Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 90/2004/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 15/01/2004 Ngày ban hành: 25/11/2004 Cập nhật: 13 giờ trước
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 90/2004/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26/12/1991 và các Luật sửa đổi, bổ sung Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05/07/1993; số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa X, Kỳ họp thứ 10 phê chuẩn tại Nghị Quyết số 48/2001/QH10 ngày 28/11/2001;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ.

Mức thuế suất quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho các mức thuế suất quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 2. Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu nêu tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Hoa Kỳ và của các nước có thoả thuận về đối xử Tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2004.

KT. BỘ TRƯỞNG 
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung

DANH MỤC VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - HOA KỲ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2004/QĐ-BTC 
ngày 25 tháng 11 năm 2004 

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng hoáMô tả hàng hoáThuế suất (%)Ghi chú
204  Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh  
204100- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ướp lạnh10*
   - Thịt cừu loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:  
0204210- - Thịt cả con và nửa con không đầu10*
204220- - Thịt pha có xương khác10*
204230- - Thịt lọc không xương10*
204300- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh10*
   - Thịt cừu loại khác, đông lạnh:  
0204410- - Thịt cả con và nửa con không đầu10*
204420- - Thịt pha có xương khác10*
204430- - Thịt lọc không xương10*
204500- Thịt dê10*
      
206  Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh  
206100- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh15*
   - Của trâu, bò, đông lạnh:  
0206210- - Lưỡi15*
206220- - Gan15*
206290- - Loại khác15*
206300- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh15*
   - Của lợn, đông lạnh:  
0206410- - Gan15*
206490- - Loại khác15*
206800- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh10*
206900- Loại khác, đông lạnh10*
      
207  Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh  
   - Của gà thuộc loài Gallus Domesticus:  
0207110- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh20 
207120- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh20 
207130- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh20 
20714 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:  
02071410- - - Cánh20 
2071420- - - Đùi20 
2071430- - - Gan20 
2071490- - - Loại khác20 
   - Của gà tây:  
0207240- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh20 
207250- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh20 
207260- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh20 
20727 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:  
02072710- - - Gan20 
2072790- - - Loại khác20 
   - Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản):  
020732 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh:  
02073210- - - Của vịt20 
2073220- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)20 
20733 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh:  
02073310- - - Của vịt20 
2073320- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)20 
207340- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh15*
207350- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15*
20736 - - Loại khác, đông lạnh:  
02073610- - - Gan béo15*
2073620- - - Đã chặt mảnh của vịt15*
2073630- - - Đã chặt mảnh của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)15*
      
208  Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh  
208100- Của thỏ10*
208200- Đùi ếch10*
208300- Của bộ động vật linh trưởng10*
208400- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea), của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)10*
208500- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)10*
208900- Loại khác10*
      
406  Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát  
406100- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), bao gồm phomat whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát10*
40620 - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột:  
04062010- - Đóng gói với tổng trọng lượng trên 20 kg10*
4062090- - Loại khác10*
406300- Pho mát chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột10*
406400- Pho mát vân xanh10*
406900- Pho mát loại khác10*
      
40900Mật ong tự nhiên10*
      
410  Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  
410010- Tổ chim5*
410090- Loại khác5*
      
701  Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh  
701100- Để làm giống0 
701900- Loại khác20*
      
70200Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh20*
      
703  Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh  
70310 - Hành và hành tăm:  
   - - Hành:  
07031011- - - Củ hành giống0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
7031019- - - Loại khác20*
   - - Hành tăm:  
07031021- - - Củ hành tăm giống0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
7031029- - - Loại khác20*
70320 - Tỏi:  
07032010- - Củ tỏi giống0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
7032090- - Loại khác20*
70390 - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:  
07039010- - Củ giống0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
7039090- - Loại khác20*
      
704  Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh  
70410 - Hoa lơ và hoa lơ kép chịu rét:  
07041010- - Hoa lơ20*
7041020- - Hoa lơ kép chịu rét (headed brocoli)20*
704200- Cải Bruxen20*
70490 - Loại khác:  
07049010- - Bắp cải20*
7049090- - Loại khác20*
      
705  Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp, xà lách xoăn (cichorium spp), tươi hoặc ướp lạnh  
   - Rau diếp, sà lách:  
0705110- - Rau diếp, xà lách cuộn20*
705190- - Loại khác20*
   - Rau diếp, sà lách xoăn:  
0705210- - Rau diếp, xà lách xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)20*
705290- - Loại khác20*
      
706  Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát), cần củ, diếp củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh  
70610 - Cà rốt và củ cải:  
07061010- - Cà rốt20*
7061020- - Củ cải20*
706900- Loại khác20*
      
70700Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh20*
      
709  Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh  
709100- Cây A-ti-sô15*
709200- Măng tây15*
709300- Cà tím20*
709400- Cần tây, trừ loại cần củ15*
   - Nấm và nấm cục (Nấm củ)  
709510- - Nấm thuộc chi Agaricus20*
709520- - Nấm cục (nấm củ)20*
709590- - Loại khác20*
70960 - Quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta:  
07096010- - ớt quả, trừ ớt loại to20*
7096090- - Loại khác20*
709700- Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau Bi-na trồng trong vườn khác20*
709900- Loại khác20*
      
710  Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh  
710100- Khoai tây20*
   - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ  
710210- - Đậu Hà lan (Pisum sativum)30 
710220- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)30 
710290- - Loại khác30 
710300- Rau Bi na, rau Bi na New Zealand và rau Bi na trồng trong vườn15*
710400- Ngô ngọt30 
710800- Rau khác30 
710900- Hỗn hợp các loại rau30 
      
711  Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được  
71120 - Ô - liu:  
07112010- - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ15*
7112090- - Loại khác15*
71130 - Nụ bạch hoa (capers):  
07113010- - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ15*
7113090- - Loại khác15*
71140 - Dưa chuột và dưa chuột ri:  
07114010- - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ30 
7114090- - Loại khác30 
   - Nấm và nấm cục (nấm củ):  
0711510- - Nấm thuộc chi Agaricus30 
711590- - Loại khác30 
71190 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:  
07119010- - Ngô ngọt30 
7119020- - ớt30 
7119030- - Hành đã được bảo quản bằng khí sunfurơ30 
7119040- - Hành đã được bảo quản, trừ loại được bảo quản bằng khí sunfurơ30 
7119050- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunfurơ30 
7119090- - Loại khác30 
      
806  Quả nho, tươi hoặc khô  
806100- Tươi25*
806200- Khô25*
      
808  Quả táo, lê và qủa mộc qua, tươi  
808100- Quả táo25*
808200- Quả lê và quả mộc qua25*
      
810  Quả khác, tươi  
810100- Quả dâu tây15*
810200- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ15*
810300- Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ15*
810400- Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc chi Vaccinium15*
810500- Quả kiwi15*
810600- Quả sầu riêng40 
81090 - Loại khác:  
08109010- - Quả nhãn40 
8109020- - Quả vải40 
8109090- - Loại khác40 
      
100200Lúa mạch đen0*, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
      
100300Lúa đại mạch0*, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
      
100400Yến mạch0*, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
      
100700Lúa miến5*
      
1008  Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác  
1008100- Kiều mạch5*
1008200- Kê5*
1008300- Hạt cây thóc chim (họ lúa)10 
1008900- Ngũ cốc khác5*
      
1101  Bột mỳ hoặc bột meslin  
1101010- Bột mỳ20*
1101020- Bột meslin20 
      
1102  Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin  
1102100- Bột lúa mạch đen15*
1102200- Bột ngô15*
1102300- Bột gạo20 
1102900- Loại khác15*
      
1103  Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên  
   - Dạng tấm và bột thô:  
110311 - - Của lúa mì:  
11031110- - - Bulgar20 
11031190- - - Loại khác20 
1103130- - Của ngô10*
110319 - - Của ngũ cốc khác:  
11031910- - - Của meslin20 
11031920- - - Của gạo20 
11031990- - - Loại khác20 
1103200- Dạng bột viên20 
      
1104  Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền  
   - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:  
1104120- - Của yến mạch20 
110419 - - Của ngũ cốc khác:  
11041910- - - Của ngô20 
11041990- - - Loại khác20 
   - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):  
1104220- - Của yến mạch20 
1104230- - Của ngô10*
110429 - - Của ngũ cốc khác:  
11042910- - - Bulgar20 
11042990- - - Loại khác20 
1104300- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền20 
      
1201  Đậu tương đã hoặc chưa vỡ mảnh  
1201010- Phù hợp để làm giống0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
1201090- Loại khác5*
      
1202  Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh  
120210 - Lạc vỏ:  
12021010- - Phù hợp để làm giống0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
12021090- - Loại khác10*
1202200- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh10*
      
120300Cùi dừa khô10*
      
120600Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh10*
      
1207  Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh  
1207100- Hạt và nhân hạt cọ10 
1207200- Hạt bông5*
1207300- Hạt thầu dầu10 
1207400- Hạt vừng10 
1207500- Hạt mù tạt10 
1207600- Hạt rum10 
1207910- - Hạt thuốc phiện10 
120799 - - Loại khác:  
12079910- - - Hạt bông gạo10 
12079990- - - Loại khác10 
      
1507  Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học  
1507100- Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa5 
150790 - Loại khác:  
15079010- - Dầu đã tinh chế30*
15079020- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế5 
15079090- - Loại khác50 
      
1508  Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học  
1508100- Dầu thô5 
150890 - Loại khác:  
15089010- - Dầu đã tinh chế30*
15089020- - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế5 
15089090- - Loại khác50 
      
1509  Dầu ô- liu và các phần phân đoạn của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học  
150910 - Dầu thô (Virgin):  
15091010- - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg5*
15091090- - Loại khác5*
150990 - Loại khác:  
   - - Tinh chế:  
15099011- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg30*
15099019- - - Loại khác30*
   - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:  
15099021- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg5 
15099029- - - Loại khác5 
   - - Loại khác:  
15099091- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg40 
15099099- - - Loại khác40 
      
1510  Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu được từ ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.  
1510010- Dầu thô5*
   - Loại khác:  
1510091- - Dầu đã tinh chế30*
1510092- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế5 
1510099- - Loại khác40 
      
1511  Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học  
1511100- Dầu thô5*
151190 - Loại khác:  
15119010- - Palm stearin đông đặc30 
15119090- - Loại khác30*
      
1512  Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học  
   - Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:  
1512110- - Dầu thô5*
151219 - - Loại khác:  
15121910- - - Dầu đã tinh chế30*
15121920- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương, dầu cây rum, chưa tinh chế5 
15121990- - - Loại khác40 
   - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của dầu hạt bông:  
1512210- - Dầu thô (đã hoặc chưa khử gossypol)5 
151229 - - Loại khác:  
15122910- - - Dầu đã tinh chế40 
15122920- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế5 
15122990- - - Loại khác40 
      
1513  Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học  
   - Dầu dừa và phần phân đoạn của dầu dừa:  
1513110- - Dầu thô5 
151319 - - Loại khác:  
15131910- - - Dầu đã tinh chế30*
15131920- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế5 
15131990- - - Loại khác50 
   - Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:  
1513210- - Dầu thô5 
151329 - - Loại khác:  
15132910- - - Dầu đã tinh chế40 
15132920- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế5 
15132990- - - Loại khác40 
      
1514  Dầu hạt cải, dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học  
   - Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:  
1514110- - Dầu thô5*
151419 - - Loại khác:  
15141910- - - Dầu tinh chế30*
15141920- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế5 
15141990- - - Loại khác40 
   - Loại khác:  
151491 - - Dầu thô:  
15149110- - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng5*
15149190- - - Loại khác5*
151499 - - Loại khác:  
15149910- - - Dầu tinh chế30*
15149920- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế5 
   - - - Loại khác:  
15149991- - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng40 
15149999- - - - Loại khác40 
      
1515  Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học  
   - Dầu hạt lanh và phần phân đoạn của dầu hạt lanh:  
1515110- - Dầu thô5 
1515190- - Loại khác10 
   - Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:  
1515210- - Dầu thô5 
151529 - - Loại khác:  
15152910- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế5 
15152990- - - Loại khác40 
151530 - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:  
15153010- - Dầu thô5 
15153090- - Loại khác10 
151540 - Dầu tung và các phần phân đoạn của dầu tung:  
15154010- - Dầu thô5 
15154020- - Các phần phân đoạn của dầu tung chưa tinh chế5 
15154090- - Loại khác10 
151550 - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:  
15155010- - Dầu thô5 
15155020- - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế5 
15155090- - Loại khác50 
151590 - Loại khác:  
   - - Dầu Tengkawang:  
15159011- - - Dầu thô5 
15159012- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế5 
15159019- - - Loại khác40 
   - - Loại khác:  
15159091- - - Dầu thô5 
15159092- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế5 
15159099- - - Loại khác30*
      
1516  Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm  
151610 - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:  
15161010- - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên30*
15161090- - Loại khác30*
151620 - Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:  
   - - Mỡ và dầu đã tái este hóa và các phần phân đoạn của chúng:  
15162011- - - Của đậu nành30*
15162012- - - Của dầu cọ dạng thô30*
   - - - Của dầu cọ, trừ dạng thô:  
15162021- - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg30*
15162029- - - - Loại khác30*
15162030- - - Của dừa30*
   - - - Của dầu hạt cọ:  
15162041- - - - Dạng thô30*
15162042- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)30*
   - - - Của Olein hạt cọ:  
15162051- - - - Dạng thô30*
15162052- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)30*
15162061- - - Của dầu illipenut30*
15162069- - - Loại khác30*
   - - Loại khác:  
15162071- - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 10 kg30*
15162072- - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên30*
15162073- - - Dầu thầu dầu đã qua hydro hóa30*
15162081- - - Của stearin hạt cọ, dạng thô30*
15162082- - - Của stearin hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi30*
15162083- - - Olein và stearin hạt cọ khác đã qua hydro hóa, tinh chế, tẩy và khử mùi30*
   - - - Của stearin hạt cọ có chỉ số iốt không quá 48:  
15162084- - - - Dạng thô30*
15162085- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi30*
15162086- - - - Loại khác30*
15162099- - - Loại khác30*
      
1517  Margarin, các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16  
1517100- Margarin, trừ margarin dạng lỏng30*
151790 - Loại khác:  
15179010- - Chế phẩm giả ghee50 
15179020- - Margarin dạng lỏng50 
15179030- - Chế phẩm tách khuôn50 
   - - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:  
15179041- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc động vật50 
15179042- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc thực vật50 
15179043- - - Shortening30 
   - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:  
15179051- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn50 
   - - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:  
15179061- - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc50 
   - - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ:  
15179071- - - - - Dạng thô50 
15179072- - - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg50 
15179079- - - - - Loại khác50 
15179081- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô50 
15179082- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi50 
15179083- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ ôlein thô50 
15179084- - - - Thành phần chủ yếu là hạt cọ olein, đã tinh chế, tẩy và khử mùi50 
15179085- - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa50 
15179086- - - - Thành phần chủ yếu là dầu illipenut50 
15179089- - - - Loại khác50 
15179090- - Loại khác50 
      
1603  Phần chiết và nước ép từ thịt, cá, hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác  
1603010- Từ thịt gà, có rau gia vị30*
1603020- Từ thịt gà, không có rau gia vị30*
1603030- Loại khác, có rau gia vị30*
1603090- Loại khác30*
      
1604  Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá  
   - Cá nguyên con hoặc cá miếng, nhưng chưa xay nhỏ:  
160411 - - Từ cá hồi:  
16041110- - - Đóng hộp40*
16041190- - - Loại khác40*
160412 - - Từ cá trích:  
16041210- - - Đóng hộp40*
16041290- - - Loại khác40*
160413 - - Từ cá sacdin, cá trích cơm (sprats) hoặc cá trích kê (brisling):  
   - - - Từ cá Sác đin:  
16041311- - - - Đóng hộp40*
16041319- - - - Loại khác40*
   - - - Loại khác:  
16041391- - - - Đóng hộp40*
16041399- - - - Loại khác40*
160414 - - Từ các loại cá ngừ, cá ngừ vằn, cá ngừ Sarda spp:  
16041410- - - Đóng hộp40*
16041490- - - Loại khác40*
160415 - - Từ cá thu:  
16041510- - - Đóng hộp40*
16041590- - - Loại khác40*
160416 - - Từ cá trổng:  
16041610- - - Đóng hộp40*
16041690- - - Loại khác40*
160419 - - Từ cá khác:  
16041910- - - Đóng hộp40*
16041990- - - Loại khác40*
160420 - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:  
16042010- - Vây cá mập, đã chế biến và sử dụng được ngay40*
16042020- - Xúc xích cá40*
   - - Loại khác:  
16042091- - - Đóng hộp40*
16042099- - - Loại khác40*
160430 - Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối:  
16043010- - Đóng hộp40*
16043090- - Loại khác40*
      
1605  Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản  
1605100- Cua40*
160520 - Tôm Shrimp và tôm pandan (prawns):  
16052010- - Bột nhão tôm Shrimp40*
16052090- - Loại khác40*
1605300- Tôm hùm40*
1605400- Động vật giáp xác khác40*
160590 - Loại khác:  
16059010- - Bào ngư40*
16059090- - Loại khác40*
      
1806  Sôcôla và chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao  
1806100- Bột ca cao đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác20*
180620 - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2kg hoặc ở dạng lỏng, bột nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn trọng lượng trên 2kg:  
18062010- - Sôcôla ở dạng khối, miếng hoặc thanh20*
18062090- - Loại khác20*
   - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:  
180631 - - Có nhân:  
18063110- - - Sôcôla ở dạng khối, miếng hoặc thanh50 
18063190- - - Loại khác50 
180632 - - Không có nhân:  
18063210- - - Sôcôla ở dạng khối, miếng hoặc thanh50 
18063290- - - Loại khác50 
180690 - Loại khác:  
18069010- - Sôcôla ở dạng viên50 
18069020Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt, có chứa từ 40% đến dưới 50% trọng lượng là ca cao và các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04 có chứa từ 5% đến dưới 10% trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ.50 
18069030 Các chế phẩm thực phẩm khác làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt, có chứa từ 40% đến dưới 50% trọng lượng là ca cao; các chế phẩm thực phẩm khác làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04 có chứa từ 5% đến dưới 10% trọng lượng là ca cao; các chế phẩm làm từ ngũ cốc có chứa từ 6% đến dưới 8% trọng lượng là ca cao.50 
18069090- - Loại khác50 
      
1902  Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác, như spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnocchi, ravioli, cannelloni; cut-cut (couscous), đã hoặc chưa chế biến  
   - Các sản phẩm bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:  
1902110- - Có chứa trứng40*
190219 - - Loại khác:  
19021910- - - Mì, miến làm từ đậu hạt (tang hoon)40*
19021920- - - Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)40*
19021990- - - Loại khác40*
1902200- Các sản phẩm bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa làm chín hay chế biến cách khác40*
190230 - Các sản phẩm bột nhào khác:  
19023010- - Mì ăn liền40*
19023090- - Loại khác40*
1902400- Cut - cut (couscous)40*
      
190300Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự40*
      
2001  Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay axit axetic  
2001100- Dưa chuột và dưa chuột ri40*
200190 - Loại khác:  
20019010- - Hành40*
20019090- - Loại khác40*
      
2002  Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic  
2002100- Cà chua nguyên quả hoặc cà chua dạng miếng40*
200290 - Loại khác:  
20029010- - Bột cà chua dạng sệt40*
20029090- - Loại khác40*
      
2003  Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic  
2003100- Nấm thuộc chi Agaricus40*
2003200- Nấm cục (nấm củ)40*
2003900- Loại khác40*
      
2004  Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06  
2004100- Khoai tây40*
200490 - Rau khác và hỗn hợp các loại rau:  
20049010- - Thực phẩm cho trẻ em40*
20049020- - Các chế phẩm khác từ ngô ngọt40*
20049090- - Loại khác40*
      
2005  Rau khác, đã chế biến hay bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hay axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06  
2005100- Rau đồng nhất40*
200520 - Khoai tây:  
20052010- - Khoai tây chiên kiểu Pháp50 
20052090- - Loại khác50 
2005400- Đậu Hà lan (Pisum Sativum)50 
   - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp):  
2005510- - Đã bóc vỏ50 
2005590- - Loại khác50 
2005600- Măng tây50 
2005700- Ô-liu50 
2005800- Ngô ngọt (Zea mays var. Saccharata)50 
200590 - Rau khác và hỗn hợp các loại rau:  
20059010- - Tỏi khô50 
20059090- - Loại khác50 
      
200600Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)40*
      
2007  Mứt, nước quả nấu đông (thạch), mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch nghiền sệt, quả hoặc quả hạch nghiền cô đặc, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác  
2007100- Chế phẩm đồng nhất40*
   - Loại khác:  
2007910- - Từ quả thuộc chi cam quýt40*
200799 - - Loại khác:  
20079910- - - Bột hình hạt hay bột nhão từ quả trừ xoài, dứa hoặc dâu40*
20079990- - - Loại khác40*
      
2008  Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  
   - Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau  
200811 - - Lạc:  
20081110- - - Lạc rang40*
20081120- - - Bơ lạc40*
20081190- - - Loại khác40*
200819 - - Loại khác, kể cả hỗn hợp:  
20081910- - - Hạt điều40*
20081990- - - Loại khác40*
2008200- Dứa40*
200830 - Quả thuộc chi cam quýt:  
   - - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:  
20083011- - - Đóng hộp40*
20083019- - - Loại khác40*
   - - Loại khác:  
20083091- - - Đóng hộp40*
20083099- - - Loại khác40*
200840 - Lê:  
   - - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:  
20084011- - - Đóng hộp40*
20084019- - - Loại khác40*
   - - Loại khác:  
20084091- - - Đóng hộp40*
20084099- - - Loại khác40*
200850 - Mơ:  
   - - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:  
20085011- - - Đóng hộp40*
20085019- - - Loại khác40*
   - - Loại khác:  
20085091- - - Đóng hộp40*
20085099- - - Loại khác40*
200860 - Anh đào (Cherries):  
   - - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:  
20086011- - - Đóng hộp40*
20086019- - - Loại khác40*
   - - Loại khác:  
20086091- - - Đóng hộp40*
20086099- - - Loại khác40*
200870 - Đào, kể cả quả xuân đào:  
   - - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:  
20087011- - - Đóng hộp40*
20087019- - - Loại khác40*
   - - Loại khác:  
20087091- - - Đóng hộp40*
20087099- - - Loại khác40*
200880 - Dâu tây:  
   - - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:  
20088011- - - Đóng hộp40*
20088019- - - Loại khác40*
   - - Loại khác:  
20088091- - - Đóng hộp40*
20088099- - - Loại khác40*
   - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp, trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:  
2008910- - Lõi cây cọ40*
200892 - - Dạng hỗn hợp:  
20089210- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây40*
   - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc các chất ngọt khác hoặc rượu:  
20089221- - - - Đóng hộp40*
20089229- - - - Loại khác40*
   - - - Loại khác:  
20089291- - - - Đóng hộp40*
20089299- - - - Loại khác40*
200899 - - Loại khác:  
20089910- - - Vải40*
20089920- - - Nhãn40*
20089930- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây40*
   - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:  
20089941- - - - Đóng hộp40*
20089949- - - - Loại khác40*
   - - - Loại khác:  
20089991- - - - Đóng hộp40*
20089999- - - - Loại khác40*
      
2009  Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác  
   - Nước cam ép:  
2009110- - Đông lạnh40*
2009120- - Không đông lạnh, với giá trị Brix không quá 2040*
2009190- - Loại khác40*
   - Nước bưởi ép:  
2009210- - Với giá trị Brix không quá 2040*
2009290- - Loại khác40*
   - Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:  
2009310- - Với giá trị Brix không quá 2040*
2009390- - Loại khác40*
   - Nước dứa ép:  
2009410- - Với giá trị Brix không quá 2040*
2009490- - Loại khác40*
2009500- Nước cà chua ép40*
   - Nước nho ép (kể cả hèm nho):  
2009610- - Với giá trị Brix không quá 2040*
2009690- - Loại khác40*
   - Nước táo ép:  
2009710- - Với giá trị Brix không quá 2040*
2009790- - Loại khác40*
200980 - Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:  
20098010- - Nước ép quả nho đen (nho Hy lạp)40*
20098090- - Loại khác40*
2009900- Nước ép hỗn hợp40*
      
2201  Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết  
2201100- Nước khoáng và nước có ga50 
220190 - Loại khác:  
22019010- - Nước đá và tuyết40*
22019090- - Loại khác40*
      
2202  Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09  
220210 - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu:  
22021010- - Nước khoáng xô đa và nước có ga, có hương liệu40*
22021090- - Loại khác40*
220290 - Loại khác:  
22029010- - Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu40*
22029020- - Sữa đậu nành40*
22029030- - Đồ uống không có ga dùng ngay được không cần pha loãng40*
22029090- - Loại khác40*
      
2203  Bia sản xuất từ malt  
2203010- Bia đen và bia nâu80*
2203090- Loại khác, kể cả bia ale80*
      
2207  Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lich và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.  
2207100- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên40*
220720 - Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:  
   - - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hóa:  
22072011- - - Cồn ê-ti-lích có nồng độ cồn trên 99% tính theo thể tích20 
22072019- - - Loại khác40*
22072090- - Loại khác40*
      
220900Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic20*
      
230400Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
      
2309  Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật  
230910 - Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ:  
23091010- - Chứa thịt10*
23091090- - Loại khác10*
230990 - Loại khác:  
   - - Thức ăn hoàn chỉnh:  
23099011- - - Cho gia cầm10 
23099012- - - Cho lợn10 
23099013- - - Cho tôm10*
23099019- - - Loại khác10 
23099020- - Chất tổng hợp, chất bổ trợ, chất phụ gia thức ăn5 
23099030- - Loại khác, có chứa thịt10 
23099090- - Loại khác10 
      
330300Nước hoa và nước thơm30*
      
3304  Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân  
3304100- Chế phẩm trang điểm môi50 
3304200- Chế phẩm trang điểm mắt50 
3304300- Chế phẩm trang điểm móng tay, móng chân30*
   - Loại khác:  
3304910- - Phấn, đã hoặc chưa nén50 
330499 - - Loại khác:  
33049910- - - Kem và nước thơm dùng cho mặt và da30*
33049920- - - Kem trị mụn trứng cá20*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
33049990- - - Loại khác30*
      
3305  Chế phẩm dùng cho tóc  
330510 - Dầu gội đầu (shampoo):  
33051010- - Dầu gội đầu trị nấm20*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
33051090- - Loại khác40*
3305200- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc50 
3305300- Gôm tóc30*
330590 - Loại khác:  
33059010- - Dầu chải tóc và các loại dầu khác dùng cho tóc30*
33059090- - Loại khác30*
      
3401  Xà phòng, các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.  
   - Xà phòng, các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:  
340111 - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):  
34011110- - - Sản phẩm đã tẩm thuốc50 
34011120- - - Xà phòng tắm50 
34011130- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy50 
34011190- - - Loại khác50 
340119 - - Loại khác:  
34011910- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy50 
34011990- - - Loại khác50 
340120 - Xà phòng ở dạng khác:  
34012010- - Dùng để tách nổi mực cho giấy tái sinh50 
34012020- - Phôi xà phòng20*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
34012090- - Loại khác50 
3401300- Các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng50 
      
3402  Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01  
340211 - - Dạng anion:  
34021110- - - Cồn béo đã sunfat hóa10 
34021120- - - Chất thấm ướt (wetting agent) dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ10 
34021190- - - Loại khác10 
340212 - - Dạng cation:  
34021210- - - Chất thấm ướt (wetting agent) dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ10 
34021290- - - Loại khác10 
3402130- - Dạng không phân ly (non - ionic)10 
3402190- - Loại khác10 
340220 - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:  
   - - ở dạng lỏng:  
34022011- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion10 
34022012- - - Chế phẩm giặt, rửa và các chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn20 
34022013- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác10 
34022019- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn20 
   - - Loại khác:  
34022091- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion10 
34022092- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn20 
34022093- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác10 
34022099- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn20 
340290 - Loại khác:  
   - - ở dạng lỏng:  
34029011- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion10 
34029012- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn10*
34029013- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác10 
34029019- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn10*
   - - Loại khác:  
34029091- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion10 
34029092- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn10*
34029093- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác10 
34029099- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn10*
      
3701  Các tấm dùng chụp ảnh (dùng thay phim) và phim chụp ảnh dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, các tông hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói  
3701100- Phim dùng để chụp X quang0 
3701200- Phim in ngay20 
370130 - Tấm chụp ảnh và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm:  
37013010- - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in5*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
37013090- - Loại khác10*
   - Loại khác:  
370191 - - Để chụp ảnh màu (đa màu):  
37019110- - - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in5 
37019190- - - Loại khác20 
370199 - - Loại khác:  
37019910- - - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in5 
37019990- - - Loại khác20 
      
3702  Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, các tông hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng  
3702100- Phim dùng để chụp bằng tia X0 
370220 - Phim in ngay:  
37022010- - Dạng dải với chiều rộng từ 16mm trở lên và chiều dài từ 120 m trở lên20 
37022090- - Loại khác20 
   - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:  
370231 - - Để chụp ảnh màu (đa màu):  
37023110- - - Dạng dải với chiều rộng từ 16 mm đến 105 mm và chiều dài từ 120 m trở lên20*
37023190- - - Loại khác20*
370232 - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua:  
37023210- - - Loại chuyên dùng cho y tế0 
37023220- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0 
37023230- - - Loại khác, dạng dải với chiều rộng từ 16 mm đến 105 mm và chiều dài từ 120 m trở lên20 
37023290- - - Loại khác20 
370239 - - Loại khác:  
37023910- - - Loại chuyên dùng cho y tế0 
37023920- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0 
37023930- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại20 
37023940- - - Loại khác, dạng dải với chiều rộng từ 16 mm đến 105 mm và chiều dài từ 120 m trở lên20 
37023990- - - Loại khác20 
370241 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng để chụp ảnh màu (đa màu - polychrome):  
37024110- - - Loại chuyên dùng cho y tế0 
37024120- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0 
37024190- - - Loại khác5 
370242 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng để chụp ảnh màu:  
37024210- - - Loại chuyên dùng cho y tế0 
37024220- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0 
37024230- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại5 
37024290- - - Loại khác5 
370243 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m:  
37024310- - - Loại chuyên dùng cho y tế0 
37024320- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0 
37024330- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại5 
37024340- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên5 
37024390- - - Loại khác5 
370244 - - Loại chiều rộng trên 105 mm đến 610 mm:  
37024410- - - Loại chuyên dùng cho y tế0 
37024420- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0 
37024430- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại5 
37024440- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên5 
37024490- - - Loại khác5 
   - Phim loại khác dùng để chụp ảnh màu (đa màu):  
370251 - - Loại chiều rộng không quá 16 mm, chiều dài không quá 14 m:  
37025110- - - Loại chuyên dùng cho y tế0 
37025120- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh0 
37025130- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0 
37025190- - - Loại khác20 
370252 - - Loại chiều rộng không quá 16 mm, chiều dài trên 14 m:  
37025210- - - Loại chuyên dùng cho y tế0 
37025220- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh0 
37025230- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0 
37025240- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên20 
37025290- - - Loại khác20 
370253 - - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm, và chiều dài không quá 30 m, dùng cho đèn chiếu:  
37025310- - - Loại chuyên dùng cho y tế0 
37025320- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh0 
37025330- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0 
37025390- - - Loại khác20 
370254 - - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm, và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng cho đèn chiếu:  
37025410- - - Loại chuyên dùng cho y tế0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
37025420- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
37025430- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
37025490- - - Loại khác20*
370255 - - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm, và chiều dài trên 30 m:  
37025510- - - Loại chuyên dùng cho y tế0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
37025520- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
37025530- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
37025540- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên20*
37025590- - - Loại khác20*
370256 - - Loại chiều rộng trên 35 mm:  
37025610- - - Loại chuyên dùng cho y tế0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
37025620- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
37025630- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
37025640- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên20*
37025690- - - Loại khác20*
370291 - - Loại chiều rộng không quá 16 mm:  
37029110- - - Loại chuyên dùng cho y tế0 
37029120- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh0 
37029130- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0 
37029140- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại20 
37029190- - - Loại khác20 
370293 - - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m:  
37029310- - - Loại chuyên dùng cho y tế0 
37029320- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh0 
37029330- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0 
37029340- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại20 
37029390- - - Loại khác20 
370294 - - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm, và chiều dài trên 30 m:  
37029410- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0 
37029420- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại20 
37029430- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên20 
37029490- - - Loại khác20 
370295 - - Loại chiều rộng trên 35 mm:  
37029510- - - Loại chuyên dùng cho y tế0 
37029520- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh0 
37029530- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in0 
37029540- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại20 
37029550- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên20 
37029590- - - Loại khác20 
      
3703  Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng  
370310 - ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:  
37031010- - Loại có chiều rộng dưới 1.000 mm20 
37031090- - Loại khác5 
370320 - Loại khác, dùng để chụp ảnh màu (đa màu):  
37032010- - Giấy sắp chữ photo20*
37032020- - Loại khác, bằng giấy20*
37032090- - Loại khác20*
3703900- Loại khác20 
      
4804  Giấy và cáctông kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03  
   - Cáctông kraft lớp mặt:  
4804110- - Loại chưa tẩy trắng20*
4804190- - Loại khác30 
   - Giấy kraft làm bao:  
480421 - - Loại chưa tẩy trắng:  
48042110- - - Làm bao xi măng3 
48042190- - - Loại khác30 
480429 - - Loại khác:  
48042910- - - Giấy bồi (composite paper)20 
48042990- - - Loại khác20 
   - Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 150g/ m2 trở xuống:  
480431 - - Loại chưa tẩy trắng:  
48043110- - - Giấy kraft cách điện5 
48043120- - - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm dùng để gói que dinamite10 
48043130- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để làm băng dính gỗ dán10 
48043190- - - Loại khác20 
480439 - - Loại khác:  
48043910- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để làm băng dính gỗ dán10 
48043990- - - Loại khác20 
   - Giấy và cáctông kraft khác có định lượng trên 150g/ m2 đến dưới 225g/ m2:  
480441 - - Loại chưa tẩy trắng:  
48044110- - - Giấy kraft cách điện5 
48044190- - - Loại khác30 
4804420- - Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy30 
4804490- - Loại khác30 
   - Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 225g/ m2 trở lên:  
480451 - - Loại chưa tẩy trắng:  
48045110- - - Giấy kraft cách điện; cáctông ép có định lượng từ 600 g/m2 trở lên5 
48045120- - - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm dùng để gói que dinamite30 
48045130- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để làm băng dính gỗ dán10 
48045190- - - Loại khác30 
4804520- - Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy30 
4804590- - Loại khác30 
      
6406  Các bộ phận của giày, dép; (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn lên đế, trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống giày, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng  
640610 - Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:  
64061010- - Bằng kim loại20 
64061090- - Loại khác20 
6406200- Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic30 
   - Loại khác:  
6406910- - Bằng gỗ20 
640699 - - Bằng vật liệu khác:  
64069910- - - Bằng kim loại10*
64069920- - - Tấm lót giày bằng cao su hoặc plastic10*
64069990- - - Loại khác10*
      
7323  Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng sắt hoặc thép  
7323100- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép, miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự30 
732391 - - Bằng gang, chưa tráng men:  
73239110- - - Đồ dùng nhà bếp30 
73239190- - - Loại khác30 
7323920- - Bằng gang, đã tráng men30 
732393 - - Bằng thép không gỉ:  
73239310- - - Đồ dùng nhà bếp30 
73239390- - - Loại khác30 
7323940- - Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép, đã tráng men30 
732399 - - Loại khác:  
73239910- - - Đồ dùng nhà bếp20*
73239990- - - Loại khác20*
      
8205  Dông cô tay cÇm (kÓ c¶ ®Çu n¹m kim c¬ng ®Ó c¾t kÝnh) cha ®îc ghi hay chi tiÕt ë n¬i kh¸c; ®Ìn x×, má cÆp, bµn cÆp vµ c¸c ®å nghÒ t¬ng tù trõ c¸c lo¹i phô tïng vµ c¸c bé phËn phô trî cña m¸y c«ng cô; ®e, bé bÖ rÌn s¸ch tay; bµn mµi h×nh trßn quay tay hoÆc ®¹p ch©n cã gi¸ ®ì  
8205100- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô5*
8205200- Búa và búa tạ30 
8205300- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ20 
8205400- Tuốc nơ vít30 
   - Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):  
820551 - - Dụng cụ dùng trong gia đình:  
82055110- - - Bàn là phẳng30 
82055190- - - Loại khác30 
820559 - - Loại khác:  
82055910- - - Khuôn giầy bằng nhôm dùng trong công nghiệp sản xuất giày và bốt20 
82055990- - - Loại khác30 
8205600- Đèn hàn30 
8205700- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự30 
8205800- Đe, bộ bệ rèn xách tay; bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ30 
8205900- Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các phân nhóm nói trên30 
      
      
8207  Các dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ: để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá, khoan đất.  
   - Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:  
8207130- - Có bộ phận làm việc làm bằng gốm kim loại0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8207190- - Loại khác, kể cả các bộ phận0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8207200- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại0 
8207300- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ0 
8207400- Dụng cụ để tarô hoặc ren0 
8207500- Dụng cụ để khoan trừ các loại để khoan đá0*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8207600- Dụng cụ để doa hoặc chuốt0 
8207700- Dụng cụ để cán0 
8207800- Dụng cụ để tiện0 
8207900- Các loại dụng cụ khác có thể thay đổi được0 
      
8408  Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)  
840810 - Động cơ máy thủy:  
84081010- - Công suất không quá 22,38 kW30 
84081020- - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 40 kW5 
84081030- - Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW3 
84081040- - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW0 
84081090- - Công suất trên 750 kW0 
840820 - Động cơ dùng để tạo động lực cho các xe thuộc Chương 87:  
   - - Công suất không quá 20 kW:  
84082011- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã lắp ráp hoàn chỉnh40 
84082012- - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đã lắp ráp hoàn chỉnh40 
84082013- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh30*
84082019- - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh30*
   - - Công suất trên 20 kW nhưng không quá 22,38 kW:  
84082021- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã lắp ráp hoàn chỉnh30 
84082022- - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đã lắp ráp hoàn chỉnh30 
84082023- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh30*
84082029- - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh30*
   - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 60 kW:  
84082031- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã lắp ráp hoàn chỉnh30 
84082032- - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đã lắp ráp hoàn chỉnh30 
84082033- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh30*
84082039- - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh30*
   -- Loại khác:  
84082091- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã lắp ráp hoàn chỉnh5 
84082092- - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đã lắp ráp hoàn chỉnh5 
84082093- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh30*
84082099- - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh30*
840890 - Động cơ khác:  
   - - Công suất không quá 18,65 kW:  
84089011- - - Dùng cho máy dọn đất40 
84089012- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện40 
84089019- - - Loại khác40 
   - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW:  
84089021- - - Dùng cho máy dọn đất30 
84089022- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện30 
84089029- - - Loại khác30 
   - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 60 kW:  
84089031- - - Dùng cho máy dọn đất30 
84089032- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện30 
84089039- - - Loại khác30 
   - - Công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW:  
84089041- - - Dùng cho máy dọn đất10 
84089042- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện10 
84089049- - - Loại khác10 
   - - Công suất trên 100 kW :  
84089051- - - Dùng cho máy dọn đất5 
84089052- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện5 
84089059- - - Loại khác5 
      
8415  Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt  
841510 - Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, hoạt động độc lập hoặc có hệ chia luồng:  
84151010- - Có công suất không quá 21,1 kW50 
84151020- - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW50 
84151030- - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW20 
84151040- - Có công suất trên 52,75 kW20 
8415200- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ50 
841581 - - Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/ lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):  
84158111- - - - Có công suất không quá 21,1 kW50 
84158112- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW50 
84158113- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW20 
84158114- - - - Có công suất trên 52,75 kW20 
84158121- - - - Có công suất không quá 21,1 kW50 
84158122- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW50 
84158123- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW20 
84158124- - - - Có công suất trên 52,75 kW20 
   - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:  
84158131- - - - Có công suất không quá 21,1 kW50 
84158132- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW50 
84158133- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW20 
84158134- - - - Có công suất trên 52,75 kW20 
   - - - Loại khác:  
84158191- - - - Có công suất không quá 21,1 kW50 
84158192- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW50 
84158193- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW20 
84158194- - - - Có công suất trên 52,75 kW20 
841582 - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:  
   - - - Sử dụng cho máy bay:  
84158211- - - - Có công suất không quá 21,1 kW50 
84158212- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW50 
84158213- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW20 
84158214- - - - Có công suất trên 52,75 kW20 
   - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:  
84158221- - - - Có công suất không quá 21,1 kW50 
84158222- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW50 
84158223- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW20 
84158224- - - - Có công suất trên 52,75 kW20 
   - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:  
84158231- - - - Có công suất không quá 21,1 kW50 
84158232- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW50 
84158233- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW20 
84158234- - - - Có công suất trên 52,75 kW20 
   - - - Loại khác:  
84158291- - - - Có công suất không quá 21,1 kW50 
84158292- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW50 
84158293- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW20 
84158294- - - - Có công suất trên 52,75 kW20 
841583 - - Loại không kèm theo bộ phận làm lạnh:  
   - - - Sử dụng cho máy bay:  
84158311- - - - Có công suất không quá 21,1 kW30*
84158312- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW30*
84158313- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW20*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
84158314- - - - Có công suất trên 52,75 kW20*
   - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:  
84158321- - - - Có công suất không quá 21,1 kW30*
84158322- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW30*
84158323- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW20*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
84158324- - - - Có công suất trên 52,75 kW20*
   - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:  
84158331- - - - Có công suất không quá 21,1 kW30*
84158332- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW30*
84158333- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW20*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
84158334- - - - Có công suất trên 52,75 kW20*
   - - - Loại khác:  
84158391- - - - Có công suất không quá 21,1 kW30*
84158392- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW30*
84158393- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW20*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
84158394- - - - Có công suất trên 52,75 kW20*
841590 - Bộ phận:  
   - - Của máy có công suất không quá 21,1 kW:  
84159011- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray20*
84159012- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn20*
84159019- - - Loại khác20*
   - - Của máy có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38kW:  
84159021- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray30*
84159022- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn30*
84159029- - - Loại khác30*
   - - Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW:  
84159031- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray15*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
84159032- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn15*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
84159039- - - Loại khác15*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
   - - Của máy công suất trên 52,75 kW :  
84159091- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray15 
84159092- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn15 
84159099- - - Loại khác15 
      
8418  Máy làm lạnh, máy làm đá và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15  
841810 - Máy làm lạnh và đông lạnh liên hợp, cửa mở riêng biệt:  
84181010- - Loại dùng cho gia đình50 
84181090- - Loại khác3 
   - Tủ lạnh loại dùng cho gia đình:  
8418210- - Loại nén50 
8418220- - Loại hút, dùng điện50 
8418290- - Loại khác50 
841830 - Máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít:  
84183010- - Dung tích không quá 200 lít30*
84183020- - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 800 lít20*
841840 - Máy đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít:  
84184010- - Dung tích không quá 200 lít40*
84184020- - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 900 lít20*
841850 - Tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng có chức năng làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác và các loại đồ dùng có chức năng làm lạnh hoặc đông lạnh tương tự:  
   - - Dung tích không quá 200 lít:  
84185011- - - Phù hợp để dùng trong y tế10*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
84185019- - - Loại khác40*
   - - Dung tích trên 200 lít:  
84185021- - - Phù hợp để dùng trong y tế5*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
84185022- - - Buồng lạnh20*
84185029- - - Loại khác20*
   - Các thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt:  
841861 - - Bộ phận làm lạnh dạng nén, có bình ngưng là bộ phận trao đổi nhiệt:  
84186110- - - M¸y lµm l¹nh níc cã c«ng suÊt lµm l¹nh trªn 21,1 kW; thiÕt bÞ lµm l¹nh cã c«ng suÊt lµm l¹nh tõ 10 tÊn trë lªn vµ nhiÖt ®é l¹nh ®Õn 20 ®é C hoÆc cao h¬n; thiÕt bÞ ngng tô h¬i cã c«ng suÊt to¶ nhiÖt ®Õn bé phËn lµm l¹nh tõ 30.000 kg Calo/h trë lªn; thiÕt bÞ lµm bay h¬i cã c¸nh t¶n nhiÖt víi kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c c¸nh tõ 4 mm trë lªn; thiÕt bÞ lµm bay h¬i kiÓu m¸y lµm ®«ng l¹nh d¹ng tÊm, hoÆc m¸y ®«ng l¹nh d¹ng tiÕp xóc15 
84186190- - - Loại khác15 
841869 - - Loại khác:  
84186910- - - Thiết bị làm lạnh đồ uống15 
84186920- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh từ 100 tấn trở lên hoặc trên 21,1 kW15 
84186930- - - Thiết bị khác để làm lạnh nước15 
84186940- - - Bơm nhiệt, loại thường không sử dụng trong gia đình15 
84186950- - - Thiết bị sản xuất đá vảy5 
84186990- - - Loại khác15 
   - Bộ phận:  
841891 - - Đồ đạc thiết kế để chứa các thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh:  
84189110- - - Dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10, 8418.21.00, 8418.22.00, 8418.29.00, 8418.30 hoặc 8418.4020 
84189190- - - Loại khác15 
841899 - - Loại khác:  
84189910- - - Thiết bị làm bay hơi và làm ngưng tụ15 
84189920- - - Vỏ máy và cửa, đã hàn và sơn15 
84189930- - - Bộ phận của thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,1 kW; bộ phận của thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách giữa các cánh từ 4 mm trở lên15 
84189940- - - Mắt lưới cuộn bằng nhôm dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10.10, 8418.21, 8418.22 và 8418.2915 
84189990- - - Loại khác15 
      
8419  Máy, thiết bị dùng cho công xưởng hoặc cho phòng thí nghiệm, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 8514) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát, trừ các máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; bình đun nước nóng ngay hoặc bình chứa nước nóng, không dùng điện.  
   - Bình đun nước nóng ngay hoặc bình đun chứa nước nóng, không dùng điện:  
841911 - - Bình đun nước nóng ngay bằng ga:  
   - - - Loại sử dụng trong gia đình:  
84191111- - - - Bằng đồng10 
84191119- - - - Loại khác10 
84191190- - - Loại khác10 
841919 - - Loại khác:  
   - - - Loại sử dụng trong gia đình:  
84191911- - - - Bằng đồng10 
84191919- - - - Loại khác10 
84191990- - - Loại khác10 
8419200- Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm0 
   - Máy sấy:  
841931 - - Dùng để sấy nông sản:  
   - - - Hoạt động bằng điện:  
84193111- - - - Thiết bị làm bay hơi0 
84193119- - - - Loại khác0 
   - - - Hoạt động không bằng điện:  
84193121- - - - Thiết bị làm bay hơi0 
84193129- - - - Loại khác0 
841932 - - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc các tông:  
   - - - Hoạt động bằng điện:  
84193211- - - - Thiết bị làm bay hơi0 
84193219- - - - Loại khác0 
   - - - Hoạt động không bằng điện:  
84193221- - - - Thiết bị làm bay hơi0 
84193229- - - - Loại khác0 
841939 - - Loại khác:  
   - - - Hoạt động bằng điện:  
84193911- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in (PCB)/ tấm dây in (PWB) hoặc tấm mạch in đã lắp ráp (PCA) [ITA/2 (AS2)]0 
84193919- - - - Loại khác0 
84193920- - - Hoạt động không bằng điện0 
841940 - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:  
84194010- - Hoạt động bằng điện0 
84194020- - Hoạt động không bằng điện0 
841950 - Bộ phận trao đổi nhiệt:  
84195010- - Tháp làm lạnh3 
84195020- - Bộ ngưng dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ10 
84195030- - Bộ ngưng khác dùng cho máy điều hoà không khí10 
84195040- - Loại khác, hoạt động bằng điện3 
84195090- - Loại khác, hoạt động không bằng điện3 
841960 - Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:  
84196010- - Hoạt động bằng điện0 
84196020- - Hoạt động không bằng điện0 
   - Máy và các thiết bị khác:  
841981 - - Dùng để làm nóng đồ uống hoặc để nấu hay hâm nóng đồ ăn:  
   - - - Hoạt động bằng điện:  
84198111- - - - Để nấu ăn20*
84198119- - - - Loại khác20*
   - - - Hoạt động không bằng điện:  
84198121- - - - Để nấu ăn20*
84198129- - - - Loại khác20*
841989 - - Loại khác:  
   - - - Hoạt động bằng điện:  
84198911- - - - Thiết bị làm bay hơi dùng cho máy điều hoà lắp trên xe có động cơ10 
84198912- - - - Thiết bị làm ngưng tụ khí hóa học để sản xuất sản phẩm bán dẫn [ITA1/B-114]; thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-162]0 
84198913- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất PCB/ PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)]0 
84198914- - - - Thiết bị làm ngưng tụ khí hóa học để sản xuất màn hình dẹt [ITA/2 (AS2)]0 
84198919- - - - Loại khác0 
84198920- - - Hoạt động không bằng điện0 
841990 - Bộ phận:  
   - - Của các thiết bị hoạt động bằng điện:  
84199011- - - Bộ phận của thiết bị làm ngưng tụ khí hóa học để sản xuất sản phẩm bán dẫn [ITA1/B-115]; bộ phận của thiết bị làm nóng nhanh các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-164]0 
84199012- - - Bộ phận của máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất PCB/ PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)]0 
84199013- - - Bộ phận của thiết bị làm ngưng tụ khí hóa học để sản xuất màn hình dẹt [ITA/2 (AS2)]0 
84199014- - - Vỏ của tháp làm lạnh thuộc mã số 8419.50.100 
84199015- - - Của máy và thiết bị, loại mục đích sử dụng không ở trong gia đình0 
84199019- - - Loại khác0 
   - - Của thiết bị hoạt động không bằng điện:  
84199021- - - Vỏ của tháp làm lạnh thuộc mã số 8419.50.100 
84199022- - - Của hàng hóa thuộc mã số 8419.11.11 và 8419.19.110 
84199023- - - Của hàng hóa thuộc mã số 8419.11.19 và 8419.19.190 
84199024- - - Của máy và thiết bị, loại mục đích sử dụng không ở trong gia đình0 
84199029- - - Loại khác0 
      
8421  Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí  
   - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:  
8421110- - Máy tách kem10 
842112 - - Máy làm khô quần áo:  
84211210- - - Công suất không quá 30 lít30 
84211220- - - Công suất trên 30 lít30 
842119 - - Loại khác:  
84211910- - - Dùng để sản xuất đường5 
84211920- - - Máy sấy khô bằng phương pháp quay li tâm để sản xuất tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A116]5 
84211990- - - Loại khác5 
   - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:  
842121 - - Dùng để lọc hoặc tinh chế nước:  
   - - - Hoạt động bằng điện, công suất lọc không quá 500 lít/h:  
84212111- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình15*
84212112- - - - Máy và thiết bị lọc khác15*
84212119- - - - Loại khác15*
   - - - Hoạt động bằng điện, công suất lọc trên 500 lít/h:  
84212121- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình5 
84212122- - - - Máy và thiết bị lọc khác5 
84212129- - - - Loại khác5 
   - - - Hoạt động không bằng điện:  
84212131- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình20 
84212132- - - - Máy và thiết bị lọc khác20 
84212139- - - - Loại khác20 
842122 - - Dùng để lọc hoặc tinh chế đồ uống, trừ nước:  
   - - - Hoạt động bằng điện, công suất lọc không quá 500 lít/h:  
84212211- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình20 
84212212- - - - Máy và thiết bị lọc khác20 
84212219- - - - Loại khác20 
   - - - Hoạt động bằng điện, công suất lọc trên 500 lít/h:  
84212221- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình5 
84212222- - - - Máy và thiết bị lọc khác5 
84212229- - - - Loại khác5 
   - - - Hoạt động không bằng điện:  
84212231- - - - Máy và thiết bị lọc dùng trong gia đình20 
84212232- - - - Máy và thiết bị lọc khác20 
84212239- - - - Loại khác20 
842123 - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:  
   - - - Dùng cho máy dọn đất:  
84212311- - - - Bộ lọc dầu0 
84212319- - - - Loại khác0 
   - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc chương 87:0 
84212321- - - - Bộ lọc dầu20 
84212329- - - - Loại khác20 
   - - - Loại khác:  
84212391- - - - Bộ lọc dầu0 
84212399- - - - Loại khác0 
842129 - - Loại khác:0 
84212910- - - Dùng trong y tế hoặc phòng thí nghiệm0 
   - - - Loại khác, hoạt động bằng điện:  
84212921- - - - Dùng trong sản xuất đường0 
84212922- - - - Sử dụng trong hoạt động khoan dầu0 
84212923- - - - Thiết bị lọc xăng khác0 
84212924- - - - Thiết bị lọc dầu khác0 
84212925- - - - Máy và thiết bị lọc khác0 
84212929- - - - Loại khác0 
84212990- - - Loại khác, hoạt động không bằng điện0 
   - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:  
842131 - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:  
84213110- - - Dùng cho máy dọn đất0 
84213120- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 8710 
84213190- - - Loại khác0 
842139 - - Loại khác:  
   - - - Hoạt động bằng điện:  
84213911- - - - Thiết bị tách dòng0 
84213912- - - - Thiết bị lọc không khí khác0 
84213913- - - - Máy và thiết bị lọc khác0 
84213919- - - - Loại khác0 
   - - - Hoạt động không bằng điện:  
84213921- - - - Máy và thiết bị lọc0 
84213929- - - - Loại khác0 
   - Bộ phận:  
842191 - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:  
84219110- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8421.120 
84219120- - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.19.100 
84219130- - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.19.200 
84219190- - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.11.00 và 8421.19.900 
842199 - - Loại khác:  
84219910- - - Bộ phận của bộ lọc dầu hoặc xăng của máy dọn đất0 
   - - - Bộ phận của bộ lọc dầu hoặc xăng của xe có động cơ:  
84219921- - - - Bộ phận lọc của bộ lọc thuộc phân nhóm 8421.230 
84219929- - - - Loại khác0 
   - - - Loại khác:  
84219991- - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.29.210 
84219992- - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.21.11, 8421.21.21 và 8421.21.310 
84219993- - - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8421.310 
84219994- - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.23.11 và 8421.23.910 
84219995- - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.23.19 và 8421.23.990 
84219996- - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.29.24, 8421.39.19 và 8421.39.290 
84219999- - - - Loại khác0 
      
8450  Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô  
   - Máy có sức chứa không quá 10kg vải khô một lần giặt:  
845011 - - Máy tự động hoàn toàn:  
84501110- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt40*
84501120- - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt40*
845012 - - Máy giặt khác, có gắn chung với máy sấy ly tâm:  
84501210- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt40*
84501220- - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt40*
845019 - - Loại khác:  
84501910- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt40*
84501920- - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt40*
8450200- Máy có sức chứa từ 10 kg vải khô trở lên một lần giặt40*
845090 - Bộ phận :  
84509010- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8450.2040*
84509020- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.1940*
      
8481  Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự kể cả van giảm áp và van để điều chỉnh bằng nhiệt  
848110 - Van giảm áp:  
84811010- - Bằng sắt hoặc thép3 
   - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:  
84811021- - - Có đường kính trong từ 25 mm trở xuống3 
84811022- - - Có đường kính trong trên 25 mm.3 
84811030- - Bằng kim loại khác3 
   - - Bằng plastic:  
84811041- - - Có đường kính trong từ 10 mm đến 25 mm.3 
84811049- - - Loại khác3 
84811090- - Loại khác3 
848120 - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:  
   - - Bằng sắt hoặc thép:  
84812011- - - Van từ dùng cho cửa xe ôtô con chở khách và xe buýt5 
84812019- - - Loại khác0 
   - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:  
84812021- - - Có đường kính trong từ 25 mm trở xuống0 
84812022- - - Có đường kính trong trên 25 mm.0 
84812030- - Bằng kim loại khác0 
   - - Bằng plastic:  
84812041- - - Có đường kính trong từ 10 mm đến 25 mm.0 
84812049- - - Loại khác0 
84812090- - Loại khác0 
848130 - Van kiểm tra (van một chiều):  
   - - Bằng sắt hoặc thép:  
84813011- - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm0 
84813019- - - Loại khác0 
   - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:  
84813021- - - Có đường kính trong từ 25 mm trở xuống0 
84813022- - - Có đường kính trong trên 25 mm.0 
84813023- - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm0 
84813029- - - Loại khác0 
   - - Bằng kim loại khác:  
84813031- - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm0 
84813039- - - Loại khác0 
   - - Bằng plastic:  
84813041- - - Có đường kính trong từ 10 mm đến 25 mm.0 
84813042- - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm0 
84813049- - - Loại khác0 
   - - Loại khác:  
84813091- - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm0 
84813099- - - Loại khác0 
848140 - Van an toàn hay van xả:  
84814010- - Bằng sắt hoặc thép5 
   - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:  
84814021- - - Có đường kính trong từ 25 mm trở xuống5 
84814022- - - Có đường kính trong trên 25 mm.5 
84814029- - - Loại khác5 
84814030- - Bằng kim loại khác5 
   - - Bằng plastic:  
84814041- - - Có đường kính trong từ 10 mm đến 25 mm5 
84814049- - - Loại khác5 
84814090- - Loại khác5 
848180 - Các thiết bị khác:  
   - - Dùng cho săm:  
84818011- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng3 
84818012- - - Bằng kim loại khác3 
   - - Dùng cho lốp không cần săm:  
84818013- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng3 
84818014- - - Bằng kim loại khác3 
   - - Van xi lanh (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có kích thước như sau:  
84818021- - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát không quá 2,5 cm5 
84818022- - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên 2,5 cm5 
84818030- - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga5 
84818040- - Van chai nước sôđa, bộ phận nạp bia hoạt động bằng gas5 
84818050- - Van có vòi kết hợp20 
84818060- - Van đường ống nước15*
84818070- - Van nước có núm dùng cho súc vật con20 
84818085- - Van nối có núm10 
   - - Loại khác:  
84818091- - - Van hình cầu (van kiểu phao)10 
   - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau:  
84818092- - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm5 
84818093- - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm5 
84818094- - - Van nhiều cửa5 
84818095- - - Van điều khiển bằng khí nén5 
   - - - Van khác bằng plastic, có đường kích thước như sau:  
84818096- - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên từ 1 cm đến 2,5 cm5 
84818097- - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên dưới 1 cm hoặc trên 2.5 cm5 
84818098- - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không rỉ hoặc niken20 
84818099- - - - Loại khác20 
848190 - Bộ phận:  
84819010- - Vỏ của van cổng hoặc van cống, có đường kính trong của cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm.0 
   - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm hoặc lốp không cần săm) và các thiết bị tương tự, có đường kính trong từ 25mm trở xuống:  
84819021- - - Thân, dùng cho vòi nước20 
84819022- - - Thân, dùng cho van xy lanh ga hóa lỏng (LPG)0 
84819023- - - Thân, loại khác0 
84819029- - - Loại khác0 
84819030- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không cần săm0 
84819040- - Lõi van của săm hoặc lốp không cần săm0 
84819090- - Loại khác0 
      
8516  Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, đun và chứa nước nóng, đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ: máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.  
851610 - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng:  
85161010- - Loại đun nước nóng tức thời40 
85161020- - Loại đun và chứa nước nóng40 
85161030- - Loại đun nước nóng kiểu nhúng40 
   - Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:  
8516210- - Lò sưởi điện giữ nhiệt40 
8516290- - Loại khác40 
   - Dụng cụ nhiệt điện làm tóc và máy sấy khô tay :  
8516310- - Máy sấy tóc40 
8516320- - Dụng cụ làm tóc khác40 
8516330- - Máy sấy khô tay40 
851640 - Bàn là điện :  
85164010- - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp20 
85164090- - Loại khác40 
8516500- Lò vi sóng40 
851660 - Các loại lò khác; nồi nấu, chảo đun, ấm đun, vỉ nướng và lò nướng:  
85166010- - Nồi nấu cơm40 
85166020- - Lò nướng30*
85166090- - Loại khác30*
   - Dụng cụ nhiệt điện khác :  
8516710- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê40 
8516720- - Lò nướng bánh (toasters)40 
851679 - - Loại khác :  
85167910- - - ấm đun nước40 
85167990- - - Loại khác40 
851680 - Điện trở nung nóng bằng điện:  
85168010- - Dùng cho máy khắc chữ hoặc đúc chữ; dùng cho lò công nghiệp10 
85168020- - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia đình40 
85168030- - Loại khác, dùng cho thiết bị gia đình40 
85168090- - Loại khác10 
851690 - Các bộ phận :  
85169010- - Của điện trở nung nóng dùng cho máy khắc chữ hoặc đúc chữ10 
85169020- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.1020 
85169090- - Loại khác20 
      
8523  Phương tiện lưu trữ thông tin chưa ghi dùng để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng tương tự khác, trừ các sản phẩm thuộc Chương 37  
852311 - - Có chiều rộng không quá 4mm : [ITA1/A-038] [ITA1/B-201]  
85231110- - - Băng máy tính5 
85231190- - - Loại khác20 
852312 - - Có chiều rộng trên 4mm nhưng không quá 6,5mm: [ITA1/A-039] [ITA1/B-201]:  
85231210- - - Băng video20 
85231220- - - Băng máy tính5 
85231230- - - Băng BETACAM, UMATIC và DIGITAL5 
85231290- - - Loại khác20 
852313 - - Có chiều rộng trên 6,5mm: [ITA1/A-040] [ITA1/B-201]:  
85231310- - - Băng video20 
85231320- - - Băng máy tính5*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
85231330- - - Băng Betacam, Umatic và DIGITAL5 
85231340- - - Băng cối20 
85231390- - - Loại khác20 
852320 - Đĩa từ : [ITA1/A-041] [ITA1/B-201]  
85232010- - Đĩa cứng máy tính (computer hard disks)5 
85232020- - Đĩa video20 
85232030- - Đĩa cứng khác20 
85232040- - Đĩa mềm máy tính5 
85232090- - Loại khác20 
8523300- Thẻ có dải từ20 
852390 - Loại khác: [ITA1/A-042] [ITA1/B-201]  
85239010- - Dùng cho video20 
85239020- - Dùng cho máy tính5 
85239090- - Loại khác20 
      
8525  Thiết bị truyền dẫn dùng cho điện thoại vô tuyến (radio), điện báo vô tuyến, phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình; camera ghi hình ảnh nền và camera video khác; camera số  
852510 - Thiết bị truyền dẫn:  
85251010- - Dùng cho phát thanh vô tuyến0 
   - - Dùng cho truyền hình:  
85251021- - - Bộ điều khiển nối video0 
85251022- - - Hệ thống giám sát trung tâm0 
85251023- - - Hệ thống giám sát từ xa0 
85251029- - - Loại khác0 
85251030- - Thiết bị nén dữ liệu0 
85251040- - Set top box có chức năng thông tin (Set top boxes which have a communication funtion) [ITA1/B-203]0 
85251050- - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại vô tuyến [ITA1/A-048]0 
852520 - Máy truyền dẫn gắn với máy thu : [ITA1/A-049][Trừ ITA1/B-197]  
85252010- - Mạng cục bộ vô tuyến0 
85252020- - Điện thoại cầm tay nối mạng internet5*, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
85252030- - Điện thoại di động nối mạng internet5*, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
85252040- - Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet0 
85252050- - Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến kỹ thuật số0 
85252060- - Mạng dữ liệu di động0 
85252070- - Set top box có chức năng thông tin (Set top boxes which have a communication funtion) [ITA1/B-203]0 
85252080- - Điện thoại di động khác5*, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
   - - Loại khác:  
85252091- - - Máy truyền dẫn khác dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến0 
85252092- - - Máy truyền dẫn khác dùng trong truyền hình0 
85252099- - - Loại khác0 
852530 - Camera truyền hình:  
85253010- - Camera, không có chức năng ghi, kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động, kích thước không quá 130mm x 70mm x 45mm [ITA/2]10 
85253090- - Loại khác10 
852540 - Camera ghi hình ảnh nền và camera ghi hình ảnh khác; camera số:  
85254010- - Camera số ghi hình ảnh nền [ITA1/A-050]20*
85254020- - Camera khác ghi hình ảnh nền20*
85254030- - Camera số20*
85254040- - Camera ghi hình khác20*
      
8527  Máy thu dùng cho điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến hoặc phát thanh vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối  
   - Máy thu thanh vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài, kể cả loại máy có khả năng đồng thời thu sóng điện thoại vô tuyến hay điện báo vô tuyến :  
8527120- - Radio cát sét loại bỏ túi40 
8527130- - Thiết bị khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh40 
852719 - - Loại khác:  
85271910- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến10 
85271920- - - Máy thu có chức năng quản lý kế hoạch và giám sát phổ điện từ [ITA/2]40 
85271990- - - Loại khác40 
   - Máy thu thanh vô tuyến không thể hoạt động được nếu không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ, kể cả máy có khả năng thu được sóng điện thoại vô tuyến hay điện báo vô tuyến:  
852721 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:  
85272110- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến10 
85272190- - - Loại khác40 
852729 - - Loại khác:  
85272910- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến10 
85272990- - - Loại khác40 
   - Máy thu thanh vô tuyến khác, kể cả thiết bị có khả năng thu được sóng điện thoại vô tuyến hay điện báo vô tuyến :  
852731 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:  
85273110- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến10 
85273190- - - Loại khác40 
8527320- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh, nhưng có lắp đồng hồ40 
852739 - - Loại khác:  
85273910- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến10 
85273990- - - Loại khác40 
852790 - Các thiết bị khác:  
85279010- - Máy thu xách tay dùng để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin [ITA1/A-051], thiết bị cảnh báo bằng nhắn tin, kể cả máy nhắn tin [ITA1/B-197]10*
   - - Loại khác:  
85279091- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến10 
85279092- - - Máy thu tín hiệu cấp cứu từ tàu thuyền hay máy bay15 
85279099- - - Loại khác40 
      
8529  Các bộ phận chuyên dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị thuộc nhóm 8525 đến 8528  
852910 - Anten và bộ phản xạ của anten; các bộ phận sử dụng kèm:  
85291010- - Anten các loại sử dụng với các máy điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến [ITA1/A-052]; bộ phận của thiết bị cảnh báo bằng nhắn tin [ITA1/B-197]10*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
85291020- - Chảo phản xạ của anten Parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện (Multi Media) và các bộ phận kèm theo10*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
85291030- - Anten vệ tinh, anten lưỡng cực và các loại anten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh20*
85291040- - Bộ lọc và bộ tách tín hiệu anten [ITA/2]20*
   - - Những bộ phận lắp ráp trên PCB và/ hoặc trong các vỏ máy/ bộ phận của vỏ máy:  
85291051- - - Loại sử dụng cho máy thu, truyền dẫn dùng trong điện thoại, điện báo vô tuyến, phát thanh hoặc truyền hình10*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
85291059- - - Loại khác20*
85291060- - ống dẫn sóng (loa hoặc phễu tiếp sóng)20*
   - - Loại khác:  
85291091- - - Loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến10*
85291092- - - Dùng cho máy truyền dẫn sử dụng trong phát thanh, truyền hình10*
85291099- - - Loại khác20*
852990 - Loại khác:  
    Các bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các loại sau: máy truyền dẫn trừ máy truyền thanh và truyền hình; camera số quay hình ảnh nền; máy thu xách tay dùng để gọi, báo hiệu [ITA1/A-053], máy cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin [ITA1/B-197].F1617  
85299011- - - Dùng cho điện thoại di động10 
85299012- - - Loại khác0 
85299020- - Dùng cho bộ giải mã, trừ loại thuộc phân nhóm 8529.90.11 và 8529.90.120 
   - - Tấm mạch in, đã lắp ráp, trừ các loại thuộc phân nhóm 8529.90.11 và 8529.90.12:  
85299031- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 hoặc 8527.90 (loại chỉ dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến)10 
85299032- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.10 hoặc 8525.20 (không bao gồm loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến)0 
85299033- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 hoặc 8527.90 (trừ loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến)30 
85299034- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85260 
85299035- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 852830 
85299036- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.300 
85299037- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.12 hoặc 8527.3230 
85299039- - - Loại khác30 
85299091- - - Dùng trong truyền hình10 
85299092- - - Chỉ dùng cho điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến10 
85299093- - - Loại khác, dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.2830 
85299099- - - Loại khác10 
      
9006  Máy ảnh (trừ máy quay phim); các loại đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39  
900610 - Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in:  
90061010- - Máy vẽ ảnh la-ze [ITA/2 (AS2)]0 
90061090- - Loại khác0 
9006200- Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác0 
9006300- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong kiểm tra y tế, hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự0 
9006400- Máy ảnh in ảnh ngay30 
   - Các loại máy ảnh khác:  
9006510- - Máy ảnh có bộ ngắm qua thấu kính [kính phản chiếu đơn (SLR)] sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm30 
9006520- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35mm30 
9006530- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35mm20*
900659 - - Loại khác:  
90065910- - - Máy vẽ ảnh la-ze hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành1 
90065990- - - Loại khác1 
   - Thiết bị đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp:  
9006610- - Thiết bị đèn chớp của đèn phóng ("điện tử")20 
9006620- - Bóng đèn nháy, khối đèn nháy và các loại tương tự20 
9006690- - Loại khác20 
   - Các bộ phận và phụ tùng:  
900691 - - Sử dụng cho máy ảnh:  
90069110- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh la-ze thuộc mã số 9006.10.10 [ITA/2 (AS2)]0 
90069120- - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc mã số 9006.10.00 và 9006.30.000 
90069130- - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc mã số từ 9006.40.00 đến 9006.53.0015 
90069190- - - Loại khác0 
900699 - - Loại khác:  
90069910- - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp nhiếp ảnh15 
90069990- - - Loại khác15 
      
9504  Dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn đạn (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc (casino) và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động  
9504100- Trò chơi video dùng với máy vô tuyến truyền hình30*
950420 - Các mặt hàng và đồ phụ trợ dùng cho trò chơi bi-a:  
95042010- - Phấn chơi bi-a (Billiard chalks)50 
95042090- - Loại khác50 
950430 - Trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, xèng hoặc các mặt hàng tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động:  
95043010- - Máy đánh bạc hoặc máy jackpot50 
95043020- - Bàn dùng trong trò chơi bắn đạn, máy giật xèng và các loại tương tự50 
95043090- - Loại khác50 
9504400- Cỗ bài50 
950490 - Loại khác:  
95049010- - Các loại đồ phụ trợ để chơi ky (bowling)30*
95049020- - Trò chơi ném phi tiêu và các phụ tùng và đồ phụ trợ trò chơi ném phi tiêu30*
95049030- - Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm30*
95049090- - Loại khác30*
      
      
      

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.