Bỏ qua điều hướng

Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre kỳ 2019 - 2023

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: — Ngày ban hành: 29/02/2024 Cập nhật: 14/08/2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre kỳ 2019 - 2023

 

   

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CPngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CPngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số         /TTr-STP ngày     tháng       năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre kỳ 2019-2023, bao gồm các danh mục sau đây:

 1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023

a) Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực (Phụ lục I kèm theo).

b) Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần (Phụ lục II (A) và Phụ lục II (B) kèm theo).

c) Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới (Phụ lục III kèm theo)

2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023

a) Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực (Phụ lục I kèm theo)

b) Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần (Phụ lục II (A) và Phụ lục II (B) kèm theo)

c) Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới (Phụ lục III kèm theo).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 
   
 
 
  
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
    
  
 
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
                                                                                                                                                                                             Phụ lục I
 DANH MỤC
   VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
  CÒN HIỆU LỰC TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
  (Kèm theo Quyết định số       /QĐ-UBND   ngày        tháng        năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu văn bản; ngày tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnThời điểm có hiệu lựcGhi chú
I. LĨNH VỰC TƯ PHÁP
1Nghị quyết01/2012/NQ-HĐNDNgày
10/7/2012
 Về kết thúc việc thực hiện một số Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành giai đoạn 2005-2010Ngày
20/7/2012
 
2Nghị quyết11/2012/NQ-HĐNDNgày
10/7/2012
Về việc quy định mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Ngày
20/7/2012
 
3Nghị quyết12/2012/NQ-HĐNDNgày
10/7/2012
 Về việc kết thúc, bãi bỏ một phần, một số Nghị quyết đã ban hànhNgày
20/7/2012
 
4Nghị quyết07/2013/NQ-HĐNDNgày
11/7/2013
Về quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính và công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
21/7/2013
Hết hiệu lực một phần
5Nghị quyết11/2014/NQ-HĐNDNgày
10/7/2014
Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 20/7/2014.
Hết hiệu lực một phần
6Nghị quyết21/2014/NQ-HĐNDNgày
9/12/2014
Về việc quy định mức chi thực hiện công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
19/12/2014
 
7Nghị quyết11/2018/NQ-
HĐND
ngày
6/7/2018
Về việc quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
16/7/2018
 
8Nghị quyết28/2022/NQ-HĐNDNgày
 08/12/2022
Quy định định mức phân bổ kinh phí và định mức chi cho các nội dung trong hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 18/12/2022 
9Nghị quyết11/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 15/7/2023 
II. LĨNH VỰC KINH TẾ - XÃ HỘI
1Nghị quyết01/2020/NQ-HDNĐNgày
23/4/2020
Về việc giao thẩm quyền cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ngân sách địa phương, bao gồm cả vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên, các nguồn vốn hợp pháp do cấp tỉnh quản lý thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnhNgày
03/5/2020
 
2Nghị quyết21/2020/NQ-HĐNDNgày
09/12/2020
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bến Tre 5 năm 2021-2025Ngày
19/12/2020
 
3Nghị quyết25/2020/NQ-HĐNDNgày
09/12/2020
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh
 về tiêu chí xác định dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Bến Tre
Ngày
19/12/2020
 
4Nghị quyết30/2020/NQ-HĐNDNgày
09/12/2020
Về việc quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
19/12/2020
 
5Nghị quyết09/2021/NQ-HĐNDNgày 24/8/2021Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bến Tre đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030Ngày
03/9/2021
 
6Nghị quyết31/2021/NQ-HĐNDNgày
08/12/2021
Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 18/12/2021
 
7Nghị quyết02/2022/NQ-HĐNDNgày
 13/7/2022
Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022; phân bổ
chi tiết nguồn vốn đầu tư thực hiện các Chương trình Mục tiêu quốc gia năm 2022 
Ngày
23/7/2022
Hết hiệu lực 1 phần
8Nghị quyết09/2022/NQ-HĐNDNgày 13/7/2022Về việc phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân và phê duyệt phương án xử lý đối với động vật hoang dã do tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nướcNgày
 23/7/2022
 
9Nghị
quyết
30/2022/NQ-HĐNDNgày
08/12/2022
Về phân bổ chi tiết Danh mục và Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2023Ngày 18/12/2022Hết hiệu lực 1 phần
10Nghị quyết22/2023/NQ-HĐNDNgày 07/12/2023Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bến Tre năm 2024Ngày
 17/12/2023
 
III. LĨNH VỰC NGÂN SÁCH - TÀI CHÍNH
1Nghị quyết11/2010/NQ-HĐNDNgày
17/11/2010
Về việc sử dụng nguồn vốn hoàn trả lưới điện trung áp nông thôn để đầu tư phát triển lưới điện nông thônNgày
27/11/2010
 
2Nghị quyết20/2014/NQ-HĐNDNgày
9/12/2014
Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiệnNgày
19/12/2014
 
3Nghị quyết04/2016/NQ-HĐNDNgày
3/8/2016
Về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/8/2016
 
4Nghị quyết05/2016/NQ-HĐNDNgày
3/8/2016
Về việc quy định mức chi công tác tiếp nhận công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/8/2016
 
5Nghị quyết19/2016/NQ-HĐNDNgày
7/12/2016
Quy định phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ, công chức cấp xã; người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/12/2016
 
6Nghị quyết06/2017/NQ-
HĐND
Ngày
18/7/2017
Về việc quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
28/7/2017
 
7Nghị quyết07/2017/NQ-
HĐND
Ngày
18/7/2017
Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bến TreNgày
28/7/2017
 
8Nghị quyết08/2017/NQ-
HĐND
Ngày
18/7/2017
Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
28/7/2017
 
9Nghị quyết17/2017/NQ-
HĐND
ngày
5/12/2017
Về việc quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước của Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/1/2018
 
10Nghị quyết20/2017/NQ-
HĐND
Ngày
5/12/2017
Về việc quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/12/2017 
 
11Nghị quyết22/2017/NQ-
HĐND
Ngày
5/12/2017
Về việc quy định nội dung, mức chi cho hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/12/2017
 
12Nghị quyết07/2018/NQ-
HĐND
Ngày
6/7/2018
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho ngân sách xã nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn xã để thực hiện nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
16/7/2018
 
13Nghị quyết08/2018/NQ-
HĐND
Ngày
6/7/2018
Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
16/7/2018
Hết hiệu lực một phần
14Nghị quyết10/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
Quy định việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí phục vụ cho công tác điều ước quốc tế và thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/7/2019
 
15Nghị quyết15/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
về việc quy định mức giá dịch vụ khám chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/7/2019
 
16Nghị quyết20/2019/NQ-HĐNDNgày
14/10/2019
Về việc Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
24/10/2019
 
17Nghị quyết26/2019/NQ-HĐNDNgày
06/12/2019
Quy định nội dung, mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
06/12/2019
 
18Nghị quyết03/2020/NQ-HĐNDNgày
23/4/2020
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Bến Tre giai đoạn 2018-2020Ngày
03/5/2020
 
19Nghị quyết10/2020/NQ-HĐNDNgày
07/7/2020
Về việc quy định nội dung và mức chi thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/7/2020
 
20Nghị quyết12/2020/NQ-HĐNDNgày
07/7/2020
Quy định mức chi đối với Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/7/2020
 
21Nghị quyết24/2020/NQ-HĐNDNgày
09/12/2020
Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
19/12/2020
Hết hiệu lực 1 phần
22Nghị quyết26/2020/NQ-HĐNDNgày
09/12/2020
Bổ sung Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Bến Tre giai đoạn 2018-2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh và kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND và Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND đến hết năm 2021Ngày
09/12/2020
 
23 27/2020/NQ-HĐNDNgày
09/12/2020
Quy định mức chi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở và quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
09/12/2020
 
24Nghị quyết31/2020/NQ-HĐNDNgày
09/12/2020
Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ thông qua thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
09/12/2020
 
25Nghị quyết04/2021/NQ-HĐNDNgày
19/3/2021
Về việc quy định mức chi cụ thể và thời gian hưởng chế độ hỗ trợ phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 29/3/2021
 
26Nghị quyết11/2021/NQ-HĐNDNgày
24/8/2021
Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 03/9/2021
 
27Nghị quyết14/2021/NQ-HĐNDNgày
24/8/2021
Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bến TreNgày
 03/9/2021
 
28Nghị quyết16/2021/NQ-HĐNDNgày
14/10/2021
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021 - 2025Ngày
 24/10/2021
Hết hiệu lực 1 phần
29Nghị quyết20/2021/NQ-HĐNDNgày
08/12/2021
Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Bến Tre giai đoạn 2022-2025Ngày
 18/12/2021
 
30Nghị quyết25/2021/NQ-HĐNDNgày 08/12/2021Về việc quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tá xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021/-202518/12/2021 
31Nghị quyết26/2021/NQ-HĐNDNgày
08/12/2021
Về việc quy định trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
18/12/2021
 
32Nghị quyết28/2021/NQ-HĐNDNgày
08/12/2021
Quy định mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
18/12/2021
 
33Nghị quyết29/2021/NQ-HĐNDNgày
08/12/2021
Quy định các nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
18/12/2021
 
34Nghị quyết01/2022/NQ-HĐNDNgày
13/7/2022
Về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021 - 2025Ngày
23/7/2022
 
35Nghị quyết08/2022/NQ-HĐNDNgày
13/7/2022
Quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ của địa phương thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 23/7/2022
 
36Nghị quyết10/2022/NQ-HĐNDNgày
13/7/2022
Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 23/7/2022
 
37Nghị quyết12/2022/NQ-HĐNDNày 13/7/2022Về phân bổ Kế hoạch vốn đầu tư trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025Ngày
 23/7/2022
 
38Nghị quyết19/2022/NQ-HĐNDNgày
07/10/2022
Về phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện các Chương trình Mục tiêu quốc gia tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021 - 2025Ngày
17/10/2022
 
39Nghị quyết23/2022/NQ-HĐNDNgày
08/12/2022
Quy định một số chính sách khen thưởng, hỗ trợ trong công tác dân số trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 18/12/2022
 
40Nghị quyết04/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025Ngày
15/7/2023
 
41Nghị quyết07/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Bến TreNgày
15/7/2023
 
42Nghị quyết13/2023/NQ-HĐNDNgày
 05/7/2023
Quy định tỷ lệ phân cấp nguồn thu để lại cho ngân sách xã từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn xã để thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/7/2023
 
43Nghị quyết23/2023/NQ-HĐNDNgày
 07/12/2023
Quy định nội dung, mức hỗ trợ từ nguồn vốn đối ứng của ngân sách địa phương để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 17/12/2023 
44Nghị quyết25/2023/NQ-HĐNDNgày
07/12/2023
Về phân bổ chi tiết danh mục và kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2024Ngày 17/12/2023 
45Nghị quyết26/2023/NQ-HĐNDNgày 07/12/2023Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các Chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025Ngày 17/12/2023 
IV. LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH - XÃ HỘI
1Nghị quyết07/2012/NQ-HĐNDNgày
10/7/2012
 Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quânNgày
20/7/2012
 
2Nghị quyết09/2012/NQ-HĐNDNgày
10/7/2012
Về việc quy định mức chi hỗ trợ cán bộ đoàn thể ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
20/7/2012
 
3Nghị quyết04/2014/NQ-HĐNDNgày
10/7/2014
Về quy định mức thù lao đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
20/7/2014
 
4Nghị quyết08/2015/NQ-HĐNDNgày
8/7/2015
Về việc thực hiên một số chế độ đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 18/7/2015 
 
5Nghị quyết16/2015/NQ-HĐNDNgày
4/12/2015
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ cho những người hoạt động không chuyên trách cấp xã nghỉ việc trước tuổiNgày
14/12/2015
 
6Nghị quyết02/2016/NQ-HĐNDNgày
3/8/2016
Về việc quy định mức hỗ trợ thường xuyên đối với Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/8/2016
 
7Nghị quyết07/2016/NQ-HĐNDNgày
3/8/2016
Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/8/2016
Hết hiệu lực 1 phần
8Nghị quyết08/2016/NQ-HĐNDNgày
3/8/2016
Chính sách hỗ trợ tổ hợp tác liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/8/2016
 
9Nghị quyết11/2017/NQ-HĐNDNgày
18/7/2017
Về quy định chế độ, chính sách cho lực lượng Bảo vệ dân phốNgày
 28/7/2017
 
10Nghị quyết23/2017/NQ-HĐNDNgày
5/12/2017
Về việc quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/1/2018
 
11Nghị quyết03/2018/NQ-HĐNDNgày
6/7/2018
Về một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
16/7/2018
Hết hiệu lực 1 phần
12Nghị quyết05/2018/NQ-HĐNDNgày
6/7/2018
Quy định mức hỗ trợ kinh phí đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban Công tác Mặt trận ấp, khu phố để thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
16/7/2018
 
13Nghị quyết15/2018/NQ-HĐNDNgày
7/12/2018
Về việc quy định về chính sách thúc đẩy tập trung đất đai, tạo quỹ đất để thu hút doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn  trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/12/2018
 
14Nghị quyết19/2018/NQ-HĐNDNgày
7/12/2018
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ học phí  đối với sinh viên hệ chính quy chuyên ngành y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng của tỉnh Bến TreNgày
17/12/2018
 
15Nghị quyết21/2018/NQ-HĐNDNgày
7/12/2018
Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng cấp xã; Nhà Văn hóa - Khu thể thao ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/12/2018
 
16Nghị quyết06/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/7/2019
Hết hiệu lực 1 phần
17Nghị quyết07/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/7/2019
 
18Nghị quyết08/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
Quy định chính sách cấp bù lãi suất hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/7/2019
 
19Nghị quyết09/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/7/2019
 
20Nghị quyết02/2020/NQ-HĐNDNgày
23/4/2020
Về việc sửa đổi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
03/5/2020
 
21Nghị quyết09/2020/NQ-HĐNDNgày
07/7/2020
Về việc quy định một số chính sách cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/7/2020
 
22Nghị quyết16/2020/NQ-HĐNDNgày
28/9/2020
Về việc quy định chính sách hỗ trợ đầu tư phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
08/10/2020
 
23Nghị quyết17/2020/NQ-HĐNDNgày
31/10/2020
Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 về một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
31/10/2020
 
24Nghị quyết28/2020/NQ-HĐNDNgày
09/12/2020
Quy định mức hỗ trợ người trực tiếp giám sát, giáo dục người dưới 18 tuổi phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
19/12/2020
 
25Nghị quyết05/2021/NQ-HĐNDNgày
 19/3/2021
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ cho người dân chăm sóc, khôi phục vườn dừa bị ảnh hưởng sau hạn mặn trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
29/3/2021
 
26Nghị quyết21/2021/NQ-HĐNDNgày
08/12/2021
Về việc quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
18/12/2021
 
27Nghị quyết27/2021/NQ-HĐNDNgày
 08/12/2021
Quy định mức hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát tàu cá cho ngư dân lắp đặt thiết bị giám sát trên tàu cá trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
18/12/2021
 
28Nghị quyết32/2021/NQ-HĐNDNgày
08/12/2021
Quy định về chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động Ban quản lý vùng nuôi thủy sản (hoạt động trên lĩnh vực nuôi tôm nước lợ) trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 01/01/2022
 
29Nghị quyết04/2022/NQ-HĐNDNgày
13/7/2022
Về việc quy định mức hỗ trợ thường xuyên đối với Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
23/7/2022
 
30Nghị quyết07/2022/NQ-HĐNDNgày
13/7/2022
Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
23/7/2022
 
31Nghị quyết13/2022/NQ-HĐNDNgày 13/7/2022Về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
23/7/2022
 
32Nghị quyết16/2022/NQ-HĐNDNgày
07/10/2022 
Quy định chính sách hỗ trợ chi phí hoả táng trên địa bàn tỉnh Bến TrưNgày 17/10/2022 
33Nghị quyết17/2022/NQ-HĐNDNgày
07/10/2022
Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và mức chi chế độ hỗ trợ trực tiếp cho nạn nhân theo quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán ngườiNgày
17/10/2022
 
34Nghị quyết18/2022/NQ-HĐNDNgày
07/10/2022
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểu y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bến Tre  
35Nghị quyết08/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Bãi bỏ Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2025Ngày
15/7/2023
 
36Nghị quyết09/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Về việc quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/7/2023
 
37Nghị quyết12/2023/NQ-HĐNDNgày
 05/7/2023
Quy định mức hỗ trợ người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/7/2023
 
38Nghị quyết16/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Bãi bỏ Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung và định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện các dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/7/2023
 
39Nghị quyết17/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Quy định mức chi hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy bắt buộc, cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 15/7/2023
 
40Nghị quyết18/2023/NQ-HĐNDNgày
 05/7/2023
Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với viên chức, người lao động và nhân sự do cơ quan công an, y tế được điều động, cử đến làm việc, hỗ trợ tại Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Bến TreNgày
 15/7/2023
 
41Nghị quyết27/2023/NQ-HĐNDNgày
07/12/2023
Quy định một số mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/12/2023
 
42Nghị quyết29/2023/NQ-HĐNDNgày
07/12/2023
Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ các hoạt động Y tế - Dân số trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 17/12/2023
 
V. LĨNH VỰC GIÁ - THUẾ - PHÍ VÀ LỆ PHÍ
1Nghị quyết02/2008/NQ-HĐNDNgày
11/4/2008
Về việc miễn, bãi bỏ các loại phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Ngày
21/4/2008
Hết hiệu lực một phần
2Nghị quyết25/2012/NQ-HĐNDNgày
8/12/2012
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 12/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức đóng góp các khoản chi phí đối với người nghiện ma tuý tự nguyện cai nghiệnNgày
18/12/2012
 
3Nghị quyết08/2013/NQ-HĐNDNgày
11/7/2013
Về việc bãi bỏ Điều 1 Nghị quyết số 01/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
21/7/2013
 
4Nghị quyết05/2014/NQ-HĐNDNgày
10/7/2014
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
20/7/2014
 
5Nghị quyết24/2014/NQ-HĐNDNgày
9/12/2014
Về việc bãi bỏ nội dung mức thu phí thi tốt nghiệp trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông, phí thi nghề phổ thông quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4, Điều 2 Nghị quyết số 01/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 19/12/2014
 
6Nghị quyết12/2015/NQ-HĐNDNgày
12/11/2015
Về việc tạm dừng thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnhNgày
22/11/2015
 
7Nghị quyết20/2016/NQ-HĐNDNgày
7/12/2016
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/1/2017
Hết hiệu lực 1 phần
8Nghị quyết21/2016/NQ-HĐNDNgày
7/12/2016
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 1/1/2017
 
9Nghị quyết23/2016/NQ-HĐNDNgày
7/12/2016
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 1/1/2017
Hết hiệu lực 1 phần
10Nghị quyết12/2017/NQ-
HĐND
Ngày
18/7/2017
Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
28/7/2017
 
11Nghị quyết18/2017/NQ-
HĐND
ngày
5/12/2017
Về việc quy định chế độ công tác phí,
chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
1/1/2018
 
12Nghị quyết27/2017/NQ-
HĐND
Ngày
5/12/2017
Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/12/2017
 
13Nghị quyết18/2018/NQ-
HĐND
ngày
7/12/2018
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/12/2018
 
14Nghị quyết04/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 13/7/2019
 
15Nghị quyết05/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo,
phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
 13/7/2019
 
16Nghị quyết15/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
Về việc quy định mức giá dịch vụ khám chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 13/7/2019
 
17Nghị quyết26/2019/NQ-HĐNDNgày
09/12/2020
Bổ sung Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Bến Tre giai đoạn 2018-2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh và kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND và Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND đến hết năm 2021Ngày
19/12/2020
 
18Nghị quyết27/2019/NQ-HĐNDNgày
06/12/2019
Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
16/12/2019
 
19Nghị quyết29/2021/NQ-HĐNDNgày
 08/12/2021
Quy định các nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
18/12/2021
 
20Nghị quyết30/2021/NQ-HĐNDNgày
08/12/2021
Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/01/2022
 
21Nghị quyết05/2022/NQ-HĐNDNgày
 13/7/2022
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
23/7/2022
Hết hiệu lực 1 phần
22Nghị quyết06/2022/NQ-HĐNDNgày
13/7/2022
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 23/7/2022
 
23Nghị quyết14/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/7/2023
 
24Nghị quyết01/2023/NQ-HĐNDNgày
15/5/2023
Bãi bỏ Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 25/5/2023
 
25Nghị quyết14/2023/NQ-HĐNDNgày
 05/7/2023
Sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 15/7/2023
 
26Nghị quyết15/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/7/2023
 
VI. LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BỘ MÁY
1Nghị quyết18/2000/NQ-HĐNDNgày
31/7/2000
Ban hành Quy chế hoạt động của TT.HĐND, các Ban HĐND, Tổ Đại biểu HĐND, Đại biểu HĐND, nội quy kỳ họp HĐND và Quy chế về mối quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với UB.MTTQVN tỉnh, các tổ chức thành viên của Mặt trận.Ngày
21/7/2000
Hết hiệu lực một phần
2Nghị quyết89/2006/NQ-HĐNDNgày
13/10/2006
Về xây dựng đề án quy hoạch đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Bến Tre đến năm 2010 và hướng đến năm 2020Ngày
23/10/2006
 
3Nghị quyết14/2007/NQ-HĐNDNgày
20/7/2007
V/v đổi tên một số trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
30/7/2007
 
4Nghị quyết25/2007/NQ-HĐNDNgày
14/12/2007
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường; thành lập phường, xã thuộc thị xã Bến Tre, huyện Mỏ Cày, huyện Chợ Lách; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Chợ Lách, huyện Mỏ Cày để thành lập huyện Mỏ Cày Nam, huyện Mỏ Cày Bắc tỉnh Bến TreNgày
24/12/2007
 
5Nghị quyết06/2008/NQ-HĐNDNgày
11/4/2008
Về việc điều chỉnh tên gọi xã Hưng Phú và xã Hưng Khánh Trung của Nghị quyết số 25/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2007 về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường; thành lập phường, xã thuộc thị xã Bến Tre, huyện Mỏ Cày, Chợ Lách; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Chợ Lách, Mỏ Cày để thành lập huyện Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Bắc. Ngày
21/4/2008
 
6Nghị quyết02/2010/NQ-HĐNDNgày
5/5/2010
Về việc chủ trương chuyển đổi các trường mầm non, mẫu giáo bán công sang loại hình công lập.Ngày
15/5/2010
 
7Nghị quyết22/2010/NQ-HĐNDNgày
9/12/2010
Về quy định số lượng, các chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 19/12/2010Hết hiệu lực 1 phần
8Nghị quyết10/2010/NQ-HĐNDNgày
17/11/2010
Về việc quy định chế độ tiếp khách trong nước; chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lậpngày 27/11/2010Hết hiệu lực 1 phần
9Nghị quyết04/2010/NQ-HĐNDNgày
27/7/2010
Về việc thông qua Đề án quy hoạch điều chỉnh, phân vạch địa giới hành chính cấp huyện, cấp xã từ năm 2010-2020 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
6/8/2010
 
10Nghị quyết04/2011/NQ-HĐNDNgày
15/7/2011
Về việc đổi tên một số trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
25/7/2011
 
11Nghị quyết17/2011/NQ-HĐNDNgày
9/12/2011
Về việc thông qua Đề án mở rộng thành phố Bến Tre trên cơ sở điều chỉnh địa giới hành chính tách xã Mỹ Thành và một phần xã Hữu Định, huyện Châu Thành để nhập vào thành phố Bến Tre; thành lập mới xã Thạnh Lợi trên cơ sở tách xã Thạnh Phong, xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú.Ngày
19/12/2011
 
12Nghị quyết08/2012/NQ-HĐNDNgày
10/7/2012
Về việc thông qua Đề án đề nghị công nhận đô thị loại V đối với trung tâm xã Tiên Thủy, huyện Châu Thành; trung tâm xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc; trung tâm khu vực dự kiến thành lập thị trấn Tiệm Tôm xã An Thuỷ, huyện Ba TriNgày
20/7/2012
 
13Nghị quyết23/2012/NQ-HĐNDNgày
8/12/2012
Về đặt tên một số cầu trên địa bàn thành phố Bến Tre, tỉnh Bến TreNgày
18/12/2012
 
14Nghị quyết17/2013/NQ-HĐNDNgày
5/12/2013
Về việc thông qua Đề án thành lập thị trấn Phước Mỹ Trung thuộc huyện Mỏ Cày Bắc.Ngày
15/12/2013
 
15Nghị quyết06/2018/NQ-
HĐND
Ngày
6/7/2018
Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
16/7/2018
 
16Nghị quyết16/2018/NQ-
HĐND
Ngày
7/12/2018
Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/12/2018
 
17Nghị quyết25/2019/NQ-HĐNDNgày
06/12/2019
Ban hành chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khu phố dôi dư do thực hiện nhập xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ Ngày
 01/01/2020
Hết hiệu lực 1 phần
18Nghị quyết04/2020/NQ-HĐNDNgày
23/4/2020
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND và Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnhNgày
03/5/2020
Hết hiệu lực 1 phần
19 08/2020/NQ-HĐNDNgày
 07/7/2023
Về việc bố trí nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/7/2023
 
20Nghị quyết14/2021/NQ-HĐNDNgày
 24/8/2021
Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bến TreNgày
 03/9/2021
 
21Nghị quyết22/2021/NQ-HĐNDNgày
08/12/2021
Về việc quy định số lượng, chế độ phụ cấp đối với Công an xã, thị trấn bán chuyên trách khi tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở; mức chi hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã, thị trấn bán chuyên trách kết thúc nhiệm vụ mà không bố trí sắp xếp được công tác khác hoặc không tiếp tục tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sởNgày
01/01/2022
Hết hiệu lực 1 phần
22Nghị quyết10/2023/NQ-HĐNDNgày
 05/7/2023
Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người hoạt động không chuyên trách trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/7/2023
 
23Nghị quyết20/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Quy định mức chi hỗ trợ hoạt động phí đối với Trưởng các tổ chức chính trị - xã hội ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/7/2023
 
24Nghị quyết28/2023/NQ-HĐNDNgày
07/12/2023
Về việc quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khu phố và lực lượng phụ trách an ninh trật tự, quốc phòng ở cấp xã, ở ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 17/12/2023
 
VII. LĨNH VỰC QUY HOẠCH - XÂY DỰNG
1Nghị quyết20/2013/NQ-HĐNDNgày
6/12/2013
Về việc thông qua quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bến Tre đến năm 2030.Ngày
16/12/2013
 
VIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP - THƯƠNG MẠI
1Nghị quyết82/2003/NQ-HĐNDNgày
16/12/2003
Về điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp Bến Tre giai đoạn 2001-2010 và quy hoạch chung khu công nghiệp Giao Long (xã An Phước, Châu Thành, Bến Tre).Ngày
12/12/2003
Hết hiệu lực một phần
2Nghị quyết04/2018/NQ-HĐNDNgày
6/7/2018
Về cơ chế hoạt động của Cụm Công nghiệp Long Phước,  xã Giao Long - xã An Phước, huyện Châu ThànhNgày
16/7/2018
 
IX. LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG - TRẬT TỰ VÀ AN TOÀN XÃ HỘI
1Nghị quyết88/2006/NQ-HĐNDNgày
13/10/2006
Về báo cáo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị định số 40/1999/NĐ-CP ngày 23/6/1999 của Chính phủ về Công an xã; Báo cáo sơ kết 5 năm thực hiện 04 đề án của chương trình quốc gia phòng chống tội phạm và Tờ trình xin điều chỉnh chủ trương đầu tư xây dựng khu đô thị mới đại lộ Đông - Tây Thị xã Bến Tre.Ngày
23/10/2006
Hết hiệu lực một phần
2Nghị quyết10/2008/NQ-HĐND
Ngày
23/7/2008
Về bổ sung nhiệm vụ và biện pháp tiếp tục thực hiện Đề án xử lý, di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến TreNgày
2/8/2008
 
3Nghị quyết26/2021/NQ-HĐNDNgày
08/12/2021
Về việc quy định trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
18/12/2021
 
4Nghị quyết01/2023/NQ-HĐNDNgày 15/5/2023Bãi bỏ Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 25/5/2023 
X. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG
1Nghị quyết07/2014/NQ-HĐND Ngày
10/7/2014
Về kết quả giám sát việc quản lý đất công, đất bãi bồi ven sông, ven biển trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
20/7/2014
 
2Nghị quyết16/2019/NQ-HĐND Ngày 03/7/2019Sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác cát lòng sông đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
13/7/209
 
3Nghị quyết31/2021/NQ-HĐNDNgày
 08/12/2021
Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
18/12/2021
 
4Nghị quyết11/2022/NQ-HĐNDNgày
 13/7/2022
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 23/7/2022
 
5Nghị quyết27/2023/NQ-HĐNDNgày
07/12/2023
Quy định một số mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 17/12/2023
 
XI. LĨNH VỰC VĂN HÓA - THỂ THAO - DU LỊCH
1Nghị quyết12/2011/NQ-HĐNDNgày
9/12/2011
Về việc thông qua Quy hoạch tổng thể xây dựng và trùng tu, tôn tạo hệ thống tượng, tượng đài, bia, di tích lịch sử, đền thờ danh nhân tỉnh Bến Tre đến năm 2020Ngày
19/12/2011
 
2Nghị quyết 24/2012/NQ-HĐNDNgày
8/12/2012
Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao; chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thaoNgày
18/12/2012
Hết hiệu lực một phần
3Nghị quyết31/2012/NQ-HĐNDNgày
8/12/2012
Về việc thông qua Quy hoạch Bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Bến Tre giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2025.Ngày
18/12/2012
 
4Nghị quyết06/2014/NQ-HĐNDNgày
10/7/2014
Về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Bến Tre, tỉnh Bến TreNgày
20/7/2014
 
5Nghị quyết04/2015/NQ-HĐNDNgày
8/7/2015
Về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Thạnh Phú và thị trấn Giồng TrômNgày
18/7/2015
 
6Nghị quyết17/2016/NQ-HĐNDNgày
7/12/2016
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành và huyện Ba Tri, tỉnh Bến TreNgày
 17/12/2016 
 
7Nghị quyết12/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
Quy định một số chính sách hỗ trợ kinh phí khuyến khích phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
13/7/2019
 
8Nghị quyết13/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
Về việc quy định chế độ phụ cấp kiêm nhiệm cho người quản lý Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng cấp xã; Nhà Văn hóa - Khu thể thao ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
13/7/2019
 
9Nghị quyết18/2019/NQ-HĐNDNgày
28/8/2019
  Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Bến Tre.Ngày
07/9/2019
 
10Nghị quyết11/2020/NQ-HDNĐNgày 07/7/2020Về việc đặt tên Trường Trung học phổ thông Võ Văn Kiệt,xã Long Thới, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến TreNgày
17/7/2020
 
11Nghị quyết19/2020/NQ-HĐNDNgày 31/10/2020Về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến TreNgày
10/11/2020
 
12Nghị quyết32/2020/NQ-HĐNDNgày 09/12/2020Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến TreNgày
19/12/2020
 
13Nghị quyết03/2021/NQ-HĐNDNgày
 19/3/2021
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển năng khiếu thể thao các cấp, đội tuyển thể thao cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
29/3/2021
 
14Nghị quyết13/2021/NQ-HĐNDNgày
 24/8/2021
Về việc đặt tên đường trên địa bàn huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến TreNgày
03/9/2021
 
15Nghị quyết11/2022/NQ-HĐNDNgày
 13/7/2022
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
23/7/2022
 
16Nghị quyết30/2023/NQ-HĐNDNgày
07/12/2023
Quy định mức chi hỗ trợ chi phí sinh hoạt đối với huấn luyện viên hợp đồng và vận động viên hợp đồng của thể thao tỉnh Bến Tre khi có quyết định triệu tập đội tuyển quốc gia, đội tuyển trẻ quốc giaNgày
 17/12/2023
 
XII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
1Nghị quyết02/2009/NQ-HĐNDNgày
13/2/2009
Sửa đổi, bổ sung Đề án đào tạo 50 cán bộ khoa học kỹ thuật ở nước ngoài có trình độ sau đại học của tỉnh Bến TreNgày
23/2/2009
 
2Nghị quyết06/2021/NQ-HĐNDNgày
12/5/2021
Về việc bổ sung Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
22/5/2021
 
3Nghị quyết12/2021/NQ-HĐNDNgày
24/8/2021
Quy định chính sách đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập, trẻ em mầm non, giáo viên mầm non tại các cơ sở giáo dục mầm non thuộc loại hình dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
03/9/2021
 
4Nghị quyết17/2021/NQ-HĐNDNgày
14/10/2021
Về việc quy định mức thu học phí năm học 2021 - 2022 đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
24/10/2021
 
5Nghị quyết23/2021/NQ-HĐNDNgày
08/12/2021
Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
18/12/2021
 
6Nghị quyết24/2021/NQ-HĐNDNgày
 08/12/2021
Quy định khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
18/12/2021
 
7Nghị quyết27/2022/NQ-HĐNDNgày
 08/12/2022
Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 18/12/2022
 
8Nghị quyết02/2023/NQ-HĐNDNgày
15/5/2023
Quy định mức thu học phí năm học 2022 - 2023 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 25/5/2023
 
9Nghị quyết19/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 15/7/2023
 
XIII. LĨNH VỰC KHÁC
1Nghị quyết02/2008/NQ-HĐNDNgày
11/4/2008
Về việc miễn, bãi bỏ các loại phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Ngày 21/4/2008Hết hiệu lực 1 phần
2Nghị quyết05/2008/NQ-HĐNDNgày
11/4/2008
Về việc cho chủ trương về điều chỉnh giá các loại đất năm 2008; phân cấp thẩm quyền trách nhiệm quản lý, xử lý tài sản Nhà nước; đề án bảo vệ môi trường tỉnh Bến Tre giai đoạn 1998-2000 và đến năm 2010; các giải pháp kiềm chế lạm phát. Ngày
24/4/2008
Hết hiệu lực 1 phần
3Nghị quyết01/2010/NQ-HĐNDNgày
5/5/2010
Về kết thúc việc thực hiện một số chương trình, đề án, kế hoạch giai đoạn 2006-2010 trình tại kỳ họp thứ 19 (kỳ họp bất thường) Hội đồng nhân dân tỉnh - khoá VII.Ngày
15/5/2010
 
4Nghị quyết16/2012/NQ-HĐNDNgày
10/7/2012
 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 4 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII.Ngày
20/7/2012
 
5Nghị quyết33/2012/NQ-HĐNDNgày
8/12/2012
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 5 Hội đồng nhân dân tỉnh, khoá VIII.Ngày
18/12/2012
 
6Nghị quyết12/2013/NQ-HĐNDNgày
11/7/2013
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 6 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII.Ngày
21/7/2013
 
7Nghị quyết22/2013/NQ-HĐNDNgày
6/12/2013
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 8 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII.Ngày
16/12/2013
 
8Nghị quyết12/2014/NQ-HĐNDNgày
10/7/2014
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 10 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIIINgày
20/7/2014
 
9Nghị quyết27/2014/NQ-HĐNDNgày
10/12/2014
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 11 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, Khoá VIIINgày
20/12/2014
 
10Nghị quyết09/2015/NQ-HĐNDNgày
8/7/2015
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 14 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, Khoá VIIINgày
18/7/2015
 
11Nghị quyết21/2015/NQ-HĐNDNgày
4/12/2015
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 16 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khoá VIIINgày
14/12/2015
 
12Nghị quyết10/2016/NQ-HĐNDNgày
3/8/2016
Về việc bãi bỏ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến TreNgày
 13/8/2016 
 
13Nghị quyết18/2016/NQ-HĐNDNgày
7/12/2016
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 24/2009/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương vận động lập quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 17/12/2016
 
14Nghị quyết27/2016/NQ-HĐNDNgày
7/12/2016
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 3 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khoá IXNgày
17/12/2016
 
15Nghị quyết09/2017/NQ-HĐNDNgày
18/7/2017
Về việc bãi bỏ Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 47/2002/NQ-HĐND
ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các tờ trình của
 Ủy ban nhân dân tỉnh tại kỳ họp thứ 6 - Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI
Ngày
 28/7/2017
 
16Nghị quyết25/2017/NQ-HĐNDNgày
5/12/2017
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/12/2017
 
17Nghị quyết30/2017/NQ-HĐNDNgày
5/12/2017
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 6 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IXNgày
15/12/2017
 
18Nghị quyết12/2018/NQ-HĐNDNgày
6/12/2018
Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầuNgày
6/12/2018
 
19Nghị quyết17/2018/NQ-HĐNDNgày
7/12/2018
Về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/1/2019
 
20Nghị quyết22/2018/NQ-HĐNDNgày
7/12/2018
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, cho ý kiến, quyết định chủ trương đầu tư các dự án thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
Ngày
17/12/2018
 
21Nghị quyết23/2018/NQ-HĐNDNgày
7/12/2018
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 9 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IXNgày
17/12/2018
 
22Nghị quyết17/2019/NQ-HĐNDNgày 03/7/2019 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 11 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IX.Ngày
 13/7/2019
 
23Nghị quyết28/2019/NQ-HĐNDNgày
06/12/2019
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 14 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, Khóa IXNgày
16/12/2019
 
24Nghị quyết13/2020/NQ-HDNDNgày
07/7/2020
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 16 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IXNgày
17/7/2020
 
25Nghị quyết33/2020/NQ-HDNDNgày
 09/9/2020
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 19 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IXNgày
19/12/2020
 
26Nghị quyết03/2022/NQ-HĐNDNgày
13/7/2022
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 5 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa XNgày
23/7/2022
 
27Nghị quyết21/2022/NQ-HĐNDNgày
08/12/2022
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 7 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa XNgày
18/12/2022
 
28Nghị quyết21/2023/NQ-HĐNDNgày
 05/7/2023
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa XNgày
 15/7/2023
 
29Nghị quyết31/2023/NQ-HĐNDNgày
07/12/2023
Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 11, Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026Ngày
 17/12/2023
 
Tổng số: 222 văn bản

 

 
ỦY BAN NHÂN DÂN
 TỈNH BẾN TRE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                                                                                                                                                                      Phụ lục I
DANH MỤC
 VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
CÒN HIỆU LỰC TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số            /QĐ-UBND ngày        tháng         năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnThời điểm có hiệu lựcGhi chú
I. LĨNH VỰC TƯ PHÁP
1Quyết định 1846/2006/QĐ-UBNDNgày
15/8/2006
Bãi bỏ Quyết định số: 2592/2003/QĐ-UB ngày 24/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
25/8/2006
 
2Chỉ thị 21/2006/CT-UBNDNgày
26/9/2006
Về tăng cường trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn trong việc hoà giải tranh chấp đất đaiNgày
6/10/2006
 
3Quyết định14/2007/QĐ-UBND Ngày
4/4/2007
Về việc hủy bỏ Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 19/01/2007 của UBND tỉnh Bến Tre công bố lại hướng tuyến và lộ giới Quốc lộ 60 qua địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
14/4/2007
 
4Quyết định16/2007/QĐ-UBND Ngày
24/4/2007
Ban hành Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản.Ngày
4/5/2007
 
5Chỉ thị02/2009/CT-UBNDNgày
19/3/2009
Về việc triển khai  thực hiện Luật Thi hành án dân sựNgày
29/3/2009
 
6Chỉ thị05/2009/CT-UBNDNgày
22/4/2009
Về việc chấn chỉnh công tác xây dựng và thực hiện quy ước ở ấp, khu phố.Ngày
2/5/2009
 
7Chỉ thị 07/2010/CT-UBND Ngày
5/11/2010
Về việc tăng cường công tác xây dựng, quản lý, khai thác Tủ sách pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
15/11/2010
 
8Quyết định 21/2014/QĐ-UBND Ngày
29/7/2014
Ban hành Quy chế phối hợp và điều kiện bảo đảm trong công tác rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 8/8/2014
 
9Quyết định07/2016/QĐ-UBNDNgày
1/2/2016
Ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực và thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnhNgày
11/2/2016
 
10Quyết định48/2016/QĐ-UBNDNgày
23/9/2016
Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/10/2016
 
11Quyết định12/2018/QĐ-UBNDNgày
5/4/2018
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà
nướcvề đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
15/4/2018
 
12Quyết định09/2019/QĐ-UBNDNgày
31/01/2019
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác
 và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
15/02/2019
 
13Quyết định43/2020/QĐ-UBNDNgày
20/11/2020
Ban hành Quy chế phối hợp về việc giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 03/12/2020 
14Quyết định15/2023/QĐ-UBNDNgày 20/4/2023Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 05/5/2023 
II. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP - TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG
1Chỉ thị02/UB-CTNgày
14/01/1989
Về việc chuyển giao công tác thống kê tiến độ SXNN từ ngành KHKT sang ngành nông nghiệp.Ngày
14/1/1989
 
2Chỉ thị12/CT-UBNgày
20/5/1995
Về việc thi hành Chỉ thị 247/TTg ngày 28/4/1995 của Thủ tướng Chính phủ.Ngày
20/5/1995
 
3Quyết định1244/QĐ-UBNgày
11/6/1999
Về việc cấm khai thác nghêu tại khu vực cửa sông Ba Lai.Ngày
11/6/1999
 
4Quyết định44/2002/QĐ-UBNgày
8/1/2002
Về việc ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở  tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
23/01/2002
 
5Quyết định1079/2005/QĐ-UBNgày
14/4/2005
Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường các công trình lân cận trong hoạt động xây dựng.Ngày
29/4/2005
 
6Chỉ thị04/2009/CT-UBNDNgày
20/4/2009
Về việc tăng cường công tác quản lý và xử lý quỹ đất của Nhà nước quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
30/4/2009
 
7Quyết định20/2010/QĐ-UBNDNgày
7/7/2010
Ban hành quy định về sản xuất giống, ương giống, khai thác nghêu giống tự nhiên và nuôi nghêu thương phẩm trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/7/2010
 
8Chỉ thị 04/2011/CT-UBNDNgày
23/8/2011
Về việc tăng cường các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn trong lĩnh vực cấp nước sạch, phục vụ tốt nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của nhân dânNgày
2/9/2011
 
9Quyết định28/2011/QĐ-UBNDNgày
3/10/2011
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục kiểm kê bắt buộc nhà, đất và tài sản khác gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Ngày
13/10/2011
 
10Quyết định 30/2012/QĐ-UBNDNgày
22/10/2012
Ban hành Quy định về vùng nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/11/2012
 
11Chỉ thị 01/2014/CT-UBND Ngày
19/3/2014
Về đẩy nhanh công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
29/3/2014
 
12Quyết định 34/2014/QĐ-UBND Ngày
19/12/2014
Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao trong cùng một thửa đất đang có nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
29/12/2014
Hết hiệu lực một phần
13Chỉ thị01/2015/CT-UBNDNgày
8/7/2015
Về việc “Nghiêm cấm nhân, nuôi, phát tán đuông dừa trên địa bàn tỉnh Bến Tre”Ngày
18/7/2015
 
14Quyết định30/2015/QĐ-UBNDNgày
5/11/2015
Ban hành Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/11/2015
Hết hiệu lực một phần
15Quyết định02/2016/QĐ-UBNDNgày
12/1/2016
Về việc giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
22/1/2016
 
16Quyết định06/2016/QĐ-UBNDNgày
1/2/2016
Ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành trong lĩnh vực đất đaiNgày
11/2/2016
 
17Quyết định20/2016/QĐ-UBNDNgày
17/5/2016
Về việc quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
27/5/2016
 
18Quyết định52/2016/QĐ-UBNDNgày
4/10/2016
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong thực hiện một số thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/10/2016 
 
19Quyết định21/2017/QĐ-UBNDNgày
30/3/2017
Ban hành Quy định phân vùng môi trường các nguồn nước tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
12/4/2017
 
20Quyết định27/2017/QĐ-UBNDNgày
19/5/2017
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
30/5/2017
 
21Quyết định34/2017/QĐ-UBNDNgày
12/7/2017
Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
24/7/2017
 
22Quyết định38/2017/QĐ-UBNDNgày
18/7/2017
Quy định hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
28/7/2017
 
23Quyết định52/2017/QĐ-UBNDNgày
4/10/2017
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển tỉnh Bến TreNgày
16/10/2017
 
24Quyết định58/2017/QĐ-UBNDNgày
7/11/2017
Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước
trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
17/11/2017
 
25Quyết định02/2018/QĐ-UBNDNgày
30/1/2018
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
12/2/2018
 
26Quyết định05/2018/QĐ-UBNDNgày
21/2/2018
Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
28/2/2018
 
27Quyết định27/2018/QĐ-UBNDNgày
5/6/2018
Về việc quản lý, sản xuất, kinh doanh, vận chuyển dừa giống trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/6/2018
Hết hiệu lực một phần
28Quyết định36/2018/QĐ-UBNDNgày
17/8/2018
Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
1/9/2018
 
29Quyết định40/2018/QĐ-UBNDNgày
15/10/2018
Về việc quy định góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
26/10/2018
 
30Quyết định42/2018/QĐ-UBNDNgày
19/10/2018
Ban hành quy định về quản lý Chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bến TreNgày
29/10/2018
 
31Quyết định47/2018/QĐ-UBNDNgày
28/12/2018
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bến TreNgày
14/1/2019
 
32Quyết định05/2019/QĐ-UBNDNgày
 21/01/2019
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước  về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
01/02/2019
 
33Quyết định11/2019/QĐ-UBNDNgày
08/3/2019
Về việc thành lập và ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất tỉnh Bến TreNgày
20/3/2019
 
34Quyết định12/2019/QĐ-UBNDNgày
08/3/2019
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng
Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre
Ngày
20/3/2019
 
35Quyết định19/2019/QĐ-UBNDNgày
23/4/2019
Ban hành Quy chế phối hợp trong thực hiện thu hồi đất đối với các dự án đầu tư không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và các dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 09/5/2019
 
36Quyết định23/2019/QĐ-UBNDNgày
29/5/2019
về việc quy định cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/6/2019
 
37Quyết định29/2019/QĐ-UBNDNgày
14/8/2019
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
26/8/2019
 
38Quyết định39/2019/QĐ-UBNDNgày
27/9/2019
Ban hành quy định về quản lý hoạt động cấp nước trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/10/2019
 
39Quyết định44/2019/QĐ-UBNDNgày
05/11/2019
Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
20/11/2019
 
40Quyết định46/2019/QĐ-UBNDNgày
08/11/2019
Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Bến TreNgày
20/11/2019
 
41Quyết định03/2020/QĐ-UBNDNgày
03/02/2020
Ban hành Đề án quản lý chất thải rắn sinh hoạt tỉnh Bến TreNgày 14/02/2020 
42Quyết định08/2020/QĐ-UBNDNgày
09/3/2020
Về việc Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 23/3/2020 
43Quyết định20/2020/QĐ-UBNDNgày
06/5/2020
Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024Ngày 18/5/2020 
44Quyết định28/2020/QĐ-UBNDNgày
21/7/2020
Về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quy định đơn giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 01/8/2020 
45Quyết định30/2020/QĐ-UBNDNgày
07/8/2020
Ban hành Quy định bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 20/8/2020 
46Quyết định44/2020/QĐ-UBNDNgày
03/12/2020
Ban hành Quy chế quản lý Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 15/12/2020 
47Quyết định13/2021/QĐ-UBNDNgày
 30/3/2021
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến TreNgày
15/4/2021
 
48Quyết định18/2021/QĐ-UBNDNgày
03/6/2021
Ban hành Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Bến TreNgày
20/7/2021
 
49Quyết định28/2021/QĐ-UBNDNgày
14/10/2021
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực bảo vệ môi trường và lĩnh vực văn hoá, nông nghiệp gắn với bảo vệ môi trường do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hànhNgày
25/10/2021
 
50Quyết định30/2021/QĐ-UBNDNgày
 15/10/2021
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong hỗ trợ hoạt động kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 01/11/2021
 
51Quyết định38/2021/QĐ-UBNDNgày
 18/11/2021
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 01/12/2021
 
52Quyết định39/2021/QĐ-UBNDNgày
 19/11/2021
Ban hành Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 01/12/2021
 
53Quyết định42/2021/QĐ-UBNDNgày
28/12/2021
Ban hành Quy định tiêu chí đảm bảo yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với nhà ở, công trình của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
14/01/2022
 
54Quyết định02/2022/QĐ-UBNDNgày
 10/01/2022
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày 20/01/2022 
55Quyết định11/2022/QĐ-UBNDNgày
04/4/2022
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định Quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày 15/4/2022 
56Quyết định12/2022/QĐ-UBNDNgày
04/4/2022
Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 15/4/2022 
57Quyết định22/2022/QĐ-UBNDNgày
11/5/2022
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao trong cùng một thửa đất đang có nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 01/6/2022 
58Quyết định29/2022/QĐ-UBNDNgày 08/7/2022Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 01/8/2022 
59Quyết định45/2022/QĐ-UBNDNgày
 12/10/2022
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 25/10/2022 
60Quyết định47/2022/QĐ-UBNDNgày
 28/10/2022
Về việc quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được tách thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 01/12/2022 
61Quyết định17/2023/QĐ-UBNDNgày
 26/4/2023
Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 15/5/2023 
62Quyết định18/2023/QĐ-UBNDNgày
 08/5/2023
Quy định mức hỗ trợ kinh phí, tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển và quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 18/5/2023 
63Quyết định21/2023/QĐ-UBNDNgày
15/5/2023
Ban hành quy định về việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 01/6/2023 
64Quyết định23/2023/QĐ-UBNDNgày  
29/5/2023
Bãi bỏ Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 09/6/2023 
65Quyết định24/2023/QĐ-UBNDNgày
 02/6/2023
Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 20/6/2023 
66Quyết định32/2023/QĐ-UBNDNgày 07/8/2023Ban hành quy định phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 22/8/2023 
67Quyết định34/2023/QĐ-UBNDNgày
 22/8/2023
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 01/9/2023 
III. LĨNH VỰC THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG
1Quyết định1205/2006/QĐ-UBNDNgày
11/5/2006
Về việc ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng Internet trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
21/5/2006
 
2Quyết định 1805/2006/QĐ-UBNDNgày
8/8/2006
Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức biên chế công tác quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã.Ngày
18/8/2006
 
3Chỉ thị 04/2007/CT-UBND Ngày
12/4/2007
Về việc tăng cường bảo hộ quyền tác giả đối với chương trình máy tính theo Chỉ thị số 04/2007/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủNgày
22/4/2007
 
4Quyết định11/2008/QĐ-UBNDNgày
6/6/2008
Ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. Ngày
16/5/2008
 
5Quyết định23/2010/QĐ-UBNDNgày
19/8/2010
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
29/8/2010
 
6Chỉ thị04/2010/CT-UBNDNgày
27/8/2010
Về việc tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Bến TreNgày
6/9/2010
 
7Quyết định 16/2013/QĐ-UBND Ngày
14/6/2013
Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.24/6/2013 
8Quyết định05/2016/QĐ-UBNDNgày
21/1/2016
 Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Bến TreNgày
31/1/2016
 
9Quyết định57/2017/QĐ-UBNDNgày
6/11/2017
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
16/11/2017
 
10Quyết định18/2018/QĐ-UBNDNgày
4/5/2018
Ban hành Quy chế vận hành của Trung tâm Tích hợp Dữ liệu tỉnh Bến TreNgày
14/5/2018
 
11Quyết định19/2018/QĐ-UBNDNgày
9/5/2018
Ban hành Quy chế Giải Báo chí Sương Nguyệt Anh tỉnh Bến TreNgày
19/5/2018
 
12Quyết định37/2018/QĐ-UBNDNgày
4/9/2018
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/9/2018
 
13Quyết định03/2019/QĐ-UBNDNgày 11/01/2010Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến TreNgày
25/01/2019
 
14Quyết định25/2019/QĐ-UBNDNgày
01/7/2019
Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
12/7/2019
 
15Quyết định32/2020/QĐ-UBNDNgày
07/8/2020
Ban hành Quy chế cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 20/8/2020 
16Quyết định26/2021/QĐ-UBNDNgày
12/10/2021
Bãi bỏ Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân tỉnh Bến Tre về việc sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông treo trên cột điện trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
25/10/2021
 
17Quyết định27/2021/QĐ-UBNDNgày
12/10/2021
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
25/10/2021
 
18Quyết định07/2022/QĐ-UBNDNgày
28/3/2022
Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh Bến TreNgày 12/4/2022 
19Quyết định27/2022/QĐ-UBNDNgày
 20/6/2022
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 05/7/2022 
20Quyết định33/2023/QĐ-UBNDNgày
 22/8/2023
Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác và vận hành Trung tâm Giám sát An ninh mạng (SOC) tỉnh Bến TreNgày 04/9/2023 
21Quyết định35/2023/QĐ-UBNDNgày
24/8/2023
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử Chuyển đổi số tỉnh Bến TreNgày 04/9/2023 
22Quyết định47/2023/QĐ-UBNDNgày
 14/12/2023
Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 29/12/2023 
IV. LĨNH VỰC Y TẾ
1Chỉ thị02/CT-UBNgày
28/2/1995
Về việc triển khai bảo hiểm y tế tự nguyện cho học sinh.Ngày
28/2/1995
 
2Quyết định1526/QĐ-UBNgày
30/12/1995
V/v ban hành quy chế vệ sinh thú y tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm động vậtNgày
30/12/2995
 
3Chỉ thị15/CT-UBNgày
27/6/1998
Về việc quản lý vệ sinh an toàn thực phẩmNgày
27/6/1998
 
4Quyết định2891/2003/QĐ-UBNgày
16/10/2003
Ban hành Quy định về tổ chức khám - chữa bệnh và lập, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Bến Tre năm 2004 và những năm tiếp theo.Ngày
16/10/2003
 
5Chỉ thị18/2005/CT-UBNDNgày
28/7/2005
Về việc tăng cường công tác kết hợp quân-dân y chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới.Ngày
7/8/2005
 
6Chỉ thị 15/2006/CT-UBND Ngày
18/7/2006
Về việc thực hiện các biện pháp phòng chống dịch lỡ mồm long móng gia súc trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
28/7/2006
 
7Quyết định 2381/2006/QĐ-UBNDNgày
22/11/2006
Ban hành Quy định tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm trong ChợNgày
7/12/2006
 
8Chỉ thị09/2008/CT-UBNDNgày
7/8/2008
Về triển khai các biện pháp cấp bách phòng, chống, dập dịch bệnh tai xanh heoNgày
7/8/2008
 
9Quyết định549/QĐ-UBNDNgày
10/3/2010
Ban hành quy chế phối hợp liên ngành trong hoạt động đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
10/3/2010
 
10Quyết định21/2010/QĐ-UBNDNgày
30/7/2010
Ban hành Quy định về nhân viên thú y xã, phường, thị trấn và cộng tác viên thú yNgày
9/8/2010
 
11Chỉ thị 05/2013/CT-UBND Ngày
15/5/2013
Về việc tăng cường công tác y tế trong các trường học trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
25/5/2013
 
12Quyết định53/2017/QĐ-UBNDNgày
19/10/2017
Ban hành Quy định bồi hoàn kinh phí đào tạo
đối với sinh viên hệ chính quy chuyên ngành y dược thuộc diện đào tạo theo địa chỉ sử dụng của tỉnh Bến Tre
Ngày
1/1/2017
 
13Quyết định64/2017/QĐ-UBNDNgày
4/12/2017
Quy định về các bệnh động vật trên cạn phải phòng bệnh bắt buộc bằng vắc-xin trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/1/2018
 
14Quyết định10/2020/QĐ-UBNDNgày
 23/3/2020
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 04/4/2020 
V. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 
1Quyết định3323/2004/QĐ-UBNgày
318/2004
Về việc ban hành Quy định về chế độ khen thưởng cá nhân và tổ chức trong lĩnh vực khoa học và công nghệNgày
31/8/2004
 
2Chỉ thị 08/2010/CT-UBNDNgày
16/12/2010
Về việc đẩy mạnh hoạt động khoa học và công nghệ cấp cơ sở. Ngày
26/12/2010
 
3Quyết định 31/2014/QĐ-UBND Ngày
6/11/2014
Ban hành Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều lệ Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
16/11/2014
 
4Quyết định26/2015/QĐ-UBNDNgày
21/9/2015
Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn,
 phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bến Tre
Ngày
1/10/2015
 
5Quyết định12/2016/QĐ-UBNDNgày
15/4/2016
Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
25/4/2016
 
6Quyết định19/2016/QĐ-UBNDNgày
13/5/2016
Ban hành Quy định về định mức xây dựng,
 phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
23/5/2016
 
VI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
1Chỉ thị03/CT/UBNgày
1/3/1993
Về việc chỉ đạo thực hiện chế độ bảo hiểm tai nạn thân thể học sinh trong phạm vi toàn tỉnh.Ngày
1/3/1993
 
2Quyết định252/QĐ-UBNgày
21/3/1995
Về việc ban hành quy định (tạm thời) về chức danh Tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh và Bí thư Đoàn trường PTTH, CĐSP, THCN – Cơ chế phối hợp thực hiện công tác Đoàn, Đội trong trường học.Ngày
21/3/1995
 
3Chỉ thị10/2002/CT-UBNgày
5/6/2002
Về việc tổ chức thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông.Ngày
5/6/2002
 
4Quyết định259/2001/QĐ-UBNgày
17/01/2001
Về việc hợp nhất Trung tâm Giáo dục thương xuyên và Trung tâm ngoại ngữ tinh họcNgày
17/01/2001
 
5Quyết định901/2002/QĐ-UBNNgày
11/3/2011
Về việc bổ sung nội dung quyết định số 259/2001/QĐ-UB ngày 17/01/2001  
6Chỉ thị 20/2006/CT-UBNDNgày
5/9/2006
Về hưởng ứng cuộc vận động "Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục" của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Ngày
15/9/2006
 
7Chỉ thị 25/2007/CT-UBNDNgày
17/8/2007
Về việc phối hợp tiếp tục triển khai thực hiện Chỉ thị số 33/2006/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủNgày
27/8/2007
 
8Quyết định35/2011/QĐ-UBNDNgày
20/12/2011
Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh ở các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
30/12/2011
 
9Quyết định 31/2013/QĐ-UBND Ngày
1/10/2013
Về việc định lượng kết quả xếp loại học lực, hạnh kiểm của học viên trong Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
11/10/2013
 
10Quyết định01/2020/QĐ-UBNDNgày
17/01/2020
Ban hành Quy định xét chọn, trao Giải thưởng Trương Vĩnh KýNgày 03/02/2020 
11Quyết định14/2020/QĐ-UBNDNgày
 14/4/2020
Về việc bãi bỏ Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 27/4/2020 
12Quyết định46/2022/QĐ-UBNDNgày
28/10/2022
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 10/11/2022 
VII. LĨNH VỰC GIÁ - THUẾ - PHÍ VÀ LỆ PHÍ
1Chỉ thị08/2004/CT-UBNgày
18/6/2004
Về việc thực hiện một số biện pháp bình ổn giá đất và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
18/6/2004
 
2Quyết định01/2008/QĐ-UBNDNgày
4/1/2008
Về việc trang bị và thanh toán khoán cước phí sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động.Ngày
14/1/2008
 
3Quyết định13/2010/QĐ-UBNDNgày
10/5/2010
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH Cấp nước Đan Mạch, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.Ngày
20/5/2010
 
4Quyết định26/2011/QĐ-UBNDNgày
29/9/2011
Về việc quy định mức giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
9/10/2011
 
5Quyết định27/2012/QĐ-UBNDNgày
31/8/2012
Về việc Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Ban Quản lý khai thác cung cấp nước sinh hoạt huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.Ngày
10/9/2012
 
6Quyết định05/2013/QĐ-UBNDNgày
18/2/2013
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thanh Thanh Thuý, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre.Ngày
28/2/2013
 
7Quyết định07/2013/QĐ-UBNDNgày
12/3/2013
Ban hành Quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc kê khai tiền sử dụng đất của từng lần phát sinh khi nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, chuyển mục đích sang đất ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
22/3/2013
 
8Quyết định 19/2013/QĐ-UBND Ngày
26/7/2013
Về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
5/8/2013
 
9Quyết định 05/2014/QĐ-UBND Ngày
3/3/2014
Ban hành Bảng giá phương tiện thủy nội địa và tàu cá trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/3/2014
 
10Quyết định 02/2015/QĐ-UBND Ngày
29/1/2015
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
8/2/2015
Hết hiệu lực một phần
11Quyết định09/2015/QĐ-UBNDNgày
14/5/2015
Về việc quy định đơn giá thuê đất, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng tại Cụm công nghiệp Phú Hưng, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến TreNgày
24/5/2015
 
12Quyết định11/2015/QĐ-UBNDNgày
21/5/2015
Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 5
Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
 31/5/2015
 
13Quyết định 16/2015/QĐ-UBNDNgày
7/7/2015
Về việc quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người khuyết tật với dạng tật thần kinh, tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thầnNgày
17/7/2015
 
14Quyết định 35/2015/QĐ-UBNDNgày
18/12/2015
Về việc ban hành đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
28/12/2015
 
15Quyết định13/2016/QĐ-UBNDNgày
25/4/2016
Về việc quy định giá ngày giường điều trị của Khu điều dưỡng và điều trị cán bộ (khu B) tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bến TreNgày
5/5/2016
 
16Quyết định30/2016/QĐ-UBNDNgày
18/7/2016
Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại các Cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
28/7/2016
 
17Quyết định35/2016/QĐ-UBNDNgày
3/8/2016
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Doanh nghiệp tư nhân Tâm Ngân huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến TreNgày
15/8/2016
 
18Quyết định45/2016/QĐ-UBNDNgày
16/9/2016
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bến TreNgày
 28/9/2016 
 
19Quyết định50/2016/QĐ-UBNDNgày
30/9/2016
Ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/10/2016 
 
20Quyết định53/2016/QĐ-UBNDNgày
6/10/2016
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/10/2016
 
21Quyết định53/2016/QĐ-UBNDNgày
6/10/2016
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/10/2016
 
22Quyết định63/2016/QĐ-UBNDNgày
21/12/2016
Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/1/2017
 
23Quyết định64/2016/QĐ-UBNDNgày
21/12/2016
Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/1/2017
 
24Quyết định65/2016/QĐ-UBNDNgày
21/12/2016
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng cảng cá, dịch vụ sử dụng bến, bãi tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/1/2017
 
25Quyết định66/2016/QĐ-UBNDNgày
21/12/2016
Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt, sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/1/2017
 
26Quyết định08/2017/QĐ-UBNDNgày
 27/2/2017
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019 ban hành kèm theo
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày
15/3/2017
 
27Quyết định22/2017/QĐ-UBNDNgày
28/4/2017
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Doanh nghiệp tư nhân Tân An, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến TreNgày
8/5/2017
 
28Quyết định23/2017/QĐ-UBNDNgày
28/4/2017
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Thanh Loan, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến TreNgày
8/5/2017
 
29Quyết định25/2017/QĐ-UBNDNgày
9/5/2017
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bến TreNgày
19/5/2017
 
30Quyết định32/2017/QĐ-UBNDNgày
12/7/2017
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phước Vĩnh Lộc, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
Ngày
22/7/2017
 
31Quyết định33/2017/QĐ-UBNDNgày
12/7/2017
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của
Doanh nghiệp tư nhân Cấp thoát nước Thanh Minh, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
Ngày
22/7/2017
 
32Quyết định42/2017/QĐ-UBNDNgày
6/9/2017
Ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
18/9/2017
 
33Quyết định22/2018/QĐ-UBNDNgày
15/5/2018
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty Cổ phần sản xuất và thương mại N.I.DNgày
28/5/2018
 
34Quyết định46/2018/QĐ-UBNDNgày
19/12/2018
Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2019 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 01/1/2019
 
35Quyết định14/2019/QĐ-UBNDNgày
 19/3/2019
Về việc bãi bỏ Điều 7 của Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày
 29/3/2019
 
36Quyết định17/2019/QĐ-UBNDNgày 27/3/2019Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
08/4/2019
 
37Quyết định24/2019/QĐ-UBNDNgày
07/6/2019
quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần sản xuất và thương mại N.I.DNgày
17/6/2019
 
38Quyết định26/2019/QĐ-UBNDNgày
05/7/2019
về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch Thủy cục tại Cảng cá Thạnh PhúNgày
15/7/2019
 
39Quyết định34/2019/QĐ-UBNDNgày
09/9/2019
Về việc bãi bỏ Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức tặng quà chúc thọ, mừng thọ ngưòi cao tuổi ở tuổi 70, 75, 80, 85, 95, trên 100 tuổi và mức kinh phí hỗ trợ tổ chức Lễ Đại thọ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
19/9/2019
 
40Quyết định48/2019/QĐ-UBNDNgày
19/12/2019
Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2020 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
01/01/2020
 
41Quyết định01/2021/QĐ-UBNDNgày
03/02/2021
Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2021 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/02/2021
 
42Quyết định02/2021/QĐ-UBNDNgày
 03/02/2021
Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2021Ngày
19/02/2021
 
43 42/2020/QĐ-UBNDNgày
17/11/2020
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn Cấp thoát nước Mỏ Cày huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến TreNgày 30/11/2020 
44Quyết định06/2021/QĐ-UBNDNgày
 10/3/2021
Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
26/3/2021
 
45Quyết định11/2021/QĐ-UBNDNgày
 25/3/2021
Ban hành Quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
05/4/2021
 
46Quyết định16/2021/QĐ-UBNDNgày
 14/5/2021
Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch không bị nhiễm mặn trong thời gian hạn mặnNgày
14/5/2021
 
47Quyết định21/2021/QĐ-UBNDNgày
 24/6/2021
Về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/7/2021
 
48Quyết định23/2021/QĐ-UBNDNgày
 27/7/2021
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày
 09/8/2021
 
49Quyết định46/2021/QĐ-UBNDNgày
31/12/2021
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 14/01/2022
 
50Quyết định14/2023/QĐ-UBNDNgày
18/4/2023
Về việc bổ sung Phụ lục giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 28/4/2023 
51Quyết định16/2023/QĐ-UBNDNgày
20/4/2023
Về việc quy định giá dịch vụ xử lý phân bùn thải bể tự hoại trên địa bàn thành phố Bến Tre, tỉnh Bến TreNgày 04/5/2023 
52Quyết định29/2020/QĐ-UBNDNgày
06/8/2020
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty Trách nhiệm hữu hạn thương mại đầu tư Xây dựng Trường LongNgày 18/8/2020 
53Quyết định31/2020/QĐ-UBNDNgày
07/8/2020
Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 01/01/2021 
54Quyết định35/2020/QĐ-UBNDNgày
17/9/2020
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Cấp thoát nước sinh hoạt Hoàng TâmNgày 28/9/2020 
55Quyết định07/2019/QĐ-UBNDNgày
21/01/2019
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2019Ngày
01/02/2019
 
56Quyết định26/2023/QĐ-UBNDNgày
14/6/2023
Quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn nước sạch Darco Ba LaiNgày 26/6/2023 
57Quyết định27/2023/QĐ-UBNDNgày
14/6/2023
Quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước sinh hoạt Châu ThànhNgày 26/6/2023 
58Quyết định29/2023/QĐ-UBNDNgày
04/8/2023
Ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 14/8/2023 
59Quyết định40/2023/QĐ-UBNDNgày
24/11/2023
Về việc quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH MTV Cấp nước Rồng PhátNgày 04/12/2023 
60Quyết định41/2023/QĐ-UBNDNgày
 27/11/2023
Về việc quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH MTV Cấp nước Mỹ ThànhNgày 07/12/2023 
61Quyết định55/2023/QĐ-UBNDNgày
 20/12/2023
Ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 31/12/2023 
62Quyết định56/2023/QĐ-UBNDNgày
 20/12/2023
Về việc ban hành giá dịch vụ đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 30/12/2023 
63Quyết định57/2023/QĐ-UBNDNgày
20/12/2023
Về việc ban hành giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 30/12/2023 
VIII. LĨNH VỰC VĂN HÓA - THỂ THAO - DU LỊCH
1Chỉ thị18/2001/CT-UBNgày
13/11/2001
Về việc thực hiện nếp sống văn hóa ở công sở, nơi công cộng và văn minh đời sống nông thôn.Ngày
13/11/2001
 
2Chỉ thị04/2013/CT-UBNDNgày
4/5/2013
Về việc tăng cường thực hiện công tác bình đẳng giới và hoạt động vì sự tiến bộ phụ nữ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
14/5/2013
 
3Quyết định 25/2014/QĐ-UBND Ngày
4/9/2014
Ban hành Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hoá trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
14/9/2014
 
4Quyết định59/2016/QĐ-UBNDNgày
25/11/2016
Ban hành Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận danh hiệu “Thành phố Bến Tre đạt chuẩn văn minh đô thị”Ngày
5/12/2016
 
5Quyết định20/2017/QĐ-UBNDNgày
31/3/2017
Về việc quy định chế độ thuốc bổ tăng lực cho vận động viên ưu tú do tỉnh Bến Tre quản lýNgày
14/4/2017
 
6Quyết định29/2017/QĐ-UBNDNgày
30/5/2017
Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Nguyễn Đình Chiểu tỉnh Bến TreNgày
10/6/2017
 
7Quyết định71/2017/QĐ-UBNDNgày
28/12/2017
Về việc phân cấp thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/1/2018
 
8Quyết định72/2017/QĐ-UBNDNgày
28/12/2017
Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/1/2018
 
9Quyết định15/2018/QĐ-UBNDNgày
24/4/2018
Ban hành Quy định về mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
11/5/2018
 
10Quyết định20/2018/QĐ-UBNDNgày
11/5/2018
Về việc quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên tỉnh Bến Tre lập thành tích xuất sắc ở các giải đấuNgày
25/5/2018
 
11Quyết định43/2019/QĐ-UBNDNgày
25/10/2019
Về việc quy định chế độ thuốc bổ tăng lực cho vận động viên thể thao thành tích cao do tỉnh Bến Tre quản lýNgày
07/11/2019
 
12Quyết định40/2021/QĐ-UBNDNgày
29/11/2021
Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu Công dân Đồng Khởi tiêu biểu và Công dân Đồng Khởi danh dựNgày
 15/12/2021
 
13Quyết định20/2023/QĐ-UBNDNgày
 11/5/2023
Bãi bỏ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công nhận, thu hồi, xóa tên các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Bến TreNgày 25/5/2023 
IX. LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG - TRẬT TỰ VÀ AN TOÀN XÃ HỘI
1Quyết định1854/QĐ-UBNgày
28/10/1997
Ban hành quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan Nhà nước trong công tác quản lý thị trường, chống buôn lậu và kinh doanh trái phép.Ngày
28/10/1997
 
2Quyết định2257/QĐ-UBNgày
2/8/2000
Về việc đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động bổ sung cho quân đội.Ngày
2/8/2000
 
3Chỉ thị23/2005/CT-UBNDNgày
14/9/2005
Về việc tăng cường thực hiện công tác phòng không nhân dân.Ngày
24/9/2005
 
4Quyết định72/2006/QĐ-UBNDNgày
6/1/2006
Về việc ban hành Quy chế giao ban, báo cáo, kiểm tra, sơ kết, tổng kết công tác quốc phòng, dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng.Ngày
16/1/2006
 
5Chỉ thị05/2010/CT-UBNDNgày
19/10/2010
Về tăng cường công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ nội địaNgày
29/10/2010
 
6Chỉ thị 03/2011/CT-UBNDNgày
23/8/2011
Về việc tăng cường công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
2/9/2011
 
7Quyết định36/2012/QĐ-UBNDNgày
19/12/2012
Ban hành Quy định tiêu chí công nhận ấp, khu phố; xã, phường, thị trấn; cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
29/12/2012
 
8Quyết định 10/2014/QĐ-UBND Ngày
22/4/2014
Về việc quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
2/5/2014
 
9Quyết định 11/2014/QĐ-UBND Ngày
7/5/2014
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xuất cảnh đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/5/2014
Hết hiệu lực một phần
10Quyết định28/2015/QĐ-UBNDNgày
1/10/2015
Ban hành Quy chế phối hợp trong
 hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
11/10/2015
 
11Quyết định38/2015/QĐ-UBNDNgày
30/12/2015
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
9/1/2016
 
12Quyết định07/2017/QĐ-UBNDNgày
17/2/2017
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/3/2017
 
13Quyết định24/2017/QĐ-UBNDNgày
28/4/2017
Ban hành Quy định về tiêu chí, thang điểm và quy trình phân loại Tổ nhân dân tự quản trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
12/5/2017
 
14Quyết định45/2021/QĐ-UBNDNgày
 31/12/2021
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/01/2022
 
15Quyết định44/2022/QĐ-UBNDNgày
10/12/2022
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 01/11/2022 
16Quyết định51/2022/QĐ-UBNDNgày
02/12/2022
Tổ chức giao thông một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Bến TreNgày 22/12/2023 
X. LĨNH VỰC GIAO THÔNG - VẬN TẢI
1Chỉ thị05/2003/CT-UBNgày
1/4/2003
Về việc thực hiện đội mũ bảo hiểm khi đi xe mô tô, xe gắn máy.Ngày
1/4/2003
 
2Quyết định4780/2004/QĐ-UBNgày
8/12/2004
Về việc quy định bắt buộc đội mũ bảo hiểm trên các tuyến đường huyện và tuyến đường giao thông nông thôn.Ngày
7/1/2005
 
3Quyết định3578/2005/QĐ-UBNDNgày
19/10/2005
Về việc ban hành Bảng xếp loại đường để xác định cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ trên địa bàn Bến Tre.Ngày
29/10/2005
 
4Quyết định343/2006/QĐ-UBNDNgày
25/1/2006
Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè.Ngày
4/2/2006
 
5Quyết định967/2006/QĐ-UBNgày
3/4/2006
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xin cấp phép thi công các công trình trên đường bộ đang khai thác Ngày
13/4/2006
 
6Chỉ thị01/2013/CT-UBNDNgày
6/2/2013
Về việc tăng cường quản lý, duy tu và bảo dưỡng đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
16/2/2013
 
7Quyết định 38/2013/QĐ-UBND Ngày
3/12/2013
 Về việc quy định ký hiệu các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
13/12/2013
 
8Quyết định 39/2013/QĐ-UBND Ngày
3/12/2013
Về việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
13/12/2013
 
9Quyết định 45/2013/QĐ-UBND Ngày
24/12/2013
Về việc tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các hệ thống đường địa phương.Ngày
3/1/2014
 
10Quyết định20/2015/Q
Đ-UBND
Ngày
8/9/2015
Ban hành Quy định quản lý hoạt động
 của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh vận chuyển hàng hoá, hành khách, xe máy kéo vận chuyển hàng hoá và xe dùng làm phương tiện đi lại của người khuyết tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
18/9/2015
 
11Quyết định04/2016/QĐ-UBNDNgày
19/1/2016
Quy định việc quản lý, vận hành khai
 thác hệ thống cầu trên đường giao thông nông thôn và đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
29/1/2016
 
12Quyết định57/2016/QĐ-UBNDNgày
24/10/2016
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
4/11/2016
 
13Quyết định45/2017/QĐ-UBNDNgày
21/9/2017
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
5/10/2017
 
14Quyết định10/2018/QĐ-UBNDNgày
30/3/2018
Về việc quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô, xe máy kéo, các loại xe tương tự vận chuyển hàng hoá, hành khách và xe dùng làm phương tiện đi lại cho thương binh và người tàn tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/4/2018
 
15Quyết định20/2019/QĐ-UBNDNgày
02/5/2019
Ban hành Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 15/5/2019
 
16Quyết định22/2019/QĐ-UBNDNgày
21/05/2019
Ban hành Quy định về quản lý, khai thác dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/6/2019
 
17Quyết định32/2019/QĐ-UBNDNgày
27/8/2019
Về việc tổ chức giao thông một chiều đối với một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Bến Tre, tỉnh Bến TreNgày
10/9/2019
 
18Quyết định42/2019/QĐ-UBNDNgày
15/10/2019
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, bảo vệ, xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/11/2019
 
19Quyết định16/2020/QĐ-UBNDNgày
28/9/2020
Về việc quy định chính sách hỗ trợ đầu tư phương tiện vận tải khách hàng công công băng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
08/10/2020
 
20Quyết định08/2021/QĐ-UBNDNgày
 16/3/201
Về việc quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
30/3/2021
 
21Quyết định24/2021/QĐ-UBNDNgày
04/8/2021
Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/8/2021
 
22Quyết định04/2023/QĐ-UBNDNgày
13/02/2023
Về việc phân cấp quản lý, bảo trì các công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày 24/02/2023 
23Quyết định12/2023/QĐ-UBNDNgày
 30/3/2023
Ban hành định mức công tác điều hành hoạt động, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên, định kỳ phà, máy, thiết bị tại bến phà tạm Rạch MiễuNgày 15/4/2023 
XI. LĨNH VỰC QUY HOẠCH - ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG
1Chỉ thị10/2003/CT-UBNgày
9/6/2003
Về việc tổ chức lập quy hoạch xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch.Ngày
9/6/2003
 
2Quyết định3697/2005/QĐ-UBNDNgày
26/10/2005
Về việc ban hành Quy định xây dựng kiến trúc công trình nhà ở thuộc dự án khu tái định cư Ao Sen - Chợ Chùa, phường Phú Khương thị xã Bến Tre.Ngày
5/11/2005
 
3Quyết định3698/2005/QĐ-UBNDNgày
26/10/2005
Về việc ban hành quy định xây dựng kiến trúc công trình nhà ở thuộc dự án Chợ Khu vực và Khu tái định cư phường 7, thị xã Bến Tre, tỉnh Bến TreNgày
5/11/2005
 
4Quyết định17/2008/QĐ-UBNDNgày
17/7/2008
Về việc ủy quyền tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng một số khu chức năng khác ngoài đô thị trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
27/7/2008
 
5Quyết định06/2010/QĐ-UBNDNgày
1/2/2010
Ban hành Quy định bố trí, chỉnh sửa mở lối vào cho các công trình dọc hai bên tuyến đường đô thị trên địa bàn tỉnh Ngày
16/02/2010
 
6Quyết định23/2011/QĐ-UBNDNgày
29/8/2011
Sửa đổi Điều 2 Quy định về việc xây dựng kiến trúc công trình nhà ở thuộc Dự án Chợ khu vực và Khu tái định cư Phường 7, thị xã Bến Tre (nay là thành phố Bến Tre), tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 3698/2005/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày
8/9/2011
 
7Quyết định33/2012/QĐ-UBNDNgày
9/11/2012
Sửa đổi Điều 2 Quy định về việc xây dựng kiến trúc công trình nhà ở thuộc dự án khu tái định cư Ao Sen - Chợ Chùa, phường Phú Khương (nay là phường Phú Tân), thị xã Bến Tre (nay là thành phố Bến Tre), tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 3697/2005/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre.Ngày
19/11/2012
 
8Quyết định  08/2015/QĐ-UBND Ngày
21/4/2015
Ban hành Quy định về chiều rộng lộ giới và chỉ giới xây dựng công trình dọc theo các tuyến đường thuộc đô thị thành phố Bến TreNgày
1/5/2015
 
9Quyết định40/2015/QĐ-UBNDNgày
30/12/2015
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Bến Tre, tỉnh Bến TreNgày
9/1/2016
 
10Quyết định11/2017/QĐ-UBNDNgày
8/3/2017
Ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến TreNgày
20/3/2017
 
11Quyết định01/2018/QĐ-UBNDNgày
29/01/2018
Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/12/2018
 
12Quyết định33/2018/QĐ-UBNDNgày
25/7/2018
Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin,
dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
5/8/2018
 
13Quyết định41/2018/QĐ-UBNDNgày
19/10/2018
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác
quản lý đầu tư xây dựng và phòng cháy, chữa cháy đối với dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
1/11/2018
 
14Quyết định36/2021/QĐ-UBNDNgày
 10/11/2021
Bãi bỏ Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnhNgày
01/12/2021
 
15Quyết định43/2021/QĐ-UBNDNgày
28/12/2021
Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
14/01/2022
 
16Quyết định19/2022/QĐ-UBNDNgày
21/4/2022
Về phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư, công trình sử dụng nguồn vốn khác xây dựng trên địa bàn cấp huyệnNgày 05/5/2022 
17Quyết định20/2022/QĐ-UBNDNgày
09/5/2022
Bãi bỏ Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 20/5/2022 
18Quyết định32/2022/QĐ-UBNDNgày
19/9/2022
Quy định quỹ đất để xây dựng nhà ở xã hội đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại, khu đô thị tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 01/10/2022 
19Quyết định13/2023/QĐ-UBNDNgày
17/4/2023
Phân cấp thẩm quyền lập, phê duyệt và ban hành quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 01/5/2023 
20Quyết định28/2023/QĐ-UBNDNgày
10/7/2023
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày 20/7/2023 
21Quyết định31/2023/QĐ-UBNDNgày
 07/8/2023
Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với một số dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 17/8/2023 
XII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP - KINH DOANH - THƯƠNG MẠI
1Chỉ thị03/2010/CT-UBNDNgày
30/7/2010
Về việc triển khai thực hiện chiến lược sản xuất sạch hơn trong công nghiệp đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
9/8/2010
 
2Chỉ thị03/2012/CT-UBND Ngày
4/10/2012
Về việc đẩy mạnh hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
14/10/2012
 
3Chỉ thị03/2013/CT-UBNDNgày
24/4/2013
Về việc đẩy mạnh hoạt động tiết kiệm năng lượng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
4/5/2013
 
4Quyết định 15/2013/QĐ-UBND Ngày
12/6/2013
Ban hành Quy chế phối hợp hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
22/6/2013
 
5Quyết định 09/2014/QĐ-UBND Ngày
22/4/2014
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 2/5/2014
 
6Quyết định  29/2014/QĐ-UBND Ngày
21/10/2014
Ban hành Quy định quy trình chuyển đổi hình thức tổ chức quản lý, kinh doanh và khai thác chợ trên địa bàn tỉnhNgày
 31/10/2014
 
7Quyết định 41/2014/QĐ-UBND Ngày
31/12/2014
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 10/1/2015
 
8Quyết định19/2015/Q
Đ-UBND
Ngày
27/8/2015
Về việc quy định mức thu sử dụng tiện ích
 hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
Ngày
6/9/2015
 
9Quyết định02/2019/QĐ-UBNDNgày 04/01/2019Vế việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
 
Ngày
15/01/2019
 
10Quyết định08/2019/QĐ-UBNDNgày
23/01/2019
Ban hành quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre Ngày
15/02/2019
Hết hiệu lực một phần
11Quyết định50/2019/QĐ-UBNDNgày
15/12/2019
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
06/12/2020
 
12Quyết định04/2020/QĐ-UBNDNgày
 03/3/2020
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày 16/3/2020 
13Quyết định32/2021/QĐ-UBNDNgày
 25/10/2021
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và kinh doanh tài chính trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 05/11/2021
 
14Quyết định44/2021/QĐ-UBNDNgày
30/12/2021
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/01/2022
 
15Quyết định30/2022/QĐ-UBNDNgày
 13/7/2022
Ban hành Quy định thời gian bán hàng, các trường hợp dừng bán hàng, quy trình đăng ký, đăng ký thay đổi thời gian bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 01/8/2022 
16Quyết định34/2022/QĐ-UBNDNgày
26/9/2022
Ban hành tiêu chí lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 10/10/2022 
17Quyết định10/2023/QĐ-UBNDNgày
 30/3/2023
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 15/4/2023 
18Quyết định39/2023/QĐ-UBNDNgày
 16/11/2023
Bãi bỏ Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thủ tục, trình tự, thời hạn xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APECNgày 27/11/2023 
19Quyết định46/2023/QĐ-UBNDNgày
 11/12/2023
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bến TreNgày 22/12/2023 
XIII. LĨNH VỰC NGÂN SÁCH - TÀI CHÍNH
1Chỉ thị02/CT-UBNgày
10/2/1996
Về việc triển khai dịch vụ thanh toán qua ngân hàng trong khu vực dân cư trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
10/2/1996
 
2Chỉ thị08/CT-UBNgày
17/4/1996
Về việc thực hiện bảo hiểm tài sản cho các doanh nghiệp và trong các đơn vị sự nghiệp, hành chính.Ngày
17/4/1996
 
3Quyết định4162/QĐ-UBNgày
14/9/2001
Về việc ban hành Quy chế vận động xây dựng, quản lý và sử dụng “Quỹ Vì người nghèo”Ngày
14/9/2001
 
4Quyết định4041/2002/QĐ-UBNgày
10/12/2002
Ban hành quy chế quản lý tài sản Nhà nước.Ngày
25/12/2002
 
5Quyết định1972/2004/QĐ-UBNgày
1/6/2004
Về việc thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính các cơ quan Đảng, đoàn thể tỉnh, huyện, thịNgày
1/6/2004
 
6Quyết định1973/2004/QĐ-UBNgày
1/6/2004
Về việc thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính cho các cơ quan Đảng, chính quyền, đoàn thể cấp xã, phường, thị trấn tỉnh Bến Tre.Ngày
1/6/2004
 
7Quyết định4207/2004/QĐ-UBNgày
28/10/2004
Về việc ban hành quy định bảo vệ tài sản nhà nước.Ngày
12/11/2004
 
8Quyết định 2356/2006/QĐ-UBNDNgày
17/11/2006
Ban hành Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre.Ngày
27/11/2006
 
9Chỉ thị 18/2007/CT-UBNDNgày
10/7/2007
Về việc tăng cường công tác phòng chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phíNgày
20/7/2007
 
10Chỉ thị 20/2007/CT-UBND Ngày
18/7/2007
Về việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và nâng cao văn hoá giao tiếp của đội ngũ cán bộ, công chứcNgày
28/7/2007
 
11Chỉ thị 21/2007/CT-UBNDNgày
19/7/2007
Về việc tặng quà, nhận quà tặng và nộp lại quà tặng của cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng ngân sách Nhà nước và của cán bộ, công chức, viên chức.Ngày
29/7/2007
 
12Chỉ thị02/2008/CT-UBNDNgày
5/2/2008
Về việc tăng cường quản lý Nhà nước - chống thất thoát, lãng phí trong đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
15/2/2008
 
13Quyết định10/2013/QĐ-UBNDNgày
3/4/2013
Ban hành Quy định về chuyển quyền sở hữu nhà thuộc sở hữu nhà nước và giao đất do Nhà nước quản lý có thu tiền sử dụng đất theo hình thức đấu giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
13/4/2013
 
14Quyết định 35/2013/QĐ-UBND Ngày
19/11/2013
Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông của ngành Giáo dục trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
29/11/2013
 
15Quyết định 01/2014/QĐ-UBND Ngày
3/1/2014
Về việc quy định định mức kinh phí ngân sách hỗ trợ hoạt động của tổ chức cơ sở đảng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
13/1/2014
 
16Quyết định 02/2014/QĐ-UBND Ngày
20/2/2014
Về việc quy định các hình thức công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
2/3/2014
 
17Quyết định03/2017/QĐ-UBNDNgày
6/1/2017
Quy định việc thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 16/1/2017
 
18Quyết định47/2017/QĐ-UBNDNgày
28/9/2017
Về việc quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/10/2017
 
19Quyết định11/2018/QĐ-UBNDNgày
3/4/2018
Quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/4/2018
 
20Quyết định26/2018/QĐ-UBNDNgày
4/6/2018
Quy định về chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/6/2018
 
21Quyết định01/2019/QĐ-UBNDNgày
3/1/2019
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
14/01/2019
 
22Quyết định30/2019/QĐ-UBNDNgày
21/8/2019
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ hoạt động đặc thù tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
03/9/2019
 
23Quyết định38/2019/QĐ-UBNDNgày
26/9/2019
Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
07/10/2019
 
24Quyết định07/2020/QĐ-UBNDNgày
06/3/2020
Về việc ban hành danh mục và trách nhiệm phối hợp trong việc mua sắm tài sản tập trung trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
20/3/2020
 
25Quyết định12/2020/QĐ-UBNDNgày
08/4/2020
Ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng tải trên Cổng, Trang thông tin điện tử các cấp; Bản tin của các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị -xã hội các cấp và các tác phẩm được phát trên Đài Truyền thanh cấp huyện, Đài Truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 18/4/2020 
26Quyết định17/2020/QĐ-UBNDNgày
28/4/2020
Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/5/2020
 
27Quyết định22/2020/QĐ-UBNDNgày
07/5/2020
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ôtô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
19/5/2020
 
28Quyết định23/2020/QĐ-UBNDNgày
08/5/2020
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
20/5/2020
 
29Quyết định26/2020/QĐ-UBNDNgày
25/5/2020
Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 08/6/2020 
30Quyết định38/2020/QĐ-UBNDNgày
07/10/2020
Về việc quy định thời hạn báo cáo quyết toán ngân sách và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 19/10/2020 
31Quyết định39/2020/QĐ-UBNDNgày
08/10/2020
Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 20/10/2020 
32Quyết định41/2020/QĐ-UBNDNgày
 12/11/2020
Về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến TreNgày 1/12/2020 
33Quyết định05/2021/QĐ-UBNDNgày
 10/3/2021
Bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục và trách nhiệm phối hợp trong việc mua sắm tài sản tập trung trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 25/3/2021
 
34Quyết định17/2021/QĐ-UBNDNgày
 26/6/2021
Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/6/2021
 
35Quyết định19/2021/QĐ-UBNDNgày
 04/6/2021
Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 15/6/2021
 
36Quyết định37/2021/QĐ-UBNDNgày
11/11/2021
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ôtô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
25/11/2021
 
37Quyết định03/2022/QĐ-UBNDNgày 10/01/2022Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ôtô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 20/01/2022 
38Quyết định24/2022/QĐ-UBNDNgày 24/5/2022Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 05/6/2022 
39Quyết định52/2022/QĐ-UBNDNgày 26/12/2022Sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày 05/01/2023 
40Quyết định52/2022/QĐ-UBNDNgày 26/12/2022Sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày 05/01/2023 
41Quyết định03/2023/QĐ-UBNDNgày 08/02/2023Bãi bỏ Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 20/02/2023 
XIV. LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BỘ MÁY
1Quyết định2350/QĐ-UBNgày
4/10/1999
Ban hành quy định về tổ chức, nhiệm vụ và hoạt động của Tổ nhân dân tự quản.Ngày
4/10/1999
 
2Chỉ thị10/2000/CT-UBNgày
12/6/2000
Về việc thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 7 Ban chấp hành Trung ương khóa VIII về sắp xếp tổ chức và tinh giản biên chế.Ngày
12/6/2000
 
3Quyết định1101/2002/QĐ-UBNgày
25/3/2002
Về việc phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa" tại các huyện, thị xã thuộc tỉnh Bến TreNgày
25/3/2002
 
4Quyết định4499/2005/QĐ-UBNDNgày
28/12/2005
Về việc ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựngNgày
7/1/2006
 
5Chỉ thị 10/2006/CT-UBNDNgày
12/5/2006
Về việc giảm văn bản, giấy tờ hành chính trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nướcNgày
22/5/2006
 
6Quyết định 1394/2006/QĐ-UBNDNgày
9/6/2006
Bổ sung Chỉ thị số 10/2006/CT-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bến Tre về việc giảm văn bản, giấy tờ hành chính trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước. Ngày
19/6/2006
 
7Quyết định13/2009/QĐ-UBNDNgày
4/8/2009
Ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Bến Tre Ngày
14/8/2009
 
8Quyết định05/2010/QĐ-UBNDNgày
1/2/2010
Về việc phân công, phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị. Ngày
11/2/2010
 
9Quyết định11/2010/QĐ-UBNDNgày
29/3/2010
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phân công, phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị.Ngày
8/4/2010
 
10Quyết định02/2012/QĐ-UBNDNgày
17/1/2012
 Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan, đơn vị của Nhà nước trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Ngày
27/1/2012
 
11Chỉ thị01/2012/CT-UBNDNgày
12/4/2012
Về việc tăng cường trách nhiệm của các cơ quan nhà nước và cán bộ, công chức, viên chức đối với công tác vận động quần chúng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Ngày
22/4/2012
 
12Quyết định17/2012/QĐ-UBNDNgày
29/6/2012
Về việc giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư cho Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh Bến Tre.Ngày
9/7/2012
 
13Quyết định 31/2012/QĐ-UBNDNgày
22/10/2012
Ban hành Quy định phân cấp quản lý hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/11/2012
 
14Chỉ thị  03/2014/CT-UBND Ngày
12/5/2014
Về việc đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và chế độ công vụ, công chứcNgày
22/5/2014
 
15Quyết định 13/2015/QĐ-UBNDNgày
15/6/2015
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh
 đối với Trưởng, Phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng, Phó Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện
Ngày
25/6/2015
Hết hiệu lực một phần
16Quyết định 14/2015/QĐ-UBNDNgày
26/6/2015
Ban hành Quy chế về phối hợp tiếp công dân và xử lý khiếu nại, tố cáo của công dânNgày
6/7/2015
 
17Quyết định 29/2015/QĐ-UBND Ngày
05/11/2015
về việc thành lập Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến TreNgày
15/11/2015
 
18Quyết định36/2016/QĐ-UBNDNgày
31/8/2016
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó đơn vị thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/9/2016
Hết hiệu lực một phần
19Quyết định54/2016/QĐ-UBNDNgày
17/10/2016
Về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến TreNgày
1/11/2016
 
20Quyết định55/2016/QĐ-UBNDNgày
17/10/2016
Về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến TreNgày
1/11/2016
 
21Quyết định56/2016/QĐ-UBNDNgày
17/10/2016
 Về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng  các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến TreNgày
1/11/2016
Hết hiệu lực một phần
22Quyết định13/2017/QĐ-UBNDNgày
8/3/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng,  Phó Trưởng phòng Nội vụ cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
22/3/2017
Hết hiệu lực một phần
23Quyết định26/2017/QĐ-UBNDNgày
19/5/2017
Ban hành Quy định rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đầu tư cho các dự án có vốn đầu tư ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Bến Tre Ngày
1/6/2017
 
24Quyết định35/2017/QĐ-UBNDNgày
12/7/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tảiNgày
1/8/2017
Hết hiệu lực một phần
25Quyết định40/2017/QĐ-UBNDNgày
25/7/2017
Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng, Phó Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/8/2017
Hết hiệu lực một phần
26Quyết định41/2017/QĐ-UBNDNgày
30/8/2017
Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
11/9/2017
Hết hiệu lực một phần
27Quyết định43/2017/QĐ-UBNDNgày
8/9/2017
Quy chế phối hợp thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
20/9/2017
 
28Quyết định48/2017/QĐ-UBNDNgày
2/10/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng và Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Ngày
16/10/2017
Hết hiệu lực một phần
29Quyết định49/2017/QĐ-UBNDNgày
2/10/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng các phòng, đơn vị thuộc Sở Công Thương; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Kinh tế và Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
16/10/2017
Hết hiệu lực một phần
30Quyết định50/2017/QĐ-UBNDNgày
2/10/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
16/10/2017
Hết hiệu lực một phần
31Quyết định60/2017/QĐ-UBNDNgày
24/11/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tưNgày
5/12/2017
Hết hiệu lực một phần
32Quyết định61/2017/QĐ-UBNDNgày
24/11/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng các phòng, đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng
Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Ngày
5/12/2017
Hết hiệu lực một phần
33Quyết định62/2017/QĐ-UBNDNgày
24/11/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/12/2017
Hết hiệu lực một phần
34Quyết định63/2017/QĐ-UBNDNgày
24/11/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Văn hoá và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/12/2017
Hết hiệu lực một phần
35Quyết định68/2017/QĐ-UBNDNgày
26/12/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh, Phó Chánh Thanh tra các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
5/1/2018
Hết hiệu lực một phần
36Quyết định69/2017/QĐ-UBNDNgày
26/12/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bến TreNgày
5/1/2018
Hết hiệu lực một phần
37Quyết định70/2017/QĐ-UBNDNgày
26/12/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bến TreNgày
5/1/2018
Hết hiệu lực một phần
38Quyết định03/2018/QĐ-UBNDNgày
2/2/2018
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với
 Trưởng, Phó Trưởng phòng, đơn vị thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre
Ngày
12/2/2018
Hết hiệu lực một phần
39Quyết định07/2018/QĐ-UBNDNgày
28/3/2018
Về việc sửa đổi, bổ sung các Quyết định thành lập các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp tỉnhNgày
10/4/2018
 
40Quyết định08/2018/QĐ-UBNDNgày
28/3/2018
Về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng, Phó Trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/4/2018
Hết hiệu lực một phần
41Quyết định21/2018/QĐ-UBNDNgày
11/5/2018
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Học tập cộng đồng cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
25/5/2018
 
42Quyết định25/2018/QĐ-UBNDNgày
24/5/2018
Ban hành Quy chế về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức cấp tỉnh, cấp huyện; cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
5/6/2018
 
43Quyết định31/2018/QĐ-UBNDNgày
25/7/2018
Ban hành Quy chế hoạt động của hệ thống cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ
kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
8/8/2018
 
44Quyết định44/2018/QĐ-UBNDNgày
26/11/2018
Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và tổ chức hoạt động của Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
10/12/2018
Hết hiệu lực một phần
45Quyết định04/2019/QĐ-UBNDNgày
14/01/2019
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục xuất cảnh đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bến Tre
ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày
25/01/2019
 
46Quyết định15/2019/QĐ-UBNDNgày
19/3/2019
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ UBND ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày
01/4/2019
 
47Quyết định21/2019/QĐ-UBNDNgày
02/5/2019
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre và Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 28/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung các Quyết định thành lập các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp tỉnhNgày
15/5/2019
 
48Quyết định31/2019/QĐ-UBNDNgày
23/8/2019
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
05/9/2019
 
49Quyết định37/2019/QĐ-UBNDNgày
26/9/2019
Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng bảo vệ an ninh, trật tự ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/10/2019
 
50Quyết định49/2019/QĐ-UBNDNgày
19/12/2019
Về việc ban hành quy định về số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
01/01/2020
 
51Quyết định16/2020/QĐ-UBNDNgày
28/4/2020
Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định về nhân viên khuyến nông xã trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 11/5/2020 
52Quyết định19/2020/QĐ-UBNDNgày
29/4/2020
Sửa đổi, bổ sung Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày 15/5/2020 
53Quyết định07/2021/QĐ-UBNDNgày
16/3/2021
Ban hành Quy định nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
29/3/2021
 
54Quyết định10/2021/QĐ-UBNDNgày 22/3/2021Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày
01/4/2021
 
55Quyết định12/2021/QĐ-UBNDNgày 29/3/2021Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến TreNgày
 09/4/2021
 
56Quyết định14/2021/QĐ-UBNDNgày
05/5/2021
Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 18/5/2021
 
57Quyết định15/2021/QĐ-UBNDNgày
 05/5/2021
Ban hành tiêu chuẩn, thang điểm và quy trình xét duyệt, phân loại, công nhận chính quyền xã, phường, thị trấn trong sạch, vững mạnh trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
01/6/2021
 
58Quyết định20/2021/QĐ-UBNDNgày
24/6/2021
Ban hành Quy chế phối hợp về kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
 05/7/2021
 
59Quyết định29/2021/QĐ-UBNDNgày
 14/10/2021
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
01/11/2021
 
60Quyết định31/2021/QĐ-UBNDNgày
 22/10/2021
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Bến TreNgày
10/11/2021
 
61Quyết định35/2021/QĐ-UBNDNgày
 05/11/2021
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2021-2026Ngày
20/11/2021
 
62Quyết định01/2022/QĐ-UBNDNgày
 06/01/2022
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến TreNgày 17/1/2022 
63Quyết định08/2022/QĐ-UBNDNgày
28/3/2022
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến TreNgày 12/4/2022 
64Quyết định09/2022/QĐ-UBNDNgày
28/3/2022
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bến TreNgày 04/4/2022 
65Quyết định10/2022/QĐ-UBNDNgày
30/3/2022
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày 12/4/2022 
66Quyết định14/2022/QĐ-UBNDNgày
04/4/2022
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bến TreNgày 15/4/2022 
67Quyết định16/2022/QĐ-UBNDNgày
 15/4/2022
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bến TreNgày 29/4/2022 
68Quyết định17/2022/QĐ-UBNDNgày
20/4/2022
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bến TreNgày 05/5/2022 
69Quyết định18/2022/QĐ-UBNDNgày
20/4/2022
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bến TreNgày 05/5/2022 
70Quyết định23/2022/QĐ-UBNDNgày
19/5/2022
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bến TreNgày 01/6/2022 
71Quyết định26/2022/QĐ-UBNDNgày
20/6/2022
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến TreNgày 01/7/2022 
72Quyết định28/2022/QĐ-UBNDNgày
20/6/2022
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bến TreNgày 01/7/2022 
73Quyết định31/2022/QĐ-UBNDNgày
16/9/2022
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng Bến TreNgày 01/10/2022 
74Quyết định33/2022/QĐ-UBNDNgày
 20/9/2022
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bến TreNgày 01/10/2022 
75Quyết định36/2022/QĐ-UBNDNgày
 26/9/2022
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bến TreNgày 10/10/2022 
76Quyết định48/2022/QĐ-UBNDNgày
08/11/2022
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình Bến TreNgày 25/11/2022 
77Quyết định49/2022/QĐ-UBNDNgày
 22/11/2022
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến TreNgày 01/01/2023 
78Quyết định50/2022/QĐ-UBNDNgày
 22/11/2022
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cảng vụ Đường thủy nội địa Bến Tre trực thuộc Sở Giao thông vận tảiNgày 01/01/2023 
79Quyết định02/2023/QĐ-UBNDNgày
30/01/2023
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến TreNgày 09/02/2023 
80Quyết định05/2023/QĐ-UBNDNgày
 21/02/2023
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày 05/3/2023 
81Quyết định06/2023/QĐ-UBNDNgày
 24/02/2023
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày 15/3/2023 
82Quyết định07/2023/QĐ-UBNDNgày
01/3/2023
Ban hành Quy định tiêu chí, thang điểm, phương pháp đánh giá và phân loại công tác dân vận của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 13/3/2023 
83Quyết định09/2023/QĐ-UBNDNgày
 30/3/2023
Quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 15/4/2023 
84Quyết định11/2023/QĐ-UBNDNgày
 30/3/2023
Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 10/4/2023 
85Quyết định19/2023/QĐ-UBNDNgày
08/5/2023
Về việc phân cấp thẩm quyền giao quyền tự chủ tài chính cho đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc chi cục và tương đương thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnhNgày 22/5/2023 
86Quyết định22/2023/QĐ-UBNDNgày
15/5/2023
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bến TreNgày 01/6/2023 
87Quyết định36/2023/QĐ-UBNDNgày 29/8/2023Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bến TreNgày 09/9/2023 
88Quyết định37/2023/QĐ-UBNDNgày
 29/8/2023
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến TreNgày 09/9/2023 
89Quyết định42/2023/QĐ-UBNDNgày
29/11/2023
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến TreNgày 09/12/2023 
90Quyết định43/2023/QĐ-UBNDNgày
 29/11/2023
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến TreNgày 10/12/2023 
91Quyết định45/2023/QĐ-UBNDNgày
 08/12/2023
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 18/12/2023 
92Quyết định48/2023/QĐ-UBNDNgày
 20/12/2023
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến TreNgày 31/12/2023 
93Quyết định49/2023/QĐ-UBNDNgày
 20/12/2023
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến TreNgày 31/12/2023 
94Quyết định50/2023/QĐ-UBNDNgày
20/12/2023
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến TreNgày 31/12/2023 
95Quyết định51/2023/QĐ-UBNDNgày
20/12/2023
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến TreNgày 31/12/2023 
96Quyết định52/2023/QĐ-UBNDNgày
20/12/2023
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến TreNgày 31/12/2023 
97Quyết định53/2023/QĐ-UBNDNgày
 20/12/2023
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến TreNgày 31/12/2023 
98Quyết định54/2023/QĐ-UBNDNgày
 20/12/2023
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến TreNgày 31/12/2023 
99Quyết định58/2023/QĐ-UBNDNgày
 25/12/2023
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bến TreNgày 10/01/2024 
XV. LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH - XÃ HỘI
1Chỉ thị05/CT-UBNgày
6/3/1997
Về việc tăng cường công tác an toàn lao động, vệ sinh lao độngNgày
6/3/1997
 
2Chỉ thị21/CT-UBNgày
7/8/1998
Về việc thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội ở các doanh nghiệp tư nhân có sử dụng từ 10 lao động trở lên.Ngày
7/8/1998
 
3Chỉ thị22/CT-UBNgày
30/9/1999
Về việc thực hiện chế độ tuần làm việc 40 giờ theo Quyết định số 188/1999/QĐ-TTg ngày 17/9/1999 của Thủ tướng Chính phủ.Ngày
2/10/1999
 
4Chỉ thị13/2001/CT-UBNgày
29/8/2001
Về việc phối hợp thực hiện cuộc vận động “Ngày vì người nghèo”.Ngày
29/8/2001
 
5Quyết định592/2004/QĐ-UBNgày
20/2/2004
Về việc ban hành quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức và viên chức được luân chuyển theo Nghị quyết 11-NQ/TW của Bộ Chính trị và Kế hoạch 17-KH/TU của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ.Ngày
20/2/2004
 
6Quyết định697/2006/QĐ-UBNDNgày
9/3/2006
Về việc huỷ bỏ các điều khoản ưu đãi đầu tư trái pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/1/2006
 
7Chỉ thị 28/2006/CT-UBNDNgày
8/12/2006
Về việc xây dựng xã, phường phù hợp với trẻ em.Ngày
18/12/2006
 
8Quyết định08/2010/QĐ-UBNDNgày
15/3/2010
Ban hành Quy chế quản lý nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
25/3/2010
 
9Quyết định09/2010/QĐ-UBNDNgày
22/3/2010
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng các công trình đền thờ liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
1/4/2010
 
10Quyết định2811/QĐ-UBNDNgày
29/11/2011
Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về hỗ trợ hộ chăn nuôi tiêu hủy gia cầm, sản phẩm gia cầm do bệnh cúm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Ngày
29/11/2011
 
11Quyết định13/2012/QĐ-UBNDNgày
31/5/2012
Về việc bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động. Ngày
10/6/2012
 
12Quyết định 23/2013/QĐ-UBND Ngày
8/8/2013
Về việc quy định mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
18/8/2013
 
13Quyết định 29/2013/QĐ-UBND Ngày
18/9/2013
Về việc quy định mức hỗ trợ cho cán bộ, xã viên hợp tác xã cử đi đào tạo tập trung trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
28/9/2013
 
14Quyết định 06/2014/QĐ-UBND Ngày
2/4/2014
Về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinhNgày
12/4/2014
 
15Quyết định 22/2014/QĐ-UBND Ngày
30/7/2014
Ban hành Quy chế quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020”Ngày
9/8/2014
 
16Quyết định 04/2015/QĐ-UBND Ngày
30/1/2015
Ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
8/2/2015
 
17Quyết định09/2016/QĐ-UBNDNgày
5/2/2016
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ ngư dân khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra trên biểnNgày
15/2/2016
 
18Quyết định16/2016/QĐ-UBNDNgày
28/4/2016
Ban hành chính sách ưu đãi đầu tư đối với dự án xã hội hoá có sử dụng đất tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
8/5/2016
 
19Quyết định41/2016/QĐ-UBNDNgày
1/9/2016
Ban hành Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/9/2016
 
20Quyết định19/2017/QĐ-UBNDNgày
30/3/2017
Ban hành Quy định quy trình đầu tư và chính sách ưu đãi đầu tư xây dựng mới các chợ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/4/2017
 
21Quyết định39/2017/QĐ-UBNDNgày
19/7/2017
Quy định chính sách ưu đãi đầu tư xây dựng
 và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
1/8/2017
 
22Quyết định51/2017/QĐ-UBNDNgày
4/10/2017
Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/10/2017
 
23Quyết định23/2018/QĐ-UBNDNgày
15/5/2018
Về việc quy định chính sách ưu đãi đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
25/5/2018
 
24Quyết định28/2018/QĐ-UBNDNgày
25/6/2018
Quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư tại các vùng sạt lở bờ sông, sạt lở bờ biển, sạt lở kênh rạch, sụt lún đất, lốc xoáy, xâm nhập mặn
nước biển dâng, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
5/7/2018
 
25Quyết định10/2019/QĐ-UBNDNgày
 01/3/2019
Về việc quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn  tỉnh Bến TreNgày
15/3/2019
 
26Quyết định33/2019/QĐ-UBNDNgày
28/8/2019
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các ngành có liên quanNgày
10/9/2019
 
27Quyết định22/2021/QĐ-UBNDNgày
25/6/2021
Bãi bỏ Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
05/7/2021
 
28Quyết định06/2022/QĐ-UBNDNgày 21/3/2022Bãi bỏ Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 04/4/2022 
29Quyết định30/2023/QĐ-UBNDNgày 04/8/2023Bãi bỏ Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 15/8/2023 
30Quyết định38/2023/QĐ-UBNDNgày 13/11/2023Bãi bỏ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định mức chi hỗ trợ cho cán bộ xã, phường, thị trấn theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 27/11/2023 
XVI. LĨNH VỰC XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
1Chỉ thị24/2005/CT-UBNDNgày
30/9/2005
Về việc thực hiện biện pháp xử lý đối với các trường hợp vi phạm quy định về phòng, chống dịch cúm gia cầm.Ngày
10/10/2005
 
2Quyết định30/2018/QĐ-UBNDNgày
23/7/2018
Về việc quy định tiêu chí, thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử lý vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
3/8/2018
 
XVII. LĨNH VỰC VĂN THƯ - LƯU TRỮ
1Chỉ thị  06/2013/CT-UBND Ngày
26/9/2013
Về việc nâng cao hiệu quả công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
6/10/2013
 
XVIII. LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
1Quyết định2593/2003/QĐ-UBNgày
24/9/2003
Về việc ban hành Quy định chế độ khen thưởng thành tích phòng, chống tội phạm, tệ nạn xã hội và vi phạm trật tự an toàn xã hội.Ngày
24/9/2003
 
2Quyết định 47/2013/QĐ-UBND Ngày
31/12/2013
Ban hành Quy chế xét tôn vinh danh hiệu doanh nghiệp và doanh nhân tiêu biểu tỉnh Bến Tre.Ngày
10/1/2014
 
3Quyết định33/2021/QĐ-UBNDNgày
 01/11/2021
Ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/11/2021
 
XIX. LĨNH VỰC KHÁC
1Chỉ thị01/2004/CT-UBNgày
5/1/2004
Về việc tuyên truyền, phổ biến và triển khai thực hiện Luật Thống kê.Ngày
5/1/2004
 
2Quyết định 1395/2006/QĐ-UBNDNgày
9/6/2006
Sửa đổi Quyết định số 264/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 của UBND tỉnh Bến Tre về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29/10/2002 của UBND tỉnh Quy định về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến TreNgày
19/6/2006
 
3Chỉ thị 30/2007/CT-UBNDNgày
11/12/2007
Về việc tăng cường bảo vệ vật tư, thiết bị các công trình điện, giao thông, cấp nước và viễn thông trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
21/12/2007
 
4Chỉ thị01/2008/CT-UBNDNgày
30/1/2008
Về việc tăng cường công tác xuất khẩu lao độngNgày
9/2/2008
 
5Quyết định10/2011/QĐ-UBNDNgày
25/5/2011
Ban hành Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
4/6/2011
 
6Quyết định13/2011/QĐ-UBNDNgày
20/6/2011
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh với các hội thành viên, các sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
30/6/2011
 
7Quyết định03/2012/QĐ-UBNDNgày
17/1/2012
Ban hành Quy định việc cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Ngày
27/1/2012
 
8Quyết định62/2016/QĐ-UBNDNgày
19/12/2016
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hànhNgày
29/12/2016
 
 
9Quyết định15/2017/QĐ-UBNDNgày
14/3/2017
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực y tế do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hànhNgày
24/3/2017
 
10Quyết định67/2017/QĐ-UBNDNgày
26/12/2017
Về việc bãi bỏ Chỉ thị số 06/2007/CT-UBND ngày 24/4/2007 của UBND tỉnh Bến Tre về việc triển khai thực hiện Chỉ thị số 03/2007/CT-TTg ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số biện pháp nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động công bố văn bản quy phạm pháp luật trên Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt NamNgày
10/1/2018
 
11Quyết định13/2018/QĐ-UBNDNgày
9/4/2018
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hànhNgày
20/4/2018
 
12Quyết định27/2019/QĐ-UBNDNgày
01/8/2019
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
Ngày
12/8/2019
 
13Quyết định05/2020/QĐ-UBNDNgày
04/3/2020
Về việc sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hànhNgày
16/3/2020
 
14Quyết định06/2020/QĐ-UBNDNgày
05/3/2020
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hànhNgày
16/3/2020
 
15Quyết định15/2020/QĐ-UBNDNgày
27/4/2020
Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 15/5/2020 
16Quyết định21/2020/QĐ-UBNDNgày
06/5/2020
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hànhNgày 18/5/2020 
17Quyết định37/2020/QĐ-UBNDNgày
05/10/2020
Về việc bãi bỏ 10 (mười) văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hànhNgày 16/10/2020 
18Quyết định34/2021/QĐ-UBNDNgày
01/11/2021
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/11/2021
 
19Quyết định15/2022/QĐ-UBNDNgày
14/4/2022
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hànhNgày 25/4/2022 
20Quyết định21/2022/QĐ-UBNDNgày
11/5/2022
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hànhNgày 30/5/2022 
21Quyết định35/2022/QĐ-UBNDNgày
26/9/2022
Bãi bỏ Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày 10/10/2022 
22Quyết định08/2023/QĐ-UBNDNgày
 08/3/2023
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày 18/3/2023 
23Quyết định44/2023/QĐ-UBNDNgày
 08/12/2023
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2020của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày 18/12/2023 
Tổng số: 489 văn bản

 

 
    
 
 
  
         UỶ BAN NHÂN DÂN
        TỈNH BẾN TRE
          
    
 
 
  
                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                                                                                                                                             Phụ lục II (A)
DANH MỤC
 VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
    HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
   (Kèm theo Quyết định số       /QĐ-UBND    ngày        tháng        năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu văn bản; ngày tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnLý do hết hiệu lực/ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực/ngưng hiệu lực
1Nghị quyết19/NQ-HĐNDNgày
25/1/1997
Về các đề án và tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre trình bày tại kỳ họp thứ 6 - HĐND tỉnh Bến Tre Khóa V Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
1/1/2000
2Nghị quyết23/NQ-HĐNDNgày
19/7/1997
Về các đề án, phương án và tờ trình của UBND tỉnh trình bày tại kỳ họp thứ 7 - HĐND  tỉnh Bến Tre khoá VHết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/1/2000
3Nghị quyết26/NQ-HĐNDNgày
25/10/1997
Về các tờ trình của UBND tỉnh trình bày tại kỳ họp thứ 8 HĐND tỉnh - khoá VHết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
1/1/2000
4Nghị quyết35/NQ-HĐNDNgày
11/2/1999
Về các tờ trình của UBND tỉnh trình bày tại kỳ họp lần thứ 11, HĐND tỉnh khoá VHết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
1/1/2000
5Nghị quyết17/2000/NQ-HĐNDNgày
31/7/2000
Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp thứ 3 - HĐND tỉnh khoá VIHết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
1/1/2005
6Nghị quyết34/2001/NQ-HĐNDNgày
20/2/2001
Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 4 HĐND tỉnh khoá VIHết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
1/1/2005
7Nghị quyết43/2001/NQ-HĐNDNgày
19/7/2001
Về các đề án, chương trình, quy hoạch của UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 5 HĐND tỉnh khoá VIHết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản 
8Nghị quyết47/2002/NQ-HĐNDNgày
22/1/2002
Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 6 HĐND tỉnh khoá VIHết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
1/1/2005
9Nghị quyết53/2002/NQ-HĐNDNgày
24/7/2002
Về việc điều chỉnh bổ sung Quy hoạch tổng thể thuỷ sản tỉnh Bến Tre đến năm 2010 và tầm nhìn 2020; điều chỉnh giá đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản; bổ sung biện pháp thực hiện Đề án Tổng quan quy hoạch đào tạo cán bộ đến năm 2010 và đề án xây dựng gia đình văn hoá đến năm 2010. Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2011
10Nghị quyết57/2002/NQ-HĐNDNgày
25/12/2002
Điều chỉnh các đề án bổ sung biện pháp thực hiện các kế hoạch, chương trình, phương án do UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 8 HĐND tỉnh khoá VI.Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản 
11Nghị quyết71/2003/NQ-HĐNDNgày
17/7/2003
Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 10 HĐND tỉnh khoá VI.Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
1/1/2005
12Nghị quyết11/2004/NQ-HĐNDNgày
2/7/2004
Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 2 HĐND tỉnh khoá VII.Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2012
13Nghị quyết19/2004/NQ-HĐNDNgày
28/12/2004
Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp thứ 3 HĐND tỉnh - khoá VII.Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2012
14Nghị quyết24/2005/NQ-HĐNDNgày
7/7/2005
Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp thứ 4-HĐND tỉnh khóa VII.Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2012
15Nghị quyết63/2005/NQ-HĐNDNgày
23/12/2005
Về các đề án, phương án, chương trình, tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp thứ 6 HĐND tỉnh khóa VIIHết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2012
16Nghị quyết77/2006/NQ-HĐNDNgày
14/7/2006
Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 7 - HĐND tỉnh khoá VIIHết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2012
17Nghị quyết21/2007/NQ-HĐNDNgày 14/12/2007Ban hành Quy hoạch tổng thế phát triển du lịch đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
18Nghị quyết24/2007/NQ-HĐNDNgày
14/12/2007
Về việc thông qua Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bến Tre đến năm 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
19Nghị quyết08/2007/NQ-HĐNDNgày
2/5/2007
Về chiến lược Dân số tỉnh Bến Tre giai đoạn 2007-2010 tầm nhìn đến năm 2020.Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
20Nghị quyết21/2007/NQ-HĐNDNgày
14/12/2007
Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
21Nghị quyết12/2009/NQ-HĐNDNgày
22/7/2009
Về bổ sung mục tiêu và giải pháp tiếp tục thực hiện Đề án xây dựng gia đình văn hóa giai đoạn 2005-2010; Chương trình phòng, chống tệ nạn xã hội giai đoạn 2006-2010; Chiến lược dân số tỉnh Bến Tre giai đoạn 2007-2010 tầm nhìn đến năm 2020. Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản 
22Nghị quyết12/2011/NQ-HĐNDNgày 09/12/2011Quy hoạch tổng thể  xây dựng và trùng tu, tôn tạo hệ thống tượng đài, bia, di tích lịch sử, đề thờ danh nhân tỉnh Bến Tre 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày 01/01/2021
23Nghị quyết11/2009/NQ-HĐNDNgày
22/7/2009
Về việc quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản cát lòng sông tỉnh Bến Tre đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020. Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
 01/01/2021
24Nghị quyết14/2011/NQ-HĐNDNgày
9/12/2011
Về việc thông qua Đề án tổng thể xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
 01/01/2021
25Nghị quyết21/2011/NQ-HĐNDNgày
10/7/2014
Về việc điều chỉnh phân kỳ thời gian thăm dò và khai thác khoáng sản cát lòng sông tỉnh Bến Tre đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
 01/01/2021
26Nghị quyết14/2011/NQ-HĐNDNgày 09/12/2011Về việc thông qua Đề án tổng thể xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
27Nghị quyết04/2012/NQ-HĐNDNgày
10/7/2012
 Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của tỉnh Bến TreHết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2016
28Nghị quyết03/2013/NQ-HĐNDNgày
11/7/2013
Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bến Tre giai đoạn 2012-2020.Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
29Nghị quyết21/2013/NQ-HĐNDNgày
6/12/2013
Về công tác phòng, chống tham nhũng giai đoạn 2014-2016 và định hướng đến năm 2020.Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
 01/01/2020
30Nghị quyết08/2014/NQ-HĐNDNgày 10/7/2014Về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác cát lòng sông đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bến TreHết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
31Nghị
quyết
09/2014/NQ-HĐNDNgày
10/7/2014
Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2014Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2015
32Nghị quyết17/2014/NQ-HĐNDNgày
9/12/2014
Về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2020
33Nghị quyết11/2016/NQ-HĐNDNgày
3/8/2016
Về kết thúc việc thực hiện đề án Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Bến Tre giai đoạn 2011-2015, có xét đến năm 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
34Nghị quyết14/2016/NQ-HĐNDNgày
3/8/2016
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
35Nghị
quyết
03/2017/NQ-HĐNDNgày
18/7/2017
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
28/7/2017
36Nghị quyết29/2017/NQ-HĐNDNgày 05/12/2017Quy định về mức hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng sinh kế và nhân rọng mô hình giảm nghèo tạ 30 xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnhHết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
37Nghị
quyết
21/2017/NQ- HĐNDNgày
5/12/2017
Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Bến Tre giai đoạn 2018-2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
38Nghị
quyết
29/2017/NQ-HĐNDNgày
5/12/2017
Quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo tại 30 xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang và các xã ngoài xã bãi ngang thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bến TreHết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
39Nghị
quyết
01/2018/NQ-HĐNDNgày
6/7/2018
Về bổ sung một số nhiệm vụ, giải pháp
phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2018
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2019
40Nghị
quyết
02/2018/NQ-HĐNDNgày
6/7/2018
Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tưnguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2018Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
16/7/2018
41Nghị
quyết
13/2018/NQ-HĐNDNgày
7/12/2018
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bến Tre năm 2019Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
 01/01/2020
42Nghị
quyết
14/2018/NQ-HĐNDNgày
7/12/2018
Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn  ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
17/12/2018
43Nghị
quyết
01/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
Về bổ sung một số nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2019Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2020
44Nghị
quyết
02/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
13/7/2019
45Nghị
quyết
03/2019/NQ-HĐNDNgày
03/7/2019
về điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
13/7/2019
46Nghị
quyết
21/2019/NQ-HĐNDNgày
06/12/2019
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bến Tre năm 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
47Nghị quyết22/2019/NQ-HĐNDNgày
06/12/2019
Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2021
48Nghị
quyết
14/2020/NQ-HĐNDNgày
28/9/2020
Về việc điều chỉnh, bổ sung và kéo dài thời gian thực hiện, giải ngân Kế hoạch vốn đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019 sang năm 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản12/06
49Nghị
quyết
15/2020/NQ-HĐNDNgày
28/9/2020
Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
08/10/2020
50Nghị
quyết
20/2020/NQ-HĐNDNgày
09/12/2020
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bến Tre năm 2021Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2022
51Nghị
quyết
22/2020/NQ-HĐNDNgày
09/12/2020
Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016 - 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2022
52Nghị
quyết
23/2020/NQ-HĐNDNgày
09/12/2020
Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/02/2022
53Nghị quyết01/2021/NQ-HĐNDNgày
19/3/2021
Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021 và phân bổ danh mục chi tiết nguồn dự phòng Ngân sách Trung ương năm 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2022
54Nghị
quyết
07/2021/NQ-HĐNDNgày
 24/8/2021
Về bổ sung một số nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2021Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
 03/9/2021
55Nghị
quyết
08/2021/NQ-HĐNDNgày
 24/8/2021
Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021 và phân bổ danh mục chi tiết nguồn dự phòng Ngân sách Trung ương năm 2020Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
 03/9/2021
56Nghị
quyết
15/2021/NQ-HĐNDNgày
14/10/2021
Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
24/10/2021
57Nghị
quyết
18/2021/NQ-HĐNDNgày
 08/12/2021
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bến Tre năm 2022Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2023
58Nghị
quyết
19/2021/NQ-HĐNDNgày
08/12/2021
Về Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2023
59Nghị
quyết
20/2022/NQ-HĐNDNgày
07/10/2022
Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2023
60Nghị
quyết
31/2022/NQ-HĐNDNgày
08/12/2022
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bến Tre năm 2023Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2024
61Nghị
quyết
03/2023/NQ-HĐNDNgày 05/7/2023Về bổ sung một số nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2023Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
01/01/2024
62Nghị
quyết
05/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch sang năm 2023Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
 15/7/2023
63Nghị
quyết
06/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2023Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
15/7/2023
64Nghị
quyết
24/2023/NQ-HĐNDNgày
07/12/2023
Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2023Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bảnNgày
 17/12/2023
65      
Tổng số: 65 văn bản




  
    
 
 
  
         UỶ BAN NHÂN DÂN
        TỈNH BẾN TRE
          
                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                                                                                                                                                                                              Phụ lục II (B)
DANH MỤC
 VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
    HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
   (Kèm theo Quyết định số       /QĐ-UBND    ngày        tháng        năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bản/Tên gọi của văn bản, trích yếu nội dung văn bảnNội dung quy định hết hiệu lựcLý do hết hiệu lực/ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực/ngưng hiệu lực
1Nghị
quyết
18/2000/NQ-HĐNDNgày
31/7/2000
Ban hành Quy chế hoạt động của TTHĐND, các Ban HĐND, Tổ Đại biểu HĐND, Đại biểu HĐND, nội quy kỳ họp HĐND tỉnh và quy chế về mối quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với UBMTTQVN tỉnh, các tổ chức thành viên của Mặt trận.Quy chế hoạt động của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND, Đại biểu HĐND  Quy chế hoạt động của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND, Đại biểu HĐND  đã có quy định tại Nghị quyết số 21/2005/NQ-HĐND ngày 07/7/2005. Hiện tại, Nghị quyết số 21/2005/NQ-HĐND đã được điều chỉnh bởi Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012.Ngày
8/7/2005
2Nghị
quyết
82/2003/NQ-HĐNDNgày
16/12/2003
Về điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp Bến Tre giai đoạn 2001-2010 và quy hoạch chung khu công nghiệp Giao Long xã An Phước, Châu Thành, Bến Tre. Nội dung điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển công nghiệp Bến Tre giai đoạn 2001-2010 tại Mục I ;
Bãi bỏ các chỉ tiêu quy định tại mục II 
Mục I Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 05/12/2013;
Mục II bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2008/NQ-HĐND ngày 11/4/2008
Mục I hết hiệu lực ngày
5/12/2013;
Mục II hết hiệu lực ngày 21/4/2008
3Nghị quyết02/2008/NQ-HĐNDNgày
11/4/2008
Về việc miễn, bãi bỏ các loại phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 02/2008/NQ-HĐND Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND ngày 22/7/2009.Ngày
1/8/2009
4Nghị quyết05/2008/NQ-HĐNDNgày
11/4/2008
Về việc cho chủ trương về điều chỉnh giá các loại đất năm 2008; phân cấp thẩm quyền trách nhiệm quản lý, xử lý tài sản Nhà nước; đề án bảo vệ môi trường tỉnh Bến Tre giai đoạn 1998-2000 và đến năm 2010; các giải pháp kiềm chế lạm phát. Điều 1; Điều 2 Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐNDĐiều 1 được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008;
Điều 2 được thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010.  
Điều 1 hết hiệu lực vào ngày 19/12/2008;
Điều 2 hết hiệu lực vào ngày 06/8/2010.  
5Nghị quyết22/2010/NQ-HĐNDNgày
9/12/2010
Về quy định số lượng, các chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre Điểm b Khoản 2 Điều 2:;
Khoản 3 Điều 2;
Điểm b Khoản 4 Điều 2 
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày  05/12/ 2017 của HĐND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về quy định số lượng, các chức danh, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/1/2018
6Nghị quyết10/2010/NQ-HĐNDNgày
17/11/2010
Về việc quy định chế độ tiếp khách trong nước; chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lậpĐiều 2: Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghịBị thay thế bởi Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND ngày 05/12/2017 của HĐND tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/1/2018
7Nghị quyết 24/2012/NQ-HĐNDNgày
8/12/2012
Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao; chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thaoĐiều 1: “Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao”.Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (khóa VIII) quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao; chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thaoNgày
28/7/2017
8Nghị quyết07/2013/NQ-HĐNDNgày
11/7/2013
Về quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính và công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Điều 2. Quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Bến TreBãi bỏ bởi Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐN ngày 08/12/2022 của HĐND tỉnh bão bỏ  điều 2 Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính và công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
18/12/2022
9Nghị quyết11/2014/NQ-HĐNDNgày
10/7/2014
Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến TreMức chi thực hiện công tác hoà giải ở cơ sở tại Khoản 3 Phụ lục một số khoản chi có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến Tre được ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐNDBị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2014/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định mức chi thực hiện công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Ngày
19/12/2014
10Nghị quyết07/2016/NQ-HĐNDNgày
3/8/2016
Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến TreSửa đổi khoản 2 Điều 3 như sau:
“- Mỗi lao động của doanh nghiệp chỉ được hỗ trợ đào tạo một lần. Mức phí hỗ trợ 400.000 đồng/lao động/năm nhưng tổng mức hỗ trợ tối đa cho một doanh nghiệp không quá 20.000.000 đồng/dự án”;  Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 3; Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 03/8/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
13/7/2019
11Nghị quyết08/2018/NQ-
HĐND
Ngày
6/7/2018
Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến TreBãi bỏ đối tượng áp dụng “Ban ATGT các xã, phường, thị trấn” quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1.
Bãi bỏ các điểm a, b, c khoản 1 Điều 2.
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh ề việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
01/01/2019
12Nghị quyết03/2018/NQ-
HĐND
Ngày
6/7/2018
Về một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre Điều 4 Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 10 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 về một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
10/11/2020
13Nghị
quyết
06/2019/NQ-
HĐND
Ngày
03/7/2019
Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 1 Điều 2: Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: Chủ trì liên kết được ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết (chỉ áp dụng đối với xây dựng liên kết theo chuỗi giá trị mới), tối đa không quá 300 triệu đồng, bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trường.
Khoản 5 Điều 5:  Ngành hàng, sản phẩm hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trên địa bàn tỉnh là những sản phẩm chủ lực của tỉnh như: dừa, bưởi da xanh, chôm chôm, nhãn, lúa (gạo), hoa kiểng, heo, bò, tôm biển và một số sản phẩm khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trong quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 23/4/2020 của HĐND tỉnh về sửa đổi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
03/5/2020
14Nghị
quyết
25/2019/NQ-HĐNDNgày
06/12/2019
Ban hành chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khu phố dôi dư do thực hiện nhập xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngĐược sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 23/4/2020 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND và Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnhNgày
3/5/2020
15Nghị quyết20/2016/NQ-HĐNDNgày
7/12/2016
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 2 Điều 1; Điều 2Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 14/2023/NQ-HDNĐ ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/7/2023
16Nghị quyết23/2016/NQ-HĐNDNgày
7/12/2016
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 2 Điều 1; Điều 2Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 14/2023/NQ-HDNĐ ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/7/2023
17Nghị quyết04/2020/NQ-HĐNDNgày
23/4/2020
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND và Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnhĐiều 1Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND tỉnh ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khu phố và lực lượng phụ trách an ninh trật tự, quốc phòng ở cấp xã, ở ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
 
Ngày
17/12/2023
18Nghị quyết24/2020/NQ-HĐNDNgày
09/12/2020
Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bến TreBãi bỏ nội dung “Bố trí tối thiểu 30% nguồn thu tiền sử dụng đất để lập Quỹ phát triển đất của địa phương” tại tiết (2), điểm b, khoản 2, Điều 5 của Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bến Tre kèm theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐNDBị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Bến TreNgày
15/7/2023
19Nghị
 quyết
16/2021/NQ-HĐNDNgày
14/10/2021
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021 - 2025Điều chỉnh, bổ sung nguồn vốn trong kế hoạch đầu tư; Điều chỉnh, bổ sung các nguồn vốn từ nguồn tăng thu của địa phươngĐược điều chỉnh bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh  Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025Ngày
15/7/2023
20Nghị
 quyết
22/2021/NQ-HĐNDNgày
 08/12/2021
Về việc quy định số lượng, chế độ phụ cấp đối với Công an xã, thị trấn bán chuyên trách khi tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở; mức chi hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã, thị trấn bán chuyên trách kết thúc nhiệm vụ mà không bố trí sắp xếp được công tác khác hoặc không tiếp tục tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sởKhoản 3 Điều 5 và điểm b khoản 1 Điều Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND tỉnh nà 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khu phố và lực lượng phụ trách an ninh trật tự, quốc phòng ở cấp xã, ở ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
17/12/2023
21Nghị quyết02/2022/NQ-HĐNDNgày
 13/7/2022
Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022; phân bổ
chi tiết nguồn vốn đầu tư thực hiện các Chương trình Mục tiêu quốc gia năm 2022 
Tổng kế hoạch vốn điều chỉnh là 4.656.898
triệu đồng (Bốn nghìn, sáu trăm năm mươi sáu
tỷ, tám trăm chín mươi tám triệu đồng) (giảm
25.303 triệu đồng do hụt thu vốn sử dụng đất cấp
tỉnh).
- Nội dung điều chỉnh giảm Kế hoạch đầu tư
công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến
Tre năm 2022
Được điều chỉnh, bổ sung bởi
Nghị quyết số 05/2023/NQHĐND ngày 05 tháng 7 năm
2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh về điều chỉnh Kế hoạch
đầu tư công nguồn vốn ngân
sách Nhà nước tỉnh Bến Tre
năm 2022, kéo dài thời gian
thực hiện và giải ngân kế hoạch
sang năm 2023
Ngày
15/7/2023
22Nghị
quyết
05/2022/NQ-HĐNDNgày
 13/7/2022
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 3 Điều 2; Điều 3Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 14/2023/NQ-HDNĐ ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
15/7/2023
23Nghị
quyết
30/2022/NQ-HĐNDNgày
08/12/2022
Về phân bổ chi tiết Danh mục và Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2023Điều chỉnh về nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung
Điều chỉnh trong phạm vi Nghị quyết
Được điều chỉnh, bổ sung bởi Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2023Ngày
15/7/2023
Tổng số: 23 văn bản

 

  
    
 
 
  
ỦY BAN NHÂN DÂN
 TỈNH BẾN TRE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                                                                                                                                                                                   Phụ lục III
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CẦN ĐÌNH CHỈ THI HÀNH, NGƯNG HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ HOẶC BAN HÀNH MỚI TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
      (Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND    ngày        tháng        năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu văn bản; ngày tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnKiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới)Nội dung kiến nghị/ lý do kiến nghịCơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảoThời hạn xử lý/kiến nghị xử lý; tình hình xây dựng
1Nghị quyết11/2012/NQ-HĐNDNgày
10/7/2012
Về việc quy định mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Thay thếCăn cứ ban hành Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND (Thông tư liên tịch số 157/2010/TTLT-BTC-BTP ngày 12/10/2010) đã được thay thế bởi Thông tư 64/2021/TT-BTCngày 29/7/2021. Nội dung Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND không còn phù hợp với quy định của Thông tư số 64/2021/TT-BTCSở Tư phápKỳ họp cuối năm 2024
2Nghị quyết11/2014/NQ-HĐNDNgày 10/7/2014Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến TreThay thếThông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27/01/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp bị thay thế bởi Thông tư số 56/2023/TT-BTCSở Tài chínhKỳ họp giữa năm 2024
3Nghị quyết21/2014/NQ-HĐNDNgày 09/12/2014Về quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến TreThay thếThông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 30/7/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp bị thay thế bởi Thông tư số 56/2023/TT-BTCSở Tài chínhKỳ họp giữa năm 2024
4Nghị quyết27/2019/NQ-HĐNDNgày 06/12/2019Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh tían của Quỹ Bảo hiểm y tếThay thếThông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17/11/2023Sở Y tếKỳ họp giữa năm 2024
5Nghị quyết12/2019/NQ-HĐNDNgày 03/7/2019Quy định một số chính sách hỗ trợ kinh phí khuyến khích phát triển du lịch công đồng trên địa bàn tỉnh Bến TreThay thếThay thế chính sách khuyến khích phát triển du lịch cộng đồng cho phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển du lịch của tỉnhSở Văn hóa - Thể thao và Du lịchKỳ họp cuối năm 2024
6Nghị quyết24/2021/NQ-HĐNDNgày 08/12/2021Nghị quyết Quy định khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnhSửa đổi, bổ sungBãi bỏ các quy định 1.6, 3, 4 Mục I, II, III do các quy định này không phải là thu dịch vụ hỗ trợ theo quy định của Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01/01/2018;
Sửa đổi mức thu chi trả lương nhân viên nấu ăn do căn cứ làm mức tính (Nghị định số 90/2018/NĐ-CP) bị thay thế bởi Nghị didnhj số 38/2022/NĐ-CP ngày  12/6/2022
Sở Giáo dục và Đào tạiKỳ họp cuối năm 2024
7Nghị quyết19/2023/NQ-HĐNDNgày
05/7/2023
Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bến TreBãi bỏ khoản1 Điều 3Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông công lập không con quy định thành lập Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa của tỉnh, việc lựa chọn sách giáo khoa được giao cho cơ sở giáo dục lựa chọnSở Giáo dục và Đào tạiKỳ họp cuối năm 2024
Tổng số: 07 văn bản

 

 
    
 
 
  
         UỶ BAN NHÂN DÂN
        TỈNH BẾN TRE
          
    
 
 
  
                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                                                                                                                                                 Phục lục II (A)
DANH MỤC
 VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
    HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
   (Kèm theo Quyết định số       /QĐ-UBND    ngày        tháng        năm 2024  của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu văn bản; ngày tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnLý do hết hiệu lực/ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực/ngưng hiệu lực
1Quyết định4689/2004/QĐ-UBNgày
1/12/2004
Về việc ban hành Quy chế phối hợp hỗ trợ và quản lý doanh nghiệp sau đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Được thay thế bởi uyết định só 17/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký liên hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre (hiện tại Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND đã được thay thế bởi Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 của UBND tỉnh)Ngày
13/7/2017
2Quyết định28/2016/QĐ-UBNDNgày
16/6/2016
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bến TreĐược thay thế bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnhNgày
10/10/2022
3Quyết định24/2018/QĐ-UBNDNgày
24/5/2018
Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số Điều của các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các sở, ban, ngành tỉnhBị bãi bỏ bởi các Quyết định: 31/2021/QĐ-UBND;  16/2022/QĐ-UBND; 42/2023/QĐ-UBND; 01/2022/QĐ-UBND;37/2023/QĐ-UBND; 14/2022/QĐ-UBND;  33/2022/QĐ-UBND; 36/2022/QĐ-UBND; 58/2023/QĐ-UBND; 02/2023/QĐ-UBND.Khoản 1 Điều 1 hết hiệu lực kể từ ngày 10/01/2021 do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND; khoản 2 Điều 1 hết hiệu lực kể từ ngày 29/4/2022 do bị bãi bỏ bởi QUyết định số 16/2022/QĐ-UBND; khoản 3  Điều 1 hết hiệu lực kể từ ngày 09/12/2023 do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND;  khoản 4 Điều 1 hết hiệu lực kể từ ngày 07/11/2022 do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND; khoản 5 Điều 1 hết hiệu lực kể từ ngày 09/9/2023, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND; khoản 6 Điều 1 hết hiệu lực kể từ ngày 15/4/2022, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND; khoản 7 Điều 1 hết hiệu lực kể từ ngày 01/10/2022, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND; khoản 8 Điều 1 hết hiệu lực kể từ ngày 10/10/2022, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND; khoản 9 Điều 1 hết hiệu lực kể từ ngày 10/01/2024, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND; khoản 10 Điều 1 hết hiệu lực từ ngày 09/02/2023, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND.
4Quyết định36/2020/QĐ-UBNDNgày 25/9/2020Về việc sửa đổi một số điều của các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của một số cơ quan chuyên môn trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnhBị bãi bỏ bởi các Quyết định: 16/2022/QĐ-UBND; 28/2022/QĐ-UBND; 36/2023/QĐ-UBND; 36/2020/QĐ-UBND; 33/2022/QĐ-UBND;01/2022/QĐ-UBND; 23/2022/QĐ-UBND Khoản 1 Điều 1 hết hiệu lực từ ngày 29/4/2022 do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND; khoản 2 Điều 1 hết hiệu lực từ ngày 01/7/2022, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2022/QD-UBND; khoản 3 Điều 1 hết hiệu lực từ ngày 09/6/2023, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND; khoản 4 Điều 1 hết hiệu lực kể từ ngày 07/10/2020, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND; khoản 5,6 Điều 1 hết hiệu lực từ ngày 01/10/2022, bị bãi bỏ bởi Quyết định só 33/2022/QĐ-UBND; khoản 7 Điều 1 hết hiệu lực từ ngày 17/01/2022, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND;  khoản 8 Điều 1 hết hiệu lực từ ngày 06/6/2022, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND
5Quyết định09/2021/QĐ-UBNDNgày 19/3/2021Ban hành Quy chế công nhận, thu hồi, xoá tên các danh hiệu trong phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá" tỉnh Bến Tre Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 11/5/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND tỉnhNgày 25/5/2023

Tổng số: 05 văn bản

 

 

 

 

 

 

 
    
 
 
  
         UỶ BAN NHÂN DÂN
        TỈNH BẾN TRE
          
                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
                                                                                                                                                                                                    Phụ lục II (B)
DANH MỤC
 VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
    HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
   (Kèm theo Quyết định số       /QĐ-UBND    ngày        tháng        năm 2024  của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bản/Tên gọi của văn bản, trích yếu nội dung văn bảnNội dung quy định hết hiệu lựcLý do hết hiệu lực/ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực/ngưng hiệu lực
1Quyết định 11/2014/QĐ-UBND Ngày
7/5/2014
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xuất cảnh đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 4 Điều 1;
Khoản 1 Điều 9.
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục xuất cảnh đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến TreNgày
25/01/2019
2Quyết định 34/2014/QĐ-UBND Ngày
19/12/2014
Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao trong cùng một thửa đất đang có nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 2 Điều 1Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 11/5/2022 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức
giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao trong cùng một thửa đất đang có nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
1/6/2022
3Quyết định 02/2015/QĐ-UBND Ngày
29/1/2015
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 2, khoản 2 Điều 3Khoản 2 được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh;
Khoản 3 bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 của Uỷ nhân dân tỉnh
Khoản 2 được sửa đổi, bổ sung từ ngày 31/5/2015;
Khoản 3 bị bãi bỏ từ ngày 25/5/2021
4Quyết định 13/2015/QĐ-UBNDNgày
15/6/2015
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh
 đối với Trưởng, Phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng, Phó Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện
Điểm b, điểm đ khoản 3 Điều 3 Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
5Quyết định30/2015/QĐ-UBNDNgày
5/11/2015
Ban hành Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến TreĐiều 4, 10
- Khoản 2, 3 Điều 11
- Điểm b khoản 2 Điều 13
- Khoản 2 Điều 14
- Khoản 6 Điều 15
- Điều 18, 21, 31
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định Quản lý cây xanh trên địa
bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày
15/4/2022
6Quyết định36/2016/QĐ-UBNDNgày
31/8/2016
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với
Trưởng, Phó đơn vị thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Khoản 4, khoản 5 Điều 5 Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/7/2022
7Quyết định56/2016/QĐ-UBNDNgày
17/10/2016
 Về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng  các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến TreKhoản 2 Điều 2 và Điều 3Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến TreNgày
09/4/2021
8Quyết định13/2017/QĐ-UBNDNgày
8/3/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng,  Phó Trưởng phòng Nội vụ cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến TreĐiểm d, điểm đ khoản 3 Điều 2Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
1/11/2021
9Quyết định35/2017/QĐ-UBNDNgày
12/7/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tảiĐiểm đ, điểm e khoản 1 Điều 3; điểm đ, điểm e khoản 1 Điều 4; điểm đ, điểm e khoản 1 Điều 5; điểm đ, điểm e khoản 1 Điều 6 Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
10Quyết định40/2017/QĐ-UBNDNgày
25/7/2017
Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng, Phó Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 4, khoản 5 Điều 3; khoản 4, khoản 5 Điều 4Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
11Quyết định41/2017/QĐ-UBNDNgày
30/8/2017
Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 1 Điều 4; khoản 4, khoản 5 Điều 3Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
12Quyết định48/2017/QĐ-UBNDNgày
2/10/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng và Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Khoản 4, khoản 5 Điều 3Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
13Quyết định49/2017/QĐ-UBNDNgày
2/10/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng các phòng, đơn vị thuộc Sở Công Thương; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Kinh tế và Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 4, khoản 5 Điều 3Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreNgày
1/11/2021
14Quyết định50/2017/QĐ-UBNDNgày
2/10/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 1 Điều 3; Khoản 6, khoản 7 Điều 3Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
15Quyết định60/2017/QĐ-UBNDNgày
24/11/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tưKhoản 4, khoản 5 Điều 3Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
16Quyết định61/2017/QĐ-UBNDNgày
24/11/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng các phòng, đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng
Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Điểm đ, điểm e khoản 1 Điều 3Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
17Quyết định62/2017/QĐ-UBNDNgày
24/11/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 5, khoản 6 Điều 3Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
18Quyết định63/2017/QĐ-UBNDNgày
24/11/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Văn hoá và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 5, khoản 6 Điều 3Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
19Quyết định68/2017/QĐ-UBNDNgày
26/12/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh, Phó Chánh Thanh tra các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreĐiểm đ, điểm e khoản 1 Điều 3Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
20Quyết định69/2017/QĐ-UBNDNgày
26/12/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bến TreKhoản 5, khoản 6 Điều 3 Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
21Quyết định70/2017/QĐ-UBNDNgày
26/12/2017
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bến TreKhoản 5, khoản 6 Điều 3Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
22Quyết định27/2018/QĐ-UBNDNgày
5/6/2018
Về việc quản lý, sản xuất, kinh doanh, vận chuyển dừa giống trên địa bàn tỉnh Bến TreKhoản 3 Điều 3: “3. Việc kinh doanh, vận chuyển dừa giống trên địa bàn tỉnh phải có hồ sơ, giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng cây giống theo quy định.
Điều 4: Điều kiện sản xuất, kinh doanh dừa giống
Khoản 3 Điều 3 bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 05/3/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hàn
Điều 4 được sửa đổi bởi Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 04/3/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành

 
Ngày
16/3/2020
23Quyết định03/2018/QĐ-UBNDNgày
2/2/2018
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với
 Trưởng, Phó Trưởng phòng, đơn vị thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre
Khoản 5, khoản 6 Điều 3Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
01/11/2021
24Quyết định07/2018/QĐ-UBNDNgày
28/3/2018
Về việc sửa đổi, bổ sung các Quyết định thành lập các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp tỉnhKhoản 5, khoản 6 Điều 3Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về
điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị  thuộc,  trực thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày
31/5/2019
25Quyết định08/2018/QĐ-UBNDNgày
28/3/2018
Về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng, Phó Trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến TreĐiều 3. Sửa đổi, bổ sung một số Điều, Khoản của Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến TreĐược sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre và Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 28/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung các Quyết định thành lập các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp tỉnh
 
Ngày
01/11/2021
26Quyết định44/2018/QĐ-UBNDNgày
26/11/2018
Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và tổ chức hoạt động của Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
“Điều 8. Về chế độ chính sách được hưởng;
Điều 9. Nhiệm vụ của Đội Dân phòng;
 Điều 10. Quyền hạn của Đội Dân phòng;
Điều 11. Trách nhiệm quản lý” của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND; Khoản 5 Điều 1: Sửa đổi điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre;
Khoản 10 Điều 1: Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre 
 
15/5/2020
27Quyết định08/2019/QĐ-UBNDNgày
23/01/2019
Ban hành quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre Điều 4. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ kinh phí khuyến công;
 Điều 5. Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ kinh phí khuyến công;
Điều 6. Tiêu chí chọn lựa những đề án để hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công” của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND;
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
 
16/3/2020
Tổng số: 27 văn bản

 

  
    
 
 
  
ỦY BAN NHÂN DÂN
 TỈNH BẾN TRE
    
 
 
  
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 Phụ lục III
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CẦN ĐÌNH CHỈ THI HÀNH, NGƯNG HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ HOẶC BAN HÀNH MỚI TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
      (Kèm theo Quyết định số          /QĐ-UBND    ngày        tháng        năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu văn bản; ngày tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnKiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới)Nội dung kiến nghị/ lý do kiến nghịCơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảoThời hạn xử lý/kiến nghị xử lý; tình hình xây dựngGHI CHÚ
1Chỉ thị03/CT-UBNgày
1/3/1993
Về việc chỉ  đạo thực hiện chế độ bảo hiểm tai nạn thân thể học sinh trong an toànBãi bỏChỉ thị không phù hợp với quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022. Theo quy định của Luật "Bảo hiểm thân thể học sinh là loại bảo hiểm dành cho sức khỏe, thân thể và tính mạng của học sinh trong trường hợp các em gặp phải rủi ro, bệnh tật, tai nạn" Sở Giáo dục và Đào tạoTháng 12/2024 
2Chỉ thị02/CT-UBNgày 28/02/1995Về việc triển khai bảo hiểm y tế tự nguyện cho học sinhBãi bỏChỉ thị không còn phù hợp với quy định của Luật Bảo hiểm y tế. Theo quy định tại khoản 21 Điều 12 Luật bảo hiểm y tế năm 2008 quy định học sinh, sinh viên là đối tượng tham gia bảo hiểm y tế; điểm b khoản 4 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế sửa đổi, bổ sung năm 2014 tiếp tục quy định học sinh, sinh viên là đối tượng tham gia Bảo hiểm y tế thuộc nhóm Nhà nước hỗ trợ mức đóng. Hiện tại ddax tiến tới bảo hiểm y tế toàn dân không còn bảo hiểm y tế tự nguyệnSở Giáo dục và Đào tạoTháng 12/2024 
3Chỉ thị21/CT-UBNgày
07/8/1998
Về việc thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội ở các doanh nghiệp tư nhân có sử dụng 10 lao động trở lênBãi bỏChỉ thị không còn phù hợp với quy định của Luật bảo hiểm xã hội năm 2014; theo quy định hiện hành người lao động có hợp đồng lao động theo quy định thì tham gia bảo hiểm xã hội, không còn quy định số người trong doanh nghiệpSở Lao động - Thương binh và Xã hộiTháng 12/2024 
4Quyết định2350/QĐ-UBNgày
04/10/1999
Ban hành quy định về tổ chức, nhiệm vụ hoạt động của Tổ nhân dân tự quảnthay thếMột số nội dung của Quyết định không còn phù hợp với thực tế (UBND tỉnh đồng ý cho chủ trương ban hành Quyết định thay thế)Công an tỉnhTháng 6/2024 
5Quyết định259/2001/QĐ-UBNgày
17/01/2001
Về việc hợp nhất Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh và Trung tâm ngoại ngữ - tin họcBãi bỏVăn bản là căn cứ ban hành Quyêt định là Quyết định số 43/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 25/9/2000 của Bộ Giáo dục và đào tạo đã hết hiệu lực thi hành. Sở Giáo dục và Đào tạoTháng 6/2024 
6Chỉ thị10/2002/CT-UBNDNgày
5/6/2002
Về việc tổ chức thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thôngBãi bỏNội dung của Chỉ thị không còn phù hợp với Chương trình giáo dục phổ thông  theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BDGĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạoSở Giáo dục và Đào tạoTháng 12/2024 
7Quyết định901/2002/QĐ-UBNgày
11/3/2001
Về việc bổ sung nội dung Quyết định số 259/2001/QĐ-UB ngày 17/01/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnhBãi bỏVăn bản là căn cứ ban hành Quyêt định là Quyết định số 43/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 25/9/2000 của Bộ Giáo dục và đào tạo đã hết hiệu lực thi hành. Sở Giáo dục và Đào tạoTháng 6/2024 
8Chỉ thị05/2003/CT-UBNgày
1/4/2003
Về việc thực hiện đội mũ bảo hiểm khi đi xe mô tô, xe gắn máy.Bãi bỏViệc đội mũ bảo hiểm, điều khiển xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia giao thông đã được quy định tại Luật Giao thông đường bộ năm 2008 (Khoản 2, Điều 30; Khoản 2, Điều 59 và Khoản 1, Điều 60)Sở Giao thông vận tảiTháng
 3/2024
 
9Quyết định4780/2004/QĐ-UBNgày
8/12/2004
Về việc quy định bắt buộc đội mũ bảo hiểm trên các tuyến đường huyện và tuyến đường giao thông nông thôn.Bãi bỏViệc đội mũ bảo hiểm, điều khiển xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia giao thông đã được quy định tại Luật Giao thông đường bộ năm 2008 (Khoản 2, Điều 30; Khoản 2, Điều 59 và Khoản 1, Điều 60)Sở Giao thông vận tảiTháng 7 
10Chỉ thị20/2006/CT-UBNDNgày
5/9/2006
Về hưởng ứng cuộc vận động"Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục" của Bộ Giáo dục và Đào tạoBãi bỏNội dung Chỉ thị không còn phù hợp với thời điểm hiện tạiSở Giáo dục và Đào tạoTháng 12/2024 
11Chỉ thị25/2007/CT-UBNDNgày
17/8/2007
Về việc phối hợp triển khai thực hiện Chỉ thị số 33/2006/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủBãi bỏNội dung Chỉ thị không còn phù hợp với thời điểm hiện tạiSở Giáo dục và Đào tạoTháng 12/2024 
12Chỉ thị05/2010/CT-UBNDNgày
19/10/2010
Chỉ thị tăng cường công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ nội địaBãi bỏNội dung Chỉ thị không còn phù hợp với thời điểm hiện tạiCông an tỉnhQuý II/2024 
13Chỉ thị 07/2010/CT-UBND Ngày
5/11/2010
Về việc tăng cường công tác xây dựng, quản lý, khai thác Tủ sách pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre.bãi bỏCăn cứ ban hành Chỉ thị đã bị thay thế bởi Quyết định số 14/2019/QĐ-TTg ngày 13/3/2019 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật. Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật thực hiện theo Quyết định số 14/2019/QĐ-TTgSở Tư phápNăm 2024 
14Chỉ thị 03/2011/CT-UBNDNgày 23/8/2011Chỉ thị về tăng cường công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến TreBãi bỏMột số nội dung của Chỉ thị đã thực hiện hoàn thành, một số nội dung không còn phù hợp với quy định của các văn bản hiện hành như: Chỉ thị số 23-CT/TW ngày 25/5/2023 của Ban Bí thư Trung ương Đảng về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong tình hình mới; Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 19/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường công tác bảo đảm trật tự, an toàn giai thông đường bộ trong tình hình mớiCông an tỉnhQuý II/2021 
15Quyết
định
35/2011/QĐ-UBNDNgày
20/12/2011
Quy định quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh ở các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Bến TreBãi bỏVăn bản là căn cứ ban hành Quyết định số 35/201//QĐ-UBND là Quyết định số 11/2008/QĐ-BGDĐT ngày 28/3/2008 đã  hết hiệu lực. Hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh hiện nay được thực hiện theo quy định của Thông tư số 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 của Bộ Giáo dục và  Đào tạoSở Giáo dục và Đào tạoTháng 12/2024 
16Quyết
định
30/2012/QĐ-UBNDNgày
22/10/2012
Quy định về vùng nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bến TreSửa đổi bổ sungSửa đổi, bổ sung Điều 4: Sửa đổi cho phù hợp với thực tế của địa phươngSở Nông nghiệp và Phát triển nông thônNăm 2024 
17Quyết
định
36/2012/QĐ-UBNDNgày
19/12/2012
Quy định tiêu chí công nhận ấp, khu phố, xã phường, thị trấn; cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt chuẩn "An toàn về an ninh trật tự" trên địa bàn tỉnhBãi bỏThông tư số 23/2012/TT-BCA là căn cứ trực tiếp để ban hành Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND được thay thế bới Thông tư số 124/2021/TT-BCA. Theo đó, các nội dung của Quyết định không còn phù hợp với quy định của Trung ương. Việc công nhận ấp, khu phố, xã phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt chuẩn an ninh trật tự thực hiện theo quy định của Thông tư số 124/2021/TT-BCACông an tỉnhQuý II/2024 
18Quyết
định
64/2017/QĐ-UBNDNgày
4/12/2017
Quy định về các bệnh động vật trên vạn phải phòng bệnh bắt buộc bằng vắc -xin trên địa bàn tỉnh Bền TreSửa đổi, bổ sungSửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND: Bổ sung bệnh động vật trên cạn phải phòng bênh bắt buộc bằng vắc-xin (bổ sung bện Viêm da nổi cục trên trâu, bò) để phù hợp quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 09/2021/TT-BNNPTNT.Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônTháng 6/2024 
19Quyết
định
15/2013/QĐ-UBND
 
Ngày
12/6/2013
Ban hành Quy chế phối hợp hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bến TreBãi bỏQuyết định số 15/2013/QĐ-UBND được ban hành trên cơ sở Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009,
 tuy nhiên Nghị định đã được thay thế bởi Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018, tiếp đó đến năm 2021, Nghị định 39 cũng đã được thay thế bởi Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 (có hiệu lực thi hành ngày 15/10/2021).
Sở Kế hoach
 và Đầu tư
Quý II/2024 
20Quyết
định
04/2015/QĐ-UBNDNgày
30/01/2015
Ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnhBãi bỏCăn cứ để ban hành Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND không còn phù hợp, một số căn cứ đã được hủy bỏ hoặc thay thế. Đối với quy định về giá thuê đất, mức thu tiền tiện ích hạ tầng, xử lý nước thải theo Phụ lục 2 đính kèm theo Quyết định 04/2015/QĐ-UBND hiện nay rất thấp cần phải điều chỉnh.Sở Kế hoach
 và Đầu tư
Quý I/2024 
21Quyết
định
48/2016/QĐ-UBNDNgày
23/9/2016
Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến TreSửa đổi, bổ sungCăn cứ ban hành Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND (Thông tư số 14/2014/TT-BTP ngày 15/5/2014) đã được thay thế bởi Thông tư số 04/2021/TT-BTP ngày 21/6/2021. Qua rà soát,  nhiều nội được quy định trong Quyết định số 48/2016/QD-UBND không còn phù hợp vói Thông tư số 04/2021/TT-BTP ngày 21/6/2021.Sở Tư phápNăm 2024 
22Quyết
định
07/2017/QĐ-UBNDNgày
17/02/2017
Ban hành quy chế phối hợp, quản lý người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú trên địa bàn tỉnh bến TreSửa đổi, bổ sungQua sơ kết 05 năm thực hiện Quy chế phối hợp quản lý người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú trên địa bàn tỉnh, một số nội dung của Quyết định không còn phù hợp với quy định của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (UBND tỉnh đã tcho chủ trương sửa đổi, bổ sung tại Công căn số 7753/UBND-NgV)Công an tỉnhNăm 2024 
23Quyết
định
71/2017/QĐ-UBNDNgày
28/12/2017
về phân cấp thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh Karaoke trên địa bàn tỉnhThay thếMột số nội dung của Quyết định không còn phù hợp với Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019  của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ Karaok, dịch vụ vũ trườngSở Văn hóa - Thể thao và Du lịchNăm 2024 
24Quyết
định
28/2018/QĐ-UBNDNgày
25/6/2018
Về việc quy định mức hỗ trợ, bố trí, ổn định dân cư tại các vùng sạt lỡ bờ sông, sạt lỡ kênh rạch, sụt lún đất, lốc xoáy, xâm nhập mặn, nước biển dân, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến TreBãi bỏTheo Quyết định số 590/QĐ-TTg quy định UBND tỉnh trình HĐND tỉnh ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ để thực hiện nội dung, giải pháp của Chương trình Bố trí dân cư tại địa phươngSở Nông nghiệp và Phát triển nông thônTháng 10/2024 
25Quyết
định
01/2023/QĐ-UBNDNgày
9/1/2023
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh năm 2023Thay thếTheo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 15/6/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày  15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất quy định "Hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất do Sở Tài chính chủ trì xác ddingj theo từng khu vực, tuyến đường, vị trí từng vị tương ứng với từng mục đích sử dụng đất phù hợp với thị trường và điều kiện phát triển kinh tế xã hội tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành hàng năm sau khi xin ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp Sở Tài chínhNăm 2024 
Tổng số:  25 văn bản 

 

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.