/09/2022 |
Bãi bỏ Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ tại Kho lưu trữ lịch sử thuộc Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Quảng Trị |
06/10/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
43/2022/QĐ-UBND; 21/12/2022 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trong tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người làm việc tại các tổ chức hội được giao chỉ tiêu biên chế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
01/2023/QĐ-UBND; 03/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị |
03/01/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
33/2023/QĐ-UBND; 19/12/2023 |
Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/12/2023 |
|
|
|
VIII |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||||
|
|
Nghị quyết |
163/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Nghị quyết quy định một số chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng các kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2026 |
01/01/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
46/2014/QĐ-UBND; 17/12/2014 |
Quy chế giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị |
27/12/2014 |
|
|
|
|
Quyết định |
11/2016/QĐ-UBND; 31/3/2016 |
Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/4/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
52/2016/QĐ-UBND; 21/12/2016 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
01/01/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
02/2019/QĐ-UBND; 30/01/2019 |
Ban hành Quy định phối hợp quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh QuảngTrị |
15/02/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
35/2019/QĐ-UBND; 02/8/2019
|
V/v bãi bỏ Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc thành lập và ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của cơ quan Thông báo và điểm hỏi đáp của tỉnh Quảng Trị về hàng rào kỹ thuật trong thương mại |
15/8/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
45/2019/QĐ-UBND; 02/12/2019 |
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ |
15/12/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
12/2020/QĐ-UBND 12/5/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hoá nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo |
22/5/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
31/2020/QĐ-UBND; 15/12/2020 |
Ban hành quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Quảng Trị |
25/12/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
39/2022/QĐ-UBND; 16/12/2022 |
Bãi bỏ Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
27/12/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
03/2023/QĐ-UBND; 10/02/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị |
20/02/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
22/2023/QĐ-UBND; 22/9/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tại tỉnh Quảng Trị |
01/10/2023 |
|
|
|
IX |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|||||
|
|
Nghị quyết |
18/2012/NQ-HĐND; 17/8/2012 |
Về quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
27/8/2012 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
03/2013/NQ-HĐND; 31/5/2013 |
Về quy hoạch phát triển thương mại Quảng Trị đến năm 2020, định hướng cho các năm tiếp theo |
10/6/2013 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
29/2015/NQ-HĐND 11/12/2015 |
Về nhiệm vụ Quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050 |
21/12/2015 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
38/2020/NQ-HĐND 23/7/2020 |
Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
02/8/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
39/2020/NQ-HĐND 23/7/2020 |
Ban hành Chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
02/8/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
13/2012/QĐ-UBND; 04/10/2012 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 định hướng đến năm 2025 |
14/10/2012 |
|
|
|
|
Quyết định |
20/2013/QĐ-UBND; 18/7/2013 |
28/7/2013 |
|
||
|
|
Quyết định |
11/2017/QĐ-UBND; 31/07/2017 |
Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị tỉnh Quảng Trị |
10/8/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
26/2017/QĐ-UBND; 20/09/2017 |
Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý và kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/10/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
32/2017/QĐ-UBND; |
Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/12/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
23/2018/QĐ-UBND; 25/9/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/10/2018 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
28/2018/QĐ-UBND; 15/10/2018 |
25/10/2018 |
|
||
|
|
Quyết định |
34/2018/QĐ-UBND; 12/12/2018 |
Quyết định v/v Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
24/12/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
36/2019/QĐ-UBND; 08/8/2019 |
Ban hành Quy chế Quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Trị |
19/8/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
24/2019/QĐ-UBND; 08/4/2019 |
Quyết định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
18/4/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
01/2021/QĐ-UBND; 05/01/2021 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/01/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
05/2021/QĐ-UBND; 02/03/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/03/2021 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
13/2021/QĐ-UBND; 12/5/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
23/5/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
07/2022/QĐ-UBND; 11/3/2022 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của UBND tỉnh |
|
|
|
|
|
Quyết định |
16/2022/QĐ-UBND; 20/05/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Quảng Trị |
01/06/2022 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
31/2022/QĐ-UBND; 16/11/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành tại Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND |
01/12/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
19/2023/QĐ-UBND; 20/7/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/8/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
29/2023/QĐ-UBND; 20/11/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương |
01/12/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
31/2023/QĐ-UBND; 07/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 08/8/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Trị |
17/12/2023 |
|
|
|
X |
LĨNH VỰC Y TẾ |
|||||
|
|
Nghị quyết |
40/2019/NQ-HĐND; 06/12/2019 |
16/12/2019 |
|
||
|
|
Nghị quyết |
45/2020/NQ-HĐND; 23/7/2020 |
Về chính sách dân số và phát triển tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021-2025, tầm nhìn 2030 |
02/8/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
17/2022/NQ-HĐND; 15/4/2022 |
Nghị quyết quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV2 tại các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế |
25/4/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
53/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Ban hành một số nội dung chi và mức chi hỗ trợ công tác Y tế - Dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2023 - 2025 |
29/7/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
26/2015/QĐ-UBND; 24/11/2015 |
Về việc quy định mức giá thu dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
04/12/2015 |
|
|
|
|
Quyết định |
10/2021/QĐ-UBND; 07/04/2021 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/04/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
35/2021/QĐ-UBND; 31/12/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Mắt Quảng Trị |
10/01/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
35/2022/QĐ-UBND; 29/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị |
10/12/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
24/2023/QĐ-UBND; 19/10/2023 |
Bãi bỏ các quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về quản lý và sử dụng quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo |
29/10/2023 |
|
|
|
XI |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA UBND |
|||||
|
|
Nghị quyết |
13/2017/NQ-HĐND; 29/07/2017 |
Quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/8/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
23/2016/QĐ-UBND; 24/6/2016 |
Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao |
05/7/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
54/2016/QĐ-UBND; 30/12/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tiếp công dân tại Trụ sở Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị |
10/01/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
12/2018/QĐ-UBND; 31/7/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 27/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy chế phối hợp trong việc rà soát, cập nhật, công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/8/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
15/2018/QĐ-UBND; 28/8/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Quảng trị ban hành Quy chế làm việc và mối quan hệ công tác của Văn phòng UBND tỉnh Quảng trị |
07/9/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
41/2019/QĐ-UBND; 22/10/2019 |
Ban hành Quy định Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/11/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
18/2020/QĐ-UBND; 07/8/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
18/8/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
26/2020/QĐ-UBND; 06/11/2020 |
Ban hành Quy chế hoạt động của công chức đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
16/11/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
30/2020/QĐ-UBND; 08/12/2020 |
Ban hành quy định công khai xin lỗi trong giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
18/12/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
23/2021/QĐ-UBND; 18/10/2021 |
Ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2026 |
01/11/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
11/2023/QĐ-UBND; 06/6/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
16/06/2023 |
|
|
|
XII |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND |
|||||
|
|
Nghị quyết |
02/2017/NQ-HĐND; 22/5/2017 |
Về việc quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/7/2017 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
48/2020/NQ-HĐND; 23/7/2020 |
Hỗ trợ duy trì sáng kiến Dân chấm điểm M.Score tại các bệnh viện công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2020-2023, có tính đến năm 2025 |
02/8/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
102/2021/NQ-HĐND; 16/7/2021 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khoá VIII, nhiệm kỳ 2021 – 2026 |
26/7/2021 |
|
|
|
XIII |
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
|||||
|
|
Quyết định |
18/2018/QĐ-UBND; 06/09/2018 |
17/9/2018 |
|
||
|
|
Quyết định |
10/2023/QĐ-UBND; 12/5/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
22/5/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
12/2023/QĐ-UBND; 20/6/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị |
01/7/2023 |
|
|
|
XIV |
LĨNH VỰC DÂN TỘC |
|||||
|
|
Nghị quyết |
10/2018/NQ-HĐND; 18/7/2018 |
Về chính sách hỗ trợ đất ở và kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2019 -2022 |
28/7/2018 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
22/2022/NQ-HĐND; 31/5/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 – 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/6/2022 |
Hết hiệu lực một phần
|
|
|
|
Nghị quyết |
68/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 – 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/7/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
04/2022/QĐ-UBND; 01/3/2022 |
Quyết định ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị |
11/03/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
20/2023/QĐ-UBND; 03/8/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 21/8/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế thực hiện các Chương trình, chính sách ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Trị |
20/8/2023 |
|
|
|
XV |
LĨNH VỰC UBMTTQVN TỈNH |
|||||
|
|
Nghị quyết |
41/2019/NQ-HĐND; Ngày 06/12/2019 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
16/12/2019 |
|
|
|
XVI |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|||||
|
|
Nghị quyết |
14/2022/NQ-HĐND; 15/4/2022 |
Nghị quyết Ban hành Quy định danh mục dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực giao thông vận tải sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh |
25/4/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
31/2016/QĐ-UBND; 01/8/2016 |
Về việc Quy định cước vận tải hàng hoá bằng phương tiện ô tô, phương tiện xe thô sơ và sức người trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
11/8/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
38/2017/QĐ-UBND; 25/12/2017 |
Ban hành Quy định quản lý cầu phao dân sinh ngang sông và nhà hàng nổi dạng bè kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
04/01/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
33/2021/QĐ-UBND; 31/12/2021 |
Quyết định ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải |
10/01/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
33/2022/QĐ-UBND; 22/11/2022 |
Ban hành Quy định về hình thức đào tạo, nội dung và phương án tổ chức sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 đối với đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/12/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
45/2022/QĐ-UBND; 30/12/2022 |
ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/3/2023 |
|
|
|
XVII |
LĨNH VỰC THANH TRA |
|||||
|
|
Nghị quyết |
8.9/2006/NQ-HĐND; 9/12/2006 |
Về việc thông qua đề án Đẩy mạnh công tác phòng, chống tham nhũng - Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
19/12/2006 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
33/2018/NQ-HĐND; 08/12/2018 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2019 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
110/2021/NQ-HĐND; 30/8/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND ngày 8/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị “Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/10/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
18/2021/QĐ-UBND; 23/6/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh |
03/7/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
14/2022/QĐ-UBND; 09/5/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh |
20/5/2022 |
|
|
|
XVIII |
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|||||
|
|
Nghị quyết |
16/2015/NQ-HĐND; 17/7/2015 |
Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/8/2015 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Nghị quyết |
08/2018/NQ-HĐND; 18/7/2018 |
Về việc điều chỉnh Mục 14 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/8/2018 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
51/2022/NQ-HĐND; 14/07/2022 |
Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/08/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
29/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định mức hỗ trợ cho giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc và người giúp việc cho người giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
30/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
01/2008/QĐ-UBND; 07/1/2008 |
Về việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực pháp luật |
17/01/2008 |
|
|
|
|
Quyết định |
15/2012/QĐ-UBND; 30/11/2012 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/12/2012 |
|
|
|
|
Quyết định |
12/2015/QĐ-UBND; 05/6/2015 |
Ban hành mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/6/2015 |
|
|
|
|
Quyết định |
17/2015/QĐ-UBND; 21/8/2015 |
Quy định mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
31/8/2015 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
18/2015/QĐ-UBND; 27/8/2015 |
Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
6/9/2015 |
|
|
|
|
Quyết định |
37/2016/QĐ-UBND; 08/9/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong việc cung cấp văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Quảng Trị ban hành để cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật |
18/9/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
16/2017/QĐ-UBND; 31/08/2017 |
Về việc Bãi bỏ Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 11/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy chế kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/09/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
25/2018/QĐ-UBND; 11/10/2018 |
Về việc bãi bỏ Phụ lục I kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định Mức chi công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
22/10/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
30/2018/QĐ-UBND; 28/11/2018 |
Quyết định Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Đề án kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy, biên chế của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị |
09/12/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
38/2019/QĐ-UBND; 27/8/2019 |
Về việc bãi bỏ một số văn bản QPPL do UBND tỉnh Quảng Trị ban hành |
08/9/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
08/2020/QĐ-UBND; 23/3/2020 |
Quyết định về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Tư pháp |
04/4/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
12/2021/QĐ-UBND; 15/04/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị |
25/04/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
16/2021/QĐ-UBND; 10/6/2021 |
Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
20/6/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
28/2021/QĐ-UBND; 17/11/2021 |
Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/12/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
23/2022/QĐ-UBND; 06/09/2022 |
Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử lý vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/09/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
30/2023/QĐ-UBND; 30/11/2023 |
Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
30/11/2023 |
|
|
|
XIX |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|||||
|
|
Nghị quyết |
04/2014/NQ-HĐND; 25/4/2014 |
Quy hoạch hệ thống nghĩa trang nhân dân tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
05/5/2014 |
|
|
|
|
Quyết định |
07/2014/QĐ-UBND; 25/01/2014 |
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Đông Hà |
04/2/2014 |
|
|
|
|
Quyết định |
41/2014/QĐ-UBND; 27/10/2014 |
Quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
6/11/2014 |
|
|
|
|
Quyết định |
45/2015/QĐ-UBND; 31/12/2015 |
Ban hành Quy định phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý về thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/1/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
04/2016/QĐ-UBND; 25/02/2016 |
Ban hành Quy định về quản lý việc sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông trên địa bàn thành phố Đông Hà |
06/3/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
04/2017/QĐ-UBND; 28/03/2017 |
Ban hành Quy chế quy hoạch, kiến trúc đô thị |
10/04/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
07/2017/QĐ-UBND; 09/05/2017 |
Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/05/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
21/2017/QĐ-UBND; 05/09/2017 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/09/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
22/2017/QĐ-UBND; 05/09/2017 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/09/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
27/2020/QĐ-UBND 06/11/2020 |
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Xây dựng |
16/11/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
35/2020/QĐ-UBND 18/12/2020 |
Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng nghĩa trang nhân dân và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
01/01/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
08/2021/QĐ-UBND; 01/04/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
11/04/2021 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
17/2021/QĐ-UBND; 21/6/2021 |
Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị và Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/7/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
34/2021/QĐ-UBND; 31/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
10/01/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
22/2022/QĐ-UBND; 12/08/2022 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
25/08/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
28/2022/QĐ-UBND; 03/9/2022 |
v/v ban hành Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
11/10/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
29/2022/QĐ-UBND; 10/11/2022 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp công tác lập, thẩm định và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/11/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
30/2022/QĐ-UBND; 10/11/2022 |
Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/11/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
32/2022/QĐ-UBND; 16/11/2022 |
Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2021 - 2025 |
16/11/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
42/2022/QĐ-UBND; 20/12/2022 |
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Xây dựng |
31/12/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
09/2023/QĐ-UBND; 26/4/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/5/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
15/2023/QĐ-UBND; 30/6/2023 |
Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/7/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
39/2023/QĐ-UBND; 29/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
10/01/2024 |
Chưa có hiệu lực |
|
|
XX |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||
|
|
Nghị quyết |
02/2013/NQ-HĐND; 31/5/2013 |
Về việc quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
11/6/2013 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
28/2016/NQ-HĐND; 14/12/2016 |
Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 |
24/12/2016 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Nghị quyết |
27/2017/NQ-HĐND; 14/12/2017 |
Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
24/12/2017 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
04/2018/NQ-HĐND; 18/7/2018 |
Về việc thông qua Đề án tăng cường quản lý, khai thác, sử dụng hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
28/7/2018 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
29/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 |
Về việc thông qua chủ trương các dự án thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác trong năm 2019 |
18/12/2018 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
30/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 |
Về việc thông qua “Đề án xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
18/12/2018 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
04/2019/NQ-HĐND; 20/07/2019 |
về việc quyết định chủ trương các dự án thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh trong năm 2019 |
01/08/2019 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
36/2019/NQ-HĐND; 06/12/2019 |
16/12/2019 |
|
||
|
|
Nghị quyết |
38/2019/NQ-HĐND; 06/12/219 |
Thông qua bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
111/2021/NQ-HĐND; 30/8/2021 |
Về cơ chế tài chính xây dựng kết cấu hạ tầng phát triển quỹ đất và giải phóng mặt bằng, tạo quỹ đất sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
112/2021/NQ-HĐND; 30/8/2021 |
Về cơ chế tài chính để thực hiện một số giải pháp quản lý, khai thác, sử dụng hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị và kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh đến năm 2025 |
10/9/2021 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
50/2022/NQ-HĐND; 14/07/2022 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 |
24/07/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
54/2014/QĐ-UBND; 30/12/2014 |
Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh. |
09/01/2015 |
|
|
|
|
Quyết định |
08/2015/QĐ-UBND; 27/4/2015 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
7/5/2015 |
|
|
|
|
Quyết định |
10/2015/QĐ-UBND; 27/5/2015 |
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
6/6/2015 |
|
|
|
|
Quyết định |
36/2015/QĐ-UBND; 23/12/2015 |
Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
2/01/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
30/2016/QĐ-UBND; 27/7/2016 |
Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
06/8/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
42/2016/QĐ-UBND; 17/10/2016 |
01/01/2017 |
|
||
|
|
Quyết định |
49/2016/QĐ-UBND; 15/12/2016 |
25/12/2016 |
Hết hiệu lực một phần |
||
|
|
Quyết định |
08/2017/QĐ-UBND; 22/05/2017 |
Về việc phân cấp thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/06/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
35/2017/QĐ-UBND; 30/11/2017 |
Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; đính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
1/1/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
11/2018/QĐ-UBND, 21/6/2018
|
Ban hành đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/7/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
13/2018/QĐ-UBND; 16/08/2018 |
Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/9/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
20/2018/QĐ-UBND; 17/9/2018 |
Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/10/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
36/2018/QĐ-UBND; 21/12/2018 |
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
03/2019/QĐ-UBND; 01/02/2019 |
Về việc ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/02/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
26/2019/QĐ-UBND; 18/04/2019 |
về việc Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/05/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
34/2019/QĐ-UBND; 02/08/2019 |
Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đông Hà |
15/08/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
49/2019/QĐ-UBND; 20/12/2019 |
Quyết định ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
50/2019/QĐ-UBND; 20/12/2019 |
Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2020 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
07/2020/QĐ-UBND 12/3/2020 |
Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/4/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
20/2020/QĐ-UBND 28/8/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý, khai thác đất làm vật liệu san lấp công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/9/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
36/2020/QĐ-UBND 31/12/2020 |
Về việc ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường, quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/01/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
02/2021/QĐ-UBND; 18/01/2021 |
về việc bãi bỏ Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/02/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
26/2021/QĐ-UBND; 27/10/2021 |
Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/11/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
29/2021/QĐ-UBND; 20/12/2021 |
Quyết định Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản và các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
30/2021/QĐ-UBND; 20/12/2021 |
Quy định giao đất, công nhận quyến sử dụng đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối thiểu của thửa đất tách thửa và các trường hợp không đước tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
10/2022/QĐ-UBND; 20/4/2022 |
Sửa đổi một số Điều của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị |
01/5/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
18/2022/QĐ-UBND; 11/7/2022 |
Bãi bỏ Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh về việc uỷ quyền thành lập Hội đồng thẩm định và giao nhiệm vụ tổ chức thẩm định các hồ sơ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
21/7/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
20/2022/QĐ-UBND; 27/07/2022 |
Ban hành Quy định rà soát, công bố, công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý; việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/8/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
21/2022/QĐ-UBND; 27/07/2022 |
Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ phần diện tích đất nằm trong khu đất thực hiện dự án đầu tư để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/08/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
34/2022/QĐ-UBND; 28/11/2022 |
Ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nơi xử lý sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
07/2023/QĐ-UBND; 12/4/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
22/4/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
13/2023/QĐ-UBND; 20/6/2023 |
Quy định định mức đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo sinh sống trên địa bàn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; hộ nghèo dân tộc Kinh sinh sống ở các xã, thôn bản đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi sinh sống bằng nghề nông nghiệp, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/6/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
23/2023/QĐ-UBND; 02/10/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
12/10/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
35/2023/QĐ-UBND; 20/12/2023 |
Ban hành Quy định chi tiết quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/12/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
37/2023/QĐ-UBND; 22/12/2023 |
Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai (không bao gồm phí và lệ phí) áp dụng tại Văn phòng Đăng ký Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
02/01/2024 |
Chưa có hiệu lực |
|
|
XXI |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||
|
|
Nghị quyết |
4.6/2005/NQ-HĐND; 22/4/2005 |
V/v Đặt tên đường phố tại thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh lần thứ nhất |
02/5/2005 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
03/2008/NQ-HĐND; 8/4/2008 |
Về việc đặt tên đường phố thị trấn Khe Sanh và thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa |
18/4/2008 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
20/2009/NQ-HĐND; 30/7/2009 |
Về việc đặt tên đường tại thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong và đặt tên, điều chỉnh tên đường, phố, công trình công cộng tại thị xã Quảng Trị |
9/8/2009 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
05/2012/NQ-HĐND; 13/4/2012 |
Về việc đặt tên, đổi tên và điều chỉnh tên đường thuộc thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị |
23/4/2012 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
35/2017/NQ-HĐND; 14/12/2017 |
Về việc thông qua Đề án "Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Quảng Trị đến năm 2025, định hướng đến năm 2030" |
24/12/2017 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
13/2018/NQ-HĐND; 12/9/2018 |
Về việc đặt tên Công viên Fidel tại thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
12/9/2018 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
12/2019/NQ-HĐND; 20/7/2019 |
Nghị quyết về việc đặt tên, đổi tên, điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
20/7/2019 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
20/2020/NQ-HĐND; 21/4/2020 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
01/5/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
107/2021/NQ-HĐND; 30/8/2021 |
Quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao của tỉnh Quảng Trị lập thành tích trong thi đấu tại các đại hội, giải thi đấu thể dục thể thao |
10/9/2021 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
12/2022/NQ-HĐND; 15/4/2022 |
về chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2022-2030 |
25/4/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
95/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/12/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
52/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với Huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao |
29/7/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
817/2005/QĐ-UBND; 05/5/2005 |
Đặt tên đường phố thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh |
15/5/2005 |
|
|
|
|
Quyết định |
969/2005/QĐ-UB; 20/5/2005 |
Ban hành quy định tổ chức lễ hội Cách mạng tại Quảng Trị |
20/5/2005 |
|
|
|
|
Quyết định |
23/2006/QĐ-UBND; 26/01/2006 |
Phê duyệt Quy hoạch quảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/2/2006 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
07/2007/QĐ-UBND; 28/3/2007 |
Về việc Đặt tên công viên (Công viên Lê Duẩn) |
28/3/2007 |
|
|
|
|
Quyết định |
17/2013/QĐ-UBND; 24/6/2013 |
Ban hành Quy chế giải thưởng Văn học nghệ thuật Chế Lan Viên tỉnh Quảng Trị. |
24/6/2013 |
|
|
|
|
Quyết định |
07/2018/QĐ-UBND; 18/5/2018 |
Ban hành Quy chế giải thưởng văn học Nghệ thuật tỉnh Quảng Trị |
28/5/2018 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
29/2019/QĐ-UBND; 13/5/2019 |
v/v bãi bỏ Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 34/6/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế xây dựng, công nhận các danh hiệu văn hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
26/5/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
43/2019/QĐ-UBND; 25/10/2019 |
Ban hành Quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/11/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
44/2019/QĐ-UBND; 05/11/2019 |
V/v bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (30/2017/QĐ-UBND; 03/2011/QĐ-UBND) |
15/11/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
21/2021/QĐ-UBND; 28/9/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế Giải thưởng Văn học Nghệ thuật tỉnh Quảng Trị |
10/10/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
27/2021/QĐ-UBND; 29/10/2021 |
V/v bãi bỏ Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 10/02/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Quảng Trị lập thành tích tại đại hội, giải thể thao quốc gia |
10/11/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
06/2022/QĐ-UBND; 08/3/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Quảng Trị |
08/3/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
34/2023/QĐ-UBND; 19/12/2023 |
Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/12/2023 |
|
|
|
XXII |
LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG, AN NINH |
|||||
|
|
Nghị quyết |
07/2009/NQ-HĐND; 24/4/2009 |
Về tổ chức và chế độ phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn |
04/4/2009 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
33/2016/NQ-HĐND; 14/12/2016 |
về việc quy hoạch tổng thể hệ thống cơ sở của lực lượng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
24/12/2016 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Nghị quyết |
04/2021/NQ-HĐND; 10/03/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
20/03/2021 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
108/2021/NQ-HĐND; 30/8/2021 |
Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/10/2021 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
73/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022 |
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
74/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022 |
Xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liên tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
28/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định một số mức chi, nội dung chi đối với phong trào toàn dân tham gia bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, an ninh biên giới quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
93/2023/NQ-HĐND; 24/10/2023 |
quy định về điều kiện diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp cho thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
01/01/2024 |
Chưa có hiệu lực |
|
|
|
Quyết định |
258/2004/QĐ-UB; 13/02/2004 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của các tổ chức, lực lượng trên đảo Cồn Cỏ |
13/2/2004 |
|
|
|
|
Quyết định |
1095/2004/QĐ-UB; 27/4/2004 |
Về việc ban hành quy chế phối hợp công tác giữa các cơ quan chức năng hoạt động tại các Cửa khẩu phụ trên tuyến biên giới Việt Nam- Lào thuộc địa phận tỉnh Quảng Trị |
27/4/2004 |
|
|
|
|
Quyết định |
22/2011/QĐ-UBND; 23/8/2011 |
Ban hành Quy chế hoạt động trong khu vực phòng thủ |
02/9/2011 |
|
|
|
|
Quyết định |
28/2015/QĐ-UBND; 05/11/2015 |
Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/11/2015 |
|
|
|
|
Quyết định |
30/2017/QĐ-UBND; |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
25/11/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
31/2018/QĐ-UBND, 29/11/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác cảnh vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/12/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
32/2018/QĐ-UBND 29/11/2018 |
Về việc Bãi bỏ Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế lập, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/12/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
33/2019/QĐ-UBND; 02/8/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/8/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
28/2020/QĐ-UBND; 09/11/2020 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/11/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
22/2021/QĐ-UBND; 07/10/2021 |
Bãi bỏ Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
18/10/2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
40/2022/QĐ-UBND; 20/12/2022 |
Bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 27/4/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
31/12/2022 |
|
|
|
XXIII |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||||
|
|
Nghị quyết |
19/2012/NQ-HĐND; 17/08/2012 |
Về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 của tỉnh Quảng Trị |
27/08/2012 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Nghị quyết |
04/2013/NQ-HĐND; 31/5/2013 |
Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
11/6/2013 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
37/2020/NQ-HĐND; 23/7/2020 |
Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
02/8/2020 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
160/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Nghị quyết ban hành Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi, quy định vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
161/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Nghị quyết quy định mức hỗ trợ và ngân sách bố trí cho công tác khuyến nông và thú y trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
162/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ phát triển một số cây trồng, vật nuôi tạo sản phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2026 |
01/01/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
21/2022/NQ-HĐND; 31/5/2022 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương, vốn đối ứng ngân sách địa phương và cơ chế hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/6/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
69/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022 |
Quy định mức hỗ trợ phát triển thuỷ lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
28/10/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
99/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Quy định về nội dung, mức hỗ trợ trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/12/2022 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
100/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vốn vay phát triển sản xuất, kinh doanh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022 - 2025 |
01/01/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
33/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ công tác quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2023 - 2025 |
08/4/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
34/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ cho hộ gia đình, cá nhân thuộc Chương trình bố trí, ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022 - 2025 |
08/4/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
37/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Kéo dài và sửa đổi, bổ sung một số mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh quy định tại Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
55/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ vệ tinh giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2023 - 2025 |
01/8/2023 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
118/2023/NQ-HĐND; 07/12/2023 |
Phê duyệt nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
17/12/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
1615/1998/QĐ-UB; 24/12/1998 |
v/v thành lập Trạm Kiểm lâm Lao Bảo |
08/01/1999 |
|
|
|
|
Quyết định |
626/1999/QĐ-UB; 11/5/1999 |
V/v đổi tên Trạm Kiểm lâm Tân Long thành Trạm Kiểm lâm Hướng Tân |
11/5/1999 |
|
|
|
|
Quyết định |
2592/2002/QĐ-UB; 03/12/2002 |
Về việc thành lập Trạm Kiểm lâm trực thuộc Hạt Kiểm lâm Khu bảo tồn Đakrông |
03/12/2002 |
|
|
|
|
Quyết định |
3298/2004/QĐ-UB; 23/11/2004 |
Về việc thành lập Trạm Kiểm lâm khu vực Hướng Lập trực thuộc Hạt Kiểm lâm Hướng Hoá |
23/11/2004 |
|
|
|
|
Quyết định |
19a/2013/QĐ-UBND; 15/7/2013 |
Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
25/7/2013 |
|
|
|
|
Quyết định |
37/2015/QĐ-UBND; 23/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ di dân ra đảo Cồn Cỏ |
02/01/2016 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
24/2016/QĐ-UBND; 28/6/2016 |
Ban hành Quy định về giao khoán quản lý, bảo vệ, khai thác tỉa thưa rừng trồng phòng hộ và hưởng lợi của Dự án trồng rừng phòng hộ đầu nguồn lưu vực sông Thạch Hãn, tỉnh Quảng Trị, vốn vay Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản (JBIC) |
08/7/2016 |
|
|
|
|
Quyết định |
17/2017/QĐ-UBND; 01/09/2017 |
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều, kè bảo vệ bờ sông, bờ biển tỉnh Quảng Trị |
15/09/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
27/2017/QĐ-UBND; 25/10/2017 |
Ban hành quy định mức hỗ trợ để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/11/2017 |
|
|
|
|
Quyết định |
02/2018/QĐ-UBND; 18/01/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/01/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
08/2018/QĐ-UBND; 25/5/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ di dân ra đảo Cồn cỏ ban hành kèm theo Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị |
05/6/2018 |
|
|
|
|
Quyết định |
35/2018/QĐ-UBND; 21/12/2018 |
Quyết định v/v Ban hành Quy định về cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đên đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
30/2019/QĐ-UBND; 20/5/2019 |
Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; Quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/6/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
32/2019/QĐ-UBND; 29/7/2019 |
Quyết định ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/8/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
40/2019/QĐ-UBND; 17/10/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị |
01/11/2019 |
|
|
|
|
Quyết định |
46/2019/QĐ-UBND; 04/12/2019
|
Quyết định ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/12/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
Quyết định |
51/2019/QĐ-UBND; 25/12/2019 |
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Quảng Trị ban hành |
05/01/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
23/2020/QĐ-UBND; 13/10/2020 |
Ban hành quy định về công nhận và một số nội dung, chính sách hỗ trợ phát triển ngành, nghề nông thôn và làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
23/10/2020 |
|
|
|
|
Quyết định |
19/2021/QĐ-UBND; 23/8/2021 |
Quy định mức chi cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước được huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
02/9//2021 |
|
|
|
|
Quyết định |
02/2022/QĐ-UBND; 25/02/2022 |
Quyết định bãi bỏ Khoản 4 Điều 9 Quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 04/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị |
25/02/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
15/2022/QĐ-UBND; 10/5/2022 |
Quyết định bãi bỏ Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 09/4/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Trị |
20/5/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
27/2022/QĐ-UBND; 30/09/2022 |
Quyết định Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 |
15/10/2022 |
|
|
|
|
Quyết định |
05/2023/QĐ-UBND; 15/03/2023 |
Ban hành Quy định chi tiết nội dung chi và mức chi của Quỹ Phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
25/03/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
26/2023/QĐ-UBND; 01/11/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
10/11/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
32/2023/QĐ-UBND; 12/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ sản tỉnh Quảng Trị |
22/12/2023 |
|
|
|
|
Quyết định |
38/2023/QĐ-UBND; 29/12/2023 |
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 |
10/01/2024 |
Chưa có hiệu lực |
|
|
|
Quyết định |
40/2023/QĐ-UBND; 31/12/2023 |
Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/02/2024 |
Chưa có hiệu lực |
|
|
|
Quyết định |
41/2023/QĐ-UBND; 31/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
11/01/2024 |
Chưa có hiệu lực |
|
|
Tổng số: 490 văn bản |
||||||
Mẫu số 06
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ
hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hoá 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Kiến nghị |
Nội dung kiến nghị/lý do kiến nghị |
Cơ quan đơn vị chủ trì, phốihợp soạn thảo |
Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
|
Quy định mức chi Giải thưởng Bùi Dục Tài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Ban hành mới |
Trong quá trình triển khai Quyết định số 62/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Trị ngày 16/12/2013 về việc ban hành Quy chế Giải thưởng Bùi Dục Tài xảy ra nhiều vướng mắc, không còn phù hợp, mức chi thưởng còn thấp chưa thực sự khuyến khích, động viên các cá nhân trên địa bàn tỉnh để phát triển phong trào khuyến học của tỉnh Quảng Trị. |
Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) |
Quý II năm 2024 |
|
|
Quyết định |
29/2018/QĐ-UBND ngày 21/11/2018 |
Ban hành Quy chế thi đua - khen thưởng tỉnh Quảng Trị |
Thay thế |
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng khen thưởng năm 2022,có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2024. |
Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) |
Quý I, II năm 2024 |
|
|
Quyết định |
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo (Sở Nội vụ) |
Ban hành mới |
Thực hiện quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo) |
Quý I năm 2024 |
|
|
Quyết định |
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng (Sở Nội vụ) |
Ban hành mới |
Thực hiện quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng) |
Quý I năm 2024 |
|
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|||||||
|
|
Quyết định |
23/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Thay thế |
Hiện nay, Bộ Công Thương đã trình Chính phủ ban hành Nghị định về quản lý, phát triển CCN thay thế các Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP (dự kiến ban hành trong năm 2023); Để đảm bảo kịp thời phù hợp với văn bản cấp trên, Sở Công Thương đề xuất xây dựng Quyết định ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị nhằm thay thế các Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND và Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND. |
Sở Công Thương
|
Năm 2024 (Trong khoảng 3 tháng sau khi có Nghị định của Chính phủ thay thế các Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và Nghịđịnh số 66/2020/NĐ-CP) |
|
|
Quyết định |
31/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành tại Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND |
||||
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
|
Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Ban hành mới |
- Căn cứ khoản 1 Điều 2 Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ Tài chính quy định như sau: “Các định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước quy định tại Thông tư này là định mức tối đa áp dụng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các địa phương căn cứ tình hình thực tế và khả năng ngân sách được giao để phê duyệt định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý để thực hiện thống nhất trong phạm vi địa phương, đảm bảo phù hợp với đặc thù hoạt động khoa học và công nghệ của địa phương và khả năng cân đối ngân sách được giao, nhưng tối đa không vượt quá định mức quy định tại Thông tư này…” Tuy nhiên, hiện nay tại địa phương chưa có văn bản quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. - Căn cứ quy định tại điểm c khoản 1 Điều 30 Luật Ngân sách nhà nước và khoản 1 Điều 21 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước thì thẩm quyền quyết định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh là của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quý II/ 2024 |
|
|
Nghị quyết |
163/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng các kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022 -2026 |
Sửa đổi, bổ sung |
Mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 163/2021/NQ-HĐND không còn phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh. Do đó, cần thiết phải sửa đổi theo hướng tăng mức hỗ trợ nhằm khuyến khích doanh nghiệp, người dân tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quý II năm 2024 |
|
|
Quyết định |
52/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
Thay thế |
1. Các căn cứ ban hành Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND đã được bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung: - Luật Sở hữu trí tuệ 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ 2009 được thay thế bởi Luật Sở hữu trí tuệ ngày năm 2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày năm 2022; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ thay thế các Nghị định: Nghị định số 103/2006/NĐ-CP; Nghị định số 105/2006/NĐ-CP; Nghị định số 119/2010/NĐ-CP; Nghị định số 122/2010/NĐ-CP. 2. Điểm b Khoản 1 Điều 9 Nghị định 65/2023/NĐ-CP quy định UBND có trách nhiệm "Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện quy định của địa phương về sở hữu công nghiệp". |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quý III năm 2024 |
|
|
Quyết định |
11/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 |
Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Thay thế |
Căn cứ quy định tại Điều 17 Thông tư số 09/2014/TT-BKHCN ngày 27 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia. Mặt khác, Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND không còn phù hợp với thực tế địa phương hiện nay. Lý do: 1. Một số văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND đã được bãi bỏ, sửa đổi bổ sung gồm: - Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước và Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN ngày 19/9/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN đã được bãi bỏ bởi Thông tư 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước. - Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/ 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước hết hiệu lực thi hành do đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước. - Thông tư số 09/2014/TT-BKHCN ngày 27/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia hết hiệu lực một phần do đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 04/2023/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia. 2. Trong thời gian qua, Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Tài Chính đã ban hành các Thông tư mới có liên quan đến hoạt động quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, sau: - Thông tư số 02/2020/TT-BKHCN ngày 10/8/2020 của Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn thi hành khoản 1 Điều 41 Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/5/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước; - Thông tư số 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/6/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 về việc quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28/6/2017 quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ; - Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN ngày 12/10/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ về quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước; - Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ Tài Chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quý III năm 2024 |
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
|
Ban hành quy định nhiệm vụ chi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã và mức hỗ trợ đối với từng đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thực hiện sắp xếp |
Ban hành mới |
Căn cứ Khoản 3 Điều 22 Nghị quyết số 35/2023/UBTVQH15 ngày 12/7/2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023-2030 |
Sở Tài chính |
Quý I/2024 |
|
|
Nghị quyết |
06/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 |
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài đến làm việc tại tỉnh Quảng Trị, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Quảng Trị và chi tiếp khách trong nước |
Sửa đổi, bổ sung |
Một số nội dung của quy định tại Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của HĐND tỉnh không còn phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh. |
Sở Tài chính |
Quý II/2024 |
|
|
Nghị quyết |
31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng trị
|
Thay thế |
- Điểm b, Khoản 2, Điều 3; Khoản 3, Điều 17; Điểm c, Khoản 1, Điều 20; Điểm d, Khoản 2, Điều 22; Khoản 2, Điều 28... Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính Phủ. - Nghị quyết số 04/NQ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về đẩy mạnh phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà nước; Chỉ thị số 10/CT-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh về việc chấn chỉnh, tăng cường kỷ cương, kỷ luật trong việc chấp hành pháp luật về tài chính - ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng trị. |
Sở Tài chính |
Quý IV/2024 |
|
|
Nghị quyết |
100/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
||||
|
|
Quyết định |
24/2020/QĐ-UBND ngày 15/10/2020 |
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức , đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
Thay thế |
- Căn cứ quy định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô. - Căn cứ ban hành của Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND là Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô đã hết hiệu lực thi hành do đã được thay thế bởi Nghị định số Nghị định số 72/2023/NĐ-CP.
|
Sở Tài chính |
Quý III/2024 |
|
|
Quyết định |
20/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 |
Về việc Quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
Thay thế |
- Căn cứ Điều 13 Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. - Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính đã hết hiệu lực thi hành do được thay thế bởi Thông tư số 23/2023/TT-BTC. |
Sở Tài chính |
Quý III/2024 |
|
|
Quyết định |
|
Quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Ban hành mới |
Căn cứ quy định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô |
Sở Tài chính |
Quý III/2024 |
|
|
Quyết định |
52/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 |
Về việc Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Thay thế |
- Quyết định là cơ sở pháp lý mang tính lâu dài, áp dụng rộng lớn đến nhiều lĩnh vực và nhiều đối tượng, giúp cho UBND tỉnh chỉ đạo, điều hành có hiệu quả các chính sách pháp luật về giá trên địa bàn tỉnh, cũng là cơ sở pháp lý cần thiết để các cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh thuận lợi trong việc áp dụng cơ chế chính sách về giá tại địa phương. - Ngày 19/6/2023, Quốc hội đã ban hành Luật Giá có hiệu lực từ ngày 01/7/2024, vì vậy cần thiết phải ban hành Quyết định mới để thay thế Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND; Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND nhằm đảm bảo phù hợp với quy định mới của Luật. |
Sở Tài chính |
Quý IV/2024 |
|
|
Quyết định |
44/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||||
|
|
Quyết định |
06/2021/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 |
Về việc Ban hành đơn giá xây dựng nhà, vật kiến trúc và đơn giá các loại cây, hoa màu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Sửa đổi, bổ sung |
Quyết định là cơ sở pháp lý xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, vật kiến trúc và cây, hoa màu gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh phù hợp với thực tế; đồng thời để tháo gỡ vướng mắc trong công tác hỗ trợ đền bù, giải phóng mặt bằng phù hợp với điều kiện thực tế hiện nay. |
Sở Tài chính |
Quý IV/2024 |
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
|
Quy định chính sách hỗ trợ phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Ban hành mới |
Căn cứ khoản 3 Điều 5, khoản 2 Điều 8, khoản 2 Điều 10 Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định Chính sách phát triển giáo dục mầm non |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Quý III/2024 |
|
|
Nghị quyết |
|
Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án ‘‘Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Ban hành mới |
-Căn cứ Thông tư số 33/2021/TT-BGDĐT ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình xoá mù chữ. - Căn cứ Khoản 3, khoản 4 Điều 6 Thông tư số 17/2022/TT-BTC ngày 08/3/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Quý III/2024 |
|
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
|
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Ban hành mới |
Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, cụ thể: khoản 4 Điều 6 và điểm a khoản 1 Điều 9 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Quý IV/2024 |
|
|
Quyết định |
|
Ban hành Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các sông thuộc phạm vi tỉnh Quảng Trị chưa được quy định tại quyết định số 05/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
Ban hành mới |
Căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 5 Quyết định số 05/2020/QĐ-TTg ngày 31/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các sông thuộc phạm vi cả nước
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Quý I/2024 |
|
|
Quyết định |
|
Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển, và xử lý chất thải rắn y tế, chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Ban hành mới |
- Căn cứ khoản 6 Điều 62 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. - Căn cứ Quyết định số 343/QĐ-TTg ngày 12/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai Luật Bảo vệ môi trường. - Căn cứ khoản 5 Điều 42 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Quý IV/2024 |
|
|
Quyết định |
|
Ban hành Quy định về quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Ban hành mới |
Căn cứ khoản 7 Điều 72 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Quý IV/2024 |
|
|
Quyết định |
|
Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm 2025-2029 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Ban hành mới |
Căn cứu khoản 1 Điều 114 của Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Quý IV/2024 |
|
|
Quyết định |
07/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
Sửa đổi, bổ sung |
Để phù hợp với quy định tại Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (quy định về cơ cấu tổ chức) và thực tiễn tại đơn vị sau khi sắp xếp, cơ cấu tổ chức lại các phòng của Sở. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Quý I/2024 |
|
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
16/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 |
Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Thay thế |
Căn cứ khoản 2 Điều 5 Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở. |
Sở Tư pháp |
Quý III/2024 |
|
|
Nghị quyết |
08/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 |
Về việc điều chỉnh Mục 14 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||||
|
|
Quyết định |
17/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 |
Quy định mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Bãi bỏ |
- Căn cứ trực tiếp để ban hành các Quyết định đã hết hiệu lực thi hành. - Nội dung Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định tại Thông tư số 09/2023/TT-BTC; - Nội dung Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND không phù hợp với quy định tại Thông tư số 56/2023/TT-BTC; - Nội dung Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP ngày 30/11/2022 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm và Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ Tư pháp Hướng dẫn một số nội dung về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất,tài sản gắn liền với đất |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
Quyết định |
18/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 |
Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||||
|
|
Quyết định |
15/2012/QĐ-UBND ngày 30/11/2012 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||||
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
46/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 |
Quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma tuý tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma tuý công lập và chính sách đối với viên chức, người lao động trực tiếp làm công tác cai nghiện tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp 1 tỉnh Quảng Trị |
Thay thế |
- Luật phòng chống ma tuý năm 2021; - Khoản 1 Điều 85 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và sau cai nghiện ma túy. - Khoản 8, 14 Điều 5, khoản 4 Điều 7 Thông tư số 62/2022/TT-BTC ngày 05/10/2022 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy; |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
36/2017/QĐ-UBND ngày 05/12/2017 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
Bãi bỏ |
- Luật Phòng, chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Phòng, chống ma túy năm 2008 đã hết hiệu lực thi hành do đã được thay thế bởi Luật Phòng, chống ma túy năm 2021; - Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/9/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng đã hết hiệu lực thi hành do được thay thế bởi Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy; - Nội dung Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND và Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định hiện hành. |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
12/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||||
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||||||
|
|
Quyết định |
|
Quy định cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Ban hành mới |
Tại khoản 2 Điều 46 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 Quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Lâm nghiệp có quy định “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có rừng ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng”. Do vậy, việc tham mưu UBND tỉnh ban hành Quyết định quy định cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng là cần thiết |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Quý III/2024 |
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
|
Quy định việc hỗ trợ về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước ở cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Ban hành mới |
Căn cứ Khoản 3, Điều 22, Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư. (3. Căn cứ điều kiện thực tiễn và khả năng cân đối ngân sách địa phương, đề nghị Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định việc hỗ trợ kinh phí xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư trên địa bàn từ nguồn ngân sách của địa phương theo quy định của pháp luật.) |
Sở Văn hóa, Thê thao và Du lịch |
Quý III, IV/2024 |
|
|
Quyết định |
|
Quy định tiêu chuẩn và việc xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa, danh hiệu Thôn, tổ dân phố văn hóa, danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Ban hành mới |
Quy định chi tiết tiêu chuẩn và việc xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa, danh hiệu Thôn, tổ dân phố văn hóa, danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu biểu trên cơ sở khung tiêu chuẩn do Chính phủ quy định theo quy định tại khoản 2 Điều 29, khoản 2 Điều 30, khoản 2 Điều 31 Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022.
|
Sở Văn hóa, Thê thao và Du lịch |
Quý I/2024 (sau khi Chính phủ ban hành Nghị định Quy định về khung tiêu chuẩn, quy trình xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa, Thôn, tổ dân phố văn hóa, Xã, phường, thị trấn tiêu biểu) |
|
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
|||||||
|
|
Quyết định |
10/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 |
Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thực số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Thay thế |
Căn cứ ban hành văn bản đã hết hiệu lực thi hành do đã được thay thế bằng các văn bản khác, cụ thể: - Luật giao dịch điện tử ngày 29/11/2005 đã được thay thế bởi Luật giao dịch điện tử ngày 22/6/2023, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2024. - Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng quy định về cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội đã được thay thế bởi Thông tư số 185/TT-BQP ngày 04/12/2019. |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Quý III/2024 |
|
|
Quyết định |
06/2020/QĐ-UBND ngày 05/3/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh |
Thay thế |
Căn cứ khoản 3 Điều 18 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước. |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Quý III/2024 |
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|||||||
|
|
Quyết định |
|
Ban hành quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư |
Ban hành mới |
Khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 được sửa đổi tại điểm a khoản 35 Điều 12 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng |
Quý II/2024 |
|
|
Quyết định |
|
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Ban hành mới |
Quy định về quản lý cây xanh đô thị được quy định tại Nghị định 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về Quản lý cây xanh đô thị, cụ thể như sau: - Theo quy định tại khoản 6 Điều 14: “6. UBND cấp tỉnh quy định thẩm quyền cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị.”. - Theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 21:“1. Thống nhất quản lý cây xanh các đô thị trên địa bàn tỉnh. Phân công trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn. 2. Ban hành hoặc phân cấp cho UBND cấp huyện ban hành các văn bản quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn.” Vì vậy, cần thiết phải ban hành Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị để có cơ sở quản lý quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị, đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng, đồng thời góp phần tạo cảnh quan, bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học. Từ đó xây dựng kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị. |
Sở Xây dựng |
Quý IV/2024 |
|
|
Quyết định |
29/2022/QĐ-UBND ngày 10/11/2022 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp công tác lập, thẩm định và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Sửa đổi, bổ sung |
Nhằm bổ sung một số nội dung còn thiếu về quy định cắm mốc giới theo quy hoạch đô thị |
Sở Xây dựng |
Quý III/2024 |
|
LĨNH VỰC Y TẾ |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
|
quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế thực hiện tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Ban hành mới |
Căn cứ quy định tại khoản 6 Điều 110 Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09/01/2023 và khoản 2 Điều 4 Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp |
Sở Y tế |
Quý I/2024 |
|
LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG |
|||||||
|
|
Nghị quyết |
|
Quy định mức hỗ trợ cho cán bộ, chiến sĩ thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh và Đội Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy (hoặc Đội có chức năng điều tra tội phạm về ma túy) Công an huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2024-2026 |
Ban hành mới |
Căn cứ điểm h khoản 9 Điều 30 Luật Ngân sách nhà nước, khoản 3 Điều 21 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước và khoản 2 Điều 11 Nghị định số 165/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ quy định về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực quốc phòng - an ninh |
Công an tỉnh |
Quý II/2024 |
|
Tổng số: 46 văn bản |
|||||||
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
TẬP HỆ THỐNG HOÁ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
CÒN HIỆU LỰC THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA UBND TỈNH QUẢNG TRỊ TRONG KỲ HỆ THỐNG HOÁ 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 29 /02/2024 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)
Quảng Trị, năm 2024
|
STT |
Tên loại |
Số, ký hiệu; |
Tên gọi văn bản |
Thời điểm |
Nội dung văn bản |
|
|
I |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
|||||
|
|
Nghị quyết |
19/2009/NQ-HĐND; 30/7/2009 |
Về thành lập Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội tỉnh Quảng Trị |
09/8/2009 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122316&Keyword=19/2009/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
46/2020/NQ-HĐND; 23/7/2020 |
Quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma tuý tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma tuý công lập và chính sách đối với viên chức, người lao động trực tiếp làm công tác cai nghiện tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp 1 tỉnh Quảng Trị |
02/8/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143174&Keyword=46/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
47/2020/NQ-HĐND; 23/7/2020 |
Quy định mức chi tặng quà, chúc thọ, mừng thọ đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
02/8/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143175&Keyword=47/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
23/2022/NQ-HĐND; 31/5/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/6/2022
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154130&Keyword=23/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
Nghị quyết |
72/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
28/10/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156530&Keyword=72/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
86/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ thêm mức đóng cho người tham gia Bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2023 - 2026 |
19/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158094&Keyword=86/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
102/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ sử dụng kinh phí sự nghiệp đối với một số nhiệm vụ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158100&Keyword=102/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
119/2023/NQ-HĐND; 07/12/2023 |
Về chính sách hỗ trợ người tham gia làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và hỗ trợ lao động hết hạn hợp đồng trở về nước có giao kết hợp đồng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đối với người dân tộc thiểu số; người lao động thuộc hộ nghèo, cận nghèo; lực lượng vũ trang xuất ngũ; thân nhân người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2024 - 2026 |
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163817&Keyword=119/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Quyết định |
12/2013/QĐ-UBND; 30/5/2013 |
10/6/2013 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119482&Keyword=12/2013/Q%C4%90-UBND |
||
|
|
Quyết định |
15/2013/QĐ-UBND; 19/6/2013 |
29/6/2013 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119488&Keyword=15/2013/Q%C4%90-UBND |
||
|
|
Quyết định |
14/2016/QĐ-UBND; 16/4/2016 |
Về việc ban hành danh mục, mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, dạy nghề dưới 03 tháng cho lao động nông thôn, người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
26/4/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=106359&Keyword=14/2016/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
36/2017/QĐ-UBND; 05/12/2017 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
15/12/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=126440&Keyword=36/2017/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
09/2018/QĐ-UBND; 21/06/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 02/6/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng trị |
01/7/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=129520&Keyword=09/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
10/2018/QĐ-UBND; 21/6/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
01/7/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=129521&Keyword=10/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
03/2021/QĐ-UBND; 08/02/2021 |
Bãi bỏ Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 26/12/2017 của UBND tỉnh quy định mức đóng góp, quản lý và sử dụng nguồn thu đối với người nghiện ma túy tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Bảo trợ xã hội Tổng hợp 1 tỉnh Quảng Trị |
18/02/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=146589&Keyword=03/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
13/2022/QĐ-UBND; 28/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Trị |
10/5/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153758&Keyword=13/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
16/2023/QĐ-UBND; 05/7/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/7/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161130&Keyword=16/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
II |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||||
|
|
Nghị quyết |
12/2008/NQ-HĐND; 24/7/2008 |
Luân chuyển và chính sách khuyến khích đối với giáo viên công tác tại vùng đặc biệt khó khăn |
3/8/2008
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122323&Keyword=12/2008/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
20/2015/NQ-HĐND; 17/7/2015 |
Về việc quy hoạch và phát triển giáo dục đào tạo tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
27/7/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112080&Keyword=20/2015/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
31/2016/NQ-HĐND 14/12/2016 |
Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
24/12/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=116817&Keyword=31/2016/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
07/2017/NQ-HĐND; 23/5/2017 |
Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng hưởng chính sách tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
23/5/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122224&Keyword=07/2017/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
34/2017/NQ-HĐND; ngày 14/12/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2008/NQ-HĐND ngày 24/7/2008 của HĐND tỉnh về luân chuyển và chính sách khuyến khích đối với giáo viên công tác tại vùng đặc biệt khó khăn |
24/12/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=126789&Keyword=34/2017/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
34/2018/NQ-HĐND; 08/12/2018 |
Về việc thông qua Đề án xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019-2021 |
18/12/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132735&Keyword=34/2018/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
35/2018/NQ-HĐND; 08/12/2018 |
18/12/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132733&Keyword=35/2018/NQ-H%C4%90ND |
||
|
|
Nghị quyết |
05/2019/NQ-HĐND; 20/7/2019 |
Về phát triển Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 và chính sách khen thưởng đối với học sinh đạt giải cao tại các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/8/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136667&Keyword=05/2019/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
39/2019/NQ-HĐND; 06/12/2019 |
16/12/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139417&Keyword=39/2019/NQ-H%C4%90ND |
||
|
|
Nghị quyết |
112/2020/NQ-HĐND; 09/12/2020 |
Về tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh về xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019-2021 |
19/12/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145410&Keyword=112/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
101/2021/NQ-HĐND; 16/7/2021 |
Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
26/7/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=148537&Keyword=101/2021/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
106/2021/NQ-HĐND; 30/8/2021 |
Về chính sách hỗ trợ tiếp cận giáo dục cho học sinh khuyết tật tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2026 |
10/9/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149401&Keyword=106/2021/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
15/2022/NQ-HĐND; 15/4/2022 |
Ban hành Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi ở địa phương; nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo trên địa bàn tỉnh |
01/5/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153587&Keyword=15/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
16/2022/NQ-HĐND; 15/4/2022 |
Ban hành Quy định mức chi kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/5/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153589&Keyword=16/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
52/2022/NQ-HĐND; 14/07/2022 |
Về tiếp tục thực hiện mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 |
01/09/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155080&Keyword=52/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
85/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Quy định nội dung mức hỗ trợ để khuyến khích người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tham gia học xoá mù chữ |
19/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158092&Keyword=85/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
27/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định nội dung, mức chi hoạt động lựa chọn sách giáo khoa giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159860&Keyword=27/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
31/2023/NQ-HĐND; 28/4/2023 |
Ban hành chính sách hỗ trợ cho giáo viên và nhân viên làm việc liên trường hoặc nhiều điểm trường tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159874&Keyword=31/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Quyết định |
02/2013/QĐ-UBND; 21/ 01/2013 |
Về việc ban hành quy định dạy thêm học thêm |
31/01/2013
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=41142&Keyword=02/2013/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
10/2020/QĐ-UBND; 13/4/2020 |
Về việc bãi bỏ một số điều, khoản của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
25/4/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=141808&Keyword=10/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
19/2020/QĐ-UBND; 21/8/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 23/2005/QĐ-UBND ngày 05/01/2005 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị |
02/9/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143666&Keyword=19/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
14/2023/QĐ-UBND; 30/06/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị |
10/07/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160937&Keyword=14/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
III |
LĨNH VỰC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ |
|||||
|
|
Quyết định |
1933/2002/QĐ-UB; 10/9/2002 |
V/vBan hành Quy chế phối hợp quản lý tại Khu Thương mại Lao Bảo |
10/9/2002 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=165515&Keyword=1933/2002/Q%C4%90-UB |
|
|
|
Quyết định |
2633/2002/QĐ-UB; ngày 10/12/2002 |
V/v Ban hành Quy định quản lý hàng hóa nhập khẩu để tiêu thụ tại khu Thương mại Lao Bảo |
25/12/2002 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=165514&Keyword=2633/2002/Q%C4%90-UB |
|
|
|
Quyết định |
21/2007/QĐ-UBND; 31/10/2007 |
Về việc Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch tại Khu Công nghiệp Nam Đông Hà tỉnh Quảng Trị |
10/11/2007 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=120119&Keyword=21/2007/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
03/2010/QĐ-UBND; 02/2/2010 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
12/2/2010 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122139&Keyword=03/2010/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
14/2018/QĐ-UBND; 20/8/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/8/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=130641&Keyword=14/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
47/2019/QĐ-UBND; 04/12/2019 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 30/9/2009 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy chế hoạt động lối đi từ Siêu thị Thiên Niên Kỷ ra khu vực quản lý Cửa khẩu Quốc tế Lao Bảo |
15/12/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139242&Keyword=47/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
06/2023/QĐ-UBND; 12/4/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
22/4/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160019&Keyword=06/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
25/2023/QĐ-UBND; 20/10/2023 |
Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
01/11/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163141&Keyword=25/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
IV |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|||||
|
|
Nghị quyết |
08/2012/NQ-HĐND; 13/4/2012 |
Nâng cao năng lực hoạt động và chế độ chính sách đối với Hội thẩm Tòa án nhân dân hai cấp tỉnh Quảng Trị |
23/4/2012 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119577&Keyword=08/2012/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
14/2017/NQ-HĐND; 29/07/2017 |
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/07/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=123599&Keyword=14/2017/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
26/2017/NQ-HĐND; 14/12/2017 |
Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
14/12/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=126781&Keyword=26/2017/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
31/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 |
Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
18/12/2018
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132738&Keyword=31/2018/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
36/2018/NQ-HĐND; 08/12/2018 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
18/12/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132723&Keyword=36/2018/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
06/2019/NQ-HĐND; 20/07/2019
|
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài đến làm việc tại Quảng Trị. chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Quảng trị và chi tiếp khách trong nước |
01/8/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136668&Keyword=06/2019/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
07/2019/NQ-HĐND; 20/07/2019
|
Về việc quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136672&Keyword=07/2019/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
09/2019/NQ-HĐND; 20/07/2019 |
Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông tại các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/08/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136666&Keyword=09/2019/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
28/2020/NQ-HĐND; 09/6/2020 |
Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/6/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=142481&Keyword=28/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
110/2020/NQ-HĐND; 09/12/2020 |
Phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145407&Keyword=110/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
111/2020/NQ-HĐND; 09/12/2020 |
Quy định thời gian, mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/12/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145409&Keyword=111/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
02/2021/NQ-HĐND; 10/03/2021 |
Ban hành Quy định mức chi, thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội Khóa XV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2021 -2026 |
20/03/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=146955&Keyword=02/2021/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
100/2021/NQ-HĐND; 16/7/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
26/7/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=148536&Keyword=100/2021/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
151/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2025 |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151587&Keyword=151/2021/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
152/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151597&Keyword=152/2021/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
13/2022/NQ-HĐND; 15/4/2022 |
Quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh |
01/5/2022
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153585&Keyword=13/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
101/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/12/2022
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158098&Keyword=101/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
25/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159857&Keyword=25/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
48/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Quy định quy trình, thủ tục thanh toán, quyết toán các nguồn vốn được lồng ghép thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2025 |
29/7/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161772&Keyword=48/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
49/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/08/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161775&Keyword=49/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
54/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Ban hành nội dung, mức chi hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, học sinh Nước Cộng hoà Dân chủ nhân dân Lào thuộc diện hợp tác đào tạo giữa tỉnh Quảng Trị và các tỉnh Nước Cộng hoà Dân chủ nhân dân Lào trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/7/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161788&Keyword=54/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
123/2023/NQ-HĐND; 07/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều Nghị quyết số 101/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
17/12/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163845&Keyword=123/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Quyết định |
1920/2002/QĐ-UBND;09/9/2002 |
V/v Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh |
01/01/2002 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=137340&Keyword=1920/2002/Q%C4%90-UB |
|
|
|
Quyết định |
124/2004/QĐ-UBND; 30/01/2004 |
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh |
01/01/2004 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=123109&Keyword=124/2004/Q%C4%90-UB |
|
|
|
Quyết định |
23/2011/QĐ-UBND; 01/9/2011 |
Về việc thành lập Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Trị |
11/9/2011
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119945&Keyword=23/2011/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
28/2014/QĐ-UBND; 03/7/2014 |
Ban hành Quy định về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
13/7/2014 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112554&Keyword=28/2014/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
48/2014/QĐ-UBND; 24/12/2014 |
Về việc phân cấp xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng QSD đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ. |
03/01/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112630&Keyword=48/2014/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
52/2014/QĐ-UBND; 26/12/2014 |
Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/01/2015
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112195&Keyword=52/2014/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
13/2015/QĐ-UBND; 16/6/2015 |
Về việc Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp |
26/6/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112054&Keyword=13/2015/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
31/2015/QĐ-UBND; 14/12/2015 |
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
24/12/2015
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112324&Keyword=31/2015/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
44/2015/QĐ-UBND; 31/12/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/1/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=116872&Keyword=44/2015/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
38/2016/QĐ-UBND; 13/9/2016 |
Quy định mức thu, tổ chức thu và quản lý giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị |
23/9/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=116853&Keyword=38/2016/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
50/2016/QĐ-UBND; 20/12/2016 |
01/01/2017
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=116840&Keyword=50/2016/Q%C4%90-UBND |
||
|
|
Quyết định |
01/2017/QĐ-UBND; 15/02/2017 |
Về việc điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ cơ cấu tổ chức cơ chế hoạt động và nguồn vốn của Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Trị |
01/03/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=121278&Keyword=01/2017/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
12/2017/QĐ-UBND; 31/07/2017 |
Về việc Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh về việc quy định thu tiền sử dụng hạ tầng tại các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/8/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=123581&Keyword=12/2017/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
01/2018/QĐ-UBND 12/01/2018 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh |
22/01/2018
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=127273&Keyword=01/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
04/2018/QĐ-UBND 25/01/2018 |
Quy định giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/02/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=127626&Keyword=04/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
05/2018/QĐ-UBND 25/01/2018 |
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/02/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=127627&Keyword=05/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
27/2018/QĐ-UBND 15/10/2018 |
Về việc Quy định quản lý, sử dụng kinh phí bảo trì đường bộ |
25/10/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=131627&Keyword=27/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
01/2019/QĐ-UBND; 20/01/2019 |
V/v quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/02/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=133889&Keyword=01/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
04/2019/QĐ-UBND; 15/02/2019 |
Ban hành quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
01/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134168&Keyword=04/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
52/2019/QĐ-UBND; 30/12/2019 |
10/01/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139851&Keyword=52/2019/Q%C4%90-UBND |
||
|
|
Quyết định |
53/2019/QĐ-UBND; 30/12/2019 |
10/01/2020
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139852&Keyword=53/2019/Q%C4%90-UBND |
||
|
|
Quyết định |
01/2020/QĐ-UBND; 05/02/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 09/8/2017 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/02/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=140630&Keyword=01/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
02/2020/QĐ-UBND; 05/02/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị |
15/02/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=140678&Keyword=02/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
03/2020/QĐ-UBND; 05/02/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy trình lập dự toán ngân sách xã, phường, thị trấn |
15/02/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=140675&Keyword=03/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
13/2020/QĐ-UBND; 02/6/2020 |
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Quảng Trị ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Tài chính |
15/6/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=142307&Keyword=13/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
15/2020/QĐ-UBND; 05/6/2020 |
Về việc quy định đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/6/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=142396&Keyword=15/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
16/2020/QĐ-UBND; 30/6/2020 |
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/7/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=142668&Keyword=16/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
21/2020/QĐ-UBND; 18/9/2020 |
Ban hành Quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/9/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143998&Keyword=21/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
24/2020/QĐ-UBND; 15/10/2020 |
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức , đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
25/10/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=144724&Keyword=24/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
06/2021/QĐ-UBND; 19/03/2021 |
Về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà, vật kiến trúc và đơn giá các loại cây, hoa màu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/04/2021
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=146975&Keyword=06/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
20/2021/QĐ-UBND; 20/9/2021 |
Về việc quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
01/10/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149795&Keyword=20/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
09/2022/QĐ-UBND; 29/3/2022 |
Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2026 |
10/4/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153401&Keyword=09/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
11/2022/QĐ-UBND; 20/4/2022 |
Về việc quy định tài sản công có giá trị lớn trong trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
01/5/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153757&Keyword=11/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
12/2022/QĐ-UBND; 20/4/2022 |
Về việc quy định về quản lý, điều hành và sử dụng Quỹ Phòng, chống tội phạm tỉnh Quảng Trị |
01/5/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153971&Keyword=12/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
24/2022/QĐ-UBND; 12/09/2022 |
Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh |
25/09/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155982&Keyword=24/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
25/2022/QĐ-UBND; 19/09/2022 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/10/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155889&Keyword=25/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
38/2022/QĐ-UBND; 12/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 01 Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà, vật kiến trúc và đơn giá các loại cây, hoa màu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
12/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158013&Keyword=38/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
41/2022/QĐ-UBND; 20/12/2022 |
Về việc quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157983&Keyword=41/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
44/2022/QĐ-UBND; 30/12/2022 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/01/2023 |
https://bientap.vbpl.vn//FileData/TW/Lists/vbpq/Attachments/158972/VanBanGoc_QD_QPPL_44_2022.PDF |
|
|
|
Quyết định |
02/2023/QĐ-UBND; 30/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
10/02/2023 |
||
|
|
Quyết định |
17/2023/QĐ-UBND; 12/7/2023 |
Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ bằng tiền để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
24/7/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161651&Keyword=17/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
18/2023/QĐ-UBND; 12/7/2023 |
Ban hành Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng tiền hoặc hiện vật) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
24/7/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161653&Keyword=18/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
27/2023/QĐ-UBND; 20/11/2023 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/12/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163371&Keyword=27/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
36/2023/QĐ-UBND; 21/12/2023 |
Về việc quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2024 |
||
|
V |
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỂN THÔNG |
|||||
|
|
Nghị quyết |
06/2017/NQ-HĐND; ngày 23/5/2017 |
Về Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
01/7/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122221&Keyword=06/2017/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
26/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định nội dung, mức chi giải thưởng giải Báo chí tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159894&Keyword=26/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Quyết định |
26/2006/QĐ-UBND; 03/3/2006 |
Ban hành Quy chế vận hành hệ thống thông tin điện tử tổng hợp kinh tế- xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
13/3/2006 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119810&Keyword=26/2006/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
07/2012/QĐ-UBND; 17/5/2012 |
Quy chế phối hợp đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin và phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
27/5/2012 |
|
|
|
|
Quyết định |
10/2013/QĐ-UBND; 03/5/2013 |
13/5/2013
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119477&Keyword=10/2013/Q%C4%90-UBND |
||
|
|
Quyết định |
19/2014/QĐ-UBND; 26/4/2014 |
Ban hành Quy định xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
6/5/2014 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112533&Keyword=19/2014/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
24/2014/QĐ-UBND; 20/5/2014 |
Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/5/2014 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112549&Keyword=24/2014/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
29/2015/QĐ-UBND; 16/11/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị |
26/11/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112217&Keyword=29/2015/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
35/2015/QĐ-UBND; 17/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm báo chí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
27/12/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112331&Keyword=35/2015/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
35/2016/QĐ-UBND; 29/8/2016 |
Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Trị |
08/9/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=115992&Keyword=35/2016/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
10/2017/QĐ-UBND; 21/07/2017 |
Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thực số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/08/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=123230&Keyword=10/2017/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
25/2019/QĐ-UBND; 16/4/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/4/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135135&Keyword=25/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
54/2019/QĐ-UBND; 31/12/2019 |
Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/01/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=142306&Keyword=54/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
06/2020/QĐ-UBND; 14/02/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh |
24/02/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=141114&Keyword=06/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
25/2020/QĐ-UBND; 06/11/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 26/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
16/11/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=144812&Keyword=25/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
29/2020/QĐ-UBND; 07/12/2020 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Quảng Trị |
17/12/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145216&Keyword=29/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
05/2022/QĐ-UBND; 03/03/2022 |
Bãi bỏ quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy định về đánh giá chỉ số sẵn sàng ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Trị |
18/03/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153017&Keyword=05/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
36/2022/QĐ-UBND 29/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Trị |
10/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157365&Keyword=36/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
28/2023/QĐ-UBND; 20/11/2023 |
Ban hành Quy chế Giải Báo chí tỉnh Quảng Trị |
30/11/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163372&Keyword=28/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
VI |
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
|||||
|
|
Nghị quyết |
71/2020/NQ-HĐND; 10/11/2020 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương cân đối theo tiêu chí giai đoạn 2021 - 2025 |
20/11/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145015&Keyword=71/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
91/2021/NQ-HĐND; 16/7/2021 |
Về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021 -2025 |
26/7/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=148740&Keyword=91/2021/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
149/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Nghị quyết về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2022 |
19/12/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151585&Keyword=149/2021/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
29/2022/NQ-HĐND; 29/06/2022 |
Ban hành Quy định cơ chế huy động nguồn lực và lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2025 |
10/07/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154518&Keyword=29/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
31/2022/NQ-HĐND; 14/07/2022 |
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2022 |
14/7/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155068&Keyword=31/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
43/2022/NQ-HĐND; 14/07/2022 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 21/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
24/7/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155070&Keyword=43/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
68/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022 |
Quy định mức chi hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022 - 2025 và mức vốn điều lệ Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Quảng Trị |
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156525&Keyword=68/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
80/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 |
19/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158018&Keyword=80/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
32/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định chế độ miễn tiền thuê đất đối với các cơ sở xã hội hoá sử dụng đất đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159875&Keyword=32/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
56/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/7/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161797&Keyword=56/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
45/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2023 |
29/7/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161767&Keyword=45/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
99/2023/NQ-HĐND; 07/12/2023 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội năm 2024 |
17/12/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163775&Keyword=99/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Quyết định |
17/2010/QĐ-UBND; 18/10/2010 |
Ban hành chính sách hỗ trợ xây dựng kết cấu hạ tầng các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
28/10/2010 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=124075&Keyword=17/2010/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
12/2011/QĐ-UBND; 01/6/2011 |
Ban hành Quy trình lập, thực hiện và theo dõi đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
11/6/2011 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119739&Keyword=12/2011/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
28/2013/QĐ-UBND; 01/11/2013 |
11/11/2013 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119630&Keyword=28/2013/Q%C4%90-UBND |
||
|
|
Quyết định |
02/2014/QĐ-UBND; 07/1/2014 |
Về việc phân cấp ủy quyền quyết định đầu tư và phân công nhiệm vụ trong quản lý đầu tư các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
17/01/2014 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=111878&Keyword=02/2014/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
37/2014/QĐ-UBND; 16/9/2014 |
Ban hành quy định về trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, Quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
26/9/2014 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112580&Keyword=37/2014/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
03/2017/QĐ-UBND; 14/03/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
25/03/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=121279&Keyword=03/2017/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
01/2022/QĐ-UBND; 28/01/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/02/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152685&Keyword=01/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
19/2022/QĐ-UBND; 14/07/2022 |
v/v Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh |
25/07/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154808&Keyword=19/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
37/2022/QĐ-UBND; 07/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị |
20/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157612&Keyword=37/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
04/2023/QĐ-UBND; 10/02/2023 |
Quy định danh mục lĩnh vực và địa bàn khuyến khích xã hội hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2023 - 2025 |
20/02/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159232&Keyword=04/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
21/2023/QĐ-UBND; 16/8/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
16/8/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162128&Keyword=21/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
VII |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|||||
|
|
Nghị quyết |
10e/1998/NQ-HĐK3; 1/8/1998 |
Về việc chuyển và đổi tên xã Triệu Lễ thành phường Đông Lễ và xã Triệu Đông thành phường Đông Lương thuộc thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
01/8/1998 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=165519&Keyword=10e/1998/NQ-H%C4%90K3 |
|
|
|
Nghị quyết |
3.8/2004/NQ-HĐND; 18/12/2004 |
Tổ chức bộ máy, cơ quan chuyên môn và biên chế huyện đảo Cồn Cỏ |
18/12/2004 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136296&Keyword=3.8/2004/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
24/2011/NQ-HĐND; 9/12/2011 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết 02/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 của HĐND tỉnh khóa V |
19/12/2011 |
|
|
|
|
Nghị quyết |
09/2018/NQ-HĐND; 18/7/2018 |
Về chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã người dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2018 - 2025, chiến lược đến năm 2030 |
28/7/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=130233&Keyword=09/2018/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
11/2019/NQ-HĐND; 20/7/2019 |
Về việc bãi bỏ một số Điều của Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND và Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
01/8/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136659&Keyword=11/2019/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
18/2020/NQ-HĐND; 21/4/2020 |
Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; Hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố; quy định mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/6/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=142293&Keyword=18/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
19/2020/NQ-HĐND; 21/4/2020 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã thôi việc do dôi dư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/6/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=142294&Keyword=19/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
166/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Quy định chính sách thu hút, đãi ngộ, đào tạo đội ngũ viên chức đơn vị sự nghiệp y tế công lập và chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức nữ tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2026 |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151611&Keyword=166/2021/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
77/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND ngày 31/5/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
28/10/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156534&Keyword=77/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
88/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, thị trấn nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc ngay vì dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158095&Keyword=88/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
120/2023/NQ-HĐND; 07/12/2023 |
Quy định chức danh, mức phụ cấp và mức phụ cấp kiêm nhiệm người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ và mức phụ cấp kiêm nhiệm người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163818&Keyword=120/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Quyết định |
1168/2000/QĐ-UB; 01/8/2000 |
Về việc thành lập Trường Trung Học Y tế Quảng Trị |
01/8/2000 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=131221&Keyword=1168/2000/Q%C4%90-UB |
|
|
|
Quyết định |
07/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Bệnh viện đa khoa Gio Linh trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119783&Keyword=07/2006/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
08/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Bệnh viện đa khoa Cam Lộ trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119784&Keyword=08/2006/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
09/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Bệnh viện đa khoa Triệu Phong trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119787&Keyword=09/2006/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
10/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Bệnh viện đa khoa Đông Hà trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119788&Keyword=10/2006/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
11/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Bệnh viện đa khoa Đakrông trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119789&Keyword=11/2006/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
15/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Triệu Phong trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119793&Keyword=15/2006/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
16/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Hướng Hóa trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119794&Keyword=16/2006/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
22/2006/QĐ-UBND; 20/01/2006 |
Thành lập Bệnh viện đa khoa Đông Hà trực thuộc Sở Y tế |
30/01/2006 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119802&Keyword=22/2006/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
55/2006/QĐ-UBND; 13/07/2006 |
Về việc thành lập thôn Rào Trường, thuộc xã Vĩnh Hà, Vĩnh Linh |
23/07/2006 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=165518&Keyword=55/2006/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
02/2007/QĐ-UBND; 06/2/2007 |
Về việc thành lập các thôn: Tân Pun, Hướng Choa, Hướng Hải thuộc xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa |
16/02/2007 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119981&Keyword=02/2007/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
05/2007/QĐ-UBND; 20/3/2007 |
Về việc thành lập các thôn: Nông trường thuộc xã Vĩnh Hiền; Thống Nhất thuộc xã Vĩnh Long; Tây Sơn thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh |
30/3/2007 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119989&Keyword=05/2007/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
13/2007/QĐ-UBND; 10/8/2007 |
Về việc thành lập các thôn: Trung Phước, Phong Hải thuộc xã A Dơi, huyện Hướng Hóa |
20/8/2007 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=120097&Keyword=13/2007/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
20/2007/QĐ-UBND; 11/10/2007 |
Về việc Phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn |
21/10/2007 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=120112&Keyword=20/2007/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
10/2008/QĐ-UBND; 13/3/2008 |
Về việc Thành lập các thôn: Tân Chính, Cồn Trung thuộc xã Cam Chính, huyện Cam Lộ |
23/3/2008 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=120242&Keyword=10/2008/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
17/2008/QĐ-UBND; 21/7/2008 |
Về việc thành lập Khu Công nghiệp Quán Ngang |
31/7/2008 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=120628&Keyword=17/2008/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
30/2008/QĐ-UBND; 25/9/2008 |
Về việc đổi tên thôn Đơn Thạnh, xã Vĩnh Hòa thành tên: Thôn Đơn Duệ, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Linh |
05/10/2008 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122052&Keyword=30/2008/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
02/2009/QĐ-UBND; 15/01/2009 |
Về việc thành lập thôn Xung, thuộc xã Thanh, huyện Hướng Hóa |
25/01/2009 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=121166&Keyword=02/2009/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
10/2009/QĐ-UBND; 21/5/2009 |
Về việc thành lập thôn Miệt Cũ, thuộc xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa |
1/6/2009 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122060&Keyword=10/2009/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
15/2009/QĐ-UBND; 28/7/2009 |
Về việc quy định phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở, Ban ngành cấp tỉnh |
07/8/2009 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122069&Keyword=15/2009/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
08/2010/QĐ-UBND; 26/3/2010 |
Về việc thành lập thôn Tân Phước, thuộc xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng |
05/4/2010 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122145&Keyword=08/2010/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
19/2010/QĐ-UBND; 29/11/2010 |
Về việc ban hành Quy chế làm việc đối với cán bộ luân chuyển, công chức tăng cường về công tác tại các xã nghèo thuộc huyện Đakrông |
9/12/2010 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122281&Keyword=19/2010/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
20/2011/QĐ-UBND; 03/8/2011 |
Về việc quy định phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong các đơn vị sự nghiệp thuộc Chi cục |
13/8/2011 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119941&Keyword=20/2011/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
31/2013/QĐ-UBND; 20/11/2013 |
Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị. |
30/11/2013 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=117315&Keyword=31/2013/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
32/2013/QĐ-UBND; 02/12/2013 |
Ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
12/12/2013 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=117334&Keyword=32/2013/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
04/2014/QĐ-UBND; 16/01/2014 |
Ban hành quy định phân cấp quản lý hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
26/01/2014 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112447&Keyword=04/2014/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
11/2014/QĐ-UBND; 04/3/2014 |
Ban hành Quy chế sử dụng, quản lý và khai thác hệ thống thông tin cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Quảng Trị |
14/3/2014 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112497&Keyword=11/2014/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
38/2015/QĐ-UBND; 24/12/2015 |
Về việc ban hành quy chế đánh giá kết quả hoạt động và khen thưởng đối với các doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
3/1/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112343&Keyword=38/2015/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
03/2016/QĐ-UBND; 23/2/2016 |
Giao quyền hướng dẫn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện |
4/3/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=104233&Keyword=03/2016/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
26/2016/QĐ-UBND; 13/7/2016 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và số người làm việc của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Quảng Trị |
23/7/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=115954&Keyword=26/2016/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
02/2017/QĐ-UBND; 17/02/2017 |
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật |
03/03/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=121290&Keyword=02/2017/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
41/2017/QĐ-UBND; 28/12/2017 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/01/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=126725&Keyword=41/2017/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
19/2018/QĐ-UBND; 12/9/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 73/2006/QĐ-UBND ngày 01/9/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn (tạm thời) |
22/9/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=131072&Keyword=19/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
21/2018/QĐ-UBND 20/9/2018 |
về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 18/7/2012 của UBND tỉnh Ban hành Quy định tạm thời về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/10/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=131203&Keyword=21/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
24/2018/QĐ-UBND 28/9/2018 |
về việc bãi bỏ Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 11/01/2007 của UBND tỉnh về việc ủy quyền giải quyết một số công việc liên quan đến công tác quản lý nhà nước về tôn giáo |
10/10/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=131360&Keyword=24/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
29/2018/QĐ-UBND 21/11/2018 |
Ban hành Quy chế thi đua - khen thưởng tỉnh Quảng Trị |
01/12/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132285&Keyword=29/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
06/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134469&Keyword=06/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
07/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134471&Keyword=07/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
08/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Công thương; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực công thương của phòng Kinh tế, Kinh tế - Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134477&Keyword=08/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134481&Keyword=09/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134483&Keyword=10/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực khoa học và công nghệ phòng Kinh tế, Kinh tế Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134494&Keyword=11/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND huyện; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực Nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc UBND thành phố, thị xã tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134503&Keyword=12/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
13/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134512&Keyword=13/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
14/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134513&Keyword=14/2019/Q%C4%90-UBND
|
|
|
|
Quyết định |
15/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134514&Keyword=15/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực Văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch của phòng Văn hóa Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134517&Keyword=16/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
17/2019/QĐ-UBND; 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực xây dựng của Phòng Quản lý đô thị, Kinh tế và Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138872&Keyword=17/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
18/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực thông tin và truyền thông của phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134518&Keyword=18/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
19/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134528&Keyword=19/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
20/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134529&Keyword=20/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134530&Keyword=21/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
22/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
19/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134531&Keyword=22/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
23/2019/QĐ-UBND 08/03/2019 |
Bãi bỏ Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã; Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh |
20/03/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134443&Keyword=23/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
31/2019/QĐ-UBND 09/07/2019 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng trị ban hành Quy chế xét tuyển đặc biệt trong tuyển dụng công chức, xét tuyển và xét tuyển đặc cách trong tuyển dụng viên chức tỉnh Quảng Trị |
22/07/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136117&Keyword=31/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
37/2019/QĐ-UBND 15/8/2019 |
Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đưuơng thuộc thanh tra tỉnh; Chánh thanh tra, Phó Chánh thanh tra Sở, ban, ngành; Chánh thanh tra, Phó chánh thanh tra huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Quảng trị |
22/8/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=137262&Keyword=37/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
08/10/2019 |
Quyết định ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/10/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138297&Keyword=39/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
42/2019/QĐ-UBND 23/10/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, phó trưởng phòng và tưong đương thuộc Ban Dân tộc tỉnh; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Dân tộc thuộc UBND các huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/11/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138511&Keyword=42/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
09/2020/QĐ-UBND; 06/4/2020 |
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực nội vụ |
16/4/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=141657&Keyword=09/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
17/2020/QĐ-UBND 03/8/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 11/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
14/8/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143351&Keyword=17/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
22/2020/QĐ-UBND; 02/10/2020 |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn |
12/10/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=144148&Keyword=22/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
32/2021/QĐ-UBND; 31/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
31/12/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152515&Keyword=32/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
17/2022/QĐ-UBND 26/05/2022 |
Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 3 của Quy định kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và số người làm việc của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Trị |
06/6/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154101&Keyword=17/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
26/2022/QĐ-UBND; 26/09/2022 |
Bãi bỏ Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ tại Kho lưu trữ lịch sử thuộc Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Quảng Trị |
06/10/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155983&Keyword=26/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
43/2022/QĐ-UBND; 21/12/2022 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trong tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người làm việc tại các tổ chức hội được giao chỉ tiêu biên chế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158135&Keyword=43/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
01/2023/QĐ-UBND; 03/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị |
03/01/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158560&Keyword=01/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
33/2023/QĐ-UBND; 19/12/2023 |
Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/12/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=165350&Keyword=33/2023 |
|
|
VIII |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||||
|
|
Nghị quyết |
163/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Nghị quyết quy định một số chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng các kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2026 |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151606&Keyword=163/2021/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Quyết định |
46/2014/QĐ-UBND; 17/12/2014 |
Quy chế giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị |
27/12/2014 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112621&Keyword=46/2014/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
11/2016/QĐ-UBND; 31/3/2016 |
Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/4/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=106243&Keyword=11/2016/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
52/2016/QĐ-UBND; 21/12/2016 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
01/01/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=116845&Keyword=52/2016/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
02/2019/QĐ-UBND; 30/01/2019 |
Ban hành Quy định phối hợp quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh QuảngTrị |
15/02/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134166&Keyword=02/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
35/2019/QĐ-UBND; 02/8/2019
|
V/v bãi bỏ Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc thành lập và ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của cơ quan Thông báo và điểm hỏi đáp của tỉnh Quảng Trị về hàng rào kỹ thuật trong thương mại |
15/8/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136801&Keyword=35/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
45/2019/QĐ-UBND; 02/12/2019 |
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ |
15/12/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139181&Keyword=45/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
12/2020/QĐ-UBND 12/5/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hoá nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo |
22/5/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=142066&Keyword=12/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
31/2020/QĐ-UBND; 15/12/2020 |
Ban hành quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Quảng Trị |
25/12/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145513&Keyword=31/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
39/2022/QĐ-UBND; 16/12/2022 |
Bãi bỏ Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
27/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157979&Keyword=39/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
03/2023/QĐ-UBND; 10/02/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị |
20/02/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159228&Keyword=03/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
22/2023/QĐ-UBND; 22/9/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tại tỉnh Quảng Trị |
01/10/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162413&Keyword=22/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
IX |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|||||
|
|
Nghị quyết |
18/2012/NQ-HĐND; 17/8/2012 |
Về quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
27/8/2012 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119631&Keyword=18/2012/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
03/2013/NQ-HĐND; 31/5/2013 |
Về quy hoạch phát triển thương mại Quảng Trị đến năm 2020, định hướng cho các năm tiếp theo |
10/6/2013 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119649&Keyword=03/2013/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
29/2015/NQ-HĐND 11/12/2015 |
Về nhiệm vụ Quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050 |
21/12/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112394&Keyword=29/2015/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
38/2020/NQ-HĐND 23/7/2020 |
Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
02/8/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143167&Keyword=38/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
39/2020/NQ-HĐND 23/7/2020 |
Ban hành Chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
02/8/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143168&Keyword=39/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Quyết định |
13/2012/QĐ-UBND; 04/10/2012 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 định hướng đến năm 2025 |
14/10/2012 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119816&Keyword=13/2012/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
20/2013/QĐ-UBND; 18/7/2013 |
28/7/2013 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119544&Keyword=20/2013/Q%C4%90-UBND |
||
|
|
Quyết định |
11/2017/QĐ-UBND; 31/07/2017 |
Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị tỉnh Quảng Trị |
10/8/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=123580&Keyword=11/2017/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
26/2017/QĐ-UBND; 20/09/2017 |
Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý và kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/10/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=125228&Keyword=26/2017/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
32/2017/QĐ-UBND; |
Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/12/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=125789&Keyword=32/2017/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
23/2018/QĐ-UBND; 25/9/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/10/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=131209&Keyword=23/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
28/2018/QĐ-UBND; 15/10/2018 |
25/10/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=131629&Keyword=28/2018/Q%C4%90-UBND |
||
|
|
Quyết định |
34/2018/QĐ-UBND; 12/12/2018 |
Quyết định v/v Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
24/12/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132845&Keyword=34/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
36/2019/QĐ-UBND; 08/8/2019 |
Ban hành Quy chế Quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Trị |
19/8/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=137228&Keyword=36/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
24/2019/QĐ-UBND; 08/4/2019 |
Quyết định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
18/4/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135134&Keyword=24/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
01/2021/QĐ-UBND; 05/01/2021 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/01/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145875&Keyword=01/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
05/2021/QĐ-UBND; 02/03/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/03/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=146761&Keyword=05/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
13/2021/QĐ-UBND; 12/5/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
23/5/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=147616&Keyword=13/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
07/2022/QĐ-UBND; 11/3/2022 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của UBND tỉnh |
|
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153159&Keyword=07/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
16/2022/QĐ-UBND; 20/05/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Quảng Trị |
01/06/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153970&Keyword=16/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
31/2022/QĐ-UBND; 16/11/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành tại Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND |
01/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157243&Keyword=31/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
19/2023/QĐ-UBND; 20/7/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/8/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161652&Keyword=19/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
29/2023/QĐ-UBND; 20/11/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương |
01/12/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163373&Keyword=29/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
31/2023/QĐ-UBND; 07/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 08/8/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Trị |
17/12/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163708&Keyword=31/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
X |
LĨNH VỰC Y TẾ |
|||||
|
|
Nghị quyết |
40/2019/NQ-HĐND; 06/12/2019 |
16/12/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139419&Keyword=40/2019/NQ-H%C4%90ND |
||
|
|
Nghị quyết |
45/2020/NQ-HĐND; 23/7/2020 |
Về chính sách dân số và phát triển tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021-2025, tầm nhìn 2030 |
02/8/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143172&Keyword=45/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
17/2022/NQ-HĐND; 15/4/2022 |
Nghị quyết quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV2 tại các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế |
25/4/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153592&Keyword=17/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
53/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Ban hành một số nội dung chi và mức chi hỗ trợ công tác Y tế - Dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2023 - 2025 |
29/7/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161785&Keyword=53/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Quyết định |
26/2015/QĐ-UBND; 24/11/2015 |
Về việc quy định mức giá thu dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
04/12/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112194&Keyword=26/2015/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
10/2021/QĐ-UBND; 07/04/2021 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/04/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=147272&Keyword=10/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
35/2021/QĐ-UBND; 31/12/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Mắt Quảng Trị |
10/01/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153400&Keyword=35/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
35/2022/QĐ-UBND; 29/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị |
10/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157364&Keyword=35/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
24/2023/QĐ-UBND; 19/10/2023 |
Bãi bỏ các quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về quản lý và sử dụng quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo |
29/10/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162764&Keyword=24/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
XI |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA UBND |
|||||
|
|
Nghị quyết |
13/2017/NQ-HĐND; 29/07/2017 |
Quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/8/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=123598&Keyword=13/2017/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Quyết định |
23/2016/QĐ-UBND; 24/6/2016 |
Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao |
05/7/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=115937&Keyword=23/2016/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
54/2016/QĐ-UBND; 30/12/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tiếp công dân tại Trụ sở Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị |
10/01/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=117072&Keyword=54/2016/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
12/2018/QĐ-UBND; 31/7/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 27/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy chế phối hợp trong việc rà soát, cập nhật, công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/8/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=130250&Keyword=12/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
15/2018/QĐ-UBND; 28/8/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Quảng trị ban hành Quy chế làm việc và mối quan hệ công tác của Văn phòng UBND tỉnh Quảng trị |
07/9/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=130755&Keyword=15/2018/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
41/2019/QĐ-UBND; 22/10/2019 |
Ban hành Quy định Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/11/2019 |
https://bientap.vbpl.vn//FileData/TW/Lists/vbpq/Attachments/138510/VanBanGoc_QPPL_41_2019.signed.pdf |
|
|
|
Quyết định |
18/2020/QĐ-UBND; 07/8/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
18/8/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143433&Keyword=18/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
26/2020/QĐ-UBND; 06/11/2020 |
Ban hành Quy chế hoạt động của công chức đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
16/11/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=144762&Keyword=26/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
30/2020/QĐ-UBND; 08/12/2020 |
Ban hành quy định công khai xin lỗi trong giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
18/12/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145221&Keyword=30/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
23/2021/QĐ-UBND; 18/10/2021 |
Ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 – 2026 |
01/11/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152263&Keyword=23/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
11/2023/QĐ-UBND; 06/6/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
16/06/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160688&Keyword=11/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
XII |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND |
|||||
|
|
Nghị quyết |
02/2017/NQ-HĐND; 22/5/2017 |
Về việc quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/7/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122211&Keyword=02/2017/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
48/2020/NQ-HĐND; 23/7/2020 |
Hỗ trợ duy trì sáng kiến Dân chấm điểm M.Score tại các bệnh viện công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2020-2023, có tính đến năm 2025 |
02/8/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143176&Keyword=48/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
102/2021/NQ-HĐND; 16/7/2021 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khoá VIII, nhiệm kỳ 2021 – 2026 |
26/7/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=148587&Keyword=102/2021/NQ-H%C4%90ND |
|
|
XIII |
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
|||||
|
|
Quyết định |
18/2018/QĐ-UBND; 06/09/2018 |
17/9/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=130890&Keyword=18/2018/Q%C4%90-UBND |
||
|
|
Quyết định |
10/2023/QĐ-UBND; 12/5/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
22/5/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160363&Keyword=10/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
12/2023/QĐ-UBND; 20/6/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị |
01/7/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161473&Keyword=12/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
XIV |
LĨNH VỰC DÂN TỘC |
|||||
|
|
Nghị quyết |
10/2018/NQ-HĐND; 18/7/2018 |
Về chính sách hỗ trợ đất ở và kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2019 -2022 |
28/7/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=130236&Keyword=10/2018/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
22/2022/NQ-HĐND; 31/5/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 – 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/6/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154129&Keyword=22/2022/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
68/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 – 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/7/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161801&Keyword=68/2023/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Quyết định |
04/2022/QĐ-UBND; 01/3/2022 |
Quyết định ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị |
11/03/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153008&Keyword=04/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
20/2023/QĐ-UBND; 03/8/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 21/8/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế thực hiện các Chương trình, chính sách ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Trị |
20/8/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161808&Keyword=20/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
XV |
LĨNH VỰC UBMTTQVN TỈNH |
|||||
|
|
Nghị quyết |
41/2019/NQ-HĐND; Ngày 06/12/2019 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
16/12/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139422&Keyword=41/2019/NQ-H%C4%90ND |
|
|
XVI |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|||||
|
|
Nghị quyết |
14/2022/NQ-HĐND; 15/4/2022 |
Nghị quyết Ban hành Quy định danh mục dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực giao thông vận tải sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh |
25/4/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153586&Keyword=14/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Quyết định |
31/2016/QĐ-UBND; 01/8/2016 |
Về việc Quy định cước vận tải hàng hoá bằng phương tiện ô tô, phương tiện xe thô sơ và sức người trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
11/8/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=115985&Keyword=31/2016/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
38/2017/QĐ-UBND; 25/12/2017 |
Ban hành Quy định quản lý cầu phao dân sinh ngang sông và nhà hàng nổi dạng bè kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
04/01/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=126715&Keyword=38/2017/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
33/2021/QĐ-UBND; 31/12/2021 |
Quyết định ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải |
10/01/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153194&Keyword=33/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
33/2022/QĐ-UBND; 22/11/2022 |
Ban hành Quy định về hình thức đào tạo, nội dung và phương án tổ chức sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 đối với đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157297&Keyword=33/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
45/2022/QĐ-UBND; 30/12/2022 |
ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/3/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158973&Keyword=45/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
XVII |
LĨNH VỰC THANH TRA |
|||||
|
|
Nghị quyết |
8.9/2006/NQ-HĐND; 09/12/2006 |
Về việc thông qua Đề án Đẩy mạnh công tác phòng, chống tham nhũng - Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
19/12/2006 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=120888&Keyword=8.9/2006/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
33/2018/NQ-HĐND; 08/12/2018 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132736&Keyword=33/2018/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
110/2021/NQ-HĐND; 30/8/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND ngày 8/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị “Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/10/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149406&Keyword=110/2021/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Quyết định |
18/2021/QĐ-UBND; 23/6/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh |
03/7/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=148164&Keyword=18/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
14/2022/QĐ-UBND; 09/5/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh |
20/5/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153829&Keyword=14/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
XVIII |
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|||||
|
|
Nghị quyết |
16/2015/NQ-HĐND; 17/7/2015 |
Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/8/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112094&Keyword=16/2015/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
08/2018/NQ-HĐND; 18/7/2018 |
Về việc điều chỉnh Mục 14 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/8/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=130175&Keyword=08/2018/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
51/2022/NQ-HĐND; 14/07/2022 |
Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/08/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155076&Keyword=51/2022/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
29/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định mức hỗ trợ cho giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc và người giúp việc cho người giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159893&Keyword=29/2023/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
30/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159866&Keyword=30/2023/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Quyết định |
01/2008/QĐ-UBND; 07/1/2008 |
Về việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực pháp luật |
17/01/2008 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=120186&Keyword=01/2008/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
15/2012/QĐ-UBND; 30/11/2012 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/12/2012 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119917&Keyword=15/2012/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
12/2015/QĐ-UBND; 05/6/2015 |
Ban hành mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/6/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112068&Keyword=12/2015/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
17/2015/QĐ-UBND; 21/8/2015 |
Quy định mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
31/8/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112222&Keyword=17/2015/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
18/2015/QĐ-UBND; 27/8/2015 |
Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
6/9/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=123233&Keyword=18/2015/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
37/2016/QĐ-UBND; 08/9/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong việc cung cấp văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Quảng Trị ban hành để cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật |
18/9/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=116000&Keyword=37/2016/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
16/2017/QĐ-UBND; 31/08/2017 |
Về việc Bãi bỏ Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 11/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy chế kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/09/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=124673&Keyword=16/2017/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
25/2018/QĐ-UBND; 11/10/2018 |
Về việc bãi bỏ Phụ lục I kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định Mức chi công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
22/10/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=131625&Keyword=25/2018/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
30/2018/QĐ-UBND; 28/11/2018 |
Quyết định Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Đề án kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy, biên chế của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị |
09/12/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132286&Keyword=30/2018/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
38/2019/QĐ-UBND; 27/8/2019 |
Về việc bãi bỏ một số văn bản QPPL do UBND tỉnh Quảng Trị ban hành |
08/9/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=137466&Keyword=38/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
08/2020/QĐ-UBND; 23/3/2020 |
Quyết định về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Tư pháp |
04/4/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=141500&Keyword=08/2020/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
12/2021/QĐ-UBND; 15/04/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị |
25/04/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=147370&Keyword=12/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
16/2021/QĐ-UBND; 10/6/2021 |
Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
20/6/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=148000&Keyword=16/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
28/2021/QĐ-UBND; 17/11/2021 |
Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/12/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=150783&Keyword=28/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
23/2022/QĐ-UBND; 06/09/2022 |
Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử lý vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/09/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155745&Keyword=23/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
30/2023/QĐ-UBND; 30/11/2023 |
Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
30/11/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163538&Keyword=30/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
XIX |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|||||
|
|
Nghị quyết |
04/2014/NQ-HĐND; 25/4/2014 |
Quy hoạch hệ thống nghĩa trang nhân dân tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
05/5/2014 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112656&Keyword=04/2014/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Quyết định |
07/2014/QĐ-UBND; 25/01/2014 |
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Đông Hà |
04/2/2014 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112452&Keyword=07/2014/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
41/2014/QĐ-UBND; 27/10/2014 |
Quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
6/11/2014 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112600&Keyword=41/2014/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
45/2015/QĐ-UBND; 31/12/2015 |
Ban hành Quy định phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý về thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/1/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=116877&Keyword=45/2015/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
04/2016/QĐ-UBND; 25/02/2016 |
Ban hành Quy định về quản lý việc sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông trên địa bàn thành phố Đông Hà |
06/3/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=104240&Keyword=04/2016/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
04/2017/QĐ-UBND; 28/03/2017 |
Ban hành Quy chế quy hoạch, kiến trúc đô thị |
10/04/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=121280&Keyword=04/2017/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
07/2017/QĐ-UBND; 09/05/2017 |
Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/05/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=121536&Keyword=07/2017/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
21/2017/QĐ-UBND; 05/09/2017 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/09/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=124850&Keyword=21/2017/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
22/2017/QĐ-UBND; 05/09/2017 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/09/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=124851&Keyword=22/2017/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
27/2020/QĐ-UBND 06/11/2020 |
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Xây dựng |
16/11/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=144813&Keyword=27/2020/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
35/2020/QĐ-UBND 18/12/2020 |
Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng nghĩa trang nhân dân và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
01/01/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145716&Keyword=35/2020/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
08/2021/QĐ-UBND; 01/04/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
11/04/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=147170&Keyword=08/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
17/2021/QĐ-UBND; 21/6/2021 |
Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị và Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/7/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=148162&Keyword=17/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
34/2021/QĐ-UBND; 31/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
10/01/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153208&Keyword=34/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
22/2022/QĐ-UBND; 12/08/2022 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
25/08/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155409&Keyword=22/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
28/2022/QĐ-UBND; 03/9/2022 |
v/v ban hành Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
11/10/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156136&Keyword=28/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
29/2022/QĐ-UBND; 10/11/2022 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp công tác lập, thẩm định và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/11/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157116&Keyword=29/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
30/2022/QĐ-UBND; 10/11/2022 |
Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/11/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157117&Keyword=30/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
32/2022/QĐ-UBND; 16/11/2022 |
Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2021 - 2025 |
16/11/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157245&Keyword=32/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
42/2022/QĐ-UBND; 20/12/2022 |
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Xây dựng |
31/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158260&Keyword=42/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
09/2023/QĐ-UBND; 26/4/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/5/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160362&Keyword=09/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
15/2023/QĐ-UBND; 30/6/2023 |
Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/7/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161028&Keyword=15/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
39/2023/QĐ-UBND; 29/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
10/01/2024 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164830&Keyword=39/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
XX |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||
|
|
Nghị quyết |
02/2013/NQ-HĐND; 31/5/2013 |
Về việc quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
11/6/2013 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119647&Keyword=02/2013/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
28/2016/NQ-HĐND; 14/12/2016 |
Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 |
24/12/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=128290&Keyword=28/2016/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
27/2017/NQ-HĐND; 14/12/2017 |
Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
24/12/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=126782&Keyword=27/2017/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
04/2018/NQ-HĐND; 18/7/2018 |
Về việc thông qua Đề án tăng cường quản lý, khai thác, sử dụng hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
28/7/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=130149&Keyword=04/2018/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
29/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 |
Về việc thông qua chủ trương các dự án thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác trong năm 2019 |
18/12/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132717&Keyword=29/2018/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
30/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 |
Về việc thông qua “Đề án xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
18/12/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132718&Keyword=30/2018/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
04/2019/NQ-HĐND; 20/07/2019 |
về việc quyết định chủ trương các dự án thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh trong năm 2019 |
01/08/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136665&Keyword=04/2019/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
36/2019/NQ-HĐND; 06/12/2019 |
16/12/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139407&Keyword=36/2019/nq-h%C4%91nd |
||
|
|
Nghị quyết |
38/2019/NQ-HĐND; 06/12/219 |
Thông qua bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139416&Keyword=38/2019/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
111/2021/NQ-HĐND; 30/8/2021 |
Về cơ chế tài chính xây dựng kết cấu hạ tầng phát triển quỹ đất và giải phóng mặt bằng, tạo quỹ đất sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149407&Keyword=111/2021/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
112/2021/NQ-HĐND; 30/8/2021 |
Về cơ chế tài chính để thực hiện một số giải pháp quản lý, khai thác, sử dụng hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị và kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh đến năm 2025 |
10/9/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149471&Keyword=112/2021/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
50/2022/NQ-HĐND; 14/07/2022 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 |
24/07/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155073&Keyword=50/2022/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Quyết định |
54/2014/QĐ-UBND; 30/12/2014 |
Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh. |
09/01/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112640&Keyword=54/2014/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
08/2015/QĐ-UBND; 27/4/2015 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
7/5/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=111975&Keyword=08/2015/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
10/2015/QĐ-UBND; 27/5/2015 |
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
6/6/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=111988&Keyword=10/2015/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
36/2015/QĐ-UBND; 23/12/2015 |
Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
2/01/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112332&Keyword=36/2015/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
30/2016/QĐ-UBND; 27/7/2016 |
Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
06/8/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=115982&Keyword=30/2016/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
42/2016/QĐ-UBND; 17/10/2016 |
01/01/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=116014&Keyword=42/2016/q%C4%91-ubnd |
||
|
|
Quyết định |
49/2016/QĐ-UBND; 15/12/2016 |
25/12/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=116095&Keyword=49/2016/q%C4%91-ubnd |
||
|
|
Quyết định |
08/2017/QĐ-UBND; 22/05/2017 |
Về việc phân cấp thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/06/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=121743&Keyword=08/2017/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
35/2017/QĐ-UBND; 30/11/2017 |
Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; đính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
1/1/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=126193&Keyword=35/2017/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
11/2018/QĐ-UBND, 21/6/2018
|
Ban hành đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/7/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=129593&Keyword=11/2018/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
13/2018/QĐ-UBND; 16/08/2018 |
Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/9/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=130500&Keyword=13/2018/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
20/2018/QĐ-UBND; 17/9/2018 |
Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/10/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=131202&Keyword=20/2018/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
36/2018/QĐ-UBND; 21/12/2018 |
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132847&Keyword=36/2018/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
03/2019/QĐ-UBND; 01/02/2019 |
Về việc ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/02/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134164&Keyword=03/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
26/2019/QĐ-UBND; 18/04/2019 |
về việc Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/05/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135138&Keyword=26/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
34/2019/QĐ-UBND; 02/08/2019 |
Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đông Hà |
15/08/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136808&Keyword=34/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
49/2019/QĐ-UBND; 20/12/2019 |
Quyết định ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139538&Keyword=49/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
50/2019/QĐ-UBND; 20/12/2019 |
Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139540&Keyword=50/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
07/2020/QĐ-UBND 12/3/2020 |
Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/4/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=141236&Keyword=07/2020/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
20/2020/QĐ-UBND 28/8/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý, khai thác đất làm vật liệu san lấp công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/9/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143809&Keyword=20/2020/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
36/2020/QĐ-UBND 31/12/2020 |
Về việc ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường, quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/01/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145981&Keyword=36/2020/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
02/2021/QĐ-UBND; 18/01/2021 |
về việc bãi bỏ Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/02/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=146330&Keyword=02/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
26/2021/QĐ-UBND; 27/10/2021 |
Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/11/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=150303&Keyword=26/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
29/2021/QĐ-UBND; 20/12/2021 |
Quyết định Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản và các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151662&Keyword=29/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
30/2021/QĐ-UBND; 20/12/2021 |
Quy định giao đất, công nhận quyến sử dụng đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối thiểu của thửa đất tách thửa và các trường hợp không đước tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151663&Keyword=30/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
10/2022/QĐ-UBND; 20/4/2022 |
Sửa đổi một số Điều của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị |
01/5/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153583&Keyword=10/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
18/2022/QĐ-UBND; 11/7/2022 |
Bãi bỏ Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh về việc uỷ quyền thành lập Hội đồng thẩm định và giao nhiệm vụ tổ chức thẩm định các hồ sơ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
21/7/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154580&Keyword=18/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
20/2022/QĐ-UBND; 27/07/2022 |
Ban hành Quy định rà soát, công bố, công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý; việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/8/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155066&Keyword=20/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
21/2022/QĐ-UBND; 27/07/2022 |
Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ phần diện tích đất nằm trong khu đất thực hiện dự án đầu tư để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/08/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155067&Keyword=21/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
34/2022/QĐ-UBND; 28/11/2022 |
Ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nơi xử lý sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157373&Keyword=34/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
07/2023/QĐ-UBND; 12/4/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
22/4/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160020&Keyword=07/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
13/2023/QĐ-UBND; 20/6/2023 |
Quy định định mức đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo sinh sống trên địa bàn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; hộ nghèo dân tộc Kinh sinh sống ở các xã, thôn bản đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi sinh sống bằng nghề nông nghiệp, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/6/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160792&Keyword=13/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
23/2023/QĐ-UBND; 02/10/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
12/10/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162495&Keyword=23/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
35/2023/QĐ-UBND; 20/12/2023 |
Ban hành Quy định chi tiết quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
30/12/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164639&Keyword=35/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
37/2023/QĐ-UBND; 22/12/2023 |
Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai (không bao gồm phí và lệ phí) áp dụng tại Văn phòng Đăng ký Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
02/01/2024 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164335&Keyword=37/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
XXI |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||
|
|
Nghị quyết |
4.6/2005/NQ-HĐND; 22/4/2005 |
Về đặt tên đường phố tại thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh lần thứ nhất |
02/5/2005 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136266&Keyword=4.6/2005/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
03/2008/NQ-HĐND; 8/4/2008 |
Về việc đặt tên đường phố thị trấn Khe Sanh và thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa |
18/4/2008 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122140&Keyword=03/2008/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
20/2009/NQ-HĐND; 30/7/2009 |
Về việc đặt tên đường tại thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong và đặt tên, điều chỉnh tên đường, phố, công trình công cộng tại thị xã Quảng Trị |
9/8/2009 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122318&Keyword=20/2009/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
05/2012/NQ-HĐND; 13/4/2012 |
Về việc đặt tên, đổi tên và điều chỉnh tên đường thuộc thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị |
23/4/2012 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119565&Keyword=05/2012/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
35/2017/NQ-HĐND; 14/12/2017 |
Về việc thông qua Đề án "Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Quảng Trị đến năm 2025, định hướng đến năm 2030" |
24/12/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=126804&Keyword=35/2017/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
13/2018/NQ-HĐND; 12/9/2018 |
Về việc đặt tên Công viên Fidel tại thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
12/9/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=131116&Keyword=13/2018/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
12/2019/NQ-HĐND; 20/7/2019 |
Nghị quyết về việc đặt tên, đổi tên, điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
20/7/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136661&Keyword=12/2019/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
20/2020/NQ-HĐND; 21/4/2020 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
01/5/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=142309&Keyword=20/2020/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
107/2021/NQ-HĐND; 30/8/2021 |
Quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao của tỉnh Quảng Trị lập thành tích trong thi đấu tại các đại hội, giải thi đấu thể dục thể thao |
10/9/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149402&Keyword=107/2021/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
12/2022/NQ-HĐND; 15/4/2022 |
về chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2022-2030 |
25/4/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153584&Keyword=12/2022/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
95/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158101&Keyword=95/2022/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
52/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với Huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao |
29/7/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161780&Keyword=52/2023/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Quyết định |
817/2005/QĐ-UBND; 05/5/2005 |
Đặt tên đường phố thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh |
15/5/2005 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136267&Keyword=817/2005/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
969/2005/QĐ-UB; 20/5/2005 |
Ban hành quy định tổ chức lễ hội Cách mạng tại Quảng Trị |
20/5/2005 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136133&Keyword=969/2005/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
23/2006/QĐ-UBND; 26/01/2006 |
Phê duyệt Quy hoạch quảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/2/2006 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119803&Keyword=23/2006/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
07/2007/QĐ-UBND; 28/3/2007 |
Về việc Đặt tên công viên (Công viên Lê Duẩn) |
28/3/2007 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=120070&Keyword=07/2007/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
17/2013/QĐ-UBND; 24/6/2013 |
Ban hành Quy chế giải thưởng Văn học nghệ thuật Chế Lan Viên tỉnh Quảng Trị. |
24/6/2013 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119502&Keyword=17/2013/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
07/2018/QĐ-UBND; 18/5/2018 |
Ban hành Quy chế giải thưởng văn học Nghệ thuật tỉnh Quảng Trị |
28/5/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=129105&Keyword=07/2018/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
29/2019/QĐ-UBND; 13/5/2019 |
v/v bãi bỏ Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 34/6/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế xây dựng, công nhận các danh hiệu văn hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
26/5/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135323&Keyword=29/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
43/2019/QĐ-UBND; 25/10/2019 |
Ban hành Quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
05/11/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138513&Keyword=43/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
44/2019/QĐ-UBND; 05/11/2019 |
V/v bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (30/2017/QĐ-UBND; 03/2011/QĐ-UBND) |
15/11/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138791&Keyword=44/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
21/2021/QĐ-UBND; 28/9/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế Giải thưởng Văn học Nghệ thuật tỉnh Quảng Trị |
10/10/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149793&Keyword=21/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
27/2021/QĐ-UBND; 29/10/2021 |
V/v bãi bỏ Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 10/02/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Quảng Trị lập thành tích tại đại hội, giải thể thao quốc gia |
10/11/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=150304&Keyword=27/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
06/2022/QĐ-UBND; 08/3/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Quảng Trị |
08/3/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153059&Keyword=06/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
34/2023/QĐ-UBND; 19/12/2023 |
Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
29/12/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164250&Keyword=34/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
XXII |
LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG, AN NINH |
|||||
|
|
Nghị quyết |
07/2009/NQ-HĐND; 24/4/2009 |
Về tổ chức và chế độ phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn |
04/4/2009 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=122298&Keyword=07/2009/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
33/2016/NQ-HĐND; 14/12/2016 |
về việc quy hoạch tổng thể hệ thống cơ sở của lực lượng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
24/12/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=116819&Keyword=33/2016/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
04/2021/NQ-HĐND; 10/03/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
20/03/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=146959&Keyword=04/2021/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
108/2021/NQ-HĐND; 30/8/2021 |
Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/10/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149403&Keyword=108/2021/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
73/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022 |
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156531&Keyword=73/2022/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
74/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022 |
Xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liên tỉnh Quảng Trị |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156533&Keyword=74/2022/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
28/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định một số mức chi, nội dung chi đối với phong trào toàn dân tham gia bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, an ninh biên giới quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159862&Keyword=28/2023/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
93/2023/NQ-HĐND; 24/10/2023 |
quy định về điều kiện diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp cho thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162936&Keyword=93/2023/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Quyết định |
258/2004/QĐ-UB; 13/2/2004 |
Về việc Ban hành Quy chế hoạt động của các tổ chức, lực lượng trên đảo Cồn Cỏ |
13/2/2004 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=165517&Keyword=258/2004/Q%C4%90-UB |
|
|
|
Quyết định |
1095/2004/QĐ-UB; 27/4/2004 |
Ban hành Quy chế phối hợp công tác giữa các cơ quan chức năng hoạt động tại các cửa khẩu phụ trên tuyến biên giới Việt Nam- Lào thuộc địa phận Quảng Trị |
27/4/2004 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=131614&Keyword=1095/2004/Q%C4%90-UB |
|
|
|
Quyết định |
22/2011/QĐ-UBND; 23/8/2011 |
Ban hành Quy chế hoạt động trong khu vực phòng thủ |
02/9/2011 |
|
|
|
|
Quyết định |
28/2015/QĐ-UBND; 05/11/2015 |
Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/11/2015 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112199&Keyword=28/2015/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
30/2017/QĐ-UBND; |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
25/11/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=125787&Keyword=30/2017/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
31/2018/QĐ-UBND, 29/11/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác cảnh vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/12/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132287&Keyword=31/2018/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
32/2018/QĐ-UBND 29/11/2018 |
Về việc Bãi bỏ Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế lập, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/12/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132288&Keyword=32/2018/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
33/2019/QĐ-UBND; 02/8/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/8/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136803&Keyword=33/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
28/2020/QĐ-UBND; 09/11/2020 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
20/11/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=144814&Keyword=28/2020/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
22/2021/QĐ-UBND; 07/10/2021 |
Bãi bỏ Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
18/10/2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149930&Keyword=22/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
40/2022/QĐ-UBND; 20/12/2022 |
Bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 27/4/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
31/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157981&Keyword=40/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
XXIII |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||||
|
|
Nghị quyết |
19/2012/NQ-HĐND; 17/08/2012 |
Về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 của tỉnh Quảng Trị |
27/08/2012 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119634&Keyword=19/2012/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
04/2013/NQ-HĐND; 31/5/2013 |
Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
11/6/2013 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=119652&Keyword=04/2013/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
37/2020/NQ-HĐND; 23/7/2020 |
Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
02/8/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143166&Keyword=37/2020/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
160/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Nghị quyết ban hành Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi, quy định vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151599&Keyword=160/2021/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
161/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Nghị quyết quy định mức hỗ trợ và ngân sách bố trí cho công tác khuyến nông và thú y trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151602&Keyword=161/2021/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
162/2021/NQ-HĐND; 09/12/2021 |
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ phát triển một số cây trồng, vật nuôi tạo sản phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2026 |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151603&Keyword=162/2021/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
21/2022/NQ-HĐND; 31/5/2022 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương, vốn đối ứng ngân sách địa phương và cơ chế hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/6/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154128&Keyword=21/2022/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
69/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022 |
Quy định mức hỗ trợ phát triển thuỷ lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
28/10/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156529&Keyword=69/2022/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
99/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Quy định về nội dung, mức hỗ trợ trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
19/12/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158096&Keyword=99/2022/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
100/2022/NQ-HĐND; 09/12/2022 |
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vốn vay phát triển sản xuất, kinh doanh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022 - 2025 |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158097&Keyword=100/2022/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
33/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ công tác quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2023 - 2025 |
08/4/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159876&Keyword=33/2023/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
34/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ cho hộ gia đình, cá nhân thuộc Chương trình bố trí, ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022 - 2025 |
08/4/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159879&Keyword=34/2023/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
37/2023/NQ-HĐND; 28/3/2023 |
Kéo dài và sửa đổi, bổ sung một số mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh quy định tại Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
08/4/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159880&Keyword=37/2023/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
55/2023/NQ-HĐND; 19/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ vệ tinh giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2023 - 2025 |
01/8/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161793&Keyword=55/2023/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Nghị quyết |
118/2023/NQ-HĐND; 07/12/2023 |
Phê duyệt nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
17/12/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163816&Keyword=118/2023/nq-h%C4%91nd |
|
|
|
Quyết định |
1615/1998/QĐ-UB; 24/12/1998 |
v/v thành lập Trạm Kiểm lâm Lao Bảo |
08/01/1999 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162879&Keyword=1615/1998/q%C4%91-ub |
|
|
|
Quyết định |
626/1999/QĐ-UB; 11/5/1999 |
V/v đổi tên Trạm Kiểm lâm Tân Long thành Trạm Kiểm lâm Hướng Tân |
11/5/1999 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164086&Keyword=626/1999/q%C4%91-ub |
|
|
|
Quyết định |
2592/2002/QĐ-UB; 03/12/2002 |
Về việc thành lập Trạm Kiểm lâm trực thuộc Hạt Kiểm lâm Khu bảo tồn Đakrông |
03/12/2002 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162881&Keyword=2592/2002/q%C4%91-ub |
|
|
|
Quyết định |
3298/2004/QĐ-UB; 23/11/2004 |
Về việc thành lập Trạm Kiểm lâm khu vực Hướng Lập trực thuộc Hạt Kiểm lâm Hướng Hoá |
23/11/2004 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162880&Keyword=3298/2004/q%C4%91-ub |
|
|
|
Quyết định |
19a/2013/QĐ-UBND; 15/7/2013 |
Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
25/7/2013 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=141516&Keyword=19a/2013/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
37/2015/QĐ-UBND; 23/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ di dân ra đảo Cồn Cỏ |
02/01/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112342&Keyword=37/2015/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
24/2016/QĐ-UBND; 28/6/2016 |
Ban hành Quy định về giao khoán quản lý, bảo vệ, khai thác tỉa thưa rừng trồng phòng hộ và hưởng lợi của Dự án trồng rừng phòng hộ đầu nguồn lưu vực sông Thạch Hãn, tỉnh Quảng Trị, vốn vay Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản (JBIC) |
08/7/2016 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=115940&Keyword=24/2016/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
17/2017/QĐ-UBND; 01/09/2017 |
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều, kè bảo vệ bờ sông, bờ biển tỉnh Quảng Trị |
15/09/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=124677&Keyword=17/2017/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
27/2017/QĐ-UBND; 25/10/2017 |
Ban hành quy định mức hỗ trợ để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
10/11/2017 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=125593&Keyword=27/2017/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
02/2018/QĐ-UBND; 18/01/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/01/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=127274&Keyword=02/2018/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
08/2018/QĐ-UBND; 25/5/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ di dân ra đảo Cồn cỏ ban hành kèm theo Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị |
05/6/2018 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=129018&Keyword=08/2018/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
35/2018/QĐ-UBND; 21/12/2018 |
Quyết định v/v Ban hành Quy định về cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đên đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/01/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132846&Keyword=35/2018/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
30/2019/QĐ-UBND; 20/5/2019 |
Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; Quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/6/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135451&Keyword=30/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
32/2019/QĐ-UBND; 29/7/2019 |
Quyết định ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/8/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136671&Keyword=32/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
40/2019/QĐ-UBND; 17/10/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị |
01/11/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138509&Keyword=40/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
46/2019/QĐ-UBND; 04/12/2019
|
Quyết định ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
15/12/2019 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139183&Keyword=46/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
51/2019/QĐ-UBND; 25/12/2019 |
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Quảng Trị ban hành |
05/01/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139743&Keyword=51/2019/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
23/2020/QĐ-UBND; 13/10/2020 |
Ban hành quy định về công nhận và một số nội dung, chính sách hỗ trợ phát triển ngành, nghề nông thôn và làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
23/10/2020 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=144381&Keyword=23/2020/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
19/2021/QĐ-UBND; 23/8/2021 |
Quy định mức chi cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước được huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
02/9//2021 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149223&Keyword=19/2021/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
02/2022/QĐ-UBND; 25/02/2022 |
Quyết định bãi bỏ Khoản 4 Điều 9 Quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 04/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị |
25/02/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153007&Keyword=02/2022/q%C4%91-ubnd
|
|
|
|
Quyết định |
15/2022/QĐ-UBND; 10/5/2022 |
Quyết định bãi bỏ Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 09/4/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Trị |
20/5/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153883&Keyword=15/2022/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
27/2022/QĐ-UBND; 30/09/2022 |
Quyết định Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 |
15/10/2022 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156755&Keyword=27/2022/q%C4%91-ubnd
|
|
|
|
Quyết định |
05/2023/QĐ-UBND; 15/03/2023 |
Ban hành Quy định chi tiết nội dung chi và mức chi của Quỹ Phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
25/03/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159609&Keyword=05/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
26/2023/QĐ-UBND; 01/11/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
10/11/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163142&Keyword=26/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
32/2023/QĐ-UBND; 12/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ sản tỉnh Quảng Trị |
22/12/2023 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163843&Keyword=32/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
38/2023/QĐ-UBND; 29/12/2023 |
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 |
10/01/2024 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164640&Keyword=38/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
|
Quyết định |
40/2023/QĐ-UBND; 31/12/2023 |
Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
01/02/2024 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=165263&Keyword=40/2023/q%C4%91-ubnd
|
|
|
|
Quyết định |
41/2023/QĐ-UBND; 31/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
11/01/2024 |
https://vbpl.vn/quangtri/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=165266&Keyword=41/2023/q%C4%91-ubnd |
|
|
Tổng số: 490văn bản |
||||||
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát