Thông tư số 16/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02, 39.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
THÔNG TƯ
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một so mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02, 39.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
__________
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngàỵ 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02, 39.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02 và 39.02 tại Biếu thuế nhập khẩu ưu đãi
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07. 29.02 và 39.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ iục II ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ ưưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khấu, Biểu thuế nhập khấu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:
|
Mã hàng |
Mô tà hàng hoá |
Thuế suất (%) |
|
27.07 |
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc in than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tựfcó khối lượng cấu từ thơm lớn hơn cấu từ không thơm |
|
|
2707.10.00 |
- Benzen |
1 |
|
1707.30.00 |
- Xylen |
1 |
|
29.02 |
Hydrocacbon mạch vòng |
|
|
2902.20.00 |
- Benzen |
1 |
|
- Xylen |
1 |
|
|
39.02 |
Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh |
|
|
3902.10 |
- Polypropylen |
|
|
3902.10.30 |
- Dạng phân tán |
1 |
|
3902.10.90 |
- Loại khác |
1 |
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Chương 98 quy định mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với một số nhóm mặt hàng, mặt hàng tại Mục II, Phụ lục II của Biếu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC như sau:
1. Bổ sung điểm 1.38 vào khoản 1 Chú giải Chương tại Mục I của Chương 98 như sau:
" 1.38. Nhóm 98.37 "Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh"
2. Bổ sung điểm 2.8 vào khoản 2 Chú giải nhóm tại Mục I của Chương 98 thông số kỹ thuật về tỷ trọng, chỉ số nóng chảy, cường độ chịu lực, môdun uốn của mặt hàng hạt nhựa PP dạng nguyên sinh thuộc nhóm 98.37 như sau:
|
Tên mặt hàng |
Tỷ trọng (g/cm3) |
Chỉ số nóng chảy- MFR/MI (g/10min) |
Cường độ chịu lực (MPa) |
Môdun uốn (MPa) |
|
Hạt nhựa POlyPropylene dạng nguyên sinh |
0,9 |
3,0 ±0,3 |
Đáp ứng 1 trong các tiêu chí sau: 32; 33; 34; 35; 36; 45 |
Đáp ứng 1 trong các tiêu chí sau: 1200; 1225;1250;1265; 1310;1350;1450; 1500;1550; 1700 |
3. Mặt hàng hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng là 0% quy định tại khoản 4 Điều này phải đáp ứng đủ thông số kỹ thuật về tỷ trọng, chỉ số nóng chảy, cường độ chịu lực, môdun uốn quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Bổ sung nhóm 98.37 "Hạt nhựa PolyPropylene" vào danh mục nhóm mặt hàng, mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục II của Chương 98 như sau:
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II |
Thuế suất (%) |
||||
|
9837 |
00 |
00 |
Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh |
3902 |
10 |
90 |
0 |
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 03 năm 2016./.
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát