Quyết định về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành kỳ 2019 - 2023
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành kỳ 2019 - 2023
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 337/TTr-STP ngày 29/02/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong kỳ 2019 - 2023, bao gồm:
- Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực (bản điện tử);
- Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực;
- Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ;
- Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần;
- Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định và danh mục kèm theo được đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Nghệ An, đăng Công báo Danh mục văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần theo quy định của pháp luật.
2. Căn cứ Danh mục văn bản tại khoản 5 Điều 1 Quyết định này, các cơ quan, đơn vị có liên quan chủ động tham mưu cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục KTrVB);
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, TH (H).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Vinh
| DANH MỤC I Văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 (Ban hành kèm theo Quyết định số 410 /QĐ-UBND ngày 01/3 /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An) |
||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Ghi chú |
| NGHỊ QUYẾT | ||||
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||
| 1 | Nghị quyết | 253/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 |
Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức tăng cường về các huyện, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng giáo, vùng đặc biệt khó khăn còn nhiều yếu kém và lực lượng vũ trang tăng cường về các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 2 | Nghị quyết | 315/2010/NQ-HĐND Ngày 10/7/2010 | Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực Mặt trận Tổ quốc, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản | Hết hiệu lực một phần |
| 3 | Nghị quyết | 354/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 |
Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc UBND cấp huyện theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP | |
| 4 | Nghị quyết | 355/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 |
Về việc thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An | |
| 5 | Nghị quyết | 43/2012/NQ-HĐND ngày 20/4/2012 |
Về bố trí cộng tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 6 | Nghị quyết | 180/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Quy định về hỗ trợ thu nhập cho công chức chuyên trách Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 7 | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về tổ chức bộ máy và biên chế, hợp đồng lao động trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh trong thời gian tới | |
| 8 | Nghị quyết | 23/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 298/2009/NQ-HĐND ngày 23/12/2009 của HĐND tỉnh về một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức là người miền xuôi lên công tác tại vùng cao | |
| 9 | Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn dôi dư do thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ và Phó trưởng Công an, Công an viên thường trực tại xã, thị trấn dôi dư do bố trí Công an chính quy về đảm nhiệm các chức danh Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 10 | Nghị quyết | 09/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về kết quả giám sát việc thực hiện một số Nghị quyết của HĐND tỉnh về cơ chế, chính sách phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 11 | Nghị quyết | 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 12 | Nghị quyết | 21/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ huyện Nam Đàn phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021-2025 | |
| 13 | Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND Ngày 15/4/2021 |
Quy định một số cơ chế ,chính sách đặc thù về tài chính - ngân sách hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội thành phố Vinh giai đoạn 2021-2025 | |
| 14 | Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Nhiệm kỳ 2021-2026 | |
| 15 | Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND Ngày 13/8/2021 |
Về việc định hướng chương trình hoạt động của HĐND tỉnh Nghệ An khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026 | |
| 16 | Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ thị xã Cửa Lò phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021-2025 | |
| 17 | Nghị quyết | 13/2021/NQ-HĐND Ngày 18/10/2021 |
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thị xã Thái Hòa trở thành đô thị trung tâm vùng Tây Bắc Nghệ An giai đoạn 2022-2025 | |
| 18 | Nghị quyết | 34/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 19 | Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 25/3/2022 |
Quy định cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ thực hiện Đề án “Xây dựng đô thị trung tâm huyện Đô Lương đạt tiêu chí đô thị loại IV, làm tiền đề cho huyện Đô Lương thành thị xã trước năm 2030” | |
| 20 | Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội thị xã Hoàng Mai giai đoạn 2022 - 2025 | |
| 21 | Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Bãi bỏ các nghị quyết của HĐND tỉnh Nghệ An | |
| 22 | Nghị quyết | 29/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh | |
| 23 | Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số cơ chế, chính sách thực hiện các đề án trọng điểm phát triển kinh tế - xã hội huyện Yên Thành | |
| 24 | Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 25 | Nghị quyết | 21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, xóm, khối, bản;mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ dân vận ở thôn, xóm, khối, bản; định mức phân bổ dự toán kinh phí hoạt động của các tổ chức, chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 26 | Nghị quyết | 23/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định nội dung hỗ trợ mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 27 | Nghị quyết | 24/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Về việc sửa đổi, bổ sung mục 1 Phụ lục 4 ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| II. LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG | ||||
| 28 | Nghị quyết | 230/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 |
Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 29 | Nghị quyết | 274/2009/NQ-HĐND Ngày 23/07/2009 |
Chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động | Hết hiệu lực một phần |
| 30 | Nghị quyết | 114/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 |
Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng bến xe khách và bãi đỗ xe vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 31 | Nghị quyết | 51/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 32 | Nghị quyết | 18/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định mức thu, chế độ quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 33 | Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 34 | Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định nội dung chi, mức chi của các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định. | |
| 35 | Nghị quyết | 21/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định về nội dung và mức chi kinh phí đảm bảo hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 36 | Nghị quyết | 25/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 37 | Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 38 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Vườn quốc gia Pù Mát, tỉnh Nghệ An | |
| 39 | Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận tổ quốc cấp xã, Ban Công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” và Ban chỉ đạo phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” cấp xã thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”. | |
| 40 | Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Về hỗ trợ kinh phí hoạt động, bồi dưỡng nghiệp vụ xét xử cho Hội thẩm Tòa án nhân dân và xét xử lưu động trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 41 | Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Về chính sách khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cáo trong các kỳ thi (cuộc thi) quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia và cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 42 | Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 43 | Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Kết quả giám sát công tác thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2016-2018 | |
| 44 | Nghị quyết | 04/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã; thời gian gửi báo cáo tài chính - ngân sách của UBND các cấp trên địa bàn tỉnh | |
| 45 | Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị quốc tế tại Việt Nam và tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 46 | Nghị quyết | 09/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Nghệ An | |
| 47 | Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Quy định một số nội dung chi, mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân, chế độ hỗ trợ nạn nhân của tội phạm ma tuý mua bán người trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 48 | Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 tỉnh Nghệ An | |
| 49 | Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021-2025 tỉnh Nghệ An | |
| 50 | Nghị quyết | 20/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc giao UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công nhóm C | |
| 51 | Nghị quyết | 23/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố một số tuyến đường phục vụ phố đi bộ, phố đêm trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | |
| 52 | Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | |
| 53 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định phân cấp nguồn ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm(%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025 | Hết hiệu lực một phần |
| 54 | Nghị quyết | 21/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 55 | Nghị quyết | 22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 56 | Nghị quyết | 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định một số biện pháp tăng cường giải tỏa vi phạm, chống tái lấn chiếm hành lang an toàn giao thông đường bộ, đường sắt trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025 | |
| 57 | Nghị quyết | 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Về bố trí ngân sách địa phương thực hiện công tác quản lý ,bảo trì đường tỉnh giai đoạn 2022-2025 | |
| 58 | Nghị quyết | 31/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định mức chi tổ chức hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 59 | Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bố vốn ngân sách nhà nước thực Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 60 | Nghị quyết | 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 61 | Nghị quyết | 26/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định về tỷ lệ phần trăm nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án có thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án Cảng hàng không Quốc tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối QL7C với cảng nước sâu Cửa Lò | |
| 62 | Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND ngày 7/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ các hãng tàu biển vận chuyển container quốc tế và nội địa; hỗ trợ doanh nghiệp có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu vận chuyển bằng container đi, đến cảng Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | |
| 63 | Nghị quyết | 13/2023/NQ-HĐND Ngày 11/9/2023 |
Quy định nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 64 | Nghị quyết | 14/2023/NQ-HĐND Ngày 27/10/2023 |
Quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 65 | Nghị quyết | 15/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 | |
| III. LĨNH VỰC VĂN HOÁ, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||
| 66 | Nghị quyết | Không số ngày 25/01/1997 |
Về việc đặt tên một số đường ở thành phố Vinh, đường phố và bãi biển Cửa Lò | Hết hiệu lực một phần |
| 67 | Nghị quyết | 175/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 |
Về việc phê chuẩn phương án chọn tuyến đường mang tên V.I. Lê nin | |
| 68 | Nghị quyết | 273/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 |
Chuyển đổi trường THPT bán công Cát Ngạn thành trường THPT công lập | |
| 69 | Nghị quyết | 318/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 |
Về việc chuyển đổi Trường THPT Bán công Cửa Lò và Trường THPT Bán công Thanh Chương thành trường công lập. | |
| 70 | Nghị quyết | 350/2010/NQ-HĐND Ngày 10/12/2010 | Về việc chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công | Hết hiệu lực một phần |
| 71 | Nghị quyết | 353/2010/NQ-HĐND Ngày 10/12/2010 | Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Vinh đợt IV | Hết hiệu lực một phần |
| 72 | Nghị quyết | 21/2011/NQ-HĐND ngày 29/07/2011 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Thái Hoà | |
| 73 | Nghị quyết | 33/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 |
Về việc chuyển đổi các trường mầm non thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và Trường Mầm non Hoa Sơn (Anh Sơn) từ công lập tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập. | |
| 74 | Nghị quyết | 63/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 |
Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 75 | Nghị quyết | 69/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 |
Về đặt tên đường trên địa bàn Thị xã Cửa Lò | |
| 76 | Nghị quyết | 111/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 |
Về định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện thường xuyên đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Nghệ An | |
| 77 | Nghị quyết | 112/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 |
Về việc đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Vinh | |
| 78 | Nghị quyết | 154/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Bãi bỏ Nghị quyết số: 275/2009/NQ-HĐND tỉnh về việc quy định đơn giá dịch vụ kỹ thuật Y tế thực hiện tại Trạm Y tế các xã, phường, thị trấn và Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh về việc quy định đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 79 | Nghị quyết | 157/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Về một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực Y tế công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 80 | Nghị quyết | 18/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 |
Về việc đặt, đổi tên đường đợt V và đặt tên cầu vượt thành phố Vinh | |
| 81 | Nghị quyết | 45/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Về phí thư viện tỉnh Nghệ An | |
| 82 | Nghị quyết | 57/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh không thể đia đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ | |
| 83 | Nghị quyết | 11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An | |
| 84 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Về chính sách hỗ trợ kinh phí cho các cơ sở giáo dục được công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 85 | Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND Ngày 12/12/2018 |
Một số chính sách hỗ trợ của tỉnh Nghệ An đối với công tác cai nghiện ma túy và người không có nơi cư trú ổn định lưu trú tạm thời tại các cơ sở cai nghiện trong thời gian chờ lập hồ sơ xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng và cơ sở giáo dục bắt buộc. | Hết hiệu lực một phần |
| 86 | Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các Cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 87 | Nghị quyết | 19/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Về tăng cường công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động và chế độ, chính sách đối với người lao động tại Khu kinh tế, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 88 | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn | |
| 89 | Nghị quyết | 10/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định chế độ hỗ trợ nhân viên các trường phổ thông dân tộc bán trú và phổ thông dân tộc nội trú; định mức khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 90 | Nghị quyết | 14/2019/NQ-HĐND ngày 11/11/2019 |
Về việc bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 274/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 của HĐND tỉnh về thông qua chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động. | |
| 91 | Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND ngày 11/11/2019 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Nghệ An quản lý. | |
| 92 | Nghị quyết | 20/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | |
| 93 | Nghị quyết | 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương,tỉnh Nghệ An | |
| 94 | Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
V/v đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An | |
| 95 | Nghị quyết | 07/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | |
| 96 | Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | |
| 97 | Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 |
Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 98 | Nghị quyết | 27/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | |
| 99 | Nghị quyết | 28/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ,tỉnh Nghệ An | |
| 100 | Nghị quyết | 29/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về một số chính sách khen thưởng các danh hiệu văn hóa trong Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | |
| 101 | Nghị quyết | 30/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về chính sách hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa - thể thao ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 | |
| 102 | Nghị quyết | 31/2020/NQ-HĐND Ngày 13/12/2020 |
Quy định mức thu tối đa các khoản thu phục vụ ,hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 103 | Nghị quyết | 32/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng thuộc gia đình hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | |
| 104 | Nghị quyết | 09/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Về việc đặt tên,đổi tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | |
| 105 | Nghị quyết | 10/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Cửa lò, tỉnh Nghệ An đợt II | |
| 106 | Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An | |
| 107 | Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định một số chính sách phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 108 | Nghị quyết | 29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với Nghệ nhân, câu lạc bộ trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể và Nghệ sĩ đang làm việc tại Trung tâm Nghệ Thuật truyền thống tỉnh Nghệ An | |
| 109 | Nghị quyết | 30/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 110 | Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 25/3/2022 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của HĐND tỉnh về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 111 | Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 112 | Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 113 | Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 | |
| 114 | Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/ NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của HĐND tỉnh Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 115 | Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05/01/2018 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV ngày 11/3/2013 của Bộ Giáo dục & Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ | |
| 116 | Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định mức chi cụ thể kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 117 | Nghị quyết | 18/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Nghị quyết đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An. | |
| 118 | Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND ngày 12/10/2022 |
Quy định nội dung và mức chi tổ chức lựa chọn sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 119 | Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển đời sống văn hóa cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 120 | Nghị quyết | 28/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 121 | Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số chế độ hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy bắt buộc, cai nghiện ma túy tự nguyện và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 122 | Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư bể bơi và tổ chức dạy bơi cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 123 | Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục để thực hiện Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 124 | Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 125 | Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù cho công tác y tế - dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 126 | Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 |
Quy định một số chính sách ưu đãi đối với Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An | |
| 127 | Nghị quyết | 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào diện thỏa thuận hợp tác giáo dục, đào tạo giữa tỉnh Nghệ An nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với các tỉnh nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào học tập tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| IV. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||
| 128 | Nghị quyết | 129/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 |
Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An | |
| 129 | Nghị quyết | 172/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Về mức phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 130 | Nghị quyết | 15/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, vườn cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 131 | Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 132 | Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020. | |
| 133 | Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 134 | Nghị quyết | 24/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về một số chính sách hỗ trợ trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Nghệ An,giai đoạn 2021-2025 | |
| 135 | Nghị quyết | 25/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2021-2025 | |
| 136 | Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 |
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp,nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025 | |
| 137 | Nghị quyết | 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định nội dung, nhiệm vụ chỉ duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều thuộc hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 138 | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 139 | Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 140 | Nghị quyết | 24/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 141 | Nghị quyết | 25/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Quy định một số nội dung và mức hỗ trợ sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 142 | Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Một số chính sách hỗ trợ tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 143 | Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ cho chủ rừng để thực hiện công tác quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| V. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG – AN NINH, NỘI CHÍNH | ||||
| 144 | Nghị quyết | 142/2005/NQ-HĐND ngày 26/12/2005 |
Về việc xử lý kết quả rà soát Nghị quyết của HĐND tỉnh được ban hành từ năm 2005 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành | |
| 145 | Nghị quyết | 229/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 |
Về mức phụ cấp cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 146 | Nghị quyết | 256/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 |
Về việc xử lý kết quả tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007. | |
| 147 | Nghị quyết | 296/2009/NQ-HĐND ngày 23/12/2009 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 12/2002/NQ-HĐND ngày 18/01/2002 của HĐND tỉnh về xây dựng Quỹ phòng chống ma tuý trên địa bàn xã, phường, thị trấn | |
| 148 | Nghị quyết | 32/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 310/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về một số chính sách hỗ trợ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di dời trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 149 | Nghị quyết | 38/2012/NQ-HĐND Ngày 20/4/2012 | Về số lượng và một số chế độ chính sách cho lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 150 | Nghị quyết | 54/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 |
Xử lý kết quả rà soát các Nghị quyết quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành từ ngày 31/12/2011 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành | |
| 151 | Nghị quyết | 86/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013 |
Về bãi bỏ Nghị quyết số 227/2008/NQ-HĐND và Nghị quyết số 255/2008/NQ-HĐND | |
| 152 | Nghị quyết | 130/2014/NQ-HĐND Ngày 16/7/2014 | Về nội dung chi, mức chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 153 | Nghị quyết | 131/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 |
Về nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 154 | Nghị quyết | 132/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 |
Về việc xử lý kết quả rà soát Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành từ ngày 31/12/2013 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành | |
| 155 | Nghị quyết | 173/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Về mức chi hỗ trợ cho Tổ hòa giải, hòa giải viên và tổ chức bầu hòa giải viên ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 156 | Nghị quyết | 04/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định nội dung chi, mức chi từ ngân sách đảm bảo cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 157 | Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định về mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 158 | Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND Ngày 12/12/2018 |
Về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 159 | Nghị quyết | 24/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Về một số biện pháp nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 160 | Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về một số chính sách hỗ trợ công tác đấu tranh với tội phạm ma tuý trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 161 | Nghị quyết | 10/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Bãi bỏ một số văn bản QPPL do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành | |
| 162 | Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND Ngày 13/11/2020 | Quy định về mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội trưởng, Đội phó, Đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy đối với Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | Hết hiệu lực một phần |
| 163 | Nghị quyết | 26/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Về lệ đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 164 | Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Nghệ An | |
| 165 | Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định số lượng phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 166 | Nghị quyết | 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 167 | Nghị quyết | 25/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định việc xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy được đưa vào sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/6/2001 có hiệu lực | |
| 168 | Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 169 | Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 170 | Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/ NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 171 | Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 quy định về mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy đối với Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021 - 2025 | |
| 172 | Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Quy định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 173 | Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về lệ phí đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 174 | Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND Ngày 07/7/2023 |
Mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 175 | Nghị quyết | 20/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Bãi bỏ một số Nghị quyết do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành | |
| 176 | Nghị quyết | 25/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của HĐND tỉnh Nghệ An | |
| VI. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||
| 177 | Nghị quyết | 24/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 |
Về việc ban hành mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 178 | Nghị quyết | 43/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 | Về quy định phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển, phí thẩm định đề án xả thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 179 | Nghị quyết | 44/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Quy định phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 180 | Nghị quyết | 47/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 | Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyề sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnhNghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 181 | Nghị quyết | 09/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy hoạch tài nguyên nước đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 | |
| 182 | Nghị quyết | 26/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Về việc tăng cường công tác quản lý, thực hiện các dự án sử dụng đất đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 183 | Nghị quyết | 19/2019/NQ-HĐND Ngày 12/12/2019 |
Về thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 năm 2020 đến ngày 31/12/2024 | |
| 184 | Nghị quyết | 03/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 185 | Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 | |
| 186 | Nghị quyết | 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | |
| 187 | Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Sửa đổi ,bổ sung khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của HĐND tỉnh Nghệ An quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất,phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 188 | Nghị quyết | 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Sửa đổi ,bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | |
| 189 | Nghị quyết | 17/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 |
Quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 190 | Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 191 | Nghị quyết | 18/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Ban hành quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 192 | Nghị quyết | 19/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Quy định về mức chi ngân sách nhà nước cho một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| QUYẾT ĐỊNH | ||||
| I. LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG, THUẾ | ||||
| 193 | Quyết định | 24/2001/QĐ-UB Ngày 20/3/2001 |
Về một số quy định đối với việc quản lý và sử dụng nhà khách tỉnh | |
| 194 | Quyết định | 49/2008/QĐ-UBND Ngày 29/8/2008 |
Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 195 | Quyết định | 63/2009/QĐ-UBND Ngày 14/7/2009 |
Về việc ban hành Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 196 | Quyết định | 14/2010/QĐ-UBND Ngày 29/01/2010 |
Ban hành Quy định khắc phục hậu quả bão, lụt đối với các công trình giao thông địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 197 | Quyết định | 83/2010/QĐ-UBND Ngày 27/10/2010 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 16/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy định về quản lý hoạt động lái xe ô tô chở khách từ 10 chỗ ngồi trở lên trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 198 | Quyết định | 106/2010/QĐ-UBND Ngày 16/12/2010 |
Ban hành Quy định sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 199 | Quyết định | 35/2010/QĐ-UBND Ngày 07/6/2010 |
Về việc đổi tên gọi các khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 200 | Quyết định | 71/2010/QĐ-UBND Ngày 24/9/2010 |
Về việc thành lập Quỹ phát triển đất Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 201 | Quyết định | 25/2011/QĐ-UBND Ngày 30/5/2011 |
Ban hành Quy hoạch hệ thống bến xe khách trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020 | |
| 202 | Quyết định | 02/2012/QĐ-UBND Ngày 11/01/2012 |
Bãi bỏ Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di dời trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 203 | Quyết định | 26/2012/QĐ-UBND Ngày 20/4/2012 |
Quy định mức giá và công suất sử dụng buồng ngủ tối thiểu để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp đối với hoạt động kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ trên địa bàn thành phố Vinh, thị xã Thái Hoà và các huyện thuộc tỉnh Nghệ An | |
| 204 | Quyết định | 62/2012/QĐ-UBND Ngày 24/8/2012 |
Về việc phân cấp bảo đảm, hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước đối với các hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 205 | Quyết định | 71/2012/QĐ-UBND Ngày 03/10/2012 |
Quy định mức doanh thu tối thiểu áp dụng để quản lý thuế đối với dịch vụ cho thuê nhà, mặt bằng và nhà xưởng để sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 206 | Quyết định | 78/2012/QĐ-UBND Ngày 24/10/2012 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 207 | Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND Ngày 17/01/2013 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động kinh doanh vàng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 208 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND Ngày 10/5/2013 |
Quy định mức giá tối thiểu và công suất sử dụng buồng ngủ tối thiểu làm cơ sở xác định số thuế phải nộp đối với hoạt động kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ trên địa bàn Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | |
| 209 | Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND Ngày 19/3/2014 |
Ban hành một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng bến xe khách, bãi đỗ xe vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 210 | Quyết định | 45/2014/QĐ-UBND Ngày 01/8/2014 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông tại các vị trí xảy ra ách tắc giao thông do thiên tai gây nên trên các tuyến đường thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 211 | Quyết định | 52/2014/QĐ-UBND Ngày 22/8/2014 |
Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành và các đơn vị liên quan tại các cảng biển tỉnh Nghệ An. | |
| 212 | Quyết định | 59/2014/QĐ-UBND Ngày 17/9/2014 |
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý, vận hành và khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 213 | Quyết định | 60/2014/QĐ-UBND Ngày 18/9/2014 |
Ban hành Quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Nghệ An | |
| 214 | Quyết định | 70/2014/QĐ-UBND Ngày 06/10/2014 |
Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước và đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 215 | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND Ngày 09/02/2015 |
Quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 216 | Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND Ngày 23/3/2015 | Về việc bổ sung quy hoạch bến xe phía Đông thành phố Vinh vào Quy hoạch hệ thống bến xe khách trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020. | |
| 217 | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND Ngày 25/3/2015 | Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 218 | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND Ngày 04/5/2015 |
Về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho đối tượng là người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 219 | Quyết định | 49/2015/QĐ-UBND Ngày 31/08/2015 | Về việc công nhận đô thị Sông Dinh, huyện Qùy Hợp là đô thị loại V | |
| 220 | Quyết định | 50/2015/QĐ-UBND Ngày 31/08/2015 | Về việc cộng nhận đô thị Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu là đô thị loại V | |
| 221 | Quyết định | 51/2015/QĐ-UBND Ngày 31/08/2015 | Về việc ban hành Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 222 | Quyết định | 57/2015/QĐ-UBND Ngày 08/10/2015 | Ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 223 | Quyết định | 65/2015/QĐ-UBND Ngày 02/11/2015 | Về việc quy định mức thu giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò và thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An. | |
| 224 | Quyết định | 77/2015/QĐ-UBND Ngày 23/12/2015 | Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | |
| 225 | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND Ngày 14/01/2016 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 226 | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND Ngày 03/02/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An. | |
| 227 | Quyết định | 67/2016/QĐ-UBND Ngày 22/11/2016 |
Về việc bổ sung quy hoạch bến xe phía Bắc huyện Yên Thành vào Quy hoạch hệ thống bến xe khách trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020 | |
| 228 | Quyết định | 69/2016/QĐ-UBND Ngày 06/12/2016 |
Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực cho điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Nghệ An | |
| 229 | Quyết định | 70/2016/QĐ-UBND Ngày 06/12/2016 |
Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | Hết hiêụ lực một phần |
| 230 | Quyết định | 81/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 231 | Quyết định | 73/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 232 | Quyết định | 75/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 233 | Quyết định | 80/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 234 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND Ngày 25/01/2017 |
Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 235 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND Ngày 25/01/2017 |
Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 236 | Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND Ngày 31/5/2017 |
Về việc ban hành Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 237 | Quyết định | 46/2017/QĐ-UBND Ngày 31/5/2017 |
Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 238 | Quyết định | 67/2017/QĐ-UBND Ngày 26/10/2017 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung các số thứ tự 16, 36 và 55 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2016 của UBND tỉnh Nghệ An quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | |
| 239 | Quyết định | 69/2017/QĐ-UBND Ngày 02/11/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 240 | Quyết định | 70/2017/QĐ-UBND Ngày 24/11/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Nghệ An. | |
| 241 | Quyết định | 71/2017/QĐ-UBND Ngày 28/11/2017 |
Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 242 | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND Ngày 07/02/2018 |
Về việc bãi bỏ Chỉ thị số 59/2001/CT-UB ngày 07/12/2001 của UBND tỉnh về xử lý tài sản bảo đảm tiền vay thu hồi nợ cho các tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 243 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND Ngày 22/3/2018 |
Sửa đổi nội dung các số thứ tự 01 và 02 Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2016 của UBND tỉnh Nghệ An quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | |
| 244 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND Ngày 09/4/2018 |
Về việc điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 của UBND tỉnh sửa đổi nội dung các số thứ tự 01 và 02 Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2016 của UBND tỉnh Nghệ An quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | |
| 245 | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND Ngày 24/4/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 09/4/2018 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 của UBND tỉnh Nghệ An | |
| 246 | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND Ngày 10/7/2018 |
Ban hành quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 247 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND Ngày 25/7/2018 |
Bãi bỏ Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 08/12/2011 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh, cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 248 | Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND Ngày 02/10/2018 |
Quyết định về việc tiêu thụ nước sạch tại các đô thị do Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 249 | Quyết định | 42/2018/QĐ-UBND Ngày 04/10/2018 |
Quyết định bãi bỏ Quyết định số 68/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 về việc quản lý thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh | |
| 250 | Quyết định | 09/2019/QĐ-UBND Ngày 29/03/2019 |
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị do Công ty Cổ phần cấp nước Thái Hòa, Công ty Cổ phần cấp nước Diễn Châu, Công ty Cổ phần cấp nước Quỳnh Lưu, Ban quản lý nhà máy nước thị trấn Yên Thành sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 251 | Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND Ngày 29/03/2019 |
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn của các công trình cấp nước nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 252 | Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND Ngày 18/4/2019 |
Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định khác thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An | |
| 253 | Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND Ngày 02/5/2019 |
Ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 254 | Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND Ngày 28/5/2019 |
Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 255 | Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND Ngày 31/5/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An | |
| 256 | Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND Ngày 04/6/2019 |
Quy định hoạt động của dịch vụ mô tô nước trên địa bàn thị xã Cửa Lò | |
| 257 | Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND Ngày 07/6/2019 |
Quyết định bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông trên địa bàn Tp Vinh theo QĐ 70/2016/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An | |
| 258 | Quyết định | 64/2019/QĐ-UBND Ngày 24/12/2019 |
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 2, Quyết định số 71/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của UBND tỉnh quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 259 | Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND Ngày 02/3/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 260 | Quyết định | 10/2020/QĐ-UBND Ngày 14/4/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình tổ chức, quản lý, khai thác, kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 261 | Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND Ngày 24/4/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 262 | Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND Ngày 31/8/2020 |
V/v ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 263 | Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND Ngày 31/8/2020 |
Về việc bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung đối với các huyện có trụ sở đóng trên địa bàn miền núi có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của tỉnh Nghệ An | |
| 264 | Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND Ngày 29/9/2020 |
V/v quy định giá dịch vụ thoát nước tại khu B và khu C thuộc khu Công nghiệp Nam Cấm, tỉnh Nghệ An | |
| 265 | Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND Ngày 30/9/2020 |
Về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 266 | Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND Ngày 30/9/2020 |
Ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 267 | Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND Ngày 30/9/2020 |
Ban hành quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 268 | Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND Ngày 11/12/2020 |
Ban hành Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An | |
| 269 | Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND Ngày 17/12/2020 |
V/v ban hành Quy chế trật tự quản lý xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 270 | Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND Ngày 07/7/2021 |
Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) lĩnh vực y tế trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 271 | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND Ngày 07/7/2021 |
Về việc ban hành bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An | |
| 272 | Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND Ngày 04/8/2021 |
Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | |
| 273 | Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND Ngày 05/10/2021 |
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An | |
| 274 | Quyết định | 34/2021/QĐ-UBND Ngày 11/10/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 71/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 của UBND tỉnh quy định việc thành lập Quỹ phát triển đất Nghệ An | |
| 275 | Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND Ngày 15/10/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An | |
| 276 | Quyết định | 39/2021/QĐ-UBND Ngày 16/11/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất Nghệ An | |
| 277 | Quyết định | 66/2021/QĐ-UBND Ngày 22/12/2021 |
Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 278 | Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND Ngày 07/01/2022 |
Bãi bỏ Quyết định số 93/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy chế bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 279 | Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND Ngày 21/02/2022 |
Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) cho Báo Nghệ An. | |
| 280 | Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND Ngày 06/4/2022 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2006 của UBND tỉnh Nghệ An | |
| 281 | Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND Ngày 25/4/2022 |
Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 282 | Quyết định | 33/2022/QĐ-UBND Ngày 11/5/2022 |
Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về CL, AT trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh | |
| 283 | Quyết định | 37/2022/QĐ-UBND Ngày 30/6/2022 |
Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước tại Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 284 | Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND Ngày 19/7/2022 |
Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá tần suất khảo sát định kỳ luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 285 | Quyết định | 41/2022/QĐ-UBND Ngày 22/8/2022 |
Ban hành quy chế Quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 286 | Quyết định | 42/2022/QĐ-UBND Ngày 06/9/2022 |
Về điều chỉnh và bổ sung tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng lĩnh vực y tế (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An. | |
| 287 | Quyết định | 47/2022/QĐ-UBND Ngày 04/11/2022 |
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 288 | Quyết định | 60/2022/QĐ-UBND Ngày 21/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở GTVT tỉnh Nghệ An | |
| 289 | Quyết định | 62/2022/QĐ-UBND Ngày 27/12/2022 |
Quy định phân công, phân cấp về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 290 | Quyết định | 63/2022/QĐ-UBND Ngày 30/12/2022 |
Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 291 | Quyết định | 68/2022/QĐ-UBND Ngày 30/12/2022 |
Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 292 | Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND Ngày 04/01/2023 |
Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 293 | Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND Ngày 06/01/2023 |
Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải nguy hại và chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 294 | Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND Ngày 19/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An | |
| 295 | Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND Ngày 08/3/2023 |
Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 296 | Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND Ngày 28/3/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Nghệ An | |
| 297 | Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND Ngày 12/6/2023 |
Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 298 | Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND Ngày 15/6/2023 |
Về danh mục tài sản mua sắm tập trung, phân công đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 299 | Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND Ngày 19/7/2023 |
Quyết định quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn tại Nhà máy nước Hòa Sơn (giai đoạn 1) do Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và công nghệ môi trường HQ sản xuất, cung ứng trên địa bàn huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | |
| 300 | Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND Ngày 31/8/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND ngày 02/11/2017 của UBND tỉnh | |
| 301 | Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND Ngày 27/9/2023 |
Bãi bỏ một phần Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 08/10/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 302 | Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND Ngày 09/10/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An | |
| 303 | Quyết định | 33/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của "Quy định về tổ chức và hoạt động của trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An" ban hành kèm theo Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 của UBND tỉnh Nghệ An | |
| 304 | Quyết định | 40/2023/QĐ-UBND Ngày 26/12/2023 |
Ban hành đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 305 | Quyết định | 41/2023/QĐ-UBND Ngày 28/12/2023 |
Quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 306 | Quyết định | 42/2023/QĐ-UBND Ngày 28/12/2023 |
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| II. LĨNH VỰC VĂN HOÁ, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH, XÃ HỘI, KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
||||
| 307 | Quyết định | 54/2002/QĐ-UB Ngày 28/5/2002 |
Về việc điều chỉnh một số điểm tại Quyết định số 59/2001/QĐ-UB ngày 9/7/2001 của UB tỉnh Nghệ An về đầu tư nâng cao chất lượng tuyển sinh PTTH nội trú | |
| 308 | Quyết định | 1238/2002/QĐ-UB Ngày 17/4/2002 |
Về việc thành lập Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Nghệ An. | |
| 309 | Quyết định | 14/2004/QĐ-UB Ngày 19/02/2004 |
Về việc đổi tên và ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm ứng dụng Tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Nghệ An | |
| 310 | Quyết định | 128/2004/QĐ-UBND Ngày 14/12/2004 |
Về việc ban hành bản Quy chế phối hợp bảo vệ an ninh trật tự tại khu vực Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ. | |
| 311 | Quyết định | 100/2005/QĐ-UBND Ngày 09/11/2005 |
Về việc thành lập Trung tâm Thông tin Khoa học công nghệ và tin học tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 312 | Quyết định | 3105/2006/QĐ-UBND Ngày 29/8/2006 |
Về việc thành lập và ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm giám định y khoa | |
| 313 | Quyết định | 09/2007/QĐ-UBND Ngày 30/01/2007 |
Về việc đặt tên đường mang tên V.I.Lê Nin tại thành phố Vinh | |
| 314 | Quyết định | 32/2007/QĐ-UBND Ngày 11/4/2007 |
Về việc thành lập Trung tâm Khoa học xã hội và nhân văn Nghệ An | |
| 315 | Quyết định | 82/2007/QĐ-UBND Ngày 06/7/2007 |
Ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng chống tội phạm trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin trên địa bàn Nghệ An | |
| 316 | Quyết định | 128/2007/QĐ-UBND Ngày 05/11/2007 |
Ban hành quy chế sử dụng và quản lý kinh phí tiếp đón, thăm hỏi, tặng quà và hỗ trợ tiền ăn, tàu xe đối với người có công với Cách mạng | |
| 317 | Quyết định | 113/2007/QĐ-UBND Ngày 08/10/2007 |
Ban hành Quy định công tác quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 318 | Quyết định | 114/2007/QĐ-UBND Ngày 08/10/2007 |
Ban hành Quy định công tác quản lý Nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 319 | Quyết định | 10/2008/QĐ-UBND Ngày 18/01/2008 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài phát thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 320 | Quyết định | 67/2008/QĐ-UBND Ngày 15/10/2008 |
Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng thị xã Thái Hoà trực thuộc Sở Y tế | |
| 321 | Quyết định | 20/2009/QĐ-UBND Ngày 04/02/2009 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khu Di tích lịch sử lưu niệm về Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Kim Liên | |
| 322 | Quyết định | 21/2009/QĐ-UBND Ngày 04/02/2009 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý, tổ chức các hoạt động dịch vụ tại Khu Di tích Kim Liên | |
| 323 | Quyết định | 76/2009/QĐ-UBND Ngày 27/8/2009 |
Về việc thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 324 | Quyết định | 94/2009/QĐ-UBND Ngày 07/10/2009 |
Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi tiêu cực trong hoạt động thể dục thể thao trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 325 | Quyết định | 106/2009/QĐ-UBND Ngày 01/12/2009 |
Về việc ban hành Quy chế kết hợp Viện - Trường trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học và chăm sóc sức khỏe nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 326 | Quyết định | 06/2010/QĐ-UBND Ngày 19/01/2010 |
Về việc bãi bỏ Quyết định ban hành quy chế thành lập và sử dụng Quỹ phòng, chống ma tuý cấp xã (xã, phường, thị trấn) tỉnh Nghệ An | |
| 327 | Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND Ngày 09/4/2010 |
Ban hành Quy định quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan chủ quản báo chí trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 328 | Quyết định | 32/2010/QĐ-UBND Ngày 21/5/2010 |
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An | |
| 329 | Quyết định | 39/2010/QĐ-UBND Ngày 05/7/2010 |
Về việc thành lập Trung tâm Huyết học - Truyền máu tỉnh Nghệ An. | |
| 330 | Quyết định | 92/2010/QĐ-UBND Ngày 20/11/2010 |
Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ và nội dung thông tin trên truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 331 | Quyết định | 23/2011/QĐ-UBND Ngày 05/5/2011 |
Ban hành Quy định quản lý, vận hành sử dụng Hệ thống giao ban điện tử trực tuyến tỉnh Nghệ An | |
| 332 | Quyết định | 26/2011/QĐ-UBND Ngày 31/5/2011 |
Ban hành Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng Hệ thống Cổng thông tin điện tử tỉnh Nghệ An | |
| 333 | Quyết định | 60/2011/QĐ-UBND Ngày 18/11/2011 |
Về việc ban hành Quy định về hoạt động, quản lý hoạt động của trang thông tin điện tử và dịch vụ mạng xã hội trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 334 | Quyết định | 64/2011/QĐ-UBND Ngày 08/12/2011 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động bưu chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 335 | Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND Ngày 13/01/2012 |
Về việc chuyển đổi các trường mầm non thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và Trường Mầm non Hoa Sơn (Anh Sơn) từ công lập tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập. | |
| 336 | Quyết định | 18/2012/QĐ-UBND Ngày 27/02/2012 |
Về việc phê duyệt Quy chế Quỹ Khuyến học Nghệ An. | |
| 337 | Quyết định | 34/2012/QĐ-UBND Ngày 23/5/2012 |
Về bố trí cộng tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 338 | Quyết định | 37/2012/QĐ-UBND Ngày 01/6/2012 |
Về việc thành lập Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội tỉnh Nghệ An. | |
| 339 | Quyết định | 47/2012/QĐ-UBND Ngày 24/7/2012 |
Về việc sửa đổi, bổ sung chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Nghệ An | |
| 340 | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND Ngày 16/01/2013 |
Về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 341 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND Ngày 16/01/2013 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn Thị xã Cửa Lò | |
| 342 | Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND Ngày 26/02/2013 |
Về việc sửa đổi, bổ sung chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Thông tin Khoa học Công nghệ và Tin học Nghệ An. | |
| 343 | Quyết định | 60/2013/QĐ-UBND Ngày 20/11/2013 |
Ban hành Quy định về xét thưởng công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 344 | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND Ngày 16/01/2014 |
Về việc đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Vinh | |
| 345 | Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND Ngày 16/01/2014 |
Về mức trang bị tập luyện thường xuyên của huấn luyện viên, vận động viên các môn thể thao tỉnh Nghệ An | |
| 346 | Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND.VX Ngày 20/01/2014 |
Về một số chính sách ưu đãi đối với trường THPT Phan Bội Châu | |
| 347 | Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND Ngày 07/02/2014 |
Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động của các cơ quan đại diện phóng viên thường trú các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 348 | Quyết định | 44/2014/QĐ-UBND Ngày 28/7/2014 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 349 | Quyết định | 50/2014/QĐ-UBND Ngày 20/8/2014 |
Về việc quy định một số chế độ chính sách đối với công tác xóa mù chữ, chống tái mù chữ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 350 | Quyết định | 51/2014/QĐ-UBND Ngày 21/8/2014 |
Quy định về công tác bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và an toàn cho khách du lịch tại các điểm tham quan, du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 351 | Quyết định | 58/2014/QĐ-UBND Ngày 16/9/2014 |
Về việc bãi bỏ Khoản 3, Điều 6, Quy định quản lý hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú các cơ quan báo chí trong nước và nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 07/02/2014 của UBND tỉnh Nghệ An). | |
| 352 | Quyết định | 85/2014/QĐ-UBND Ngày 07/11/2014 |
Về việc đổi tên Bệnh viện Điều dưỡng - Phục hồi chức năng và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An. | |
| 353 | Quyết định | 97/2014/QĐ-UBND Ngày 19/12/2014 |
Ban hành Quy định chi tiết về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận “xã, phường, thị trấn có thiết chế Văn hóa - Thể thao đạt chuẩn của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 354 | Quyết định | 124/2014/QĐ-UBND Ngày 31/12/2014 |
Ban hành Quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với cán bộ y tế hành nghề khám, chữa bệnh tại các cơ sở khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 355 | Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND Ngày 06/01/2015 | Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực Y tế công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 356 | Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND Ngày 20/01/2015 | Về việc ban hành quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 357 | Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND Ngày 11/8/2015 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Nghệ An. | |
| 358 | Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND Ngày 12/8/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Xô viết Nghệ Tĩnh. | |
| 359 | Quyết định | 55/2015/QĐ-UBND Ngày 29/9/2015 | Về việc phân công, phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tể cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 360 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND Ngày 08/01/2016 |
Ban hành quy chế Giải báo chí Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 361 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND Ngày 22/01/2016 | Về việc ban hành định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 362 | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND Ngày 02/02/2016 | Ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 363 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND Ngày 16/02/2016 | Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn công đức tại các di tích lịch sử- văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn Nghệ An. | |
| 364 | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND Ngày 14/4/2016 |
Ban hành quy định về công chức chuyên trách Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 365 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND Ngày 09/5/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ, xem xét, quyết định áp dụng biện pháp cai nghiện và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 366 | Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND Ngày 11/6/2016 |
Về việc phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 367 | Quyết định | 49/2016/QĐ-UBND Ngày 24/8/2016 |
Về việc sửa đổi Điều 2 Quy định về xét thưởng công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 của UBND tỉnh Nghệ An | |
| 368 | Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND Ngày 29/8/2016 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 369 | Quyết định | 60/2016/QĐ-UBND Ngày 10/10/2016 |
Ban hành quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 370 | Quyết định | 62/2016/QĐ-UBND Ngày 12/10/2016 | Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 371 | Quyết định | 71/2016/QĐ-UBND Ngày 07/12/2016 |
Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 372 | Quyết định | 87/2016/QĐ-UBND Ngày 28/12/2016 |
Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 373 | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND Ngày 06/01/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch tỉnh Nghệ An. | |
| 374 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND Ngày 13/01/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Nghệ An. | |
| 375 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND Ngày 24/01/2017 |
Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng Bảo hiểm Y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 376 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND Ngày 24/01/2017 |
Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 377 | Quyết định | 59/2017/QĐ-UBND Ngày 22/9/2017 |
Ban hành Quy định về xây dựng, lắp đặt các phương tiện tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 378 | Quyết định | 65/2017/QĐ-UBND Ngày 19/10/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “Vinh” cho sản phẩm cam quả của tỉnh Nghệ An. | |
| 379 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND Ngày 11/01/2018 |
Bãi bỏ Quyết định số 125/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 380 | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND Ngày 05/02/2018 |
Ban hành Quy chế gửi, nhận, quản lý, lưu trữ văn bản điện tử trong các cơ quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 381 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND Ngày 09/4/2018 |
Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 3 Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Nghệ A | |
| 382 | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND Ngày 15/5/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 383 | Quyết định | 46/2018/QĐ-UBND Ngày 26/11/2018 |
Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 384 | Quyết định | 47/2018/QĐ-UBND Ngày 27/11/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về xây dựng, lắp đặt các phương tiện tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh | |
| 385 | Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND Ngày 30/01/2019 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh | |
| 386 | Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND Ngày 29/5/2019 |
Quyết định bãi bỏ Quyết định số 70/ 2012/ QĐ-UBND ngày 27/ 9/ 2012 ban hành quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 387 | Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND Ngày 21/6/2019 |
Ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được đăng trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Nghệ An | |
| 388 | Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND Ngày 01/8/2019 |
V/v bãi bỏ Quyết định số 94/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Nghệ An | |
| 389 | Quyết định | 37/2019/QĐ-UBND Ngày 06/12/2019 |
Ban hành quy định về xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hoá”; Thôn, xóm, bản, làng, khối văn hoá; “Xã đạt chuẩn văn hoá nông thôn mới”; Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị; Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hoá trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 390 | Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND Ngày 18/5/2020 |
Về việc phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 391 | Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND Ngày 11/6/2020 |
Bãi bỏ Quyết định 78/2004/QĐ-UBND ngày 29/07/2004 của UBND tỉnh Nghệ An về việc Ban hành Quy định xây dựng và tổ chức hoạt động trạm cân đối chứng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 392 | Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND Ngày 31/7/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 393 | Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND Ngày 26/11/2020 |
Quy định cụ thể một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021- 2025 | |
| 394 | Quyết định | 40/2020/QĐ-UBND Ngày 30/12/2020 |
Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 395 | Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Nghệ An | |
| 396 | Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND Ngày 14/01/2021 |
Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An | |
| 397 | Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND Ngày 07/5/2021 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí hỗ trợ và thứ tự ưu tiên xây dựng thiết chế văn hóa – thể thao ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 | |
| 398 | Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND Ngày 07/5/2021 |
Quy định cụ thể một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách khen thưởng các danh hiệu văn hóa trong Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | |
| 399 | Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND Ngày 20/5/2021 |
Quy định phân công, phân cấp và phối hợp trong quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 400 | Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND Ngày 30/6/2021 |
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 401 | Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND Ngày 14/7/2021 |
Ban hành Quy định về số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản kiêm nhiệm công tác dân số và cộng tác viên dân số khối kiêm nhiệm công tác y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 402 | Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND Ngày 19/7/2021 |
Bãi bỏ Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 12/9/2016 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định chế độ, chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 403 | Quyết định | 25/2021/QĐ-UBND Ngày 20/8/2021 |
Về tiêu chí chấm điểm và quy trình đánh giá, xếp loại công tác quản lý An toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 404 | Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND Ngày 17/9/2021 |
Bãi bỏ Quyết định số 70/2011/QĐ-UBND của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế xét danh hiệu “Gương sáng y đức” đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác y tế trong các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 405 | Quyết định | 33/2021/QĐ-UBND Ngày 8/10/2021 |
Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học Nghệ thuật Hồ Xuân Hương | |
| 406 | Quyết định | 40/2021/QĐ-UBND Ngày 06/12/2021 |
Bãi bỏ Quyết định 57/2017/QĐ-UBND quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng, Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao; Trưởng, Phó phòng Văn hóa và Thông tin các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 407 | Quyết định | 57/2021/QĐ-UBND Ngày 10/12/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục dân số - KHHGĐ tỉnh Nghệ An | |
| 408 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND Ngày 05/01/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | |
| 409 | Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND Ngày 17/02/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An | |
| 410 | Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND Ngày 06/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An | |
| 411 | Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND Ngày 02/6/2022 |
Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 412 | Quyết định | 44/2022/QĐ-UBND Ngày 12/9/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Nghệ An | |
| 413 | Quyết định | 49/2022/QĐ-UBND Ngày 05/12/2022 |
Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo cụ thể đối với từng đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 414 | Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND Ngày 10/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nghệ An | |
| 415 | Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND Ngày 31/01/2023 |
Bãi bỏ Quyết định 61/2013/QĐ-UBND Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 416 | Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND Ngày 05/6/2023 |
Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật tuyển chọn, đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Nghệ An | |
| 417 | Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND Ngày 06/6/2023 |
Quy chế phối hợp hỗ trợ, can thiệp xử lý đối với trường hợp trẻ em bị bạo lực, xâm hại trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 418 | Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND Ngày 03/8/2023 |
Quy định phân cấp quản lý nhà nước về du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 419 | Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND Ngày 26/9/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của các cơ quan nhà nước tỉnh Nghệ An | |
| 420 | Quyết định | 29/2023/QĐ-UBND Ngày 06/11/2023 |
Quy định về phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí và xử lý thông tin đăng, phát trên báo chí, thông tin phản ánh trên mạng xã hội của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 421 | Quyết định | 34/2023/QĐ-UBND Ngày 01/12/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn giáo viên dạy ngoại ngữ, điều kiện về cơ sở vật chất cho việc dạy và học ngoại ngữ tăng cường; cơ chế thu, sử dụng mức thu, đối tượng miễn giảm mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 422 | Quyết định | 36/2023/QĐ-UBND Ngày 06/12/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 90/2010/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND tỉnh về việc đổi tên và quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Thư viện tỉnh Nghệ An. | |
| 423 | Quyết định | 37/2023/QĐ-UBND Ngày 13/12/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 424 | Quyết định | 43/2023/QĐ-UBND Ngày 29/12/2023 |
Sửa đổi một số điều của Quy chế Giải báo chí Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 08/01/2016 | |
| 425 | Quyết định | 46/2023/QĐ-UBND Ngày 29/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An | |
| III. XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN, NỘI VỤ | ||||
| 426 | Quyết định | 63/2005/QĐ-UBND Ngày 03/6/2005 |
Về việc chuyển chức năng quản lý nhà nước về công tác định canh, định cư đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 427 | Quyết định | 57/2008/QĐ-UBND Ngày 26/9/2008 |
Ban hành Quy định chế độ trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị nhà nước tỉnh Nghệ An trong công tác Cải cách hành chính | |
| 428 | Quyết định | 15/2009/QĐ-UBND Ngày 16/01/2009 |
Về chế độ đối với cán bộ, công chức tăng cường về các huyện, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng giáo, vùng đặc biệt khó khăn còn nhiều yếu kém và lực lượng vũ trang tăng cường về các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 429 | Quyết định | 91/2009/QĐ-UBND Ngày 28/9/2009 |
Ban hành Quy định về công tác vận động người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số ở Nghệ An | |
| 430 | Quyết định | 101/2009/QĐ-UBND Ngày 28/10/2009 |
V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước về hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 431 | Quyết định | 55/2010/QĐ-UBND Ngày 03/8/2010 |
Về việc điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng Hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản. | Hết hiệu lực một phần |
| 432 | Quyết định | 70/2010/QĐ-UBND Ngày 11/9/2010 |
Về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính. | |
| 433 | Quyết định | 06/2011/QĐ-UBND Ngày 24/01/2011 |
Về thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 434 | Quyết định | 69/2012/QĐ-UBND Ngày 25/9/2012 |
Về việc ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý các trường Đại học, Cao đẳng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 435 | Quyết định | 84/2012/QĐ-UBND Ngày 03/12/2012 |
Hỗ trợ đặc thù cho cán bộ, công chức làm công tác quản lý nhà nước về tôn giáo tại Ban Tôn giáo - Sở Nội vụ và công chức chuyên trách công tác tại các Phòng Nội vụ huyện, thành, thị và hỗ trợ kinh phí cho các Đoàn công tác, Tổ công tác giải quyết các vụ việc tôn giáo phức tạp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 436 | Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND Ngày 09/01/2014 |
Quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù | |
| 437 | Quyết định | 12/2014/QĐ-UBND Ngày 25/01/2014 |
Về chế độ phụ cấp độc hại và bỗi dưỡng bằng hiện vật đối với cán bộ làm công tác lưu trữ | |
| 438 | Quyết định | 57/2014/QĐ-UBND Ngày 12/9/2014 |
Ban hành Quy chế xét, tặng danh hiệu “Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn giỏi” trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 439 | Quyết định | 72/2014/QĐ-UBND Ngày 14/10/2014 |
Về việc tổ chức lại "Đội Thanh tra đô thị thị xã Cửa Lò" thành "Đội Quản lý trật tự đô thị thị xã Cửa Lò". | |
| 440 | Quyết định | 73/2014/QĐ-UBND Ngày 14/10/2014 |
Về việc tổ chức lại "Thanh tra đô thị thành phố Vinh" thành "Đội Quản lý trật tự đô thị thành phố Vinh". | |
| 441 | Quyết định | 84/2014/QĐ-UBND Ngày 04/11/2014 |
Ban hành quy định về tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, quản lý sử dụng và chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 442 | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND Ngày 14/01/2015 | Ban hành Quy chế Cúp vàng Xứ Nghệ. | |
| 443 | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND Ngày 07/4/2018 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của hệ thống cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 444 | Quyết định | 28/2018/QĐ- UBND Ngày 22/6/2018 |
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 445 | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND Ngày 26/7/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp đánh giá tác động, góp ý, thẩm định; rà soát, đánh giá; công bố, công khai; khai thác dữ liệu thủ tục hành chính và báo cáo kết quả hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 446 | Quyết định | 34/2019/QĐ-UBND Ngày 10/9/2019 |
Bãi bỏ QĐ 75/2010/QĐ-UBND ngày 06/10/2010 của UBND tỉnh quy định danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức các Sở, ban, ngành, huyện, thành phố, thị xã tỉnh Nghệ An | |
| 447 | Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND Ngày 14/5/2020 |
Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 448 | Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND Ngày 01/6/2020 |
Bãi bỏ Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 449 | Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND Ngày 19/8/2020 |
Ban hành Quy định đánh giá, chấm điểm, xếp loại thi đua hàng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 450 | Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND Ngày 18/12/2020 |
Về việc giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 451 | Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND Ngày 12/8/2021 |
Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức,viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An | |
| 452 | Quyết định | 27/2021/QĐ-UBND Ngày 17/9/2021 |
Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý | |
| 453 | Quyết định | 56/2021/QĐ-UBND Ngày 09/12/2021 |
V/v ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2021-2026 | |
| 454 | Quyết định | 80/2021/QĐ-UBND Ngày 28/12/2021 |
Về việc ban hành Quy định cơ cấu chức danh công chức xã, phường, thị trấn; Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 455 | Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND Ngày 28/02/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An. | |
| 456 | Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND Ngày 15/3/2022 |
Bãi bỏ điểm l khoản 2 Điều 3 và khoản 4 Điều 8 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh | |
| 457 | Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND Ngày 15/3/2022 |
Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh | |
| 458 | Quyết định | 58/2022/QĐ-UBND Ngày 12/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An | |
| 459 | Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND Ngày 17/01/2023 |
Về việc kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 3 Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh về việc giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 460 | Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND Ngày 09/6/2023 |
Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 461 | Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND Ngày 05/9/2023 |
Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | |
| 462 | Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND Ngày 10/10/2023 |
Quy định về định mức đất ở, định mức bình quân đất sản xuất, thực hiện Dự án 1, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 do tỉnh Nghệ An ban hành | |
| 463 | Quyết định | 32/2023/QĐ-UBND Ngày 16/11/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An | |
| IV. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG – AN NINH, THANH TRA, TƯ PHÁP, NỘI CHÍNH, NGOẠI VỤ | ||||
| 464 | Quyết định | 87/1999/QĐ-UB Ngày 04/9/1999 |
Về việc ban hành quy định công tác kiểm tra, kiểm soát người, phương tiện hàng hoá ra vào cửa sông, cửa lạch, cảng biển thuộc khu vực biển tỉnh Nghệ An. | |
| 465 | Quyết định | 04/2002/QĐ-UB Ngày 17/01/2002 |
Về việc xử lý các văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành từ ngày 02/7/1976 đến ngày 31/12/2001 | |
| 466 | Quyết định | 82/2003/QĐ-UB Ngày 15/9/2003 |
Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các Sở, ban, ngành đoàn thể trong công tác vận động nhân dân tham gia giữ gìn an ninh trật tự và xây dựng phong trào quần chúng bảo vệ ANTQ | |
| 467 | Quyết định | 51/2004/QĐ-UB Ngày 21/5/2004 |
Về việc xử lý các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ 31/12/2003 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành | |
| 468 | Quyết định | 57/2006/QĐ-UBND Ngày 09/6/2006 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động tự quản về an ninh trật tự | |
| 469 | Quyết định | 29/2007/QĐ-UBND Ngày 09/4/2007 |
Về việc xử lý kết quả rà soát văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành từ ngày 31/12/2006 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành | |
| 470 | Quyết định | 69/2007/QĐ-UBND Ngày 31/5/2007 |
Ban hành quy định về quản lý và sử dụng hệ thống cấp nước chữa cháy đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 471 | Quyết định | 76/2007/QĐ-UBND Ngày 14/6/2007 |
Về việc ban hành Quy định thực hiện một số nội dung về công tác phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 472 | Quyết định | 39/2008/QĐ-UBND Ngày 29/7/2008 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Nghệ An | |
| 473 | Quyết định | 64/2008/QĐ-UBND Ngày 08/10/2008 |
Về việc ban hành Quy định mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 474 | Quyết định | 71/2008/QĐ-UBND Ngày 29/10/2008 |
Ban hành quy định đăng ký, quản lý tạm trú đối với học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 475 | Quyết định | 18/2009/QĐ-UBND Ngày 22/01/2009 |
Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 | |
| 476 | Quyết định | 79/2010/QĐ-UBND Ngày 15/10/2010 |
Ban hành "Quy định về quy trình và trách nhiệm xử lý tình huống tụ tập đông người để khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh gây phức tạp về an ninh, trật tự tại trụ sở cơ quan Đảng, Chính quyền, nhà riêng các đồng chí lãnh đạo các cấp". | |
| 477 | Quyết định | 89/2010/QĐ-UBND Ngày 18/11/2010 |
Về việc thành lập Trung tâm Pháp y tỉnh Nghệ An. | |
| 478 | Quyết định | 13/2012/QĐ-UBND Ngày 10/02/2012 |
Về nội dung chi, mức chi và việc lập, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 479 | Quyết định | 38/2012/QĐ-UBND Ngày 08/6/2012 |
Về số lượng và một số chế độ, chính sách cho lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 480 | Quyết định | 41/2013/QĐ-UBND Ngày 14/8/2013 |
Ban hành quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 481 | Quyết định | 56/2014/QĐ-UBND Ngày 09/9/2014 |
Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 482 | Quyết định | 68/2014/QĐ-UBND Ngày 01/10/2014 |
Ban hành Quy định việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 483 | Quyết định | 86/2014/QĐ-UBND Ngày 08/11/2014 |
Quy định chế độ trách nhiệm của người đứng đầu các ngành, các cấp trong công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 484 | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND Ngày 22/01/2015 | Ban hành quy chế sử dụng thông tin, thông báo, báo động phòng không nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 485 | Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND Ngày 17/8/2015 | Quy định về nội dung, mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 486 | Quyết định | 53/2015/QĐ-UBND Ngày 08/9/2015 | Về trang bị phương tiện làm việc cho Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 487 | Quyết định | 68/2015/QĐ-UBND Ngày 16/11/2015 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với người nước ngoài hoạt động, cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 488 | Quyết định | 69/2015/QĐ-UBND Ngày 26/11/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 489 | Quyết định | 55/2016/QĐ-UBND Ngày 21/9/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc cung cấp, cập nhật, khai thác và sử dụng văn bản quy phạm pháp luật trên hệ cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 490 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND Ngày 07/3/2017 |
Bãi bỏ Quyết định số 72/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 và Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Nghệ An | |
| 491 | Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND Ngày 04/4/2017 |
Ban hành Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 492 | Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND Ngày 14/4/2017 |
Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp và điều kiện đảm bảo cho công tác rà soát, hệ thống văn bản QLPL trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 493 | Quyết định | 44/2017/QĐ-UBND Ngày 17/5/2017 |
Hủy bỏ Quyết định số 60/2012/QĐ.UBND ngày 22/8/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 494 | Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND Ngày 05/6/2017 |
Bãi bỏ các văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành có nội dung liên quan đến Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 | |
| 495 | Quyết định | 51/2017/QĐ-UBND Ngày 30/6/2017 |
Bãi bỏ Quyết định số 96/2004/QĐ-UBND ngày 13/9/2004 và Quyết định số 69/2013/QĐ-UBND ngày 28/12/2013 của UBND tỉnh Nghệ An | |
| 496 | Quyết định | 52/2017/QĐ-UBND Ngày 03/7/2017 |
Bãi bỏ 19 Quyết định do UBND tỉnh Nghệ An ban hành về phí và lệ phí | |
| 497 | Quyết định | 61/2017/QĐ-UBND Ngày 10/10/2017 |
Bãi bỏ Quyết định số 89/2012/QĐ-UBND ngày 14/12/2012 ban hành Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 498 | Quyết định | 62/2017/QĐ-UBND Ngày 13/10/2017 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm nhiệm vụ tiếp công dân; xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 499 | Quyết định | 64/2017/QĐ-UBND Ngày 16/10/2017 |
Ban hành Quy định xét, cho phép và quản lý việc sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (thẻ ABTC) thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An. | |
| 500 | Quyết định | 77/2017/QĐ-UBND Ngày 25/12/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 501 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND Ngày 02/3/2018 |
Ban hành quy chế về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 502 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND Ngày 19/3/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp lập, kiểm tra hồ sơ, xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 503 | Quyết định | 25/2019/QĐ-UBND Ngày 11/7/2019 |
Quyết định ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 504 | Quyết định | 36/2019/QĐ-UBND Ngày 11/11/2019 |
Bãi bỏ 1 số văn bản QPPL do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | |
| 505 | Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND Ngày 09/4/2020 |
Ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác thanh tra; tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 506 | Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND Ngày 09/4/2020 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 507 | Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND Ngày 03/7/2020 |
Ban hành Quy định về Tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập, thay đổi trụ sở Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 508 | Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND Ngày 13/8/2020 |
Quy định về cách thức, thẩm quyền xác định hồ sơ xử lý vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 509 | Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND Ngày 24/9/2020 |
Bãi bỏ một số văn bản QPPL và văn bản có chứa QPPL do UBND tỉnh ban hành | |
| 510 | Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND Ngày 23/4/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 511 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND Ngày 11/5/2021 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | |
| 512 | Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND Ngày 08/7/2021 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 513 | Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND Ngày 22/9/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc đình công không đúng trình tự, thủ tục do pháp luật quy định trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 514 | Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND Ngày 13/5/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Nghệ An | |
| 515 | Quyết định | 36/2022/QĐ-UBND Ngày 08/6/2022 |
Bãi bỏ các quyết định, chỉ thị văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | |
| 516 | Quyết định | 46/2022/QĐ-UBND Ngày 01/11/2022 |
Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 517 | Quyết định | 59/2022/QĐ-UBND Ngày 21/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An | |
| 518 | Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND Ngày 14/7/2023 |
Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | |
| 519 | Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND Ngày 01/8/2023 |
Quy định về mức trần thù lao công chứng | |
| 520 | Quyết định | 35/2023/QĐ-UBND Ngày 01/12/2023 |
Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An | |
| V. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||
| 521 | Quyết định | 42/2005/QĐ-UB Ngày 22/3/2005 |
Về việc ban hành quy định về quản lý thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 522 | Quyết định | 43/2007/QĐ-UBND Ngày 27/4/2007 |
Ban hành Quy chế về ban hành công điện, báo cáo phương tiện hoạt động trên biển, báo cáo thiệt hại và sử dụng thông tin của Đài Khí tượng thuỷ văn khu vực Bắc Trung bộ trong phòng chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai | |
| 523 | Quyết định | 138/2007/QĐ-UBND Ngày 27/11/2007 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý vùng nguyên liệu và sản xuất, chế biến chè công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 524 | Quyết định | 06/2008/QĐ-UBND Ngày 16/01/2008 |
Về việc phê duyệt Quy trình vận hành điều tiết hồ chứa nước sông Sào tỉnh Nghệ An. | |
| 525 | Quyết định | 28/2008/QĐ-UBND Ngày 08/05/2008 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND ngày 27/4/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế ban hành công điện; báo cáo phương tiện hoạt động trên biển; báo cáo thiệt hại và sử dụng thông tin của Đài KTTV khu vực Bắc Trung Bộ trong PCLB và GNTT | |
| 526 | Quyết định | 93/2009/QĐ-UBND Ngày 07/10/2009 |
Ban hành Quy trình vận hành điều tiết Hồ chứa nước Vực Mấu tỉnh Nghệ An | |
| 527 | Quyết định | 69/2011/QĐ-UBND Ngày 16/12/2011 |
Về việc thành lập Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Nghệ An | |
| 528 | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND Ngày 21/5/2014 |
Ban hành quy định về mức kinh phí khai hoang, phục hoá, cải tạo các vùng đất trồng lúa kém chất lượng, đất trồng trọt khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 529 | Quyết định | 48/2014/QĐ-UBND Ngày 15/8/2014 |
Về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An. | |
| 530 | Quyết định | 77/2014/QĐ-UBND Ngày 21/10/2014 |
Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số 93/2009/QĐ-UBND ngày 07/10/2009 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy trình vận hành và điều tiết Hồ chứa nước Vực Mấu tỉnh Nghệ An. | |
| 531 | Quyết định | 04/2015/QĐ-UBND Ngày 15/01/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Vườn quốc gia Pù Mát tỉnh Nghệ An. | |
| 532 | Quyết định | 52/2015/QĐ-UBND Ngày 08/9/2015 |
Về việc quy định về cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 533 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND Ngày 04/01/2016 | Thành lập Chi cục Kiểm lâm trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Lâm nghiệp và Chi cục Kiểm lâm | Hết hiệu lực một phần |
| 534 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND Ngày 16/3/2016 | Thành lập Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Bảo vệ thực vật và Phòng Trồng trọt thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 535 | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND Ngày 16/3/2016 | Thành lập Chi cục Chăn nuôi và Thú y trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Thú y và Phòng Chăn nuôi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 536 | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND Ngày 17/5/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nghệ An | |
| 537 | Quyết định | 82/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 538 | Quyết định | 83/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 539 | Quyết định | 48/2017/QĐ-UBND Ngày 05/6/2017 |
Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 540 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND Ngày 10/01/2018 |
Về việc ban hành quy định quản lý thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 541 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND Ngày 26/5/2018 |
Bãi bỏ Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 28/5/2015 ban hành quy định quản lý chất lượng phân bón tỉnh Nghệ An và Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 25/2/2016 sửa đổi Quyết định 31/2015/QĐ-UBND | |
| 542 | Quyết định | 04/2019/QĐ-UBND Ngày 19/02/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh do tỉnh Nghệ An ban hành | |
| 543 | Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND Ngày 19/02/2019 |
Về việc bãi bỏ một số nội dung của Quy định quản lý thuốc Bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 10/01/2018 quy định quản lý thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 544 | Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND Ngày 14/5/2019 |
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020 | Được kéo dài thời gian thực hiện bởi QĐ số 61/2022/QĐ-UBND |
| 545 | Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND Ngày 23/7/2019 |
Bãi bỏ Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 18/12/2008 ban hành Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 85/2010/QĐ-UBND ngày 29/10/2010 sửa đổi Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định 80/2008/QĐ-UBND | |
| 546 | Quyết định | 33/2019/QĐ-UBND Ngày 22/8/2019 |
Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình quy định tại Nghị định 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 547 | Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND Ngày 17/1/2020 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Thủy sản do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành | |
| 548 | Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND Ngày 03/7/2020 |
Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 549 | Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND Ngày 13/1/2021 |
Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận và trường hợp cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi khác, hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 550 | Quyết định | 24/2021/QĐ-UBND Ngày 13/8/2021 |
Sửa đổi,bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 05/01/2016 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục Kiểm lâm trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Lâm nghiệp và Chi cục Kiểm lâm | |
| 551 | Quyết định | 39/2022/QĐ-UBND Ngày 08/8/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 quy định về tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 552 | Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND Ngày 11/8/2022 |
Quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 553 | Quyết định | 43/2022/QĐ-UBND Ngày 06/9/2022 |
Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 554 | Quyết định | 48/2022/QĐ-UBND Ngày 07/11/2022 |
Quy định về tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất và các nội dung khác về quản lý luân chuyển cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 555 | Quyết định | 61/2022/QĐ-UBND Ngày 21/12/2022 |
Quyết định về việc kéo dài thời gian áp dụng Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020 | |
| 556 | Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND Ngày 08/9/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An | |
| 557 | Quyết định | 28/2023/QĐ-UBND Ngày 31/10/2023 |
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2030 | |
| 558 | Quyết định | 30/2023/QĐ-UBND Ngày 06/11/2023 | Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An | |
| 559 | Quyết định | 31/2023/QĐ-UBND Ngày 06/11/2023 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi tỉnh Nghệ An | |
| VI. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG | ||||
| 560 | Quyết định | 60/2004/QĐ-UB Ngày 01/6/2004 |
Về việc thành lập và ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc và kỹ thuật môi trường | |
| 561 | Quyết định | 29/2009/QĐ-UBND Ngày 25/02/2009 |
Về việc thành lập Chi cục Bảo vệ môi trường | |
| 562 | Quyết định | 86/2010/QĐ-UBND Ngày 01/11/2010 |
Về việc ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 563 | Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND Ngày 03/6/2011 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài nguyên & Môi trường | |
| 564 | Quyết định | 32/2011/QĐ-UBND Ngày 21/7/2011 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường Nghệ An. | |
| 565 | Quyết định | 43/2011/QĐ-UBND Ngày 13/9/2011 |
Về việc thành lập Quỹ Bảo vệ môi trường Nghệ An. | |
| 566 | Quyết định | 51/2011/QĐ-UBND Ngày 19/10/2011 |
Về việc thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò | |
| 567 | Quyết định | 45/2012/QĐ-UBND Ngày 11/7/2012 |
Về việc thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An | |
| 568 | Quyết định | 81/2012/QĐ-UBND Ngày 19/11/2012 |
Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Nghệ An | |
| 569 | Quyết định | 31/2013/QĐ-UBND Ngày 13/6/2013 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường Nghệ An | |
| 570 | Quyết định | 78/2014/QĐ-UBND Ngày 27/10/2014 |
Về việc ban hành quy định giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 571 | Quyết định | 81/2014/QĐ-UBND Ngày 27/10/2014 |
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục rà soát, kê khai hiện trạng sử dụng đất; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các tổ chức trong nước đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần |
| 572 | Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND Ngày 30/01/2015 |
Ban hành quy định quản lý cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 573 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND Ngày 17/7/2015 |
Ban hành Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và hạn mức công nhận diện tích đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp. | |
| 574 | Quyết định | 61/2015/QĐ-UBND Ngày 20/10/2015 | Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 575 | Quyết định | 68/2016/QĐ-UBND Ngày 25/11/2016 | Quyết định ban hành quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 576 | Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND Ngày 01/4/2017 |
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 577 | Quyết định | 47/2017/QĐ-UBND Ngày 01/6/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 578 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND Ngày 04/5/2018 |
Bãi bỏ Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND ngày 27/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định về giải thưởng môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 579 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND Ngày 03/7/2018 |
Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính , đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 580 | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND Ngày 05/9/2018 |
Quy định về việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất mà được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và các tổ chức được Nhà nước cho thuê đất để khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 581 | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND Ngày 05/9/2018 |
Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh | |
| 582 | Quyết định | 48/2018/QĐ-UBND Ngày 05/12/2018 |
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 583 | Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND Ngày 25/4/2019 |
Quyết định ban hành Quy chế về thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 584 | Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND Ngày 17/5/2019 |
Phê duyệt Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 585 | Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND Ngày 19/8/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục, rà soát, kê khai hiện trạng sử dụng đất; đăng ký,cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các tổ chức trong nước đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh | |
| 586 | Quyết định | 43/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 587 | Quyết định | 44/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 588 | Quyết định | 45/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 589 | Quyết định | 46/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 590 | Quyết định | 47/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 591 | Quyết định | 48/2019/QĐ-UBND Ngày 20/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | |
| 592 | Quyết định | 49/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 593 | Quyết định | 50/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 594 | Quyết định | 51/2019/QĐ-UBND Ngày 20/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 595 | Quyết định | 52/2019/QĐ-UBND Ngày 20/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | |
| 596 | Quyết định | 53/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 597 | Quyết định | 54/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 598 | Quyết định | 55/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 599 | Quyết định | 56/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 600 | Quyết định | 57/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 601 | Quyết định | 58/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 602 | Quyết định | 59/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 603 | Quyết định | 60/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 604 | Quyết định | 61/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 605 | Quyết định | 62/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 606 | Quyết định | 63/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần |
| 607 | Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND Ngày 23/3/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 608 | Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND Ngày 06/4/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết một số thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần |
| 609 | Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND Ngày 14/1/2021 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 2 tại các Quyết định: số 44/2019/QĐ-UBND, số 49/2019/QĐ-UBND, số 51/2019/QĐ-UBND và số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai, huyện Diễn Châu, huyện Hưng Nguyên và huyện Nghi Lộc giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | |
| 610 | Quyết định | 19/2021/QĐ-UBND Ngày 29/7/2021 |
Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập khi giải quyết thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 611 | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND Ngày 29/7/2021 |
Quy định việc rà soát, công bố, công khai danh mục, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 612 | Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND Ngày 17/9/2021 |
Ban hành Quy định về cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 613 | Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND Ngày 30/9/2021 |
Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 614 | Quyết định | 03/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Đô Lương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 615 | Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Yên Thành giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 616 | Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Diễn Châu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 617 | Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Anh Sơn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 618 | Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Cửa Lò giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 619 | Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Hoàng Mai giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 620 | Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Thái Hòa giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 621 | Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Nam Đàn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 622 | Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Hưng Nguyên giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 623 | Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 624 | Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 625 | Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quỳ Hợp giai đoạntừ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 626 | Quyết định | 15/2022/QĐ-HĐND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 627 | Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Tương Dương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 628 | Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi bổ dung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bang giá đất thành phố Vinh giai đoạn từ ngày 01/0/2020 đến 21/12/2024. | |
| 629 | Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theokhoản 1 Điều 2 Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Tân Kỳ giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 630 | Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 631 | Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quỳ Châu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 632 | Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | |
| 633 | Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND Ngày 14/02/2022 |
Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 634 | Quyết định | 45/2022/QĐ-UBND Ngày 20/9/2022 |
Bãi bỏ Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 07/4/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 635 | Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND Ngày 13/3/2023 |
Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 636 | Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND Ngày 30/10/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên & Môi trường tỉnh Nghệ An | |
| 637 | Quyết định | 38/2023/QĐ-UBND Ngày 19/12/2023 |
Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| CHỈ THỊ | ||||
| I. LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG, THUẾ, NÔNG NGHIỆP | ||||
| 638 | Chỉ thị | 13/2003/CT-UB ngày 06/5/2003 |
Về việc phòng chống ngộ độc cá nóc | |
| 639 | Chỉ thị | 17/2003/CT-UB ngày 20/6/2003 |
Về việc chỉ đạo hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội Nghệ An | |
| 640 | Chỉ thị | 06/2005/CT-UB ngày 20/01/2005 |
Về việc đẩy mạnh hoạt động khuyến công | |
| 641 | Chỉ thị | 31/2005/CT-UB ngày 25/7/2005 |
Về việc tiếp tục chỉ đạo thực hiện Chỉ thị 09/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ. | |
| 642 | Chỉ thị | 36/2005/CT-UB ngày 05/12/2005 |
Về việc tăng cường quản lý phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 643 | Chỉ thị | 01/2007/CT-UBND ngày 08/01/2007 |
Về việc tăng cường công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 644 | Chỉ thị | 09/2007/CT-UBND ngày 05/3/2007 |
Về việc đẩy mạnh hoạt động và tăng cường quản lý công tác xổ số kiến thiết trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 645 | Chỉ thị | 08/2009/CT-UBND ngày 31/3/2009 |
Về việc tăng cường công tác quản lý canh tác nương rẫy trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 646 | Chỉ thị | 12/2009/CT-UBND ngày 13/4/2009 |
Về việc tăng cường công tác quản lý hoạt động xây dựng và kinh doanh nhà trọ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 647 | Chỉ thị | 28/2011/CT-UBND ngày 01/11/2011 |
Về việc tăng cường công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 648 | Chỉ thị | 04/2013/CT-UBND Ngày 01/02/2013 |
Về việc kiểm tra, xử lý các cơ sở sản xuất gạch ngói đất sét nung thủ công và tăng cường sản xuất, sử dụng vật liệu xây dựng không nung trên địa bàn tỉnh | |
| 649 | Chỉ thị | 24/2013/CT-UBND ngày 27/9/2013 |
Tăng cường công tác quản lý hoạt động của xe máy điện, xe đạp máy và xe đạp điện trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 650 | Chỉ thị | 18/2014/CT-UBND ngày 01/10/2014 |
Tiếp tục đẩy mạnh triển khai thực hiện Chỉ thị số 25/1998/CT-UB.NN ngày 20/7/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc Cấm sử dụng chất nổ, xung điện, chất độc để khai thác thủy sản và tăng cường bảo vệ nguồn lợi thủy sản trong thời gian tới. | |
| 651 | Chỉ thị | 08/2015/CT-UBND ngày 26/3/2015 |
Về việc tăng cường công tác quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp, An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 652 | Chỉ thị | 09/2015/CT-UBND ngày 07/4/2015 |
Về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước về hoạt động vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 653 | Chỉ thị | 10/2015/CT-UBND ngày 10/4/2015 |
Về việc tăng cường kiểm soát tải trọng xe. | |
| 654 | Chỉ thị | 12/2015/CT-UBND ngày 20/5/2015 |
Tăng cường công tác quản lý nhà nước về Hải quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 655 | Chỉ thị | 22/2015/CT-UBND ngày 31/12/2015 |
Về việc tổ chức thực hiện Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn. | |
| II. LĨNH VỰC VĂN HOÁ, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH, XÃ HỘI, KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
||||
| 656 | Chỉ thị | 21/2006/CT-UBND ngày 10/7/2006 |
Về việc đăng ký hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh. | |
| 657 | Chỉ thị | 01/2008/CT-UBND ngày 11/01/2008 |
Về việc tăng cường đảm bảo an toàn lao động, sử dụng tài nguyên tiết kiệm, hiệu quả trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 658 | Chỉ thị | 15/2008/CT-UBND ngày 01/7/2008 |
Về việc tăng cường công tác phòng chống cháy nổ, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho Khu Di tích Kim Liên và các di tích lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 659 | Chỉ thị | 17/2008/CT-UBND ngày 11/7/2008 |
Về việc đẩy mạnh phong trào khuyến học, khuyến tài, xây dựng xã hội học tập | |
| 660 | Chỉ thị | 02/2009/CT-UBND ngày 02/01/2009 |
Về việc tăng cường công tác đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực công nghệ thông tin trong các cơ quan quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 661 | Chỉ thị | 18/2010/CT-UBND ngày 15/9/2010 |
Về việc tăng cường thực hiện Nghị định số 70/2008/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bình đẳng giới. | |
| 662 | Chỉ thị | 17/2011/CT-UBND ngày 02/6/2011 |
Về việc tăng cường triển khai thực hiện Luật Người cao tuổi | |
| 663 | Chỉ thị | 26/2012/CT-UBND ngày 01/12/2012 |
Về việc đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin trong hoạt động bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 664 | Chỉ thị | 31/2012/CT-UBND ngày 14/12/2012 |
Về việc thực hiện công tác thống kê khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 665 | Chỉ thị | 08/2013/CT-UBND-VX ngày 13/3/2013 |
Về tăng cường quản lý hoạt động xuất bản - in - phát hành xuất bản phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 666 | Chỉ thị | 25/2013/CT-UBND ngày 10/10/2013 |
Về việc tăng cường chỉ đạo đẩy mạnh triển khai ứng dụng các dịch vụ hành chính công trực tuyến trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 667 | Chỉ thị | 05/2014/CT-UBND ngày 28/3/2014 |
Về việc tăng cường, củng cố và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 668 | Chỉ thị | 16/2014/CT-UBND ngày 11/9/2014 |
Về tăng cường quản lý hộp thư tập trung tại chung cư cao tầng, tòa nhà văn phòng trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. | |
| 669 | Chỉ thị | 24/2014/CT-UBND ngày 11/12/2014 |
Đẩy mạnh công tác an toàn lao động,vệ sinh lao động trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| III. XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN, NỘI VỤ | ||||
| 670 | Chỉ thị | 07/2013/CT-UBND ngày 12/3/2013 |
Về tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với việc thực hiện các chính sách dân tộc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 671 | Chỉ thị | 10/2013/CT-UBND ngày 06/4/2013 |
Về việc tiếp tục tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 672 | Chỉ thị | 19/2013/CT-UBND ngày 29/7/2013 |
Về nâng cao chất lượng công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| IV. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG – AN NINH, THANH TRA, TƯ PHÁP, NỘI CHÍNH, NGOẠI VỤ | ||||
| 673 | Chỉ thị | 50/2001/CT-UB ngày 01/10/2001 |
Về việc tiếp tục đẩy mạnh, nâng cao chất lượng phong trào quần chúng bảo vệ ANTQ trong đồng bào theo đạo Công giáo | |
| 674 | Chỉ thị | 30/2004/CT-UB ngày 02/8/2004 |
Về việc tiếp tục học tập và thực hiện 6 Điều Bác Hồ dạy CAND trong lực lượng Công an xã, bảo vệ dân phố và bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp | |
| 675 | Chỉ thị | 18b/2006/CT-UBND ngày 07/6/2006 |
Về việc phối hợp lực lượng đấu tranh phòng chống tội phạm ma tuý ở địa bàn các huyện biên giới tỉnh Nghệ An. | |
| 676 | Chỉ thị | 30/2006/CT-UBND Ngày 04/12/2006 |
Về một số vấn đề cần tập trung chỉ đạo thực hiện trong công tác phòng chống tham nhũng, chống lãng phí. | |
| 677 | Chỉ thị | 22/2007/CT-UBND ngày 25/9/2007 |
Về việc tổ chức thực hiện quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 678 | Chỉ thị | 14/2009/CT-UBND ngày 20/04/2009 |
Về tăng cường đảm bảo an toàn các mục tiêu quan trọng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 679 | Chỉ thị | 27/2009/CT-UBND ngày 09/10/2009 |
Về việc tăng cường công tác cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 680 | Chỉ thị | 13/2010/CT-UBND ngày 01/7/2010 |
Về tiếp tục đẩy mạnh phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc trong các cơ quan, doanh nghiệp, trường học. | |
| 681 | Chỉ thị | 14/2010/CT-UBND ngày 06/8/2010 |
Về việc triển khai thực hiện Luật Lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | |
| 682 | Chỉ thị | 13/2011/CT-UBND ngày 06/4/2011 |
Về việc mở cuộc vận động nhân dân giao nộp các loại vũ khí, vật liệu nổ, pháo, công cụ hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 683 | Chỉ thị | 15/2011/CT-UBND ngày 19/4/2011 |
Về việc tăng cường quản lý Nhà nước trong hoạt động kinh doanh có điều kiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 684 | Chỉ thị | 21/2011/CT-UBND ngày 01/7/2011 |
Về việc tổ chức thực hiện “Ngày pháp luật” trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 685 | Chỉ thị | 02/2012/CT-UBND ngày 12/01/2012 |
Về việc tăng cường công tác phòng cháy, chữa cháy chợ, trung tâm thương mại và các cơ sở sản xuất tư nhân trên địa bàn tỉnh | |
| 686 | Chỉ thị | 11/2012/CT-UBND ngày 28/3/2012 |
Về tăng cường công tác đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 687 | Chỉ thị | 16/2012/CT-UBND ngày 18/5/2012 |
Về việc tăng cường công tác bảo vệ mục tiêu trọng điểm, bảo vệ cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 688 | Chỉ thị | 12/2013/CT-UBND ngày 16/4/2013 |
Về việc tổ chức phong trào kết nghĩa giữa các cụm dân cư hai bên tuyến biên giới Việt - Lào trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| TỔNG: 688 văn bản | ||||
| DANH MỤC II Văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 |
|||||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản3 | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị (sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ) | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
| NGHỊ QUYẾT | |||||||
| 1 | Nghị quyết | 130/2014/NQ-HĐND Ngày 16/7/2014 | Về nội dung chi, mức chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Thay thế | Để phù hợp với Thông tư số 56/2013/TT-BTC ngày 18/8/2023 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
| 2 | Nghị quyết | 173/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Về mức chi hỗ trợ cho Tổ hòa giải, hòa giải viên và tổ chức bầu hòa giải viên ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Thay thế | Để phù hợp với Thông tư số 56/2013/TT-BTC ngày 18/8/2023 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
| 3 | Nghị quyết | 43/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 | Về quy định phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển, phí thẩm định đề án xả thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ một phần | Bãi bỏ thu phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước từ Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2022 | Sở Tài nguyên & Môi trường | Năm 2024 |
| 4 | Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Nghị quyết 39-NQ/BCT ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Bộ chính trị về xây dựng và phát triển tỉnh Nghệ An đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045. Nhu cầu thực tiễn và xu thế phát triển như: Chế độ dinh dưỡng cho vận động viên cấp xã ( đã có ý kiến của cử tri huyện Quỳ Hợp); Chính sách thuê khoán HLV, chuyên môn môn bóng đá trẻ (chuyển về đơn vị sự nghiệp công đào tạo); Chính sách gửi HLV, VĐV tập luyện, tập huấn trong nước và nước ngoài.... | Sở Văn hóa và Thể thao | Năm 2024 |
| 5 | Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bố vốn ngân sách nhà nước thực Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Sửa đổi bổ sung khoản 1 điểm 1.1 khoản 1 phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết để phù hợp với QĐ 18/2023/QĐ-Ttg | Quý IV/2023 | |
| 6 | Nghị quyết | 24/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Thay thế | Nghị quyết này được xây dựng căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 11/4/2022 của Chính phủ. Tuy nhiên, hiện nay, Nghị định số 27/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 38/2023/NĐ-CP. | Sở Nông nghiệp & PTNT | Năm 2024 |
| QUYẾT ĐỊNH | |||||||
| 7 | Quyết định | 54/2002/QĐ-UB Ngày 28/5/2002 |
Về việc điều chỉnh một số điểm tại Quyết định số 59/2001/QĐ-UB ngày 9/7/2001 của UB tỉnh Nghệ An về đầu tư nâng cao chất lượng tuyển sinh PTTH nội trú | Bãi bỏ | Công tác tuyển sinh học sinh vào các trường PT DTNT thực hiện theo Thông tư số 01/2016/TT-BGDĐT ngày 15/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú và kế hoạch tuyển sinh hằng năm | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
| 8 | Quyết định | 14/2004/QĐ-UB Ngày 19/02/2004 |
Về việc đổi tên và ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Nghệ An | Thay thế | Do thay đổi chức năng nhiệm vụ của Sở Khoa học và công nghệ theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2024 |
| 9 | Quyết định | 60/2004/QĐ-UB Ngày 01/6/2004 |
Về việc thành lập và ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc và kỹ thuật môi trường | Sửa đổi, bổ sung | Do đơn vị chuyển sang hoạt động theo cơ chế tự chủ theo Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 và đã đổi tên đơn vị: trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường theo Quyết định số 1416/QĐ-UBND ngày 05/4/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án chuyển đổi tổ chức KH&CN sang hoạt độn theo cơ chế tự trang trai kinh phí theo quy định tại Nghị định 115/2005/NĐ-CP (nay là Nghị định 60/2021/NĐ-CP) | Sở Tài nguyên & Môi trường | Năm 2024 |
| 10 | Quyết định | 32/2007/QĐ-UBND ngày 11/4/2007 | Về việc thành lập Trung tâm Khoa học xã hội và nhân văn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Do thay đổi chức năng nhiệm vụ của Sở Khoa học và công nghệ theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2024 |
| 11 | Quyết định | 43/2007/QĐ-UBND Ngày 27/4/2007 |
Ban hành Quy chế về ban hành công điện, báo cáo phương tiện hoạt động trên biển, báo cáo thiệt hại và sử dụng thông tin của Đài Khí tượng thuỷ văn khu vực Bắc Trung bộ trong phòng chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai | Bãi bỏ | Các căn cứ trong văn bản đã hết hiệu lực và không còn phù hợp với Luật phòng chống thiên tai năm 2013 (sửa đổi bổ sung năm 2020) | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 12 | Quyết định | 82/2007/QĐ-UBND Ngày 06/7/2007 |
Ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng chống tội phạm trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin trên địa bàn Nghệ An | Bãi bỏ | Có nhiều Luật và Nghị định có liên quan đã quy định các nội dung này. Do đó, Quyết định này không còn phù hợp nữa. | Sở Thông tin & Truyền thông | Năm 2024 |
| 13 | Quyết định | 128/2007/QĐ-UBND Ngày 05/11/2007 |
Ban hành quy chế sử dụng và quản lý kinh phí tiếp đón, thăm hỏi, tặng quà và hỗ trợ tiền ăn, tàu xe đối với người có công với Cách mạng | Bãi bỏ | Hiện nay đã có những văn bản có giá trị pháp lý cao hơn quy định thực hiện: Thông tư số 44/2022 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động – TB và XH quản lý; Nghị định 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng; Nghị định 55/2023/NĐ-CP ngày 21/7/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 | Sở Lao động, Thương binh & Xã hội | Năm 2024 |
| 14 | Quyết định | 138/2007/QĐ-UBND Ngày 27/11/2007 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý vùng nguyên liệu và sản xuất, chế biến chè công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24/06/2002 của Thủ tướng Chính phủ về khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hóa thông qua hợp đồng và Chỉ thị số 24/2003/CT-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về phát triển công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản đã hết hiệu lực thi hành | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 15 | Quyết định | 06/2008/QĐ-UBND Ngày 16/01/2008 |
Về việc phê duyệt Quy trình vận hành điều tiết hồ chứa nước sông Sào tỉnh Nghệ An. | Sửa đổi, bổ sung | Để phù hợp với Luật Thủy lợi năm 2017; Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT; Nghị định số 114/2018/NĐ-CP | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 16 | Quyết định | 28/2008/QĐ-UBND Ngày 08/05/2008 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND ngày 27/4/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế ban hành công điện; báo cáo phương tiện hoạt động trên biển; báo cáo thiệt hại và sử dụng thông tin của Đài KTTV khu vực Bắc Trung Bộ trong PCLB và GNTT | Bãi bỏ | Các căn cứ trong văn bản đã hết hiệu lực và không còn phù hợp với Luật phòng chống thiên tai năm 2013 và sửa đổi bổ sung năm 2020 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 17 | Quyết định | 67/2008/QĐ-UBND Ngày 15/10/2008 |
Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng thị xã Thái Hoà trực thuộc Sở Y tế | Bãi bỏ | Không còn phù hơp quy định pháp luật hiện hành và tình hình thực tiễn | Sở Y tế | Năm 2024 |
| 18 | Quyết định | 71/2008/QĐ-UBND Ngày 29/10/2008 |
Ban hành quy định đăng ký, quản lý tạm trú đối với học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Các căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành, được thay thế bởi Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Luật Cư trú năm 2020 và Nghị định số 62/2021/NĐ-CP ngày 29/6/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Cư trú năm 2020. Ngoài ra, việc đăng ký, quản lý tạm trú đối với học sinh, sinh viên được thực hiện theo quy định của Luật Cư trú năm 2020 và Nghị định số 62/2021/NĐ-CP ngày 29/6/2021 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành. |
Công an tỉnh | Năm 2024 |
| 19 | Quyết định | 29/2009/QĐ-UBND Ngày 25/02/2009 |
Về việc thành lập Chi cục Bảo vệ môi trường | Sửa đổi, bổ sung | - Luật Bảo vệ môi trường 2014 đã được thay thế bởi Luật Bảo vệ môi trường 2020 - Thực hiện theo Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 05/5/2023 của UBND tỉnh về việc sáp nhập phòng chuyên môn thuộc Chi cục Bảo vệ môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường |
Sở Tài nguyên & Môi trường | Năm 2024 |
| 20 | Quyết định | 63/2009/QĐ-UBND Ngày 14/7/2009 |
Về việc ban hành Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Các căn cứ ban hành Quyết định đã được thay thế: Căn cứ Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05/11/2004 của Chính phủ về việc ban hành "Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ" đã được thay thế bới Nghị định 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ. | Sở Giao thông vận tải | Sau khi Luật Đường bộ và Luật Trật tự ATGTVT đường bộ có hiệu lực thi hành |
| 21 | Quyết định | 106/2009/QĐ-UBND Ngày 01/12/2009 |
Về việc ban hành Quy chế kết hợp Viện - Trường trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học và chăm sóc sức khỏe nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Hiện nay Thông tư số 09/2008/TT- BYT ngày 01/8/2008 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn kết hợp giữa các cơ sở đào tạo cán bộ y tế với các bệnh viện thực hành trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học và chăm sóc sức khỏe nhân dân đã hết hiệu lực. Trường và viện căn cứ Nghị định 111/2017/NĐ-CP ngày 05/10/2017 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe để phối hợp thực hiện. | Sở Y tế | Năm 2024 |
| 22 | Quyết định | 14/2010/QĐ-UBND Ngày 29/01/2010 |
Ban hành Quy định khắc phục hậu quả bão, lụt đối với các công trình giao thông địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Thay thế | Các căn cứ ban hành Quyết định đã được thay thế | Sở Giao thông vận tải | Sau khi Luật Đường bộ và Luật Trật tự ATGTVT đường bộ có hiệu lực thi hành |
| 23 | Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND Ngày 09/4/2010 |
Ban hành Quy định quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan chủ quản báo chí trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Căn cứ trực tiếp ban hành đã được thay thế (Luật Báo chí năm 1999 đã được thay thế bằng Luật Báo chí 2016). Luật Báo chí 2016 đã quy định rõ nội dung này | Sở Thông tin & Truyền thông | Năm 2024 |
| 24 | Quyết định | 86/2010/QĐ-UBND Ngày 01/11/2010 |
Về việc ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Luật Tài nguyên nước năm 2012 thay Luật Tài nguyên nước năm 1998; Nội dung theo Quyết định số 86/2010 thực hiện theo Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT | Sở Tài nguyên & Môi trường | Năm 2024 |
| 25 | Quyết định | 92/2010/QĐ-UBND Ngày 20/11/2010 |
Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ và nội dung thông tin trên truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Các căn cứ đã hết hiệu lực thi hành và đã có các văn bản quy định chi tiết nội dung này | Sở Thông tin & Truyền thông | Năm 2024 |
| 26 | Quyết định | 106/2010/QĐ-UBND Ngày 16/12/2010 |
Ban hành Quy định sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Các căn cứ ban hành Quyết định đã được thay thế | Sở Giao thông vận tải | Sau khi Luật Đường bộ và Luật Trật tự ATGTVT đường bộ có hiệu lực thi hành |
| 27 | Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND Ngày 03/6/2011 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài nguyên & Môi trường | Thay thế | Do thay đổi chức năng nhiệm vụ của Sở Tài nguyên và Môi trường theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường Nghệ An | Sở Tài nguyên & Môi trường | Năm 2024 |
| 28 | Quyết định | 32/2011/QĐ-UBND Ngày 21/7/2011 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường Nghệ An. | Thay thế | Do thay đổi chức năng nhiệm vụ của Sở Tài nguyên và Môi trường theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường Nghệ An | Sở Tài nguyên & Môi trường | Năm 2024 |
| 29 | Quyết định | 64/2011/QĐ-UBND Ngày 08/12/2011 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động bưu chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Vì các nội dung đã được thay thế bởi Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ hướng dẫn Luật Bưu chính | Sở Thông tin & Truyền thông | Năm 2024 |
| 30 | Quyết định | 69/2011/QĐ-UBND Ngày 16/12/2011 |
Về việc thành lập Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Các căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành. Mặt khác UBND tỉnh đã ban bành Quyết định 1582/QĐ-UBND ngày 05/6/2023 về việc phê duyệt phương án tự chủ thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, nhân sự và tài chính của Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2023-2025. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 31 | Quyết định | 13/2012/QĐ-UBND Ngày 10/02/2012 |
Về nội dung chi, mức chi và việc lập, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về nội dung chi, mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã được thay thế bởi Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa VBQPPL trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
| 32 | Quyết định | 45/2012/QĐ-UBND Ngày 11/7/2012 |
Về việc thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Do thay đổi chức năng nhiệm vụ của Sở Tài nguyên và Môi trường theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường Nghệ An | Sở Tài nguyên & Môi trường | Năm 2024 |
| 33 | Quyết định | 26/2012/QĐ-UBND Ngày 20/4/2012 |
Quy định mức giá và công suất sử dụng buồng ngủ tối thiểu để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp đối với hoạt động kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ trên địa bàn thành phố Vinh, thị xã Thái Hoà và các huyện thuộc tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Các căn cứ ban hành Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND đã được thay thế. Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND hiện không còn phù hợp với thực tiễn quản lý thuế |
Cục Thuế | Năm 2024 |
| 34 | Quyết định | 71/2012/QĐ-UBND Ngày 03/10/2012 |
Quy định mức doanh thu tối thiểu áp dụng để quản lý thuế đối với dịch vụ cho thuê nhà, mặt bằng và nhà xưởng để sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Các căn cứ ban hành Quyết định số 71/2012/QĐ-UBND đã được thay thế, sửa đổi, bổ sung. Quyết định số 71/2012/QĐ-UBND hiện không còn phù hợp với thực tiễn quản lý thuế |
Cục Thuế | Năm 2024 |
| 35 | Quyết định | 78/2012/QĐ-UBND Ngày 24/10/2012 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An | Thay thế | Căn cứ ban hành Quyết định là Luật Thanh tra năm 2010 đã được thay thế bới Luật Thanh tra năm 2022 | Sở Giao thông vận tải | Sau khi có các văn bản hướng dẫn hoạt động Thanh tra Sở Giao thông vận tải theo quy định tại Luật Thanh tra năm 2022 |
| 36 | Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Thông tin Khoa học Công nghệ và Tin học Nghệ An | Thay thế | Do thay đổi chức năng nhiệm vụ của Sở Khoa học và công nghệ theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2024 |
| 37 | Quyết định | 41/2013/QĐ-UBND Ngày 14/8/2013 |
Ban hành quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Các căn cứ ban hành Quyết định này đã hết hiệu lực thi hành. Việc sử dụng và quản lý hội chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ được quy định tại Điều 24 và Điều 25 Luật Xuất nhập cảnh 2019 | Sở Ngoại vụ | Quý IV/2023 hoặc Quý I/2024 |
| 38 | Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND.VX Ngày 20/01/2014 |
Về một số chính sách ưu đãi đối với trường THPT Phan Bội Châu | Bãi bỏ | Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 quy định một số chính sách ưu đãi đối với Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An đã bãi bỏ Nghị quyết số 110/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 quy định một số chính sách ưu đãi đối với Trường THPT chuyên Phan Bội Châu | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
| 39 | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND Ngày 21/5/2014 |
Ban hành quy định về mức kinh phí khai hoang, phục hoá, cải tạo các vùng đất trồng lúa kém chất lượng, đất trồng trọt khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Các căn cứ ban hành Quyết định này đã hết hiệu lực thi hành | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 40 | Quyết định | 50/2014/QĐ-UBND Ngày 20/8/2014 |
Về việc quy định một số chế độ chính sách đối với công tác xóa mù chữ, chống tái mù chữ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 quy định một số nội dung và mức chi thực hiện công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục để thực hiện Đề án Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 – 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã bãi bỏ Nghị quyết số 134/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 về một số mức chi đối với công tác xóa mù chữ, chống tái mù chữ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
| 41 | Quyết định | 51/2014/QĐ-UBND | Quy định về công tác bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và an toàn cho khách du lịch tại các địa điểm tham quan du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Luật Du lịch số 44/2005/QH11, ngày 14/6/2005 (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2006), hiện nay được thay thế bằng Luật Du lịch 2017 | Sở Du lịch | Năm 2024 |
| 42 | Quyết định | 57/2014/QĐ-UBND Ngày 12/9/2014 |
Ban hành Quy chế xét, tặng danh hiệu “Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn giỏi” trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Thay thế | Để phù hợp với quy định của Luật thi đua khen thưởng năm 2022 | Sở Nội vụ | Sau khi Nghị định hướng dẫn Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và Thông tư hướng dẫn thực hiện được ban hành |
| 43 | Quyết định | 68/2014/QĐ-UBND Ngày 01/10/2014 |
Ban hành Quy định việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Để phù hợp với Thông tư số 56/2013/TT-BTC ngày 18/8/2023 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | Sở Tư pháp | Sau khi Nghị quyết mới được thông qua |
| 44 | Quyết định | 78/2014/QĐ-UBND Ngày 27/10/2014 |
Về việc ban hành quy định giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Không phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành; Và trên cơ sở kết luận của Bộ Tài nguyên & Môi trường tại văn bản số 174/KL-BTNMT ngày 05/9/2023 |
Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2024 |
| 45 | Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND Ngày 20/01/2015 | Về việc ban hành quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Thay thế | Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02/3/2012 của Chính phủ không quy định khái niệm về sáng kiến cấp tỉnh; Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 chỉ quy định khái niệm sáng kiến có phạm vi áp dụng toàn tỉnh và toàn quốc chứ không quy định khái niệm sáng kiến cấp tỉnh | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2024 |
| 46 | Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND Ngày 30/01/2015 |
Ban hành quy định quản lý cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ một phần | Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép tài nguyên nước đã được quy định tại Điều 28 Nghị định số 02/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/3/2023. Do đó, cần bãi bỏ Điều 13 Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND. | Sở Tài nguyên & Môi trường | Năm 2024 |
| 47 | Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND Ngày 17/8/2015 | Quy định về nội dung, mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Để phù hợp với Thông tư số 56/2013/TT-BTC ngày 18/8/2023 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | Sở Tư pháp | Sau khi Nghị quyết mới được thông qua |
| 48 | Quyết định | 51/2015/QĐ-UBND Ngày 31/08/2015 | Về việc ban hành Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Các căn cứ pháp lý ban hành Quyết định này đã hết hiệu lực toàn bộ. Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023. |
Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 49 | Quyết định | 53/2015/QĐ-UBND Ngày 08/9/2015 | Về trang bị phương tiện làm việc cho Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | 100% Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh đã bố trí Công an chính quy đảm nhiệm các chức danh Trưởng, Phó Trưởng, Cán bộ Công an xã, thị trấn. Căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành. Trang bị cho Công an xã, thị trấn hiện đang thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BCA ngày 17/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã, phường, thị trấn | Công an tỉnh | Năm 2024 |
| 50 | Quyết định | 55/2015/QĐ-UBND Ngày 29/9/2015 | Về việc phân công, phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tể cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Hiện nay Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành 1 số điều của Luật Bảo hiểm y tế đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 | Sở Lao động, Thương binh & Xã hội | Năm 2024 |
| 51 | Quyết định | 61/2015/QĐ-UBND Ngày 20/10/2015 | Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Thay thế | Đề nghị xây dựng bộ đơn giá mới thay thế do có thay đổi trong các văn bản pháp luật hiện hành | Sở Tài nguyên & Môi trường | Năm 2024 |
| 52 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND Ngày 22/01/2016 | Về việc ban hành định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh (Theo quy định Thông tư số 03/2023/TT-BTC) | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2024 |
| 53 | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND Ngày 02/02/2016 | Ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Sửa đổi, bổ sung | Hiện nay Bộ Khoa học và Công nghệ đang xây dựng dự thảo Nghị định mới thay thế Nghị định số 08/2014/NĐ-CP | Sở Khoa học và Công nghệ | Sau khi dự thảo Nghị định được ban hành |
| 54 | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND Ngày 03/02/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An. | Thay thế | Các căn cứ trực tiếp ban hành đã được thay thế | Sở Công thương | Năm 2024 |
| 55 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND Ngày 16/3/2016 | Thành lập Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Bảo vệ thực vật và Phòng Trồng trọt thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Thay thế | Các căn cứ pháp lý để ban hành Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND đã được thay thế bởi Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 56 | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND Ngày 16/3/2016 | Thành lập Chi cục Chăn nuôi và Thú y trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Thú y và Phòng Chăn nuôi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Thay thế | Các căn cứ pháp lý để ban hành Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND đã được thay thế bởi Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 57 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND Ngày 09/5/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ, xem xét, quyết định áp dụng biện pháp cai nghiện và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Các nội dung của Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND không còn phù hợp với các quy định mới của Luật Phòng chống ma túy và Nghị định số 116/2021/NĐ-CP | Sở Lao động, Thương binh & Xã hội | Năm 2024 |
| 58 | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND Ngày 17/5/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nghệ An | Thay thế | Các căn cứ pháp lý để ban hành Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND đã được thay thế bởi Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 59 | Quyết định | 68/2016/QĐ-UBND Ngày 25/11/2016 | Quyết định ban hành quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Để phù hợp quy định khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định chi tiết thi hành Luật Đất đai | Sở Tài nguyên & Môi trường | Năm 2024 |
| 60 | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND | Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Du lịch Nghệ An | Thay thế | Thực hiện theo Thông tư số 08/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa & Thể thao, Sở Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Sở Du lịch | Năm 2024 |
| 61 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND Ngày 13/01/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Nghệ An. | Thay thế | Để phù hợp với Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung của Chính phủ; Thông tư số 08/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện. | Sở Văn hóa và Thể thao | Năm 2024 |
| 62 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND Ngày 24/01/2017 |
Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng Bảo hiểm Y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Cho phù hợp với Luật Ngân sách và Thông tư số 27/2018/TT-BYT ngày 26/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế và khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế liên quan đến HIV/AIDS. | Sở Y tế | Sau khi tham mưu HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết |
| 63 | Quyết định | 64/2017/QĐ-UBND Ngày 16/10/2017 |
Ban hành Quy định xét, cho phép và quản lý việc sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (thẻ ABTC) thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Quyết định 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền, cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC đã thay thế Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg và Quyết định số 54/2015/QĐ-TTg (là các căn cứ để ban hành Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND) | Sở Ngoại vụ | Quý IV/2023 hoặc Quý I/2024 |
| 64 | Quyết định | 70/2017/QĐ-UBND Ngày 24/11/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Nghị quyết số 309/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 của HĐND tỉnh Nghệ An về việc phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương đã hết hiệu lực thi hành, được thay thế bởi Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 65 | Quyết định | 77/2017/QĐ-UBND Ngày 25/12/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Thay thế | Các căn cứ trực tiếp ban hành Quyết định số 77/2017/QĐ-UBND đã bị thay thế | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
| 66 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND Ngày 02/3/2018 |
Ban hành quy chế về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ đã sửa đổi, bổ sung một số điều có liên quan đến đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất được quy định tại Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, Nghị định số 148/2020/NĐ- CP. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
| 67 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND Ngày 19/3/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp lập, kiểm tra hồ sơ, xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2022, theo đó một số quy định về công tác lập hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý, thi hành quyết định đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc đã được sửa đổi, bổ sung. Do vậy, cần thiết sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND để bảo đảm phù hợp với các quy định của pháp luật và thực tiễn. | Công an tỉnh | Năm 2024 |
| 68 | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND Ngày 15/5/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam đã được thay thế bởi Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam | Sở Lao động, Thương binh & Xã hội | Năm 2024 |
| 69 | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 | Quy định về việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và các tổ chức được Nhà nước cho thuê đất để khai thác khoáng sản | Bãi bỏ | Không phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành; Và trên cơ sở kết luận của Bộ Tài nguyên & Môi trường tại văn bản số 174/KL-BTNMT ngày 05/9/2023 |
Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2024 |
| 70 | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND quy định giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất, đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Không phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành; Và trên cơ sở kết luận của Bộ Tài nguyên & Môi trường tại văn bản số 174/KL-BTNMT ngày 05/9/2023 |
Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2024 |
| 71 | Quyết định | 48/2018/QĐ-UBND Ngày 05/12/2018 |
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường là căn cứ pháp lý trực tiếp để ban hành Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 của UBND tỉnh về việc quy định về phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An, đã được sửa đổi bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25/5/2023 của Bộ Tài chính | Sở Tài nguyên & Môi trường | Nội dung này Sở Tư pháp đang có văn bản hỏi Bộ Tư pháp về thẩm quyền ban hành để thống nhất tham mưu cho đúng quy định |
| 72 | Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND Ngày 18/4/2019 |
Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định khác thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An | Thay thế | Đã có Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính thay thế Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 73 | Quyết định | 25/2019/QĐ-UBND Ngày 11/7/2019 |
Quyết định ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Theo chỉ đạo của UBND tỉnh tại Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh về giải quyết ý kiến, kiến nghị của cử tri tại Kỳ họp thứ 14, HĐND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026, Công văn số 10694/UBND-TH ngày 14/12/2023 về việc thực hiện Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh khóa XVIII | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
| 74 | Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND Ngày 06/4/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết một số thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Thay thế | Một số quy định trong Quyết định đã không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành, như: Quy định quy trình giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân. Tuy nhiên, theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018, khoản 3 Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 quy định những nội dung này được quy định trong thủ tục hành chính nội bộ và đã được UBND tỉnh ban hành tại các Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 24/7/2023, số 2999/QĐ-UBND ngày 21/9/2023 | Sở Tài nguyên & Môi trường | Quý IV/2023 |
| 75 | Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND Ngày 09/4/2020 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Thay thế | Căn cứ trực tiếp ban hành Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND đã được thay thế | Thanh tra tỉnh | Năm 2024 |
| 76 | Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND Ngày 14/5/2020 |
Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Thay thế | Để phù hợp với quy định của Luật thi đua khen thưởng năm 2022 | Sở Nội vụ | Sau khi Nghị định hướng dẫn Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và Thông tư hướng dẫn thực hiện được ban hành |
| 77 | Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND Ngày 03/7/2020 |
Ban hành Quy định về Tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập, thay đổi trụ sở Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Để phù hợp với thực tiễn của địa phương, hạn chế sự phát triển nóng các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn một số huyện, thị | Sở Tư pháp | Sau khi Luật Công chứng sửa đổi, bổ sung được ban hành |
| 78 | Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND Ngày 03/7/2020 |
Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 208/QĐ-TTg ngày 10/3/2023 phê duyệt Đề án chuyển đổi một số nghề khai thác hải sản ảnh hưởng đến nguồn lợi và môi trường sinh thái. Ngày 27/11/2023, UBND tỉnh ban hành Kế hoạch số 914/KH-UBND triển khai thực hiện Đề án nêu trên của Thủ tướng, trong đó quy định nhiệm vụ sửa đổi, bổ sung tiêu chí đặc thù về cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá theo hướng giảm nghề khai thác ảnh hưởng lớn đến nguồn lợi, tiêu tốn nhiều nhiên liệu, sang nghề khai thác chọn lọc, tiêu tốn ít nhiên liệu; hạn chế mua tàu cá từ ngoại tỉnh đối với tàu đã cũ tuổi trên 10 năm, làm nghề có ảnh hưởng đến nguồn lợi thủy sản. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 79 | Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND Ngày 31/8/2020 |
Về việc bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung đối với các huyện có trụ sở đóng trên địa bàn miền núi có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Nghị định số 72/2023/NĐ-CP quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô đã thay thế Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô, trong đó không quy định nội dung này | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 80 | Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND Ngày 18/12/2020 |
Về việc giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An đã ban hành Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 về việc giao số lượng cán bộ, công chức và người hoạt động không chuyên trách cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2024 | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 81 | Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND Ngày 23/4/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ đã sửa đổi, bổ sung một số điều có liên quan đến đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất được quy định tại Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, Nghị định số 148/2020/NĐ- CP. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
| 82 | Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND Ngày 12/8/2021 |
Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức,viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An | Thay thế | Để phù hợp với quy định pháp luật hiện hành: Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021; Nghị quyết 04/NQ-CP ngày 10/01/2022 | Sở Nội vụ | Sau khi Nghị định hướng dẫn Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và Thông tư hướng dẫn thực hiện được ban hành |
| 83 | Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 | Quy định về cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Để phù hợp với quy định tại Điều 100 Luật Đất đai năm 2013; Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; Và trên cơ sở kết luận của Bộ Tài nguyên & Môi trường tại văn bản số 174/KL-BTNMT ngày 05/9/2023 |
Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2024 |
| 84 | Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND Ngày 15/10/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An | Thay thế | Do các căn cứ ban hành của Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND đã được thay thế, bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung | Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam | Năm 2024 |
| 85 | Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND Ngày 15/3/2022 |
Bãi bỏ điểm l khoản 2 Điều 3 và khoản 4 Điều 8 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh | Thay thế | Để phù hợp với quy định của Luật thi đua khen thưởng năm 2022 | Sở Nội vụ | Sau khi Nghị định hướng dẫn Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và Thông tư hướng dẫn thực hiện được ban hành |
| 86 | Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND Ngày 13/5/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Nghệ An | Thay thế | Căn cứ trực tiếp ban hành Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND đã được thay thế | Thanh tra tỉnh | Năm 2024 |
| 87 | Quyết định | 43/2022/QĐ-UBND Ngày 06/9/2022 |
Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND được xây dựng và ban hành theo quy định tại Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. Hiện nay, Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT đã hết hiệu lực và được thay thế bởi Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Theo đó, tại Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT không quy định Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá trồng rừng thay thế |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 88 | Quyết định | 63/2022/QĐ-UBND Ngày 30/12/2022 |
Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Thay thế | Hết thời gian thực hiện | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 89 | Quyết định | 68/2022/QĐ-UBND Ngày 30/12/2022 |
Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Thay thế | Hết thời gian thực hiện | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 90 | Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND Ngày 08/3/2023 |
Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sửa đổi, bổ sung | Một số quy định không còn phù hợp với Luật Bảo vệ Quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 | Sở Công thương | Năm 2024 |
| CHỈ THỊ | |||||||
| 91 | Chỉ thị | 17/2003/CT-UB ngày 20/6/2003 |
Về việc chỉ đạo hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội Nghệ An | Bãi bỏ | Các nội dung trong Chỉ thị là để triển khai Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội - nay đã hoàn thành. | Năm 2024 | |
| 92 | Chỉ thị | 06/2005/CT-UB ngày 20/01/2005 |
Về việc đẩy mạnh hoạt động khuyến công | Bãi bỏ | Không còn phù hơp với thực tiễn | Sở Công thương | Năm 2024 |
| 93 | Chỉ thị | 31/2005/CT-UB ngày 25/7/2005 |
Về việc tiếp tục chỉ đạo thực hiện Chỉ thị 09/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ. | Bãi bỏ | Chỉ thị 09/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về cải cách hành chính đã được thay thế bằng nhiều văn bản có nội dung mới. | Năm 2024 | |
| 94 | Chỉ thị | 21/2006/CT-UBND ngày 10/7/2006 |
Về việc đăng ký hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh. | Bãi bỏ | Các văn bản căn cứ trong Chỉ thị là Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chính phủ về việc đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ và Thông tư số 10/2005/TT-BKHCN ngày 24/8/2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ; “Hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ” đã hết hiệu lực thi hành. | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2024 |
| 95 | Chỉ thị | 22/2007/CT-UBND ngày 25/9/2007 |
Về việc tổ chức thực hiện quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Các căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc đang được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 67/2023/NĐ-CP ngày 06/9/2023 của Chính phủ quy định về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng. | Công an tỉnh | Năm 2024 |
| 96 | Chỉ thị | 01/2008/CT-UBND ngày 11/01/2008 |
Về việc tăng cường đảm bảo an toàn lao động, sử dụng tài nguyên tiết kiệm, hiệu quả trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Bãi bỏ | Luật Khoáng sản năm 1996 (sửa đổi, bổ sung năm 2005) và các văn bản hướng dẫn có liên quan đã được thay thế bởi Luật Khoáng sản năm 2010 | Năm 2024 | |
| 97 | Chỉ thị | 17/2008/CT-UBND ngày 11/7/2008 |
Về việc đẩy mạnh phong trào khuyến học, khuyến tài, xây dựng xã hội học tập | Bãi bỏ | Đã hết giai đoạn thực hiện Kế hoạch xây dựng xã hội học tập ở Nghệ An, giai đoạn 2006 - 2010 theo Quyết định số 4254/QĐ-UBND.VX ngày 09/11/2006 của UBND tỉnh | Sở Giáo dục & Đào tạo | Năm 2024 |
| 98 | Chỉ thị | 02/2009/CT-UBND ngày 02/01/2009 |
Về việc tăng cường công tác đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực công nghệ thông tin trong các cơ quan quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Quy hoạch Công nghệ thông tin và Đề án đào tạo đã hết hạn | Sở Thông tin & Truyền thông | Năm 2024 |
| 99 | Chỉ thị | 12/2009/CT-UBND ngày 13/4/2009 |
Về việc tăng cường công tác quản lý hoạt động xây dựng và kinh doanh nhà trọ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Luật Nhà ở năm 2005 và các văn bản hướng dẫn có liên quan đã được thay thế bởi Luật Nhà ở năm 2014 | Năm 2024 | |
| 100 | Chỉ thị | 27/2009/CT-UBND ngày 09/10/2009 |
Về việc tăng cường công tác cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Nội dung không còn phù hợp thực tiễn hiện nay. | Năm 2024 | |
| 101 | Chỉ thị | 13/2011/CT-UBND ngày 06/4/2011 |
Về việc mở cuộc vận động nhân dân giao nộp các loại vũ khí, vật liệu nổ, pháo, công cụ hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Việc quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ và Nghị định số 79/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật. Bên cạnh đó, UBND tỉnh đã ban hành Chỉ thị số 06/CT-UBND ngày 23/4/2018 về tăng cường công tác quản lý, sử dụng, vận động giao nộp vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Công an tỉnh | Năm 2024 |
| 102 | Chỉ thị | 15/2011/CT-UBND ngày 19/4/2011 |
Về việc tăng cường quản lý Nhà nước trong hoạt động kinh doanh có điều kiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã được thay thế. Bên cạnh đó, Công an tỉnh đã tham mưu UBND tỉnh ban hành Công văn số 6028/UB-NC ngày 21/7/2023 về việc nâng cao hiệu quả công tác quản lý nhà nước, tăng cường chuyển đổi số chuyển đổi trạng thái quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT và quản lý con dấu trên địa bàn; Công văn số 7854/UBND-NC ngày 19/9/2023 về việc triển khai thực hiện Nghị định số 56/2023/NĐ-CP ngày 24/7/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 96/2016/NĐ-CP để triển khai thực hiện trên toàn tỉnh | Công an tỉnh | Năm 2024 |
| 103 | Chỉ thị | 31/2012/CT-UBND ngày 14/12/2012 |
Về việc thực hiện công tác thống kê khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Các văn bản nêu trong Chỉ thị đã hết hiệu lực thi hành. | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2024 |
| 104 | Chỉ thị | 04/2013/CT-UBND Ngày 01/02/2013 |
Về việc kiểm tra, xử lý các cơ sở sản xuất gạch ngói đất sét nung thủ công và tăng cường sản xuất, sử dụng vật liệu xây dựng không nung trên địa bàn tỉnh | Bãi bỏ | Nội dung không còn phù hợp thực tiễn hiện nay | Năm 2024 | |
| 105 | Chỉ thị | 25/2013/CT-UBND ngày 10/10/2013 |
Về việc tăng cường chỉ đạo đẩy mạnh triển khai ứng dụng các dịch vụ hành chính công trực tuyến trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Cơ sở pháp lý ban hành, chức năng nhiệm vụ quản lý đã thay đổi | Sở Thông tin & Truyền thông | Năm 2024 |
| 106 | Chỉ thị | 18/2014/CT-UBND ngày 01/10/2014 |
Tiếp tục đẩy mạnh triển khai thực hiện Chỉ thị số 25/1998/CT-UB.NN ngày 20/7/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc Cấm sử dụng chất nổ, xung điện, chất độc để khai thác thủy sản và tăng cường bảo vệ nguồn lợi thủy sản trong thời gian tới. | Bãi bỏ | Chỉ thị số 25/1998/CT-UB.NN ngày 20/7/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc Cấm sử dụng chất nổ, xung điện, chất độc để khai thác thủy sản và tăng cường bảo vệ nguồn lợi thủy sản trong thời gian tới đã hết hiệu lực thi hành | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 107 | Chỉ thị | 09/2015/CT-UBND ngày 07/4/2015 |
Về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước về hoạt động vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị định 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô | Năm 2024 | |
| 108 | Chỉ thị | 10/2015/CT-UBND ngày 10/4/2015 |
Về việc tăng cường kiểm soát tải trọng xe. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với pháp luật và thực tiễn hiện nay | Năm 2024 | |
| TỔNG SỐ: 108 văn bản | |||||||
| DANH MỤC III Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 |
|||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| NGHỊ QUYẾT | |||||
| 1 | Nghị quyết | Không số ngày 25/01/1997 Về việc đặt tên một số đường ở thành phố Vinh, đường phố và bãi biển Cửa Lò |
1. Đường 03/02 đã đổi tên thành đường V.I. Lênin 2. Một số tuyến đường đã được đổi tên như đường Cơ Đê Hưng Hòa, Võ Nguyên Hiến, Phong Định Cảng, đường Lý Thái Tổ 3. Đường Hoàng Nghĩa Lương đổi thành Ngõ 79 đường Trần Phú; một đoạn đường Nguyễn Sơn đổi thành đường Đậu Yên; Một đoạn đường Nguyễn Thiếp đổi thành Ngõ 79 đường Bùi Thị Xuân ... 4. Một đoạn đường Vương Thúc Mậu (85m) đổi tên thành đường Trần Huy Liệu |
1. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 175/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 về việc phê chuẩn phương án chọn tuyến đường mang tên V.I. Lê nin 2. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 353/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Vinh đợt IV 3. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 về việc đặt, đổi tên đường đợt V và đặt tên cầu vượt trên địa bàn thành phố Vinh 4. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 về việc đặt tên, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VI |
1. 25/12/2006 2. 20/12/2010 3. 14/8/2016 4. 23/8/2021 |
| 2 | Nghị quyết | 274/2009/NQ-HĐND Ngày 23/07/2009 Chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động |
Khoản 1 Điều 1 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 11/11/2019 về việc bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 274/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 của HĐND tỉnh về thông qua chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động | 21/11/2009 |
| 3 | Nghị quyết | 315/2010/NQ-HĐND Ngày 10/7/2010 Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực Mặt trận Tổ quốc, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản |
Khoản 2 Điều 1 và chế độ kiêm nhiệm đối với các chức danh Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội Trưởng Hội người cao tuổi ở khối, xóm, bản tại khoản 2 Điều 2 của Nghị quyết số 315/2010/NQ-HĐND | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 151/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 | 01/01/2015 |
| 4 | Nghị quyết | 350/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 Về việc chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công |
Trường Mầm non Diễn Vạn (huyện Diễn Châu); Trường Mầm non Diễn Trung (huyện Diễn Châu); Trường Mầm non Diễn Bích (huyện Diễn Châu); Trường Mầm non Quỳnh Lộc (huyện Quỳnh Lưu); Trường Mầm non Quỳnh Thọ (huyện Quỳnh Lưu); Trường Mầm non Quỳnh Liên (huyện Quỳnh Lưu); Trường Mầm non Nghi Tiến (huyện Nghi Lộc); Trường Mầm non Nghi Tân (Thị xã Cửa Lò); Trường Mầm non Hoa Sơn (huyện Anh Sơn). | Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 về việc chuyển đổi 8 trường mầm non thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và Trường Mầm non Hoa Sơn (Anh Sơn) từ công lập tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập | 19/12/2011 |
| 5 | Nghị quyết | 353/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Vinh đợt IV |
1. Đổi tên đường Võ Nguyên Hiến thành đường Minh Tân; đổi tên đường Phong Định Cảng, đoạn từ điểm tiếp giáp đường Trường Thi và đường Nguyễn Phong Sắc đến điểm tiếp giáp đường Phan Đăng Lưu (chiều dài 700m, chiều rộng 14m) thành đường Võ Nguyên Hiến; đường Lý Thái Tổ đổi tên thành đường Xiêng Khoảng. 2. Một số đường điều chỉnh kéo dài như: Hồ Bá Kiện, Trần Bình Trọng, Cao Xuân Huy, Chu Trạc, Phùng Chí Kiên, Lý Nhật Quang |
1. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 112/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 về việc đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Vinh 2. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 về việc đặt tên, đổi tên đường và điều chỉnh chiều các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VI |
1. 23/12/2013 2. 23/8/2021 |
| 6 | Nghị quyết | 38/2012/NQ-HĐND Ngày 20/4/2012 Về số lượng và một số chế độ chính sách cho lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Điều 1 và Điều 2 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 117/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh về số lượng, chức danh và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2014 |
| 7 | Nghị quyết | 130/2014/NQ-HĐND Ngày 16/7/2014 Về nội dung chi, mức chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Bãi bỏ nội dung chi tại điểm c, khoản 1 Điều 2 và mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở tại Khoản 3 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 130/2014/NQ-HĐND | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 173/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 của HĐND tỉnh về mức chi hỗ trợ cho Tổ hòa giải, hòa giải viên và tổ chức bầu hòa giải viên ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 20/07/2015 |
| 8 | Nghị quyết | 43/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 Về quy định phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển, phí thẩm định đề án xả thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Mục III khoản 1 Điều 2 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | 01/01/2022 |
| 9 | Nghị quyết | 47/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Khoản 2 Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2019 | 19/12/2021 |
| 10 | Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 Một số chính sách hỗ trợ của tỉnh Nghệ An đối với công tác cai nghiện ma túy và người không có nơi cư trú ổn định lưu trú tạm thời tại các cơ sở cai nghiện trong thời gian chờ lập hồ sơ xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng và cơ sở giáo dục bắt buộc. |
Khoản 1 và khoản 2 Điều 3 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh quy định một số chế độ hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy bắt buộc, cai nghiện ma túy tự nguyện và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 17/7/2023 |
| 11 | Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND Ngày 12/12/2018 Về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2023 |
| 12 | Nghị quyết | 19/2019/NQ-HĐND Ngày 12/12/2019 Về thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 năm 2020 đến ngày 31/12/2024 |
Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 | 01/01/2021 |
| 13 | Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND Ngày 13/11/2020 Quy định về mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội trưởng, Đội phó, Đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy đối với Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 |
Điều 2; Khoản 1 Điều 3; Thay thế cụm từ “Máy thổi gió chữa cháy đeo vai” bằng cụm từ “Máy thổi gió” tại khoản 2, Điều 3; Thay thế cụm từ “Khẩu trang lọc độc” bằng cụm từ “Mặt nạ lọc độc” và cụm từ “bồ cào” bằng từ “cào” tại khoản 3 Điều 3. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 của HĐND tỉnh | 01/01/2023 |
| 14 | Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Điều 4 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, xóm, khối, bản;mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ dân vận ở thôn, xóm, khối, bản; định mức phân bổ dự toán kinh phí hoạt động của các tổ chức, chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2024 |
| 15 | Nghị quyết | 31/2020/NQ-HĐND Ngày 13/12/2020 Quy định mức thu tối đa các khoản thu phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
1. Điểm b khoản 1; Điểm 2.1 khoản 2 Điêu 2 2. Khoản 1 Điều 4 |
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh. 2. Được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 4 bởi Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh; |
1. 24/7/2022 2. 17/7/2023 |
| 16 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 Ban hành Quy định phân cấp nguồn ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025 |
Điểm i, l, m khoản 9 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 của HĐND tỉnh | 07/11/2023 |
| 17 | Nghị quyết | 21/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 Ban hành Quy định về nguyên tắc ,tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022,ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Cụm từ “chi trả phụ cấp bảo vệ khu di tích, văn hóa” tại gạch đầu dòng thứ 2 tiết c điểm 3.2 khoản 3 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết | Được bãi bỏ bởi khoản 1 Điều 9 Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2023 |
| 18 | Nghị quyết | 26/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 Về lệ đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Bỏ cụm từ “lệ phí đăng ký cư trú và” tại tên gọi của Nghị quyết; bỏ cụm từ “đối tượng, mức thu lệ phí đăng ký cư trú và” tại khoản 1, Điều 1; Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 1, Điều 2, Điều 3. |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND | 17/7/2023 |
| 19 | Nghị quyết | 34/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Khoản 5 Điều 3 Điểm a khoản 7 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 29/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND | 19/12/2022 |
| 20 | Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND Ngày 24/6/2022 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bố vốn ngân sách nhà nước thực Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Phân bổ vốn đầu tư (Khoản 1.1 Mục 1 Phụ lục 4 ban hành kèm theo Nghị quyết) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của UBND tỉnh sửa đổi khoản 1.1 Mục 1 Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và hằng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 17/12/2023 |
| QUYẾT ĐỊNH | |||||
| 21 | Quyết định | 100/2005/QĐ-UBND Ngày 09/11/2005 Về việc thành lập Trung tâm Thông tin Khoa học công nghệ và tin học tỉnh Nghệ An |
1. Khoản b, Điều 2; Điểm 1, khoản a, Điều 3 (Bổ sung thêm chức năng, nhiệm vụ; sửa đổi về cơ cấu tổ chức của đơn vị (bổ sung phòng chuyên môn nghiệp vụ) 2. Bãi bỏ Điều 2 và Khoản a Điều 3 (quy định về chức năng, nhiệm vụ và quy định về cơ cấu, tổ chức) |
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND ngày 02/8/2010 của UBND tỉnh về bổ sung nhiệm vụ của Trung tâm Thông tin Khoa học công nghệ và Tin học Nghệ An 2. Được bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013 của UBND tỉnh sửa đổi chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Thông tin Khoa học Công nghệ và Tin học Nghệ An |
1. 12/08/2010 2. 08/03/2013 |
| 22 | Quyết định | 32/2007/QĐ-UBND Ngày 11/4/2007 Về việc thành lập Trung tâm Khoa học xã hội và nhân văn Nghệ An |
Điểm 1.2 khoản 1 Điều 2; Điểm 2.10 khoản 2 Điều 2 (Chức năng, nhiệm vụ về phối hợp bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn theo hướng chủ trọng một số lĩnh vực như kinh tế, xã hội học, dân tộc học và tôn giáo) Bổ sung Phòng chuyên môn nghiệp vụ vào Khoản 1 Điều 3 (Phòng hợp tác nghiên cứu khoa học) |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 47/2012/QĐ-UBND ngày 24/7/2012 của UBND tỉnh sửa đổi chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Nghệ An | 03/08/2012 |
| 23 | Quyết định | 43/2007/QĐ-UBND Ngày 27/4/2007 Ban hành Quy chế về ban hành công điện, báo cáo phương tiện hoạt động trên biển, báo cáo thiệt hại và sử dụng thông tin của Đài Khí tượng thuỷ văn khu vực Bắc Trung bộ trong phòng chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai |
Mục a, mục b, Điều 3 (quy định thẩm quyền ký ban hành công điện) Mục 2, mục 3, Điều 8 (quy định trách nhiệm của UBND một số huyện, thị và trách nhiệm của Sở Thủy sản) Mục 1, Điều 9 (quy định việc báo cáo trong trường hợp khẩn cấp) |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 08/5/2008 của UBND tỉnh sửa đổi quy chế ban hành công điện, báo cáo phương tiện hoạt động trên biển, báo cáo thiệt hại và sử dụng thông tin của Đài Khí tượng thủy văn khu vực Bắc Trung Bộ trong phòng chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai kèm theo quyết định 43/2007/QĐ-UBND do tỉnh Nghệ An ban hành | 08/5/2008 |
| 24 | Quyết định | 10/2008/QĐ-UBND Ngày 18/01/2008 Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài phát thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Khoản 3 Điều 7 Quy chế (quy định mức chi cho hoạt động thường xuyên của đài và chế độ phụ cấp cho cán bộ phụ trách của Đài) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 95/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh sửa đổi Khoản 3 Điều 7 Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định 10/2008/QĐ-UBND | 01/01/2015 |
| 25 | Quyết định | 64/2008/QĐ-UBND Ngày 08/10/2008 Về việc ban hành Quy định mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Điều 1 (quy định mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Nghệ An) | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh về số lượng, chức danh và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 06/2/2014 |
| 26 | Quyết định | 76/2009/QĐ-UBND Ngày 27/8/2009 Về việc thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Nghệ An |
Điểm b khoản 1 Điều 3 (cơ cấu tổ chức của Chi cục) | Được sửa đổi bởi Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 của UBND tỉnh sửa đổi khoản 1 Điều 3 Quyết định 76/2009/QĐ-UBND về thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Nghệ An | 01/5/2018 |
| 27 | Quyết định | 93/2009/QĐ-UBND Ngày 07/10/2009 Ban hành Quy trình vận hành điều tiết Hồ chứa nước Vực Mấu tỉnh Nghệ An |
Điều 3 (quy định trách nhiệm thực hiện) Sửa đổi tên “Công ty Thủy lợi Bắc Nghệ An” trong các nội dung tại Quy trình Khoản 2, Điều 1 (các căn cứ thực hiện) Khoản 1, Điều 8 (vận hành xả lũ trong một số trường hợp đặc biệt) Điều 14 (căn cứ để thu thập, quan trắc, đo đạc, lập sổ theo dõi mực nước, lượng mưa và các yếu tố khí tượng thuỷ văn khác) Điều 18 (sửa đổi tiêu đề) Khoản 3, Điều 18 (thay đổi trưởng ban chỉ huy phòng chống lụt bão công trình hồ chứa nước Vực Mấu) Sửa đổi địa điểm xây dựng: Tại Phụ lục I |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 của UBND tỉnh sửa đổi Quyết định số 93/2009/QĐ-UBND về Quy trình vận hành và điều tiết Hồ chứa nước Vực Mấu tỉnh Nghệ An | 31/10/2014 |
| 28 | Quyết định | 55/2010/QĐ-UBND Ngày 03/8/2010 Về việc điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng Hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản. |
Khoản 2, khoản 3 Điều 1 (mức hỗ trợ đối với các chức danh: Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng Hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản; các chức danh hoạt động ở xóm, khối, bản khi kiêm nhiệm thêm chức danh khác) | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 29 | Quyết định | 71/2010/QĐ-UBND Ngày 24/9/2010 Về việc thành lập Quỹ phát triển đất Nghệ An. |
Khoản 2 và khoản 3 Điều 1; Điểm b khoản 4 Điều 1; Điều 2 (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định nguồn vốn hoạt động của Qũy là 200 tỷ đồng; Nguyên tắc hoạt động theo Điều lệ của Qũy) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 34/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh sửa đổi Quyết định 71/2010/QĐ-UBND quy định việc thành lập Quỹ phát triển đất Nghệ An | 25/10/2021 |
| 30 | Quyết định | 06/2011/QĐ-UBND Ngày 24/01/2011 Về thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An |
Điều 2 (quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức) | Được bãi bỏ bởi Quyết định 26/2016/QĐ-UBND ngày 04/3/2016 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An | 14/3/2016 |
| 31 | Quyết định | 38/2012/QĐ-UBND Ngày 08/6/2012 Về số lượng và một số chế độ, chính sách cho lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Điều 1 (số lượng Phó trưởng Công an xã, thị trấn và Công an viên thường trực) và Điều 2 (Phụ cấp cho Phó trưởng Công an xã và Công an viên thường trực) | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh về số lượng, chức danh và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 06/2/2014 |
| 32 | Quyết định | 60/2013/QĐ-UBND Ngày 20/11/2013 Ban hành Quy định về xét thưởng công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 78/2014/NĐ-CP quy định thời hạn tổ chức xét tặng giải thưởng không dưới 03 năm một lần đối với giải thưởng mà tiền thưởng lấy từ nguồn ngân sách nhà nước. Do đó, sửa điều 2 Quyết định 60/2013/QĐ-UBND của UBND tỉnh cho phù hợp với quy định Nghị định số 78/2014/NĐ-CP | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 24/8/2016 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi Điều 2 Quy định về xét thưởng công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 của UBND tỉnh Nghệ An | 24/8/2016 |
| 33 | Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND Ngày 07/02/2014 Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động của các cơ quan đại diện phóng viên thường trú các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Khoản 3, Điều 6 (các trường hợp bị yêu cầu thay đổi hoặc chấm dứt hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú các cơ quan báo chí trong nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An) | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2014 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Khoản 3, Điều 6, Quy định quản lý hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú các cơ quan báo chí trong nước và nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 07/02/2014 của UBND tỉnh Nghệ An). | 26/9/2014 |
| 34 | Quyết định | 68/2014/QĐ-UBND Ngày 01/10/2014 Ban hành Quy định việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Khoản 11 Điều 3 và Điểm 3 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định (quy định chi cho công tác hòa giải cơ sở) | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 17/8/2015 của UBND tỉnh quy định nội dung, mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 27/08/2015 |
| 35 | Quyết định | 78/2014/QĐ-UBND Ngày 27/10/2014 Về việc ban hành quy định giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Điều 1 Điểm c Khoản 2 Điều 7 Khoản 1 Điều 9; Khoản 2, Khoản 3 Điều 9 và nhập thành Khoản 2 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 của UBND tỉnh sửa đổi quy định về giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định 78/2014/QĐ-UBND | 15/9/2018 |
| 36 | Quyết định | 81/2014/QĐ-UBND Ngày 27/10/2014 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục rà soát, kê khai hiện trạng sử dụng đất; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các tổ chức trong nước đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Địa điểm nộp hồ sơ; sửa đổi Điểm i và bổ sung Điểm k vào Khoản 1 Điều 5; Khoản 2 Điều 5; Địa điểm nộp hồ sơ và bổ sung các Điểm i, k và l vào Khoản 1 Điều 6; Khoản 2 Điều 6; Điều 7. (Sửa đổi bổ sung một số nội dung quy định về thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện về đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức trên địa bàn tỉnh theo hướng cụ thể hơn; Bãi bỏ điều khoản quy định đối với trường hợp hồ sơ được lập trước ngày 01/7/2014.) | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Quy định về trình tự, thủ tục, rà soát, kê khai hiện trạng sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các tổ chức trong nước đang sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định 81/2014/QĐ-UBND trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 30/8/2019 |
| 37 | Quyết định | 84/2014/QĐ-UBND Ngày 04/11/2014 Ban hành quy định về tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, quản lý sử dụng và chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Các quy định liên quan đến y tế xóm, bản tại Quyết định số 84/2014/QĐ-UBND | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 04/01/2016 của UBND tỉnh quy định về số lượng, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 14/01/2016 |
| 38 | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND Ngày 04/5/2015 Về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho đối tượng là người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Điều 2 (Bãi bỏ nguyên tắc, trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng thực hiện theo các quy định hiện hành tại Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND ngày 21/8/2008 (Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND) | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 39 | Quyết định | 57/2015/QĐ-UBND Ngày 08/10/2015 Ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 10 (quy định về thành lập Hội đồng thẩm định giá của Nhà nước và trình tự, thủ tục thẩm định giá của Nhà nước) | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 27/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ một phần Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 08/10/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 27/9/2023 |
| 40 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND Ngày 04/01/2016 Thành lập Chi cục Kiểm lâm trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Lâm nghiệp và Chi cục Kiểm lâm |
Khoản 1, Điều 2 (quy định vị trí, chức năng của Chi cục) Điều 3 (quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục) Điểm c, khoản 1, Điều 4 (quy định cơ cấu, tổ chức của các Hạt Kiểm lâm cấp huyện trực thuộc Chi cục) |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 13/8/2021 của UBND tỉnh sửa đổi Quyết định 04/2016/QĐ-UBND về thành lập Chi cục Kiểm lâm trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Lâm nghiệp và Chi cục Kiểm lâm do tỉnh Nghệ An ban hành | 25/8/2021 |
| 41 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND Ngày 08/01/2016 Ban hành quy chế Giải báo chí Nghệ An. |
Điểm b, khoản 1, Điều 3 (tiêu chuẩn về tác phẩm tham dự Giải Báo chí) Điểm a, khoản 3, Điều 3 (điều kiện về tác phẩm tham dự Giải Báo chí) Khoản 1, Điều 6 (số lượng và thành phần Hội đồng chấm giải) Khoản 1, Điều 9 (cơ cấu của Giái Báo chí) Khoản 2, Điều 9 (mức thưởng của Giải Báo chí) |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 sửa đổi một số điều của Quy chế Giải báo chí Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 08/01/2016 | 10/01/2024 |
| 42 | Quyết định | 60/2016/QĐ-UBND Ngày 10/10/2016 Ban hành quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Khoản 7 Điều 2 (nguyên tắc thực hiện) Khoản 2 Điều 5 (điều kiện trang trí tổ chức lễ cưới) Khoản 3 Điều 10 (quy định chung về tổ chức việc tang) Khoản 7 Điều 13 (quy định chung về Nhạc tang, lễ viếng và đưa tang) Khoản 1 Điều 17 (quy định về thực hiện nếp sống văn minh trong tổ chức lễ hội) Khoản 3 Điều 19 (trách nhiệm của Sở Văn hóa và Thể thao) |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh sửa đổi quy định về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định 60/2016/QĐ-UBND | 15/02/2019 |
| 43 | Quyết định | 70/2016/QĐ-UBND Ngày 06/12/2016 Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
1. Sửa đổi nội dung tại các số thứ tự 16, 36 và 55 của Phụ lục 1 (quy định điểm cuối của đoạn đường và ghi chú thêm) 2. Sửa đổi nội dung tại các số thứ tự 01 và 02 tại Phụ lục số 01 (ghi chú thêm) 3. Bổ sung tuyến đường Nguyễn Thái Học (điểm đầu đường Lê Lợi, điểm cuối đường Trường Chinh) vào số thứ tự 54 của Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quy định; Bãi bỏ Cụm từ “(trừ trường hợp đặc biệt phải có giấy phép của UBND thành phố Vinh)” tại gạch đầu dòng thứ ba Khoản 5 Điều 3 Quy định và Khoản 6 Điều 3 Quy định 4. Khoản 5 Điều 3 (Phạm vi hạn chế các loại xe chuyên dùng hoạt động trên một số tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Vinh; Bổ sung các tuyến đường vào Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quy định; |
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 của UBND tỉnh về sửa đổi nội dung tại số thứ tự 16, 36 và 55 Phụ lục 1 kèm theo Quyết định 70/2016/QĐ-UBND quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An 2. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 của UBND tỉnh sửa đổi nội dung số thứ tự 01 và 02 Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định 70/2016/QĐ-UBND 3. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 07/6/2019 của UBND tỉnh bổ sung quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định 70/2016/QĐ-UBND 4. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 của UBND tỉnh sửa đổi Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định 70/2016/QĐ-UBND |
1. 10/11/2017 2. 15/4/2018 3. 20/6/2019 4. 18/4/2022 |
| 44 | Quyết định | 83/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Khoản 1, Khoản 3 Điều 2 (Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An) Khoản 2 Điều 2 (giá sản phẩm, dịch vụ công thủy lợi đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu) Điều 3 (Vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước) Điều 4 (Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng) Điều 5 (Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được nhà nước cấp bù bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước) |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14/5/2019 của UBND tỉnh quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019-2020 | 24/5/2019 |
| 45 | Quyết định | 48/2017/QĐ-UBND Ngày 05/6/2017 Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Điểm b, Khoản 3, Điều 2 (mức hỗ trợ đối với Diện tích nuôi cá truyền thống, các loài cá bản địa) Điều 5 (hồ sơ, trình tự, thủ tục và thanh quyết toán) |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 19/02/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Quyết định 48/2017/QĐ-UBND quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/3/2019 |
| 46 | Quyết định | 59/2017/QĐ-UBND Ngày 22/9/2017 Ban hành Quy định về xây dựng, lắp đặt các phương tiện tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Điểm b, khoản 1 Điều 1 (phạm vi điều chỉnh) Khoản 4 Điều 3 (Nguyên tắc xây dựng, lắp đặt phương tiện tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời) Khoản 2 Điều 5 (Yêu cầu về xây dựng, lắp đặt cụm cổ động, bảng quảng cáo tấm lớn hai bên trục đường ngoài đô thị đối với các tuyến đường chưa quy hoạch) Khoản 3 Điều 7 (Yêu cầu về xây dựng, lắp đặt bảng tuyên truyền, bảng quảng cáo trong khu vực nội thành, nội thị đối với bảng quảng cáo, bảng hiệu đặt tại mặt tiền công trình) Điều 8 (Yêu cầu về kỹ thuật và nội dung đối với màn hình chuyên quảng cáo) Điểm a, khoản 4 Điều 10 (Kích thước của băng-rôn) |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 27/11/2018 của UBND tỉnh sửa đổi quy định về xây dựng, lắp đặt phương tiện tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định 59/2017/QĐ-UBND | 15/12/2018 |
| 47 | Quyết định | 69/2017/QĐ-UBND Ngày 02/11/2017 Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Điều 8 (Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 31/8/2023 của UBND tỉnh sửa đổi Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định 69/2017/QĐ-UBND | 15/9/2023 |
| 48 | Quyết định | 71/2017/QĐ-UBND Ngày 28/11/2017 Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Khoản 2, Điều 2 (Mức giá một m2 nhà đối với những loại nhà chưa được quy định tại khoản 1 Điều 2) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Khoản 2, Điều 2, Quyết định 71/2017/QĐ-UBND quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 15/01/2020 |
| 49 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND Ngày 10/01/2018 Về việc ban hành quy định quản lý thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Khoản 3, Khoản 4, Điều 3 (Quy định về buôn bán thuốc bảo vệ thực vật) Khoản 2 Điều 4 (Quy định về việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật) Khoản 4 Điều 5 (Quản lý thông tin, hội thảo, quảng cáo, trình diễn thuốc bảo vệ thực vật) |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 19/02/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số nội dung của quy định về quản lý thuốc Bảo vệ thực vật kèm theo Quyết định 03/2018/QĐ-UBND do tỉnh Nghệ An ban hành | 01/3/2019 |
| 50 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND Ngày 02/3/2018 Ban hành quy chế về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Điều 5 (Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất) Điểm a khoản 1 Điều 6 (Điều kiện đấu giá quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư) Khoản 1, khoản 2 Điều 14 (Tiền đặt trước và xử lý tiền đặt trước) Điều 15 (Hình thức đấu giá) Bổ sung Điều 15a sau Điều 15 Điều 19 (Thu, nộp và thanh toán tiền thu được từ đấu giá) Điểm a khoản 1 Điều 24 (Xử lý vi phạm đối với người trúng đấu giá) Bổ sung điểm 2 khoản 1, điểm đ khoản 4, khoản 9 và sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 Điều 25 Khoản 4 và khoản 9 Điều 26 (Trách nhiệm của UBND cấp huyện) Bổ sung khoản 6 Điều 27 (Trách nhiệm của Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh) |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 23/4/2021 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 12/2018/QĐ-UBND Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 05/05/2021 |
| 51 | Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND Ngày 02/5/2019 Ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Điểm c khoản 2 Điều 5 (Chế độ báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu định kỳ hàng quý của UBND cấp huyện) Bãi bỏ cụm từ “Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam” tại điểm d khoản 3 Điều 5 Quy chế |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 52 | Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND Ngày 07/6/2019 Về việc bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông trên địa bàn Tp Vinh theo QĐ 70/2016/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An |
Điểm a khoản 2 Điều 1 Quy định (Cụm từ “(trừ trường hợp đặc biệt phải có giấy phép của UBND thành phố Vinh)” tại gạch đầu dòng thứ ba Khoản 5 Điều 3 Quy định) | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 của UBND tỉnh sửa đổi Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định 70/2016/QĐ-UBND | 18/4/2022 |
| 53 | Quyết định | 43/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Thái Hòa giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 54 | Quyết định | 44/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
1. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 2; Thay thế cụm từ "không bao gồm đất thương mại, dịch vụ" bằng cụm từ "không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất trong khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam" tại khoản 2 Điều 2; Bãi bỏ mức giá đất theo các tuyến đường trong khu công nghiệp thuộc Khu Kinh tế Đông Nam quy định tại số thứ tự 86 đến 90 phần A Bảng giá các loại đất xã Quỳnh Lộc thị xã Hoàng Mai; số thứ tự 73 đến 77 phần A Bảng giá các loại đất xã Quỳnh Lập thị xã Hoàng Mai 2. Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định |
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh 2. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Hoàng Mai giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. |
1. 26/01/2021 2. 16/01/2022 |
| 55 | Quyết định | 45/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Cửa Lò giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 56 | Quyết định | 46/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Thái Hòa giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 57 | Quyết định | 47/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Yên Thành giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 58 | Quyết định | 49/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
1. Bổ sung Khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 2; Thay thế cụm từ "không bao gồm đất thương mại, dịch vụ" bằng cụm từ "không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất trong khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam" tại khoản 2 Điều 2 2. Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định |
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh 2. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Diễn Châu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. |
1. 26/01/2021 2. 16/01/2022 |
| 59 | Quyết định | 50/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Đô Lương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 60 | Quyết định | 51/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
1. Bổ sung Khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 2; Thay thế cụm từ "không bao gồm đất thương mại, dịch vụ" bằng cụm từ "không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất trong khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam" tại khoản 2 Điều 2 2. Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định |
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh 2. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Hưng Nguyên giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. |
1. 26/01/2021 2. 16/01/2022 |
| 61 | Quyết định | 53/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Nam Đàn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 62 | Quyết định | 54/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
1. Bổ sung Khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 2; Thay thế cụm từ "không bao gồm đất thương mại, dịch vụ" bằng cụm từ "không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất trong khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam" tại khoản 2 Điều 2; Bãi bỏ mức giá đất theo các tuyến đường trong khu công nghiệp thuộc Khu Kinh tế Đông Nam quy định tại số thứ tự 22 đến 28 phần A Bảng giá các loại đất xã Nghi Thuận huyện Nghi Lộc; số thứ tự 25 phần A Bảng giá các loại đất xã Nghi Xá huyện Nghi Lộc; số thứ tự 25 phần A Bảng giá các loại đất xã Nghi Long huyện Nghi Lộc 2. Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định |
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh 2. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. |
1. 26/01/2021 2. 16/01/2022 |
| 63 | Quyết định | 55/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 64 | Quyết định | 56/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Anh Sơn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 65 | Quyết định | 57/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thành phố Vinh giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 66 | Quyết định | 58/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 67 | Quyết định | 59/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quỳ Châu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 68 | Quyết định | 60/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quỳ Hợp giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 69 | Quyết định | 61/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 70 | Quyết định | 62/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Tân Kỳ giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 71 | Quyết định | 63/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định bảng giá đất đối với các thửa đất, khu đất mới (các khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, tái định cư phục vụ bồi thường GPMB, các khu đất được nhà nước giao đất thực hiện dự án khu đô thị, chuyển mục đích sử dụng đất,...) chưa được quy định mức giá tại bảng giá đất; một số đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (từ 480 xã, phường, thị trấn giảm xuống 460 xã, phường, thị trấn); một số khu vực đất nông nghiệp liền kề, cùng vị trí nhưng có mức giá khác nhau ...) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Tương Dương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | 16/01/2022 |
| 72 | Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND Ngày 02/3/2020 Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Khoản 2 Điều 4 Quy chế (Quy định về điều kiện bán vật liệu nổ công nghiệp) | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 73 | Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND Ngày 06/4/2020 Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết một số thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Khoản 5, Khoản 10 Điều 6 và Điều 7 Quy chế (Quy định về thủ tục hành chính, chứa đựng các yếu tố cấu thành thủ tục hành chính; bãi bỏ nội dung quy định về thẩm quyền cấp giấy chứng nhận QSD đất của UBND cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường ) | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của UBND tỉnh quy định về cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 30/9/2021 |
| 74 | Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND Ngày 14/5/2020 Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Điểm l Khoản 2 Điều 3 (quy định nguyên tắc khen thưởng đối với tập thể có tổ chức Đảng, đoàn thể) và Khoản 4 Điều 8 (quy định số lượng công nhận danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh”) Quy chế kèm theo Quyết định 12/2020/QĐ-UBND | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND bãi bỏ Điểm l Khoản 2 Điều 3 và Khoản 4 Điều 8 Quy chế kèm theo quyết định 12/2020/QĐ-UBND về Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/4/2022 |
| 75 | Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND Ngày 03/7/2020 Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An |
Sửa đổi khoản 3, bổ sung khoản 5 Điều 3 (tiêu chí đóng mới) Sửa đổi khoản 2; bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4 (tiêu chí cải hoán) Bổ sung khoản 4, khoản 5 Điều 5 (tiêu chí thuê mua) Sửa đổi, bổ sung Điều 7 (Quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá) Sửa đổi, bổ sung Điều 8 (Hiệu lực của văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá) |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh sửa đổi Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An ban theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND | 18/8/2022 |
| 76 | Quyết định | 47/2022/QĐ-UBND Ngày 04/11/2022 Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Khoản 3 Điều 7 (các trường hợp chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu) Điều 13 (Nguyên tắc phối hợp xử lý vi phạm) Điều 14 ( Các bước phối hợp xử lý vi phạm và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan) Khoản 5 Điều 16 (Một trách nhiệm của Ban Quản lý khu kinh tế Đông Nam) |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 77 | Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND Ngày 04/01/2023 Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Điều 5 (Chức danh làm việc tại Trạm, cơ cấu nhân sự và chế độ làm việc) Khoản 1 Điều 9 (Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải) |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của "Quy định về tổ chức và hoạt động của trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An" ban hành kèm theo Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 của UBND tỉnh Nghệ An | 04/12/2023 |
| TỔNG: 77 văn bản | |||||
| DANH MỤC IV Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 |
|||||
| STT | Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| NGHỊ QUYẾT | |||||
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 1 | Nghị quyết | 190/2007/NQ-HĐND ngày 25/7/2007 |
Về việc thông qua đề án phân loại đô thị Con Cuông tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số VBQPPL do HĐND tỉnh Nghệ An | 01/8/2020 |
| 2 | Nghị quyết | 321/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 |
Về việc thông qua đề án phân loại đô thị mới Khe Choăng, huyện Con Cuông là đô thị loại V (Thị trấn huyện lỵ) | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số VBQPPL do HĐND tỉnh Nghệ An | 01/8/2020 |
| 3 | Nghị quyết | 35/2011/NQ-HĐND Ngày 09/12/2011 |
Về nội dung chi, mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa VBQPPL trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 17/7/2023 |
| 4 | Nghị quyết | 92/2013/NQ-HĐND Ngày 17/7/2013 |
Về một số chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao và ưu triên trong tuyển dụng công chức, viên chức | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 5 | Nghị quyết | 117/2013/NQ-HĐND Ngày 13/12/2013 |
Về số lượng, chức danh và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh về số lượng, chức danh, mức phụ cấp, chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác ở xã, phường, thị trấn và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2020 |
| 6 | Nghị quyết | 151/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội, Chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận ở khối, xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về số lượng, chức danh, mức phụ cấp, chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác ở xã, phường, thị trấn và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2020 |
| 7 | Nghị quyết | 22/2016/NQ-HĐND Ngày 04/8/2016 |
Về việc quy định mức hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 8 | Nghị quyết | 02/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 |
Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 24/7/2022 |
| 9 | Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 |
Quy định mức phân bố kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bản tỉnh Nghệ An | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 của HĐND tỉnh quy định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bản tỉnh Nghệ An | 22/11/2022 |
| 10 | Nghị quyết | 27/2017/NQ-HĐND Ngày 20/12/2017 |
Về việc ban hành Đề án nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, nhiệm kỳ 2016 - 2021 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 11 | Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND Ngày 20/7/2018 |
Thực hiện nhiệm vụ 06 tháng cuối năm 2018 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 31/12/2018 |
| 12 | Nghị quyết | 15/2019/NQ-HĐND ngày 11/11/2019 |
Về chính sách hỗ trợ với cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, sáp nhập xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019-2021. | Hết hiệu lực về mặt thời gian | |
| 13 | Nghị quyết | 22/2019/NQ-HĐND Ngày 12/12/2019 |
Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp, chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác ở xã, phường, thị trấn và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, xóm, khối, bản;mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ dân vận ở thôn, xóm, khối, bản; định mức phân bổ dự toán kinh phí hoạt động của các tổ chức, chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2024 |
| 14 | Nghị quyết | 14/2021/NQ-HĐND Ngày 18/10/2021 |
Sửa đổi một phần của điểm g khoản 7 Điều 3 Nghị quyết số 27/2016/NQ HĐND ngày 04/8/2021 của HĐND tỉnh Nghệ An khóa XVII quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 ban hành quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 19/12/2021 |
| 15 | Nghị quyết | 23/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh Nghệ An về số lượng, chức danh, mức phụ cấp, chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác xã, phường, thị trấn và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, xóm, khối, bản;mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ dân vận ở thôn, xóm, khối, bản; định mức phân bổ dự toán kinh phí hoạt động của các tổ chức, chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2024 |
| II. LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG | |||||
| 16 | Nghị quyết | 187/2007/NQ-HĐND ngày 25/07/2007 |
Về chương trình phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh Nghệ An | 01/8/2020 |
| 17 | Nghị quyết | 189/2007/NQ-HĐND Ngày 25/7/2007 |
Về Đề án giải quyết nhà ở tập thể cũ trên địa bàn thành phố Vinh | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số VBQPPL do HĐND tỉnh Nghệ An | 01/8/2020 |
| 18 | Nghị quyết | 225/2008/NQ-HĐND Ngày 23/07/2008 |
Về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25/3/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của HĐND tỉnh Nghệ An về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 05/4/2022 |
| 19 | Nghị quyết | 231/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 |
Về Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống các đô thị tỉnh Nghệ An đến năm 2020 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 20 | Nghị quyết | 244/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 |
Về thông qua Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế – xã hội vùng biển, ven biển tỉnh Nghệ An đến năm 2020 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 21 | Nghị quyết | 245/2008/NQ-HĐND Ngày 20/12/2008 |
Về việc thông qua “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2009-2020” (trừ các khoáng sản vật liệu xây dựng và nguyên liệu sản xuất xi măng) | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 22 | Nghị quyết | 263/2009/NQ-HĐND Ngày 23/7/2009 |
Về cơ chế hỗ trợ đầu tư Dự án đầu tư, kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Hoàng Mai | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 23 | Nghị quyết | 278/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 |
Một số cơ chế, chính sách đặc thù trong quản lý, phát triển kinh tế – xã hội đối với thành phố Vinh - đô thị loại I trực thuộc tỉnh | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 15/4/2021 của HĐND tỉnh quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù về tài chính - ngân sách hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội thành phố Vinh giai đoạn 2021 - 2025 | 15/4/2021 |
| 24 | Nghị quyết | 298/2009/NQ-HĐND Ngày 23/12/2009 |
Về một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức là người miền xuôi lên công tác tại vùng cao. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh | 22/12/2019 |
| 25 | Nghị quyết | 299/2009/NQ-HĐND Ngày 23/12/2009 |
Về việc thông qua Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số VBQPPL do HĐND tỉnh Nghệ An | 01/8/2020 |
| 26 | Nghị quyết | 305/2009/NQ-HĐND ngày 23/12/2009 |
Về đề án Thành lập khu Kinh tế cửa khẩu Thanh Thuỷ, tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 27 | Nghị quyết | 307/2010/NQ-HĐND Ngày 10/7/2010 |
Về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ huyện Nam Đàn phát triển kinh tế - xã hội đến 2020. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của HĐND tỉnh quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ huyện Nam Đàn phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 - 2025 | 01/01/2021 |
| 28 | Nghị quyết | 312/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 |
Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020. | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 29 | Nghị quyết | 91/2013/NQ-HĐND Ngày 15/07/2013 |
Về hỗ trợ kinh phí khuyến khích các xã, phường, thị trấn đạt Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế giai đoạn 2012-2020 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 11/11/2019 của HĐND tỉnh về hỗ trợ kinh phí khuyến khích các xã, phường, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020 | 21/11/2019 |
| 30 | Nghị quyết | 167/2015/NQ-HĐND Ngày 10/7/2015 |
Về chính sách hỗ trợ xây dựng hạ tầng các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 ban hành quy định một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 19/12/2021 |
| 31 | Nghị quyết | 174/2015/NQ-HĐND Ngày 10/7/2015 |
Về ban hành tiêu chí dự án trọng điểm và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng nguồn vốn đầu tư công của tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số VBQPPL do HĐND tỉnh Nghệ An | 01/8/2020 |
| 32 | Nghị quyết | 175/2015/NQ-HĐND Ngày 10/7/2015 |
Về một số chính sách hỗ trợ cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016 - 2020 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 33 | Nghị quyết | 177/2015/NQ-HĐND Ngày 10/7/2015 |
Về cơ chế vay vốn để giải phóng mặt bằng cho một số dự án đầu tư trọng điểm của tỉnh Nghệ An năm 2015 và những năm tiếp theo | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An | 24/7/2022 |
| 34 | Nghị quyết | 179/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Về Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành | 17/12/2023 |
| 35 | Nghị quyết | 191/2015/NQ-HĐND Ngày 20/12/2015 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 36 | Nghị quyết | 15/2016/NQ-HĐND Ngày 04/8/2016 |
Ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Nghệ An khóa XVII, nhiệm kỳ 2016 - 2021 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 37 | Nghị quyết | 16/2016/NQ-HĐND Ngày 04/8/2016 |
Về việc định hướng hoạt động của HĐND tỉnh khóa XVII, nhiệm kỳ 2016 - 2021 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 38 | Nghị quyết | 26/2016/NQ-HĐND Ngày 04/8/2016 |
Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021 - 2025 | 23/8/2021 |
| 39 | Nghị quyết | 27/2016/NQ-HĐND Ngày 04/8/2016 |
Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 ban hành quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 14/8/2016 |
| 40 | Nghị quyết | 31/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 |
Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 | 01/01/2022 |
| 41 | Nghị quyết | 56/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 |
Quy định một số biện pháp giải tỏa vi phạm hành lang an toàn giao thông đường bộ, đường sắt, hè phố trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017-2020 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 42 | Nghị quyết | 10/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 |
Bổ sung điều 5 Nghị quyết 31/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của HĐND ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lê phần trăm (%) phân chi các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017 ổn định đến năm 2020 | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh | 01/01/2022 |
| 43 | Nghị quyết | 13/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2018 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 31/12/2018 |
| 44 | Nghị quyết | 16/2017/NQ-HĐND Ngày 20/12/2017 |
Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 – 2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 45 | Nghị quyết | 17/2017/NQ-HĐND Ngày 20/12/2017 |
Quy định một số mức chi sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương và ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 46 | Nghị quyết | 03/2018/NQ-HĐND Ngày 20/7/2018 |
Quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh quy định lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 24/7/2022 |
| 47 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội năm 2019 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 31/12/2019 |
| 48 | Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND Ngày 12/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giưa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của HĐND tỉnh | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn | 01/01/2022 |
| 49 | Nghị quyết | 01/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2019 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 31/12/2019 |
| 50 | Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định việc sử dụng kinh phí từ ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành | 17/12/2023 |
| 51 | Nghị quyết | 16/2019/NQ-HĐND Ngày 11/11/2019 |
Về hỗ trợ kinh phí khuyên khích các xã, phường, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ an đến năm 2020. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 52 | Nghị quyết | 18/2019/NQ-HĐND Ngày 12/12/2019 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế -xã hội năm 2020 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 53 | Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về thực hiện nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2020 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 54 | Nghị quyết | 17/2020/NQ-HĐND Ngày 13/12/2020 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An | 24/7/2022 |
| 55 | Nghị quyết | 19/2020/NQ-HĐND Ngày 13/12/2020 |
Về việc kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 sang năm 2021 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2022 |
| 56 | Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND Ngày 06/02/2021 |
Quy định một số mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An | 24/7/2022 |
| 57 | Nghị quyết | 27/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 | 07/11/2023 |
| III. LĨNH VỰC VĂN HOÁ, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 58 | Nghị quyết | 41/2012/NQ-HĐND Ngày 20/4/2012 |
Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh Nghệ An | 22/7/2019 |
| 59 | Nghị quyết | 53/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 |
Về bố trí cán bộ chuyên trách dân số - kế hoạch hoá gia đình xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành | 17/12/2023 |
| 60 | Nghị quyết | 70/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 |
Phê duyệt Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo Nghệ An giai đoạn 2012-2020 | Hết hiệu lực về mặt thời gian (đã được rà soát tại NQ 25 ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh) | 01/01/2021 |
| 61 | Nghị quyết | 71/2012/NQ-HĐND Ngày 13/12/2012 |
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng một số thiết chế Văn hóa - Thể thao ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa - thể thao ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 | 01/01/2021 |
| 62 | Nghị quyết | 110/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 |
Về một số chính sách ưu đãi đối với trường THPT chuyên Phan Bội Châu | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách ưu đãi đối với Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An | 07/11/2023 |
| 63 | Nghị quyết | 134/2014/NQ-HĐND Ngày 16/7/2014 |
Về một số mức chi đối với công tác xóa mù chữ, chống tái mù chữ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh quy định một số nội dung và mức chi thực hiện công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục để thực hiện Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 17/7/2023 |
| 64 | Nghị quyết | 169/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Về phê duyệt Kế hoạch thực hiện đề án bảo đảm nguồn lực tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 65 | Nghị quyết | 170/2015/NQ-HĐND Ngày 10/7/2015 |
Quy định một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2021 |
| 66 | Nghị quyết | 23/2016/NQ-HĐND Ngày 04/8/2016 |
Về việc quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2016 - 2020 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021 - 2025 | 01/01/2021 |
| 67 | Nghị quyết | 25/2016/NQ-HĐND Ngày 04/8/2016 |
Về một số cơ chế chính sách hỗ trợ giảm nghèo đối với các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 30% trở lên ngoài Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2020 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 68 | Nghị quyết | 53/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 |
Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục - đào tạo công lập thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ học kỳ II năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND quy định mức thu học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 | 01/9/2022 |
| 69 | Nghị quyết | 12/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 |
Về tiếp tục nâng cáo hiệu quả việc thực hiện chương trình mực tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bản tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 70 | Nghị quyết | 22/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 70/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 của HĐND tỉnh về phê duyệt Quy hoạch mạng lưới phát triển Giáo dục và Đào tạo giai đoạn 2012-2020 | Hết hiệu lực về mặt thời gian (đã được rà soát tại NQ 25 ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh) | 01/01/2021 |
| 71 | Nghị quyết | 23/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Về cơ chế thực hiện Chương trình sữa học đường cho học sinh mầm non và tiểu học trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2017 – 2020. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 72 | Nghị quyết | 24/2017/NQ-HĐND Ngày 20/12/2017 |
Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm Y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 11/11/2019 của HĐND tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh quản lý | 21/11/2019 |
| 73 | Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND Ngày 12/7/2019 |
Quy định nội dung, mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao của tỉnh Nghệ An | 01/01/2022 |
| 74 | Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND Ngày 12/7/2019 |
Quy định một số chế độ hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng; trách nhiệm đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh quy định một số chế độ hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy bắt buộc, cai nghiện ma túy tự nguyện và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 17/7/2023 |
| 75 | Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND Ngày 25/9/2019 |
Sửa đổi, bổ sung mục III Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục - đào tạo công lập thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ học kỳ II năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND quy định mức thu học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 | 01/9/2022 |
| 76 | Nghị quyết | 25/2019/NQ-HĐND Ngày 12/12/2019 |
Về định mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn phục vụ bán trú tại các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 77 | Nghị quyết | 32/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định cơ chế hỗ trợ một phần học phí năm học 2021-2022 cho trẻ em mầm non và học sinh phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | |
| 78 | Nghị quyết | 33/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 25/3/2022 của HĐND tỉnh quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 25/3/2022 |
| 79 | Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND ngày 25/3/2022 |
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành | 17/12/2023 |
| IV. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 80 | Nghị quyết | 166/2015/NQ-HĐND Ngày 10/7/2015 |
Về chính sách khuyến khích hỗ trợ trong xây dựng nông thôn mới tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2015 – 2020 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021 - 2025 | 01/01/2021 |
| 81 | Nghị quyết | 168/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Về quy hoạch phát triển sản xuất ngành nông nghiệp tỉnh Nghệ An đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành | 17/12/2023 |
| 82 | Nghị quyết | 30/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 |
Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2022 |
| 83 | Nghị quyết | 14/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 | 01/01/2022 |
| 84 | Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND Ngày 22/7/2020 |
Về chính sách hỗ trợ kinh phí mua, lắp đặt, vận hành thiết bị giám sát hành trình và cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 17/7/2023 |
| 85 | Nghị quyết | 26/2020/NQ-HĐND Ngày 13/12/2020 |
Bổ sung khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 về chính sách hỗ trợ kinh phí mua, vận hành thiết bị giám sát hành trình và cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An | 24/7/2022 |
| V. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG – AN NINH, NỘI CHÍNH | |||||
| 86 | Nghị quyết | 171/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Về trang bị phương tiện làm việc cho Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành | 17/12/2023 |
| 87 | Nghị quyết | 195/2015/NQ-HĐND ngày 20/12/2015 |
Quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 19/12/2021 |
| 88 | Nghị quyết | 41/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 |
Về lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 về lệ phí đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2022 |
| 89 | Nghị quyết | 54/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 |
Về một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 quy định số lượng Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 23/8/2021 |
| 90 | Nghị quyết | 55/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 |
Về mức hỗ trợ thường xuyên cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2017-2020 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 quy định về mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy đối với Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021 - 2025 | 01/01/2021 |
| 91 | Nghị quyết | 06/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành | 17/12/2023 |
| 92 | Nghị quyết | 02/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Một số chủ trương, biện pháp xây dựng lực lượng Công an xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành | 17/12/2023 |
| VI. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 93 | Nghị quyết | 47/2012/NQ-HĐND Ngày 13/7/2012 |
Thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian (đã được rà soát tại NQ 12 ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh) | 31/12/2019 |
| 94 | Nghị quyết | 106/2013/NQ-HĐND Ngày 13/12/2013 |
Về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư các dự án công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013-2020 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh | 23/8/2021 |
| 95 | Nghị quyết | 116/2013/NQ-HĐND Ngày 13/12/2013 |
Cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học – Công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/8/2020 |
| 96 | Nghị quyết | 147/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Về việc thông qua nguyên tắc định giá, mức giá tối đa, tối thiểu các loại đất và bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 31/12/2019 |
| 97 | Nghị quyết | 42/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 |
Quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | 01/01/2022 |
| 98 | Nghị quyết | 50/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Sửa đổi, bổ sung điều 3 Nghị quyết 147/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua nguyên tác định giá, mức giá tối đa, tối thiểu các loại đất và bảng giá các loại đất giai đoạn từ 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 31/12/2019 |
| 99 | Nghị quyết | 07/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 17/12/2023 |
| 100 | Nghị quyết | 08/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 101 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Về phân định các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2023/NQ-HDDND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh ban hành quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | 17/12/2023 |
| QUYẾT ĐỊNH | |||||
| I. LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG, THUẾ | |||||
| 102 | Quyết định | 102/2003/QĐ-UB Ngày 01/12/2003 |
Về việc ban hành quy định mối quan hệ giữa các ngành và UBND các huyện trong việc quản lý nhà nước đối với cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 103 | Quyết định | 78/2004/QĐ-UB Ngày 29/7/2004 |
Về việc ban hành Quy định xây dựng và tổ chức hoạt động Trạm cân đối chứng tại các Chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 11/6/2020 về việc bãi bỏ Quyết định số 78/2004/QĐ-UB | 22/6/2020 |
| 104 | Quyết định | 29/2005/QĐ-UB Ngày 25/02/2005 |
Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm của Ban an toàn giao thông cấp huyện trong việc bảo đảm trật tự an toàn giao thông | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 105 | Quyết định | 49/2006/QĐ-UBND Ngày 10/5/2006 |
Về việc ban hành Quy chế thu tiền đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng tại khu quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 106 | Quyết định | 3776/2006/QĐ-UBND Ngày 12/10/2006 |
Về việc quy định tạm thời mức thu và quản lý phí sử dụng sân bãi và giá dịch vụ thuê phương tiện tập lái | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 107 | Quyết định | 05/2007/QĐ-UBND Ngày 24/01/2007 |
Về việc ban hành quy chế tiếp nhận, quản lý, sử dụng nguồn cứu trợ khắc phục hậu quả thiên tai trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 108 | Quyết định | 13/2007/QĐ-UBND Ngày 09/02/2007 |
Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 109 | Quyết định | 109/2007/QĐ-UBND Ngày 21/9/2007 |
Về việc phê duyệt Đề án giải quyết nhà ở tập thể cũ trên địa bàn thành phố Vinh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật và văn bản có chứa quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 05/10/2020 |
| 110 | Quyết định | 4508/2007/QĐ-UBND Ngày 07/11/2007 |
Ban hành Quy định về việc thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số loại công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 xây dựng trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn ở các huyện vùng cao tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 111 | Quyết định | 23/2008/QĐ-UBND Ngày 25/03/2008 |
Ban hành quy định về thu nộp, quản lý, sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông, trật tự công cộng do lực lượng Công an cấp xã thực hiện | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 112 | Quyết định | 47/2008/QĐ-UBND Ngày 21/8/2008 |
Về việc ban hành quy định hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 113 | Quyết định | 48/2008/QĐ-UBND Ngày 22/8/2008 |
Công bố danh mục ngành công nghiệp ưu tiên của tỉnh Nghệ An đến năm 2020 và các giải pháp phát triển | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 114 | Quyết định | 80/2008/QĐ-UBND Ngày 18/12/2008 |
Ban hành Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 23/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND | 03/8/2019 |
| 115 | Quyết định | 39/2009/QĐ-UBND Ngày 01/4/2009 |
Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 116 | Quyết định | 81/2009/QĐ-UBND Ngày 03/9/2009 |
Một số cơ chế, chính sách đặc thù trong quản lý, phát triển kinh tế - xã hội đối với Thành phố Vinh – đô thị loại 1 trực thuộc tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 117 | Quyết định | 122/2009/QĐ-UBND Ngày 29/12/2009 |
Quy định tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 118 | Quyết định | 43/2009/QĐ-UBND Ngày 07/4/2009 |
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 08/9/2020 của UBND tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Nghệ An | 10/9/2020 |
| 119 | Quyết định | 108/2009/QĐ-UBND Ngày 01/12/2009 |
Về việc ban hành Bộ đơn giá công tác thị chính tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 120 | Quyết định | 05/2010/QĐ-UBND Ngày 19/01/2010 |
Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật và văn bản có chứa quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 05/10/2020 |
| 121 | Quyết định | 12/2010/QĐ-UBND Ngày 20/01/2010 |
Về việc thi tuyển và tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 122 | Quyết định | 17/2010/QĐ-UBND Ngày 02/02/2010 |
Về việc ban hành quy định đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 123 | Quyết định | 36/2010/QĐ-UBND Ngày 18/6/2010 |
Về việc ban hành Quy định (tạm thời) về tiêu chí xác định năng lực, kinh nghiệm của các doanh nghiệp xin cấp phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 124 | Quyết định | 41/2010/QĐ-UBND Ngày 26/7/2010 |
Về việc ban hành một số cơ chế, chính sách hỗ trợ huyện Nam Đàn phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2020. | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 125 | Quyết định | 56/2010/QĐ-UBND Ngày 04/8/2010 |
Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020. | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 126 | Quyết định | 61/2010/QĐ-UBND Ngày 16/8/2010 |
Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 127 | Quyết định | 85/2010/QĐ-UBND Ngày 29/10/2010 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 18/12/2008 của UBND tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 23/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND | 03/8/2019 |
| 128 | Quyết định | 87/2010/QĐ-UBND Ngày 16/11/2010 |
Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 129 | Quyết định | 96/2010/QĐ-UBND Ngày 26/11/2010 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý, đầu tư, xây dựng, phát triển khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh về Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước tại Khu kinh tế Đông Nam và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 15/7/2022 |
| 130 | Quyết định | 28/2011/QĐ-UBND Ngày 08/6/2011 |
Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư và kiểm tra về đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 131 | Quyết định | 51/2013/QĐ-UBND Ngày 13/9/2013 |
Ban hành Quy định về việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 132 | Quyết định | 63/2013/QĐ-UBND Ngày 12/12/2013 |
Về việc ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, sát hạch lái xe mô tô hai bánh hạng A1 đối với người là đồng bào dân tộc có trình độ văn hoá quá thấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh ban hành quy định về tổ chức đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 15/10/2020 |
| 133 | Quyết định | 93/2013/QĐ-UBND Ngày 31/12/2013 |
Về việc ban hành Quy chế bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định 93/2013/QĐ-UBND về Quy chế bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 20/01/2022 |
| 134 | Quyết định | 02/2014/QĐ-UBND Ngày 06/01/2014 | Về việc phân công, phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, thẩm định nguồn vốn và mức hỗ trợ các dự án thuộc Chương trình 30a trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 135 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND Ngày 27/01/2014 |
Ban hành Quy định về điều kiện hoạt động của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 15 người hoặc bè khi hoạt động trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 136 | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND Ngày 25/01/2014 |
Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2023/QD-UBND ngày 04/01/2023 của UBND tỉnh quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 15/01/2023 |
| 137 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND Ngày 20/3/2014 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để nhập dữ liệu, kiểm tra, đối chiếu kết quả năng nhập và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 138 | Quyết định | 31/2014/QĐ-UBND Ngày 23/4/2014 |
Ban hành Quy định quản lý hoạt động dịch vụ môtô nước trên biển tại địa bàn thị xã Cửa Lò - tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của UBND tỉnh ban hành quy định quản lý hoạt động dịch vụ môtô nước trên biển tại địa bàn thị xã Cửa Lò - tỉnh Nghệ An | 12/6/2019 |
| 139 | Quyết định | 53/2014/QĐ-UBND Ngày 29/8/2014 |
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 05/10/2021 của UBND tỉnh về Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An | 18/10/2021 |
| 140 | Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND Ngày 21/01/2015 | Ban hành quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 đến năm 2020. | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 141 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND Ngày 29/01/2015 | Về việc điều chỉnh quy định quản lý hoạt động dịch vụ môtô nước trên biển tại địa bàn thị xã Cửa Lò - tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của UBND tỉnh ban hành quy định quản lý hoạt động dịch vụ môtô nước trên biển tại địa bàn thị xã Cửa Lò - tỉnh Nghệ An | 12/6/2019 |
| 142 | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND Ngày 23/3/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 87/2010/QĐ-UBND ngày 16/11/2010 của UBND tỉnh về quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 143 | Quyết định | 45/2015/QĐ-UBND Ngày 26/8/2015 | Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 144 | Quyết định | 62/2015/QĐ-UBND Ngày 27/10/2015 | Về việc phê duyệt giá dịch vụ thoát nước tại khu B và khu C thuộc Khu công nghiệp Nam Cấm, tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ thoát nước tại khu B và khu C thuộc Khu Công nghiệp Nam Cấm tỉnh Nghệ An | 01/01/2021 |
| 145 | Quyết định | 63/2015/QĐ-UBND Ngày 31/10/2015 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực toàn bộ về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 146 | Quyết định | 72/2015/QĐ-UBND Ngày 18/12/2015 | Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn Tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016 - 2020. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 147 | Quyết định | 73/2015/QĐ-UBND Ngày 21/12/2015 | Ban hành quy định xét tặng danh hiệu nghệ nhân thợ giỏi lĩnh vực tiểu thủ công nghiệp. làng nghề tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 148 | Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND Ngày 03/02/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ của Chi cục quản lý thị trường tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 149 | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND Ngày 21/4/2016 | Ban hành Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định 32/2020/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An | 22/12/2020 |
| 150 | Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND Ngày 21/7/2016 |
Ban hành Quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh quy định về phân công, phân cấp và phối hợp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 05/6/2021 |
| 151 | Quyết định | 52/2016/QĐ-UBND Ngày 30/8/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 về quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 05/5/2020 |
| 152 | Quyết định | 59/2016/QĐ-UBND Ngày 08/10/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND tỉnh về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An | 01/02/2023 |
| 153 | Quyết định | 64/2016/QĐ-UBND Ngày 20/10/2016 | Quy định về việc phân cấp cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) cho cửa hàng bán LPG chai trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 154 | Quyết định | 66/2016/QĐ-UBND Ngày 09/11/2016 | Ban hành một số quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 155 | Quyết định | 72/2016/QĐ-UBND Ngày 08/12/2016 | Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình tổ chức, quản lý, khai thác, kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 vè việc bãi bỏ Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND | 25/4/2020 |
| 156 | Quyết định | 74/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 28/5/2019 của UBND tỉnh quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 12/6/2019 |
| 157 | Quyết định | 76/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 | Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và ổn định đến năm 2020 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 158 | Quyết định | 77/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 159 | Quyết định | 84/2016/QĐ-UBND Ngày 27/12/2016 |
Ban hành quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ A | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 của UBND tỉnh quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/7/2023 |
| 160 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND Ngày 13/01/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến và hỗ trợ đầu tư tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 161 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND Ngày 20/01/2017 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 11/5/2022 quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/6/2022 |
| 162 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND Ngày 25/02/2017 |
Về việc Quy định đối tượng, mức thu, tổ chức thu và chế độ quản lý, sử dụng chi phí duy tu, tái tạo kết cấu hạ tầng Khu C, Khu công nghiệp Nam Cấm thuộc khu kinh tế Đông Nam Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 163 | Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND Ngày 25/02/2017 |
Về việc Quy định đối tượng, mức thu, tổ chức thu và chế độ quản lý, sử dụng chi phí duy tu, tái tạo kết cấu hạ tầng Khu B, Khu công nghiệp Nam Cấm thuộc khu kinh tế Đông Nam Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 164 | Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND Ngày 16/3/2017 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 về Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2023 |
| 165 | Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND Ngày 05/4/2017 |
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 166 | Quyết định | 50/2017/QĐ-UBND Ngày 14/6/2017 |
Về việc phân cấp thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng trong Khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An cho Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 167 | Quyết định | 54/2017/QĐ-UBND Ngày 17/7/2017 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 60/2022/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Nghệ An | 26/12/2022 |
| 168 | Quyết định | 58/2017/QĐ-UBND Ngày 22/9/2017 |
Ban hành quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 169 | Quyết định | 63/2017/QĐ-UBND Ngày 13/10/2017 |
Về việc bổ sung Điều 9 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 77/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 170 | Quyết định | 68/2017/QĐ-UBND Ngày 30/10/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 28/3/2023 của Sở Kế hoạch & Đầu tư quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Nghệ An | 10/4/2023 |
| 171 | Quyết định | 72/2017/QĐ-UBND Ngày 30/11/2017 |
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 172 | Quyết định | 73/2017/QĐ-UBND Ngày 01/12/2017 |
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24/8/2020 của UBND tỉnh quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 07/9/2020 |
| 173 | Quyết định | 74/2017/QĐ-UBND Ngày 04/12/2017 |
Ban hành Bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 của UBND tỉnh quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 25/02/2022 |
| 174 | Quyết định | 76/2017/QĐ-UBND Ngày 22/12/2017 |
Về việc ban hành giá xây dựng mới của nhà, công trình làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 về đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2019 |
| 175 | Quyết định | 78/2017/QĐ-UBND Ngày 25/12/2017 |
Quyết định số ban hành cơ chế giao và điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An năm 2018 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2019 |
| 176 | Quyết định | 79/2017/QĐ-UBND Ngày 25/12/2017 |
Ban hành quy định về cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2018 do tỉnh Nghệ An ban hành | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2019 |
| 177 | Quyết định | 80/2017/QĐ-UBND Ngày 27/12/2017 |
Về việc ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 31/12/2018 |
| 178 | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND Ngày 02/01/2018 |
Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của UBND tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/4/2019 |
| 179 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND Ngày 26/01/2018 |
Về việc quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2018 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 28/01/2019 của UBND tỉnh quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 10/02/2019 |
| 180 | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND Ngày 24/5/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 181 | Quyết định | 50/2018/QĐ-UBND Ngày 17/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 (ban hành kèm theo Quyết định số 77/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 182 | Quyết định | 51/2018/QĐ-UBND Ngày 21/12/2018 |
Ban hành quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2019 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh quy định về cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2020 |
| 183 | Quyết định | 52/2018/QĐ-UBND Ngày 20/12/2018 |
Ban hành đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2020 |
| 184 | Quyết định | 53/2018/QĐ-UBND Ngày 28/12/2018 |
Quy định cơ quan xác định, phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An và ủy quyền quyết định tăng hệ số điều chỉnh giá đất trong xác định giá khởi điểm | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh quy định về cơ quan xác định, phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An và ủy quyền quyết định tăng hệ số điều chỉnh giá đất trong xác định giá khởi điểm | 01/01/2020 |
| 185 | Quyết định | 01/2019/QĐ-UBND Ngày 28/01/2019 |
Quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 21/01/2020 của UBND tỉnh quy định về giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 03/02/2020 |
| 186 | Quyết định | 06/2019/QĐ-UBND Ngày 05/3/2019 |
Bãi bỏ khoản 3 Điều 5 của Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của UBND tỉnh Nghệ An | Do Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND được bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh quy định về cơ quan xác định, phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An và ủy quyền quyết định tăng hệ số điều chỉnh giá đất trong xác định giá khởi điểm Đã được công bố hết hiệu lực tại Quyết định số 176/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của UBND tỉnh về công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Nghệ An ban hành hết hiệu lực thi hành toàn bộ và một phần |
01/01/2020 |
| 187 | Quyết định | 08/2019/QĐ-UBND Ngày 22/03/2019 |
Về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 26/3/2020 của UBND tỉnh về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 06/4/2020 |
| 188 | Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND Ngày 27/5/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 189 | Quyết định | 35/2019/QĐ-UBND Ngày 23/9/2019 |
Sửa đổi khoản 2 và khoản 3 Điều 3 Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 của UBND tỉnh quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 60/2022/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Nghệ An | 26/12/2022 |
| 190 | Quyết định | 40/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND tỉnh về đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2021 |
| 191 | Quyết định | 42/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Quy định cơ quan xác định, phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất và ủy quyền quyết định tăng hệ số điều chỉnh giá đất trong xác định giá khởi điểm | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND ngày 13/12/2021 của UBND tỉnh quy định về cơ quan xác định, phê duyệt giá khởi điểm, quyết định tăng hệ số điều chỉnh giá đất trong xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2022 |
| 192 | Quyết định | 65/2019/QĐ-UBND Ngày 24/12/2019 |
V/v quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định 39/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND tỉnh quy định về cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2021 |
| 193 | Quyết định | 02/2020/QĐ-UBND Ngày 21/1/2020 |
Quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND tỉnh quy định về giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 08/02/2021 |
| 194 | Quyết định | 04/2020/QĐ-UBND Ngày 04/3/2020 |
Về việc ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2020 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 195 | Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND Ngày 26/3/2020 |
Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/01/2021 của UBND tỉnh về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 16/01/2021 |
| 196 | Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND Ngày 24/8/2020 |
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 12/01/2022 |
| 197 | Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND Ngày 08/9/2020 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Nghệ An | 20/10/2023 |
| 198 | Quyết định | 33/2020/QĐ-UBND Ngày 15/12/2020 |
V/v ban hành đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh về đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2022 |
| 199 | Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND Ngày 21/12/2020 |
Về việc kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 – 2020 sang năm 2021 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 200 | Quyết định | 38a/2020/QĐ-UBND Ngày 21/12/2020 |
Về việc ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2021 | Được bãi bỏ bởi Quyết định 21/2021/QĐ-UBND ngày 04/8/2021 của UBND tỉnh quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | 16/8/2021 |
| 201 | Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND Ngày 25/12/2020 |
Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 79/2021/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh quy định về cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2022 |
| 202 | Quyết định | 01/2021/QĐ-UBND Ngày 05/01/2021 |
Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2022 |
| 203 | Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND Ngày 26/01/2021 |
Quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh về việc quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 20/01/2022 |
| 204 | Quyết định | 38/2021/QĐ-UBND Ngày 12/11/2021 |
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ- UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 12/01/2022 |
| 205 | Quyết định | 58/2021/QĐ-UBND Ngày 13/12/2021 |
Về việc quy định cơ quan xác định, phê duyệt giá khởi điểm, quyết định tăng hệ số điều chỉnh giá đất trong xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Trong Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND quy định thời gian ủy quyền đến hết ngày 31/12/2023. | 01/01/2024 |
| 206 | Quyết định | 59/2021/QĐ-UBND Ngày 14/12/2021 |
Về việc ban hành đơn giá nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 69/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh về đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 10/01/2023 |
| 207 | Quyết định | 69/2021/QĐ-UBND Ngày 22/12/2021 |
Ban hành Quyết định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2023 |
| 208 | Quyết định | 79/2021/QĐ-UBND Ngày 24/12/2021 |
Ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định 68/2022/QĐ-UBND ngày 27/12/2022 của UBND tỉnh quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2023 |
| 209 | Quyết định | 81/2021/QĐ-UBND Ngày 31/12/2021 |
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định 71/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 10/01/2023 |
| 210 | Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định 70/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh quy định về giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 10/01/2023 |
| 211 | Quyết định | 69/2022/QĐ-UBND Ngày 30/12/2022 |
Ban hành đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND tỉnh ban hành đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 10/01/2023 |
| 212 | Quyết định | 70/2022/QĐ-UBND Ngày 30/12/2022 |
Quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 của UBND tỉnh quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | |
| 213 | Quyết định | 71/2022/QĐ-UBND Ngày 30/12/2022 | Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 10/01/2024 |
| 214 | Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND Ngày 29/9/2023 |
Bổ sung Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 71/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 10/01/2024 |
| II. LĨNH VỰC VĂN HOÁ, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH, XÃ HỘI, KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
|||||
| 215 | Quyết định | 59/2001/QĐ-UB Ngày 09/7/2001 |
Về việc đầu tư nâng cao chất lượng tuyển sinh, đào tạo trường THPT dân tộc nội trú Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 216 | Quyết định | 2047/2001/QĐ-UB Ngày 27/6/2001 |
Về việc giải quyết phụ cấp ưu đãi, phụ cấp trách nhiệm trường phổ thông trung học nội trú | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 217 | Quyết định | 105/2002/QĐ-UB Ngày 22/11/2002 |
Về chính sách cho nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở các trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 218 | Quyết định | 101/2003/QĐ-UB Ngày 27/11/2003 |
Về việc ban hành quy định hình thành, quản lý và sử dụng Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật và văn bản có chứa quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 05/10/2020 |
| 219 | Quyết định | 86/2004/QĐ-UB-NV Ngày 10/8/2004 |
Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Xúc tiến du lịch Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 220 | Quyết định | 3106/2006/QĐ-UBND Ngày 29/8/2006 |
Về việc thành lập và ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm chống phong, da liễu Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 221 | Quyết định | 46/2007/QĐ-UBND Ngày 02/5/2007 |
Ban hành quy chế mẫu thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 222 | Quyết định | 47/2007/QĐ-UBND Ngày 02/5/2007 |
Ban hành Hương ước, quy ước mẫu của các làng, bản, thôn, khối, cụm dân cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 223 | Quyết định | 86/2007/QĐ-UBND Ngày 20/7/2007 |
Ban hành Quy định đánh giá xếp loại giáo viên và chính sách cho giáo viên không đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 224 | Quyết định | 13/2008/QĐ-UBND Ngày 31/01/2008 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban Quản lý và sử dụng Quỹ đền ơn đáp nghĩa tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 225 | Quyết định | 38/2008/QĐ-UBND Ngày 29/7/2008 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Dân số-Kế hoạch hoá gia đình tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định 57/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Nghệ An | 22/12/2021 |
| 226 | Quyết định | 50/2008/QĐ-UBND Ngày 03/9/2008 |
Về việc ban hành Quy định chế độ phụ cấp, trợ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các Cơ sở quản lý người nghiện ma tuý, người bán dâm và người sau cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 227 | Quyết định | 06/2009/QĐ-UBND Ngày 08/01/2009 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Bảo trợ Quỹ bảo trợ Trẻ em tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 228 | Quyết định | 59/2009/QĐ-UBND Ngày 29/6/2009 |
Quyết định ban hành Quy định phân cấp cấp phát và quản lý kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 229 | Quyết định | 73/2009/QĐ-UBND Ngày 13/8/2009 |
Về một số chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 230 | Quyết định | 74/2009/QĐ-UBND Ngày 13/8/2009 |
Ban hành Quy định giải quyết đình công không theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh về Quy chế phối hợp giải quyết việc đình công không đúng trình tự, thủ tục do pháp luật quy định trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 05/10/2021 |
| 231 | Quyết định | 73/2010/QĐ-UBND Ngày 05/10/2010 |
Về việc quy định chính sách đối với công tác Phổ cập Giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 232 | Quyết định | 90/2010/QĐ-UBND Ngày 18/11/2010 |
Về việc đổi tên và Quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Thư viện tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 06/12/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 90/2010/QĐ-UBND ngày 18/11/2010 của UBND tỉnh về việc đổi tên và quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Thư viện tỉnh Nghệ An | 06/12/2023 |
| 233 | Quyết định | 94/2010/QĐ-UBND Ngày 22/11/2010 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 01/8/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 94/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh Nghệ An quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Nghệ An | 13/8/2019 |
| 234 | Quyết định | 70/2011/QĐ-UBND Ngày 21/12/2011 |
Ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu “Gương sáng Y đức” đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác y tế trong các cơ sở khám chữa bệnh (gọi chung là bệnh viện) trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định 26/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định 70/2011/QĐ-UBND về Quy chế xét công nhận danh hiệu “Gương sáng y đức” đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác y tế trong các cơ sở khám chữa bệnh (gọi chung là bệnh viện) trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/10/2021 |
| 235 | Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND Ngày 08/02/2012 |
Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và định mức biên chế của các Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 236 | Quyết định | 25/2012/QĐ-UBND Ngày 29/3/2012 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Quản lý sau cai nghiện ma túy tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 237 | Quyết định | 31/2012/QĐ-UBND.VX Ngày 17/5/2012 |
Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viện, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 238 | Quyết định | 50/2012/QĐ-UBND Ngày 30/7/2012 |
Về việc Quy định chế độ tiền công, chế độ bảo hiểm xã hội, trợ cấp đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 239 | Quyết định | 61/2012/QĐ-UBND Ngày 23/8/2012 |
Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 17/02/2022 của UBND tỉnh quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An | 01/3/2022 |
| 240 | Quyết định | 70/2012/QĐ-UBND Ngày 27/9/2012 |
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 29/5/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND ngày 27/9/2012 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định về thẩm tra công nghệ, email chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 08/6/2019 |
| 241 | Quyết định | 77/2012/QĐ-UBND Ngày 19/10/2012 |
Về việc bố trí cán bộ chuyên trách dân số – kế hoạch hóa gia đình xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 242 | Quyết định | 92A/2012/QĐ-UBND Ngày 26/12/2012 |
Ban hành Quy định về quản lý tần số và thiết bị vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật và văn bản có chứa quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 05/10/2020 |
| 243 | Quyết định | 01/2013/QĐ-UBND Ngày 11/01/2013 |
Về việc ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 244 | Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND Ngày 16/01/2013 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo Nghệ An giai đoạn 2012 -2020 | Hết hiệu lực toàn bộ về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 245 | Quyết định | 13/2013/QĐ-UBND Ngày 05/02/2013 |
Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
25/12/2023 |
| 246 | Quyết định | 15/2013/QĐ-UBND Ngày 25/02/2013 |
Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng một số thiết chế Văn hóa - Thể thao ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực toàn bộ về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 247 | Quyết định | 44/2013/QĐ-UBND Ngày 19/8/2013 |
Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Nghệ An đến năm 2020 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 248 | Quyết định | 45/2013/QĐ-UBND.VX Ngày 20/8/2013 |
Về mức chi phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý Trung tâm học tập cộng đồng | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 249 | Quyết định | 55/2013/QĐ-UBND Ngày 28/9/2013 |
Quy định mức hỗ trợ kinh phí khuyến khích các xã, phường, thị trấn đạt Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2012 - 2020 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 250 | Quyết định | 61/2013/QĐ-UBND Ngày 22/11/2013 |
Ban hành Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ | Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định 06/2023/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định 61/2013/QĐ-UBND Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 31/01/2023 |
| 251 | Quyết định | 62/2013/QĐ-UBND Ngày 04/12/2013 |
Ban hành Quy định về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh quy định về phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí và xử lý thông tin đăng, phát trên báo chí, thông tin phản ánh trên mạng xã hội của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 20/11/2023 |
| 252 | Quyết định | 67/2013/QĐ-UBND Ngày 17/12/2013 |
Về việc quy định đối tượng học sinh được hưởng chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và học sinh THPT ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 253 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND Ngày 25/3/2014 |
Ban hành Cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND | 25/01/2021 |
| 254 | Quyết định | 27/2014/QĐ-UBND Ngày 03/04/2014 |
Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử-văn hóa và danh lam, thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 20/8/2020 |
| 255 | Quyết định | 82/2014/QĐ-UBND Ngày 28/10/2014 |
Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học Nghệ thuật Hồ Xuân Hương. | Được thay thế bởi Quyết định 33/2021/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh về Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học Nghệ thuật Hồ Xuân Hương do tỉnh Nghệ An ban hành | 20/10/2021 |
| 256 | Quyết định | 95/2014/QĐ-UBND Ngày 16/12/2014 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 Quy chế tổ chức và hoạt động Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND ngày 18/01/2008 của UBND tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 257 | Quyết định | 98/2014/QĐ-UBND Ngày 19/12/2014 |
Ban hành Quy định về công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hoá”; “Thôn văn hoá”, “Làng văn hoá”, “Bản văn hoá”, “Khối phố văn hoá” và tương đương; “Xã đạt chuẩn văn hoá nông thôn mới”; “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh ban hành quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"; "Thôn, xóm, bản, làng, khối văn hóa"; "Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới"; Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị; Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 31/12/2019 |
| 258 | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND Ngày 25/3/2015 | Ban hành quy định về chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư; trình tự, thủ tục hưởng chính sách ưu đãi; tiêu chí, thủ tục công nhận dự án công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 259 | Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND Ngày 01/4/2015 | Về việc phân công, phân cấp quản lý, thực hiện các chế độ chính sách ưu đãi đối với Người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 260 | Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND Ngày 21/8/2015 |
Ban hành quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND quy định chi tiết Nghị quyết số 170/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh. Nhưng hiện nay, Nghị quyết số 170/2015/NQ-HDDND tỉnh đã hết hiệu lực. Đã được công bố hết hiệu lực tại Quyết định số 176/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của UBND tỉnh về công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Nghệ An ban hành hết hiệu lực thi hành toàn bộ và một phần |
01/01/2021 |
| 261 | Quyết định | 56/2015/QĐ-UBND Ngày 08/10/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 262 | Quyết định | 59/2015/QĐ-UBND Ngày 15/10/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 263 | Quyết định | 79/2015/QĐ-UBND Ngày 30/12/2015 | Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ cho Trung tâm giáo dục Lao động xã hội thành phố Vinh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 264 | Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND Ngày 04/01/2016 | Ban hành Quy định về số lượng, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định 16/2021/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh quy định về số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản kiêm nhiệm công tác dân số và cộng tác viên dân số khối kiêm nhiệm công tác y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/8/2021 |
| 265 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND Ngày 04/01/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học & Công nghệ | 17/01/2022 |
| 266 | Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND Ngày 08/01/2016 | Về việc quy định mức thu thỏa thuận tối đa đối với hình thức tổ chức nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ vào các ngày nghỉ trong các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 267 | Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND Ngày 07/3/2016 | Về việc quy định danh mục nghề và mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 của UBND tỉnh phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo cụ thể đối với từng đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 15/11/2022 |
| 268 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND Ngày 02/6/2016 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 của UBND tỉnh quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An | 18/4/2022 |
| 269 | Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND Ngày 11/7/2016 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định 44/2022/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Nghệ An | 20/9/2022 |
| 270 | Quyết định | 53/2016/QĐ-UBND Ngày 31/8/2016 |
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2016-2020. | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 271 | Quyết định | 54/2016/QĐ-UBND Ngày 12/9/2016 | Về việc quy định chế độ, chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định 17/2021/QĐ-UBND ngày 19/7/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định 54/2016/QĐ-UBND quy định chế độ, chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 30/7/2021 |
| 272 | Quyết định | 56/2016/QĐ-UBND Ngày 29/9/2016 | Về một số cơ chế chính sách hỗ trợ giảm nghèo đối với các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 30% trở lên ngoài Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2016 - 2020. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 273 | Quyết định | 57/2016/QĐ-UBND Ngày 30/9/2016 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 21/7/2021 của UBND tỉnh quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An | 31/7/2021 |
| 274 | Quyết định | 65/2016/QĐ-UBND Ngày 27/10/2016 |
Ban hành quy định về cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 275 | Quyết định | 88/2016/QĐ-UBND Ngày 29/12/2016 | Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về trong ngày; Tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh theo quy định tại Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18//7/2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 276 | Quyết định | 89/2016/QĐ-UBND Ngày 29/12/2016 | Quy định về mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục- đào tạo công lập thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ học kỳ II năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 277 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND Ngày 09/01/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng dịch vụ công trực tuyến và hệ thống một cửa điện tử liên thông tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 05/01/2021 của UBND tỉnh về Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Nghệ An | 20/01/2021 |
| 278 | Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND Ngày 03/3/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An | 10/01/2017 |
| 279 | Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND Ngày 19/4/2017 |
Về việc phân cấp cấp giấy phép kinh doanh Karaoke trên địa bàn thành phố Vinh. | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 18/5/2020 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/6/2020 |
| 280 | Quyết định | 53/2017/QĐ-UBND Ngày 07/7/2017 |
Ban hành quy định, điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các đơn vị giáo dục công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật và văn bản có chứa quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 05/10/2020 |
| 281 | Quyết định | 55/2017/QĐ-UBND Ngày 04/8/2017 |
Ban hành danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 của UBND tỉnh phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo cụ thể đối với từng đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 15/11/2022 |
| 282 | Quyết định | 57/2017/QĐ-UBND Ngày 06/9/2017 |
Ban hành quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng, Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao; Trưởng, Phó Trưởng phòng Văn hóa và Thông tin các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định 40/2021/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định 57/2017/QĐ-UBND quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng, Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao; Trưởng, Phó phòng Văn hóa và Thông tin các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 06/12/2021 |
| 283 | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND Ngày 09/02/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại quyết định số 06/2016/QĐ-UBND.VX phê duyệt quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Nghệ An giai đoạn 2012-2020 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 284 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND Ngày 13/02/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định 43/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND quy định chi tiết Nghị quyết số 170/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh. Nhưng hiện nay, Nghị quyết số 170/2015/NQ-HDDND tỉnh đã hết hiệu lực. Đã được công bố hết hiệu lực tại Quyết định số 176/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của UBND tỉnh về công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Nghệ An ban hành hết hiệu lực thi hành toàn bộ và một phần |
01/01/2021 |
| 285 | Quyết định | 45/2018/QĐ-UBND Ngày 18/10/2018 |
Quyết định ban hành quy định phân công, phân cấp và phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh quy định về phân công, phân cấp và phối hợp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 05/6/2021 |
| 286 | Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND Ngày 14/5/2019 |
Sửa đổi, bổ sung 1 số điều của QĐ 45/2018/QĐ-UBND ngày 18/10/2018 của UBND tỉnh về ban hành quy định phân công, phân cấp và phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh quy định về phân công, phân cấp và phối hợp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 05/6/2021 |
| 287 | Quyết định | 18/2021/QĐ-UBND Ngày 21/7/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nghệ An | 20/01/2023 |
| 288 | Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND Ngày 09/8/2021 |
Quy định hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động và một số đối tượng đặc thù khác gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 289 | Quyết định | 37/2021/QĐ-UBND Ngày 11/11/2021 |
Quy định tiêu chuẩn giáo viên dạy ngoại ngữ, điều kiện về cơ sở vật chất cho việc dạy và học ngoại ngữ tăng cường; cơ chế thu, sử dụng mức thu, đối tượng miễn giảm mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 01/12/2023 bãi bỏ Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn giáo viên dạy ngoại ngữ, điều kiện về cơ sở vật chất cho việc dạy và học ngoại ngữ tăng cường; cơ chế thu, sử dụng mức thu, đối tượng miễn giảm mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 15/12/2023 |
| III. XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN, NỘI VỤ | |||||
| 290 | Quyết định | 135/2004/QĐ-UB Ngày 24/12/2004 |
Về việc ban hành Đề án giảm hội họp, tăng cường công tác chỉ đạo điều hành | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 291 | Quyết định | 136/2004/QĐ-UB Ngày 24/12/2004 |
Về việc ban hành Quy chế hội họp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 292 | Quyết định | 99/2005/QĐ-UBND Ngày 07/11/2005 |
Về việc đổi tên và quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của đơn vị sự nghiệp | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 293 | Quyết định | 84/2006/QĐ-UBND Ngày 24/8/2006 |
Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát triển văn hoá các dân tộc thiểu số ở tỉnh Nghệ An. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 294 | Quyết định | 66/2008/QĐ-UBND Ngày 14/10/2008 |
Ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức lãnh đạo | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh ban hành quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý | 20/7/2019 |
| 295 | Quyết định | 08/2010/QĐ-UBND Ngày 20/01/2010 |
Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức là người miền xuôi lên công tác tại vùng cao tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật và văn bản có chứa quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 05/10/2020 |
| 296 | Quyết định | 64/2010/QĐ-UBND Ngày 24/8/2010 |
Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ. | Được thay thế bởi Quyết định 35/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh về giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2021 |
| 297 | Quyết định | 75/2010/QĐ-UBND Ngày 06/10/2010 |
Về việc Quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức các Sở, Ban, Ngành, cơ quan, đơn vị; các huyện, thành phố, thị xã tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 10/9/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định 75/2010/QĐ-UBND quy định về danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị; các huyện, thành phố, thị xã tỉnh Nghệ An | 21/9/2019 |
| 298 | Quyết định | 31/2011/QĐ-UBND Ngày 04/7/2011 |
Về nội dung và định mức chi cho công tác tổ chức các kỳ thi tuyển công chức vào các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 299 | Quyết định | 38/2011/QĐ-UBND Ngày 08/8/2011 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua – Khen thưởng tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 300 | Quyết định | 57/2011/QĐ-UBND Ngày 03/11/2011 |
Về việc thành lập Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 05/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành | 05/9/2023 |
| 301 | Quyết định | 91/2011/QĐ-UBND Ngày 30/12/2011 |
Ban hành quy định về mức thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các kỳ thi Quốc tế, Khu vực quốc tế, Quốc gia, Khu vực quốc gia, cấp tỉnh và các giải thưởng do tỉnh quy định. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 302 | Quyết định | 27/2012/QĐ-UBND Ngày 20/04/2012 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 303 | Quyết định | 57/2013/QĐ-UBND Ngày 04/10/2013 |
Ban hành Quy định một số chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao và ưu tiên trong tuyển dụng công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 304 | Quyết định | 59/2013/QĐ-UBND Ngày 15/11/2013 |
Ban hành quy định xếp loại thi đua hàng năm đối với các cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Đoàn thể cấp tỉnh; các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các huyện, thành phố, thị xã và các Trường Đại học, Cao đẳng thuộc tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND tỉnh ban hành quy định đánh giá, chấm điểm, xếp loại thi đua hàng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/9/2020 |
| 305 | Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND Ngày 27/01/2014 |
Về số lượng, chức danh và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, phường, thị trấn và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 306 | Quyết định | 41/2014/QĐ-UBND Ngày 18/7/2014 |
Sửa đổi điểm c, khoản 4, Điều 2 tại Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 8/8/2011 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 307 | Quyết định | 47/2014/QĐ-UBND Ngày 06/8/2014 |
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 6 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 91/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 308 | Quyết định | 63/2014/QĐ-UBND Ngày 22/9/2014 |
Về việc Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trong Phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc, công tác quốc phòng quân sự địa phương và Phong trào toàn dân bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới Quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 ban hành quy chế về công tác thi đua khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 25/5/2020 |
| 309 | Quyết định | 91/2014/QĐ-UBND Ngày 15/12/2014 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An | 01/11/2021 |
| 310 | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND Ngày 30/6/2015 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của UBND tỉnh quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An | 14/3/2022 |
| 311 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND Ngày 10/7/2015 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An | Được thay thế Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An | 26/11/2023 |
| 312 | Quyết định | 60/2015/QĐ-UBND Ngày 19/10/2015 | Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 01/6/2020 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 15/6/2020 |
| 313 | Quyết định | 64/2015/QĐ-UBND Ngày 31/10/2015 | Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 ban hành quy chế về công tác thi đua khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 25/5/2020 |
| 314 | Quyết định | 66/2015/QĐ-UBND Ngày 04/11/2015 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND ngày 12/11/2013 của UBND tỉnh ban hành quy định xếp loại thi đua hàng năm đối với cơ quan Đảng, UBMTTQ Việt Nam, Đoàn thể cấp tỉnh, các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; các huyện, thành phố, thị xã và các trường Đại học, Cao đẳng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND tỉnh ban hành quy định đánh giá, chấm điểm, xếp loại thi đua hàng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/9/2020 |
| 315 | Quyết định | 70/2015/QĐ-UBND Ngày 02/12/2015 | Ban hành Quy định đánh giá chất lượng thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 316 | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND Ngày 20/02/2016 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An | 01/8/2019 |
| 317 | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND Ngày 04/3/2016 | Ban hành Quy chế tuyển dụng, tiếp nhận, điều động, thuyên chuyển; Số lượng, tiêu chuẩn, chức trách, nhiệm vụ đối với công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 80/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBDN tỉnh quy định về cơ cấu chức danh công chức xã, phường, thị trấn; Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 10/01/2021 |
| 318 | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND 04/3/2016 | Quy định về các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã của tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 319 | Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND Ngày 17/5/2016 |
Ban hành Quy chế về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 320 | Quyết định | 58/2016/QĐ-UBND Ngày 30/9/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định 56/2021/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh về Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2021-2026 | 20/12/2021 |
| 321 | Quyết định | 63/2016/QĐ-UBND Ngày 18/10/2016 |
Quy định số định suất và mức hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 322 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND Ngày 23/02/2017 |
Ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định 23/2021/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của UBND tỉnh quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An | 10/8/2021 |
| 323 | Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND Ngày 28/3/2017 |
Ban hành Quy định các tiêu chí để phân loại xã theo mức độ khó khăn giai đoạn 2017-2020, trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 324 | Quyết định | 66/2017/QĐ-UBND Ngày 26/10/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều Quy định xếp loại thi đua hàng năm đối với các cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, đoàn thể cấp tỉnh; các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; các huyện, thành phố, thị xã và các trường đại học, cao đẳng đóng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND ngày 12/11/2013 và Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An” | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND tỉnh ban hành quy định đánh giá, chấm điểm, xếp loại thi đua hàng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/9/2020 |
| 325 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND Ngày 02/01/2018 |
Ban hành quy định công tác quản lý, vận hành và duy tu bảo dưỡng công trình sử dụng nguồn vốn Chương trình 135 giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 326 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND Ngày 31/01/2018 |
Ban hành Quy định tạm thời khen thưởng, xử lý trách nhiệm, kỷ luật trong việc thực hiện nhiệm vụ kết cấu hạ tầng giao thông, giải tỏa lẫn chiếm, chống tái lấn chiếm hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 327 | Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND Ngày 06/8/2018 |
Quy định về tiêu chí phân loại xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 328 | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND Ngày 22/8/2018 |
Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại, xếp hạng công tác Cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 của UBND tỉnh ban hành quy định đánh giá, xếp hạng công tác cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 10/8/2019 |
| 329 | Quyết định | 26/2019/QĐ-UBND Ngày 11/7/2019 |
Ban hành quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý | Được bãi bỏ bởi Quyết định 27/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định 26/2019/QĐ-UBND về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý do tỉnh Nghệ An ban hành | 17/9/2021 |
| 330 | Quyết định | 28/2019/QĐ-UBND Ngày 18/7/2019 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 07/11/2022 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An | 18/11/2022 |
| 331 | Quyết định | 30/2019/QĐ-UBND Ngày 31/7/2019 |
Ban hành Quy định đánh giá, xếp hạng công tác Cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 của UBND tỉnh quy định về đánh giá, xếp hạng công tác Cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 10/10/2021 |
| 332 | Quyết định | 14/2020/QĐ-UBND Ngày 27/5/2020 |
Quy định mức chi bồi dưỡng và quy trình thực hiện mức chi bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 333 | Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND Ngày 29/9/2021 |
Ban hành Quy định đánh giá, xếp hạng công tác Cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 05/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành | 05/9/2023 |
| IV. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG – AN NINH, THANH TRA, TƯ PHÁP, NỘI CHÍNH, NGOẠI VỤ | |||||
| 334 | Quyết định | 41/2008/QĐ-UBND Ngày 05/8/2008 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 335 | Quyết định | 31/2009/QĐ-UBND Ngày 10/3/2009 |
Về việc sửa đổi một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 336 | Quyết định | 48/2011/QĐ-UBND Ngày 14/10/2011 |
Chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch từ Uỷ ban nhân dân xã, phường trên địa bàn thị xã Cửa Lò sang tổ chức hành nghề công chứng thực hiện. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 337 | Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND Ngày 20/01/2012 |
Chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch từ Uỷ ban nhân dân xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đô Lương sang tổ chức hành nghề công chứng thực hiện. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 338 | Quyết định | 79/2012/QĐ-UBND Ngày 02/11/2012 |
Ban hành Quy định khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 339 | Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND Ngày 08/4/2013 |
Về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch từ 20 xã, thị trấn của huyện Quỳnh Lưu sang tổ chức hành nghề công chứng thực hiện | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 340 | Quyết định | 32/2013/QĐ-UBND Ngày 13/6/2013 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh, Phó Chánh Thanh tra Sở, Ban, ngành; Chánh, Phó Chánh Thanh huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra; Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chánh thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/5/2020 |
| 341 | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND Ngày 22/01/2014 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 342 | Quyết định | 101/2014/QĐ-UBND Ngày 25/12/2014 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của UBND tỉnh quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Nghệ An | 01/6/2022 |
| 343 | Quyết định | 25/2015/QĐ-UBND Ngày 02/4/2015 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 của UBND tỉnh quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 15/8/2023 |
| 344 | Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND Ngày 02/6/2015 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 01/12/2023 của UBND tỉnh quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An | 15/12/2023 |
| 345 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND Ngày 04/3/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định 59/2022/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 của UBND tỉnh về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An | 19/12/2022 |
| 346 | Quyết định | 60/2017/QĐ-UBND Ngày 09/10/2017 |
Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 của UBND tỉnh ban hành quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 20/7/2021 |
| 347 | Quyết định | 75/2017/QĐ-UBND Ngày 20/12/2017 |
Bãi bỏ nội dung “có đơn thư, khiếu nại tố cáo trong thời gian xem xét chờ xử lý” tại điểm d khoản 3 Điều 3 Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND tỉnh quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 25/5/2020 |
| 348 | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND Ngày 12/4/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 01/12/2023 của UBND tỉnh quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An | 15/12/2023 |
| 349 | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND Ngày 14/6/2018 |
Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác Thanh tra; tiếp dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác thanh tra; tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/5/2020 |
| 350 | Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND Ngày 01/2/2019 |
Về việc sửa đổi điểm b, khoản 1, Điều 8 Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 của UBND tỉnh ban hành quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 20/7/2021 |
| 351 | Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND Ngày 18/01/2022 |
Ban hành Quy định về an toàn PCCC đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| V. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 352 | Quyết định | 3237/1998/QĐ-UBND ngày 03/9/1998 |
Ban hành quy định quản lý thuốc thú y trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 353 | Quyết định | 34/2002/QĐ-UB Ngày 21/3/2002 |
Về định mức điện dùng cho bơm tưới các trạm bơm điện thuộc công ty, xí nghiệp thuỷ nông quản lý | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 354 | Quyết định | 49/2003/QĐ-UBND ngày 19/5/2003 | Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 355 | Quyết định | 73/2004/QĐ-UB Ngày 16/7/2004 |
Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của BQL cảng cá Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 356 | Quyết định | 98/2005/QĐ-UBND Ngày 07/11/2005 |
Về việc quy định chức năng nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 357 | Quyết định | 42/2007/QĐ-UBND Ngày 24/4/2007 |
Về việc ban hành quy định tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 358 | Quyết định | 103/2007/QĐ-UBND Ngày 11/9/2007 |
Về việc ban hành Quy định quản lý đóng mới, cải hoán tàu cá và phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực thủy sản do UBND tỉnh ban hành | 27/01/2020 |
| 359 | Quyết định | 21/2008/QĐ-UBND Ngày 13/03/2008 |
Về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác khai thác thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 360 | Quyết định | 67/2009/QĐ-UBND Ngày 27/7/2009 |
Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng giống cây trồng nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 361 | Quyết định | 09/2010/QĐ-UBND Ngày 20/01/2010 |
Ban hành Quy định về quản lý hệ thống thông tin liên lạc phục vụ hoạt động khai thác hải sản, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai cho người và tàu cá trên biển | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 362 | Quyết định | 24/2010/QĐ-UBND Ngày 02/4/2010 |
Ban hành Quy định kiểm soát trong khai thác, thu mua, chế biến và xuất khẩu cá nóc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 363 | Quyết định | 61/2011/QĐ-UBND Ngày 21/11/2011 |
Ban hành Quy định đảm bảo an toàn cho người và tàu cá tỉnh Nghệ An hoạt động thủy sản trên biển. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 364 | Quyết định | 40/2012/QĐ-UBND Ngày 11/6/2012 |
Ban hành Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 365 | Quyết định | 46/2012/QĐ-UBND Ngày 20/7/2012 |
Ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 366 | Quyết định | 52/2012/QĐ-UBND Ngày 01/8/2012 |
Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 367 | Quyết định | 73/2012/QĐ-UBND Ngày 08/10/2012 |
Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 368 | Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND Ngày 08/8/2013 |
Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh quy định về phân công, phân cấp và phối hợp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 05/6/2021 |
| 369 | Quyết định | 47/2013/QĐ-UBND Ngày 22/8/2013 |
Ban hành quy định về mức chi từ nguồn hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 370 | Quyết định | 50/2013/QĐ-UBND Ngày 12/9/2013 |
Ban hành quy định về một số điều kiện trong chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 371 | Quyết định | 40/2014/QĐ-UBND Ngày 14/7/2014 |
Về việc sửa đổi điểm b khoản 8 Chỉ thị số 04/2014/CT-UBND ngày 10/3/2014 của UBND tỉnh về việc tăng cường công tác phòng, chống bệnh dại ở chó, mèo nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 372 | Quyết định | 83/2014/QĐ-UBND Ngày 30/10/2014 |
Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực thủy sản do UBND tỉnh ban hành | 27/01/2020 |
| 373 | Quyết định | 99/2014/QĐ-UBND Ngày 19/12/2014 |
Quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 374 | Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND Ngày 09/01/2015 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực thủy sản do UBND tỉnh ban hành | 27/01/2020 |
| 375 | Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND Ngày 10/7/2015 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Huống | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 376 | Quyết định | 44/2015/QĐ-UBND Ngày 24/8/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 08/9/2023 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở NN & PTNT Nghệ An |
20/9/2023 |
| 377 | Quyết định | 48/2015/QĐ-UBND Ngày 31/8/2015 | Ban hành quy định về chính sách khuyến khích hỗ trợ trong xây dựng nông thôn mới tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 378 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND Ngày 22/01/2016 | Thành lập Chi cục Thủy lợi trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão và Chi cục Thủy lợi | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi tỉnh Nghệ An | 20/11/2023 |
| 379 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND Ngày 22/3/2016 | Thành lập Chi cục Thủy sản trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản và Chi cục Nuôi trồng thủy sản. | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An | 20/11/2023 |
| 380 | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND Ngày 17/5/2016 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 381 | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND Ngày 30/3/2018 |
Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 của HĐND tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 382 | Quyết định | 14/2019/QĐ-UBND Ngày 06/5/2019 |
Quy định 1 số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019-2020 theo QĐ số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| VI. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG | |||||
| 383 | Quyết định | 104/2004/QĐ-UB Ngày 13/10/2004 |
Điều tiết cấp quyền sử dụng đất của các khu chung cư cao tầng và khu biệt thự trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 384 | Quyết định | 16/2009/QĐ-UBND Ngày 20/01/2009 |
Về việc ban hành “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2009-2020” (trừ các khoáng sản vật liệu xây dựng và nguyên liệu sản xuất xi măng) | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 385 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND Ngày 18/01/2011 |
Ban hành quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 386 | Quyết định | 44/2011/QĐ-UBND Ngày 16/9/2011 |
Về việc giao nhiệm vụ và uỷ quyền thành lập Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 387 | Quyết định | 21/2012/QĐ-UBND Ngày 27/3/2012 |
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 25/4/2019 ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 05/5/2019 |
| 388 | Quyết định | 54/2012/QĐ-UBND Ngày 01/8/2012 |
Về việc ủy quyền thành lập Đoàn kiểm tra và giao nhiệm vụ cho Sở Tài nguyên & Môi trường làm cơ quan thường trực thẩm định trong việc tổ chức thẩm định, trình phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết của các cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 21/11/2019 |
| 389 | Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND Ngày 11/6/2014 |
Ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/2019 của UBND tỉnh ban hành Bộ Đơn giá "Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An" | 27/5/2019 |
| 390 | Quyết định | 66/2014/QĐ-UBND Ngày 30/9/2014 |
Ban hành quy định tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 391 | Quyết định | 79/2014/QĐ-UBND Ngày 27/10/2014 |
Ban hành Quy định cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 392 | Quyết định | 96/2014/QĐ-UBND Ngày 18/12/2014 |
Quy định mức bình quân diên tích đất sản xuất trên địa bàn tỉnh Nghệ An để thực hiện chính sách hỗ trợ đất sản xuất theo QĐ số 755/QĐ-TTg | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 393 | Quyết định | 103/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Yên Thành | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 394 | Quyết định | 104/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Tương Dương | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 395 | Quyết định | 105/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thrị xã Thái Hòa | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 396 | Quyết định | 106/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thị xã Hoàng Mai | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 397 | Quyết định | 107/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thị xã Cửa Lò | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 398 | Quyết định | 108/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thành phố Vinh | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 399 | Quyết định | 109/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Thanh Chương | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 400 | Quyết định | 110/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Tân Kỳ | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 401 | Quyết định | 111/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 402 | Quyết định | 112/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Quỳ Hợp | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 403 | Quyết định | 113/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Quỳ Châu | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 404 | Quyết định | 114/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Quế Phong | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 405 | Quyết định | 115/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 406 | Quyết định | 116/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nghi Lộc | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 407 | Quyết định | 117/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nam Đàn | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 408 | Quyết định | 118/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Kỳ Sơn | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 409 | Quyết định | 119/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Hưng Nguyên | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 410 | Quyết định | 120/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Đô Lương | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 411 | Quyết định | 121/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Diễn Châu | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 412 | Quyết định | 122/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Con Cuông | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 413 | Quyết định | 123/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 |
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Anh Sơn | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 414 | Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND Ngày 24/7/2015 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên & Môi trường tỉnh Nghệ An. | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 của UBND tỉnh Nghệ An quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên & Môi trường tỉnh Nghệ An | 10/11/2023 |
| 415 | Quyết định | 58/2015/QĐ-UBND Ngày 13/10/2015 | Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ tái đầu tư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 của UBND tỉnh quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 25/02/2022 |
| 416 | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND Ngày 07/4/2016 | Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định 32/2016/QĐ-UBND quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 25/9/2022 |
| 417 | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thị xã Thái Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 105/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 418 | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thị xã Cửa Lò ban hành kèm theo Quyết định số 107/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 419 | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thành phố Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 108/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 420 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Thanh Chương ban hành kèm theo Quyết định số 109/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 421 | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Tân kỳ ban hành kèm theo Quyết định số 110/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 422 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu ban hành kèm theo Quyết định số 111/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 423 | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Quỳ Hợp ban hành kèm theo Quyết định số 112/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 424 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Quế Phong ban hành kèm theo Quyết định số 114/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 425 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn ban hành kèm theo Quyết định số 115/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 426 | Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nghi Lộc ban hành kèm theo Quyết định số 116/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 427 | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nam Đàn ban hành kèm theo Quyết định số 117/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 428 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Hưng Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 119/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 429 | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Đô Lương ban hành kèm theo Quyết định số 120/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 430 | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Diễn Châu ban hành kèm theo Quyết định số 121/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 431 | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Con Cuông ban hành kèm theo Quyết định số 122/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 432 | Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Anh Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 123/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 433 | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND Ngày 19/01/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thị xã Hoàng Mai ban hành kèm theo Quyết định số 106/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 434 | Quyết định | 81/2017/QĐ-UBND Ngày 29/12/2017 |
Về việc ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 củ UBND tỉnh về ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 06/01/2019 |
| 435 | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND Ngày 03/4/2018 |
Ban hành quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở và đất vườn, ao gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định 28/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của UBND tỉnh quy định về cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 30/9/2021 |
| 436 | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND Ngày 18/4/2018 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 3 tại các Quyết định ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 437 | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND Ngày 05/9/2018 |
Quyết định sửa đổi, bổ sung một số của Quy định về việc cho thuê đất, chuyển đích sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo quyết định số 79/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 438 | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND Ngày 10/9/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND ngày 13/10/2015 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 của UBND tỉnh quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 25/02/2022 |
| 439 | Quyết định | 40/2018/QĐ-UBND Ngày 25/9/2018 |
Về việc đính chính Khoản 11 Điều 1 Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 09 năm 2018 của UBND tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 của UBND tỉnh quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 25/02/2022 |
| 440 | Quyết định | 43/2018/QĐ-UBND Ngày 05/10/2018 |
Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2018 của UBND tỉnh về sửa đổi bổ sung Điều 2, Điều 3 tại các quyết định ban hành bảng giá đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa các huyện, thị xã thành phố Vinh | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 441 | Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND Ngày 16/10/2018 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 108/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quyết định ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thành phố Vinh Nghệ An. | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 442 | Quyết định | 54/2018/QĐ-UBND Ngày 28/12/2018 |
Về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định vư và giá đất cụ thể để xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định 41/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2020 |
| 443 | Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND Ngày 05/3/2019 |
Về việc bãi bỏ Khoản 2 Điều 4 Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh | Do Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND được thay thế bởi Quyết định 41/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An Đã được công bố hết hiệu lực tại Quyết định số 176/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của UBND tỉnh về công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Nghệ An ban hành hết hiệu lực thi hành toàn bộ và một phần |
01/01/2020 |
| 444 | Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND Ngày 15/7/2019 |
Bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn xã Hoa Sơn, huyện Anh Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 123/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2020 |
| 445 | Quyết định | 41/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được thay thế bởi Quyết định 60/2021/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh về ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Nghệ An | 01/01/2022 |
| 446 | Quyết định | 60/2021/QĐ-UBND Ngày 15/12/2021 |
Về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| CHỈ THỊ | |||||
| I. LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG, THUẾ, NÔNG NGHIỆP | |||||
| 447 | Chỉ thị | 17/2000/CT-UB ngày 14/4/2000 |
Về việc đẩy mạnh xổ số kiến thiết trong giai đoạn mới | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 448 | Chỉ thị | 26/2000/CT-UB ngày 24/5/2000 |
Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo vệ công trình giao thông | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 449 | Chỉ thị | 27/2004/CT-UB ngày 17/6/2004 |
Về việc tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục pháp luật thuế | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 450 | Chỉ thị | 23/2006/CT-UBND Ngày 14/8/2006 |
Về việc đảm bảo an toàn cho người và phương tiện hoạt động trên biển. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 451 | Chỉ thị | 29/2006/CT-UBND Ngày 24/10/2006 |
Về việc tăng cường chỉ đạo và thực hiện công tác quản lý thị trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 452 | Chỉ thị | 06/2009/CT-UBND Ngày 23/3/2009 |
Về việc tăng cường triển khai thực hiện phòng trào thi đua "Toàn dân tham gia bảo vệ nguồn lợi thủy sản" | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 453 | Chỉ thị | 21/2009/CT-UBND Ngày 21/7/2009 |
Về việc tăng cường công bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 454 | Chỉ thị | 26/2009/CT-UBND Ngày 27/9/2009 |
Về việc áp dụng sản xuất sạch hơn trong các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 455 | Chỉ thị | 06/2010/CT-UBND Ngày 17/5/2010 |
Về việc tăng cường chỉ đạo công tác quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 456 | Chỉ thị | 08/2011/CT-UBND Ngày 01/3/2011 |
Về việc tăng cường thực hiện công tác tiết kiệm điện | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 457 | Chỉ thị | 01/2012/CT-UBND Ngày 05/01/2012 |
Về việc tăng cường công tác quản lý chất lượng tôm giống và vùng nuôi tôm mặn, lợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực thủy sản do UBND tỉnh ban hành | 27/01/2020 |
| 458 | Chỉ thị | 14/2012/CT-UBND Ngày 02/5/2012 |
Về việc đẩy mạnh công tác xuất khẩu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 459 | Chỉ thị | 17/2013/CT-UBND Ngày 08/7/2013 |
Về việc tăng cường công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 460 | Chỉ thị | 31/2013/CT-UBND Ngày 05/11/2013 |
Về việc tăng cường quản lý hoạt động khai thác thủy sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực thủy sản do UBND tỉnh ban hành | 27/01/2020 |
| 461 | Chỉ thị | 06/2014/CT-UBND Ngày 23/4/2014 |
Về việc tăng cường công tác quản lý tàu cá, đảm bảo an toàn cho người và tàu cá tỉnh Nghệ An hoạt động thủy sản trên các vùng biển | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 462 | Chỉ thị | 04/2015/CT-UBND Ngày 03/02/2015 | Về việc chấn chỉnh và tập trung chỉ đạo, triển khai thực hiện tốt công tác kiểm soát giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 463 | Chỉ thị | 07/2015/CT-UBND Ngày 26/3/2015 |
Tăng cường quản lý tàu cá khai thác thủy sản bằng nghề lưới Kéo trên vùng biển thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực thủy sản do UBND tỉnh ban hành | 27/01/2020 |
| 464 | Chỉ thị | 20/2015/CT-UBND ngày 18/12/2015 |
Về việc tăng cường quản lý hóa chất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| II. LĨNH VỰC VĂN HOÁ, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH, XÃ HỘI, KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
|||||
| 465 | Chỉ thị | 58/2000/CT-UB Ngày 29/12/2000 |
Về việc tăng cường quản lý Nhà nước về văn hoá, đấu tranh bài trừ văn hoá phẩm độc hại, mê tín dị đoan và các tệ nạn xã hội khác | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 466 | Chỉ thị | 25/2001/CT-UB ngày 14/5/2001 |
Về đẩy mạnh công tác y, dược học cổ truyền | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 467 | Chỉ thị | 30/2001/CT-UB Ngày 28/5/2001 |
Tăng cường các hoạt động văn hoá, thông tin với nước bạn Lào | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 468 | Chỉ thị | 07/2003/CT-UB ngày 02/4/2003 |
Về việc tăng cường quản lý nhà nước về chất lượng hàng hoá | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 469 | Chỉ thị | 08/2003/CT-UB ngày 07/4/2003 |
Về việc tiếp tục tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 470 | Chỉ thị | 29/2003/CT-UB Ngày 11/9/2003 |
Về việc tổ chức phòng đọc sách, báo tại điểm Bưu điện văn hoá xã | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 25/5/2021 |
| 471 | Chỉ thị | 29/2004/CT-UB ngày 02/8/2004 |
Về việc đẩy mạnh chương trình phối hợp hoạt động chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 472 | Chỉ thị | 32/2004/CT-UB ngày 11/8/2004 |
Về việc tăng cường công tác phòng, chống dịch sốt xuất huyết | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 473 | Chỉ thị | 36/2004/CT-UB ngày 06/9/2004 |
Về tăng cường công tác đảm bảo an toàn và kiểm soát bức xạ trong y tế. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 474 | Chỉ thị | 23/2007/CT-UBND Ngày 28/9/2007 |
Về việc tăng cường công tác quản lý tần số vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 475 | Chỉ thị | 25/2007/CT-UBND ngày 10/10/2007 |
Về việc tăng cường công tác phòng chống dịch bệnh, bảo vệ và chăm sóc sức khoẻ nhân dân sau bão, lụt. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 476 | Chỉ thị | 13/2009/CT-UBND ngày 16/4/2009 |
Về tăng cường thu hút khách quốc tế và thúc đẩy phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/11/2019 |
| 477 | Chỉ thị | 29/2009/CT-UBND ngày 01/12/2009 |
Về việc đẩy mạnh công tác bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 478 | Chỉ thị | 20/2010/CT-UBND Ngày 23/11/2010 |
Về việc tăng cường công tác quản lý, nâng cao chất lượng dịch vụ bưu chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 479 | Chỉ thị | 21/2010/CT-UBND Ngày 09/12/2010 |
Về xây dựng Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước để tích hợp và cung cấp thông tin lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 480 | Chỉ thị | 23/2011/CT-UBND Ngày 29/8/2011 |
Về việc thực hiện công tác kiểm định chất lượng các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 481 | Chỉ thị | 12/2012/CT-UBND ngày 29/3/2012 |
Về việc tăng cường các biện pháp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm tại bếp ăn tập thể, cơ sở cung cấp suất ăn sẵn. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 482 | Chỉ thị | 27/2012/CT-UBND Ngày 02/11/2012 |
Về đảm bảo an ninh trật tự trong các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 483 | Chỉ thị | 28/2012/CT-UBND Ngày 05/11/2012 |
Đẩy nhanh tiến độ thực hiện bộ tiêu chí chuẩn quốc gia về y tế xã giai đoạn 2012 - 2020 | Hết hiệu lực về mặt thời gian | 01/01/2021 |
| 484 | Chỉ thị | 35/2013/CT-UBND Ngày 17/12/2013 |
Về việc chấn chỉnh, nâng cao chất lượng đào tạo liên thông, liên kết trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 485 | Chỉ thị | 05/2015/CT-UBND Ngày 12/02/2015 |
Về tăng cường chỉ đạo công tác phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 486 | Chỉ thị | 14/2015/CT-UBND ngày 11/7/2015 |
Về việc tăng cường quản lý hoạt động hành nghề y dược ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| III. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG – AN NINH, THANH TRA, TƯ PHÁP, NỘI CHÍNH, NGOẠI VỤ | |||||
| 487 | Chỉ thị | 60/2001/CT-UB ngày 10/12/2001 |
Về công tác Hội Luật gia | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 488 | Chỉ thị | 15/2004/CT-UB ngày 07/4/2004 |
Về việc tăng cường thực hiện Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 489 | Chỉ thị | 13/2006/CT-UBND Ngày 06/4/2006 |
Về việc kiện toàn tổ chức cán bộ, nâng cao hiệu lực hiệu quả hoạt động cơ quan Tư pháp, tổ chức pháp chế ngành ở địa phương. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 490 | Chỉ thị | 14/2008/CT-UBND ngày 28/5/2008 |
Về việc tăng cường công tác quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, pháo, đồ chơi nguy hiểm bị cấm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| 491 | Chỉ thị | 09/2010/CT-UBND Ngày 11/6/2010 |
Về việc triển khai thực hiện Quyết định số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng, quản lý, khai thác Tủ sách pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 20/6/2022 |
| 492 | Chỉ thị | 11/2010/CT-UBND ngày 24/6/2010 |
Về việc triển khai Luật Thi hành án dân sự và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | 25/7/2023 |
| 493 | Chỉ thị | 21/2013/CT-UBND ngày 23/8/2013 |
Về việc triển khai thực hiện Pháp lệnh số 04/2012/UBTVQH13 ngày 16/7/2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành; | 25/11/2019 |
| TỔNG: 493 văn bản | |||||
| TẬP HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023 (Ban hành kèm theo Quyết định số 410 /QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An) |
||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Ghi chú |
| NGHỊ QUYẾT | ||||
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||
| 1 | Nghị quyết | 253/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 |
Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức tăng cường về các huyện, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng giáo, vùng đặc biệt khó khăn còn nhiều yếu kém và lực lượng vũ trang tăng cường về các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 2 | Nghị quyết | 315/2010/NQ-HĐND Ngày 10/7/2010 | Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực Mặt trận Tổ quốc, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 3 | Nghị quyết | 354/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 |
Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc UBND cấp huyện theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 4 | Nghị quyết | 355/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 |
Về việc thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 5 | Nghị quyết | 43/2012/NQ-HĐND ngày 20/4/2012 |
Về bố trí cộng tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 6 | Nghị quyết | 180/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Quy định về hỗ trợ thu nhập cho công chức chuyên trách Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 7 | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về tổ chức bộ máy và biên chế, hợp đồng lao động trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh trong thời gian tới | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 8 | Nghị quyết | 23/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 298/2009/NQ-HĐND ngày 23/12/2009 của HĐND tỉnh về một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức là người miền xuôi lên công tác tại vùng cao | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 9 | Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn dôi dư do thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ và Phó trưởng Công an, Công an viên thường trực tại xã, thị trấn dôi dư do bố trí Công an chính quy về đảm nhiệm các chức danh Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 10 | Nghị quyết | 09/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về kết quả giám sát việc thực hiện một số Nghị quyết của HĐND tỉnh về cơ chế, chính sách phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 11 | Nghị quyết | 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 12 | Nghị quyết | 21/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ huyện Nam Đàn phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 13 | Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND Ngày 15/4/2021 |
Quy định một số cơ chế ,chính sách đặc thù về tài chính - ngân sách hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội thành phố Vinh giai đoạn 2021-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 14 | Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Nhiệm kỳ 2021-2026 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 15 | Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND Ngày 13/8/2021 |
Về việc định hướng chương trình hoạt động của HĐND tỉnh Nghệ An khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 16 | Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ thị xã Cửa Lò phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 17 | Nghị quyết | 13/2021/NQ-HĐND Ngày 18/10/2021 |
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thị xã Thái Hòa trở thành đô thị trung tâm vùng Tây Bắc Nghệ An giai đoạn 2022-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 18 | Nghị quyết | 34/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 19 | Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 25/3/2022 |
Quy định cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ thực hiện Đề án “Xây dựng đô thị trung tâm huyện Đô Lương đạt tiêu chí đô thị loại IV, làm tiền đề cho huyện Đô Lương thành thị xã trước năm 2030” | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 20 | Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội thị xã Hoàng Mai giai đoạn 2022 - 2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 21 | Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Bãi bỏ các nghị quyết của HĐND tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 22 | Nghị quyết | 29/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 23 | Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số cơ chế, chính sách thực hiện các đề án trọng điểm phát triển kinh tế - xã hội huyện Yên Thành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 24 | Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 25 | Nghị quyết | 21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, xóm, khối, bản;mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ dân vận ở thôn, xóm, khối, bản; định mức phân bổ dự toán kinh phí hoạt động của các tổ chức, chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 26 | Nghị quyết | 23/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định nội dung hỗ trợ mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 27 | Nghị quyết | 24/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Về việc sửa đổi, bổ sung mục 1 Phụ lục 4 ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| II. LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG | ||||
| 28 | Nghị quyết | 230/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 |
Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 29 | Nghị quyết | 274/2009/NQ-HĐND Ngày 23/07/2009 |
Chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 30 | Nghị quyết | 114/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 |
Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng bến xe khách và bãi đỗ xe vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 31 | Nghị quyết | 51/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 32 | Nghị quyết | 18/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định mức thu, chế độ quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 33 | Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 34 | Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định nội dung chi, mức chi của các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 35 | Nghị quyết | 21/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định về nội dung và mức chi kinh phí đảm bảo hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 36 | Nghị quyết | 25/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 37 | Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 38 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Vườn quốc gia Pù Mát, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 39 | Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận tổ quốc cấp xã, Ban Công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” và Ban chỉ đạo phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” cấp xã thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 40 | Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Về hỗ trợ kinh phí hoạt động, bồi dưỡng nghiệp vụ xét xử cho Hội thẩm Tòa án nhân dân và xét xử lưu động trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 41 | Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Về chính sách khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cáo trong các kỳ thi (cuộc thi) quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia và cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 42 | Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 43 | Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Kết quả giám sát công tác thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2016-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 44 | Nghị quyết | 04/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã; thời gian gửi báo cáo tài chính - ngân sách của UBND các cấp trên địa bàn tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 45 | Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị quốc tế tại Việt Nam và tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 46 | Nghị quyết | 09/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 47 | Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Quy định một số nội dung chi, mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân, chế độ hỗ trợ nạn nhân của tội phạm ma tuý mua bán người trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 48 | Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 49 | Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021-2025 tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 50 | Nghị quyết | 20/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc giao UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công nhóm C | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 51 | Nghị quyết | 23/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố một số tuyến đường phục vụ phố đi bộ, phố đêm trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 52 | Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 53 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định phân cấp nguồn ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm(%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 54 | Nghị quyết | 21/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 55 | Nghị quyết | 22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 56 | Nghị quyết | 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định một số biện pháp tăng cường giải tỏa vi phạm, chống tái lấn chiếm hành lang an toàn giao thông đường bộ, đường sắt trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 57 | Nghị quyết | 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Về bố trí ngân sách địa phương thực hiện công tác quản lý ,bảo trì đường tỉnh giai đoạn 2022-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 58 | Nghị quyết | 31/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định mức chi tổ chức hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 59 | Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bố vốn ngân sách nhà nước thực Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 60 | Nghị quyết | 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 61 | Nghị quyết | 26/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định về tỷ lệ phần trăm nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án có thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án Cảng hàng không Quốc tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối QL7C với cảng nước sâu Cửa Lò | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 62 | Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND ngày 7/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ các hãng tàu biển vận chuyển container quốc tế và nội địa; hỗ trợ doanh nghiệp có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu vận chuyển bằng container đi, đến cảng Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 63 | Nghị quyết | 13/2023/NQ-HĐND Ngày 11/9/2023 |
Quy định nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 64 | Nghị quyết | 14/2023/NQ-HĐND Ngày 27/10/2023 |
Quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 65 | Nghị quyết | 15/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| III. LĨNH VỰC VĂN HOÁ, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||
| 66 | Nghị quyết | Không số ngày 25/01/1997 |
Về việc đặt tên một số đường ở thành phố Vinh, đường phố và bãi biển Cửa Lò | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 67 | Nghị quyết | 175/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 |
Về việc phê chuẩn phương án chọn tuyến đường mang tên V.I. Lê nin | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 68 | Nghị quyết | 273/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 |
Chuyển đổi trường THPT bán công Cát Ngạn thành trường THPT công lập | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 69 | Nghị quyết | 318/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 |
Về việc chuyển đổi Trường THPT Bán công Cửa Lò và Trường THPT Bán công Thanh Chương thành trường công lập. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 70 | Nghị quyết | 350/2010/NQ-HĐND Ngày 10/12/2010 | Về việc chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 71 | Nghị quyết | 353/2010/NQ-HĐND Ngày 10/12/2010 | Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Vinh đợt IV | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 72 | Nghị quyết | 21/2011/NQ-HĐND ngày 29/07/2011 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Thái Hoà | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 73 | Nghị quyết | 33/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 |
Về việc chuyển đổi các trường mầm non thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và Trường Mầm non Hoa Sơn (Anh Sơn) từ công lập tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 74 | Nghị quyết | 63/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 |
Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 75 | Nghị quyết | 69/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 |
Về đặt tên đường trên địa bàn Thị xã Cửa Lò | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 76 | Nghị quyết | 111/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 |
Về định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện thường xuyên đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 77 | Nghị quyết | 112/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 |
Về việc đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Vinh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 78 | Nghị quyết | 154/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Bãi bỏ Nghị quyết số: 275/2009/NQ-HĐND tỉnh về việc quy định đơn giá dịch vụ kỹ thuật Y tế thực hiện tại Trạm Y tế các xã, phường, thị trấn và Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh về việc quy định đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 79 | Nghị quyết | 157/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Về một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực Y tế công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 80 | Nghị quyết | 18/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 |
Về việc đặt, đổi tên đường đợt V và đặt tên cầu vượt thành phố Vinh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 81 | Nghị quyết | 45/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Về phí thư viện tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 82 | Nghị quyết | 57/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 83 | Nghị quyết | 11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 84 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Về chính sách hỗ trợ kinh phí cho các cơ sở giáo dục được công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 85 | Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND Ngày 12/12/2018 |
Một số chính sách hỗ trợ của tỉnh Nghệ An đối với công tác cai nghiện ma túy và người không có nơi cư trú ổn định lưu trú tạm thời tại các cơ sở cai nghiện trong thời gian chờ lập hồ sơ xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng và cơ sở giáo dục bắt buộc. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 86 | Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các Cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 87 | Nghị quyết | 19/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Về tăng cường công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động và chế độ, chính sách đối với người lao động tại Khu kinh tế, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 88 | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 89 | Nghị quyết | 10/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định chế độ hỗ trợ nhân viên các trường phổ thông dân tộc bán trú và phổ thông dân tộc nội trú; định mức khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 90 | Nghị quyết | 14/2019/NQ-HĐND ngày 11/11/2019 |
Về việc bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 274/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 của HĐND tỉnh về thông qua chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 91 | Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND ngày 11/11/2019 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Nghệ An quản lý. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 92 | Nghị quyết | 20/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 93 | Nghị quyết | 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương,tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 94 | Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
V/v đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 95 | Nghị quyết | 07/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 96 | Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 97 | Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 |
Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 98 | Nghị quyết | 27/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 99 | Nghị quyết | 28/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ,tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 100 | Nghị quyết | 29/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về một số chính sách khen thưởng các danh hiệu văn hóa trong Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 101 | Nghị quyết | 30/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về chính sách hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa - thể thao ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 102 | Nghị quyết | 31/2020/NQ-HĐND Ngày 13/12/2020 |
Quy định mức thu tối đa các khoản thu phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 103 | Nghị quyết | 32/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng thuộc gia đình hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 104 | Nghị quyết | 09/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Về việc đặt tên, đổi tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 105 | Nghị quyết | 10/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Cửa lò, tỉnh Nghệ An đợt II | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 106 | Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 107 | Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định một số chính sách phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 108 | Nghị quyết | 29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với Nghệ nhân, câu lạc bộ trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể và Nghệ sĩ đang làm việc tại Trung tâm Nghệ Thuật truyền thống tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 109 | Nghị quyết | 30/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 110 | Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 25/3/2022 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của HĐND tỉnh về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 111 | Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 112 | Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 113 | Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 114 | Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/ NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của HĐND tỉnh Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 115 | Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05/01/2018 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV ngày 11/3/2013 của Bộ Giáo dục & Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 116 | Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định mức chi cụ thể kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 117 | Nghị quyết | 18/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Nghị quyết đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 118 | Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND ngày 12/10/2022 |
Quy định nội dung và mức chi tổ chức lựa chọn sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 119 | Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển đời sống văn hóa cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 120 | Nghị quyết | 28/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 121 | Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số chế độ hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy bắt buộc, cai nghiện ma túy tự nguyện và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 122 | Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư bể bơi và tổ chức dạy bơi cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 123 | Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục để thực hiện Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 124 | Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 125 | Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù cho công tác y tế - dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 126 | Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 |
Quy định một số chính sách ưu đãi đối với Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 127 | Nghị quyết | 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào diện thỏa thuận hợp tác giáo dục, đào tạo giữa tỉnh Nghệ An nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với các tỉnh nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào học tập tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| IV. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||
| 128 | Nghị quyết | 129/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 |
Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 129 | Nghị quyết | 172/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Về mức phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 130 | Nghị quyết | 15/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, vườn cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 131 | Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 132 | Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 133 | Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 134 | Nghị quyết | 24/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về một số chính sách hỗ trợ trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Nghệ An,giai đoạn 2021-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 135 | Nghị quyết | 25/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2021 - 2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 136 | Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 |
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 137 | Nghị quyết | 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định nội dung, nhiệm vụ chỉ duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều thuộc hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 138 | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 139 | Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 140 | Nghị quyết | 24/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 141 | Nghị quyết | 25/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Quy định một số nội dung và mức hỗ trợ sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 142 | Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Một số chính sách hỗ trợ tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 143 | Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ cho chủ rừng để thực hiện công tác quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| V. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG – AN NINH, NỘI CHÍNH | ||||
| 144 | Nghị quyết | 142/2005/NQ-HĐND ngày 26/12/2005 |
Về việc xử lý kết quả rà soát Nghị quyết của HĐND tỉnh được ban hành từ năm 2005 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 145 | Nghị quyết | 229/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 |
Về mức phụ cấp cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 146 | Nghị quyết | 256/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 |
Về việc xử lý kết quả tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 147 | Nghị quyết | 296/2009/NQ-HĐND ngày 23/12/2009 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 12/2002/NQ-HĐND ngày 18/01/2002 của HĐND tỉnh về xây dựng Quỹ phòng chống ma tuý trên địa bàn xã, phường, thị trấn | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 148 | Nghị quyết | 32/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 310/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về một số chính sách hỗ trợ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di dời trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 149 | Nghị quyết | 38/2012/NQ-HĐND Ngày 20/4/2012 | Về số lượng và một số chế độ chính sách cho lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 150 | Nghị quyết | 54/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 |
Xử lý kết quả rà soát các Nghị quyết quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành từ ngày 31/12/2011 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 151 | Nghị quyết | 86/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013 |
Về bãi bỏ Nghị quyết số 227/2008/NQ-HĐND và Nghị quyết số 255/2008/NQ-HĐND | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 152 | Nghị quyết | 130/2014/NQ-HĐND Ngày 16/7/2014 | Về nội dung chi, mức chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 153 | Nghị quyết | 131/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 |
Về nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 154 | Nghị quyết | 132/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 |
Về việc xử lý kết quả rà soát Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành từ ngày 31/12/2013 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 155 | Nghị quyết | 173/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Về mức chi hỗ trợ cho Tổ hòa giải, hòa giải viên và tổ chức bầu hòa giải viên ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 156 | Nghị quyết | 04/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định nội dung chi, mức chi từ ngân sách đảm bảo cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 157 | Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định về mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 158 | Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND Ngày 12/12/2018 |
Về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 159 | Nghị quyết | 24/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Về một số biện pháp nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 160 | Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về một số chính sách hỗ trợ công tác đấu tranh với tội phạm ma tuý trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 161 | Nghị quyết | 10/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Bãi bỏ một số văn bản QPPL do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 162 | Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND Ngày 13/11/2020 | Quy định về mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội trưởng, Đội phó, Đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy đối với Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 163 | Nghị quyết | 26/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Về lệ đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 164 | Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 165 | Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định số lượng phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 166 | Nghị quyết | 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 167 | Nghị quyết | 25/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định việc xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy được đưa vào sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/6/2001 có hiệu lực | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 168 | Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 169 | Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 170 | Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/ NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 171 | Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 quy định về mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy đối với Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021 - 2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 172 | Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Quy định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 173 | Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về lệ phí đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 174 | Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND Ngày 07/7/2023 |
Mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 175 | Nghị quyết | 20/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Bãi bỏ một số Nghị quyết do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 176 | Nghị quyết | 25/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của HĐND tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| VI. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||
| 177 | Nghị quyết | 24/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 |
Về việc ban hành mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 178 | Nghị quyết | 43/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 | Về quy định phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển, phí thẩm định đề án xả thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 179 | Nghị quyết | 44/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Quy định phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 180 | Nghị quyết | 47/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 | Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyề sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnhNghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 181 | Nghị quyết | 09/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy hoạch tài nguyên nước đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 182 | Nghị quyết | 26/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Về việc tăng cường công tác quản lý, thực hiện các dự án sử dụng đất đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 183 | Nghị quyết | 19/2019/NQ-HĐND Ngày 12/12/2019 |
Về thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 năm 2020 đến ngày 31/12/2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 184 | Nghị quyết | 03/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 185 | Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 186 | Nghị quyết | 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 187 | Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Sửa đổi ,bổ sung khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của HĐND tỉnh Nghệ An quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất,phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 188 | Nghị quyết | 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Sửa đổi ,bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 189 | Nghị quyết | 17/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 |
Quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 190 | Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 191 | Nghị quyết | 18/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Ban hành quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 192 | Nghị quyết | 19/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Quy định về mức chi ngân sách nhà nước cho một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| QUYẾT ĐỊNH | ||||
| I. LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG, THUẾ | ||||
| 193 | Quyết định | 24/2001/QĐ-UB Ngày 20/3/2001 |
Về một số quy định đối với việc quản lý và sử dụng nhà khách tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 194 | Quyết định | 49/2008/QĐ-UBND Ngày 29/8/2008 |
Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 195 | Quyết định | 63/2009/QĐ-UBND Ngày 14/7/2009 |
Về việc ban hành Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 196 | Quyết định | 14/2010/QĐ-UBND Ngày 29/01/2010 |
Ban hành Quy định khắc phục hậu quả bão, lụt đối với các công trình giao thông địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 197 | Quyết định | 83/2010/QĐ-UBND Ngày 27/10/2010 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 16/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy định về quản lý hoạt động lái xe ô tô chở khách từ 10 chỗ ngồi trở lên trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 198 | Quyết định | 106/2010/QĐ-UBND Ngày 16/12/2010 |
Ban hành Quy định sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 199 | Quyết định | 35/2010/QĐ-UBND Ngày 07/6/2010 |
Về việc đổi tên gọi các khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 200 | Quyết định | 71/2010/QĐ-UBND Ngày 24/9/2010 |
Về việc thành lập Quỹ phát triển đất Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 201 | Quyết định | 25/2011/QĐ-UBND Ngày 30/5/2011 |
Ban hành Quy hoạch hệ thống bến xe khách trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 202 | Quyết định | 02/2012/QĐ-UBND Ngày 11/01/2012 |
Bãi bỏ Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di dời trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 203 | Quyết định | 26/2012/QĐ-UBND Ngày 20/4/2012 |
Quy định mức giá và công suất sử dụng buồng ngủ tối thiểu để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp đối với hoạt động kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ trên địa bàn thành phố Vinh, thị xã Thái Hoà và các huyện thuộc tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 204 | Quyết định | 62/2012/QĐ-UBND Ngày 24/8/2012 |
Về việc phân cấp bảo đảm, hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước đối với các hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 205 | Quyết định | 71/2012/QĐ-UBND Ngày 03/10/2012 |
Quy định mức doanh thu tối thiểu áp dụng để quản lý thuế đối với dịch vụ cho thuê nhà, mặt bằng và nhà xưởng để sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 206 | Quyết định | 78/2012/QĐ-UBND Ngày 24/10/2012 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 207 | Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND Ngày 17/01/2013 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động kinh doanh vàng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 208 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND Ngày 10/5/2013 |
Quy định mức giá tối thiểu và công suất sử dụng buồng ngủ tối thiểu làm cơ sở xác định số thuế phải nộp đối với hoạt động kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ trên địa bàn Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 209 | Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND Ngày 19/3/2014 |
Ban hành một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng bến xe khách, bãi đỗ xe vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 210 | Quyết định | 45/2014/QĐ-UBND Ngày 01/8/2014 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông tại các vị trí xảy ra ách tắc giao thông do thiên tai gây nên trên các tuyến đường thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 211 | Quyết định | 52/2014/QĐ-UBND Ngày 22/8/2014 |
Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành và các đơn vị liên quan tại các cảng biển tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 212 | Quyết định | 59/2014/QĐ-UBND Ngày 17/9/2014 |
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý, vận hành và khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 213 | Quyết định | 60/2014/QĐ-UBND Ngày 18/9/2014 |
Ban hành Quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 214 | Quyết định | 70/2014/QĐ-UBND Ngày 06/10/2014 |
Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước và đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 215 | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND Ngày 09/02/2015 |
Quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 216 | Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND Ngày 23/3/2015 | Về việc bổ sung quy hoạch bến xe phía Đông thành phố Vinh vào Quy hoạch hệ thống bến xe khách trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 217 | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND Ngày 25/3/2015 | Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 218 | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND Ngày 04/5/2015 |
Về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho đối tượng là người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 219 | Quyết định | 49/2015/QĐ-UBND Ngày 31/08/2015 | Về việc công nhận đô thị Sông Dinh, huyện Qùy Hợp là đô thị loại V | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 220 | Quyết định | 50/2015/QĐ-UBND Ngày 31/08/2015 | Về việc cộng nhận đô thị Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu là đô thị loại V | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 221 | Quyết định | 51/2015/QĐ-UBND Ngày 31/08/2015 | Về việc ban hành Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 222 | Quyết định | 57/2015/QĐ-UBND Ngày 08/10/2015 | Ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 223 | Quyết định | 65/2015/QĐ-UBND Ngày 02/11/2015 | Về việc quy định mức thu giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò và thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 224 | Quyết định | 77/2015/QĐ-UBND Ngày 23/12/2015 | Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 225 | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND Ngày 14/01/2016 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 226 | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND Ngày 03/02/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 227 | Quyết định | 67/2016/QĐ-UBND Ngày 22/11/2016 |
Về việc bổ sung quy hoạch bến xe phía Bắc huyện Yên Thành vào Quy hoạch hệ thống bến xe khách trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 228 | Quyết định | 69/2016/QĐ-UBND Ngày 06/12/2016 |
Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực cho điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 229 | Quyết định | 70/2016/QĐ-UBND Ngày 06/12/2016 |
Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 230 | Quyết định | 81/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 231 | Quyết định | 73/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 232 | Quyết định | 75/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 233 | Quyết định | 80/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 234 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND Ngày 25/01/2017 |
Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 235 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND Ngày 25/01/2017 |
Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 236 | Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND Ngày 31/5/2017 |
Về việc ban hành Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 237 | Quyết định | 46/2017/QĐ-UBND Ngày 31/5/2017 |
Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 238 | Quyết định | 67/2017/QĐ-UBND Ngày 26/10/2017 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung các số thứ tự 16, 36 và 55 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2016 của UBND tỉnh Nghệ An quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 239 | Quyết định | 69/2017/QĐ-UBND Ngày 02/11/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 240 | Quyết định | 70/2017/QĐ-UBND Ngày 24/11/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 241 | Quyết định | 71/2017/QĐ-UBND Ngày 28/11/2017 |
Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 242 | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND Ngày 07/02/2018 |
Về việc bãi bỏ Chỉ thị số 59/2001/CT-UB ngày 07/12/2001 của UBND tỉnh về xử lý tài sản bảo đảm tiền vay thu hồi nợ cho các tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 243 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND Ngày 22/3/2018 |
Sửa đổi nội dung các số thứ tự 01 và 02 Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2016 của UBND tỉnh Nghệ An quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 244 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND Ngày 09/4/2018 |
Về việc điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 của UBND tỉnh sửa đổi nội dung các số thứ tự 01 và 02 Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2016 của UBND tỉnh Nghệ An quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 245 | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND Ngày 24/4/2018 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 09/4/2018 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 của UBND tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 246 | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND Ngày 10/7/2018 |
Ban hành quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 247 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND Ngày 25/7/2018 |
Bãi bỏ Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 08/12/2011 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh, cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 248 | Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND Ngày 02/10/2018 |
Quyết định về việc tiêu thụ nước sạch tại các đô thị do Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 249 | Quyết định | 42/2018/QĐ-UBND Ngày 04/10/2018 |
Quyết định bãi bỏ Quyết định số 68/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 về việc quản lý thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 250 | Quyết định | 09/2019/QĐ-UBND Ngày 29/03/2019 |
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị do Công ty Cổ phần cấp nước Thái Hòa, Công ty Cổ phần cấp nước Diễn Châu, Công ty Cổ phần cấp nước Quỳnh Lưu, Ban quản lý nhà máy nước thị trấn Yên Thành sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 251 | Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND Ngày 29/03/2019 |
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn của các công trình cấp nước nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 252 | Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND Ngày 18/4/2019 |
Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định khác thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 253 | Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND Ngày 02/5/2019 |
Ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 254 | Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND Ngày 28/5/2019 |
Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 255 | Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND Ngày 31/5/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 256 | Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND Ngày 04/6/2019 |
Quy định hoạt động của dịch vụ mô tô nước trên địa bàn thị xã Cửa Lò | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 257 | Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND Ngày 07/6/2019 |
Quyết định bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông trên địa bàn Tp Vinh theo QĐ 70/2016/QĐ-UBND tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 258 | Quyết định | 64/2019/QĐ-UBND Ngày 24/12/2019 |
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 2, Quyết định số 71/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của UBND tỉnh quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 259 | Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND Ngày 02/3/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 260 | Quyết định | 10/2020/QĐ-UBND Ngày 14/4/2020 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình tổ chức, quản lý, khai thác, kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 261 | Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND Ngày 24/4/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 262 | Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND Ngày 31/8/2020 |
V/v ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 263 | Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND Ngày 31/8/2020 |
Về việc bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung đối với các huyện có trụ sở đóng trên địa bàn miền núi có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 264 | Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND Ngày 29/9/2020 |
V/v quy định giá dịch vụ thoát nước tại khu B và khu C thuộc khu Công nghiệp Nam Cấm, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 265 | Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND Ngày 30/9/2020 |
Về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 266 | Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND Ngày 30/9/2020 |
Ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 267 | Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND Ngày 30/9/2020 |
Ban hành quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 268 | Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND Ngày 11/12/2020 |
Ban hành Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 269 | Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND Ngày 17/12/2020 |
V/v ban hành Quy chế trật tự quản lý xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 270 | Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND Ngày 07/7/2021 |
Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) lĩnh vực y tế trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 271 | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND Ngày 07/7/2021 |
Về việc ban hành bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 272 | Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND Ngày 04/8/2021 |
Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 273 | Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND Ngày 05/10/2021 |
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 274 | Quyết định | 34/2021/QĐ-UBND Ngày 11/10/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 71/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 của UBND tỉnh quy định việc thành lập Quỹ phát triển đất Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 275 | Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND Ngày 15/10/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 276 | Quyết định | 39/2021/QĐ-UBND Ngày 16/11/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 277 | Quyết định | 66/2021/QĐ-UBND Ngày 22/12/2021 |
Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 278 | Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND Ngày 07/01/2022 |
Bãi bỏ Quyết định số 93/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy chế bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 279 | Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND Ngày 21/02/2022 |
Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) cho Báo Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 280 | Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND Ngày 06/4/2022 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2006 của UBND tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 281 | Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND Ngày 25/4/2022 |
Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 282 | Quyết định | 33/2022/QĐ-UBND Ngày 11/5/2022 |
Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về CL, AT trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 283 | Quyết định | 37/2022/QĐ-UBND Ngày 30/6/2022 |
Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước tại Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 284 | Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND Ngày 19/7/2022 |
Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá tần suất khảo sát định kỳ luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 285 | Quyết định | 41/2022/QĐ-UBND Ngày 22/8/2022 |
Ban hành quy chế Quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 286 | Quyết định | 42/2022/QĐ-UBND Ngày 06/9/2022 |
Về điều chỉnh và bổ sung tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng lĩnh vực y tế (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 287 | Quyết định | 47/2022/QĐ-UBND Ngày 04/11/2022 |
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 288 | Quyết định | 60/2022/QĐ-UBND Ngày 21/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở GTVT tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 289 | Quyết định | 62/2022/QĐ-UBND Ngày 27/12/2022 |
Quy định phân công, phân cấp về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 290 | Quyết định | 63/2022/QĐ-UBND Ngày 30/12/2022 |
Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 291 | Quyết định | 68/2022/QĐ-UBND Ngày 30/12/2022 |
Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 292 | Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND Ngày 04/01/2023 |
Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 293 | Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND Ngày 06/01/2023 |
Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải nguy hại và chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 294 | Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND Ngày 19/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 295 | Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND Ngày 08/3/2023 |
Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 296 | Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND Ngày 28/3/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 297 | Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND Ngày 12/6/2023 |
Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 298 | Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND Ngày 15/6/2023 |
Về danh mục tài sản mua sắm tập trung, phân công đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 299 | Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND Ngày 19/7/2023 |
Quyết định quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn tại Nhà máy nước Hòa Sơn (giai đoạn 1) do Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và công nghệ môi trường HQ sản xuất, cung ứng trên địa bàn huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 300 | Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND Ngày 31/8/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND ngày 02/11/2017 của UBND tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 301 | Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND Ngày 27/9/2023 |
Bãi bỏ một phần Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 08/10/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 302 | Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND Ngày 09/10/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 303 | Quyết định | 33/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của "Quy định về tổ chức và hoạt động của trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An" ban hành kèm theo Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 của UBND tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 304 | Quyết định | 40/2023/QĐ-UBND Ngày 26/12/2023 |
Ban hành đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 305 | Quyết định | 41/2023/QĐ-UBND Ngày 28/12/2023 |
Quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 306 | Quyết định | 42/2023/QĐ-UBND Ngày 28/12/2023 |
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| II. LĨNH VỰC VĂN HOÁ, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH, XÃ HỘI, KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
||||
| 307 | Quyết định | 54/2002/QĐ-UB Ngày 28/5/2002 |
Về việc điều chỉnh một số điểm tại Quyết định số 59/2001/QĐ-UB ngày 9/7/2001 của UB tỉnh Nghệ An về đầu tư nâng cao chất lượng tuyển sinh PTTH nội trú | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 308 | Quyết định | 1238/2002/QĐ-UB Ngày 17/4/2002 |
Về việc thành lập Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 309 | Quyết định | 14/2004/QĐ-UB Ngày 19/02/2004 |
Về việc đổi tên và ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm ứng dụng Tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 310 | Quyết định | 128/2004/QĐ-UBND Ngày 14/12/2004 |
Về việc ban hành bản Quy chế phối hợp bảo vệ an ninh trật tự tại khu vực Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 311 | Quyết định | 100/2005/QĐ-UBND Ngày 09/11/2005 |
Về việc thành lập Trung tâm Thông tin Khoa học công nghệ và tin học tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 312 | Quyết định | 3105/2006/QĐ-UBND Ngày 29/8/2006 |
Về việc thành lập và ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm giám định y khoa | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 313 | Quyết định | 09/2007/QĐ-UBND Ngày 30/01/2007 |
Về việc đặt tên đường mang tên V.I.Lê Nin tại thành phố Vinh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 314 | Quyết định | 32/2007/QĐ-UBND Ngày 11/4/2007 |
Về việc thành lập Trung tâm Khoa học xã hội và nhân văn Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 315 | Quyết định | 82/2007/QĐ-UBND Ngày 06/7/2007 |
Ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng chống tội phạm trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin trên địa bàn Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 316 | Quyết định | 128/2007/QĐ-UBND Ngày 05/11/2007 |
Ban hành quy chế sử dụng và quản lý kinh phí tiếp đón, thăm hỏi, tặng quà và hỗ trợ tiền ăn, tàu xe đối với người có công với Cách mạng | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 317 | Quyết định | 113/2007/QĐ-UBND Ngày 08/10/2007 |
Ban hành Quy định công tác quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 318 | Quyết định | 114/2007/QĐ-UBND Ngày 08/10/2007 |
Ban hành Quy định công tác quản lý Nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 319 | Quyết định | 10/2008/QĐ-UBND Ngày 18/01/2008 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài phát thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 320 | Quyết định | 67/2008/QĐ-UBND Ngày 15/10/2008 |
Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng thị xã Thái Hoà trực thuộc Sở Y tế | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 321 | Quyết định | 20/2009/QĐ-UBND Ngày 04/02/2009 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khu Di tích lịch sử lưu niệm về Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Kim Liên | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 322 | Quyết định | 21/2009/QĐ-UBND Ngày 04/02/2009 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý, tổ chức các hoạt động dịch vụ tại Khu Di tích Kim Liên | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 323 | Quyết định | 76/2009/QĐ-UBND Ngày 27/8/2009 |
Về việc thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 324 | Quyết định | 94/2009/QĐ-UBND Ngày 07/10/2009 |
Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi tiêu cực trong hoạt động thể dục thể thao trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 325 | Quyết định | 106/2009/QĐ-UBND Ngày 01/12/2009 |
Về việc ban hành Quy chế kết hợp Viện - Trường trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học và chăm sóc sức khỏe nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 326 | Quyết định | 06/2010/QĐ-UBND Ngày 19/01/2010 |
Về việc bãi bỏ Quyết định ban hành quy chế thành lập và sử dụng Quỹ phòng, chống ma tuý cấp xã (xã, phường, thị trấn) tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 327 | Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND Ngày 09/4/2010 |
Ban hành Quy định quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan chủ quản báo chí trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 328 | Quyết định | 32/2010/QĐ-UBND Ngày 21/5/2010 |
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 329 | Quyết định | 39/2010/QĐ-UBND Ngày 05/7/2010 |
Về việc thành lập Trung tâm Huyết học - Truyền máu tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 330 | Quyết định | 92/2010/QĐ-UBND Ngày 20/11/2010 |
Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ và nội dung thông tin trên truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 331 | Quyết định | 23/2011/QĐ-UBND Ngày 05/5/2011 |
Ban hành Quy định quản lý, vận hành sử dụng Hệ thống giao ban điện tử trực tuyến tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 332 | Quyết định | 26/2011/QĐ-UBND Ngày 31/5/2011 |
Ban hành Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng Hệ thống Cổng thông tin điện tử tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 333 | Quyết định | 60/2011/QĐ-UBND Ngày 18/11/2011 |
Về việc ban hành Quy định về hoạt động, quản lý hoạt động của trang thông tin điện tử và dịch vụ mạng xã hội trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 334 | Quyết định | 64/2011/QĐ-UBND Ngày 08/12/2011 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động bưu chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 335 | Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND Ngày 13/01/2012 |
Về việc chuyển đổi các trường mầm non thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và Trường Mầm non Hoa Sơn (Anh Sơn) từ công lập tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 336 | Quyết định | 18/2012/QĐ-UBND Ngày 27/02/2012 |
Về việc phê duyệt Quy chế Quỹ Khuyến học Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 337 | Quyết định | 34/2012/QĐ-UBND Ngày 23/5/2012 |
Về bố trí cộng tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 338 | Quyết định | 37/2012/QĐ-UBND Ngày 01/6/2012 |
Về việc thành lập Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 339 | Quyết định | 47/2012/QĐ-UBND Ngày 24/7/2012 |
Về việc sửa đổi, bổ sung chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 340 | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND Ngày 16/01/2013 |
Về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 341 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND Ngày 16/01/2013 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn Thị xã Cửa Lò | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 342 | Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND Ngày 26/02/2013 |
Về việc sửa đổi, bổ sung chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Thông tin Khoa học Công nghệ và Tin học Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 343 | Quyết định | 60/2013/QĐ-UBND Ngày 20/11/2013 |
Ban hành Quy định về xét thưởng công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 344 | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND Ngày 16/01/2014 |
Về việc đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Vinh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 345 | Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND Ngày 16/01/2014 |
Về mức trang bị tập luyện thường xuyên của huấn luyện viên, vận động viên các môn thể thao tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 346 | Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND.VX Ngày 20/01/2014 |
Về một số chính sách ưu đãi đối với trường THPT Phan Bội Châu | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 347 | Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND Ngày 07/02/2014 |
Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động của các cơ quan đại diện phóng viên thường trú các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 348 | Quyết định | 44/2014/QĐ-UBND Ngày 28/7/2014 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 349 | Quyết định | 50/2014/QĐ-UBND Ngày 20/8/2014 |
Về việc quy định một số chế độ chính sách đối với công tác xóa mù chữ, chống tái mù chữ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 350 | Quyết định | 51/2014/QĐ-UBND Ngày 21/8/2014 |
Quy định về công tác bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và an toàn cho khách du lịch tại các điểm tham quan, du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 351 | Quyết định | 58/2014/QĐ-UBND Ngày 16/9/2014 |
Về việc bãi bỏ Khoản 3, Điều 6, Quy định quản lý hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú các cơ quan báo chí trong nước và nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 07/02/2014 của UBND tỉnh Nghệ An). | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 352 | Quyết định | 85/2014/QĐ-UBND Ngày 07/11/2014 |
Về việc đổi tên Bệnh viện Điều dưỡng - Phục hồi chức năng và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 353 | Quyết định | 97/2014/QĐ-UBND Ngày 19/12/2014 |
Ban hành Quy định chi tiết về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận “xã, phường, thị trấn có thiết chế Văn hóa - Thể thao đạt chuẩn của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 354 | Quyết định | 124/2014/QĐ-UBND Ngày 31/12/2014 |
Ban hành Quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với cán bộ y tế hành nghề khám, chữa bệnh tại các cơ sở khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 355 | Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND Ngày 06/01/2015 | Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực Y tế công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 356 | Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND Ngày 20/01/2015 | Về việc ban hành quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 357 | Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND Ngày 11/8/2015 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 358 | Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND Ngày 12/8/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Xô viết Nghệ Tĩnh. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 359 | Quyết định | 55/2015/QĐ-UBND Ngày 29/9/2015 | Về việc phân công, phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tể cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 360 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND Ngày 08/01/2016 |
Ban hành quy chế Giải báo chí Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 361 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND Ngày 22/01/2016 | Về việc ban hành định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 362 | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND Ngày 02/02/2016 | Ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 363 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND Ngày 16/02/2016 | Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn công đức tại các di tích lịch sử- văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 364 | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND Ngày 14/4/2016 |
Ban hành quy định về công chức chuyên trách Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 365 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND Ngày 09/5/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ, xem xét, quyết định áp dụng biện pháp cai nghiện và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 366 | Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND Ngày 11/6/2016 |
Về việc phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 367 | Quyết định | 49/2016/QĐ-UBND Ngày 24/8/2016 |
Về việc sửa đổi Điều 2 Quy định về xét thưởng công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 của UBND tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 368 | Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND Ngày 29/8/2016 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 369 | Quyết định | 60/2016/QĐ-UBND Ngày 10/10/2016 |
Ban hành quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 370 | Quyết định | 62/2016/QĐ-UBND Ngày 12/10/2016 | Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 371 | Quyết định | 71/2016/QĐ-UBND Ngày 07/12/2016 |
Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 372 | Quyết định | 87/2016/QĐ-UBND Ngày 28/12/2016 |
Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 373 | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND Ngày 06/01/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 374 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND Ngày 13/01/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 375 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND Ngày 24/01/2017 |
Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng Bảo hiểm Y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 376 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND Ngày 24/01/2017 |
Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 377 | Quyết định | 59/2017/QĐ-UBND Ngày 22/9/2017 |
Ban hành Quy định về xây dựng, lắp đặt các phương tiện tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 378 | Quyết định | 65/2017/QĐ-UBND Ngày 19/10/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “Vinh” cho sản phẩm cam quả của tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 379 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND Ngày 11/01/2018 |
Bãi bỏ Quyết định số 125/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 380 | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND Ngày 05/02/2018 |
Ban hành Quy chế gửi, nhận, quản lý, lưu trữ văn bản điện tử trong các cơ quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 381 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND Ngày 09/4/2018 |
Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 3 Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Nghệ A | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 382 | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND Ngày 15/5/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 383 | Quyết định | 46/2018/QĐ-UBND Ngày 26/11/2018 |
Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 384 | Quyết định | 47/2018/QĐ-UBND Ngày 27/11/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về xây dựng, lắp đặt các phương tiện tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 385 | Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND Ngày 30/01/2019 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 386 | Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND Ngày 29/5/2019 |
Quyết định bãi bỏ Quyết định số 70/ 2012/ QĐ-UBND ngày 27/ 9/ 2012 ban hành quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 387 | Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND Ngày 21/6/2019 |
Ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được đăng trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 388 | Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND Ngày 01/8/2019 |
V/v bãi bỏ Quyết định số 94/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 389 | Quyết định | 37/2019/QĐ-UBND Ngày 06/12/2019 |
Ban hành quy định về xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hoá”; Thôn, xóm, bản, làng, khối văn hoá; “Xã đạt chuẩn văn hoá nông thôn mới”; Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị; Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hoá trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 390 | Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND Ngày 18/5/2020 |
Về việc phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 391 | Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND Ngày 11/6/2020 |
Bãi bỏ Quyết định 78/2004/QĐ-UBND ngày 29/07/2004 của UBND tỉnh Nghệ An về việc Ban hành Quy định xây dựng và tổ chức hoạt động trạm cân đối chứng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 392 | Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND Ngày 31/7/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 393 | Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND Ngày 26/11/2020 |
Quy định cụ thể một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021- 2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 394 | Quyết định | 40/2020/QĐ-UBND Ngày 30/12/2020 |
Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 395 | Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 396 | Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND Ngày 14/01/2021 |
Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 397 | Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND Ngày 07/5/2021 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí hỗ trợ và thứ tự ưu tiên xây dựng thiết chế văn hóa – thể thao ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 398 | Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND Ngày 07/5/2021 |
Quy định cụ thể một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách khen thưởng các danh hiệu văn hóa trong Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 399 | Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND Ngày 20/5/2021 |
Quy định phân công, phân cấp và phối hợp trong quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 400 | Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND Ngày 30/6/2021 |
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 401 | Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND Ngày 14/7/2021 |
Ban hành Quy định về số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản kiêm nhiệm công tác dân số và cộng tác viên dân số khối kiêm nhiệm công tác y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 402 | Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND Ngày 19/7/2021 |
Bãi bỏ Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 12/9/2016 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định chế độ, chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 403 | Quyết định | 25/2021/QĐ-UBND Ngày 20/8/2021 |
Về tiêu chí chấm điểm và quy trình đánh giá, xếp loại công tác quản lý An toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 404 | Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND Ngày 17/9/2021 |
Bãi bỏ Quyết định số 70/2011/QĐ-UBND của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế xét danh hiệu “Gương sáng y đức” đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác y tế trong các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 405 | Quyết định | 33/2021/QĐ-UBND Ngày 8/10/2021 |
Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học Nghệ thuật Hồ Xuân Hương | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 406 | Quyết định | 40/2021/QĐ-UBND Ngày 06/12/2021 |
Bãi bỏ Quyết định 57/2017/QĐ-UBND quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng, Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao; Trưởng, Phó phòng Văn hóa và Thông tin các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 407 | Quyết định | 57/2021/QĐ-UBND Ngày 10/12/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục dân số - KHHGĐ tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 408 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND Ngày 05/01/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 409 | Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND Ngày 17/02/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 410 | Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND Ngày 06/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 411 | Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND Ngày 02/6/2022 |
Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 412 | Quyết định | 44/2022/QĐ-UBND Ngày 12/9/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 413 | Quyết định | 49/2022/QĐ-UBND Ngày 05/12/2022 |
Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo cụ thể đối với từng đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 414 | Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND Ngày 10/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 415 | Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND Ngày 31/01/2023 |
Bãi bỏ Quyết định 61/2013/QĐ-UBND Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 416 | Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND Ngày 05/6/2023 |
Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật tuyển chọn, đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 417 | Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND Ngày 06/6/2023 |
Quy chế phối hợp hỗ trợ, can thiệp xử lý đối với trường hợp trẻ em bị bạo lực, xâm hại trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 418 | Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND Ngày 03/8/2023 |
Quy định phân cấp quản lý nhà nước về du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 419 | Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND Ngày 26/9/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của các cơ quan nhà nước tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 420 | Quyết định | 29/2023/QĐ-UBND Ngày 06/11/2023 |
Quy định về phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí và xử lý thông tin đăng, phát trên báo chí, thông tin phản ánh trên mạng xã hội của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 421 | Quyết định | 34/2023/QĐ-UBND Ngày 01/12/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn giáo viên dạy ngoại ngữ, điều kiện về cơ sở vật chất cho việc dạy và học ngoại ngữ tăng cường; cơ chế thu, sử dụng mức thu, đối tượng miễn giảm mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 422 | Quyết định | 36/2023/QĐ-UBND Ngày 06/12/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 90/2010/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND tỉnh về việc đổi tên và quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Thư viện tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 423 | Quyết định | 37/2023/QĐ-UBND Ngày 13/12/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 424 | Quyết định | 43/2023/QĐ-UBND Ngày 29/12/2023 |
Sửa đổi một số điều của Quy chế Giải báo chí Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 08/01/2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 425 | Quyết định | 46/2023/QĐ-UBND Ngày 29/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| III. XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN, NỘI VỤ | ||||
| 426 | Quyết định | 63/2005/QĐ-UBND Ngày 03/6/2005 |
Về việc chuyển chức năng quản lý nhà nước về công tác định canh, định cư đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 427 | Quyết định | 57/2008/QĐ-UBND Ngày 26/9/2008 |
Ban hành Quy định chế độ trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị nhà nước tỉnh Nghệ An trong công tác Cải cách hành chính | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 428 | Quyết định | 15/2009/QĐ-UBND Ngày 16/01/2009 |
Về chế độ đối với cán bộ, công chức tăng cường về các huyện, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng giáo, vùng đặc biệt khó khăn còn nhiều yếu kém và lực lượng vũ trang tăng cường về các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 429 | Quyết định | 91/2009/QĐ-UBND Ngày 28/9/2009 |
Ban hành Quy định về công tác vận động người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số ở Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 430 | Quyết định | 101/2009/QĐ-UBND Ngày 28/10/2009 |
V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước về hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 431 | Quyết định | 55/2010/QĐ-UBND Ngày 03/8/2010 |
Về việc điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng Hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 432 | Quyết định | 70/2010/QĐ-UBND Ngày 11/9/2010 |
Về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 433 | Quyết định | 06/2011/QĐ-UBND Ngày 24/01/2011 |
Về thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 434 | Quyết định | 69/2012/QĐ-UBND Ngày 25/9/2012 |
Về việc ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý các trường Đại học, Cao đẳng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 435 | Quyết định | 84/2012/QĐ-UBND Ngày 03/12/2012 |
Hỗ trợ đặc thù cho cán bộ, công chức làm công tác quản lý nhà nước về tôn giáo tại Ban Tôn giáo - Sở Nội vụ và công chức chuyên trách công tác tại các Phòng Nội vụ huyện, thành, thị và hỗ trợ kinh phí cho các Đoàn công tác, Tổ công tác giải quyết các vụ việc tôn giáo phức tạp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 436 | Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND Ngày 09/01/2014 |
Quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 437 | Quyết định | 12/2014/QĐ-UBND Ngày 25/01/2014 |
Về chế độ phụ cấp độc hại và bỗi dưỡng bằng hiện vật đối với cán bộ làm công tác lưu trữ | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 438 | Quyết định | 57/2014/QĐ-UBND Ngày 12/9/2014 |
Ban hành Quy chế xét, tặng danh hiệu “Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn giỏi” trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 439 | Quyết định | 72/2014/QĐ-UBND Ngày 14/10/2014 |
Về việc tổ chức lại "Đội Thanh tra đô thị thị xã Cửa Lò" thành "Đội Quản lý trật tự đô thị thị xã Cửa Lò". | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 440 | Quyết định | 73/2014/QĐ-UBND Ngày 14/10/2014 |
Về việc tổ chức lại "Thanh tra đô thị thành phố Vinh" thành "Đội Quản lý trật tự đô thị thành phố Vinh". | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 441 | Quyết định | 84/2014/QĐ-UBND Ngày 04/11/2014 |
Ban hành quy định về tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, quản lý sử dụng và chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 442 | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND Ngày 14/01/2015 | Ban hành Quy chế Cúp vàng Xứ Nghệ. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 443 | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND Ngày 07/4/2018 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của hệ thống cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 444 | Quyết định | 28/2018/QĐ- UBND Ngày 22/6/2018 |
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 445 | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND Ngày 26/7/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp đánh giá tác động, góp ý, thẩm định; rà soát, đánh giá; công bố, công khai; khai thác dữ liệu thủ tục hành chính và báo cáo kết quả hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 446 | Quyết định | 34/2019/QĐ-UBND Ngày 10/9/2019 |
Bãi bỏ QĐ 75/2010/QĐ-UBND ngày 06/10/2010 của UBND tỉnh quy định danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức các Sở, ban, ngành, huyện, thành phố, thị xã tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 447 | Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND Ngày 14/5/2020 |
Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 448 | Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND Ngày 01/6/2020 |
Bãi bỏ Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 449 | Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND Ngày 19/8/2020 |
Ban hành Quy định đánh giá, chấm điểm, xếp loại thi đua hàng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 450 | Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND Ngày 18/12/2020 |
Về việc giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 451 | Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND Ngày 12/8/2021 |
Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức,viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 452 | Quyết định | 27/2021/QĐ-UBND Ngày 17/9/2021 |
Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 453 | Quyết định | 56/2021/QĐ-UBND Ngày 09/12/2021 |
V/v ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2021-2026 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 454 | Quyết định | 80/2021/QĐ-UBND Ngày 28/12/2021 |
Về việc ban hành Quy định cơ cấu chức danh công chức xã, phường, thị trấn; Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 455 | Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND Ngày 28/02/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 456 | Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND Ngày 15/3/2022 |
Bãi bỏ điểm l khoản 2 Điều 3 và khoản 4 Điều 8 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 457 | Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND Ngày 15/3/2022 |
Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 458 | Quyết định | 58/2022/QĐ-UBND Ngày 12/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 459 | Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND Ngày 17/01/2023 |
Về việc kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 3 Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh về việc giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 460 | Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND Ngày 09/6/2023 |
Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 461 | Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND Ngày 05/9/2023 |
Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 462 | Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND Ngày 10/10/2023 |
Quy định về định mức đất ở, định mức bình quân đất sản xuất, thực hiện Dự án 1, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 do tỉnh Nghệ An ban hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 463 | Quyết định | 32/2023/QĐ-UBND Ngày 16/11/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| IV. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG – AN NINH, THANH TRA, TƯ PHÁP, NỘI CHÍNH, NGOẠI VỤ | ||||
| 464 | Quyết định | 87/1999/QĐ-UB Ngày 04/9/1999 |
Về việc ban hành quy định công tác kiểm tra, kiểm soát người, phương tiện hàng hoá ra vào cửa sông, cửa lạch, cảng biển thuộc khu vực biển tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 465 | Quyết định | 04/2002/QĐ-UB Ngày 17/01/2002 |
Về việc xử lý các văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành từ ngày 02/7/1976 đến ngày 31/12/2001 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 466 | Quyết định | 82/2003/QĐ-UB Ngày 15/9/2003 |
Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các Sở, ban, ngành đoàn thể trong công tác vận động nhân dân tham gia giữ gìn an ninh trật tự và xây dựng phong trào quần chúng bảo vệ ANTQ | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 467 | Quyết định | 51/2004/QĐ-UB Ngày 21/5/2004 |
Về việc xử lý các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ 31/12/2003 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 468 | Quyết định | 57/2006/QĐ-UBND Ngày 09/6/2006 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động tự quản về an ninh trật tự | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 469 | Quyết định | 29/2007/QĐ-UBND Ngày 09/4/2007 |
Về việc xử lý kết quả rà soát văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành từ ngày 31/12/2006 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 470 | Quyết định | 69/2007/QĐ-UBND Ngày 31/5/2007 |
Ban hành quy định về quản lý và sử dụng hệ thống cấp nước chữa cháy đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 471 | Quyết định | 76/2007/QĐ-UBND Ngày 14/6/2007 |
Về việc ban hành Quy định thực hiện một số nội dung về công tác phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 472 | Quyết định | 39/2008/QĐ-UBND Ngày 29/7/2008 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 473 | Quyết định | 64/2008/QĐ-UBND Ngày 08/10/2008 |
Về việc ban hành Quy định mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 474 | Quyết định | 71/2008/QĐ-UBND Ngày 29/10/2008 |
Ban hành quy định đăng ký, quản lý tạm trú đối với học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 475 | Quyết định | 18/2009/QĐ-UBND Ngày 22/01/2009 |
Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 476 | Quyết định | 79/2010/QĐ-UBND Ngày 15/10/2010 |
Ban hành "Quy định về quy trình và trách nhiệm xử lý tình huống tụ tập đông người để khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh gây phức tạp về an ninh, trật tự tại trụ sở cơ quan Đảng, Chính quyền, nhà riêng các đồng chí lãnh đạo các cấp". | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 477 | Quyết định | 89/2010/QĐ-UBND Ngày 18/11/2010 |
Về việc thành lập Trung tâm Pháp y tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 478 | Quyết định | 13/2012/QĐ-UBND Ngày 10/02/2012 |
Về nội dung chi, mức chi và việc lập, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 479 | Quyết định | 38/2012/QĐ-UBND Ngày 08/6/2012 |
Về số lượng và một số chế độ, chính sách cho lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 480 | Quyết định | 41/2013/QĐ-UBND Ngày 14/8/2013 |
Ban hành quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 481 | Quyết định | 56/2014/QĐ-UBND Ngày 09/9/2014 |
Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 482 | Quyết định | 68/2014/QĐ-UBND Ngày 01/10/2014 |
Ban hành Quy định việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 483 | Quyết định | 86/2014/QĐ-UBND Ngày 08/11/2014 |
Quy định chế độ trách nhiệm của người đứng đầu các ngành, các cấp trong công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,phản ánh, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 484 | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND Ngày 22/01/2015 | Ban hành quy chế sử dụng thông tin, thông báo, báo động phòng không nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 485 | Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND Ngày 17/8/2015 | Quy định về nội dung, mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 486 | Quyết định | 53/2015/QĐ-UBND Ngày 08/9/2015 | Về trang bị phương tiện làm việc cho Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 487 | Quyết định | 68/2015/QĐ-UBND Ngày 16/11/2015 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với người nước ngoài hoạt động, cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 488 | Quyết định | 69/2015/QĐ-UBND Ngày 26/11/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 489 | Quyết định | 55/2016/QĐ-UBND Ngày 21/9/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc cung cấp, cập nhật, khai thác và sử dụng văn bản quy phạm pháp luật trên hệ cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 490 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND Ngày 07/3/2017 |
Bãi bỏ Quyết định số 72/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 và Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 491 | Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND Ngày 04/4/2017 |
Ban hành Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 492 | Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND Ngày 14/4/2017 |
Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp và điều kiện đảm bảo cho công tác rà soát, hệ thống văn bản QLPL trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 493 | Quyết định | 44/2017/QĐ-UBND Ngày 17/5/2017 |
Hủy bỏ Quyết định số 60/2012/QĐ.UBND ngày 22/8/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 494 | Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND Ngày 05/6/2017 |
Bãi bỏ các văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành có nội dung liên quan đến Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 495 | Quyết định | 51/2017/QĐ-UBND Ngày 30/6/2017 |
Bãi bỏ Quyết định số 96/2004/QĐ-UBND ngày 13/9/2004 và Quyết định số 69/2013/QĐ-UBND ngày 28/12/2013 của UBND tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 496 | Quyết định | 52/2017/QĐ-UBND Ngày 03/7/2017 |
Bãi bỏ 19 Quyết định do UBND tỉnh Nghệ An ban hành về phí và lệ phí | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 497 | Quyết định | 61/2017/QĐ-UBND Ngày 10/10/2017 |
Bãi bỏ Quyết định số 89/2012/QĐ-UBND ngày 14/12/2012 ban hành Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 498 | Quyết định | 62/2017/QĐ-UBND Ngày 13/10/2017 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm nhiệm vụ tiếp công dân; xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 499 | Quyết định | 64/2017/QĐ-UBND Ngày 16/10/2017 |
Ban hành Quy định xét, cho phép và quản lý việc sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (thẻ ABTC) thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 500 | Quyết định | 77/2017/QĐ-UBND Ngày 25/12/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 501 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND Ngày 02/3/2018 |
Ban hành quy chế về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 502 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND Ngày 19/3/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp lập, kiểm tra hồ sơ, xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 503 | Quyết định | 25/2019/QĐ-UBND Ngày 11/7/2019 |
Quyết định ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 504 | Quyết định | 36/2019/QĐ-UBND Ngày 11/11/2019 |
Bãi bỏ 1 số văn bản QPPL do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 505 | Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND Ngày 09/4/2020 |
Ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác thanh tra; tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 506 | Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND Ngày 09/4/2020 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 507 | Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND Ngày 03/7/2020 |
Ban hành Quy định về Tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập, thay đổi trụ sở Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 508 | Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND Ngày 13/8/2020 |
Quy định về cách thức, thẩm quyền xác định hồ sơ xử lý vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 509 | Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND Ngày 24/9/2020 |
Bãi bỏ một số văn bản QPPL và văn bản có chứa QPPL do UBND tỉnh ban hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 510 | Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND Ngày 23/4/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 511 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND Ngày 11/5/2021 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 512 | Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND Ngày 08/7/2021 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 513 | Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND Ngày 22/9/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc đình công không đúng trình tự, thủ tục do pháp luật quy định trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 514 | Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND Ngày 13/5/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 515 | Quyết định | 36/2022/QĐ-UBND Ngày 08/6/2022 |
Bãi bỏ các quyết định, chỉ thị văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 516 | Quyết định | 46/2022/QĐ-UBND Ngày 01/11/2022 |
Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 517 | Quyết định | 59/2022/QĐ-UBND Ngày 21/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 518 | Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND Ngày 14/7/2023 |
Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 519 | Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND Ngày 01/8/2023 |
Quy định về mức trần thù lao công chứng | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 520 | Quyết định | 35/2023/QĐ-UBND Ngày 01/12/2023 |
Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| V. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||
| 521 | Quyết định | 42/2005/QĐ-UB Ngày 22/3/2005 |
Về việc ban hành quy định về quản lý thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 522 | Quyết định | 43/2007/QĐ-UBND Ngày 27/4/2007 |
Ban hành Quy chế về ban hành công điện, báo cáo phương tiện hoạt động trên biển, báo cáo thiệt hại và sử dụng thông tin của Đài Khí tượng thuỷ văn khu vực Bắc Trung bộ trong phòng chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 523 | Quyết định | 138/2007/QĐ-UBND Ngày 27/11/2007 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý vùng nguyên liệu và sản xuất, chế biến chè công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 524 | Quyết định | 06/2008/QĐ-UBND Ngày 16/01/2008 |
Về việc phê duyệt Quy trình vận hành điều tiết hồ chứa nước sông Sào tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 525 | Quyết định | 28/2008/QĐ-UBND Ngày 08/05/2008 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND ngày 27/4/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế ban hành công điện; báo cáo phương tiện hoạt động trên biển; báo cáo thiệt hại và sử dụng thông tin của Đài KTTV khu vực Bắc Trung Bộ trong PCLB và GNTT | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 526 | Quyết định | 93/2009/QĐ-UBND Ngày 07/10/2009 |
Ban hành Quy trình vận hành điều tiết Hồ chứa nước Vực Mấu tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 527 | Quyết định | 69/2011/QĐ-UBND Ngày 16/12/2011 |
Về việc thành lập Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 528 | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND Ngày 21/5/2014 |
Ban hành quy định về mức kinh phí khai hoang, phục hoá, cải tạo các vùng đất trồng lúa kém chất lượng, đất trồng trọt khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 529 | Quyết định | 48/2014/QĐ-UBND Ngày 15/8/2014 |
Về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 530 | Quyết định | 77/2014/QĐ-UBND Ngày 21/10/2014 |
Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số 93/2009/QĐ-UBND ngày 07/10/2009 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy trình vận hành và điều tiết Hồ chứa nước Vực Mấu tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 531 | Quyết định | 04/2015/QĐ-UBND Ngày 15/01/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Vườn quốc gia Pù Mát tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 532 | Quyết định | 52/2015/QĐ-UBND Ngày 08/9/2015 |
Về việc quy định về cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 533 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND Ngày 04/01/2016 | Thành lập Chi cục Kiểm lâm trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Lâm nghiệp và Chi cục Kiểm lâm | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 534 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND Ngày 16/3/2016 | Thành lập Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Bảo vệ thực vật và Phòng Trồng trọt thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 535 | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND Ngày 16/3/2016 | Thành lập Chi cục Chăn nuôi và Thú y trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Thú y và Phòng Chăn nuôi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 536 | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND Ngày 17/5/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 537 | Quyết định | 82/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 538 | Quyết định | 83/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 539 | Quyết định | 48/2017/QĐ-UBND Ngày 05/6/2017 |
Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 540 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND Ngày 10/01/2018 |
Về việc ban hành quy định quản lý thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 541 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND Ngày 26/5/2018 |
Bãi bỏ Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 28/5/2015 ban hành quy định quản lý chất lượng phân bón tỉnh Nghệ An và Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 25/2/2016 sửa đổi Quyết định 31/2015/QĐ-UBND | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 542 | Quyết định | 04/2019/QĐ-UBND Ngày 19/02/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh do tỉnh Nghệ An ban hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 543 | Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND Ngày 19/02/2019 |
Về việc bãi bỏ một số nội dung của Quy định quản lý thuốc Bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 10/01/2018 quy định quản lý thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 544 | Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND Ngày 14/5/2019 |
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020 | Được kéo dài thời gian thực hiện bởi QĐ số 61/2022/QĐ-UBND '(Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 545 | Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND Ngày 23/7/2019 |
Bãi bỏ Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 18/12/2008 ban hành Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 85/2010/QĐ-UBND ngày 29/10/2010 sửa đổi Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định 80/2008/QĐ-UBND | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 546 | Quyết định | 33/2019/QĐ-UBND Ngày 22/8/2019 |
Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình quy định tại Nghị định 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 547 | Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND Ngày 17/1/2020 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Thủy sản do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 548 | Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND Ngày 03/7/2020 |
Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 549 | Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND Ngày 13/1/2021 |
Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận và trường hợp cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi khác, hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 550 | Quyết định | 24/2021/QĐ-UBND Ngày 13/8/2021 |
Sửa đổi,bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 05/01/2016 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục Kiểm lâm trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Lâm nghiệp và Chi cục Kiểm lâm | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 551 | Quyết định | 39/2022/QĐ-UBND Ngày 08/8/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 quy định về tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 552 | Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND Ngày 11/8/2022 |
Quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 553 | Quyết định | 43/2022/QĐ-UBND Ngày 06/9/2022 |
Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 554 | Quyết định | 48/2022/QĐ-UBND Ngày 07/11/2022 |
Quy định về tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất và các nội dung khác về quản lý luân chuyển cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 555 | Quyết định | 61/2022/QĐ-UBND Ngày 21/12/2022 |
Quyết định về việc kéo dài thời gian áp dụng Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 556 | Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND Ngày 08/9/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 557 | Quyết định | 28/2023/QĐ-UBND Ngày 31/10/2023 |
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2030 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 558 | Quyết định | 30/2023/QĐ-UBND Ngày 06/11/2023 | Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 559 | Quyết định | 31/2023/QĐ-UBND Ngày 06/11/2023 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| VI. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG | ||||
| 560 | Quyết định | 60/2004/QĐ-UB Ngày 01/6/2004 |
Về việc thành lập và ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc và kỹ thuật môi trường | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 561 | Quyết định | 29/2009/QĐ-UBND Ngày 25/02/2009 |
Về việc thành lập Chi cục Bảo vệ môi trường | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 562 | Quyết định | 86/2010/QĐ-UBND Ngày 01/11/2010 |
Về việc ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 563 | Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND Ngày 03/6/2011 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài nguyên & Môi trường | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 564 | Quyết định | 32/2011/QĐ-UBND Ngày 21/7/2011 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 565 | Quyết định | 43/2011/QĐ-UBND Ngày 13/9/2011 |
Về việc thành lập Quỹ Bảo vệ môi trường Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 566 | Quyết định | 51/2011/QĐ-UBND Ngày 19/10/2011 |
Về việc thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 567 | Quyết định | 45/2012/QĐ-UBND Ngày 11/7/2012 |
Về việc thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 568 | Quyết định | 81/2012/QĐ-UBND Ngày 19/11/2012 |
Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 569 | Quyết định | 31/2013/QĐ-UBND Ngày 13/6/2013 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 570 | Quyết định | 78/2014/QĐ-UBND Ngày 27/10/2014 |
Về việc ban hành quy định giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 571 | Quyết định | 81/2014/QĐ-UBND Ngày 27/10/2014 |
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục rà soát, kê khai hiện trạng sử dụng đất; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các tổ chức trong nước đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 572 | Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND Ngày 30/01/2015 |
Ban hành quy định quản lý cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 573 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND Ngày 17/7/2015 |
Ban hành Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và hạn mức công nhận diện tích đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 574 | Quyết định | 61/2015/QĐ-UBND Ngày 20/10/2015 | Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 575 | Quyết định | 68/2016/QĐ-UBND Ngày 25/11/2016 | Quyết định ban hành quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 576 | Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND Ngày 01/4/2017 |
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 577 | Quyết định | 47/2017/QĐ-UBND Ngày 01/6/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 578 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND Ngày 04/5/2018 |
Bãi bỏ Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND ngày 27/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định về giải thưởng môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 579 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND Ngày 03/7/2018 |
Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính , đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 580 | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND Ngày 05/9/2018 |
Quy định về việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất mà được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và các tổ chức được Nhà nước cho thuê đất để khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 581 | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND Ngày 05/9/2018 |
Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 582 | Quyết định | 48/2018/QĐ-UBND Ngày 05/12/2018 |
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 583 | Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND Ngày 25/4/2019 |
Quyết định ban hành Quy chế về thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 584 | Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND Ngày 17/5/2019 |
Phê duyệt Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 585 | Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND Ngày 19/8/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục, rà soát, kê khai hiện trạng sử dụng đất; đăng ký,cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các tổ chức trong nước đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 586 | Quyết định | 43/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 587 | Quyết định | 44/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 588 | Quyết định | 45/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 589 | Quyết định | 46/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 590 | Quyết định | 47/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 591 | Quyết định | 48/2019/QĐ-UBND Ngày 20/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 592 | Quyết định | 49/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 593 | Quyết định | 50/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 594 | Quyết định | 51/2019/QĐ-UBND Ngày 20/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 595 | Quyết định | 52/2019/QĐ-UBND Ngày 20/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 596 | Quyết định | 53/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 597 | Quyết định | 54/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 598 | Quyết định | 55/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 599 | Quyết định | 56/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 600 | Quyết định | 57/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 601 | Quyết định | 58/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 602 | Quyết định | 59/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 603 | Quyết định | 60/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 604 | Quyết định | 61/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 605 | Quyết định | 62/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 606 | Quyết định | 63/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 607 | Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND Ngày 23/3/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 608 | Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND Ngày 06/4/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết một số thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 609 | Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND Ngày 14/1/2021 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 2 tại các Quyết định: số 44/2019/QĐ-UBND, số 49/2019/QĐ-UBND, số 51/2019/QĐ-UBND và số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai, huyện Diễn Châu, huyện Hưng Nguyên và huyện Nghi Lộc giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 610 | Quyết định | 19/2021/QĐ-UBND Ngày 29/7/2021 |
Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập khi giải quyết thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 611 | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND Ngày 29/7/2021 |
Quy định việc rà soát, công bố, công khai danh mục, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 612 | Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND Ngày 17/9/2021 |
Ban hành Quy định về cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 613 | Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND Ngày 30/9/2021 |
Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 614 | Quyết định | 03/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Đô Lương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 615 | Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Yên Thành giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 616 | Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Diễn Châu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 617 | Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Anh Sơn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 618 | Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Cửa Lò giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 619 | Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Hoàng Mai giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 620 | Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Thái Hòa giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 621 | Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Nam Đàn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 622 | Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Hưng Nguyên giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 623 | Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 624 | Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 625 | Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quỳ Hợp giai đoạntừ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 626 | Quyết định | 15/2022/QĐ-HĐND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 627 | Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Tương Dương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 628 | Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi bổ dung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bang giá đất thành phố Vinh giai đoạn từ ngày 01/0/2020 đến 21/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 629 | Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theokhoản 1 Điều 2 Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Tân Kỳ giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 630 | Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 631 | Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quỳ Châu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 632 | Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND Ngày 06/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 633 | Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND Ngày 14/02/2022 |
Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 634 | Quyết định | 45/2022/QĐ-UBND Ngày 20/9/2022 |
Bãi bỏ Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 07/4/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 635 | Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND Ngày 13/3/2023 |
Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 636 | Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND Ngày 30/10/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên & Môi trường tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 637 | Quyết định | 38/2023/QĐ-UBND Ngày 19/12/2023 |
Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| CHỈ THỊ | ||||
| I. LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG, THUẾ, NÔNG NGHIỆP | ||||
| 638 | Chỉ thị | 13/2003/CT-UB ngày 06/5/2003 |
Về việc phòng chống ngộ độc cá nóc | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 639 | Chỉ thị | 17/2003/CT-UB ngày 20/6/2003 |
Về việc chỉ đạo hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 640 | Chỉ thị | 06/2005/CT-UB ngày 20/01/2005 |
Về việc đẩy mạnh hoạt động khuyến công | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 641 | Chỉ thị | 31/2005/CT-UB ngày 25/7/2005 |
Về việc tiếp tục chỉ đạo thực hiện Chỉ thị 09/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 642 | Chỉ thị | 36/2005/CT-UB ngày 05/12/2005 |
Về việc tăng cường quản lý phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 643 | Chỉ thị | 01/2007/CT-UBND ngày 08/01/2007 |
Về việc tăng cường công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 644 | Chỉ thị | 09/2007/CT-UBND ngày 05/3/2007 |
Về việc đẩy mạnh hoạt động và tăng cường quản lý công tác xổ số kiến thiết trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 645 | Chỉ thị | 08/2009/CT-UBND ngày 31/3/2009 |
Về việc tăng cường công tác quản lý canh tác nương rẫy trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 646 | Chỉ thị | 12/2009/CT-UBND ngày 13/4/2009 |
Về việc tăng cường công tác quản lý hoạt động xây dựng và kinh doanh nhà trọ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 647 | Chỉ thị | 28/2011/CT-UBND ngày 01/11/2011 |
Về việc tăng cường công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 648 | Chỉ thị | 04/2013/CT-UBND Ngày 01/02/2013 |
Về việc kiểm tra, xử lý các cơ sở sản xuất gạch ngói đất sét nung thủ công và tăng cường sản xuất, sử dụng vật liệu xây dựng không nung trên địa bàn tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 649 | Chỉ thị | 24/2013/CT-UBND ngày 27/9/2013 |
Tăng cường công tác quản lý hoạt động của xe máy điện, xe đạp máy và xe đạp điện trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 650 | Chỉ thị | 18/2014/CT-UBND ngày 01/10/2014 |
Tiếp tục đẩy mạnh triển khai thực hiện Chỉ thị số 25/1998/CT-UB.NN ngày 20/7/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc Cấm sử dụng chất nổ, xung điện, chất độc để khai thác thủy sản và tăng cường bảo vệ nguồn lợi thủy sản trong thời gian tới. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 651 | Chỉ thị | 08/2015/CT-UBND ngày 26/3/2015 |
Về việc tăng cường công tác quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp, An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 652 | Chỉ thị | 09/2015/CT-UBND ngày 07/4/2015 |
Về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước về hoạt động vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 653 | Chỉ thị | 10/2015/CT-UBND ngày 10/4/2015 |
Về việc tăng cường kiểm soát tải trọng xe. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 654 | Chỉ thị | 12/2015/CT-UBND ngày 20/5/2015 |
Tăng cường công tác quản lý nhà nước về Hải quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 655 | Chỉ thị | 22/2015/CT-UBND ngày 31/12/2015 |
Về việc tổ chức thực hiện Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| II. LĨNH VỰC VĂN HOÁ, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH, XÃ HỘI, KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
||||
| 656 | Chỉ thị | 21/2006/CT-UBND ngày 10/7/2006 |
Về việc đăng ký hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 657 | Chỉ thị | 01/2008/CT-UBND ngày 11/01/2008 |
Về việc tăng cường đảm bảo an toàn lao động, sử dụng tài nguyên tiết kiệm, hiệu quả trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 658 | Chỉ thị | 15/2008/CT-UBND ngày 01/7/2008 |
Về việc tăng cường công tác phòng chống cháy nổ, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho Khu Di tích Kim Liên và các di tích lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 659 | Chỉ thị | 17/2008/CT-UBND ngày 11/7/2008 |
Về việc đẩy mạnh phong trào khuyến học, khuyến tài, xây dựng xã hội học tập | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 660 | Chỉ thị | 02/2009/CT-UBND ngày 02/01/2009 |
Về việc tăng cường công tác đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực công nghệ thông tin trong các cơ quan quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 661 | Chỉ thị | 18/2010/CT-UBND ngày 15/9/2010 |
Về việc tăng cường thực hiện Nghị định số 70/2008/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bình đẳng giới. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 662 | Chỉ thị | 17/2011/CT-UBND ngày 02/6/2011 |
Về việc tăng cường triển khai thực hiện Luật Người cao tuổi | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 663 | Chỉ thị | 26/2012/CT-UBND ngày 01/12/2012 |
Về việc đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin trong hoạt động bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 664 | Chỉ thị | 31/2012/CT-UBND ngày 14/12/2012 |
Về việc thực hiện công tác thống kê khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 665 | Chỉ thị | 08/2013/CT-UBND-VX ngày 13/3/2013 |
Về tăng cường quản lý hoạt động xuất bản - in - phát hành xuất bản phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 666 | Chỉ thị | 25/2013/CT-UBND ngày 10/10/2013 |
Về việc tăng cường chỉ đạo đẩy mạnh triển khai ứng dụng các dịch vụ hành chính công trực tuyến trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 667 | Chỉ thị | 05/2014/CT-UBND ngày 28/3/2014 |
Về việc tăng cường, củng cố và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 668 | Chỉ thị | 16/2014/CT-UBND ngày 11/9/2014 |
Về tăng cường quản lý hộp thư tập trung tại chung cư cao tầng, tòa nhà văn phòng trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 669 | Chỉ thị | 24/2014/CT-UBND ngày 11/12/2014 |
Đẩy mạnh công tác an toàn lao động,vệ sinh lao động trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| III. XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN, NỘI VỤ | ||||
| 670 | Chỉ thị | 07/2013/CT-UBND ngày 12/3/2013 |
Về tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với việc thực hiện các chính sách dân tộc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 671 | Chỉ thị | 10/2013/CT-UBND ngày 06/4/2013 |
Về việc tiếp tục tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 672 | Chỉ thị | 19/2013/CT-UBND ngày 29/7/2013 |
Về nâng cao chất lượng công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| IV. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG – AN NINH, THANH TRA, TƯ PHÁP, NỘI CHÍNH, NGOẠI VỤ | ||||
| 673 | Chỉ thị | 50/2001/CT-UB ngày 01/10/2001 |
Về việc tiếp tục đẩy mạnh, nâng cao chất lượng phong trào quần chúng bảo vệ ANTQ trong đồng bào theo đạo Công giáo | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 674 | Chỉ thị | 30/2004/CT-UB ngày 02/8/2004 |
Về việc tiếp tục học tập và thực hiện 6 Điều Bác Hồ dạy CAND trong lực lượng Công an xã, bảo vệ dân phố và bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 675 | Chỉ thị | 18b/2006/CT-UBND ngày 07/6/2006 |
Về việc phối hợp lực lượng đấu tranh phòng chống tội phạm ma tuý ở địa bàn các huyện biên giới tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 676 | Chỉ thị | 30/2006/CT-UBND Ngày 04/12/2006 |
Về một số vấn đề cần tập trung chỉ đạo thực hiện trong công tác phòng chống tham nhũng, chống lãng phí. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 677 | Chỉ thị | 22/2007/CT-UBND ngày 25/9/2007 |
Về việc tổ chức thực hiện quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 678 | Chỉ thị | 14/2009/CT-UBND ngày 20/04/2009 |
Về tăng cường đảm bảo an toàn các mục tiêu quan trọng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 679 | Chỉ thị | 27/2009/CT-UBND ngày 09/10/2009 |
Về việc tăng cường công tác cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 680 | Chỉ thị | 13/2010/CT-UBND ngày 01/7/2010 |
Về tiếp tục đẩy mạnh phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc trong các cơ quan, doanh nghiệp, trường học. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 681 | Chỉ thị | 14/2010/CT-UBND ngày 06/8/2010 |
Về việc triển khai thực hiện Luật Lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 682 | Chỉ thị | 13/2011/CT-UBND ngày 06/4/2011 |
Về việc mở cuộc vận động nhân dân giao nộp các loại vũ khí, vật liệu nổ, pháo, công cụ hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 683 | Chỉ thị | 15/2011/CT-UBND ngày 19/4/2011 |
Về việc tăng cường quản lý Nhà nước trong hoạt động kinh doanh có điều kiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 684 | Chỉ thị | 21/2011/CT-UBND ngày 01/7/2011 |
Về việc tổ chức thực hiện “Ngày pháp luật” trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 685 | Chỉ thị | 02/2012/CT-UBND ngày 12/01/2012 |
Về việc tăng cường công tác phòng cháy, chữa cháy chợ, trung tâm thương mại và các cơ sở sản xuất tư nhân trên địa bàn tỉnh | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 686 | Chỉ thị | 11/2012/CT-UBND ngày 28/3/2012 |
Về tăng cường công tác đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 687 | Chỉ thị | 16/2012/CT-UBND ngày 18/5/2012 |
Về việc tăng cường công tác bảo vệ mục tiêu trọng điểm, bảo vệ cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 688 | Chỉ thị | 12/2013/CT-UBND ngày 16/4/2013 |
Về việc tổ chức phong trào kết nghĩa giữa các cụm dân cư hai bên tuyến biên giới Việt - Lào trên địa bàn tỉnh Nghệ An | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| TỔNG: 688 văn bản | ||||
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát