Quyết định về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành
kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023
_________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023, cụ thể như sau:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành hết hiệu lực toàn bộ trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 (chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành hết hiệu lực một phần trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 (chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo).
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 (chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo).
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 (chi tiết tại Phụ lục số 04 kèm theo).
5. Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 (chi tiết tại Tập hệ thống hóa gửi kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp thực hiện việc đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 trên Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Tuyên Quang thuộc Cơ sở dữ liệu Quốc gia về văn bản pháp luật.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang, Công báo điện tử tỉnh Tuyên Quang.
3. Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh căn cứ Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 nêu tại khoản 4 Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý theo thẩm quyền hoặc trình Hội đồng nhân dân tỉnh xử lý theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Người đứng đầu các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
|
I |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 09 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 10/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 |
Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/08/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Số 12/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 |
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất hàng hóa đối với một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/08/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Số 03/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 |
Quy định mức hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, bê tông hóa đường giao thông nội đồng, xây dựng nhà văn hóa thôn, bản, tổ dân phố gắn với sân thể thao, khuôn viên và một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2016 - 2020 |
Văn bản hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Số 05/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 |
Về chính sách khuyến khích phát triển Hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/08/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Số 02/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 |
Về chính sách khuyến khích phát triển tưới tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây trồng cạn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/08/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Số 03/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 |
Về chính sách hỗ trợ giống cây lâm nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2018 - 2021 |
Được thay thế tại Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/08/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Số 20/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 03/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội), cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
|
|
Nghị quyết |
số 08/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018 - 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2020) |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
số 09/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 12/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất hàng hóa đối với một số cây trồng, vật nuôi; Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ giống cây lâm nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018-2021 |
Được thay thế tại Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/08/2021 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 15 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
737/QĐ-UB ngày 15/9/1997 |
Về việc quy định và phân cấp việc tổ chức thực hiện các công trình xây dựng thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn thu thủy lợi phí và nguồn vốn IFAD trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 1579/QĐ-UB ngày 28/9/2001 |
Về việc ban hành Quy định tạm thời tiêu chuẩn đàn bò giống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
01/01/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 26/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002 |
Về việc ban hành cơ chế khuyến khích thực hiện Dự án phát triển đàn bò sữa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 11/2008/QĐ-UBND ngày 23/07/2008 |
Ban hành Quy định về trách nhiệm, quyền hạn của các cấp, các ngành và tổ chức, cá nhân trong quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 05/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 |
Ban hành Quy định trách nhiệm Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 02/5/2012 |
Ban hành Quy định về xác định tài sản và chính sách bồi thường tài sản là rừng trên đất lâm nghiệp khi thực hiện thu hồi rừng và đất lâm nghiệp của các tổ chức, cá nhân để giao cho các hộ tái định cư tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 20/2012/QĐ-UBND ngày 09/11/2012 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 5, Điều 6 Quy định trách nhiệm Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 của UBND tỉnh |
Bãi bỏ tại Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 31/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 |
Về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 01/10/2020 của UBND tỉnh ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/10/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 01/2013/QĐ-UBND ngày 05/01/2013 |
Về Ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản ở các vùng nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 19/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 |
Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm, quyền hạn của các cấp, các ngành, tổ chức, cá nhân trong công tác quản lý bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 09/2015/QĐ-UBND ngày 21/6/2015 |
Về Sửa đổi Khoản 2, Điều 29 Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của UBND tỉnh |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của UBND tỉnh |
20/10/2022 |
|
|
Quyết định |
Số 10/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 |
Ban hành Quy định về hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn; quy mô diện tích tối thiểu đối với Dự án cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 01/8/2019 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 03/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 |
Quy định chi tiết nội dung thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2020 |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020). Văn bản được quy định chi tiết thi hành là Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 đã hết hiệu lực thi hành. |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
số 14/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018 - 2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2020) |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
số 15/2020/QĐ-UBND ngày 27/8/2020 |
Quy chế hoạt động, nội dung chi, mức chi, quản lý, sử dụng Quỹ Phòng, chống thiên tai; Phân cấp và giao Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã sử dụng Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 của UBND tỉnh Quy định về phân bổ kinh phí và nội dung, mức chi từ nguồn thu Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang |
09/10/2022 |
|
II |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 15 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 58/2005/NQ-HĐND ngày 30/7/2005 |
Về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
15/09/2020 |
|
|
Nghị quyết |
Số 21/2008/NQ-HĐND ngày 27/11/2008 |
Quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
15/09/2020 |
|
|
Nghị quyết |
Số 28/2011/NQ-HĐND ngày 31/8/2011 |
Về Quy định chế độ phụ cấp hàng tháng của Thôn đội trưởng, chế độ, chính sách đối với dân quân và mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội đối với Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh về Quy định trợ cấp ngày công lao động, mức chi phí đi lại, hỡ trợ tiền ăn cho dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
|
|
Nghị quyết |
Số 06/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 |
Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 |
Hết thời gian thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND tỉnh về việc tiếp tục thực hiện trong năm 2021 đối với một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
Số 07/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 |
Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2018 – 2020 |
Hết thời gian thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND tỉnh về việc tiếp tục thực hiện trong năm 2021 đối với một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
Số 15/2017/NQ-HĐND ngày 04/12/23017 |
Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 của HĐND tỉnh Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
Số 23/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 |
Hết thời gian thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND tỉnh về việc tiếp tục thực hiện trong năm 2021 đối với một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
số 04/2018/NQ-HĐND ngày 04/07/2018 |
Quy định một số nội dung và mức chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2020) |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
số 10/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Quy định mức chi và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 03/6/2022 của HĐND tỉnh Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Tuyên Quang |
12/07/2022 |
|
|
Nghị quyết |
số 16/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 |
Quy định mức chi cho công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2020) |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
số 19/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 |
Quy định trợ cấp ngày công lao động, mức chi phí đi lại, hỡ trợ tiền ăn cho dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh Quy định phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2021 |
|
|
Nghị quyết |
số 05/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 |
Về việc tiếp tục thực hiện trong năm 2021 đối với một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2020) |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
số 01/2021/NQ-HĐND ngày 26/3/2021 |
Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 đã hoàn thành |
12/06/2021 |
|
|
Nghị quyết |
số 32/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định mức hỗ trợ nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2025 |
Được thay thế tại Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức hỗ trợ nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2025 |
01/01/2024 |
|
|
Nghị quyết |
Số 02/2023/NQ-HĐND ngày 28/02/2023 |
Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo; một số nội dung và mức chi giảm nghèo về thông tin thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2025 |
Được thay thế tại Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/01/2024 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 12 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 15/2007/QĐ-UBND ngày 11/06/2007 |
Về việc ban hành Quy định quy cách kích thước, chất liệu, số lượng, chủng loại trang thiết bị, phương tiện làm việc, và mức kinh phí mua sắm cho các phòng sử dụng chung theo Quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
Bãi bỏ tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
01/01/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 21/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 |
Về việc ban hành Quy định phân loại và phân cấp quản lý các đơn vị dự toán cấp tỉnh |
Bãi bỏ tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
01/01/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 42/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 |
Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương, thuộc Sở Tài chính |
Thay thế tại Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND, ngày 15/3/2019 của UBND tỉnh. Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 21/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 |
Quy định mức trích kinh phí, nội dung và mức chi kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2023 |
|
|
Quyết định |
Số 21/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 |
Về việc ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất theo từng khu vực, tuyến đường tương ứng với mục đích sử dụng đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính thu tiền thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 05/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 |
Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 của UBND tỉnh Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (nhà, công trình xây dựng khác, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/08/2023 |
|
|
Quyết định |
Số 18/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
26/01/2020 |
|
|
Quyết định |
số 20/2018/QĐ-UBND ngày 22/12/2018 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức (chủng loại, số lượng) sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/01/2023 |
|
|
Quyết định |
số 01/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 |
quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 26/12/2020 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/01/2021 |
|
|
Quyết định |
số 25/2020/QĐ-UBND ngày 26/12/2020 |
quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
08/01/2022 |
|
|
Quyết định |
số 26/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
|
|
Quyết định |
số 43/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 |
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế bởi Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 của UBND tỉnh Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
III |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 03 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 08/2015/NQ-HĐND ngày 18/01/2015 |
Về bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Hết thời gian có hiệu lực được quy định trong văn bản |
01/01/2020 |
|
|
Nghị quyết |
Số 17/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 |
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
Nghị quyết |
Số 21/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2022 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 24/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 |
Bãi bỏ tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
01/01/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 22/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 |
Về việc ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 16/10/2019 của UBND tỉnh Ban hành Đơn giá Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền |
30/10/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/1/2015 |
Về Ban hành Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 02/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 |
Ban hành quy định phân khu vực, phân loại đường phố và phân vị trí đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 05/2016/QĐ-UBND ngày 10/3/2016 |
Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ 06 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
10/06/2023 |
|
|
Quyết định |
Số 07/2017/QĐ-UBND ngày 10/7/2017 |
Về Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Ban hành Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
|
IV |
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 07 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 95/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 |
Về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
15/09/2020 |
|
|
Nghị quyết |
Số 41/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 |
Quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2016 - 2020 |
Thay thế tại Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
|
|
Nghị quyết |
Số 42/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 |
Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2016 - 2020 |
Được thay thế tại Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 30/12/2020 của HĐND tỉnh Tuyên Quang Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/10/2021 |
|
|
Nghị quyết |
số 07/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của HĐND tỉnh về việc Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
28/04/2020 |
|
|
Nghị quyết |
số 06/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 03/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
|
|
Nghị quyết |
số 01/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 |
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Hết hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản. |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
số 08/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 |
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Giao Ủy ban nhân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 45/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 |
Về việc quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Thay thế tại Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 của UBND tỉnh. Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
01/07/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 10/2012/QĐ-UBND ngày 08/6/2012 |
Về việc ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành tổ chức thực hiện Quyết định số 1766/QĐ-TTg ngày 10/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
Bãi bỏ tại Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021của UBND tỉnh về bãi bỏ 12 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
20/05/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 17/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 |
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Thay thế tại Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 của UBND tỉnh. Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
01/07/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 21/2012/QĐ-UBND ngày 12/12/2012 |
Về việc sửa đổi điểm b, tiết 2.2, khoản 2, Điều 3 Quy định cơ chế quản lý điều hành, tổ chức thực hiện Quyết định số 1766/QĐ-TTg ngày 10/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 08/6/2012 của UBND tỉnh |
Bãi bỏ tại Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021của UBND tỉnh về bãi bỏ 12 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
20/05/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 |
Về việc ban hành Quy định cho hội viên nông dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang vay vốn được hỗ trợ kinh phí và lãi suất tiền vay để phát triển chăn nuôi (trâu, bò, lợn) có kết hợp xây dựng hầm bể Biogas bằng vật liệu nhựa Composite |
Bãi bỏ tại Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/08/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 03/2014/QĐ-UBND ngày 21/05/2014 |
Sửa đổi, bổ sung Quy định cho hội viên nông dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang vay vốn được hỗ trợ kinh phí và lãi suất tiền vay để phát triển chăn nuôi (trâu, bò, lợn) có kết hợp xây dựng hầm bể Biogas bằng vật liệu nhựa Composite ban hành kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bãi bỏ tại Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/08/2021 |
|
V |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 29/2009/NQ-HĐND ngày 17/12/2009 |
Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
15/09/2020 |
|
|
Nghị quyết |
Số 09/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 |
Về việc sửa đổi, bổ sung chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2009/NQ-HĐND ngày 17/12/2009 của HĐND tỉnh |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
15/09/2020 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 05 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 07/2010/QĐ-UBND ngày 18/3/2010 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ, khuyến khích phát triển công nghiệp, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Quỹ khuyến công) |
Bãi bỏ tại Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 37/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 |
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 của UBND tỉnh. Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Công Thương; tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo phụ trách lĩnh vực công thương của Phòng Kinh tế thành phố, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 07/2014/QĐ-UBND ngày 01/7/2014 |
Về việc ban hành Quy chế trách nhiệm quản lý, cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/01/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09/2/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 18/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ khuyến khích phát triển công nghiệp, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Quỹ khuyến công) |
Bãi bỏ tại Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 07/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 |
Về việc quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2023 |
|
VI |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 31/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng, ban, đơn vị thuộc Sở Giao thông Vận tải |
Thay thế tại Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giao thông Vận tải |
01/07/2019 |
|
VII |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 54/2005/NQ-HĐND ngày 30/7/2005 |
Về việc thông qua nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng phát triển đến năm 2020 |
Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản. Hiện nay Quy hoạch chung thành phố Tuyên Quang được thực hiện theo Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020, định hướng phát triển đến năm 2030 |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Số 01/2007/NQ-HĐND ngày 16/03/2007 |
Về việc điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng phát triển đến năm 2020 |
Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản. Hiện nay Quy hoạch chung thành phố Tuyên Quang được thực hiện theo Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020, định hướng phát triển đến năm 2030 |
01/01/2021 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 10 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 13/2009/QĐ-UBND ngày 15/09/2009 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng đến năm 2020 của tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021của UBND tỉnh về bãi bỏ 12 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
20/05/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 41/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh về Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 |
Về việc ban hành quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
Thay thế tại Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 12/2011/QĐ-UBND ngày 06/8/2011 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 15/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng đến năm 2020 tỉnh Tuyên Quang. |
Bãi bỏ tại Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021của UBND tỉnh về bãi bỏ 12 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
20/05/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 |
Về Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Thay thế tại Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 |
Ban hành Quy định quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
Thay thế tại Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy định quản lý, sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 33/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021của UBND tỉnh về bãi bỏ 12 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
20/05/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 04/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 |
Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
Quyết định |
Số 01/2018/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 |
Về việc phân cấp thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021của UBND tỉnh về bãi bỏ 12 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
20/05/2021 |
|
|
Quyết định |
số 03/2020/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 |
Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 12/5/2021 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và quy định điều kiện về quy mô của công trình xây dựng được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
23/05/2021 |
|
VIII |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 03 Văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 37/2007/QĐ-UBND ngày 06/11/2007 |
Về việc ban hành Quy định quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021của UBND tỉnh về bãi bỏ 12 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
20/05/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 44/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 |
Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ |
Thay thế tại Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh về Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 13/2012/QĐ-UBND ngày 17/7/2012 |
Về Sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021của UBND tỉnh về bãi bỏ 12 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
20/05/2021 |
|
IX |
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 04 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 35/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 |
Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông |
Thay thế tại Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 của UBND tỉnh Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng,Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 26/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 |
Về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021của UBND tỉnh về bãi bỏ 12 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
20/05/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 |
Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 của UBND tỉnh về việc quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; điều kiện về diện tích phòng máy và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bãi bỏ tại Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021của UBND tỉnh về bãi bỏ 12 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
20/05/2021 |
|
X |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 07 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 08/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 |
Về Quy định mức chi, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
15/09/2020 |
|
|
Nghị quyết |
Số 34/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 |
Về cơ chế chính sách thu hút giảng viên trình độ cao và khuyến khích sinh viên cho trường Đại học Tân Trào |
Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản (Khoản IV, Điều 1 Nghị quyết quy định: "Chính sách thu hút và khuyến khích nêu trên được thực hiện đến hết năm 2020") |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Số 11/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 |
Về số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường thị trấn và ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
Nghị quyết |
Số 09/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 |
Ban hành Quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực có trình độ cao; chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo nâng cao trình độ sau đại học, giai đoạn 2017 - 2021 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2020) |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
số 01/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Quy định chức danh, bố trí số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
Nghị quyết |
số 15/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực có trình độ cao; chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo nâng cao trình độ sau đại học, giai đoạn 2017-2021 ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2020) |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
số 11/2020/NQ-HĐND ngày 30/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, bố trí số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 27 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 13/2010/QĐ-UBND ngày 15/7/2010 |
Về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ 7 hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính |
Được thay thế tại Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của UBND tỉnh về tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hằng tuần để tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2022 |
|
|
Quyết định |
Số 22/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 |
Về việc Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời gian xét tặng Cờ thi đua của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Tập thể lao động xuất sắc, Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Thay thế tại Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh. Ban hành Quy chế thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
25/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 03/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, thủ tục tiếp nhận cán bộ, công chức, viên chức; chuyển công tác, biệt phái đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của các cơ quan, đơn vị |
Được Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, thủ tục tiếp nhận cán bộ, công chức, viên chức; chuyển công tác, biệt phái đối với viên chức thuộc quyền quản lý của các cơ quan, đơn vị |
10/10/2023 |
|
|
Quyết định |
Số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 |
Ban hành Quy chế tuyển dụng và Nội quy thi tuyển công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/09/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 17/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, xóm, bản, tổ dân phố |
Thay thế tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 17/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/10/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 23/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 |
Ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, xóm, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 16/10/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 24/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 |
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác sử dụng Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Tuyên Quang |
10/01/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 |
Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức |
Bãi bỏ tại Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 33/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 |
Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý viên chức |
Bãi bỏ tại Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 09/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 |
Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động |
01/11/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 14/2014/QĐ-UBND ngày 21/8/2014 |
Về việc Quy định điều kiện, thủ tục thực hiện cơ chế, chính sách thu hút giảng viên trình độ cao và khuyến khích sinh viên đến công tác và học tập tại Trường Đại học Tân Trào |
- Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh có nội dung quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh về cơ chế, chính sách thu hút giảng viên trình độ cao và khuyến khích sinh viên cho Trường Đại học Tân Trào. |
01/01/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 19/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 |
Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền xã, phường, thị trấn hằng năm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 24/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 |
Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 25/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 |
Quy định nhiệm vụ, tiêu chuẩn, bố trí và quản lý đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh về bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định nhiệm vụ, tiêu chuẩn, bố trí và quản lý đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 11/2015/QĐ-UBND ngày 01/8/2015 |
Về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời gian xét tặng thưởng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh, Tập thể Lao động xuất sắc, Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Thay thế tại Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh. Ban hành Quy chế thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
25/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 |
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Được thay thế tại Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/09/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 11/2017/QĐ-UBND ngày 22/8/2017 |
Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 của UBND tinh về Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
|
|
Quyết định |
số 04/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2021 |
|
|
Quyết định |
số 09/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ/UBND ngày 20/12/2013 |
Bãi bỏ tại Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2021 |
|
|
Quyết định |
số 02/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 |
Ban hành Quy chế thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
Quyết định |
số 13/2019/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 |
Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 05/3/2022 của UBND tỉnh Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/03/2022 |
|
|
Quyết định |
số 32/2019/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 |
Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng hằng năm đối với các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các tổ chức Hội cấp tỉnh được giao số lượng người làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội cấp tỉnh được giao số lượng người làm việc, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
26/12/2023 |
|
|
Quyết định |
số 33/2019/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 |
Ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng hằng năm đối với Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội cấp tỉnh được giao số lượng người làm việc, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
26/12/2023 |
|
|
Quyết định |
số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/06/2022 |
|
|
Quyết định |
số 16/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 |
Quy chế quản lý, vận hành và khai thác sử dụng Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 18/11/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Tuyên Quang; cập nhật, đồng bộ cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức |
01/12/2023 |
|
|
Quyết định |
số 05/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 |
ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
10/01/2024 |
|
|
Quyết định |
số 04/2022/QĐ-UBND ngày 05/3/2022 |
Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 05/03/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2023 |
|
XI |
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 05 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 03/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 |
Về việc Ban hành Quy định một số mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2023 |
|
|
Nghị quyết |
Số 15/2014/NQ-HĐND ngày 23/7/2014 |
Ban hành Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
Nghị quyết |
Số 11/2015/NQ-HĐND ngày 18/01/2015 |
Về Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
Nghị quyết |
Số 06/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 |
Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2023 |
|
|
Nghị quyết |
Số 12/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 03/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/07/2022 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 12/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 |
Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2021 |
|
XII |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 22/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 |
Về việc ban hành Định hướng nội dung Quy ước thôn, xóm, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
15/09/2020 |
|
|
Nghị quyết |
số 07/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 23/2007/QĐ-UBND ngày 06/08/2007 |
Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, hoạt động của nhà văn hoá xã, phường, thị trấn và nhà văn hoá thôn, xóm, bản, tổ nhân dân |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 của UBND tỉnh về bãi bỏ 02 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2022 |
|
|
Quyết định |
Số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện |
Thay thế tại Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 của UBND tỉnh Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc và trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó Trưởng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 28/2013/QĐ-UBND ngày 30/11/2013 |
Về việc ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 30/11/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 30/2013/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 |
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng và công nhận quy ước thôn, xóm, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 8/7/2014 |
Về việc ban hành Quy định tiêu chí, thang điểm và mức đạt danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, xóm, bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 10/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 |
Về việc ban hành Quy định tiêu chí công nhận “Phường đạt chuẩn văn minh đô thị”, “Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ 06 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
10/06/2023 |
|
|
Quyết định |
Số 26/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 |
Quy định mức tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao đạt thành tích tại các giải thi đấu trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 của UBND tỉnh Quy định mức tiền thưởng đối với các huấn luyện viên, vận động viên thể thao đạt thành tích tại các đại hội cấp quốc gia và mức chi giải thưởng các giải thi đấu thể thao trong tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2023 |
|
XIII |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 03 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 08/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2020) |
01/01/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Số 18/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
|
|
Nghị quyết |
số 12/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Quy định các khoản đóng góp, chế độ hỗ trợ, miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy; người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ đối tượng cai nghiện tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đối tượng quản lý sau cai nghiện ma túy tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2023 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 09 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 48/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương các đơn vị trục thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Thay thế tại Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 của UBND tỉnh Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc và trực thuộc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 12/2012/QĐ-UBND ngày 25/6/2012 |
Về việc ban hành Quy định tặng quà đối với các thương binh, bệnh binh gia đình liệt sĩ và người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 03/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định đối tượng, mức chi thăm hỏi, tặng quà người có công với cách mạng và gia đình người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
|
|
Quyết định |
Số 18/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 |
Về việc ban hành Quy chế Quản lý kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ tại Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021của UBND tỉnh về bãi bỏ 12 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
20/05/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 12/2015/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố và tổ chức đại diện người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết các vấn đề về quan hệ lao động trong các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ 06 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
10/06/2023 |
|
|
Quyết định |
Số 10/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 |
Ban hành Quy định các khoản đóng góp, chế độ hỗ trợ, miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ 06 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
10/06/2023 |
|
|
Quyết định |
Số 17/2017/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy đối với người bị xem xét áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ 06 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
10/06/2023 |
|
|
Quyết định |
số 11/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định số lượng cán bộ và mức hỗ trợ cho cán bộ theo dõi, quản lý người cai nghiện ma túy bắt buộc, tự nguyện tại cộng đồng và gia đình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ 06 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
10/08/2023 |
|
|
Quyết định |
số 16/2021/QĐ-UBND, ngày 28/9/2021 |
Quy định hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) và một số đối tượng lao động đặc thù khác gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Hết thời hạn có hiệu lực được quy định tại văn bản |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định |
số 12/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 |
Quy định tiêu chí xác định đối tượng, hồ sơ, thủ tục hỗ trợ đối với hộ kinh doanh sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp và những người bán quà vặt, buôn chuyến, kinh doanh lưu động, kinh doanh thời vụ, làm dịch vụ có thu nhập thấp không phải đăng ký hộ kinh doanh gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 (năm 2021) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Hết thời hạn có hiệu lực được quy định tại văn bản |
30/06/2022 |
|
XIV |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 03 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 01/2016/NQ-HĐND ngày 12/7/2016 |
Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2020) |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
số 15/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Quy định mức thu học phí năm học 2021-2022 đối với các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Hết thời gian có hiệu lực được quy định trong văn bản |
12/07/2022 |
|
|
Nghị quyết |
số 13/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; tiêu chí xác định địa bàn không đủ trường công lập có cấp tiểu học; quy định mức chi trả cho đối tượng miễn, giảm học phí, mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tại các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm học 2022-2023 |
Được thay thế tại Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; mức chi trả cho đối tượng miễn, giảm học phí, mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tại các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; tiêu chí xác định địa bàn không đủ trường công lập có cấp tiểu học năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2023 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 05 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 46/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 |
Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương của Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Thay thế tại Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh về Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 05/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 |
Về việc ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia, khu vực quốc gia, kỳ thi cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy định Chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia và kỳ thi cấp tỉnh |
01/10/2021 |
|
|
Quyết định |
Số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 |
Ban hành Quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 và Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
20/05/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 14/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 |
Về sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 và Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
20/05/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 02/2016/QĐ-UBND ngày 20/02/2016 |
Về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia, khu vực quốc gia, kỳ thi cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy định Chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia và kỳ thi cấp tỉnh |
01/10/2021 |
|
XV |
LĨNH VỰC Y TẾ |
||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 24/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
|
|
Nghị quyết |
số 04/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 05 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 42/2004/QĐ-UB ngày 17/04/2004 |
Về việc thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo |
Bãi bỏ tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
01/01/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 45/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 |
Ban hành Quy chế quản lý và điều hành Quỹ khám, chữa Bệnh cho người nghèo |
Bãi bỏ tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
01/01/2020 |
|
|
Quyết định |
Số 43/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 |
Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương của các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Y tế; người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu các đơn vị trực thuộc Sở Y tế; Trưởng, Phó phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Thay thế tại Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 của UBND tỉnh Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
|
|
Quyết định |
số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
15/01/2023 |
|
|
Quyết định |
số 06/2020/QĐ-UBND ngày 05/05/2020 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 của UBND tỉnh Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2023 |
|
XVI |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 02 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 09/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
Được thay thế tại Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/05/2023 |
|
|
Quyết định |
số 22/2019/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 |
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Được thay thế tại Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/05/2023 |
|
XVII |
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 02 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 27/2013/QĐ-UBND ngày 30/11/2013 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh về Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
|
|
Quyết định |
Số 36/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 |
Ban hành Quy định về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 của UBND tỉnh về bãi bỏ 02 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2022 |
|
XVIII |
LĨNH VỰC THANH TRA |
||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 27/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 |
Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng; Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh. |
Thay thế tại Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh về Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
|
XIX |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN DÂN TỘC |
||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 20/2011/QĐ-UBND ngày 22/10/2011 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danhTrưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Dân tộc, Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện trên địa bàn tỉnh |
Thay thế tại Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh về Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Dân tộc; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
|
XX |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH |
||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 13/2014/QĐ-UBND ngày 14/8/2014 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp với các sở, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 26/2012/2019 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/01/2020 |
|
|
Quyết định |
số 46/2019/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/01/2024 |
|
XXI |
LĨNH VỰC AN NINH – QUỐC PHÒNG |
||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 04/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 |
Về Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế tại Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 28/5/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/06/2021 |
|
|
TỔNG: 185 văn bản (gồm 60 nghị quyết; 125 quyết định) |
||||
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
I |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
số 11/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
về chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
cụm từ “theo các kế hoạch, chương trình, dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, nguồn vốn” và từ “khác” tại Khoản 1 Điều 3 và cụm từ “Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới” tại Khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND |
Được bãi bỏ một phần tại khoản 2 Điều 7 Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh Quy định về mức hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, dự án phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 |
20/07/2023 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 96/2003/QĐ-UB ngày 29/7/2003 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý trâu đực giống, bò đực giống thuộc Dự án đa dạng hoá thu nhập nông thôn |
Điều 1; Điều 2; Điều 5; Khoản 1 Điều 6; khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 7; Khoản 3, 4, 5, 6 Điều 8; Điều 9; khoản 1, 2, 3 Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Khoản 1, 2, 3 Điều 14; Điều 16; Điều 17 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 96/2003/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý trâu, bò đực giống thuộc Dự án Đa dạng hóa thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 96/2003/QĐ-UBND ngày 29/7/2003 của UBND tỉnh Tuyên Quang |
21/11/2011 |
|
|
|
Quyết định |
Số 37/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 |
về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông tại Quyết định số 37/2005/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh về Bãi bỏ các quyết định quy định nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở |
09/12/2015 |
|
|
|
Quyết định |
Số 38/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 |
Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tại Quyết định số 38/2005/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh về Bãi bỏ các quyết định quy định nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở |
09/12/2015 |
|
|
|
Quyết định |
Số 40/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 |
Về việc thành lập Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi tại Quyết định số 40/2005/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh về Bãi bỏ các quyết định quy định nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở |
09/12/2015 |
|
|
|
Quyết định |
Số 54/2006/QĐ-UBND ngày 06/9/2006 |
Về việc thành lập Trạm Khuyến nông thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã |
Quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn, cơ cấu tổ chức Trạm Khuyến nông tại Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trạm Khuyến nông các huyện, thành phố |
28/03/2017 |
|
|
|
Quyết định |
Số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 |
Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Điểm a, điểm b khoản 1 Điều 3; Điều 7; Khoản 7 và khoản 10 Điều 9; Điểm a Khoản 2 Điều 12; Điều 13; Khoản 1 Điều 19; Khoản 2 Điều 29; cụm từ “tính chất phức tạp của công trình” tại khoản 1 Điều 5; cụm từ “cấp bù thủy lợi phí” tại điểm a khoản 1 Điều 5, Điều 6, khoản 4 Điều 9, khoản 5 Điều 25 và khoản 3 Điều 26; cụm từ “thủy lợi phí” và “thủy lợi phí, tiền nước” tại khoản 5 Điều 9, khoản 1 và khoản 2 Điều 10, điểm b khoản 2 Điều 11 và điểm a khoản 4 Điều 24; cụm từ “đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê” tại khoản 1 Điều 15, khoản 1 Điều 16, khoản 1 Điều 17, khoản 1 Điều 18 và khoản 1 Điều 19; cụm từ “kè bảo vệ bờ sông, bờ suối” tại khoản 2 Điều 15, khoản 2 Điều 16, khoản 2 Điều 17, khoản 2 Điều 18, khoản 2 Điều 19, khoản 4 Điều 26 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của UBND tỉnh |
20/10/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 05/2018/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện |
khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
II |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 04 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
khoản 2 Mục II Phần B Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND |
Được bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
- Nội dung thu phí thẩm định “Đề án bảo vệ môi trường chi tiết” tại khoản 1, mục III, phần A; phí thẩm định “Đề án xả nước thải vào nguồn nước” tại khoản 6, mục III, phần A Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND; |
Được bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 của HĐND tỉnh ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/01/2022 |
|||||
|
Khoản 1, khoản 6 mục III, phần A Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND |
Được bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2022 |
|||||
|
Mục I phần B Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND |
Được bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 của HĐND tỉnh Quy định diện tích nhà ở tối thiếu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ; mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2022 |
|||||
|
Mục II phần A Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND |
Được bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
|||||
|
Mục III phần B Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND |
Được bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 29/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
|||||
|
|
Nghị quyết |
Số 19/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 |
Ban hành Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND |
Bãi bỏ tại Điều 3 Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 06/2021/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 |
Ban hành quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Điều 21 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND |
Được bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 07/2021/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 |
Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2022 - 2025 |
- Khoản 5 Điều 5; Khoản 1, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 28/02/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2022 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
10/03/2023 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 28/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 |
Về việc quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
khoản 1, 2, 4 Điều 1 Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật |
24/12/2014 |
|
|
|
Quyết định |
Số 17/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 |
Về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang |
Điều 1; Điều 2 Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang |
10/10/2022 |
|
|
|
Quyết định |
Số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 |
Ban hành quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá; phân cấp quản lý giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. |
Khoản 9 Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung quy định về chế độ báo cáo tại các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh |
15/01/2020 |
|
|
|
Quyết định |
số 01/2019/QĐ-UBND, ngày 15/3/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
khoản 1 Điều 1; khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 5 Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Điều 2; Điều 3 Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
27/09/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 |
Ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Khoản 2 Điều 4; Cụm từ "và giao các đơn vị trực thuộc (Phòng Kinh tế và Hạ tầng/Phòng Quản lý đô thị) tổ chức thực hiện tại Khoản 3 Điều 5; tên Điều 8; Khoản 1 Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND. |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 12/07/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
23/07/2023 |
|
|
III |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 03 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 |
Về quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 |
Tên của Quy hoạch; Mục 1 "Quan điểm của Quy hoạch"; Điểm 2.2, 2.3, 2.5, 2.6 Mục 2; Thay đổi cụm từ “Luật Khoáng sản ngày 20/3/1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản ngày 14/6/2005” thành cụm từ “Luật khoáng sản năm 2010”, cụm từ “Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản” thành cụm từ “Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản” tại tiết a điểm 3.1 Mục 3 Quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2006/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
10/08/2017 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 |
Về việc thông qua bảng giá đất năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
- Sửa đổi, bổ sung: Mục 2, Mục 3, Mục 8 và bổ sung Mục 9, Mục 10 vào Biểu số 01A/VGTC-TP; Mục 1, Mục 2, Mục 11.1, Mục 13.4, Mục 15.1, Mục 22.1 và bổ sung Mục 27, Mục 28, Mục 29 vào Biểu số 02A/VGTC-YS; Mục 1, Mục 4, Mục 6, Biểu số 03A/VGTC-SD; Mục 12.1, Mục 14 và bổ sung Mục 2.3, Mục 4.3 và Mục 18 vào Biểu số 04A/VGTC-HY; Mục 6.1, Mục 11.2, Mục 13.1, Mục 14.1, Mục 14.2, Mục 14.3, Mục 15.1, Mục 23.1 Biểu số 05A/VGTC-CH; Mục 3.1, Mục 6.1, Mục 6.2, Mục 8.1 Biểu số 07A/VGTC-LB; Biểu 07/OĐT-H; điểm 1 Mục I, điểm 1, 2 Mục V, điểm 2 Mục VI Biểu số 08/SON-TQ ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND. |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 13/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
- Mục 1, mục 2 phần I Biểu mức thu tại khoản 3, Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND; |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2024 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 10 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 |
Về việc ban hành quy định thời gian thực hiện các thủ tục và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Điều 4 Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành quy định về thời gian thực hiện các thủ tục và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
16/11/2012 |
|
|
|
Quyết định |
Số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 |
Về việc ban hành quy định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Điều 7, Điều 8, Điều 9 Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 19/11/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2022 |
|
|
|
Quyết định |
Số 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 |
Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Điểm b khoản 2 Điều 1 và Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 của UBND tỉnh Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai |
25/08/2022 |
|
|
|
Quyết định |
Số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 |
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Điều 4 Quy định ban hành kèm théo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định của khi nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2023 |
|
|
|
Quyết định |
Số 06/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 |
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Khoản 1 và Khoản 4 Điều 11; Khoản 1 và Khoản 2 Điều 12; Điều 13; Khoản 1 Điều 17; Khoản 6 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 của UBND tỉnh |
25/08/2022 |
|
|
|
Quyết định |
Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 |
Ban hành Quy định về trách nhiệm của các cấp, các ngành trong quản lý đất đai, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ một phần tại Điều 5 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung quy định về chế độ báo cáo tại các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh |
15/01/2020 |
|
|
|
Quyết định |
số 07/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 |
Về việc Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
khoản 1 Điều 1; khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
ban hành quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Mục 1 Biểu số 01A/VGTC-TP; Mục 13.1, Mục 13.2, Mục 13.3, Mục 14, Mục 25, Mục 26 Biểu số 02A/VGTC-YS; Mục 1, Mục 2 Biểu số 05A/VGTC-CH; Mục 4 Biểu số 07A/VGTC-LB; Mục 2, Mục 6 Biểu số 06/ONT-TPTQ; Mục 6 Biểu số 06/ONT-LB; Mục 8, Mục 24 Biểu số 06/ONT-CH; Mục 2, Mục 6, Mục 7, Biểu số 06/ONT-YS; Mục 6, Mục 15, Mục 18, Mục 31 Biểu số 06/ONT-SD; Biểu số 02C/ODT-YS ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019; Một số vị trí đất trong bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 (chi tiết tại Điều 1 Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021); |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
08/01/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 27/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 |
Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai |
Điều 3; Điều 4; Điều 5 Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 31/5/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai |
12/06/2023 |
|
|
|
Quyết định |
số 31/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
Quy định giá dịch vụ và hình thức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
khoản 2 Điều 2 và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 01/01/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một phần Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ và hình thức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
11/01/2024 |
|
|
IV |
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
khoản 1 Điều 1; khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4; khoản 2, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
V |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/09/2006 |
Về việc Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 19/01/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
29/01/2011 |
|
|
|
Quyết định |
số 10/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Công Thương; tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo phụ trách lĩnh vực công thương của Phòng Kinh tế thành phố, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
khoản 1 Điều 1; khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 11/2022/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang |
Khoản 1 Điều 2; Khổ thứ 5, khổ thứ 9 điểm c khoản 4 Điều 3; khổ thứ 4 điểm l khoản 4 Điều 3; khổ thứ 1 điểm a khoản 4 Điều 3; khổ thứ 3 điểm g khoản 4 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương |
01/11/2023 |
|
|
VI |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 02 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Điều 3; Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 9; Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 13 Điều 14; Điều 15; Khoản 1 Điều 16; Điều 17; Khoản 1 Điều 19; Khoản 1 và Khoản 11 Điều 20; Khoản 1 và Khoản 2 Điều 24; Điều 25; Điều 26; Khoản 2 Điều 28 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
20/08/2022 |
|
|
Khoản 2, khoản 3 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND |
01/01/2023 |
||||||
|
|
Quyết định |
số 12/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giao thông Vận tải |
khoản 1 Điều 1; khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4; khoản 7, khoản 8 Điều 5 Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
VII |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 02 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 03/2016/QĐ-UBND ngày 05/3/2016 |
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
- Cụm từ “các Trưởng ban quản lý cụm công nghiệp” tại Điều 3 Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 05/3/2016. - Điểm a khoản 1 Điều 1; khoản 1, khoản 3 Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 12; khoản 3 Điều 14; khoản 2 Điều 17; khoản 4 Điều 17; khoản 3 Điều 22; điểm b khoản 3 Điều 23; khoản 9 Điều 23; khoản 1 Điều 24; cụm từ “các Trưởng ban quản lý cụm công nghiệp” tại khoản 2 Điều 26 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 05/3/2016. |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của UBND tỉnh về Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang” ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 05/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
21/08/2020 |
|
|
|
Quyết định |
số 14/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
VIII |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
số 15/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
Khoản 1 Điều 1; khoản 6 Điều 5; điểm a, điểm b khoản 7 Điều 5 Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND |
Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 31/5/2021 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
10/06/2021 |
|
|
khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4 Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|||||
|
IX |
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 02 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/06/2007 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý, hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn |
Tên các cơ quan trong toàn bộ văn bản; Điều 2; Điều 4; Điều 7; Điều 12; Điều 13; Điều 14 Quy định ban hành kèm theo Quyết định 20/2007/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định quản lý, hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn kèm theo Quyết định 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
06/12/2010 |
|
|
|
Quyết định |
số 07/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng,Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang |
khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
X |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
số 12/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực; hỗ trợ đào tạo sau đại học, nâng cao trình độ ngoại ngữ |
Khoản 2 Điều 2; Điểm a, điểm d khoản 2 Điều 3; điểm a khoản 4 Điều 3; Điểm b khoản 1 Điều 4; Biểu số 01 và biểu số 02 Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực, hỗ trợ đào tạo sau đại học, nâng cao trình độ ngoại ngữ |
16/07/2023 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 08 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 |
Phân cấp quản lý công chức xã, phường, thị trấn |
Điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 của UBND tỉnh về ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2017 |
|
|
|
Nội dung Sở Nội vụ cho ý kiến về Kế hoạch tuyển dụng công chức cấp xã của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
01/08/2017 |
||||
|
|
Quyết định |
số 03/2018/QĐ-UBND, ngày 29/6/2018 |
Về Quy định tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 12/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
khoản 2, khoản 3, khoản 5 Điều 4; khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 5 Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 23/2019/QĐ-UBND ngày 10/9/2019 |
Quy định tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 26/2019/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 |
Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động |
Điểm b khoản 2 Điều 1; Điều 3; khoản 2 Điều 8 Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND |
Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND tỉnh của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
10/09/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 35/2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 |
Quy định tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang |
khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 10/2020/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 |
quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang; Phó Trưởng Ban Di dân, tái định cư thuộc Ủy ban nhân dân huyện |
khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 11/2020/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 |
quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Quản lý các khu du lịch tỉnh Tuyên Quang |
khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
XI |
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Mức thu phí tại điểm c mục 1 khoản 3 Điều 1; điểm đ mục 1 khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2019 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Khoản 2 Điều 11 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của UBND tỉnh |
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 2 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung quy định về chế độ báo cáo tại các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh |
15/01/2020 |
|
|
Khoản 1 Điều 9; Điều 12; cụm từ “đối với các vụ việc phức tạp” tại khoản 7 Điều 4 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của UBND tỉnh |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
01/06/2022 |
|||||
|
|
Quyết định |
Số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 |
Về Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Khoản 2 Điều 4; Khoản 3 Điều 3; Khoản 2 Điều 7 Quy ban hành kèm theo Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh |
Sửa đổi, bổ sung tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 1; Bãi bỏ một phần tại Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 01/10/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh |
15/10/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 11/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
khoản 1 Điều 1; khoản 1, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4; khoản 2, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
XII |
LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 33/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 |
Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và mức chi cho các giải thi đấu thể thao áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
Điều 4 và Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh. |
Bãi bỏ tại Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang Quy định mức chi và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 05/2009/QĐ-UBND ngày 17/06/2009 |
Ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật, phát thanh - truyền hình của tỉnh đoạt giải cấp khu vực, quốc gia và quốc tế |
Tên Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND; tên Điều 1; điểm 1.3 khoản 1 Điều 1; khoản 2 Điều 2 Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 17/06/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật, phát thanh - truyền hình của tỉnh đoạt giải cấp khu vực, quốc gia và quốc tế |
20/06/2021 |
|
|
|
Quyết định |
Số 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 |
Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý, bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Khoản 1 Điều 5; Khoản 1 Điều 11; Điều 14; Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 26/12/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trách nhiệm quản lý, bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
10/01/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 05/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc và trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó Trưởng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
khoản 1 Điều 1; khoản 6 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
XIII |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 07/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 |
Về mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang |
- Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND; |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của HĐND tỉnh về mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động và xã hội tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
số 08/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc và trực thuộc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
khoản 1 Điều 1; khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
XIV |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 03 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 01/2017/NQ-HĐND ngày 24/7/2017 |
Quy định chính sách ưu đãi đối với học sinh trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang và học sinh tham gia đội tuyển của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia |
Điểm b Mục 2.2 Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND |
Bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND và Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2019 |
|
|
- Cụm từ “học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang và” tại tên Nghị quyết và tên Điều 1 Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND. - Cụm từ “Học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang.” tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND. - Mục “2.1. Chính sách cho học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên” tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND. |
Được bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách ưu đãi đối với học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang và học sinh tham gia đội tuyển của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia |
18/12/2023 |
|||||
|
|
Nghị quyết |
Số 05/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Khoản 2 Điều 3; khoản 3 Điều 4; khoản 3, khoản 4 Điều 7; khoản 3 Điều 10; khoản 4 Điều 10 Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Điểm 3.6 khoản 1 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND |
Được bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 20/10/2023 của HĐND tỉnh Bãi bỏ điểm 3.6 khoản 1 Điều 3 và sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/10/2023 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
số 16/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
XV |
LĨNH VỰC Y TẾ |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ người mắc bệnh Suy thận mạn tính phải chạy thận nhân tạo chu kỳ, bệnh Tan máu bẩm sinh (Thalassaemia) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Khoản 1 Điều 5; Điều 6 Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định chính sách hỗ trợ người mắc bệnh Suy thận mạn tính phải chạy thận nhân tạo chu kỳ, bệnh Tan máu bẩm sinh (Thalassaemia) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 67/2006/QĐ-UBND ngày 15/9/2006 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, vệ sinh an toàn thực phẩm, mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
Điểm b Mục 3.1 Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 67/2006/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND tỉnh Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chứccủa Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
15/10/2018 |
|
|
|
Quyết định |
Số 74/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 |
Về việc thành lập Bệnh viện Đa khoa các huyện và Bệnh viện Đa khoa khu vực các huyện thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
Khoản: 1, 3, 4, 5, 7 Điều 1, khoản 3 Điều 2 Quyết định số 74/2006/QĐ-UBND |
Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND tỉnh Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chứccủa Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
15/10/2018 |
|
|
|
Quyết định |
số 06/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
XVI |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 02 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 13/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 |
Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao |
Điều 21 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND, ngày 18/9/2017 của UBND tỉnh |
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 4 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung quy định về chế độ báo cáo tại các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh |
15/01/2020 |
|
|
|
Quyết định |
Số 26/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộc và trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
điểm c, điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 4; điểm b khoản 2 Điều 5; điểm c, điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 6; khoản 6 khoản 7 Điều 8; khoản 8, khoản 9, khoản 10 Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2021 của UBND tỉnh |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
XVII |
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 02 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 06/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 |
Ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài, đoàn quốc tế vào làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Điểm a và điểm c, khoản 2, Điều 1; Điều 3; Khoản 1 và khoản 5, Điều 4; Điều 8 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND, ngày 15/12/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài, đoàn quốc tế vào làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
01/01/2018 |
|
|
|
Quyết định |
số 17/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang |
khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
XVIII |
LĨNH VỰC THANH TRA |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
số 19/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh Tuyên Quang |
khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 3, khoản 5 Điều 5 Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
XIX |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN DÂN TỘC |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
số 08/2022NQ-HĐND ngày 01/07/2022 |
Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 |
- Khoản 5 Điều 3; Điều 5 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND; |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I; từ năm 2021 đến năm 2025 |
18/12/2023 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
số 18/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Dân tộc; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 6, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
XX |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
số 04/2019/QĐ-UBND ngày 09/5/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 2, khoản 7 Điều 5 Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
XXI |
LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
số 04/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 |
Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ; mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
- Cụm từ "mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú" tại tên gọi của Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND; |
Được bãi bỏ một phần và sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một phần và sửa đổi khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ; mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2023 |
|
|
|
TỔNG: 78 văn bản (gồm: 18 nghị quyết; 60 quyết định) |
||||||
|
TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Thời điểm có hiệu lực |
Ghi chú |
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
I |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 10 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 86/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006 |
Về giải quyết tồn tại, tháo gỡ khó khăn và cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh mua bò sữa, bò thịt Brahman hiện có để chăn nuôi |
30/07/2006 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 11/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
về chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 |
Quy định chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2021 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 |
Quy định mức hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 |
01/01/2021 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 03/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 |
chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/08/2021 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 06/2022/NQ-HĐND ngày 01/07/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 |
11/07/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 16/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội), cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 30/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 |
01/01/2023 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/07/2023 |
Quy định về mức hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, dự án phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 |
20/07/2023 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 16/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2023 - 2030 |
18/12/2023 |
|
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 21 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 96/2003/QĐ-UB ngày 29/7/2003 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý trâu đực giống, bò đực giống thuộc Dự án đa dạng hoá thu nhập nông thôn |
14/08/2003 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 37/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 |
về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/05/2005 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 38/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 |
Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/05/2005 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 40/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 |
Về việc thành lập Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/05/2005 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 54/2006/QĐ-UBND ngày 06/9/2006 |
Về việc thành lập Trạm Khuyến nông thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã |
16/09/2006 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 25/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 |
Về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý trâu, bò đực giống thuộc Dự án Đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 96/2003/QĐ-UB ngày 29 tháng 7 năm 2003 của Uỷ ban nhân nhân tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2011 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 11/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 |
Về việc ban hành Quy định về việc phân chia tiền bồi thường tài sản là vườn chè của nhà nước khi nhà nước thu hồi đất vườn chè đã giao khoán cho các hộ làm chè tại các công ty cổ phần chè trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
22/06/2012 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 |
Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/11/2013 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 05/2018/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện |
10/09/2018 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 04/2020/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 |
phê duyệt danh mục, quy mô các ngành hàng, sản phẩm khuyến khích, ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/05/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 12/2020/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 |
Quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 18/2020/QĐ-UBND ngày 01/10/2020 |
Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/10/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 19/2020/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 |
quy định mật độ chăn nuôi của tỉnh Tuyên Quang |
05/11/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 14/2021/QĐ-UBND ngày 18/9/2021 |
Quy định về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/10/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 33/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
Quy định về phân bổ kinh phí và nội dung, mức chi từ nguồn thu Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang |
09/10/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 34/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
Ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn, công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
09/10/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 36/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
20/10/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 11/2023/QĐ-UBND ngày 29/06/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 14/2023/QĐ-UBND ngày 28/07/2023 |
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 24/2023/QĐ-UBND ngày 05/11/2023 |
Ban hành cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
16/11/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 47/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 |
Phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; quy định cơ quan thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/01/2020 |
|
|
|
|
|
CHỈ THỊ: 02 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Chỉ thị |
Số 12/CT-UB ngày 09/10/1998 |
Về việc tăng cường công tác phòng cháy chữa cháy rừng |
09/10/1998 |
|
|
|
|
|
Chỉ thị |
Số 04/2008/CT-UBND ngày 23/7/2008 |
Về việc tăng cường quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh |
02/08/2008 |
|
|
|
|
II |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 35 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 44/2002/NQ-HĐND ngày 29/3/2002 |
Về ban hành quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay, kinh phí đào tạo kỹ thuật chăn nuôi thực hiện dự án bò sữa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
29/03/2002 |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 45/2002/NQ-HĐND ngày 29/3/2002 |
Ban hành Quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay cho hộ nghèo thực hiện dự án chăn nuôi bò theo quy trình kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
29/03/2002 |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 04/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 18 tháng 01 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVII, kỳ họp thứ 9 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
13/07/2016 |
Liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 08/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 |
Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2017 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 04/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 |
Về quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của thanh tra tỉnh, thanh tra các sở, thanh tra các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
Liên quan đến lĩnh vực thanh tra |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 05/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 |
Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 09/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
Liên quan đến lĩnh vực thanh tra |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến các lĩnh vực: Giao thông vận tải; Xây dựng; Tài nguyên và môi trường; Văn hóa thể thao và Du lịch; Kế hoạch và Đầu tư; An ninh quốc phòng; |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 19/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 |
Ban hành Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
17/12/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 01/2018/NQ-HĐND ngày 03/07/2018 |
Quy định thời gian, biểu mẫu báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
13/07/2018 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 02/2018/NQ-HĐND ngày 03/07/2018 |
Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công và xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2018 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 03/2018/NQ-HĐND ngày 04/07/2018 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
14/07/2018 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2019 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 06/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2019 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 03/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 13/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 |
Về việc phân định các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường từ nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
Liên quan đến lĩnh vực Tài nguyên và môi trường |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 18/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 |
Quy định mức chi cho hoạt động tổ chức hội thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng; nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
Liên quan đến lĩnh vực Khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Quy định một số nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông và mức hỗ trợ đối với lực lượng công an thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
Liên quan đến lĩnh vực An ninh – Quốc phòng |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 02/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020 |
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/09/2020 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 03/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020 |
Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/09/2020 |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 02/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 |
Quy định phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2021 |
Liên quan đến lĩnh vực An ninh – Quốc phòng |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 06/2021/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 |
Ban hành quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
25/12/2021 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 07/2021/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 |
Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2022 - 2025 |
01/01/2022 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 11/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 07/2022/NQ-HĐND ngày 02/07/2022 |
Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/07/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực giáo dục |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 11/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Tuyên Quang |
12/07/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực Văn hóa, thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 17/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định phân cấp thẩm quyền khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
|
|
Nghị quyết |
19/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng đối với các chức danh đội trưởng, đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực An ninh – Quốc phòng |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 21/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định mức thu tính lệ phí trước bạ lần đầu đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định cơ chế huy động các nguồn lực khác quy định tại Điều 11, Điều 12 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia |
01/01/2023 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 01/2023/NQ-HĐND ngày 28/02/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2022 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
10/03/2023 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/07/2023 |
Quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2023 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 20/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2025 |
01/01/2024 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
18/12/2023 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 25/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/01/2024 |
|
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 35 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 100/2002/QĐ-UB ngày 25/04/2002 |
Về việc cho vay vốn từ ngân sách địa phương để thực hiện dự án bò sữa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
25/04/2002 |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 118/2002/QĐ-UB ngày 10/5/2002 |
Về việc ban hành Quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay cho hộ nghèo thực hiện dự án chăn nuôi bò theo quy trình kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
25/05/2002 |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 331/2002/QĐ-UB ngày 16/6/2002 |
Về việc ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ lãi suất tiền vay mua máy nông nghiệp phục vụ làm đất kịp thời vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
16/06/2002 |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 97/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 |
Về việc không thu phí qua cầu Nông Tiến |
01/01/2005 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 28/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 |
Về việc quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
02/01/2009 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 17/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 |
Về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang |
28/08/2010 |
Hết hiệu lực một phần – Liên quan đến lĩnh vực tài nguyên và môi trường |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 04/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 |
Về việc ban hành giá cước bốc xếp bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
23/03/2012 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 16/2015/QĐ-UBND ngày 20/11/2015 |
Về việc ban hành một số định mức chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2015 |
Liên quan đến lĩnh vực khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 01/2016/QĐ-UBND ngày 28/01/2016 |
Về ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất tại đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
07/02/2016 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 |
Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước để sử sụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2017 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 |
Ban hành quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá; phân cấp quản lý giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. |
01/07/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 10/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 |
Về Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 15/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 |
Quy định cước vận tải hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/10/2017 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 21/2018/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 01/2019/QĐ-UBND, ngày 15/3/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 21/2019/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 |
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/09/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
25/11/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 38/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 |
Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
29/12/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 07/2020/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 |
Quy định tài sản khác có giá trị lớn tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trong trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê |
05/07/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 09/2020/QĐ-UBND ngày 25/7/2020 |
Ban hành Danh mục tài sản, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình; Tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/08/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 13/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
27/09/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 |
Ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
09/11/2021 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 23/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 15/2022/QĐ-UBND ngày 25/5/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
05/06/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 18/2022/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 |
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết định quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/06/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 38/2022/QĐ-UBND ngày 01/11/2022 |
Quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025 |
10/11/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 46/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức (chủng loại, số lượng) sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/01/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 02/2023/QĐ-UBND ngày 08/03/2023 |
Quy định về cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình Mục tiêu Quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
18/12/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 04/2023/QĐ-UBND ngày 20/03/2023 |
Quy định quy trình, thủ tục thanh toán, quyết toán các nguồn vốn lồng ghép thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2025 |
01/04/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 13/2023/QĐ-UBND ngày 12/07/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
23/07/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 15/2023/QĐ-UBND ngày 01/08/2023 |
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (nhà, công trình xây dựng khác, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/08/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 18/2023/QĐ-UBND ngày 09/09/2023 |
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/09/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 29/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 33/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 |
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
|
|
III |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 08 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 |
Về quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 |
18/12/2006 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 14/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
10/08/2017 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 |
Về việc thông qua bảng giá đất năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 13/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/01/2022 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 01/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 |
Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 18/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2024 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 19/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 28 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 02/2008/QĐ-UBND ngày 17/04/2008 |
Về việc phê duyệt khu vực cấm, tạm cấm và hạn chế hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
27/04/2008 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 20/2008/QĐ-UBND ngày 21/09/2008 |
Về việc ban hành Quy định về tiêu chí phân vùng, phân loại đường phố và phân vị trí đất làm căn cứ phân vùng, phân loại đường phố, phân vị trí đất để định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/10/2008 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 17/2009/QĐ-UBND ngày 22/10/2009 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 |
01/11/2009 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 |
Về việc ban hành quy định thời gian thực hiện các thủ tục và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
09/12/2010 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 10/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 |
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Tuyên Quang |
31/07/2011 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 18/2012/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành quy định về thời gian thực hiện và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
16/11/2012 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 |
Về việc ban hành quy định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
23/10/2014 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 |
Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
23/10/2014 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 20/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 |
Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp: Thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà giấy tờ quyền sử dụng đất không ghi rõ diện tích đất ở; đất chuyển từ xã về phường, thị trấn do điều chỉnh địa giới hành chính mà người sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất |
01/11/2014 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 |
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
26/04/2015 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 06/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 |
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
26/04/2015 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 15/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 |
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2015 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 |
Ban hành Quy định về trách nhiệm của các cấp, các ngành trong quản lý đất đai, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2018 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 07/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 |
Về việc Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
15/10/2018 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 28/2019/QĐ-UBND ngày 16/10/2019 |
Ban hành Đơn giá Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
30/10/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Ban hành quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 13/2020/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 |
Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 27/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
08/01/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang |
01/03/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 23/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 |
Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Quyết định |
số 27/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 |
Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai |
25/08/2022 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 28/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
25/08/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 31/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
Quy định giá dịch vụ và hình thức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/10/2022 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 32/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang |
10/10/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 39/2022/QĐ-UBND ngày 19/11/2022 |
Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 49/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 |
Quy định về định mức đất sản xuất làm cơ sở thực hiện chính sách hỗ trợ đất sản xuất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 02/2022/TT-UBDT ngày 30/6/2022 của Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 |
18/01/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 06/2023/QĐ-UBND ngày 19/05/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định của khi nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 08/2023/QĐ-UBND ngày 31/05/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai |
12/06/2023 |
|
|
|
|
|
CHỈ THỊ: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Chỉ thị |
Số 08/2006/CT-UBND ngày 29/08/2006 |
Về tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh |
29/08/2006 |
|
|
|
|
IV |
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 07 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
số 02/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 10/2020/NQ-HĐND ngày 30/12/2020 |
Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/01/2021 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 15/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 27/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các Chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các Chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/01/2023 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 29/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 31/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định về tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù giai đoạn 2021 - 2025 thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 69/2002/QĐ-UB ngày 05/04/2002 |
Về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ đền bù di chuyển di dân tái định cư vùng lòng hồ thuỷ điện Nà Hang |
05/04/2002 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
Về việc ban hành quy định Tiêu chí phân bổ vốn Chương trình 135 năm 2015 và giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/01/2015 |
Liên quan đến lĩnh vực dân tộc |
|
|
|
|
Quyết định |
số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
01/07/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 25/2022/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 35/2022/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 |
Ban hành quy định phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
17/10/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 40/2022/QĐ-UBND ngày 19/11/2022 |
Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một dự án cụ thể được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025 |
28/11/2022 |
|
|
|
|
V |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 14 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 47/2005/QĐ-UBND ngày 29/4/2005 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
09/05/2005 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/09/2006 |
Về việc Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
02/10/2006 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 39/2007/QĐ-UBND ngày 10/12/2007 |
Về việc bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
10/12/2007 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 03/2010/QĐ-UBND ngày 01/02/2010 |
Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
11/02/2010 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 19/01/2011 |
Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
29/01/2011 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 13/2013/QĐ-UBND ngày 20/7/2013 |
Về việc phê duyệt bổ sung Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
30/07/2013 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 10/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Công Thương; tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo phụ trách lĩnh vực công thương của Phòng Kinh tế thành phố, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 36/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 26/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 |
Quy chế phối hợp quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/01/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 11/2022/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang |
10/05/2022 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 24/2022/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
16/08/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 30/2022/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 |
Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/09/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 22/2023/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương |
01/11/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 28/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2023 |
|
|
|
|
|
CHỈ THỊ: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Chỉ thị |
Số 15/CT-UB ngày 17/12/1994 |
Về việc cấm sản xuất, buôn bán và đốt pháo trên địa bàn toàn tỉnh |
17/12/1994 |
|
|
|
|
VI |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 12 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 21/2009/QĐ-UBND ngày 24/11/2009 |
Ban hành Quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
04/12/2009 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 10/2010/QĐ-UBND ngày 28/6/2010 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh để vận chuyển khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
08/07/2010 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 17/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 |
Về việc Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn và đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2015 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 12/2017/QĐ-UBND ngày 8/9/2017 |
Ban hành quy định tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
19/09/2017 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2018 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 12/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giao thông Vận tải |
01/07/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 20/2019/QĐ-UBND ngày 26/7/2019 |
Ban hành Quy định trách nhiệm của chính quyền, người đứng đầu chính quyền địa phương các cấp, các cơ quan chức năng có liên quan trong công tác phối hợp đảm bảo trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 20/2021/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 |
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/11/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 10/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải |
10/05/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 26/2022/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
20/08/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 42/2022/QĐ-UBND ngày 10/12/2022 |
Phân cấp thẩm quyền thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố, công bố lại, gia hạn hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 03/2023/QĐ-UBND ngày 17/03/2023 |
Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình và quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì đối với công trình đường giao thông nông thôn được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 |
30/03/2023 |
|
|
|
|
VII |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 17/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 16 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/6/2012 |
Về việc ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
17/06/2012 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 03/2016/QĐ-UBND ngày 05/3/2016 |
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/03/2016 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 14/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 14/2020/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang” ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 05/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
21/08/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 20/2020/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 |
Quy định định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/11/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 02/2021/QĐ-UBND ngày 12/5/2021 |
Về việc phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và quy định điều kiện về quy mô của công trình xây dựng được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
23/05/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 09/2021/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 |
phân cấp thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình và kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/09/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 21/2021/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 |
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 22/2021/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 |
Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
20/12/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 20/2022/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 |
Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng, bảo trì công trình xây dựng và quy định lộ trình thực hiện đánh giá an toàn công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 21/2022/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 |
Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 37/2022/QĐ-UBND ngày 15/10/2022 |
Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025 |
25/10/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 41/2022/QĐ-UBND ngày 02/12/2022 |
Quy định về phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc; ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/12/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 48/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình và quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì đối với các công trình nhà văn hóa thôn được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025 |
10/01/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 09/2023/QĐ-UBND ngày 31/05/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang |
10/06/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 34/2023/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
06/01/2024 |
|
|
|
|
VIII |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 31/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 |
Về ban hành cơ chế chính sách khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2014 |
|
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 22/04/2014 |
Ban hành Quy định về điều kiện, thủ tục, trình tự thực hiện cơ chế chính sách hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
02/05/2014 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 25/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 |
Về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/03/2018 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 28/2017/QĐ-UBND ngày 30/12/2017 |
Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2018 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 15/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 07/2021/QĐ-UBND ngày 31/5/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
10/06/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 15/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 |
Ban hành Quy chế xét chọn, tôn vinh danh hiệu “Trí thức khoa học và công nghệ tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/10/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 17/2021/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
10/10/2021 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
IX |
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 13 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/06/2007 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý, hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn |
05/07/2007 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 28/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 |
Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều Quy định về quản lý, hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
06/12/2010 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 07/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang. |
13/06/2011 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 12/2013/QĐ-UBND ngày 20/7/2013 |
Về việc Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2013 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 17/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 |
Ban hành Quy chế Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2014 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 22/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 |
Về ban hành Quy chế Giải thưởng báo chí tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2018 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 10/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 |
Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2018 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 19/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Ban hành Quy chế Tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước tỉnh Tuyên Quang |
15/04/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 07/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng,Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 31/2019/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 |
Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; điều kiện về diện tích phòng máy và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 39/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 22/2020/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 |
Quy chế phối hợp quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 21/2023/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
X |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 05 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
số 04/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
01/01/2022 |
Văn bản do Ban của HĐND tỉnh xây dựng |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 05/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 |
Ban hành Nội quy kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
01/01/2022 |
Văn bản do Ban của HĐND tỉnh xây dựng |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 12/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực; hỗ trợ đào tạo sau đại học, nâng cao trình độ ngoại ngữ |
01/01/2022 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 03/2023/NQ-HĐND ngày 06/07/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực, hỗ trợ đào tạo sau đại học, nâng cao trình độ ngoại ngữ |
16/07/2023 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 31 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 27/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 |
Về việc ban hành Quy chế Văn hoá công sở tại các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
02/01/2009 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 24/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 |
Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu và trao giải thường “Doanh nhân tiêu biểu”; “Doanh nghiệp tiêu biểu” tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2013 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 |
Phân cấp quản lý công chức xã, phường, thị trấn |
01/09/2013 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 |
Về ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2017 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 18/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 |
Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
24/11/2017 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 03/2018/QĐ-UBND, ngày 29/6/2018 |
Về Quy định tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2018 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 12/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
15/12/2018 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 13/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Bãi bỏ Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định đánh giá thực hiện chức trách, nhiệm vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị |
01/01/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 23/2019/QĐ-UBND ngày 10/9/2019 |
Quy định tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
01/10/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 24/2019/QĐ-UBND ngày 17/9/2019 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/10/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 26/2019/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 |
Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động |
01/11/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 27/2019/QĐ-UBND ngày 16/10/2019 |
Ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 35/2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 |
Quy định tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 08/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 |
Bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định nhiệm vụ, tiêu chuẩn, bố trí và quản lý đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 10/2020/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 |
Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang; Phó Trưởng Ban Di dân, tái định cư thuộc Ủy ban nhân dân huyện |
10/08/2020 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 11/2020/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 |
Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Quản lý các khu du lịch tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2020 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 17/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 |
Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng tài liệu Lữu trữ lịch sử tỉnh Tuyên Quang |
05/10/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 21/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 |
Bãi bỏ Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 10/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 |
Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/09/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 11/2021/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
10/09/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 24/2021/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 |
Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Tuyên Quang” |
16/12/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 |
Sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 05/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang |
10/04/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 16/2022/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 |
Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/06/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 17/2023/QĐ-UBND ngày 05/09/2023 |
Ban hành Quy định về điển hình tiên tiến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/09/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 19/2023/QĐ-UBND ngày 29/09/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, thủ tục tiếp nhận cán bộ, công chức, viên chức; chuyển công tác, biệt phái đối với viên chức thuộc quyền quản lý của các cơ quan, đơn vị |
10/10/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 23/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 05/03/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 26/2023/QĐ-UBND ngày 18/11/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Tuyên Quang; cập nhật, đồng bộ cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức |
01/12/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 30/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 |
Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội cấp tỉnh được giao số lượng người làm việc, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
26/12/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 31/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 |
Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
10/01/2024 |
|
|
|
|
|
CHỈ THỊ: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Chỉ thị |
Số 06/2011/CT-UBND ngày 11/11/2011 |
Về việc củng cố và nâng cao chất lượng công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh. |
21/11/2011 |
|
|
|
|
XI |
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 11 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 13/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành Quy định mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 16/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 |
Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2018 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật |
01/01/2018 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2019 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 04/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020 |
Bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
15/09/2020 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 18/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ pháp lý và mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 20/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/07/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 08/2023/NQ-HĐND ngày 07/07/2023 |
Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 09/2023/NQ-HĐND ngày 07/07/2023 |
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 24/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 19/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 |
Về việc quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí đánh máy, sao chụp (photocopy) tài liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
02/01/2016 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 |
Về ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
22/03/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
01/12/2017 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 11/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 15/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 |
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 25/2019/QĐ-UBND ngày 01/10/2019 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh |
15/10/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 34/2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 43/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
01/01/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung quy định về chế độ báo cáo tại các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh |
15/01/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021 |
Bãi bỏ 12 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
20/05/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 03/2021/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 04/2021/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 19/2021/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang |
15/11/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 06/2022/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 |
Bãi bỏ 02 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 14/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
01/06/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 07/2023/QĐ-UBND ngày 26/05/2023 |
Bãi bỏ 06 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
10/06/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 35/2023/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong thực hiện công tác trách nhiệm bồi thường của nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/01/2024 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 36/2023/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/01/2024 |
|
|
|
|
XII |
LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 03 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 33/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 |
Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và mức chi cho các giải thi đấu thể thao áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
22/12/2013 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 09/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 09 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 05/2009/QĐ-UBND ngày 17/06/2009 |
Ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật, phát thanh - truyền hình của tỉnh đoạt giải cấp khu vực, quốc gia và quốc tế |
27/06/2009 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 36/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 |
Về việc ban hành Quy định xét, tặng "Giải thưởng Tân Trào" |
20/12/2010 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 |
Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý, bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2015 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 05/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc và trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó Trưởng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 29/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 |
Bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 30/11/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 24/2020/QĐ-UBND ngày 26/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trách nhiệm quản lý, bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
10/01/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 08/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 17/06/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật, phát thanh - truyền hình của tỉnh đoạt giải cấp khu vực, quốc gia và quốc tế |
20/06/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 17/2022/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang |
15/06/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 10/2023/QĐ-UBND ngày 29/06/2023 |
Quy định mức tiền thưởng đối với các huấn luyện viên, vận động viên thể thao đạt thành tích tại các đại hội cấp quốc gia và mức chi giải thưởng các giải thi đấu thể thao trong tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2023 |
|
|
|
|
XIII |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 08 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 07/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 |
Về mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 08/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 08/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 09/2022/NQ-HĐND ngày 01/07/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
11/07/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 10/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định đối tượng và mức chi thăm hỏi, tặng quà người có công với cách mạng và gia đình người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 22/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 26/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 06/2023/NQ-HĐND ngày 06/07/2023 |
Quy định nội dung, mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy; người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ đối tượng cai nghiện tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đối tượng quản lý sau cai nghiện ma túy tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2023 |
|
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 14/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 |
Về việc quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/10/2017 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 08/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc và trực thuộc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 13/2022/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tuyên Quang |
22/05/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 22/2022/QĐ-UBND ngày 10/7/2022 |
Quy định phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội; mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 45/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ, nhà truyền thống thờ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
26/12/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 12/2023/QĐ-UBND ngày 12/07/2023 |
Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
25/07/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 25/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 |
Ban hành Quy chế phân cấp quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/11/2023 |
|
|
|
|
XIV |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 12 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 10/2008/NQ-HĐND ngày 31/07/2008 |
Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 |
10/08/2008 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 10/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 |
Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; mức khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2017 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 01/2017/NQ-HĐND ngày 24/7/2017 |
Quy định chính sách ưu đãi đối với học sinh trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang và học sinh tham gia đội tuyển của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia |
01/09/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 05/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 14/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 |
Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND và Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2019 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 07/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 |
Quy định chính sách hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em nhà trẻ và mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp; mức hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2021 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 14/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 03/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 |
Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/07/2022 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 04/2023/NQ-HĐND ngày 06/07/2023 |
Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; mức chi trả cho đối tượng miễn, giảm học phí, mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tại các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; tiêu chí xác định địa bàn không đủ trường công lập có cấp tiểu học năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2023 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 11/2023/NQ-HĐND ngày 20/10/2023 |
Bãi bỏ điểm 3.6 khoản 1 Điều 3 và sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/10/2023 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách ưu đãi đối với học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang và học sinh tham gia đội tuyển của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia |
18/12/2023 |
|
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 19/2008/QĐ-UBND ngày 19/09/2008 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 |
29/09/2008 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 16/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 05/2020/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 |
Bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 và Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
20/05/2020 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 12/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 |
Ban hành Quy định Chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia và kỳ thi cấp tỉnh |
01/10/2021 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 01/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang |
20/02/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 44/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
27/12/2022 |
|
|
|
|
|
CHỈ THỊ: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Chỉ thị |
Số 09/2006/CT-UBND ngày 06/10/2006 |
Về tăng cường thực hiện cuộc vận động "Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục" trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
06/10/2006 |
|
|
|
|
XV |
LĨNH VỰC Y TẾ |
|
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 07 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 01/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 |
Về Quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế tỉnh Tuyên Quang đến năm 2015, định hướng đến năm 2020. |
28/07/2012 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 |
Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 02/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 |
Quy định giá dịch vụ xét nghiệp SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
25/03/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 12/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/07/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ người mắc bệnh Suy thận mạn tính phải chạy thận nhân tạo chu kỳ, bệnh Tan máu bẩm sinh (Thalassaemia) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 14/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 – 2025 |
18/12/2023 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 23/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định chính sách hỗ trợ người mắc bệnh Suy thận mạn tính phải chạy thận nhân tạo chu kỳ, bệnh Tan máu bẩm sinh (Thalassaemia) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
|
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 67/2006/QĐ-UBND ngày 15/9/2006 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, vệ sinh an toàn thực phẩm, mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
25/09/2006 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 74/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 |
Về việc thành lập Bệnh viện Đa khoa các huyện và Bệnh viện Đa khoa khu vực các huyện thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
12/10/2006 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 |
Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 |
29/09/2012 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 06/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 25/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 |
Về tiêu chuẩn, định mức (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan,tổ chức,đơn vị hoạt động trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 29/2022/QĐ-UBND ngày 23/8/2022 |
Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành y tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
23/08/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
15/01/2023 |
|
|
|
|
XVI |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
Số 09/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 |
Về Quy định mức chi, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
27/07/2013 |
|
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 13/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 |
Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao |
01/10/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 26/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộc và trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
30/12/2017 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 16/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh |
20/01/2019 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 19/2022/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 |
Về tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hằng tuần để tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2022 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 05/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/05/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 20/2023/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2023 |
|
|
|
|
XVII |
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 05 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 06/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 |
Ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài, đoàn quốc tế vào làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
31/05/2013 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 38/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài; quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
30/12/2013 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 21/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài, đoàn quốc tế vào làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
01/01/2018 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 17/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 08/2022/QĐ-UBND ngày 10/4/2022 |
Quy định chức năng,nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang |
20/04/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
XVIII |
LĨNH VỰC THANH TRA |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
số 19/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
Số 16/2023/QĐ-UBND ngày 25/08/2023 |
Ban hành Quy định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân trong công tác tiếp công dân định kỳ, đột xuất của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 27/2023/QĐ-UBND ngày 21/11/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm lập kế hoạch thanh tra và xử lý chồng chéo, trùng lặp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2023 |
|
|
|
|
XIX |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN DÂN TỘC |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
số 08/2022/NQ-HĐND ngày 01/07/2022 |
Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 |
11/07/2022 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 15/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I; từ năm 2021 đến năm 2025 |
18/12/2023 |
|
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 02 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
số 18/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Dân tộc; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
|
Quyết định |
số 09/2022/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Tuyên Quang |
01/05/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
XX |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
số 04/2019/QĐ-UBND ngày 09/5/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
|
|
Quyết định |
số 47/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
10/01/2023 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 37/2023/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/01/2024 |
|
|
|
|
XXI |
LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 03 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Nghị quyết |
số 04/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 |
Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ; mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2022 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 05/2022/NQ-HĐND ngày 01/07/2022 |
Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2022 |
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 07/2023/NQ-HĐND ngày 07/07/2023 |
Bãi bỏ một phần và sửa đổi khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ; mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Quyết định |
Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2016 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 06/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 |
Ban hành Quy định khu vực cấm; địa điểm cấm; khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
15/10/2018 |
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 06/2021/QĐ-UBND ngày 28/5/2021 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/06/2021 |
|
|
|
|
|
CHỈ THỊ: 01 văn bản |
|
|
|
|
||
|
|
Chỉ thị |
Số 07/2012/CT-UBND ngày 07/11/2012 |
Về việc tăng cường quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
17/11/2012 |
|
|
|
|
|
TỔNG: 375 văn bản (gồm: 114 nghị quyết, 254 quyết định, 07 chỉ thị) |
|
|||||
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ) |
Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị |
Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo |
Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
I |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 |
Quy định chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Sửa đổi, bổ sung |
Quy định về trình tự, thủ tục cấp kinh phí hỗ trợ đối với nội dung hỗ trợ sau đầu tư tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND chưa cụ thể, chưa phù hợp với các nhiệm vụ được thực hiện chi theo hình thức lệnh chi tiền quy định tại Điều 19 Thông tư số 342/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Năm 2024 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 37/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 |
về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Bãi bỏ
|
- Quyết định số 37/2005/QĐ-UBND đã hết hiệu lực một phần, cụ thể: Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh về bãi bỏ các quyết định quy định nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở đã bãi bỏ các quy định về nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Quyết định số 37/2005/QĐ-UBND. Theo đó Quyết định số 37/2005/QĐ-UBND còn nội dung quy định về vị trí, chức năng của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại khoản 1 Điều 1 còn hiệu lực thi hành. - Hiện nay theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thì việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
Quyết định |
Số 38/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 |
Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Bãi bỏ
|
- Quyết định số 38/2005/QĐ-UBND đã hết hiệu lực một phần, cụ thể: Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh về bãi bỏ các quyết định quy định nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở đã bãi bỏ các quy định về nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Quyết định số 38/2005/QĐ-UBND. Theo đó Quyết định số 38/2005/QĐ-UBND còn nội dung quy định về chức năng của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại khoản 1 Điều 1 còn hiệu lực thi hành. - Hiện nay theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thì việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
Quyết định |
Số 54/2006/QĐ-UBND ngày 06/9/2006 |
Về việc thành lập Trạm Khuyến nông thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã |
Bãi bỏ
|
- Các quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn, cơ cấu tổ chức Trạm Khuyến nông tại Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND đã được bãi bỏ tại Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trạm Khuyến nông các huyện, thành phố, vì vậy Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND còn quy định tại Điều 1 (về thành lập các Trạm khuyến nông trực thuộc UBND huyện, thị xã trên cơ sở khuyến nông các huyện, thị xã) còn hiệu lực thi hành. - Ngày 04/5/2019, UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 128/QĐ-UBND về việc thành lập Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp trực thuộc UBND huyện, thành phố, theo đó Trạm khuyến nông thuộc UBND huyện, thành phố đã được hợp nhất để thành lập Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp trực thuộc UBND huyện, thành phố |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
CHỈ THỊ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ thị |
Số 04/2008/CT-UBND ngày 23/7/2008 |
Về việc tăng cường quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh |
Bãi bỏ |
Chỉ thị số 04/2008/CT-UBND có nội dung dẫn chiếu thực hiện các văn bản đã hết hiệu lực thi hành (cụ thể: Luật Đất đai năm 2003 đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bởi Luật Đất đai năm 2013; Luật Bảo vệ và phát triển rừng năm 2004 đã hết hiệu lực và được thay thế bởi Luật Lâm nghiệp 2017). Nội dung của Chỉ thị số 04/2008/CT-UBND chủ yếu mang tính chỉ đạo, triển khai thực hiện, không phải quy phạm pháp luật. Hiện nay việc quản lý đất lâm nghiệp đã được quy định cụ thể tại Luật Đất đai, Luật Lâm nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành, đồng thời Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh cũng đã ban hành nhiều văn bản chỉ đạo có nội dung liên quan đến phát triển, quản lý rừng. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
II |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 06/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Sửa đổi, bổ sung |
Căn cứ chính để ban hành Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND là Thông tư số 36/2018/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 06/2023/TT-BTC, theo đó một số nội dung của Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND không còn phù hợp, cụ thể: - Điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND quy định đối tượng áp dụng là “công chức, công chức thực hiện chế độ tập sự trong các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở tỉnh, huyện; công chức xã, phường, thị trấn; công chức trong bộ máy lãnh đạo, quản lý đơn vị sự nghiệp công lập” không còn phù hợp với quy định về đối tượng áp dụng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 36/2018/TT-BTC, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 06/2023/TT-BTC, cụ thể: “Công chức trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện và công chức xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã)”, theo đó không còn đối tượng là công chức thực hiện chế độ tập sự và công chức trong bộ máy lãnh đạo, quản lý đơn vị sự nghiệp công lập. - Khoản 4 Điều 2 Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND quy định về các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học thiếu một số khoản chi phí tại điểm i khoản 2 Điều 5 Thông tư số 36/2018/TT-BTC, được bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 06/2023/TT-BTC, gồm: “Chi tạo lập mới hoặc thuê hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ đào tạo, bồi dưỡng trực tuyến từ xa; Chi số hóa tài liệu phục vụ trực tiếp đào tạo, bồi dưỡng trực tuyến từ xa; Chi mua vật tư, nguyên nhiên vật liệu thực hành đối với các lớp học cần sử dụng vật tư, nguyên nhiên vật liệu thực hành” |
Sở Tài chính |
Năm 2024 |
|
|
Nghị quyết |
Số 13/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 |
Về việc phân định các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường từ nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
Căn cứ chính để ban hành Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND là khoản 2 Điều 4 Thông tư số 02/2017/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC, theo đó nội dung các nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương được quy định: ““2. Nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương Quy định tại Điều 152 và điểm a khoản 1 Điều 153 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 1 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. Việc phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường nêu trên của ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách ở địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định” Các quy định về phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường từ nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường tại Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND không còn phù hợp với quy định tại Điều 152 và điểm a khoản 1 Điều 153 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP |
Sở Tài chính |
Năm 2024 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 331/2002/QĐ-UB ngày 16/6/2002 |
Về việc ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ lãi suất tiền vay mua máy nông nghiệp phục vụ làm đất kịp thời vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
Bãi bỏ |
Văn bản không còn được thực hiện trên thực tế; nội dung quy định việc vay vốn tại 01 ngân hàng - chi nhánh ngân hàng nông nghiệp (hiện nay là Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn/ngân hàng thương mại), đồng thời giao trách nhiệm cho ngân hàng làm hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất là không còn phù hợp với tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại hiện nay. Ngoài ra, hiện nay Chính phủ và tỉnh cũng đã có nhiều chính sách hỗ trợ tín dụng trong lĩnh vực nông nghiệp. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
Quyết định |
Số 28/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 |
Về việc quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
- Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND có nội dung sao chép toàn bộ nội dung Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND; - Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND đã hết hiệu lực thi hành (được bãi bỏ tại Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND). Hiện nay mức hỗ trợ chi khác cho công tác dạy học đối với giáo viên mầm non không trong biên chế nhà nước trên địa bàn tỉnh đã được tính trong định mức phân bổ chi thường xuyên theo tiêu chí biên chế trong định mức phân bổ cho sự nghiệp giáo dục theo quy định tại Điều 3 Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
Quyết định |
Số 04/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 |
Về việc ban hành giá cước bốc xếp bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư, hàng hóa chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
Giá cước bốc xếp bằng thủ công một số vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu tại Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND được tính toán, xây dựng từ năm 2012. Tại thời điểm này, mức lương cơ sở là 1.050.000 đồng (theo quy định tại Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung), nhưng đến nay mức lương cơ sở đã tăng lên 1.800.000 đồng (theo quy định tại Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14/5/2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang), tăng 71,4%. Đồng thời, chỉ số giá tiêu dùng mỗi năm đều tăng (ví dụ: Theo Tổng cục Thống kê, năm 2019 chỉ số giá tiêu dùng (CPI) Việt Nam tăng 2,79% so với năm 2018 ; năm 2020 tăng 5,15% so với năm 2019; năm 2021 tăng 3.10 so với năm 2020; năm 2022 tăng 3,15% so với năm 2021;…). Theo đó, giá cước bốc xếp bằng thủ công một số vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu tại Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội |
Sở Tài chính |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
Số 16/2015/QĐ-UBND ngày 20/11/2015 |
Về việc ban hành một số định mức chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
Căn cứ chính để ban hành Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND là Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN hiện nay đã được thay thế bởi Thông tư số 03/2023/TT-BTC và Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN. Tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 03/2023/TT-BTC quy định: “Các định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước quy định tại Thông tư này là định mức tối đa áp dụng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi là các bộ, cơ quan trung ương) và các địa phương căn cứ tình hình thực tế và khả năng ngân sách được giao để phê duyệt định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý để thực hiện thống nhất trong phạm vi bộ, cơ quan trung ương và địa phương, đảm bảo phù hợp với đặc thù hoạt động khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan trung ương, địa phương và khả năng cân đối ngân sách được giao, nhưng tối đa không vượt quá định mức quy định tại Thông tư này. Trong trường hợp cần thiết, căn cứ khả năng cân đối ngân sách và điều kiện cụ thể của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định bổ sung một số nội dung và mức chi ngoài các nội dung, định mức chi quy định tại Thông tư này để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của địa phương đảm bảo hiệu quả, phù hợp với thực tế và theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn.” Căn cứ quy định nêu trên, thẩm quyền ban hành định mức chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh. |
Sở Tài chính |
Sau khi có quy định mới của tỉnh về định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|
|
Quyết định |
Số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 |
Ban hành quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá; phân cấp quản lý giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. |
Thay thế |
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND được ban hành căn cứ trên cơ sở Luật Giá ngày 20/6/2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành. Ngày 19/6/2023, Quốc hội ban hành Luật Giá số 16/2023/QH15 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2024, do đó cần thiết phải ban hành Quyết định thay thế Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND. |
Sở Tài chính |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
Số 15/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 |
Quy định cước vận tải hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
Ngày 19/6/2023, Quốc hội ban hành Luật Giá số 16/2023/QH15 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2024, trong đó tại Phụ lục số 02 Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá ban hành kèm theo Luật Giá không còn quy định cước vận tải hàng hóa bằng ô tô thuộc danh mục hàng hóa dịch vụ do Nhà nước định giá |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 (thời điểm hết hiệu lực từ ngày 01/7/2024) |
|
|
Quyết định |
số 21/2018/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
Sau 05 năm tổ chức thực hiện, đến nay có một số quy định không còn phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương, cụ thể: Cơ quan tổ chức, bộ máy của một số cơ quan, đơn vị đã thay đổi do thành lập mới, sát nhập, giải thể, đổi tên; Nhiều cơ quan đã xây dựng trụ sở mới hoặc thanh lý, điều chuyển trụ sở cũ; Diện tích quy định tại Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 hiện nay không còn phù hợp với tình hình thực tế của các cơ quan, đơn vị. Ngoài ra các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 152/2017/NĐ-CP của Chính phủ chưa được UBND tỉnh ban hành quy định. Do đó cần thiết phải ban hành Quyết định thay thế Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 của UBND tỉnh. |
Sở Tài chính |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
số 21/2019/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 |
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Sửa đổi, bổ sung |
Căn cứ chính để ban hành Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND là Thông tư số 27/2017/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 31/2023/TT-BTC, theo đó quy định về mức chi lập nhiệm vụ, dự án tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định về chi phí chi lập nhiệm vụ, dự án quy định tại mục 1 Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC |
Sở Tài chính |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
Căn cứ chính để ban hành Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND) là Nghị định số 04/2019/NĐ-CP đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bởi Nghị định số 72/2023/NĐ-CP. Theo đó một số nội dung tại Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND) không còn phù hợp với nội dung giao UBND tỉnh quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP |
Sở Tài chính |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
số 13/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 |
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
|||
|
|
Quyết định |
số 09/2020/QĐ-UBND ngày 25/7/2020 |
Ban hành Danh mục tài sản, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình; Tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
Căn cứ chính để ban hành Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND là Thông tư số 48/2018/TT-BTC đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bởi Thông tư số 23/2023/TT-BTC. Theo đó một số nội dung quy định tại Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND không còn phù hợp với Thông tư số 23/2023/TT-BTC như: không còn phân cấp cho UBND tỉnh quy định “Danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 48/2018/TT-BTC là tài sản cố định”, đồng thời nội dung giao UBND tỉnh quy định về thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình đã được thay bằng nội dung thời gian tính hao mòn của tài sản cố định vô hình… |
Sở Tài chính |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 |
Ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
Qua quá trình triển khai thực hiện một số quy định tại Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND) không phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương, gây khó khăn cho quá trình triển khai thực hiện, cần thiết phải sửa đổi, đồng thời bổ sung các quy định phân cấp trong việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ công, tạo sự chủ động cho UBND huyện, thành phố trong việc phê duyệt dự toán thực hiện dịch vụ công và quyết định phương thức thực hiện dịch vụ sự nghiệp công |
Sở Tài chính |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
Số 13/2023/QĐ-UBND ngày 12/07/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Thay thế |
|||
|
|
Quyết định |
Số 33/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 |
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
Văn bản có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31/12/2024 |
Sở Tài chính |
Tháng 12/2024 |
|
III |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 |
Về quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 |
Bãi bỏ |
Quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang là quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch tỉnh theo quy định tại mục 244 Phụ lục Danh mục các quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 59 Luật Quy hoạch ban hành kèm theo Nghị quyết số 110/NQ-CP ngày 02/12/2019 của Chính phủ. Hiện nay Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 325/QĐ-TTg ngày 30/3/2023 Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 trong đó đã quy định phương án bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
Nghị quyết |
Số 14/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Bãi bỏ |
|||
|
|
Nghị quyết |
số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 |
Về việc thông qua bảng giá đất năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
- Khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 quy định: “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo. Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trong năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định”. - Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai năm 2024 quy định: “Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình thực tế về giá đất tại địa phương”. Theo quy định nêu trên, thì Bảng giá đất được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021) sẽ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Sau khi HĐND tỉnh thông qua Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/ 01/2026 |
|
|
Nghị quyết |
số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
|||
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 02/2008/QĐ-UBND ngày 17/04/2008 |
Về việc phê duyệt khu vực cấm, tạm cấm và hạn chế hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
Khoản 5 Điều 28 Luật Khoáng sản năm 2010 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 8 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch) quy định “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khoanh định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản sau khi có ý kiến của Bộ Tài nguyên và Môi trường và bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan.”. Theo đó việc phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản hiện nay thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Năm 2024
|
|
|
Quyết định |
Số 20/2008/QĐ-UBND ngày 21/09/2008 |
Về việc ban hành Quy định về tiêu chí phân vùng, phân loại đường phố và phân vị trí đất làm căn cứ phân vùng, phân loại đường phố, phân vị trí đất để định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
Toàn bộ các văn bản là căn cứ ban hành Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND đã hết hiệu lực thi hành từ những năm 2014-2015. Một số nội dung Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và tình hình thực tế của địa phương. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
Số 17/2009/QĐ-UBND ngày 22/10/2009 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 |
Bãi bỏ |
- Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang là quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch tỉnh theo quy định tại mục 244 Phụ lục Danh mục các quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 59 Luật Quy hoạch ban hành kèm theo Nghị quyết số 110/NQ-CP ngày 02/12/2019 của Chính phủ. - Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 325/QĐ-TTg ngày 30/3/2023 Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 trong đó đã quy định phương án phân vùng bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
Quyết định |
Số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 |
Về việc ban hành quy định thời gian thực hiện các thủ tục và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
Văn bản dẫn chiếu thực hiện quy định tại Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 đã hết hiệu lực thi hành, nội dung văn bản không còn phù họp với quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành. Hiện nay thời gian, quy trình thực hiện các thủ tục hành chính về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được thực hiện theo các quyết định công bố thủ tục hành chính, công bố quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Chủ tịch UBND tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
Số 18/2012/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành quy định về thời gian thực hiện và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
Bãi bỏ |
|||
|
|
Quyết định |
Số 10/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 |
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
Phần lớn nội dung văn bản (Điều 3, 6, 7, 10, 11, 13, 15) dẫn chiếu thực hiện theo Nghị định số 102/2008/NĐ-CP, Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bằng Nghị định 73/2017/NĐ-CP và Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT. Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP phân cấp cho UBND tỉnh: “Xây dựng, ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; Quy chế khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh phù hợp với tình hình kinh tế, xã hội”. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
Số 15/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 |
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
09/10 văn bản được sử dụng làm căn cứ ban hành Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND đã hết hiệu lực thi hành (06/10 văn bản) hoặc được sửa đổi, bổ sung (03/10 văn bản), trong đó căn cứ chính để ban hành Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND là Luật Tài nguyên nước năm 2012 sẽ hết hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2024 và được thay thế bởi Luật Tài nguyên nước năm 2023. Một số quy định tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định của Luật Tài nguyên nước năm 2023 như: dẫn chiếu thực hiện quy định đã hết hiệu lực thi hành, đã được sửa đổi, bổ sung (Luật Tài nguyên nước năm 2012; Nghị định số 43/2015/NĐ-CP; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT; Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT; Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT); Luật Tài nguyên nước năm 2023 không còn quy định về xả nước thải vào nguồn nước; quy định về xây dựng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về tài nguyên nước của toàn tỉnh không còn phù hợp với quy định về việc xây dựng, cập nhật thông tin vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia (theo đó CSDL tài nguyên nước quốc gia do Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng, các tỉnh thực hiện việc cung cấp, cập nhaajt thông tin); quy định về lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh không còn phù hợp, theo đó quy hoạch tài nguyên nước là quy hoạch ngành quốc gia do Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức lập… |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Năm 2024
|
|
|
Quyết định |
số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Ban hành quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
- Khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 quy định: “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo. Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trong năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định”. - Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai năm 2024 quy định: “Bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành theo quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình thực tế về giá đất tại địa phương”. Theo quy định nêu trên, thì Bảng giá đất được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021) sẽ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Sau khi HĐND tỉnh thông qua Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/ 01/2026 |
|
|
Quyết định |
số 27/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Bãi bỏ |
|||
|
|
CHỈ THỊ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ thị |
Số 08/2006/CT-UBND ngày 29/08/2006 |
Về tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh |
Bãi bỏ |
Nội dung Chỉ thị số 08/2006/CT-UBND dẫn chiếu thực hiện các văn bản đã hết hiệu lực thi hành như: Luật Khoáng sản năm 1996 (sửa đổi năm 2005); Luật Đất đai năm 2003; Luật Bảo vệ môi trường năm 2005; Luật Bảo vệ và phát triển rừng năm 2004; Nghị định số 150/2004/NĐ-CP. Nội dung Chỉ thị số 08/2006/CT-UBND chủ yếu mang tính chỉ đạo, không có yếu tố quy phạm pháp luật. Hiện nay Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Chỉ thị số 38/CT-TTg ngày 29/9/2020 về việc tiếp tục tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng và xuất khẩu khoáng sản, đồng thời UBND tỉnh cũng đã ban hành nhiều văn bản chỉ đạo về việc tăng cường quản lý nhà nước đối với hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
IV |
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
Về việc ban hành quy định Tiêu chí phân bổ vốn Chương trình 135 năm 2015 và giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
Chương trình 135 đã hết giai đoạn thực hiện |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
V |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 47/2005/QĐ-UBND ngày 29/4/2005 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
Bãi bỏ |
Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp; Quy hoạch phát triển mạng lưới xăng dầu là các quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch tỉnh theo quy định của Luật Quy hoạch. Hiện nay Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 325/QĐ-TTg ngày 30/3/2023 Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 trong đó đã quy định về phát triển công nghiệp, năng lượng tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050. |
Sở Công thương |
Quý II/2024 |
|
|
Quyết định |
Số 39/2007/QĐ-UBND ngày 10/12/2007 |
Về việc bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
Bãi bỏ |
|||
|
|
Quyết định |
Số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/09/2006 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
Bãi bỏ |
|||
|
|
Quyết định |
Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 19/01/2011 |
Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
Bãi bỏ |
|||
|
|
Quyết định |
Số 13/2013/QĐ-UBND ngày 20/7/2013 |
Về việc phê duyệt bổ sung Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
Bãi bỏ |
|||
|
|
Quyết định |
Số 03/2010/QĐ-UBND ngày 01/02/2010 |
Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND có nội dung sao chép nội dung Nghị quyết số 29/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND |
Sở Công thương |
Quý II/2024 |
|
VI |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 21/2009/QĐ-UBND ngày 24/11/2009 |
Ban hành Quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND được ban hành theo phân cấp tại khoản 4 Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004, hiện đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014, trong đó đã quy định cụ thể điều kiện hoạt động của phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè và không còn phân cấp cho UBND tỉnh quy định. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
Quyết định |
Số 10/2010/QĐ-UBND ngày 28/6/2010 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh để vận chuyển khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
Căn cứ chính để ban hành Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND là khoản 1 Điều 5 Thông tư số 08/2009/TT-BGTVT ngày 23/6/2009 đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 46/2014/TT-BGTVT, theo đó UBND tỉnh được phân cấp quy định thêm nội dung “Giới hạn xếp hàng hóa lên xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông đường bộ”. Ngoài ra, quy định về một số địa danh tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND không còn phù hợp (thị xã Tuyên Quang hiện đã là thành phố Tuyên Quang..) |
Sở Giao thông vận tải |
Quý II/2024 |
|
VII |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 31/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 |
Về ban hành cơ chế chính sách khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
13/14 văn bản là căn cứ ban hành Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bởi văn bản quy phạm pháp luật khác; 01/14 văn bản là căn cứ ban hành đã được sửa đổi, bổ sung. Một số nội dung Nghị quyết số 31/2013/NQHĐND không còn phù hợp với hệ thống pháp luật hiện hành, như: Khoản 1 Điều 1 quy định về đối tượng áp dụng là cá nhân “có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tuyên Quang” không còn phù hợp với Luật Cư trú năm 2020. Khoản 2 Điều 1 quy định các nội dung hỗ trợ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ không còn phù hợp với Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022, Nghị định số 80/2021/NĐ-CP; Quyết định số 2205/QĐ-TTg. Điểm 2.5 khoản 2 Điều 1 viện dẫn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 119/1999/NĐ-CP đã hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/12/2022 (do được bãi bỏ tại Nghị định số 110/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ). |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2024 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 22/04/2014 |
Ban hành Quy định về điều kiện, thủ tục, trình tự thực hiện cơ chế chính sách hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
Căn cứ pháp lý chính để ban hành Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND là Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND hiện không còn phù hợp với pháp luật hiện hành, hiện nay Sở Khoa học và Công nghệ đang nghiên cứu, tham mưu trình UBND tỉnh, trình HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết thay thế Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND. 04/05 văn bản là căn cứ ban hành còn lại đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bởi văn bản quy phạm pháp luật khác. Khoản 4 Điều 14 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020) quy định: “Những hành vi bị nghiêm cấm: ...4. Quy định thủ tục hành chính trong ..., quyết định của Ủy ban nhân dân, ..., trừ trường hợp được luật, nghị quyết của Quốc hội giao hoặc trường hợp cần thiết phải quy định thủ tục hành chính trong nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 4 Điều 27 của Luật này”. Theo đó, UBND tỉnh không có thẩm quyền ban hành thủ tục thực hiện cơ chế chính sách hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp. Điểm c khoản 1 Điều 2 viện dẫn thực hiện theo Thông tư số 15/2011/TT-BTC ngày 09/02/2011 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thành lập, tổ chức, hoạt động, quản lý và sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp đã hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2016 (được thay thế bởi Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BKHCN-BTC). Điều 3 quy định về việc thành lập Hội đồng tư vấn, trong đó “Ủy viên thư ký Hội đồng là Trưởng phòng Quản lý Công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ”, tuy nhiên ngày 20/8/2020 UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 348/QĐ-UBND về việc sắp xếp lại cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang, theo đó trong cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ có “Phòng Quản lý Công nghệ và Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng”. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sau khi HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết thay thế Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND |
|
|
Quyết định |
Số 25/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 |
Về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Sửa đổi, bổ sung |
07/08 văn bản là căn cứ ban hành Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND đã hết hiệu lực một phần do được sửa đổi, bổ sung. Điều 13, Điều 15, Điều 18 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND viện dẫn thực hiện theo một số quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT/BTC-BKHCN; Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC; Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN đã hết hiệu lực do được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 03/2023/TT-BTC, Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN, Thông tư số 11/2023/TT-BKHCN. Ngoài ra, trong quá triển khai thực hiện Quyết định, cần có thêm mẫu phiếu để lượng hoá được một số chỉ tiêu khi chấm xác định danh mục đề tài, dự án; một số mẫu biểu kèm theo có điểm chưa phù hợp với thực tiễn (phiếu đánh giá hồ sơ, nghiệm thu đề tài, dự án) |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sau khi Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và sau khi tỉnh có quy định về mức chi áp dụng cho đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo hướng dẫn của Bộ Tài chính |
|
VIII |
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/06/2007 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý, hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn |
Bãi bỏ |
03/04 văn bản là căn cứ ban hành Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND và Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bởi văn bản khác. Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND) quy định về việc quản lý và hoạt động của “Trạm truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn”, gồm: chức năng, nhiệm vụ của Trạm truyền thanh; trách nhiệm quản lý, vận hành; thời gian phát thanh, nội dung phát sóng. Tuy nhiên, ngày 06/12/2016, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 52/2016/QĐ-TTg ban hành Quy chế hoạt động thông tin cơ sở, trong đó quy định “Hoạt động thông tin cơ sở là hoạt động cung cấp thông tin thiết yếu theo quy định tại Điều 3 Quy chế này đến người dân ở xã, phường, thị trấn thông qua hoạt động phát thanh, truyền thanh của Đài Truyền thanh cấp xã” và quy định cụ thể nội dung, nguyên tắc hoạt động thông tin cơ sở, trách nhiệm quản lý nhà nước về thông tin cơ sở, hoạt động của Đài truyền thanh cấp xã; đồng thời, tại Điều 8 Quyết định số 52/2016/QĐ-TTg quy định: “Ủy ban nhân dân cấp xã quy định cụ thể nội dung chương trình, thời điểm, địa điểm, thời lượng, âm lượng phát thanh, truyền thanh phù hợp với đặc điểm riêng có của từng địa phương, cơ sở; bảo đảm các yêu cầu phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin, tuyên truyền thiết yếu của hệ thống thông tin cơ sở; đáp ứng nhu cầu thông tin của người dân trên địa bàn; phù hợp với quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan”. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
Quyết định |
Số 28/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 |
Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều Quy định về quản lý, hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bãi bỏ |
|||
|
|
Quyết định |
Số 07/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang. |
Thay thế |
Có 07/11 căn cứ ban hành Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế, bãi bỏ bởi văn bản khác; 01/11 căn cứ ban hành đã hết hiệu lực một phần do được sửa đổi, bổ sung. Phần lớn nội dung chính của Quy chế hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND không còn phù hợp với pháp luật hiện hành, cụ thể: Điều 3, Điều 4, Điều 5, khoản 1 Điều 8, khoản 3 Điều 9, khoản 1 Điều 12, Điều 13, khoản 1 Điều 14 của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND quy định trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông, Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông, trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông trong việc quản lý, vận hành, khai thác Cổng thông tin điện tử tỉnh, biên tập, bảo đảm nhân lực quản lý, vận hành Cổng thông tin điện tử, không còn phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 2, điểm c khoản 7 Điều 3 Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Tuyên Quang: “Chức năng của Văn phòng UBND tỉnh… đầu mối Cổng thông tin điện tử tỉnh”, “Nhiệm vụ và quyền hạn của Văn phòng UBND tỉnh: …Xây dựng, tổ chức quản lý, vận hành Cổng Thông tin điện tử tỉnh; kết nối với hệ thống Cổng Thông tin điện tử Chính phủ”. |
Văn phòng UBND tỉnh |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
số 39/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Sửa đổi, bổ sung |
Khoản 5 Điều 4, khoản 6 Điều 7 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND viện dẫn thực hiện theo Thông tư số 43/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định mức giá cước tối đa dịch vụ trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước. Tuy nhiên, Thông tư số 43/2017/TT-BTTTT đã bị bãi bỏ tại Thông tư số 18/2023/TT-BTTTT ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành, liên tịch ban hành. |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Năm 2024 |
|
IX |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 24/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 |
Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu và trao giải thường “Doanh nhân tiêu biểu”; “Doanh nghiệp tiêu biểu” tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
05/06 căn cứ pháp lý để ban hành Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bởi văn bản khác, trong đó căn cứ pháp lý chính là Quyết định số 51/2010/QĐ-TTg đã hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2024 (theo quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP). Điều 5, Điều 6 Quy chế viện dẫn thực hiện theo Quyết định số 51/2010/QĐ-TTg đã hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2024 (theo quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP). Điều 7 Quy chế quy định về tiêu chuẩn tham dự của doanh nhân, doanh nghiệp không phù hợp với quy định tại Điều 66, Điều 67 Nghị định số 98/2023/NĐ-CP. |
Sở Nội vụ |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 |
Phân cấp quản lý công chức xã, phường, thị trấn |
Thay thế |
03/04 văn bản là căn cứ ban hành Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế, bãi bỏ bởi văn bản khác, trong đó căn cứ chính ban hành Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND là Nghị định số 112/2011/NĐ-CP đã được bãi bỏ bởi Nghị định số 33/2023/NĐ-CP. Phần lớn nội dung của Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND viện dẫn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 112/2011/NĐ-CP, Thông tư số 06/2012/TT-BNV đã hết hiệu lực thi hành và được bãi bỏ tại Nghị định số 33/2023/NĐ-CP, Thông tư số 13/2019/TT-BNV. |
Sở Nội vụ |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 |
Về ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
Căn cứ chính để ban hành Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND là Thông tư số 06/2012/TT-BNV đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 13/2019/TT-BNV. Phần lớn nội dung quy định tại Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và tình hình thực tiễn của tỉnh. Tại điểm d khoản 2 Điều 32 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP quy định: “UBND tỉnh … Quy định ngành đào tạo theo yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức cấp xã”. |
Sở Nội vụ |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
số 10/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 |
Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Sửa đổi, bổ sung |
Căn cứ chính ban hành Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND là Nghị định số 112/2011/NĐ-CP đã hết hiệu lực và được bãi bỏ bởi Nghị định số 33/2023/NĐ-CP. Một số Điều của Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND viện dẫn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 112/2011/NĐ-CP, Nghị định số 34/2019/NĐ-CP đã hết hiệu lực thi hành và được bãi bỏ tại Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ; các quy định về Hội đồng tuyển dụng, bộ phận giúp việc của Hội đồng tuyển dụng không còn phù hợp với quy định tại Nghị định số 138/2020. Điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP quy định: “UBND tỉnh có nhiệm vụ và quyền hạn: …b) Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã”. |
Sở Nội vụ |
Năm 2024 |
|
X |
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
Căn cứ chính để ban hành Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND và Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND là Nghị định số 83/2010/NĐ-CP; Thông tư số 202/2016/TT-BTC và Thông tư số 250/2016/TT-BTC đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bởi văn bản quy phạm pháp luật khác. Ngày 28/9/2023 Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 61/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm, thay thế Thông tư số 202/2016/TT-BTC, mà theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư số 85/2019/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 106/2021/TT-BTC) thì: “Đối với các khoản phí, lệ phí vừa thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ Tài chính vừa thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh (như: … phí đăng ký giao dịch bảo đảm…): Quy định mức thu phí, lệ phí cần đảm bảo tương quan với mức thu phí, lệ phí do Bộ Tài chính quy định”. Đồng thời, tại Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND) chưa quy định về mức thu phí đối với trường hợp “đăng ký thay đổi thông báo xử lý tài sản bảo đảm”, “ xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm” theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 99/2022/NQĐ-CP: “Điều 25. Trường hợp đăng ký thuộc thẩm quyền của Văn phòng đăng ký đất đai: …2. Các trường hợp đăng ký theo yêu cầu: …d) Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; đ) Đăng ký thay đổi, xóa đăng ký đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và d khoản này”. |
Sở Tư pháp |
Năm 2024 |
|
|
Nghị quyết |
số 09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
|||
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 |
Về Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
Ngày 19/11/2020, Chính phủ ban hành Nghị quyết số 172/NQ-CP ngày 19/11/2020 của Chính phủ về chính sách phát triển nghề công chứng, tại điểm a khoản 3 Phần II Nghị quyết này quy định: “a) … Tiêu chí phải đánh giá được sự cần thiết thành lập Văn phòng công chứng gắn với nhu cầu công chứng, điều kiện phát triển kinh tế - xã hội theo địa bàn cấp huyện và bảo đảm tính khả thi, hoạt động ổn định, bền vững của Văn phòng công chứng sau khi được thành lập. Việc cho phép thành lập Văn phòng công chứng mới hoặc thay đổi địa điểm trụ sở Văn phòng công chứng từ địa bàn cấp huyện này sang địa bàn cấp huyện khác phải phù hợp với Tiêu chí đã được ban hành, quy định của pháp luật và định hướng phát triển tổ chức hành nghề công chứng quy định tại Nghị quyết này”. Xuất phát từ thực tiễn hoạt động công chứng trên địa bàn tỉnh cần phải chỉnh sửa các tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành tại Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND và Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND cho phù hợp. |
Sở Tư pháp |
Năm 2024 |
|
|
Quyết định |
số 25/2019/QĐ-UBND ngày 01/10/2019 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh |
Thay thế |
|||
|
XI |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 26/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Sửa đổi, bổ sung |
Điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND quy định: “Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh thu lệ phí cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức trong các khu công nghiệp”. Tuy nhiên, ngày 18/9/2023, Chính phủ ban hành Nghị định số 70/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam. Tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 70/2023/NĐ-CP quy định bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế: “Bãi bỏ đoạn mở đầu “Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trong khu công nghiệp, khu kinh tế” và cụm từ “tiếp nhận báo cáo tình hình sử dụng người lao động nước ngoài” tại điểm đ khoản 2 Điều 68”. Theo đó, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh không còn nhiệm vụ và quyền hạn cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trong khu công nghiệp. |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Năm 2024 |
|
XII |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 10/2008/NQ-HĐND ngày 31/07/2008 |
Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 |
Bãi bỏ |
Ngày 30/3/2023, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 325/QĐ-TTg về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, trong đó đã có nội dung quy hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
Nghị quyết |
số 03/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 |
Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Sửa đổi, bổ sung |
Khoản 6 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND quy định về tiền công chi cho công tác thanh tra trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi áp dụng đối với cộng tác viên thanh tra. Tuy nhiên, ngày 14/11/2022 Quốc hội đã thông qua Luật Thanh tra năm 2022; Chính phủ đã ban hành Nghị định số 43/2023/NĐ-CP ngày 30/6/2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thanh tra, trong đó đã bỏ quy định về “cộng tác viên thanh tra”, người thực hiện hoạt động thanh tra chỉ có thanh tra viên và người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành. Do đó, quy định về chi tiền công cho cộng tác viên thanh tra cần được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với Luật Thanh tra năm 2022 và Nghị định số 43/2023/NĐ-CP. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Năm 2024 |
|
|
Nghị quyết |
Số 04/2023/NQ-HĐND ngày 06/07/2023 |
Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; mức chi trả cho đối tượng miễn, giảm học phí, mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tại các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; tiêu chí xác định địa bàn không đủ trường công lập có cấp tiểu học năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Sửa đổi, bổ sung |
Căn cứ pháp lý chính để ban hành Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND là Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. Tuy nhiên, ngày 31/12/2023, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP. Theo đó, khoản 3 Điều 9 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 97/2023/NĐ-CP) quy định: “3. Học phí từ năm học 2023 - 2024: a) Đối với cơ sở giáo dục chưa tự bảo đảm chi thường xuyên: Giữ ổn định mức thu học phí từ năm học 2023 - 2024 bằng mức thu học phí của năm học 2021 - 2022 do Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành áp dụng tại địa phương. b) Đối với cơ sở giáo dục tự bảo đảm chi thường xuyên, cơ sở giáo dục tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: Cơ sở giáo dục xây dựng mức thu học phí trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí, trình Ủy ban nhân dân để đề nghị Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt”. Theo đó, mức học phí năm học 2023 – 2024 cần phải sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với quy định tại Nghị định số 97/2023/NĐ-CP. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Năm 2024 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 19/2008/QĐ-UBND ngày 19/09/2008 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 |
Bãi bỏ |
Ngày 30/3/2023, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 325/QĐ-TTg về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, trong đó đã có nội dung quy hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
XIII |
LĨNH VỰC Y TẾ |
||||||
|
|
NGHỊ QUYẾT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 01/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 |
Về Quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế tỉnh Tuyên Quang đến năm 2015, định hướng đến năm 2020. |
Bãi bỏ |
Ngày 30/3/2023, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 325/QĐ-TTg về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, trong đó đã có nội dung phát triển sự nghiệp y tế tỉnh Tuyên Quang. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
Nghị quyết |
số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 |
Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
03/06 căn cứ ban hành Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bởi văn bản khác, trong đó căn cứ pháp lý chính để ban hành Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND là Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám chữa bệnh trong một số trường hợp đã hết hiệu lực và được thay thế bởi Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND không còn phù hợp với quy định tại Thông tư số 22/2023/TT-BYT. |
Sở Y tế |
Năm 2024 |
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 67/2006/QĐ-UBND ngày 15/9/2006 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, vệ sinh an toàn thực phẩm, mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ |
Theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND quy định về cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thì “Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, vệ sinh an toàn thực phẩm, mỹ phẩm” nay là “Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm”. Điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định: “2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 4 và khoản 5 Điều 2 Nghị định này theo quy định của pháp luật”, theo đó, Chủ tịch UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở. Ngày 05/01/2023, Chủ tịch UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 02/QĐ-UBND Quy định số lượng cấp phó của các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang, trong đó khoản 9 Điều 2 quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
Quyết định |
Số 74/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 |
Về việc thành lập Bệnh viện Đa khoa các huyện và Bệnh viện Đa khoa khu vực các huyện thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
Bãi bỏ một phần |
Điều 2 Quyết định số 74/2006/QĐ-UBND quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của Bệnh viện Đa khoa huyện và Bệnh viện Đa khoa khu vực. Tuy nhiên, điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định: “2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 4 và khoản 5 Điều 2 Nghị định này theo quy định của pháp luật”, theo đó, Chủ tịch UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở. Ngày 05/01/2023, Chủ tịch UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 02/QĐ-UBND Quy định số lượng cấp phó của các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang, trong đó khoản 11, 12 Điều 2 đã quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của bệnh viện đa khoa khu vực và Trung tâm y tế huyện. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
|
Quyết định |
Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 |
Bãi bỏ |
Ngày 30/3/2023, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 325/QĐ-TTg về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050, trong đó đã có nội dung phát triển sự nghiệp y tế tỉnh Tuyên Quang. |
Sở Tư pháp |
Quý II/2024 |
|
XIV |
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 38/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài; quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Thay thế |
07/07 căn cứ ban hành văn bản đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế, bãi bỏ bởi văn bản khác. Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND viện dẫn thực hiện theo văn bản đã hết hiệu lực thi hành. Phần lớn nội dung Quy chế không còn phù hợp với Nghị định số 58/2022/NĐ-CP ngày 31/8/2022 của Chính phủ về quản lý và đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam, Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam, Thông tư số 23/2022/TT-BTC ngày 06/4/2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Năm 2024 |
|
XVI |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP |
||||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 47/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
Sửa đổi, bổ sung |
Ngày 18/9/2023, Chính phủ ban hành Nghị định số 70/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam. Tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 70/2023/NĐ-CP quy định bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế. Theo đó, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh không còn nhiệm vụ, quyền hạn cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trong khu công nghiệp; tiếp nhận báo cáo giải trình của doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế về nhu cầu sử dụng người nước ngoài đối với từng vị trí công việc mà người Việt Nam chưa đáp ứng được (Khoản 8 Điều 3 Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND). |
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
Năm 2024 |
|
|
Tổng số: 71 văn bản, gồm: 16 Nghị quyết, 53 Quyết định, 02 Chỉ thị |
||||||
|
TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Thời điểm có hiệu lực |
Đường link văn bản |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
I |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 10 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 86/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006 |
Về giải quyết tồn tại, tháo gỡ khó khăn và cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh mua bò sữa, bò thịt Brahman hiện có để chăn nuôi |
30/07/2006 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=37257&Keyword=86/2006/nq |
|
|
|
Nghị quyết |
số 11/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
về chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136820&Keyword=11/2019/nq |
|
|
|
Nghị quyết |
số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 |
Quy định chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145662&Keyword=06/2020/nq |
|
|
|
Nghị quyết |
số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 |
Quy định mức hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 |
01/01/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145665&Keyword=09/2020/nq |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 03/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 |
chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/08/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=148673&Keyword=03/2021/nq |
|
|
|
Nghị quyết |
số 06/2022/NQ-HĐND ngày 01/07/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 |
11/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154581&Keyword=06/2022/nq |
|
|
|
Nghị quyết |
số 16/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội), cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154763&Keyword=16/2022/nq |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Nghị quyết |
số 30/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158562&Keyword=30/2022/nq |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/07/2023 |
Quy định về mức hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, dự án phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 |
20/07/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161534&Keyword=10/2023/nq |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 16/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2023 - 2030 |
18/12/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164214&Keyword=16/2023/nq |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 21 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 96/2003/QĐ-UB ngày 29/7/2003 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý trâu đực giống, bò đực giống thuộc Dự án đa dạng hoá thu nhập nông thôn |
14/08/2003 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=37297&Keyword=96/2003/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 37/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 |
về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/05/2005 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=165133&Keyword=37/2005 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
|
Quyết định |
Số 38/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 |
Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/05/2005 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=165134&Keyword=38/2005 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
|
Quyết định |
Số 40/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 |
Về việc thành lập Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/05/2005 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=165135&Keyword=40/2005 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
|
Quyết định |
Số 54/2006/QĐ-UBND ngày 06/9/2006 |
Về việc thành lập Trạm Khuyến nông thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã |
16/09/2006 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=81472&Keyword=54/2006/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
|
Quyết định |
Số 25/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 |
Về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý trâu, bò đực giống thuộc Dự án Đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 96/2003/QĐ-UB ngày 29 tháng 7 năm 2003 của Uỷ ban nhân nhân tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2011 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35832&Keyword=25/2011/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 11/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 |
Về việc ban hành Quy định về việc phân chia tiền bồi thường tài sản là vườn chè của nhà nước khi nhà nước thu hồi đất vườn chè đã giao khoán cho các hộ làm chè tại các công ty cổ phần chè trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
22/06/2012 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35726&Keyword=11/2012/Q%C4%90 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Quyết định |
Số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 |
Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/11/2013 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32632&Keyword=21/2013/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 05/2018/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện |
10/09/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132471&Keyword=05/2018/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 47/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 |
Phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Quy định cơ quan thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/01/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=144817&Keyword=47/2019/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 04/2020/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 |
phê duyệt danh mục, quy mô các ngành hàng, sản phẩm khuyến khích, ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/05/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=142037&Keyword=04/2020/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 12/2020/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 |
Quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143191&Keyword=11/2020/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 18/2020/QĐ-UBND ngày 01/10/2020 |
Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/10/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=144244&Keyword=18/2020/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 19/2020/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 |
quy định mật độ chăn nuôi của tỉnh Tuyên Quang |
05/11/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=144459&Keyword=19/2020/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 14/2021/QĐ-UBND ngày 18/9/2021 |
Quy định về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/10/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149815&Keyword=14/2021/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 33/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
Quy định về phân bổ kinh phí và nội dung, mức chi từ nguồn thu Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang |
09/10/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156042&Keyword=33/2022/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 34/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
Ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn, công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
09/10/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156043&Keyword=34/2022/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 36/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
20/10/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156420&Keyword=21/2013/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 11/2023/QĐ-UBND ngày 29/06/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160975&Keyword=11/2023/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 14/2023/QĐ-UBND ngày 28/07/2023 |
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161618&Keyword=14/2023/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 24/2023/QĐ-UBND ngày 05/11/2023 |
Ban hành cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
16/11/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163334&Keyword=24/2023/Q%C4%90 |
|
|
|
CHỈ THỊ: 02 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ thị |
Số 12/CT-UB ngày 09/10/1998 |
Về việc tăng cường công tác phòng cháy chữa cháy rừng |
09/10/1998 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=47677&Keyword=12/CT-UB |
|
|
|
Chỉ thị |
Số 04/2008/CT-UBND ngày 23/7/2008 |
Về việc tăng cường quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh |
02/08/2008 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=47682&Keyword=04/2008/CT |
|
|
II |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 35 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 44/2002/NQ-HĐND ngày 29/3/2002 |
Về ban hành quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay, kinh phí đào tạo kỹ thuật chăn nuôi thực hiện dự án bò sữa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
29/03/2002 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=95264&Keyword=44/2002/NQ-H%C4%90ND |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
Nghị quyết |
Số 45/2002/NQ-HĐND ngày 29/3/2002 |
Ban hành Quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay cho hộ nghèo thực hiện dự án chăn nuôi bò theo quy trình kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
29/03/2002 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=95265&Keyword=45/2002/NQ-H%C4%90ND |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
Nghị quyết |
Số 04/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 18 tháng 01 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVII, kỳ họp thứ 9 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
13/07/2016 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=112417&Keyword=04/2016/NQ-H%C4%90ND |
Liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải |
|
|
Nghị quyết |
Số 08/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 |
Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118337&Keyword=08/2016/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 04/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 |
Về quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của thanh tra tỉnh, thanh tra các sở, thanh tra các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124864&Keyword=04/2017/NQ-H%C4%90ND |
Liên quan đến lĩnh vực thanh tra |
|
|
Nghị quyết |
Số 05/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 |
Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124865&Keyword=05/2017/NQ-H%C4%90ND |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 09/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124869&Keyword=09/2017/NQ-H%C4%90ND |
Liên quan đến lĩnh vực thanh tra |
|
|
Nghị quyết |
Số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124870&Keyword=10/2017/NQ-H%C4%90ND |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến các lĩnh vực: Giao thông vận tải; Xây dựng; Tài nguyên và môi trường; Văn hóa thể thao và Du lịch; Kế hoạch và Đầu tư; An ninh quốc phòng; |
|
|
Nghị quyết |
Số 19/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 |
Ban hành Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
17/12/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=127355&Keyword=19/2017/NQ-H%C4%90ND |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Nghị quyết |
số 01/2018/NQ-HĐND ngày 03/07/2018 |
Quy định thời gian, biểu mẫu báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
13/07/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130766&Keyword=01/2018/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
số 02/2018/NQ-HĐND ngày 03/07/2018 |
Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công và xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130768&Keyword=02/2018/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
số 03/2018/NQ-HĐND ngày 04/07/2018 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
14/07/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130770&Keyword=03/2018/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134007&Keyword=05/2018/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
số 06/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134009&Keyword=06/2018/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
số 03/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136805&Keyword=03/2019/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
số 13/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 |
Về việc phân định các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường từ nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139703&Keyword=13/2019/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
số 18/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 |
Quy định mức chi cho hoạt động tổ chức hội thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng; nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139708&Keyword=18/2019/NQ |
Liên quan đến lĩnh vực Khoa học và công nghệ |
|
|
Nghị quyết |
số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Quy định một số nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông và mức hỗ trợ đối với lực lượng công an thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139711&Keyword=21/2019/NQ |
Liên quan đến lĩnh vực An ninh – Quốc phòng |
|
|
Nghị quyết |
số 02/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020 |
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/09/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143838&Keyword=02/2020/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
số 03/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020 |
Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/09/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143839&Keyword=03/2020/NQ |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
Nghị quyết |
số 02/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 |
Quy định phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=148670&Keyword=02/2021/NQ |
Liên quan đến lĩnh vực An ninh – Quốc phòng |
|
|
Nghị quyết |
số 06/2021/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 |
Ban hành quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
25/12/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152136&Keyword=06/2021/NQ |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Nghị quyết |
số 07/2021/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 |
Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2022 - 2025 |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152137&Keyword=07/2021/NQ |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Nghị quyết |
số 11/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152139&Keyword=11/2021/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
số 07/2022/NQ-HĐND ngày 02/07/2022 |
Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154663&Keyword=07/2022/NQ |
Liên quan đến lĩnh vực giáo dục |
|
|
Nghị quyết |
số 11/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Tuyên Quang |
12/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154760&Keyword=11/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch |
|
|
Nghị quyết |
số 17/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định phân cấp thẩm quyền khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154762&Keyword=17/2022/NQ |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
Nghị quyết |
19/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng đối với các chức danh đội trưởng, đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154757&Keyword=19/2022/NQ |
Liên quan đến lĩnh vực An ninh – Quốc phòng |
|
|
Nghị quyết |
số 21/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định mức thu tính lệ phí trước bạ lần đầu đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154658&Keyword=21/2022/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định cơ chế huy động các nguồn lực khác quy định tại Điều 11, Điều 12 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160279&Keyword=28/2022/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 01/2023/NQ-HĐND ngày 28/02/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2022 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
10/03/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159524&Keyword=01/2023/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/07/2023 |
Quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161303&Keyword=05/2023/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 20/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2025 |
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163920&Keyword=20/2023/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
18/12/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163918&Keyword=21/2023/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 25/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164142&Keyword=25/2023/NQ |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 35 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 100/2002/QĐ-UB ngày 25/04/2002 |
Về việc cho vay vốn từ ngân sách địa phương để thực hiện dự án bò sữa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
25/04/2002 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=37290&Keyword=100/2002/Q%C4%90 |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
Quyết định |
Số 118/2002/QĐ-UB ngày 10/5/2002 |
Về việc ban hành Quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay cho hộ nghèo thực hiện dự án chăn nuôi bò theo quy trình kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
25/05/2002 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=95499&Keyword=118/2002/Q%C4%90 |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
Quyết định |
Số 331/2002/QĐ-UB ngày 16/6/2002 |
Về việc ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ lãi suất tiền vay mua máy nông nghiệp phục vụ làm đất kịp thời vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
16/06/2002 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=95503&Keyword=331/2002/Q%C4%90 |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
Quyết định |
Số 97/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 |
Về việc không thu phí qua cầu Nông Tiến |
01/01/2005 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=95317&Keyword=97/2004/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 28/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 |
Về việc quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
02/01/2009 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=48942&Keyword=28/2008/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
|
Quyết định |
Số 17/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 |
Về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang |
28/08/2010 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35951&Keyword=17/2010/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 04/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 |
Về việc ban hành giá cước bốc xếp bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
23/03/2012 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35671&Keyword=04/2012/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 16/2015/QĐ-UBND ngày 20/11/2015 |
Về việc ban hành một số định mức chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2015 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=94542&Keyword=16/2015/Q%C4%90 |
Liên quan đến lĩnh vực khoa học và công nghệ |
|
|
Quyết định |
Số 01/2016/QĐ-UBND ngày 28/01/2016 |
Về ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất tại đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
07/02/2016 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97424&Keyword=01/2016/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 |
Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước để sử sụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118332&Keyword=12/2016/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 |
Ban hành quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá; phân cấp quản lý giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. |
01/07/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122768&Keyword=06/2017/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 10/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 |
Về Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123619&Keyword=10/2017/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 15/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 |
Quy định cước vận tải hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/10/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125318&Keyword=15/2017/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 21/2018/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135001&Keyword=21/2018/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 01/2019/QĐ-UBND, ngày 15/3/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135767&Keyword=01/2019/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 21/2019/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 |
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/09/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=137661&Keyword=21/2019/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
25/11/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139149&Keyword=30/2019/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 38/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 |
Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
29/12/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=140137&Keyword=38/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=140088&Keyword=41/2019/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
số 07/2020/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 |
Quy định tài sản khác có giá trị lớn tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trong trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê |
05/07/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=142657&Keyword=07/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
số 09/2020/QĐ-UBND ngày 25/7/2020 |
ban hành Danh mục tài sản, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình; Tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/08/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143190&Keyword=09/2020/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
số 13/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 |
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
27/09/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149814&Keyword=13/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 |
Ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
09/11/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151030&Keyword=18/2021/Q%C4%90-UBND |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 23/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151504&Keyword=23/2021/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
số 15/2022/QĐ-UBND ngày 25/5/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
05/06/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154086&Keyword=15/2022/Q%C4%90-UBND |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 18/2022/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 |
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết định quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/06/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154227&Keyword=18/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
số 38/2022/QĐ-UBND ngày 01/11/2022 |
Quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025 |
10/11/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157210&Keyword=38/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
số 46/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức (chủng loại, số lượng) sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158702&Keyword=46/2022/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
Số 02/2023/QĐ-UBND ngày 08/03/2023 |
Quy định về cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình Mục tiêu Quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
18/12/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159701&Keyword=02/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
Số 04/2023/QĐ-UBND ngày 20/03/2023 |
Quy định quy trình, thủ tục thanh toán, quyết toán các nguồn vốn lồng ghép thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2025 |
01/04/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159769&Keyword=04/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
Số 13/2023/QĐ-UBND ngày 12/07/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
23/07/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161403&Keyword=13/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
Số 15/2023/QĐ-UBND ngày 01/08/2023 |
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (nhà, công trình xây dựng khác, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/08/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162149&Keyword=15/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
Số 18/2023/QĐ-UBND ngày 09/09/2023 |
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/09/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162282&Keyword=18/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
Số 29/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163778&Keyword=29/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
Số 33/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 |
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164547&Keyword=33/2023/Q%C4%90-UBND |
|
|
III |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 09 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 |
Về quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 |
18/12/2006 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=40046&Keyword=97/2006 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Nghị quyết |
Số 14/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
10/08/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124874&Keyword=97/2006 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 |
Về việc thông qua bảng giá đất năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139710&Keyword=20/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Nghị quyết |
số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152138&Keyword=20/2019 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 13/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/01/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152740&Keyword=13/2021 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Nghị quyết |
số 01/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 |
Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153239&Keyword=01/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Nghị quyết |
Số 18/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163904&Keyword=13/2021 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Nghị quyết |
Số 19/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163906&Keyword=19/2023/NQ |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 28 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 02/2008/QĐ-UBND ngày 17/04/2008 |
Về việc phê duyệt khu vực cấm, tạm cấm và hạn chế hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
27/04/2008 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=41100&Keyword=02/2008/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 20/2008/QĐ-UBND ngày 21/09/2008 |
Về việc ban hành Quy định về tiêu chí phân vùng, phân loại đường phố và phân vị trí đất làm căn cứ phân vùng, phân loại đường phố, phân vị trí đất để định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/10/2008 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=82924&Keyword=20/2008/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 17/2009/QĐ-UBND ngày 22/10/2009 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 |
01/11/2009 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=95323&Keyword=17/2009/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 |
Về việc ban hành quy định thời gian thực hiện các thủ tục và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
09/12/2010 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35741&Keyword=29/2010/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 10/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 |
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Tuyên Quang |
31/07/2011 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35800&Keyword=10/2011/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 18/2012/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành quy định về thời gian thực hiện và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
16/11/2012 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=35742&Keyword=18/2012/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 |
Về việc ban hành quy định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
23/10/2014 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37209&Keyword=15/2014/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 |
Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
23/10/2014 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37213&Keyword=16/2014/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 20/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 |
Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp: Thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà giấy tờ quyền sử dụng đất không ghi rõ diện tích đất ở; đất chuyển từ xã về phường, thị trấn do điều chỉnh địa giới hành chính mà người sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất |
01/11/2014 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37256&Keyword=20/2014/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 |
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
26/04/2015 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67526&Keyword=05/2015/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 06/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 |
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
26/04/2015 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67527&Keyword=06/2015/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 15/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 |
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2015 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=93969&Keyword=15/2015/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 |
Ban hành Quy định về trách nhiệm của các cấp, các ngành trong quản lý đất đai, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128392&Keyword=02/2018/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 07/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 |
Về việc Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
15/10/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132473&Keyword=07/2018/Q%C4%90 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 28/2019/QĐ-UBND ngày 16/10/2019 |
Ban hành Đơn giá Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
30/10/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139398&Keyword=28/2019/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
ban hành quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=140087&Keyword=40/2019/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 13/2020/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 |
Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143414&Keyword=13/2020/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 27/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
08/01/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152743&Keyword=40/2019/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang |
01/03/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152927&Keyword=03/2022/Q%C4%90 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 23/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 |
Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155015&Keyword=23/2022/Q%C4%90 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Quyết định |
số 27/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 |
Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai |
25/08/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155861&Keyword=27/2022/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 28/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
25/08/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155862&Keyword=28/2022/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 31/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
Quy định giá dịch vụ và hình thức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/10/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156145&Keyword=31/2022/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 32/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang |
10/10/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156148&Keyword=32/2022/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 39/2022/QĐ-UBND ngày 19/11/2022 |
Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157619&Keyword=39/2022/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 49/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 |
Quy định về định mức đất sản xuất làm cơ sở thực hiện chính sách hỗ trợ đất sản xuất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 02/2022/TT-UBDT ngày 30/6/2022 của Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 |
18/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158929&Keyword=49/2022/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 06/2023/QĐ-UBND ngày 19/05/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định của khi nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160557&Keyword=05/2015/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 08/2023/QĐ-UBND ngày 31/05/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai |
12/06/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160929&Keyword=08/2023/Q%C4%90 |
|
|
|
CHỈ THỊ: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ thị |
Số 08/2006/CT-UBND ngày 29/08/2006 |
Về tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh |
29/08/2006 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=84062&Keyword=08/2006/CT |
|
|
IV |
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 07 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 02/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136804&Keyword=02/2019/NQ |
Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
|
Nghị quyết |
số 10/2020/NQ-HĐND ngày 30/12/2020 |
Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/01/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145741&Keyword=10/2020/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
số 15/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154764&Keyword=15/2022/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
số 27/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các Chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các Chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158467&Keyword=27/2022/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
số 29/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158466&Keyword=29/2022/NQ |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Nghị quyết |
số 31/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định về tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù giai đoạn 2021 - 2025 thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158462&Keyword=31/2022/NQ |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=165028&Keyword=12/2023/NQ |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 69/2002/QĐ-UB ngày 05/04/2002 |
Về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ đền bù di chuyển di dân tái định cư vùng lòng hồ thuỷ điện Nà Hang |
05/04/2002 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=95498&Keyword=69/2002/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
Số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
Về việc ban hành quy định Tiêu chí phân bổ vốn Chương trình 135 năm 2015 và giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/01/2015 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=52445&Keyword=35/2014/Q%C4%90 |
Liên quan đến lĩnh vực dân tộc |
|
|
Quyết định |
số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
01/07/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135775&Keyword=09/2019/Q%C4%90 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 25/2022/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155308&Keyword=25/2022/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 35/2022/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 |
Ban hành quy định phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
17/10/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156223&Keyword=35/2022/Q%C4%90 |
|
|
|
Quyết định |
số 40/2022/QĐ-UBND ngày 19/11/2022 |
Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một dự án cụ thể được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025 |
28/11/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157435&Keyword=40/2022/Q%C4%90 |
|
|
V |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 14 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 47/2005/QĐ-UBND ngày 29/4/2005 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
09/05/2005 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=95319&Keyword=47/2005 |
|
|
|
Quyết định |
Số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/09/2006 |
Về việc Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
02/10/2006 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=35788&Keyword=70/2006 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 39/2007/QĐ-UBND ngày 10/12/2007 |
Về việc bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
10/12/2007 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=95051&Keyword=39/2007 |
|
|
|
Quyết định |
Số 03/2010/QĐ-UBND ngày 01/02/2010 |
Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
11/02/2010 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35924&Keyword=03/2010 |
|
|
|
Quyết định |
Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 19/01/2011 |
Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
29/01/2011 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35789&Keyword=01/2011 |
|
|
|
Quyết định |
Số 13/2013/QĐ-UBND ngày 20/7/2013 |
Về việc phê duyệt bổ sung Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
30/07/2013 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=33527&Keyword=13/2013 |
|
|
|
Quyết định |
số 10/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Công Thương; tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo phụ trách lĩnh vực công thương của Phòng Kinh tế thành phố, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135776&Keyword=10/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 36/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=140086&Keyword=36/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 26/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 |
Quy chế phối hợp quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/01/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=146347&Keyword=26/2020 |
|
|
|
Quyết định |
số 11/2022/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang |
10/05/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153725&Keyword=11/2022 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 24/2022/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
16/08/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155243&Keyword=24/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 30/2022/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 |
Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/09/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155738&Keyword=30/2022 |
|
|
|
Quyết định |
Số 22/2023/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương |
01/11/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162660&Keyword=11/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
Số 28/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163519&Keyword=28/2023 |
|
|
|
CHỈ THỊ: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ thị |
Số 15/CT-UB ngày 17/12/1994 |
Về việc cấm sản xuất, buôn bán và đốt pháo trên địa bàn toàn tỉnh |
17/12/1994 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138652&Keyword=15/CT-UB |
|
|
VI |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 12 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 21/2009/QĐ-UBND ngày 24/11/2009 |
Ban hành Quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
04/12/2009 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=95350&Keyword=21/2009/Q%C4%90-UBND |
|
|
|
Quyết định |
Số 10/2010/QĐ-UBND ngày 28/6/2010 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh để vận chuyển khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
08/07/2010 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35937&Keyword=10/2010 |
|
|
|
Quyết định |
Số 17/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 |
Về việc Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn và đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2015 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=93967&Keyword=17/2015 |
|
|
|
Quyết định |
Số 12/2017/QĐ-UBND ngày 8/9/2017 |
Ban hành quy định tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
19/09/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124875&Keyword=12/2017 |
|
|
|
Quyết định |
Số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=127145&Keyword=20/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 12/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giao thông Vận tải |
01/07/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135778&Keyword=12/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 20/2019/QĐ-UBND ngày 26/7/2019 |
Ban hành Quy định trách nhiệm của chính quyền, người đứng đầu chính quyền địa phương các cấp, các cơ quan chức năng có liên quan trong công tác phối hợp đảm bảo trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136791&Keyword=20/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 20/2021/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 |
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/11/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=150581&Keyword=20/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 10/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải |
10/05/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153724&Keyword=10/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 26/2022/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
20/08/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155542&Keyword=26/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 42/2022/QĐ-UBND ngày 10/12/2022 |
Phân cấp thẩm quyền thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố, công bố lại, gia hạn hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157902&Keyword=42/2022 |
|
|
|
Quyết định |
Số 03/2023/QĐ-UBND ngày 17/03/2023 |
Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình và quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì đối với công trình đường giao thông nông thôn được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 |
30/03/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159649&Keyword=03/2023 |
|
|
VII |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 17/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163903&Keyword=17/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 16 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/6/2012 |
Về việc ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
17/06/2012 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35691&Keyword=09/2012 |
|
|
|
Quyết định |
Số 03/2016/QĐ-UBND ngày 05/3/2016 |
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/03/2016 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=100278&Keyword=03/2016 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 14/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136776&Keyword=14/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 14/2020/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang” ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 05/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
21/08/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143638&Keyword=14/2020 |
|
|
|
Quyết định |
số 20/2020/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 |
Quy định định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/11/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=144603&Keyword=20/2020 |
|
|
|
Quyết định |
số 02/2021/QĐ-UBND ngày 12/5/2021 |
Về việc phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và quy định điều kiện về quy mô của công trình xây dựng được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
23/05/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=147589&Keyword=02/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 09/2021/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 |
phân cấp thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình và kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/09/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149236&Keyword=09/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 21/2021/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 |
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152155&Keyword=21/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 22/2021/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 |
Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
20/12/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151506&Keyword=22/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 20/2022/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 |
ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng, bảo trì công trình xây dựng và quy định lộ trình thực hiện đánh giá an toàn công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154584&Keyword=20/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 21/2022/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 |
ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154665&Keyword=21/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 37/2022/QĐ-UBND ngày 15/10/2022 |
Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025 |
25/10/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156737&Keyword=37/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 41/2022/QĐ-UBND ngày 02/12/2022 |
Quy định về phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc; ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/12/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=157622&Keyword=41/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 48/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình và quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì đối với các công trình nhà văn hóa thôn được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025 |
10/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158571&Keyword=48/2022 |
|
|
|
Quyết định |
Số 09/2023/QĐ-UBND ngày 31/05/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang |
10/06/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160697&Keyword=09/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
Số 34/2023/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
06/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164634&Keyword=34/2023 |
|
|
VIII |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 31/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 |
Về ban hành cơ chế chính sách khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2014 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=33368&Keyword=31/2013 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 22/04/2014 |
Ban hành Quy định về điều kiện, thủ tục, trình tự thực hiện cơ chế chính sách hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
02/05/2014 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=35660&Keyword=01/2014 |
|
|
|
Quyết định |
Số 25/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 |
Về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/03/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128219&Keyword=25/2017 |
|
|
|
Quyết định |
Số 28/2017/QĐ-UBND ngày 30/12/2017 |
Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129995&Keyword=28/2017 |
|
|
|
Quyết định |
số 15/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136778&Keyword=15/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 07/2021/QĐ-UBND ngày 31/5/2021 |
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
10/06/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=148954&Keyword=15/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 15/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 |
Ban hành Quy chế xét chọn, tôn vinh danh hiệu “Trí thức khoa học và công nghệ tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/10/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149977&Keyword=15/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 17/2021/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
10/10/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149817&Keyword=17/2021 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
IX |
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
|||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 13 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/06/2007 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý, hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn |
05/07/2007 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35969&Keyword=20/2007 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 28/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 |
Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều Quy định về quản lý, hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
06/12/2010 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35970&Keyword=20/2007 |
|
|
|
Quyết định |
Số 07/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang. |
13/06/2011 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35796&Keyword=07/2011 |
|
|
|
Quyết định |
Số 12/2013/QĐ-UBND ngày 20/7/2013 |
Về việc Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2013 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=33526&Keyword=12/2013 |
|
|
|
Quyết định |
Số 17/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 |
Ban hành Quy chế Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2014 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37483&Keyword=17/2014 |
|
|
|
Quyết định |
Số 22/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 |
Về ban hành Quy chế Giải thưởng báo chí tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126773&Keyword=22/2017 |
|
|
|
Quyết định |
số 10/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 |
Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132480&Keyword=10/2018 |
|
|
|
Quyết định |
Số 19/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Ban hành Quy chế Tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước tỉnh Tuyên Quang |
15/04/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134022&Keyword=19/2018 |
|
|
|
Quyết định |
số 07/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng,Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135773&Keyword=07/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 31/2019/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 |
quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; điều kiện về diện tích phòng máy và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138981&Keyword=31/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 39/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139990&Keyword=39/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 22/2020/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 |
Quy chế phối hợp quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=146129&Keyword=22/2020 |
|
|
|
Quyết định |
Số 21/2023/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162729&Keyword=21/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
X |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 05 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 04/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152134&Keyword=04/2021 |
Văn bản do Ban của HĐND tỉnh xây dựng |
|
|
Nghị quyết |
số 05/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 |
ban hành Nội quy kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152135&Keyword=05/2021 |
Văn bản do Ban của HĐND tỉnh xây dựng |
|
|
Nghị quyết |
số 12/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực; hỗ trợ đào tạo sau đại học, nâng cao trình độ ngoại ngữ |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152142&Keyword=12/2021 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Nghị quyết |
Số 03/2023/NQ-HĐND ngày 06/07/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực, hỗ trợ đào tạo sau đại học, nâng cao trình độ ngoại ngữ |
16/07/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161533&Keyword=03/2023 |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163905&Keyword=26/2023 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 31 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 27/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 |
Về việc ban hành Quy chế Văn hoá công sở tại các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
02/01/2009 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=82930&Keyword=27/2008 |
|
|
|
Quyết định |
Số 24/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 |
Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu và trao giải thường “Doanh nhân tiêu biểu”; “Doanh nghiệp tiêu biểu” tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2013 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35749&Keyword=24/2012 |
|
|
|
Quyết định |
Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 |
Phân cấp quản lý công chức xã, phường, thị trấn |
01/09/2013 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=33528&Keyword=15/2013 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 |
Về ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123616&Keyword=08/2017 |
|
|
|
Quyết định |
Số 18/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 |
Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
24/11/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125975&Keyword=18/2017 |
|
|
|
Quyết định |
số 03/2018/QĐ-UBND, ngày 29/6/2018 |
Về Quy định tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129997&Keyword=03/2018 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 12/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
15/12/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134005&Keyword=12/2018 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 13/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Bãi bỏ Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định đánh giá thực hiện chức trách, nhiệm vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị |
01/01/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134014&Keyword=13/2018 |
|
|
|
Quyết định |
số 23/2019/QĐ-UBND ngày 10/9/2019 |
Quy định tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
01/10/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=137962&Keyword=23/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 24/2019/QĐ-UBND ngày 17/9/2019 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/10/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=137963&Keyword=24/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 26/2019/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 |
Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động |
01/11/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138268&Keyword=26/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 27/2019/QĐ-UBND ngày 16/10/2019 |
ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138416&Keyword=27/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 35/2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 |
Quy định tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139221&Keyword=35/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 08/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 |
bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định nhiệm vụ, tiêu chuẩn, bố trí và quản lý đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=142738&Keyword=08/2020 |
|
|
|
Quyết định |
số 10/2020/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 |
quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang; Phó Trưởng Ban Di dân, tái định cư thuộc Ủy ban nhân dân huyện |
10/08/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143286&Keyword=10/2020 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 11/2020/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 |
quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Quản lý các khu du lịch tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143191&Keyword=11/2020 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 17/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 |
ban hành Quy chế khai thác, sử dụng tài liệu Lữu trữ lịch sử tỉnh Tuyên Quang |
05/10/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=144100&Keyword=17/2020 |
|
|
|
Quyết định |
số 21/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 |
Bãi bỏ Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang |
15/12/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145166&Keyword=21/2020 |
|
|
|
Quyết định |
số 10/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 |
ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/09/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149560&Keyword=10/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 11/2021/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 |
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
10/09/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149561&Keyword=11/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 24/2021/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 |
Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Tuyên Quang” |
16/12/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152131&Keyword=24/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 |
Sửa đổi, bổ sung các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
20/02/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152888&Keyword=02/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 05/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang |
10/04/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153511&Keyword=05/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 16/2022/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 |
Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/06/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154156&Keyword=16/2022 |
|
|
|
Quyết định |
Số 17/2023/QĐ-UBND ngày 05/09/2023 |
Ban hành Quy định về điển hình tiên tiến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/09/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162280&Keyword=17/2023 |
|
|
|
Quyết định |
Số 19/2023/QĐ-UBND ngày 29/09/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, thủ tục tiếp nhận cán bộ, công chức, viên chức; chuyển công tác, biệt phái đối với viên chức thuộc quyền quản lý của các cơ quan, đơn vị |
10/10/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162451&Keyword=19/2023 |
|
|
|
Quyết định |
Số 23/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 05/03/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162731&Keyword=23/2023 |
|
|
|
Quyết định |
Số 26/2023/QĐ-UBND ngày 18/11/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Tuyên Quang; cập nhật, đồng bộ cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức |
01/12/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163389&Keyword=26/2023 |
|
|
|
Quyết định |
Số 30/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 |
Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội cấp tỉnh được giao số lượng người làm việc, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
26/12/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164145&Keyword=30/2023 |
|
|
|
Quyết định |
Số 31/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 |
Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163926&Keyword=31/2023 |
|
|
|
Quyết định |
Số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
10/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164874&Keyword=38/2023 |
|
|
|
CHỈ THỊ: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ thị |
Số 06/2011/CT-UBND ngày 11/11/2011 |
Về việc củng cố và nâng cao chất lượng công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh. |
21/11/2011 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35843&Keyword=06/2011 |
|
|
XI |
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 11 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124871&Keyword=11/2017 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Nghị quyết |
Số 13/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành Quy định mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124873&Keyword=13/2017 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Nghị quyết |
Số 16/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 |
Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=127352&Keyword=16/2017 |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật |
01/01/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=127360&Keyword=22/2017 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134013&Keyword=11/2017 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Nghị quyết |
số 04/2020/NQ-HĐND ngày 05/9/2020 |
Bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
15/09/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=143840&Keyword=04/2020 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 18/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ pháp lý và mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154657&Keyword=18/2022 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 20/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154659&Keyword=20/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Nghị quyết |
Số 08/2023/NQ-HĐND ngày 07/07/2023 |
Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161427&Keyword=08/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Nghị quyết |
Số 09/2023/NQ-HĐND ngày 07/07/2023 |
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161430&Keyword=09/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Nghị quyết |
Số 24/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164215&Keyword=24/2023 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 19/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 |
Về việc quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí đánh máy, sao chụp (photocopy) tài liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
02/01/2016 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=71330&Keyword=09/2015 |
|
|
|
Quyết định |
Số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118331&Keyword=11/2016 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 |
Về Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
22/03/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=120272&Keyword=02/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
01/12/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125976&Keyword=19/2017 |
|
|
|
Quyết định |
số 11/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132482&Keyword=11/2018 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 15/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134019&Keyword=15/2018 |
|
|
|
Quyết định |
Số 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 |
về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135000&Keyword=03/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 25/2019/QĐ-UBND ngày 01/10/2019 |
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh |
15/10/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138415&Keyword=25/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 34/2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139989&Keyword=34/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 43/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139991&Keyword=43/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung quy định về chế độ báo cáo tại các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh |
15/01/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=140400&Keyword=44/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 01/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021 |
bãi bỏ 12 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
20/05/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147729&Keyword=01/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 03/2021/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=147963&Keyword=03/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 04/2021/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=147962&Keyword=04/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 19/2021/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang |
15/11/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151031&Keyword=19/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 06/2022/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 |
Bãi bỏ 02 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
25/04/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153557&Keyword=06/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 14/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
01/06/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154068&Keyword=14/2022 |
|
|
|
Quyết định |
Số 07/2023/QĐ-UBND ngày 26/05/2023 |
Bãi bỏ 06 quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành |
10/06/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160541&Keyword=07/2023 |
|
|
|
Quyết định |
Số 35/2023/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong thực hiện công tác trách nhiệm bồi thường của nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164415&Keyword=35/2023 |
|
|
|
Quyết định |
Số 36/2023/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164695&Keyword=36/2023 |
|
|
XII |
LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 03 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 33/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 |
Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và mức chi cho các giải thi đấu thể thao áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
22/12/2013 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=33371&Keyword=33/2013 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Nghị quyết |
số 09/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152150&Keyword=09/2021 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158463&Keyword=24/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 09 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 05/2009/QĐ-UBND ngày 17/06/2009 |
Ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật, phát thanh - truyền hình của tỉnh đoạt giải cấp khu vực, quốc gia và quốc tế |
27/06/2009 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=36004&Keyword=05/2009 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 36/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 |
Về việc ban hành Quy định xét, tặng "Giải thưởng Tân Trào" |
20/12/2010 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35981&Keyword=36/2010 |
|
|
|
Quyết định |
Số 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 |
Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý, bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2015 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46888&Keyword=28/2014 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 05/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc và trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó Trưởng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135771&Keyword=05/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 29/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 |
bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 30/11/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138908&Keyword=29/2019 |
|
|
|
Quyết định |
số 24/2020/QĐ-UBND ngày 26/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trách nhiệm quản lý, bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
10/01/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145777&Keyword=24/2020 |
|
|
|
Quyết định |
số 08/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 |
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 17/06/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật, phát thanh - truyền hình của tỉnh đoạt giải cấp khu vực, quốc gia và quốc tế |
20/06/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=148066&Keyword=08/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 17/2022/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang |
15/06/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154166&Keyword=17/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
Số 10/2023/QĐ-UBND ngày 29/06/2023 |
Quy định mức tiền thưởng đối với các huấn luyện viên, vận động viên thể thao đạt thành tích tại các đại hội cấp quốc gia và mức chi giải thưởng các giải thi đấu thể thao trong tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161134&Keyword=10/2023 |
|
|
XIII |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 08 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 07/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 |
Về mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118336&Keyword=07/2016 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Nghị quyết |
số 08/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136814&Keyword=08/2019 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 08/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152146&Keyword=08/2021 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 09/2022/NQ-HĐND ngày 01/07/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
11/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154583&Keyword=09/2022 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 10/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định đối tượng và mức chi thăm hỏi, tặng quà người có công với cách mạng và gia đình người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154660&Keyword=10/2022 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 22/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158464&Keyword=22/2022 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 26/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158469&Keyword=26/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Nghị quyết |
Số 06/2023/NQ-HĐND ngày 06/07/2023 |
Quy định nội dung, mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy; người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ đối tượng cai nghiện tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đối tượng quản lý sau cai nghiện ma túy tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161391&Keyword=06/2023 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 14/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 |
Về việc quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/10/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=125091&Keyword=14/2017 |
|
|
|
Quyết định |
số 08/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc và trực thuộc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135774&Keyword=08/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 13/2022/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tuyên Quang |
22/05/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154167&Keyword=13/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 22/2022/QĐ-UBND ngày 10/7/2022 |
Quy định phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội; mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155018&Keyword=22/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 45/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ, nhà truyền thống thờ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
26/12/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158567&Keyword=45/2022 |
|
|
|
Quyết định |
Số 12/2023/QĐ-UBND ngày 12/07/2023 |
Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
25/07/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161135&Keyword=12/2023 |
|
|
|
Quyết định |
Số 25/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 |
Ban hành Quy chế phân cấp quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/11/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163145&Keyword=25/2023 |
|
|
XIV |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 12 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 10/2008/NQ-HĐND ngày 31/07/2008 |
Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 |
10/08/2008 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=95358&Keyword=10/2008 |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 10/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 |
Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; mức khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118339&Keyword=10/2016 |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 01/2017/NQ-HĐND ngày 24/7/2017 |
Quy định chính sách ưu đãi đối với học sinh trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang và học sinh tham gia đội tuyển của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia |
01/09/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124861&Keyword=01/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Nghị quyết |
Số 05/2019/NQ-HĐND ngày 01/08/2019 |
Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
15/08/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136810&Keyword=05/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Nghị quyết |
số 14/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 |
Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND và Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
20/12/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139704&Keyword=14/2019 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 07/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 |
Quy định chính sách hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em nhà trẻ và mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp; mức hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145663&Keyword=07/2020 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 14/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152741&Keyword=14/2021 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 03/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 |
Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153257&Keyword=03/2022 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154662&Keyword=14/2022 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Nghị quyết |
Số 04/2023/NQ-HĐND ngày 06/07/2023 |
Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; mức chi trả cho đối tượng miễn, giảm học phí, mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tại các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; tiêu chí xác định địa bàn không đủ trường công lập có cấp tiểu học năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161390&Keyword=04/2023 |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 11/2023/NQ-HĐND ngày 20/10/2023 |
Bãi bỏ điểm 3.6 khoản 1 Điều 3 và sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/10/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162966&Keyword=11/2023 |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách ưu đãi đối với học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang và học sinh tham gia đội tuyển của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia |
18/12/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163925&Keyword=22/2023 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 19/2008/QĐ-UBND ngày 19/09/2008 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 |
29/09/2008 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35918&Keyword=19/2008 |
|
|
|
Quyết định |
số 16/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136779&Keyword=16/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 05/2020/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 |
bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 và Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
20/05/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=142051&Keyword=05/2020 |
|
|
|
Quyết định |
số 12/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 |
Ban hành Quy định Chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia và kỳ thi cấp tỉnh |
01/10/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149562&Keyword=12/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 01/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang |
20/02/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152926&Keyword=01/2022 |
|
|
|
Quyết định |
số 44/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
27/12/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158471&Keyword=44/2022 |
|
|
|
CHỈ THỊ: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ thị |
Số 09/2006/CT-UBND ngày 06/10/2006 |
Về tăng cường thực hiện cuộc vận động "Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục" trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
06/10/2006 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=95365&Keyword=09/2006 |
|
|
XV |
LĨNH VỰC Y TẾ |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 07 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 01/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 |
Về Quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế tỉnh Tuyên Quang đến năm 2015, định hướng đến năm 2020. |
28/07/2012 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35765&Keyword=01/2012 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 |
Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2020 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139707&Keyword=17/2019 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 02/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 |
Quy định giá dịch vụ xét nghiệp SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
25/03/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153244&Keyword=02/2022 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 12/2022/NQ-HĐND ngày 03/07/2022 |
Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
12/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154664&Keyword=12/2022 |
|
|
|
Nghị quyết |
số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ người mắc bệnh Suy thận mạn tính phải chạy thận nhân tạo chu kỳ, bệnh Tan máu bẩm sinh (Thalassaemia) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158470&Keyword=25/2022 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Nghị quyết |
Số 14/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 – 2025 |
18/12/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164143&Keyword=14/2023 |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 23/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định chính sách hỗ trợ người mắc bệnh Suy thận mạn tính phải chạy thận nhân tạo chu kỳ, bệnh Tan máu bẩm sinh (Thalassaemia) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164139&Keyword=23/2023 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 67/2006/QĐ-UBND ngày 15/9/2006 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, vệ sinh an toàn thực phẩm, mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
25/09/2006 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=81482&Keyword=67/2006
|
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
|
Quyết định |
Số 74/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 |
Về việc thành lập Bệnh viện Đa khoa các huyện và Bệnh viện Đa khoa khu vực các huyện thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
12/10/2006 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=81710&Keyword=74/2006 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
|
Quyết định |
Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 |
Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 |
29/09/2012 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35738&Keyword=16/2012 |
|
|
|
Quyết định |
số 06/2019/QĐ-UBND ngày 15/6/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/07/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135772&Keyword=06/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 25/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 |
về tiêu chuẩn, định mức (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan,tổ chức,đơn vị hoạt động trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/01/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152179&Keyword=25/2021 |
|
|
|
Quyết định |
số 29/2022/QĐ-UBND ngày 23/8/2022 |
Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành y tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
23/08/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=155541&Keyword=29/2022 |
|
|
|
Quyết định |
Số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
15/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158905&Keyword=01/2023 |
|
|
XVI |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
Số 09/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 |
Về Quy định mức chi, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
27/07/2013 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161430&Keyword=09/2023 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 13/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 |
Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao |
01/10/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125090&Keyword=13/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 26/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộc và trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
30/12/2017 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=127365&Keyword=26/2017 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 16/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh |
20/01/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134020&Keyword=16/2018 |
|
|
|
Quyết định |
số 19/2022/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 |
về tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hằng tuần để tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154473&Keyword=19/2022 |
|
|
|
Quyết định |
Số 05/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/05/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160217&Keyword=05/2023 |
|
|
|
Quyết định |
Số 20/2023/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=162728&Keyword=20/2023 |
|
|
XVII |
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
|||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 05 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 06/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 |
Ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài, đoàn quốc tế vào làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
31/05/2013 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=33504&Keyword=06/2013 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
Số 38/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài; quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
30/12/2013 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=34170&Keyword=38/2013 |
|
|
|
Quyết định |
Số 21/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài, đoàn quốc tế vào làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
01/01/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128216&Keyword=21/2017 |
|
|
|
Quyết định |
số 17/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136783&Keyword=17/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 08/2022/QĐ-UBND ngày 10/4/2022 |
Quy định chức năng,nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang |
20/04/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153512&Keyword=08/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
XVIII |
LĨNH VỰC THANH TRA |
|||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 19/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136787&Keyword=19/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
Số 16/2023/QĐ-UBND ngày 25/08/2023 |
Ban hành Quy định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân trong công tác tiếp công dân định kỳ, đột xuất của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/11/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=163143&Keyword=16/2023 |
|
|
|
Quyết định |
Số 27/2023/QĐ-UBND ngày 21/11/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm lập kế hoạch thanh tra và xử lý chồng chéo, trùng lặp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/12/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164723&Keyword=27/2023 |
|
|
XIX |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN DÂN TỘC |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 08/2022/NQ-HĐND ngày 01/07/2022 |
Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 |
11/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154582&Keyword=08/2022 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Nghị quyết |
số 15/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I; từ năm 2021 đến năm 2025 |
18/12/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164144&Keyword=08/2022 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 02 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 18/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Dân tộc; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/08/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136786&Keyword=18/2019 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
|
Quyết định |
số 09/2022/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Tuyên Quang |
01/05/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153558&Keyword=09/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
XX |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP |
|||||
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
số 04/2019/QĐ-UBND ngày 09/5/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
01/06/2019 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135770&Keyword=04/2019 |
Hết hiệu lực một phần |
|
|
Quyết định |
số 47/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
10/01/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158570&Keyword=47/2022 |
|
|
|
Quyết định |
Số 37/2023/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
05/01/2024 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164873&Keyword=37/2023 |
|
|
XXI |
LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG |
|||||
|
|
NGHỊ QUYẾT: 03 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết |
số 04/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 |
Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ; mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
01/04/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153240&Keyword=04/2022 |
Hết hiệu lực một phần - Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
Nghị quyết |
số 05/2022/NQ-HĐND ngày 01/07/2022 |
Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
10/07/2022 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154759&Keyword=05/2022 |
|
|
|
Nghị quyết |
Số 07/2023/NQ-HĐND ngày 07/07/2023 |
Bãi bỏ một phần và sửa đổi khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ; mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
20/07/2023 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161304&Keyword=04/2022 |
Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
|
QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định |
Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/08/2016 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=112637&Keyword=08/2016 |
|
|
|
Quyết định |
số 06/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 |
Ban hành Quy định khu vực cấm; địa điểm cấm; khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. |
15/10/2018 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132472&Keyword=06/2018 |
|
|
|
Quyết định |
số 06/2021/QĐ-UBND ngày 28/5/2021 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
10/06/2021 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=147961&Keyword=06/2021 |
|
|
|
CHỈ THỊ: 01 văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ thị |
Số 07/2012/CT-UBND ngày 07/11/2012 |
Về việc tăng cường quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
17/11/2012 |
https://vbpl.vn/tuyenquang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=35764&Keyword=07/2012 |
|
|
|
TỔNG: 375 văn bản (gồm: 114 nghị quyết, 254 quyết định, 07 chỉ thị) |
|||||
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát