Bỏ qua điều hướng

Về việc ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 10/06/2026 Ngày ban hành: 01/06/2026 Cập nhật: 9 ngày trước

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 79/2026/QĐ-UBND

 

Đà Nẵng, ngày 01 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân

trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 7889/TTr-SXD ngày 14 / 5 /2026;

UBND thành phố ban hành Quyết định về việc ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, bao gồm:

a) Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn theo quy định tại khoản 3 Điều 87 Luật Nhà ở năm 2023.

b) Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 5 Điều 87 Luật Nhà ở năm 2023.

c) Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định tại Điều 99 Luật Nhà ở năm 2023.

2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng nhà ở xã hội; các tổ chức tham gia đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.

2. Hộ gia đình, cá nhân thuê nhà ở xã hội; tổ chức, cá nhân thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.

3. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức khác có liên quan.

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

1. Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn: Thực hiện theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng: Thực hiện theo Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

3. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp: Thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định pháp luật và Quyết định này. Khi có sự thay đổi về các quy định của pháp luật, điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến làm tăng hoặc giảm khung giá thuê từ 10% trở lên, Sở Xây dựng có trách nhiệm rà soát, tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh khung giá cho phù hợp.

2. Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng, Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định pháp luật và Quyết định này.

3. UBND các phường, xã, đặc khu có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn các phường, xã theo quy định pháp luật và Quyết định này.

4. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, cá nhân tự đầu tư xây dựng nhà ở xã hội; chủ đầu tư, bên cho thuê nhà lưu trú cho công nhân trong khu công nghiệp có trách nhiệm xác định giá cho thuê đảm bảo theo quy định của pháp luật và Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

1. Trường hợp hợp đồng thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú cho công nhân trong khu công nghiệp đã được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì các bên căn cứ vào điều khoản hợp đồng đã ký kết, xem xét, điều chỉnh theo khung giá cho thuê theo quy định tại Quyết định này.

2. Trường hợp chưa ký kết hợp đồng thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú cho công nhân trong khu công nghiệp thì các bên thực hiện theo khung giá của quy định tại Quyết định này.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2026 và thay thế Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng (trước hợp nhất) quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng, Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Xây dựng;
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;

- Thường trực HĐND thành phố;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;

- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố;

- CT và các PCT UBND thành phố;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;

- UBND các phường, xã, đặc khu;

- Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ thành phố;

- Công báo, Báo Đà Nẵng, Đài PTTH Đà Nẵng, Cổng TTĐT thành phố;

- Lưu: VT, SXD, ĐTĐT, NC, TH.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Lê Quang Nam

 

 

 

 

Phụ lục I

KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐƯỢC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHÔNG BẰNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN

(Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày / /2026)

 

STT

Loại nhà

Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng)

Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng)

1

Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm)

68.000

108.000

Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm)

77.000

122.000

2

Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm)

76.000

122.000

Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm)

81.000

130.000

3

Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm)

78.000

125.000

Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm)

82.000

131.000

4

Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm)

82.000

131.000

Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm)

84.000

134.000

5

Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm)

90.000

146.000

Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm)

92.000

148.000

Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm)

93.000

151.000

6

Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm)

100.000

161.000

Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (01 tầng hầm)

101.000

163.000

Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (02 tầng hầm)

102.000

164.000

7

Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm)

105.000

169.000

Chung cư: : 24 < số tầng ≤ 30 (01 tầng hầm)

105.000

170.000

Chung cư: : 24 < số tầng ≤ 30 (02 tầng hầm)

106.000

171.000

 

Phụ lục II

KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI DO CÁ NHÂN TỰ

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

(Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày / /2026)

STT

Loại nhà

Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng)

Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng)

1

Nhà ở riêng lẻ: 01 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đỗ tại chỗ

54.000

58.000

2

Nhà ở riêng lẻ: Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

82.000

89.000

3

Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm

 

 

 

Diện tích xây dựng dưới 50m2

89.000

97.000

 

Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên

69.000

75.000

Phụ lục III

KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN

TRONG KHU CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày / /2026)

 

STT

Loại nhà

Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng)

Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng)

1

Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm)

63.000

99.000

Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm)

72.000

114.000

2

Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm)

71.000

113.000

Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm)

75.000

121.000

3

Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm)

73.000

116.000

Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm)

76.000

122.000

4

Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm)

76.000

122.000

Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm)

78.000

126.000

5

Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm)

85.000

137.000

Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm)

86.000

139.000

Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm)

88.000

142.000

6

Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm)

94.000

153.000

Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (01 tầng hầm)

95.000

154.000

Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (02 tầng hầm)

63.000

99.000

7

Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm)

72.000

114.000

Chung cư: : 24 < số tầng ≤ 30 (01 tầng hầm)

71.000

113.000

Chung cư: : 24 < số tầng ≤ 30 (02 tầng hầm)

75.000

121.000

 

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.