Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 91/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 01/07/2000 Ngày ban hành: 02/06/2000 Cập nhật: 31/08/2026
BỘ TÀI CHÍNH
-------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------------------------
Số: 91/2000/QÐ-BTC
Ngày 02 tháng 6 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 91/2000/QĐ/BTC NGÀY 02 THÁNG 6 NĂM 2000 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính.

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Tham khảo ý kiến của các Bộ, ngành có liên quan; theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo: Quyết định số 67/1999/QĐ-BTC ngày 24/06/1999; Quyết định số 78/1999/QĐ/BTC ngày 30/07/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC ngày 11/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/07/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 91/2000/QĐ-BTC ngày 2 tháng 6 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã sốMô tả nhóm mặt hàngThuế suất %
NhómPhân nhóm
1006Lúa gạo
100610- Thóc:
10061010-- Để làm giống0
10061090-- Loại khác30
10062000- Gạo lứt (gạo vàng)30
10063000- Gạo đã sát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa chuội hạt hoặc đánh bóng hạt hoặc hồ30
10064000- Tấm30
1901Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (mạch nha tinh chiết); thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc từ chiết suất của mạch nha tinh chiết, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với tỷ trọng dưới 40% được tính trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với tỷ trọng dưới 5% được tính trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
190110- Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ:
19011010-- Sản phẩm của nhóm 0401 đến 040430
19011090-- Loại khác30
19012000- Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 190550
190190- Loại khác:
19019010-- Sản phẩm của nhóm 0401 đến 040430
19019020-- Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm30
19019090-- Loại khác50

Riêng:

+ Loại thuộc nhóm 1901được chỉ định dùng cho bệnh nhân cần nuôi ăn qua ống thông

10
2102Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc-xin thuộc nhóm 3002): bột nở đã pha chế
210210- Men hoạt động;
21021010-- Men bia5
21021020-- Men rượu5
21021090-- Men khác5
210220- Men ỳ (men khô); các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động:
21022010-- Men bánh mì15
21022090-- Loại khác5
21023000- Bột nở đã pha chế5
2106Các loại thức ăn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
21061000- Chất protein cô đặc và chất protein được làm rắn10
210690- Loại khác:
21069010-- Các sản phẩm được chế biến từ sâm30
21069020-- Chế phẩm để làm thạch (nước quả đông)30
21069090-- Loại khác30
3302Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều chất kể trên dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác với thành phần chủ yếu từ các chất thơm làm nguyên liệu để sản xuất đồ uống
330210- Loại dùng cho sản xuất thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống:
33021010-- Loại dùng trong sản xuất đồ uống30
33021090-- Loại khác5
33029000- Loại khác5
3880Thuốc trừ sâu, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, chất chống nẩy mầm và thuốc điều chỉnh sinh trưởng của cây trồng, thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ, hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm tương tự) ví dụ: băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
380810- Thuốc trừ sâu:
-- Chế phẩm trung gian là nguyên liệu để sản xuất thuốc trừ sâu:
38081011--- BPMC (FENOBUCARB) có hàm lượng đến 98%15
38081019--- Loại khác0
-- Loại khác:
38081091-- Thuốc diệt côn trùng ở dạng bình xịt5
38081099-- Loại khác3
380820- Thuốc diệt nấm:
38082010-- Validamycin có hàm lượng đến 3%3
38082090-- Loại khác1
380830- Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây:
38083010-- Thuốc diệt cỏ1
38083020-- Thuốc chống nẩy mầm0
38083030-- Thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây0
38084000- Thuốc khử trùng0
380890- Loại khác:
38089010-- Thuốc bảo quản gỗ1
38089020-- Thuốc diệt chuột1
38089090-- Loại khác1
3903

Polyme từ styren, dạng nguyên sinh

- Polystyren:

390311-- Loại đàn hồi:
39031110--- Dạng bột5
39031120--- Dạng hạt5
39031190--- Dạng khác5
390319-- Loại khác:
39031910--- Dạng bột5
39031920--- Dạng hạt5
39031990--- Dạng khác5
390320- Styren-acrylonitrile (san) copolyme:
39032010-- Dạng bột5
39032020-- Dạng hạt5
39032030-- Dạng phân tán trong nước10
39032090-- Dạng khác5
390330- Acrylonitrile-butadiene-styrene (ABS) copolyme:
39033010-- Dạng bột5
39033020-- Dạng hạt5
39033030-- Dạng phân tán trong nước10
39033090-- Dạng khác5
390390- Loại khác
39039010-- Dạng bột5
39039020-- Dạng hạt5
39039030-- Dạng phân tán trong nước10
39039090-- Dạng khác5
3905

Polyme từ axetat vinyl hay từ các este vinyl khác, dạng nguyên sinh; các loại polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh

- Polyvinyl axetat:

39051200-- Phân tán trong nước10
39051900

-- Loại khác

- Copolyme vinyl axetat:

5
39052100-- Phân tán trong nước10
39052200-- Loại khác5
39053000- Rượu polyvinyl, có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân5
- Loại khác
390591-- Copolyme:
39059110--- Phân tán trong nước10
39059190--- Loại khác5
390599-- Loại khác:
39059910--- Phân tán trong nước10
39059990--- Loại khác5
3906Polyme acrylic, dạng nguyên sinh
390610- Polymetyl metacrylat:
39061010-- Dạng phân tán trong nước10
39061020-- Dạng hạt5
39061090-- Dạng khác5
390690- Loại khác:
-- Copolyme:
39069011--- Dạng phân tán trong nước10
39069019--- Dạng khác5
-- Loại khác:
39069091--- Dạng phân tán trong nước10
39069099--- Dạng khác5
4823

Giấy bìa, giấy nỉ xenlulo và giấy nỉ mỏng bằng sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc mẫu; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, giấy nỉ xenlulo hoặc giấy nỉ mỏng bằng sợi xenlulo

- Giấy đã quét hồ hoặc chất dính, dạng dải hoặc dạng cuộn:

48231100-- Tự dính20
48231900-- Loại khác20
48232000- Giấy và bìa giấy lọc10
482340- Loại cuộn, tờ, đĩa số đã in dùng cho máy tự ghi:
48234010-- Loại dùng cho máy móc, thiết bị y tế, trừ loại giấy đã được thấm tẩm chất thử phản ứng dùng trong chuẩn đoán bệnh0
48234090-- Loại khác
- Giấy và bìa khác dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ hoạ khác;
482351-- Đã in, dập nổi, hoặc đục lỗ:
48235110--- Giấy viết, in photocopy40
48235190--- Loại khác10
482359-- Loại khác
48235910--- Giấy viết, in photocopy40
48235990--- Loại khác10
48236000- Khay, đĩa, chén và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc bìa giấy40
482370- Các vật phẩm bằng bột giấy đúc khuôn hoặc nén:
48237010-- Miếng đệm vòng đệm bằng giấy5
48237090-- Loại khác10
482390- Loại khác:
48239010-- Quạt và quạt tay30
48239020-- Giấy ở dạng dải hoặc cuộn dùng cho máy điện báo và máy điện báo ghi chữ20
48239090-- Loại khác30
560600Sợi cuốn, dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405 được cuốn (trừ các loại thuộc nhóm 5605 và sợi cuốn lông ngựa); sợi sơ-nin (chenille) kể cả sơ nin xù; sợi tua (dạng ống)
56060010-- Sợi lõi spandex bọc cotton20
56060090-- Loại khác30
5903Vải đã được thẩm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ các loại thuộc nhóm 5902
590310- Bằng pô-ly-vi-nyl cờ-lo-rua (polyvinyl chloride):
59031010-- Vải dựng30
59031090-- Loại khác40
590320- Bằng pô-ly-u-rê-than (polyurethane):
59032010-- Vải dựng30
59032090-- Loại khác40
590390- Loại khác:
59039010-- Vải dựng30
59039090-- Loại khác40
6406Các bộ phận của giày dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn lên đế, trừ đế ngoài); miếng lót của giày dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống giầy, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng
64061000- Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày20
64062000- Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic30
-- Loại khác:
64069100-- Bằng gỗ20
640699-- Bằng vật liệu khác:
64069910--- Tấm lót giày bằng cao su hoặc plastic30
64069990--- Loại khác20
7002Thuỷ tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt thuộc nhóm 7018, dạng thanh hoặc ống, chưa gia công)
70021000- Dạng hình cầu3
70022000- Dạng thanh3
- Dạng ống:
700231-- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc ô-xít si-líc nấu chảy khác:
70023110--- Ống thuỷ tinh làm vỏ bóng đèn30
70023190--- Loại khác3
700232-- Bằng thuỷ tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5x10-6 độ kenvin trong khoảng nhiệt độ 0 độ C đến 300 độ C:
70023210--- Ống thuỷ tinh làm vỏ bóng đèn30
70023220--- Ống thuỷ tinh trung tính không màu, đường kính từ 3mm đến 22 mm5
70023290--- Loại khác3
700239-- Loại khác:
70023910--- Ống thuỷ tinh làm vỏ bóng đèn30
70023920--- Ống thuỷ tinh trung tính không màu, đường kính từ 3mm đến 22 mm5
70023990--- Loại khác3
7010Bình lớn, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống tiêm và các loại đồ chứa khác bằng thuỷ tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; bình bảo quản bằng thuỷ tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thuỷ tinh
70101000- Ống dựng thuốc tiêm10
70102000- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác20
- Loại khác, có dung tích:
70109100-- Trên 1 lít20
70109200-- Trên 0,33 lít nhưng không quá 1 lít20

Riêng:

+ Chai đựng dịch truyền

5
70109300-- Trên 0,15 lít nhưng không quá 0,33 lít20
70109400-- Không quá 0,15 lít20

Riêng:

+ Lọ đựng dược phẩm kháng sinh tiêm, vắc xin tiêm

5
7210

Các sản phẩm sắt, thép không hợp kim được cán mỏng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng

- Được phủ hoặc tráng thiếc:

72101100-- Có chiều dày bằng hoặc trên 0,5mm3
72101200-- Có chiều dày dưới 0,5mm3
72102000- Được phủ hoặc tráng chì, kể cả bộ ba lá0
721030- Được phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
72103010-- Loại dầy không quá 1,2 mm10
72103090

-- Loại khác

- Được phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

5
721041-- Hình làn sóng:
72104110--- Loại dầy không quá 1,2mm30
72104190--- Loại khác10
721049-- Loại khác:
72104910--- Loại dầy không quá 1,2mm30
72104990--- Loại khác10
72105000

- Được tráng hoặc phủ bằng ô-xít crôm hoặc bằng crôm và ô-xít crôm

- Được tráng hoặc phủ bằng nhôm:

0
721061-- Được tráng hoặc phủ bằng hợp kim nhôm - kẽm
72106110--- Loại dầy không quá 1,2mm30
72106190--- Loại khác10
721069-- Loại khác:
72106910--- Loại dầy không quá 1,2mm30
72106990--- Loại khác10
721070- Được sơn, tráng hoặc phủ bằng plastic:
72107010-- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng thiếc; chì, ô xít crôm hoặc crôm và ô xít crôm3
72107020-- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, có chiều dày không quá 1,2mm10
72107030-- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, có chiều dày trên 1,2mm5
72107040-- Loại đã qua công đoạn phủ bằng tráng kém bằng phương pháp khác, có chiều dày không quá 1,2mm30
72107050-- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng nhôm; có chiều dày không quá 1,2mm30
72107060-- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, có chiều dày trên 1,2mm10
72107070-- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng các chất khác trước khi sơn, tráng hoặc phủ bằng plastic0
72107090-- Loại khác30
721090- Loại khác:
72109010-- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng thiếc; chì, ô xít crôm hoặc crôm và ô xitcrôm3
72109020-- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, có chiều dày không quá 1,2mm10
72109030-- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, có chiều dày trên 1,2mm5
72109040-- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác, có chiều dày không quá 1,2mm30
72109050-- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng nhôm, có chiều dày không quá 1,2mm30
72109060-- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, có chiều dày trên 1,2mm10
72109090-- Loại khác0
7308Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ các cấu kiện nhà lắp sẵn thuộc nhóm 9406) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ: cầu, nhịp cầu, cửa cống, cột thép, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác) bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện, bằng sắt hoặc bằng thép
73801000- Cầu và nhịp cầu0
730820- Tháp và cột lưới:
73082010-- Cột sắt, thép5
73082090-- Loại khác0
73083000- Cửa ra vào, cửa sổ, các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào20
730840- Vật chống và các thiết bị dùng cho các giàn giáo, ván khuôn, chống đỡ hoặc chống hầm lò:
73084010-- Loại sử dụng cho giàn giáo0
73084020-- Loại sử dụng cho ván khuôn0
73084090-- Loại khác0
730890- Loại khác
73089010-- Khung nhà, khung kho20
73089090-- Loại khác10
7408

Dây đồng

- Bằng đồng tinh chế:

740811-- Có kích thước mặt cắt tối đa trên 6mm
74081110--- Có kích thước mặt cắt tối đa trên 6mm đến 14 mm10
74081190--- Loại khác5
74081900-- Loại khác10
- Bằng hợp kim đồng:
74082100-- Hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)0
74082200-- Hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc - niken)0
74082900-- Loại khác0
741300

Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự bằng đồng, chưa được cách điện

- Cáp đồng

74130011-- Tiết diện đến 500mm215
74130012-- Tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm215
74130019-- Loại khác0
74130090- Loại khác0
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự bằng nhôm chưa cách điện
761410

- Có lõi thép:

-- Cáp:

76141011--- Tiết diện đến 500 mm220
76141012--- Tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm215
76141019--- Loại khác0
76141090-- Loại khác0
761490

- Loại khác:

-- Cáp:

76149011--- Tiết diện đến 500 mm220
76149012--- Tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm215
76149019--- Loại khác0
76149090-- Loại khác0
8309Nút chai lọ và nắp dậy (kể cả nút hình vương miện, nũt xoáy, nút một chiều), miếng bọc nút chai, nắp thùng có ren, vỏ nắp thùng, dụng cụ niêm phong và phụ tùng đóng gói khác, bằng kim loại thường
83091000- Nút hình vương miện20
830990- Loại khác:
83099010-- Miếng bọc miệng chai, nút chai, lọ, hộp20
83099090-- Loại khác20

Riêng:

+ Nắp của chai lọ

3
+ Nắp hộp (lon)10
8408Động cơ đốt trong khởi động bằng sức nén, động cơ đi-ê-den (diesel) hoặc động cơ bán đi-ê-den (diesel)
840810- Động cơ đẩy thuỷ:
84081010-- Công suất đến 30 CV30
84081020-- Công suất trên 30 CV0
840820

- Động cơ đẩy dùng cho xe thuộc Chương 87:

-- Dùng cho xe thuộc nhóm 8701:

84082011--- Có công suất đến 30 CV30
84082012--- Có công suất trên 30 CV đến 80 CV30
84082019--- Loại khác5
-- Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
84082021--- Dùng cho xe thuộc nhóm 8711, 870340
84082022--- Dùng cho xe thuộc nhóm 8702, 870415
84082029--- Dùng cho xe thuộc các nhóm khác10
840890- Động cơ khác:
84089010-- Loại có công suất đến 30 CV30
84089020-- Loại có công suất trên 30 CV đến 80 CV30
84089090-- Loại khác5

Riêng:

+ Dạng CKD của mặt hàng thuộc 84081010

10
+ Dạng CKD của mặt hàng thuộc 84082011, 8408901030
+ Dạng CKD của mặt hàng thuộc 84082012, 8408902020
+ Dạng IKD của mặt hàng thuộc mã số 84081010, 84082011, 84082012, 84089010, 840890205
9409Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
94091000- Cho động cơ máy bay0
- Loại khác:
940991-- Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong mồi bằng tia lửa:
--- Cho động cơ của xe thuộc Chương 87:
94099111---- Cho động cơ thuộc nhóm 8711, 870330
94099112---- Cho động cơ thuộc nhóm 8702, 870420
94099119---- Cho động cơ thuộc các nhóm khác5
--- Cho động cơ thuỷ:
94099121---- Cho động cơ thuỷ công suất đến 30 CV10
94099122---- Cho động cơ thuỷ công suất trên 30 CV0
94099190--- Cho loại khác5
940999-- Loại khác:
--- Cho động cơ của xe thuộc Chương 87
94099911---- Cho động cơ thuộc nhóm 8711, 870330
94099912---- Cho động cơ thuộc nhóm 8702, 870420
94099913---- Cho động cơ thuộc nhóm 8701, công suất đến 30 CV30
94099914---- Cho động cơ thuộc nhóm 8701, công suất trên 30 CV đến 80 CV20
94099919---- Loại khác5
--- Cho động cơ thuỷ
94099921---- Cho động cơ thuỷ công suất đến 30 CV10
94099922---- Cho động cơ thuỷ công suất trên 30 CV0
--- Cho loại khác:
94099991---- Có công suất đến 30 CV30
94099992---- Có công suất trên 30 CV đến 80 CV20
94099999---- Loại khác5
8419Máy, thiết bị công xưởng hoặc cho phòng thí nghiệm, làm nóng bằng điện hoặc không bằng điện để xử lý các loại vật liệu bằng quy trình thay đổi nhiệt như nung, nấu, nướng, chưng cất, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm lạnh, trừ các máy hoặc dụng cụ dùng cho gia đình; bình đun nước nóng ngay hoặc bình chứa nước nóng, không dùng điện.
- Bình đun nước nóng ngay hoặc bình đun chứa nước nóng, không dùng điện:
84191100-- Bình đun nước nóng ngay bằng ga10
84191900-- Loại khác10
84192000- Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc dùng cho phòng thí nghiệm0
- Máy sấy:
84193100-- Dùng để sấy nông sản0
84193200-- Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa giấy0
84193900-- Loại khác0
84194000- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất0
841950- Bộ phận trao đổi nhiệt:
84195010-- Của máy điều hoà không khí10
84195090-- Loại khác3
84196000- Máy hoá lỏng không khí hay các loại khí ga khác0
- Máy và các thiết bị khác:
84198100-- Dùng để làm nóng đồ uống hoặc để nấu ăn hay hâm nóng đồ ăn30
841989-- Loại khác
84198910--- Thiết bị khử và tiệt trùng0
84198990--- Loại khác0
84199000- Phụ tùng0
8538Bộ phận chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 8535, 8536 hoặc 8537
853810- Bảng, pane, bàn điều khiển có chân, bàn tủ và các loại giá đỡ khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 8537, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
85381010-- Cho điện áp không quá 1000V30
85381090-- Cho điện áp từ 1000V trở lên5
853890- Loại khác:

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.