Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 90/2004/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 15/01/2004 Ngày ban hành: 25/11/2004 Cập nhật: 2 ngày trước
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 90/2004/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26/12/1991 và các Luật sửa đổi, bổ sung Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05/07/1993; số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa X, Kỳ họp thứ 10 phê chuẩn tại Nghị Quyết số 48/2001/QH10 ngày 28/11/2001;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ.

Mức thuế suất quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho các mức thuế suất quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 2. Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu nêu tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Hoa Kỳ và của các nước có thoả thuận về đối xử Tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2004.

KT. BỘ TRƯỞNG 
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung

DANH MỤC VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - HOA KỲ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2004/QĐ-BTC 
ngày 25 tháng 11 năm 2004 

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Ghi chú
204     Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh    
204 10 0 - Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ướp lạnh 10 *
      - Thịt cừu loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:    
0204 21 0 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 10 *
204 22 0 - - Thịt pha có xương khác 10 *
204 23 0 - - Thịt lọc không xương 10 *
204 30 0 - Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh 10 *
      - Thịt cừu loại khác, đông lạnh:    
0204 41 0 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 10 *
204 42 0 - - Thịt pha có xương khác 10 *
204 43 0 - - Thịt lọc không xương 10 *
204 50 0 - Thịt dê 10 *
           
206     Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh    
206 10 0 - Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh 15 *
      - Của trâu, bò, đông lạnh:    
0206 21 0 - - Lưỡi 15 *
206 22 0 - - Gan 15 *
206 29 0 - - Loại khác 15 *
206 30 0 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh 15 *
      - Của lợn, đông lạnh:    
0206 41 0 - - Gan 15 *
206 49 0 - - Loại khác 15 *
206 80 0 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 10 *
206 90 0 - Loại khác, đông lạnh 10 *
           
207     Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh    
      - Của gà thuộc loài Gallus Domesticus:    
0207 11 0 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 20  
207 12 0 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 20  
207 13 0 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 20  
207 14   - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:    
0207 14 10 - - - Cánh 20  
207 14 20 - - - Đùi 20  
207 14 30 - - - Gan 20  
207 14 90 - - - Loại khác 20  
      - Của gà tây:    
0207 24 0 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 20  
207 25 0 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 20  
207 26 0 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 20  
207 27   - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:    
0207 27 10 - - - Gan 20  
207 27 90 - - - Loại khác 20  
      - Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản):    
0207 32   - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh:    
0207 32 10 - - - Của vịt 20  
207 32 20 - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 20  
207 33   - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh:    
0207 33 10 - - - Của vịt 20  
207 33 20 - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 20  
207 34 0 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 15 *
207 35 0 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 15 *
207 36   - - Loại khác, đông lạnh:    
0207 36 10 - - - Gan béo 15 *
207 36 20 - - - Đã chặt mảnh của vịt 15 *
207 36 30 - - - Đã chặt mảnh của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 15 *
           
208     Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh    
208 10 0 - Của thỏ 10 *
208 20 0 - Đùi ếch 10 *
208 30 0 - Của bộ động vật linh trưởng 10 *
208 40 0 - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea), của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 10 *
208 50 0 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 10 *
208 90 0 - Loại khác 10 *
           
406     Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát    
406 10 0 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), bao gồm phomat whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát 10 *
406 20   - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột:    
0406 20 10 - - Đóng gói với tổng trọng lượng trên 20 kg 10 *
406 20 90 - - Loại khác 10 *
406 30 0 - Pho mát chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột 10 *
406 40 0 - Pho mát vân xanh 10 *
406 90 0 - Pho mát loại khác 10 *
           
409 0 0 Mật ong tự nhiên 10 *
           
410     Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác    
410 0 10 - Tổ chim 5 *
410 0 90 - Loại khác 5 *
           
701     Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh    
701 10 0 - Để làm giống 0  
701 90 0 - Loại khác 20 *
           
702 0 0 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh 20 *
           
703     Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh    
703 10   - Hành và hành tăm:    
      - - Hành:    
0703 10 11 - - - Củ hành giống 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
703 10 19 - - - Loại khác 20 *
      - - Hành tăm:    
0703 10 21 - - - Củ hành tăm giống 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
703 10 29 - - - Loại khác 20 *
703 20   - Tỏi:    
0703 20 10 - - Củ tỏi giống 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
703 20 90 - - Loại khác 20 *
703 90   - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:    
0703 90 10 - - Củ giống 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
703 90 90 - - Loại khác 20 *
           
704     Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh    
704 10   - Hoa lơ và hoa lơ kép chịu rét:    
0704 10 10 - - Hoa lơ 20 *
704 10 20 - - Hoa lơ kép chịu rét (headed brocoli) 20 *
704 20 0 - Cải Bruxen 20 *
704 90   - Loại khác:    
0704 90 10 - - Bắp cải 20 *
704 90 90 - - Loại khác 20 *
           
705     Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp, xà lách xoăn (cichorium spp), tươi hoặc ướp lạnh    
      - Rau diếp, sà lách:    
0705 11 0 - - Rau diếp, xà lách cuộn 20 *
705 19 0 - - Loại khác 20 *
      - Rau diếp, sà lách xoăn:    
0705 21 0 - - Rau diếp, xà lách xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) 20 *
705 29 0 - - Loại khác 20 *
           
706     Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát), cần củ, diếp củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh    
706 10   - Cà rốt và củ cải:    
0706 10 10 - - Cà rốt 20 *
706 10 20 - - Củ cải 20 *
706 90 0 - Loại khác 20 *
           
707 0 0 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh 20 *
           
709     Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh    
709 10 0 - Cây A-ti-sô 15 *
709 20 0 - Măng tây 15 *
709 30 0 - Cà tím 20 *
709 40 0 - Cần tây, trừ loại cần củ 15 *
      - Nấm và nấm cục (Nấm củ)    
709 51 0 - - Nấm thuộc chi Agaricus 20 *
709 52 0 - - Nấm cục (nấm củ) 20 *
709 59 0 - - Loại khác 20 *
709 60   - Quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta:    
0709 60 10 - - ớt quả, trừ ớt loại to 20 *
709 60 90 - - Loại khác 20 *
709 70 0 - Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau Bi-na trồng trong vườn khác 20 *
709 90 0 - Loại khác 20 *
           
710     Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh    
710 10 0 - Khoai tây 20 *
      - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ    
710 21 0 - - Đậu Hà lan (Pisum sativum) 30  
710 22 0 - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) 30  
710 29 0 - - Loại khác 30  
710 30 0 - Rau Bi na, rau Bi na New Zealand và rau Bi na trồng trong vườn 15 *
710 40 0 - Ngô ngọt 30  
710 80 0 - Rau khác 30  
710 90 0 - Hỗn hợp các loại rau 30  
           
711     Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được    
711 20   - Ô - liu:    
0711 20 10 - - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 15 *
711 20 90 - - Loại khác 15 *
711 30   - Nụ bạch hoa (capers):    
0711 30 10 - - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 15 *
711 30 90 - - Loại khác 15 *
711 40   - Dưa chuột và dưa chuột ri:    
0711 40 10 - - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 30  
711 40 90 - - Loại khác 30  
      - Nấm và nấm cục (nấm củ):    
0711 51 0 - - Nấm thuộc chi Agaricus 30  
711 59 0 - - Loại khác 30  
711 90   - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:    
0711 90 10 - - Ngô ngọt 30  
711 90 20 - - ớt 30  
711 90 30 - - Hành đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 30  
711 90 40 - - Hành đã được bảo quản, trừ loại được bảo quản bằng khí sunfurơ 30  
711 90 50 - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 30  
711 90 90 - - Loại khác 30  
           
806     Quả nho, tươi hoặc khô    
806 10 0 - Tươi 25 *
806 20 0 - Khô 25 *
           
808     Quả táo, lê và qủa mộc qua, tươi    
808 10 0 - Quả táo 25 *
808 20 0 - Quả lê và quả mộc qua 25 *
           
810     Quả khác, tươi    
810 10 0 - Quả dâu tây 15 *
810 20 0 - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ 15 *
810 30 0 - Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ 15 *
810 40 0 - Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc chi Vaccinium 15 *
810 50 0 - Quả kiwi 15 *
810 60 0 - Quả sầu riêng 40  
810 90   - Loại khác:    
0810 90 10 - - Quả nhãn 40  
810 90 20 - - Quả vải 40  
810 90 90 - - Loại khác 40  
           
1002 0 0 Lúa mạch đen 0 *, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
           
1003 0 0 Lúa đại mạch 0 *, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
           
1004 0 0 Yến mạch 0 *, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
           
1007 0 0 Lúa miến 5 *
           
1008     Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác    
1008 10 0 - Kiều mạch 5 *
1008 20 0 - Kê 5 *
1008 30 0 - Hạt cây thóc chim (họ lúa) 10  
1008 90 0 - Ngũ cốc khác 5 *
           
1101     Bột mỳ hoặc bột meslin    
1101 0 10 - Bột mỳ 20 *
1101 0 20 - Bột meslin 20  
           
1102     Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin    
1102 10 0 - Bột lúa mạch đen 15 *
1102 20 0 - Bột ngô 15 *
1102 30 0 - Bột gạo 20  
1102 90 0 - Loại khác 15 *
           
1103     Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên    
      - Dạng tấm và bột thô:    
1103 11   - - Của lúa mì:    
1103 11 10 - - - Bulgar 20  
1103 11 90 - - - Loại khác 20  
1103 13 0 - - Của ngô 10 *
1103 19   - - Của ngũ cốc khác:    
1103 19 10 - - - Của meslin 20  
1103 19 20 - - - Của gạo 20  
1103 19 90 - - - Loại khác 20  
1103 20 0 - Dạng bột viên 20  
           
1104     Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền    
      - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:    
1104 12 0 - - Của yến mạch 20  
1104 19   - - Của ngũ cốc khác:    
1104 19 10 - - - Của ngô 20  
1104 19 90 - - - Loại khác 20  
      - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):    
1104 22 0 - - Của yến mạch 20  
1104 23 0 - - Của ngô 10 *
1104 29   - - Của ngũ cốc khác:    
1104 29 10 - - - Bulgar 20  
1104 29 90 - - - Loại khác 20  
1104 30 0 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền 20  
           
1201     Đậu tương đã hoặc chưa vỡ mảnh    
1201 0 10 - Phù hợp để làm giống 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
1201 0 90 - Loại khác 5 *
           
1202     Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh    
1202 10   - Lạc vỏ:    
1202 10 10 - - Phù hợp để làm giống 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
1202 10 90 - - Loại khác 10 *
1202 20 0 - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh 10 *
           
1203 0 0 Cùi dừa khô 10 *
           
1206 0 0 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh 10 *
           
1207     Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh    
1207 10 0 - Hạt và nhân hạt cọ 10  
1207 20 0 - Hạt bông 5 *
1207 30 0 - Hạt thầu dầu 10  
1207 40 0 - Hạt vừng 10  
1207 50 0 - Hạt mù tạt 10  
1207 60 0 - Hạt rum 10  
1207 91 0 - - Hạt thuốc phiện 10  
1207 99   - - Loại khác:    
1207 99 10 - - - Hạt bông gạo 10  
1207 99 90 - - - Loại khác 10  
           
1507     Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
1507 10 0 - Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa 5  
1507 90   - Loại khác:    
1507 90 10 - - Dầu đã tinh chế 30 *
1507 90 20 - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế 5  
1507 90 90 - - Loại khác 50  
           
1508     Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
1508 10 0 - Dầu thô 5  
1508 90   - Loại khác:    
1508 90 10 - - Dầu đã tinh chế 30 *
1508 90 20 - - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế 5  
1508 90 90 - - Loại khác 50  
           
1509     Dầu ô- liu và các phần phân đoạn của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
1509 10   - Dầu thô (Virgin):    
1509 10 10 - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 5 *
1509 10 90 - - Loại khác 5 *
1509 90   - Loại khác:    
      - - Tinh chế:    
1509 90 11 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 30 *
1509 90 19 - - - Loại khác 30 *
      - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:    
1509 90 21 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 5  
1509 90 29 - - - Loại khác 5  
      - - Loại khác:    
1509 90 91 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 40  
1509 90 99 - - - Loại khác 40  
           
1510     Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu được từ ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.    
1510 0 10 - Dầu thô 5 *
      - Loại khác:    
1510 0 91 - - Dầu đã tinh chế 30 *
1510 0 92 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 5  
1510 0 99 - - Loại khác 40  
           
1511     Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
1511 10 0 - Dầu thô 5 *
1511 90   - Loại khác:    
1511 90 10 - - Palm stearin đông đặc 30  
1511 90 90 - - Loại khác 30 *
           
1512     Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
      - Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:    
1512 11 0 - - Dầu thô 5 *
1512 19   - - Loại khác:    
1512 19 10 - - - Dầu đã tinh chế 30 *
1512 19 20 - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương, dầu cây rum, chưa tinh chế 5  
1512 19 90 - - - Loại khác 40  
      - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của dầu hạt bông:    
1512 21 0 - - Dầu thô (đã hoặc chưa khử gossypol) 5  
1512 29   - - Loại khác:    
1512 29 10 - - - Dầu đã tinh chế 40  
1512 29 20 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế 5  
1512 29 90 - - - Loại khác 40  
           
1513     Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
      - Dầu dừa và phần phân đoạn của dầu dừa:    
1513 11 0 - - Dầu thô 5  
1513 19   - - Loại khác:    
1513 19 10 - - - Dầu đã tinh chế 30 *
1513 19 20 - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế 5  
1513 19 90 - - - Loại khác 50  
      - Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:    
1513 21 0 - - Dầu thô 5  
1513 29   - - Loại khác:    
1513 29 10 - - - Dầu đã tinh chế 40  
1513 29 20 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế 5  
1513 29 90 - - - Loại khác 40  
           
1514     Dầu hạt cải, dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
      - Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:    
1514 11 0 - - Dầu thô 5 *
1514 19   - - Loại khác:    
1514 19 10 - - - Dầu tinh chế 30 *
1514 19 20 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 5  
1514 19 90 - - - Loại khác 40  
      - Loại khác:    
1514 91   - - Dầu thô:    
1514 91 10 - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng 5 *
1514 91 90 - - - Loại khác 5 *
1514 99   - - Loại khác:    
1514 99 10 - - - Dầu tinh chế 30 *
1514 99 20 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 5  
      - - - Loại khác:    
1514 99 91 - - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng 40  
1514 99 99 - - - - Loại khác 40  
           
1515     Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
      - Dầu hạt lanh và phần phân đoạn của dầu hạt lanh:    
1515 11 0 - - Dầu thô 5  
1515 19 0 - - Loại khác 10  
      - Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:    
1515 21 0 - - Dầu thô 5  
1515 29   - - Loại khác:    
1515 29 10 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế 5  
1515 29 90 - - - Loại khác 40  
1515 30   - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:    
1515 30 10 - - Dầu thô 5  
1515 30 90 - - Loại khác 10  
1515 40   - Dầu tung và các phần phân đoạn của dầu tung:    
1515 40 10 - - Dầu thô 5  
1515 40 20 - - Các phần phân đoạn của dầu tung chưa tinh chế 5  
1515 40 90 - - Loại khác 10  
1515 50   - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:    
1515 50 10 - - Dầu thô 5  
1515 50 20 - - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế 5  
1515 50 90 - - Loại khác 50  
1515 90   - Loại khác:    
      - - Dầu Tengkawang:    
1515 90 11 - - - Dầu thô 5  
1515 90 12 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 5  
1515 90 19 - - - Loại khác 40  
      - - Loại khác:    
1515 90 91 - - - Dầu thô 5  
1515 90 92 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 5  
1515 90 99 - - - Loại khác 30 *
           
1516     Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm    
1516 10   - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:    
1516 10 10 - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên 30 *
1516 10 90 - - Loại khác 30 *
1516 20   - Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:    
      - - Mỡ và dầu đã tái este hóa và các phần phân đoạn của chúng:    
1516 20 11 - - - Của đậu nành 30 *
1516 20 12 - - - Của dầu cọ dạng thô 30 *
      - - - Của dầu cọ, trừ dạng thô:    
1516 20 21 - - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg 30 *
1516 20 29 - - - - Loại khác 30 *
1516 20 30 - - - Của dừa 30 *
      - - - Của dầu hạt cọ:    
1516 20 41 - - - - Dạng thô 30 *
1516 20 42 - - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) 30 *
      - - - Của Olein hạt cọ:    
1516 20 51 - - - - Dạng thô 30 *
1516 20 52 - - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) 30 *
1516 20 61 - - - Của dầu illipenut 30 *
1516 20 69 - - - Loại khác 30 *
      - - Loại khác:    
1516 20 71 - - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 10 kg 30 *
1516 20 72 - - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên 30 *
1516 20 73 - - - Dầu thầu dầu đã qua hydro hóa 30 *
1516 20 81 - - - Của stearin hạt cọ, dạng thô 30 *
1516 20 82 - - - Của stearin hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi 30 *
1516 20 83 - - - Olein và stearin hạt cọ khác đã qua hydro hóa, tinh chế, tẩy và khử mùi 30 *
      - - - Của stearin hạt cọ có chỉ số iốt không quá 48:    
1516 20 84 - - - - Dạng thô 30 *
1516 20 85 - - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi 30 *
1516 20 86 - - - - Loại khác 30 *
1516 20 99 - - - Loại khác 30 *
           
1517     Margarin, các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16    
1517 10 0 - Margarin, trừ margarin dạng lỏng 30 *
1517 90   - Loại khác:    
1517 90 10 - - Chế phẩm giả ghee 50  
1517 90 20 - - Margarin dạng lỏng 50  
1517 90 30 - - Chế phẩm tách khuôn 50  
      - - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:    
1517 90 41 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc động vật 50  
1517 90 42 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc thực vật 50  
1517 90 43 - - - Shortening 30  
      - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:    
1517 90 51 - - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn 50  
      - - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:    
1517 90 61 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc 50  
      - - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ:    
1517 90 71 - - - - - Dạng thô 50  
1517 90 72 - - - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg 50  
1517 90 79 - - - - - Loại khác 50  
1517 90 81 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô 50  
1517 90 82 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi 50  
1517 90 83 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ ôlein thô 50  
1517 90 84 - - - - Thành phần chủ yếu là hạt cọ olein, đã tinh chế, tẩy và khử mùi 50  
1517 90 85 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa 50  
1517 90 86 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu illipenut 50  
1517 90 89 - - - - Loại khác 50  
1517 90 90 - - Loại khác 50  
           
1603     Phần chiết và nước ép từ thịt, cá, hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác    
1603 0 10 - Từ thịt gà, có rau gia vị 30 *
1603 0 20 - Từ thịt gà, không có rau gia vị 30 *
1603 0 30 - Loại khác, có rau gia vị 30 *
1603 0 90 - Loại khác 30 *
           
1604     Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá    
      - Cá nguyên con hoặc cá miếng, nhưng chưa xay nhỏ:    
1604 11   - - Từ cá hồi:    
1604 11 10 - - - Đóng hộp 40 *
1604 11 90 - - - Loại khác 40 *
1604 12   - - Từ cá trích:    
1604 12 10 - - - Đóng hộp 40 *
1604 12 90 - - - Loại khác 40 *
1604 13   - - Từ cá sacdin, cá trích cơm (sprats) hoặc cá trích kê (brisling):    
      - - - Từ cá Sác đin:    
1604 13 11 - - - - Đóng hộp 40 *
1604 13 19 - - - - Loại khác 40 *
      - - - Loại khác:    
1604 13 91 - - - - Đóng hộp 40 *
1604 13 99 - - - - Loại khác 40 *
1604 14   - - Từ các loại cá ngừ, cá ngừ vằn, cá ngừ Sarda spp:    
1604 14 10 - - - Đóng hộp 40 *
1604 14 90 - - - Loại khác 40 *
1604 15   - - Từ cá thu:    
1604 15 10 - - - Đóng hộp 40 *
1604 15 90 - - - Loại khác 40 *
1604 16   - - Từ cá trổng:    
1604 16 10 - - - Đóng hộp 40 *
1604 16 90 - - - Loại khác 40 *
1604 19   - - Từ cá khác:    
1604 19 10 - - - Đóng hộp 40 *
1604 19 90 - - - Loại khác 40 *
1604 20   - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:    
1604 20 10 - - Vây cá mập, đã chế biến và sử dụng được ngay 40 *
1604 20 20 - - Xúc xích cá 40 *
      - - Loại khác:    
1604 20 91 - - - Đóng hộp 40 *
1604 20 99 - - - Loại khác 40 *
1604 30   - Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối:    
1604 30 10 - - Đóng hộp 40 *
1604 30 90 - - Loại khác 40 *
           
1605     Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản    
1605 10 0 - Cua 40 *
1605 20   - Tôm Shrimp và tôm pandan (prawns):    
1605 20 10 - - Bột nhão tôm Shrimp 40 *
1605 20 90 - - Loại khác 40 *
1605 30 0 - Tôm hùm 40 *
1605 40 0 - Động vật giáp xác khác 40 *
1605 90   - Loại khác:    
1605 90 10 - - Bào ngư 40 *
1605 90 90 - - Loại khác 40 *
           
1806     Sôcôla và chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao    
1806 10 0 - Bột ca cao đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 20 *
1806 20   - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2kg hoặc ở dạng lỏng, bột nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn trọng lượng trên 2kg:    
1806 20 10 - - Sôcôla ở dạng khối, miếng hoặc thanh 20 *
1806 20 90 - - Loại khác 20 *
      - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:    
1806 31   - - Có nhân:    
1806 31 10 - - - Sôcôla ở dạng khối, miếng hoặc thanh 50  
1806 31 90 - - - Loại khác 50  
1806 32   - - Không có nhân:    
1806 32 10 - - - Sôcôla ở dạng khối, miếng hoặc thanh 50  
1806 32 90 - - - Loại khác 50  
1806 90   - Loại khác:    
1806 90 10 - - Sôcôla ở dạng viên 50  
1806 90 20 Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt, có chứa từ 40% đến dưới 50% trọng lượng là ca cao và các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04 có chứa từ 5% đến dưới 10% trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ. 50  
1806 90 30  Các chế phẩm thực phẩm khác làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt, có chứa từ 40% đến dưới 50% trọng lượng là ca cao; các chế phẩm thực phẩm khác làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04 có chứa từ 5% đến dưới 10% trọng lượng là ca cao; các chế phẩm làm từ ngũ cốc có chứa từ 6% đến dưới 8% trọng lượng là ca cao. 50  
1806 90 90 - - Loại khác 50  
           
1902     Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác, như spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnocchi, ravioli, cannelloni; cut-cut (couscous), đã hoặc chưa chế biến    
      - Các sản phẩm bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:    
1902 11 0 - - Có chứa trứng 40 *
1902 19   - - Loại khác:    
1902 19 10 - - - Mì, miến làm từ đậu hạt (tang hoon) 40 *
1902 19 20 - - - Mì, bún làm từ gạo (bee hoon) 40 *
1902 19 90 - - - Loại khác 40 *
1902 20 0 - Các sản phẩm bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa làm chín hay chế biến cách khác 40 *
1902 30   - Các sản phẩm bột nhào khác:    
1902 30 10 - - Mì ăn liền 40 *
1902 30 90 - - Loại khác 40 *
1902 40 0 - Cut - cut (couscous) 40 *
           
1903 0 0 Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự 40 *
           
2001     Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay axit axetic    
2001 10 0 - Dưa chuột và dưa chuột ri 40 *
2001 90   - Loại khác:    
2001 90 10 - - Hành 40 *
2001 90 90 - - Loại khác 40 *
           
2002     Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic    
2002 10 0 - Cà chua nguyên quả hoặc cà chua dạng miếng 40 *
2002 90   - Loại khác:    
2002 90 10 - - Bột cà chua dạng sệt 40 *
2002 90 90 - - Loại khác 40 *
           
2003     Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic    
2003 10 0 - Nấm thuộc chi Agaricus 40 *
2003 20 0 - Nấm cục (nấm củ) 40 *
2003 90 0 - Loại khác 40 *
           
2004     Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06    
2004 10 0 - Khoai tây 40 *
2004 90   - Rau khác và hỗn hợp các loại rau:    
2004 90 10 - - Thực phẩm cho trẻ em 40 *
2004 90 20 - - Các chế phẩm khác từ ngô ngọt 40 *
2004 90 90 - - Loại khác 40 *
           
2005     Rau khác, đã chế biến hay bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hay axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06    
2005 10 0 - Rau đồng nhất 40 *
2005 20   - Khoai tây:    
2005 20 10 - - Khoai tây chiên kiểu Pháp 50  
2005 20 90 - - Loại khác 50  
2005 40 0 - Đậu Hà lan (Pisum Sativum) 50  
      - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp):    
2005 51 0 - - Đã bóc vỏ 50  
2005 59 0 - - Loại khác 50  
2005 60 0 - Măng tây 50  
2005 70 0 - Ô-liu 50  
2005 80 0 - Ngô ngọt (Zea mays var. Saccharata) 50  
2005 90   - Rau khác và hỗn hợp các loại rau:    
2005 90 10 - - Tỏi khô 50  
2005 90 90 - - Loại khác 50  
           
2006 0 0 Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) 40 *
           
2007     Mứt, nước quả nấu đông (thạch), mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch nghiền sệt, quả hoặc quả hạch nghiền cô đặc, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác    
2007 10 0 - Chế phẩm đồng nhất 40 *
      - Loại khác:    
2007 91 0 - - Từ quả thuộc chi cam quýt 40 *
2007 99   - - Loại khác:    
2007 99 10 - - - Bột hình hạt hay bột nhão từ quả trừ xoài, dứa hoặc dâu 40 *
2007 99 90 - - - Loại khác 40 *
           
2008     Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác    
      - Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau    
2008 11   - - Lạc:    
2008 11 10 - - - Lạc rang 40 *
2008 11 20 - - - Bơ lạc 40 *
2008 11 90 - - - Loại khác 40 *
2008 19   - - Loại khác, kể cả hỗn hợp:    
2008 19 10 - - - Hạt điều 40 *
2008 19 90 - - - Loại khác 40 *
2008 20 0 - Dứa 40 *
2008 30   - Quả thuộc chi cam quýt:    
      - - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:    
2008 30 11 - - - Đóng hộp 40 *
2008 30 19 - - - Loại khác 40 *
      - - Loại khác:    
2008 30 91 - - - Đóng hộp 40 *
2008 30 99 - - - Loại khác 40 *
2008 40   - Lê:    
      - - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:    
2008 40 11 - - - Đóng hộp 40 *
2008 40 19 - - - Loại khác 40 *
      - - Loại khác:    
2008 40 91 - - - Đóng hộp 40 *
2008 40 99 - - - Loại khác 40 *
2008 50   - Mơ:    
      - - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:    
2008 50 11 - - - Đóng hộp 40 *
2008 50 19 - - - Loại khác 40 *
      - - Loại khác:    
2008 50 91 - - - Đóng hộp 40 *
2008 50 99 - - - Loại khác 40 *
2008 60   - Anh đào (Cherries):    
      - - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:    
2008 60 11 - - - Đóng hộp 40 *
2008 60 19 - - - Loại khác 40 *
      - - Loại khác:    
2008 60 91 - - - Đóng hộp 40 *
2008 60 99 - - - Loại khác 40 *
2008 70   - Đào, kể cả quả xuân đào:    
      - - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:    
2008 70 11 - - - Đóng hộp 40 *
2008 70 19 - - - Loại khác 40 *
      - - Loại khác:    
2008 70 91 - - - Đóng hộp 40 *
2008 70 99 - - - Loại khác 40 *
2008 80   - Dâu tây:    
      - - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:    
2008 80 11 - - - Đóng hộp 40 *
2008 80 19 - - - Loại khác 40 *
      - - Loại khác:    
2008 80 91 - - - Đóng hộp 40 *
2008 80 99 - - - Loại khác 40 *
      - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp, trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:    
2008 91 0 - - Lõi cây cọ 40 *
2008 92   - - Dạng hỗn hợp:    
2008 92 10 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây 40 *
      - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc các chất ngọt khác hoặc rượu:    
2008 92 21 - - - - Đóng hộp 40 *
2008 92 29 - - - - Loại khác 40 *
      - - - Loại khác:    
2008 92 91 - - - - Đóng hộp 40 *
2008 92 99 - - - - Loại khác 40 *
2008 99   - - Loại khác:    
2008 99 10 - - - Vải 40 *
2008 99 20 - - - Nhãn 40 *
2008 99 30 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây 40 *
      - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:    
2008 99 41 - - - - Đóng hộp 40 *
2008 99 49 - - - - Loại khác 40 *
      - - - Loại khác:    
2008 99 91 - - - - Đóng hộp 40 *
2008 99 99 - - - - Loại khác 40 *
           
2009     Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác    
      - Nước cam ép:    
2009 11 0 - - Đông lạnh 40 *
2009 12 0 - - Không đông lạnh, với giá trị Brix không quá 20 40 *
2009 19 0 - - Loại khác 40 *
      - Nước bưởi ép:    
2009 21 0 - - Với giá trị Brix không quá 20 40 *
2009 29 0 - - Loại khác 40 *
      - Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:    
2009 31 0 - - Với giá trị Brix không quá 20 40 *
2009 39 0 - - Loại khác 40 *
      - Nước dứa ép:    
2009 41 0 - - Với giá trị Brix không quá 20 40 *
2009 49 0 - - Loại khác 40 *
2009 50 0 - Nước cà chua ép 40 *
      - Nước nho ép (kể cả hèm nho):    
2009 61 0 - - Với giá trị Brix không quá 20 40 *
2009 69 0 - - Loại khác 40 *
      - Nước táo ép:    
2009 71 0 - - Với giá trị Brix không quá 20 40 *
2009 79 0 - - Loại khác 40 *
2009 80   - Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:    
2009 80 10 - - Nước ép quả nho đen (nho Hy lạp) 40 *
2009 80 90 - - Loại khác 40 *
2009 90 0 - Nước ép hỗn hợp 40 *
           
2201     Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết    
2201 10 0 - Nước khoáng và nước có ga 50  
2201 90   - Loại khác:    
2201 90 10 - - Nước đá và tuyết 40 *
2201 90 90 - - Loại khác 40 *
           
2202     Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09    
2202 10   - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu:    
2202 10 10 - - Nước khoáng xô đa và nước có ga, có hương liệu 40 *
2202 10 90 - - Loại khác 40 *
2202 90   - Loại khác:    
2202 90 10 - - Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu 40 *
2202 90 20 - - Sữa đậu nành 40 *
2202 90 30 - - Đồ uống không có ga dùng ngay được không cần pha loãng 40 *
2202 90 90 - - Loại khác 40 *
           
2203     Bia sản xuất từ malt    
2203 0 10 - Bia đen và bia nâu 80 *
2203 0 90 - Loại khác, kể cả bia ale 80 *
           
2207     Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lich và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.    
2207 10 0 - Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên 40 *
2207 20   - Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:    
      - - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hóa:    
2207 20 11 - - - Cồn ê-ti-lích có nồng độ cồn trên 99% tính theo thể tích 20  
2207 20 19 - - - Loại khác 40 *
2207 20 90 - - Loại khác 40 *
           
2209 0 0 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic 20 *
           
2304 0 0 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
           
2309     Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật    
2309 10   - Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ:    
2309 10 10 - - Chứa thịt 10 *
2309 10 90 - - Loại khác 10 *
2309 90   - Loại khác:    
      - - Thức ăn hoàn chỉnh:    
2309 90 11 - - - Cho gia cầm 10  
2309 90 12 - - - Cho lợn 10  
2309 90 13 - - - Cho tôm 10 *
2309 90 19 - - - Loại khác 10  
2309 90 20 - - Chất tổng hợp, chất bổ trợ, chất phụ gia thức ăn 5  
2309 90 30 - - Loại khác, có chứa thịt 10  
2309 90 90 - - Loại khác 10  
           
3303 0 0 Nước hoa và nước thơm 30 *
           
3304     Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân    
3304 10 0 - Chế phẩm trang điểm môi 50  
3304 20 0 - Chế phẩm trang điểm mắt 50  
3304 30 0 - Chế phẩm trang điểm móng tay, móng chân 30 *
      - Loại khác:    
3304 91 0 - - Phấn, đã hoặc chưa nén 50  
3304 99   - - Loại khác:    
3304 99 10 - - - Kem và nước thơm dùng cho mặt và da 30 *
3304 99 20 - - - Kem trị mụn trứng cá 20 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
3304 99 90 - - - Loại khác 30 *
           
3305     Chế phẩm dùng cho tóc    
3305 10   - Dầu gội đầu (shampoo):    
3305 10 10 - - Dầu gội đầu trị nấm 20 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
3305 10 90 - - Loại khác 40 *
3305 20 0 - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc 50  
3305 30 0 - Gôm tóc 30 *
3305 90   - Loại khác:    
3305 90 10 - - Dầu chải tóc và các loại dầu khác dùng cho tóc 30 *
3305 90 90 - - Loại khác 30 *
           
3401     Xà phòng, các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.    
      - Xà phòng, các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:    
3401 11   - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):    
3401 11 10 - - - Sản phẩm đã tẩm thuốc 50  
3401 11 20 - - - Xà phòng tắm 50  
3401 11 30 - - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy 50  
3401 11 90 - - - Loại khác 50  
3401 19   - - Loại khác:    
3401 19 10 - - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy 50  
3401 19 90 - - - Loại khác 50  
3401 20   - Xà phòng ở dạng khác:    
3401 20 10 - - Dùng để tách nổi mực cho giấy tái sinh 50  
3401 20 20 - - Phôi xà phòng 20 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
3401 20 90 - - Loại khác 50  
3401 30 0 - Các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng 50  
           
3402     Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01    
3402 11   - - Dạng anion:    
3402 11 10 - - - Cồn béo đã sunfat hóa 10  
3402 11 20 - - - Chất thấm ướt (wetting agent) dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ 10  
3402 11 90 - - - Loại khác 10  
3402 12   - - Dạng cation:    
3402 12 10 - - - Chất thấm ướt (wetting agent) dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ 10  
3402 12 90 - - - Loại khác 10  
3402 13 0 - - Dạng không phân ly (non - ionic) 10  
3402 19 0 - - Loại khác 10  
3402 20   - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:    
      - - ở dạng lỏng:    
3402 20 11 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion 10  
3402 20 12 - - - Chế phẩm giặt, rửa và các chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn 20  
3402 20 13 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác 10  
3402 20 19 - - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn 20  
      - - Loại khác:    
3402 20 91 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion 10  
3402 20 92 - - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn 20  
3402 20 93 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác 10  
3402 20 99 - - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn 20  
3402 90   - Loại khác:    
      - - ở dạng lỏng:    
3402 90 11 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion 10  
3402 90 12 - - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn 10 *
3402 90 13 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác 10  
3402 90 19 - - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn 10 *
      - - Loại khác:    
3402 90 91 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion 10  
3402 90 92 - - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn 10 *
3402 90 93 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác 10  
3402 90 99 - - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn 10 *
           
3701     Các tấm dùng chụp ảnh (dùng thay phim) và phim chụp ảnh dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, các tông hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói    
3701 10 0 - Phim dùng để chụp X quang 0  
3701 20 0 - Phim in ngay 20  
3701 30   - Tấm chụp ảnh và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm:    
3701 30 10 - - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in 5 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
3701 30 90 - - Loại khác 10 *
      - Loại khác:    
3701 91   - - Để chụp ảnh màu (đa màu):    
3701 91 10 - - - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in 5  
3701 91 90 - - - Loại khác 20  
3701 99   - - Loại khác:    
3701 99 10 - - - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in 5  
3701 99 90 - - - Loại khác 20  
           
3702     Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, các tông hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng    
3702 10 0 - Phim dùng để chụp bằng tia X 0  
3702 20   - Phim in ngay:    
3702 20 10 - - Dạng dải với chiều rộng từ 16mm trở lên và chiều dài từ 120 m trở lên 20  
3702 20 90 - - Loại khác 20  
      - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:    
3702 31   - - Để chụp ảnh màu (đa màu):    
3702 31 10 - - - Dạng dải với chiều rộng từ 16 mm đến 105 mm và chiều dài từ 120 m trở lên 20 *
3702 31 90 - - - Loại khác 20 *
3702 32   - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua:    
3702 32 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0  
3702 32 20 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0  
3702 32 30 - - - Loại khác, dạng dải với chiều rộng từ 16 mm đến 105 mm và chiều dài từ 120 m trở lên 20  
3702 32 90 - - - Loại khác 20  
3702 39   - - Loại khác:    
3702 39 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0  
3702 39 20 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0  
3702 39 30 - - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 20  
3702 39 40 - - - Loại khác, dạng dải với chiều rộng từ 16 mm đến 105 mm và chiều dài từ 120 m trở lên 20  
3702 39 90 - - - Loại khác 20  
3702 41   - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng để chụp ảnh màu (đa màu - polychrome):    
3702 41 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0  
3702 41 20 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0  
3702 41 90 - - - Loại khác 5  
3702 42   - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng để chụp ảnh màu:    
3702 42 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0  
3702 42 20 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0  
3702 42 30 - - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 5  
3702 42 90 - - - Loại khác 5  
3702 43   - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m:    
3702 43 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0  
3702 43 20 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0  
3702 43 30 - - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 5  
3702 43 40 - - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 5  
3702 43 90 - - - Loại khác 5  
3702 44   - - Loại chiều rộng trên 105 mm đến 610 mm:    
3702 44 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0  
3702 44 20 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0  
3702 44 30 - - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 5  
3702 44 40 - - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 5  
3702 44 90 - - - Loại khác 5  
      - Phim loại khác dùng để chụp ảnh màu (đa màu):    
3702 51   - - Loại chiều rộng không quá 16 mm, chiều dài không quá 14 m:    
3702 51 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0  
3702 51 20 - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 0  
3702 51 30 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0  
3702 51 90 - - - Loại khác 20  
3702 52   - - Loại chiều rộng không quá 16 mm, chiều dài trên 14 m:    
3702 52 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0  
3702 52 20 - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 0  
3702 52 30 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0  
3702 52 40 - - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 20  
3702 52 90 - - - Loại khác 20  
3702 53   - - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm, và chiều dài không quá 30 m, dùng cho đèn chiếu:    
3702 53 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0  
3702 53 20 - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 0  
3702 53 30 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0  
3702 53 90 - - - Loại khác 20  
3702 54   - - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm, và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng cho đèn chiếu:    
3702 54 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
3702 54 20 - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
3702 54 30 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
3702 54 90 - - - Loại khác 20 *
3702 55   - - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm, và chiều dài trên 30 m:    
3702 55 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
3702 55 20 - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
3702 55 30 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
3702 55 40 - - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 20 *
3702 55 90 - - - Loại khác 20 *
3702 56   - - Loại chiều rộng trên 35 mm:    
3702 56 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
3702 56 20 - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
3702 56 30 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
3702 56 40 - - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 20 *
3702 56 90 - - - Loại khác 20 *
3702 91   - - Loại chiều rộng không quá 16 mm:    
3702 91 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0  
3702 91 20 - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 0  
3702 91 30 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0  
3702 91 40 - - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 20  
3702 91 90 - - - Loại khác 20  
3702 93   - - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m:    
3702 93 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0  
3702 93 20 - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 0  
3702 93 30 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0  
3702 93 40 - - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 20  
3702 93 90 - - - Loại khác 20  
3702 94   - - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm, và chiều dài trên 30 m:    
3702 94 10 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0  
3702 94 20 - - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 20  
3702 94 30 - - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 20  
3702 94 90 - - - Loại khác 20  
3702 95   - - Loại chiều rộng trên 35 mm:    
3702 95 10 - - - Loại chuyên dùng cho y tế 0  
3702 95 20 - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 0  
3702 95 30 - - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 0  
3702 95 40 - - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 20  
3702 95 50 - - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 20  
3702 95 90 - - - Loại khác 20  
           
3703     Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng    
3703 10   - ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:    
3703 10 10 - - Loại có chiều rộng dưới 1.000 mm 20  
3703 10 90 - - Loại khác 5  
3703 20   - Loại khác, dùng để chụp ảnh màu (đa màu):    
3703 20 10 - - Giấy sắp chữ photo 20 *
3703 20 20 - - Loại khác, bằng giấy 20 *
3703 20 90 - - Loại khác 20 *
3703 90 0 - Loại khác 20  
           
4804     Giấy và cáctông kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03    
      - Cáctông kraft lớp mặt:    
4804 11 0 - - Loại chưa tẩy trắng 20 *
4804 19 0 - - Loại khác 30  
      - Giấy kraft làm bao:    
4804 21   - - Loại chưa tẩy trắng:    
4804 21 10 - - - Làm bao xi măng 3  
4804 21 90 - - - Loại khác 30  
4804 29   - - Loại khác:    
4804 29 10 - - - Giấy bồi (composite paper) 20  
4804 29 90 - - - Loại khác 20  
      - Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 150g/ m2 trở xuống:    
4804 31   - - Loại chưa tẩy trắng:    
4804 31 10 - - - Giấy kraft cách điện 5  
4804 31 20 - - - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm dùng để gói que dinamite 10  
4804 31 30 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để làm băng dính gỗ dán 10  
4804 31 90 - - - Loại khác 20  
4804 39   - - Loại khác:    
4804 39 10 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để làm băng dính gỗ dán 10  
4804 39 90 - - - Loại khác 20  
      - Giấy và cáctông kraft khác có định lượng trên 150g/ m2 đến dưới 225g/ m2:    
4804 41   - - Loại chưa tẩy trắng:    
4804 41 10 - - - Giấy kraft cách điện 5  
4804 41 90 - - - Loại khác 30  
4804 42 0 - - Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy 30  
4804 49 0 - - Loại khác 30  
      - Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 225g/ m2 trở lên:    
4804 51   - - Loại chưa tẩy trắng:    
4804 51 10 - - - Giấy kraft cách điện; cáctông ép có định lượng từ 600 g/m2 trở lên 5  
4804 51 20 - - - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm dùng để gói que dinamite 30  
4804 51 30 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để làm băng dính gỗ dán 10  
4804 51 90 - - - Loại khác 30  
4804 52 0 - - Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy 30  
4804 59 0 - - Loại khác 30  
           
6406     Các bộ phận của giày, dép; (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn lên đế, trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống giày, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng    
6406 10   - Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:    
6406 10 10 - - Bằng kim loại 20  
6406 10 90 - - Loại khác 20  
6406 20 0 - Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic 30  
      - Loại khác:    
6406 91 0 - - Bằng gỗ 20  
6406 99   - - Bằng vật liệu khác:    
6406 99 10 - - - Bằng kim loại 10 *
6406 99 20 - - - Tấm lót giày bằng cao su hoặc plastic 10 *
6406 99 90 - - - Loại khác 10 *
           
7323     Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng sắt hoặc thép    
7323 10 0 - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép, miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự 30  
7323 91   - - Bằng gang, chưa tráng men:    
7323 91 10 - - - Đồ dùng nhà bếp 30  
7323 91 90 - - - Loại khác 30  
7323 92 0 - - Bằng gang, đã tráng men 30  
7323 93   - - Bằng thép không gỉ:    
7323 93 10 - - - Đồ dùng nhà bếp 30  
7323 93 90 - - - Loại khác 30  
7323 94 0 - - Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép, đã tráng men 30  
7323 99   - - Loại khác:    
7323 99 10 - - - Đồ dùng nhà bếp 20 *
7323 99 90 - - - Loại khác 20 *
           
8205     Dông cô tay cÇm (kÓ c¶ ®Çu n¹m kim c¬ng ®Ó c¾t kÝnh) cha ®îc ghi hay chi tiÕt ë n¬i kh¸c; ®Ìn x×, má cÆp, bµn cÆp vµ c¸c ®å nghÒ t¬ng tù trõ c¸c lo¹i phô tïng vµ c¸c bé phËn phô trî cña m¸y c«ng cô; ®e, bé bÖ rÌn s¸ch tay; bµn mµi h×nh trßn quay tay hoÆc ®¹p ch©n cã gi¸ ®ì    
8205 10 0 - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô 5 *
8205 20 0 - Búa và búa tạ 30  
8205 30 0 - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ 20  
8205 40 0 - Tuốc nơ vít 30  
      - Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):    
8205 51   - - Dụng cụ dùng trong gia đình:    
8205 51 10 - - - Bàn là phẳng 30  
8205 51 90 - - - Loại khác 30  
8205 59   - - Loại khác:    
8205 59 10 - - - Khuôn giầy bằng nhôm dùng trong công nghiệp sản xuất giày và bốt 20  
8205 59 90 - - - Loại khác 30  
8205 60 0 - Đèn hàn 30  
8205 70 0 - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự 30  
8205 80 0 - Đe, bộ bệ rèn xách tay; bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ 30  
8205 90 0 - Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các phân nhóm nói trên 30  
           
           
8207     Các dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ: để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá, khoan đất.    
      - Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:    
8207 13 0 - - Có bộ phận làm việc làm bằng gốm kim loại 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8207 19 0 - - Loại khác, kể cả các bộ phận 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8207 20 0 - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại 0  
8207 30 0 - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ 0  
8207 40 0 - Dụng cụ để tarô hoặc ren 0  
8207 50 0 - Dụng cụ để khoan trừ các loại để khoan đá 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8207 60 0 - Dụng cụ để doa hoặc chuốt 0  
8207 70 0 - Dụng cụ để cán 0  
8207 80 0 - Dụng cụ để tiện 0  
8207 90 0 - Các loại dụng cụ khác có thể thay đổi được 0  
           
8408     Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)    
8408 10   - Động cơ máy thủy:    
8408 10 10 - - Công suất không quá 22,38 kW 30  
8408 10 20 - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 40 kW 5  
8408 10 30 - - Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW 3  
8408 10 40 - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW 0  
8408 10 90 - - Công suất trên 750 kW 0  
8408 20   - Động cơ dùng để tạo động lực cho các xe thuộc Chương 87:    
      - - Công suất không quá 20 kW:    
8408 20 11 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã lắp ráp hoàn chỉnh 40  
8408 20 12 - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đã lắp ráp hoàn chỉnh 40  
8408 20 13 - - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh 30 *
8408 20 19 - - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh 30 *
      - - Công suất trên 20 kW nhưng không quá 22,38 kW:    
8408 20 21 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã lắp ráp hoàn chỉnh 30  
8408 20 22 - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đã lắp ráp hoàn chỉnh 30  
8408 20 23 - - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh 30 *
8408 20 29 - - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh 30 *
      - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 60 kW:    
8408 20 31 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã lắp ráp hoàn chỉnh 30  
8408 20 32 - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đã lắp ráp hoàn chỉnh 30  
8408 20 33 - - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh 30 *
8408 20 39 - - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh 30 *
      -- Loại khác:    
8408 20 91 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã lắp ráp hoàn chỉnh 5  
8408 20 92 - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đã lắp ráp hoàn chỉnh 5  
8408 20 93 - - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh 30 *
8408 20 99 - - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh 30 *
8408 90   - Động cơ khác:    
      - - Công suất không quá 18,65 kW:    
8408 90 11 - - - Dùng cho máy dọn đất 40  
8408 90 12 - - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện 40  
8408 90 19 - - - Loại khác 40  
      - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW:    
8408 90 21 - - - Dùng cho máy dọn đất 30  
8408 90 22 - - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện 30  
8408 90 29 - - - Loại khác 30  
      - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 60 kW:    
8408 90 31 - - - Dùng cho máy dọn đất 30  
8408 90 32 - - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện 30  
8408 90 39 - - - Loại khác 30  
      - - Công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW:    
8408 90 41 - - - Dùng cho máy dọn đất 10  
8408 90 42 - - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện 10  
8408 90 49 - - - Loại khác 10  
      - - Công suất trên 100 kW :    
8408 90 51 - - - Dùng cho máy dọn đất 5  
8408 90 52 - - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện 5  
8408 90 59 - - - Loại khác 5  
           
8415     Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt    
8415 10   - Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, hoạt động độc lập hoặc có hệ chia luồng:    
8415 10 10 - - Có công suất không quá 21,1 kW 50  
8415 10 20 - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 50  
8415 10 30 - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 20  
8415 10 40 - - Có công suất trên 52,75 kW 20  
8415 20 0 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ 50  
8415 81   - - Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/ lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):    
8415 81 11 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50  
8415 81 12 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 50  
8415 81 13 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 20  
8415 81 14 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20  
8415 81 21 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50  
8415 81 22 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 50  
8415 81 23 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 20  
8415 81 24 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20  
      - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:    
8415 81 31 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50  
8415 81 32 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 50  
8415 81 33 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 20  
8415 81 34 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20  
      - - - Loại khác:    
8415 81 91 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50  
8415 81 92 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 50  
8415 81 93 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 20  
8415 81 94 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20  
8415 82   - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:    
      - - - Sử dụng cho máy bay:    
8415 82 11 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50  
8415 82 12 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 50  
8415 82 13 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 20  
8415 82 14 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20  
      - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:    
8415 82 21 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50  
8415 82 22 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 50  
8415 82 23 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 20  
8415 82 24 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20  
      - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:    
8415 82 31 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50  
8415 82 32 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 50  
8415 82 33 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 20  
8415 82 34 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20  
      - - - Loại khác:    
8415 82 91 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50  
8415 82 92 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 50  
8415 82 93 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 20  
8415 82 94 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20  
8415 83   - - Loại không kèm theo bộ phận làm lạnh:    
      - - - Sử dụng cho máy bay:    
8415 83 11 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 *
8415 83 12 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 30 *
8415 83 13 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 20 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8415 83 14 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 *
      - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:    
8415 83 21 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 *
8415 83 22 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 30 *
8415 83 23 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 20 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8415 83 24 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 *
      - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:    
8415 83 31 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 *
8415 83 32 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 30 *
8415 83 33 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 20 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8415 83 34 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 *
      - - - Loại khác:    
8415 83 91 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 *
8415 83 92 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 30 *
8415 83 93 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 20 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8415 83 94 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 *
8415 90   - Bộ phận:    
      - - Của máy có công suất không quá 21,1 kW:    
8415 90 11 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray 20 *
8415 90 12 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 20 *
8415 90 19 - - - Loại khác 20 *
      - - Của máy có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38kW:    
8415 90 21 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray 30 *
8415 90 22 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 30 *
8415 90 29 - - - Loại khác 30 *
      - - Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW:    
8415 90 31 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray 15 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8415 90 32 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 15 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8415 90 39 - - - Loại khác 15 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
      - - Của máy công suất trên 52,75 kW :    
8415 90 91 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray 15  
8415 90 92 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 15  
8415 90 99 - - - Loại khác 15  
           
8418     Máy làm lạnh, máy làm đá và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15    
8418 10   - Máy làm lạnh và đông lạnh liên hợp, cửa mở riêng biệt:    
8418 10 10 - - Loại dùng cho gia đình 50  
8418 10 90 - - Loại khác 3  
      - Tủ lạnh loại dùng cho gia đình:    
8418 21 0 - - Loại nén 50  
8418 22 0 - - Loại hút, dùng điện 50  
8418 29 0 - - Loại khác 50  
8418 30   - Máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít:    
8418 30 10 - - Dung tích không quá 200 lít 30 *
8418 30 20 - - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 800 lít 20 *
8418 40   - Máy đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít:    
8418 40 10 - - Dung tích không quá 200 lít 40 *
8418 40 20 - - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 900 lít 20 *
8418 50   - Tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng có chức năng làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác và các loại đồ dùng có chức năng làm lạnh hoặc đông lạnh tương tự:    
      - - Dung tích không quá 200 lít:    
8418 50 11 - - - Phù hợp để dùng trong y tế 10 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8418 50 19 - - - Loại khác 40 *
      - - Dung tích trên 200 lít:    
8418 50 21 - - - Phù hợp để dùng trong y tế 5 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8418 50 22 - - - Buồng lạnh 20 *
8418 50 29 - - - Loại khác 20 *
      - Các thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt:    
8418 61   - - Bộ phận làm lạnh dạng nén, có bình ngưng là bộ phận trao đổi nhiệt:    
8418 61 10 - - - M¸y lµm l¹nh níc cã c«ng suÊt lµm l¹nh trªn 21,1 kW; thiÕt bÞ lµm l¹nh cã c«ng suÊt lµm l¹nh tõ 10 tÊn trë lªn vµ nhiÖt ®é l¹nh ®Õn 20 ®é C hoÆc cao h¬n; thiÕt bÞ ngng tô h¬i cã c«ng suÊt to¶ nhiÖt ®Õn bé phËn lµm l¹nh tõ 30.000 kg Calo/h trë lªn; thiÕt bÞ lµm bay h¬i cã c¸nh t¶n nhiÖt víi kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c c¸nh tõ 4 mm trë lªn; thiÕt bÞ lµm bay h¬i kiÓu m¸y lµm ®«ng l¹nh d¹ng tÊm, hoÆc m¸y ®«ng l¹nh d¹ng tiÕp xóc 15  
8418 61 90 - - - Loại khác 15  
8418 69   - - Loại khác:    
8418 69 10 - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống 15  
8418 69 20 - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh từ 100 tấn trở lên hoặc trên 21,1 kW 15  
8418 69 30 - - - Thiết bị khác để làm lạnh nước 15  
8418 69 40 - - - Bơm nhiệt, loại thường không sử dụng trong gia đình 15  
8418 69 50 - - - Thiết bị sản xuất đá vảy 5  
8418 69 90 - - - Loại khác 15  
      - Bộ phận:    
8418 91   - - Đồ đạc thiết kế để chứa các thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh:    
8418 91 10 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10, 8418.21.00, 8418.22.00, 8418.29.00, 8418.30 hoặc 8418.40 20  
8418 91 90 - - - Loại khác 15  
8418 99   - - Loại khác:    
8418 99 10 - - - Thiết bị làm bay hơi và làm ngưng tụ 15  
8418 99 20 - - - Vỏ máy và cửa, đã hàn và sơn 15  
8418 99 30 - - - Bộ phận của thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,1 kW; bộ phận của thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách giữa các cánh từ 4 mm trở lên 15  
8418 99 40 - - - Mắt lưới cuộn bằng nhôm dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10.10, 8418.21, 8418.22 và 8418.29 15  
8418 99 90 - - - Loại khác 15  
           
8419     Máy, thiết bị dùng cho công xưởng hoặc cho phòng thí nghiệm, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 8514) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát, trừ các máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; bình đun nước nóng ngay hoặc bình chứa nước nóng, không dùng điện.    
      - Bình đun nước nóng ngay hoặc bình đun chứa nước nóng, không dùng điện:    
8419 11   - - Bình đun nước nóng ngay bằng ga:    
      - - - Loại sử dụng trong gia đình:    
8419 11 11 - - - - Bằng đồng 10  
8419 11 19 - - - - Loại khác 10  
8419 11 90 - - - Loại khác 10  
8419 19   - - Loại khác:    
      - - - Loại sử dụng trong gia đình:    
8419 19 11 - - - - Bằng đồng 10  
8419 19 19 - - - - Loại khác 10  
8419 19 90 - - - Loại khác 10  
8419 20 0 - Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm 0  
      - Máy sấy:    
8419 31   - - Dùng để sấy nông sản:    
      - - - Hoạt động bằng điện:    
8419 31 11 - - - - Thiết bị làm bay hơi 0  
8419 31 19 - - - - Loại khác 0  
      - - - Hoạt động không bằng điện:    
8419 31 21 - - - - Thiết bị làm bay hơi 0  
8419 31 29 - - - - Loại khác 0  
8419 32   - - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc các tông:    
      - - - Hoạt động bằng điện:    
8419 32 11 - - - - Thiết bị làm bay hơi 0  
8419 32 19 - - - - Loại khác 0  
      - - - Hoạt động không bằng điện:    
8419 32 21 - - - - Thiết bị làm bay hơi 0  
8419 32 29 - - - - Loại khác 0  
8419 39   - - Loại khác:    
      - - - Hoạt động bằng điện:    
8419 39 11 - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in (PCB)/ tấm dây in (PWB) hoặc tấm mạch in đã lắp ráp (PCA) [ITA/2 (AS2)] 0  
8419 39 19 - - - - Loại khác 0  
8419 39 20 - - - Hoạt động không bằng điện 0  
8419 40   - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:    
8419 40 10 - - Hoạt động bằng điện 0  
8419 40 20 - - Hoạt động không bằng điện 0  
8419 50   - Bộ phận trao đổi nhiệt:    
8419 50 10 - - Tháp làm lạnh 3  
8419 50 20 - - Bộ ngưng dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ 10  
8419 50 30 - - Bộ ngưng khác dùng cho máy điều hoà không khí 10  
8419 50 40 - - Loại khác, hoạt động bằng điện 3  
8419 50 90 - - Loại khác, hoạt động không bằng điện 3  
8419 60   - Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:    
8419 60 10 - - Hoạt động bằng điện 0  
8419 60 20 - - Hoạt động không bằng điện 0  
      - Máy và các thiết bị khác:    
8419 81   - - Dùng để làm nóng đồ uống hoặc để nấu hay hâm nóng đồ ăn:    
      - - - Hoạt động bằng điện:    
8419 81 11 - - - - Để nấu ăn 20 *
8419 81 19 - - - - Loại khác 20 *
      - - - Hoạt động không bằng điện:    
8419 81 21 - - - - Để nấu ăn 20 *
8419 81 29 - - - - Loại khác 20 *
8419 89   - - Loại khác:    
      - - - Hoạt động bằng điện:    
8419 89 11 - - - - Thiết bị làm bay hơi dùng cho máy điều hoà lắp trên xe có động cơ 10  
8419 89 12 - - - - Thiết bị làm ngưng tụ khí hóa học để sản xuất sản phẩm bán dẫn [ITA1/B-114]; thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-162] 0  
8419 89 13 - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất PCB/ PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)] 0  
8419 89 14 - - - - Thiết bị làm ngưng tụ khí hóa học để sản xuất màn hình dẹt [ITA/2 (AS2)] 0  
8419 89 19 - - - - Loại khác 0  
8419 89 20 - - - Hoạt động không bằng điện 0  
8419 90   - Bộ phận:    
      - - Của các thiết bị hoạt động bằng điện:    
8419 90 11 - - - Bộ phận của thiết bị làm ngưng tụ khí hóa học để sản xuất sản phẩm bán dẫn [ITA1/B-115]; bộ phận của thiết bị làm nóng nhanh các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-164] 0  
8419 90 12 - - - Bộ phận của máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất PCB/ PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)] 0  
8419 90 13 - - - Bộ phận của thiết bị làm ngưng tụ khí hóa học để sản xuất màn hình dẹt [ITA/2 (AS2)] 0  
8419 90 14 - - - Vỏ của tháp làm lạnh thuộc mã số 8419.50.10 0  
8419 90 15 - - - Của máy và thiết bị, loại mục đích sử dụng không ở trong gia đình 0  
8419 90 19 - - - Loại khác 0  
      - - Của thiết bị hoạt động không bằng điện:    
8419 90 21 - - - Vỏ của tháp làm lạnh thuộc mã số 8419.50.10 0  
8419 90 22 - - - Của hàng hóa thuộc mã số 8419.11.11 và 8419.19.11 0  
8419 90 23 - - - Của hàng hóa thuộc mã số 8419.11.19 và 8419.19.19 0  
8419 90 24 - - - Của máy và thiết bị, loại mục đích sử dụng không ở trong gia đình 0  
8419 90 29 - - - Loại khác 0  
           
8421     Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí    
      - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:    
8421 11 0 - - Máy tách kem 10  
8421 12   - - Máy làm khô quần áo:    
8421 12 10 - - - Công suất không quá 30 lít 30  
8421 12 20 - - - Công suất trên 30 lít 30  
8421 19   - - Loại khác:    
8421 19 10 - - - Dùng để sản xuất đường 5  
8421 19 20 - - - Máy sấy khô bằng phương pháp quay li tâm để sản xuất tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A116] 5  
8421 19 90 - - - Loại khác 5  
      - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:    
8421 21   - - Dùng để lọc hoặc tinh chế nước:    
      - - - Hoạt động bằng điện, công suất lọc không quá 500 lít/h:    
8421 21 11 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình 15 *
8421 21 12 - - - - Máy và thiết bị lọc khác 15 *
8421 21 19 - - - - Loại khác 15 *
      - - - Hoạt động bằng điện, công suất lọc trên 500 lít/h:    
8421 21 21 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình 5  
8421 21 22 - - - - Máy và thiết bị lọc khác 5  
8421 21 29 - - - - Loại khác 5  
      - - - Hoạt động không bằng điện:    
8421 21 31 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình 20  
8421 21 32 - - - - Máy và thiết bị lọc khác 20  
8421 21 39 - - - - Loại khác 20  
8421 22   - - Dùng để lọc hoặc tinh chế đồ uống, trừ nước:    
      - - - Hoạt động bằng điện, công suất lọc không quá 500 lít/h:    
8421 22 11 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình 20  
8421 22 12 - - - - Máy và thiết bị lọc khác 20  
8421 22 19 - - - - Loại khác 20  
      - - - Hoạt động bằng điện, công suất lọc trên 500 lít/h:    
8421 22 21 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình 5  
8421 22 22 - - - - Máy và thiết bị lọc khác 5  
8421 22 29 - - - - Loại khác 5  
      - - - Hoạt động không bằng điện:    
8421 22 31 - - - - Máy và thiết bị lọc dùng trong gia đình 20  
8421 22 32 - - - - Máy và thiết bị lọc khác 20  
8421 22 39 - - - - Loại khác 20  
8421 23   - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:    
      - - - Dùng cho máy dọn đất:    
8421 23 11 - - - - Bộ lọc dầu 0  
8421 23 19 - - - - Loại khác 0  
      - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc chương 87: 0  
8421 23 21 - - - - Bộ lọc dầu 20  
8421 23 29 - - - - Loại khác 20  
      - - - Loại khác:    
8421 23 91 - - - - Bộ lọc dầu 0  
8421 23 99 - - - - Loại khác 0  
8421 29   - - Loại khác: 0  
8421 29 10 - - - Dùng trong y tế hoặc phòng thí nghiệm 0  
      - - - Loại khác, hoạt động bằng điện:    
8421 29 21 - - - - Dùng trong sản xuất đường 0  
8421 29 22 - - - - Sử dụng trong hoạt động khoan dầu 0  
8421 29 23 - - - - Thiết bị lọc xăng khác 0  
8421 29 24 - - - - Thiết bị lọc dầu khác 0  
8421 29 25 - - - - Máy và thiết bị lọc khác 0  
8421 29 29 - - - - Loại khác 0  
8421 29 90 - - - Loại khác, hoạt động không bằng điện 0  
      - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:    
8421 31   - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:    
8421 31 10 - - - Dùng cho máy dọn đất 0  
8421 31 20 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 10  
8421 31 90 - - - Loại khác 0  
8421 39   - - Loại khác:    
      - - - Hoạt động bằng điện:    
8421 39 11 - - - - Thiết bị tách dòng 0  
8421 39 12 - - - - Thiết bị lọc không khí khác 0  
8421 39 13 - - - - Máy và thiết bị lọc khác 0  
8421 39 19 - - - - Loại khác 0  
      - - - Hoạt động không bằng điện:    
8421 39 21 - - - - Máy và thiết bị lọc 0  
8421 39 29 - - - - Loại khác 0  
      - Bộ phận:    
8421 91   - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:    
8421 91 10 - - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8421.12 0  
8421 91 20 - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.19.10 0  
8421 91 30 - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.19.20 0  
8421 91 90 - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.11.00 và 8421.19.90 0  
8421 99   - - Loại khác:    
8421 99 10 - - - Bộ phận của bộ lọc dầu hoặc xăng của máy dọn đất 0  
      - - - Bộ phận của bộ lọc dầu hoặc xăng của xe có động cơ:    
8421 99 21 - - - - Bộ phận lọc của bộ lọc thuộc phân nhóm 8421.23 0  
8421 99 29 - - - - Loại khác 0  
      - - - Loại khác:    
8421 99 91 - - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.29.21 0  
8421 99 92 - - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.21.11, 8421.21.21 và 8421.21.31 0  
8421 99 93 - - - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8421.31 0  
8421 99 94 - - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.23.11 và 8421.23.91 0  
8421 99 95 - - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.23.19 và 8421.23.99 0  
8421 99 96 - - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.29.24, 8421.39.19 và 8421.39.29 0  
8421 99 99 - - - - Loại khác 0  
           
8450     Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô    
      - Máy có sức chứa không quá 10kg vải khô một lần giặt:    
8450 11   - - Máy tự động hoàn toàn:    
8450 11 10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt 40 *
8450 11 20 - - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt 40 *
8450 12   - - Máy giặt khác, có gắn chung với máy sấy ly tâm:    
8450 12 10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt 40 *
8450 12 20 - - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt 40 *
8450 19   - - Loại khác:    
8450 19 10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt 40 *
8450 19 20 - - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt 40 *
8450 20 0 - Máy có sức chứa từ 10 kg vải khô trở lên một lần giặt 40 *
8450 90   - Bộ phận :    
8450 90 10 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8450.20 40 *
8450 90 20 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 40 *
           
8481     Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự kể cả van giảm áp và van để điều chỉnh bằng nhiệt    
8481 10   - Van giảm áp:    
8481 10 10 - - Bằng sắt hoặc thép 3  
      - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:    
8481 10 21 - - - Có đường kính trong từ 25 mm trở xuống 3  
8481 10 22 - - - Có đường kính trong trên 25 mm. 3  
8481 10 30 - - Bằng kim loại khác 3  
      - - Bằng plastic:    
8481 10 41 - - - Có đường kính trong từ 10 mm đến 25 mm. 3  
8481 10 49 - - - Loại khác 3  
8481 10 90 - - Loại khác 3  
8481 20   - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:    
      - - Bằng sắt hoặc thép:    
8481 20 11 - - - Van từ dùng cho cửa xe ôtô con chở khách và xe buýt 5  
8481 20 19 - - - Loại khác 0  
      - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:    
8481 20 21 - - - Có đường kính trong từ 25 mm trở xuống 0  
8481 20 22 - - - Có đường kính trong trên 25 mm. 0  
8481 20 30 - - Bằng kim loại khác 0  
      - - Bằng plastic:    
8481 20 41 - - - Có đường kính trong từ 10 mm đến 25 mm. 0  
8481 20 49 - - - Loại khác 0  
8481 20 90 - - Loại khác 0  
8481 30   - Van kiểm tra (van một chiều):    
      - - Bằng sắt hoặc thép:    
8481 30 11 - - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm 0  
8481 30 19 - - - Loại khác 0  
      - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:    
8481 30 21 - - - Có đường kính trong từ 25 mm trở xuống 0  
8481 30 22 - - - Có đường kính trong trên 25 mm. 0  
8481 30 23 - - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm 0  
8481 30 29 - - - Loại khác 0  
      - - Bằng kim loại khác:    
8481 30 31 - - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm 0  
8481 30 39 - - - Loại khác 0  
      - - Bằng plastic:    
8481 30 41 - - - Có đường kính trong từ 10 mm đến 25 mm. 0  
8481 30 42 - - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm 0  
8481 30 49 - - - Loại khác 0  
      - - Loại khác:    
8481 30 91 - - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm 0  
8481 30 99 - - - Loại khác 0  
8481 40   - Van an toàn hay van xả:    
8481 40 10 - - Bằng sắt hoặc thép 5  
      - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:    
8481 40 21 - - - Có đường kính trong từ 25 mm trở xuống 5  
8481 40 22 - - - Có đường kính trong trên 25 mm. 5  
8481 40 29 - - - Loại khác 5  
8481 40 30 - - Bằng kim loại khác 5  
      - - Bằng plastic:    
8481 40 41 - - - Có đường kính trong từ 10 mm đến 25 mm 5  
8481 40 49 - - - Loại khác 5  
8481 40 90 - - Loại khác 5  
8481 80   - Các thiết bị khác:    
      - - Dùng cho săm:    
8481 80 11 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng 3  
8481 80 12 - - - Bằng kim loại khác 3  
      - - Dùng cho lốp không cần săm:    
8481 80 13 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng 3  
8481 80 14 - - - Bằng kim loại khác 3  
      - - Van xi lanh (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có kích thước như sau:    
8481 80 21 - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát không quá 2,5 cm 5  
8481 80 22 - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên 2,5 cm 5  
8481 80 30 - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga 5  
8481 80 40 - - Van chai nước sôđa, bộ phận nạp bia hoạt động bằng gas 5  
8481 80 50 - - Van có vòi kết hợp 20  
8481 80 60 - - Van đường ống nước 15 *
8481 80 70 - - Van nước có núm dùng cho súc vật con 20  
8481 80 85 - - Van nối có núm 10  
      - - Loại khác:    
8481 80 91 - - - Van hình cầu (van kiểu phao) 10  
      - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau:    
8481 80 92 - - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm 5  
8481 80 93 - - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm 5  
8481 80 94 - - - Van nhiều cửa 5  
8481 80 95 - - - Van điều khiển bằng khí nén 5  
      - - - Van khác bằng plastic, có đường kích thước như sau:    
8481 80 96 - - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên từ 1 cm đến 2,5 cm 5  
8481 80 97 - - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên dưới 1 cm hoặc trên 2.5 cm 5  
8481 80 98 - - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không rỉ hoặc niken 20  
8481 80 99 - - - - Loại khác 20  
8481 90   - Bộ phận:    
8481 90 10 - - Vỏ của van cổng hoặc van cống, có đường kính trong của cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm. 0  
      - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm hoặc lốp không cần săm) và các thiết bị tương tự, có đường kính trong từ 25mm trở xuống:    
8481 90 21 - - - Thân, dùng cho vòi nước 20  
8481 90 22 - - - Thân, dùng cho van xy lanh ga hóa lỏng (LPG) 0  
8481 90 23 - - - Thân, loại khác 0  
8481 90 29 - - - Loại khác 0  
8481 90 30 - - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không cần săm 0  
8481 90 40 - - Lõi van của săm hoặc lốp không cần săm 0  
8481 90 90 - - Loại khác 0  
           
8516     Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, đun và chứa nước nóng, đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ: máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.    
8516 10   - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng:    
8516 10 10 - - Loại đun nước nóng tức thời 40  
8516 10 20 - - Loại đun và chứa nước nóng 40  
8516 10 30 - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng 40  
      - Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:    
8516 21 0 - - Lò sưởi điện giữ nhiệt 40  
8516 29 0 - - Loại khác 40  
      - Dụng cụ nhiệt điện làm tóc và máy sấy khô tay :    
8516 31 0 - - Máy sấy tóc 40  
8516 32 0 - - Dụng cụ làm tóc khác 40  
8516 33 0 - - Máy sấy khô tay 40  
8516 40   - Bàn là điện :    
8516 40 10 - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp 20  
8516 40 90 - - Loại khác 40  
8516 50 0 - Lò vi sóng 40  
8516 60   - Các loại lò khác; nồi nấu, chảo đun, ấm đun, vỉ nướng và lò nướng:    
8516 60 10 - - Nồi nấu cơm 40  
8516 60 20 - - Lò nướng 30 *
8516 60 90 - - Loại khác 30 *
      - Dụng cụ nhiệt điện khác :    
8516 71 0 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê 40  
8516 72 0 - - Lò nướng bánh (toasters) 40  
8516 79   - - Loại khác :    
8516 79 10 - - - ấm đun nước 40  
8516 79 90 - - - Loại khác 40  
8516 80   - Điện trở nung nóng bằng điện:    
8516 80 10 - - Dùng cho máy khắc chữ hoặc đúc chữ; dùng cho lò công nghiệp 10  
8516 80 20 - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia đình 40  
8516 80 30 - - Loại khác, dùng cho thiết bị gia đình 40  
8516 80 90 - - Loại khác 10  
8516 90   - Các bộ phận :    
8516 90 10 - - Của điện trở nung nóng dùng cho máy khắc chữ hoặc đúc chữ 10  
8516 90 20 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10 20  
8516 90 90 - - Loại khác 20  
           
8523     Phương tiện lưu trữ thông tin chưa ghi dùng để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng tương tự khác, trừ các sản phẩm thuộc Chương 37    
8523 11   - - Có chiều rộng không quá 4mm : [ITA1/A-038] [ITA1/B-201]    
8523 11 10 - - - Băng máy tính 5  
8523 11 90 - - - Loại khác 20  
8523 12   - - Có chiều rộng trên 4mm nhưng không quá 6,5mm: [ITA1/A-039] [ITA1/B-201]:    
8523 12 10 - - - Băng video 20  
8523 12 20 - - - Băng máy tính 5  
8523 12 30 - - - Băng BETACAM, UMATIC và DIGITAL 5  
8523 12 90 - - - Loại khác 20  
8523 13   - - Có chiều rộng trên 6,5mm: [ITA1/A-040] [ITA1/B-201]:    
8523 13 10 - - - Băng video 20  
8523 13 20 - - - Băng máy tính 5 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8523 13 30 - - - Băng Betacam, Umatic và DIGITAL 5  
8523 13 40 - - - Băng cối 20  
8523 13 90 - - - Loại khác 20  
8523 20   - Đĩa từ : [ITA1/A-041] [ITA1/B-201]    
8523 20 10 - - Đĩa cứng máy tính (computer hard disks) 5  
8523 20 20 - - Đĩa video 20  
8523 20 30 - - Đĩa cứng khác 20  
8523 20 40 - - Đĩa mềm máy tính 5  
8523 20 90 - - Loại khác 20  
8523 30 0 - Thẻ có dải từ 20  
8523 90   - Loại khác: [ITA1/A-042] [ITA1/B-201]    
8523 90 10 - - Dùng cho video 20  
8523 90 20 - - Dùng cho máy tính 5  
8523 90 90 - - Loại khác 20  
           
8525     Thiết bị truyền dẫn dùng cho điện thoại vô tuyến (radio), điện báo vô tuyến, phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình; camera ghi hình ảnh nền và camera video khác; camera số    
8525 10   - Thiết bị truyền dẫn:    
8525 10 10 - - Dùng cho phát thanh vô tuyến 0  
      - - Dùng cho truyền hình:    
8525 10 21 - - - Bộ điều khiển nối video 0  
8525 10 22 - - - Hệ thống giám sát trung tâm 0  
8525 10 23 - - - Hệ thống giám sát từ xa 0  
8525 10 29 - - - Loại khác 0  
8525 10 30 - - Thiết bị nén dữ liệu 0  
8525 10 40 - - Set top box có chức năng thông tin (Set top boxes which have a communication funtion) [ITA1/B-203] 0  
8525 10 50 - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại vô tuyến [ITA1/A-048] 0  
8525 20   - Máy truyền dẫn gắn với máy thu : [ITA1/A-049][Trừ ITA1/B-197]    
8525 20 10 - - Mạng cục bộ vô tuyến 0  
8525 20 20 - - Điện thoại cầm tay nối mạng internet 5 *, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
8525 20 30 - - Điện thoại di động nối mạng internet 5 *, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
8525 20 40 - - Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet 0  
8525 20 50 - - Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến kỹ thuật số 0  
8525 20 60 - - Mạng dữ liệu di động 0  
8525 20 70 - - Set top box có chức năng thông tin (Set top boxes which have a communication funtion) [ITA1/B-203] 0  
8525 20 80 - - Điện thoại di động khác 5 *, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
      - - Loại khác:    
8525 20 91 - - - Máy truyền dẫn khác dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến 0  
8525 20 92 - - - Máy truyền dẫn khác dùng trong truyền hình 0  
8525 20 99 - - - Loại khác 0  
8525 30   - Camera truyền hình:    
8525 30 10 - - Camera, không có chức năng ghi, kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động, kích thước không quá 130mm x 70mm x 45mm [ITA/2] 10  
8525 30 90 - - Loại khác 10  
8525 40   - Camera ghi hình ảnh nền và camera ghi hình ảnh khác; camera số:    
8525 40 10 - - Camera số ghi hình ảnh nền [ITA1/A-050] 20 *
8525 40 20 - - Camera khác ghi hình ảnh nền 20 *
8525 40 30 - - Camera số 20 *
8525 40 40 - - Camera ghi hình khác 20 *
           
8527     Máy thu dùng cho điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến hoặc phát thanh vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối    
      - Máy thu thanh vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài, kể cả loại máy có khả năng đồng thời thu sóng điện thoại vô tuyến hay điện báo vô tuyến :    
8527 12 0 - - Radio cát sét loại bỏ túi 40  
8527 13 0 - - Thiết bị khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh 40  
8527 19   - - Loại khác:    
8527 19 10 - - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến 10  
8527 19 20 - - - Máy thu có chức năng quản lý kế hoạch và giám sát phổ điện từ [ITA/2] 40  
8527 19 90 - - - Loại khác 40  
      - Máy thu thanh vô tuyến không thể hoạt động được nếu không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ, kể cả máy có khả năng thu được sóng điện thoại vô tuyến hay điện báo vô tuyến:    
8527 21   - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:    
8527 21 10 - - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến 10  
8527 21 90 - - - Loại khác 40  
8527 29   - - Loại khác:    
8527 29 10 - - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến 10  
8527 29 90 - - - Loại khác 40  
      - Máy thu thanh vô tuyến khác, kể cả thiết bị có khả năng thu được sóng điện thoại vô tuyến hay điện báo vô tuyến :    
8527 31   - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:    
8527 31 10 - - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến 10  
8527 31 90 - - - Loại khác 40  
8527 32 0 - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh, nhưng có lắp đồng hồ 40  
8527 39   - - Loại khác:    
8527 39 10 - - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến 10  
8527 39 90 - - - Loại khác 40  
8527 90   - Các thiết bị khác:    
8527 90 10 - - Máy thu xách tay dùng để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin [ITA1/A-051], thiết bị cảnh báo bằng nhắn tin, kể cả máy nhắn tin [ITA1/B-197] 10 *
      - - Loại khác:    
8527 90 91 - - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến 10  
8527 90 92 - - - Máy thu tín hiệu cấp cứu từ tàu thuyền hay máy bay 15  
8527 90 99 - - - Loại khác 40  
           
8529     Các bộ phận chuyên dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị thuộc nhóm 8525 đến 8528    
8529 10   - Anten và bộ phản xạ của anten; các bộ phận sử dụng kèm:    
8529 10 10 - - Anten các loại sử dụng với các máy điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến [ITA1/A-052]; bộ phận của thiết bị cảnh báo bằng nhắn tin [ITA1/B-197] 10 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8529 10 20 - - Chảo phản xạ của anten Parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện (Multi Media) và các bộ phận kèm theo 10 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8529 10 30 - - Anten vệ tinh, anten lưỡng cực và các loại anten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh 20 *
8529 10 40 - - Bộ lọc và bộ tách tín hiệu anten [ITA/2] 20 *
      - - Những bộ phận lắp ráp trên PCB và/ hoặc trong các vỏ máy/ bộ phận của vỏ máy:    
8529 10 51 - - - Loại sử dụng cho máy thu, truyền dẫn dùng trong điện thoại, điện báo vô tuyến, phát thanh hoặc truyền hình 10 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
8529 10 59 - - - Loại khác 20 *
8529 10 60 - - ống dẫn sóng (loa hoặc phễu tiếp sóng) 20 *
      - - Loại khác:    
8529 10 91 - - - Loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến 10 *
8529 10 92 - - - Dùng cho máy truyền dẫn sử dụng trong phát thanh, truyền hình 10 *
8529 10 99 - - - Loại khác 20 *
8529 90   - Loại khác:    
       Các bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các loại sau: máy truyền dẫn trừ máy truyền thanh và truyền hình; camera số quay hình ảnh nền; máy thu xách tay dùng để gọi, báo hiệu [ITA1/A-053], máy cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin [ITA1/B-197].F1617    
8529 90 11 - - - Dùng cho điện thoại di động 10  
8529 90 12 - - - Loại khác 0  
8529 90 20 - - Dùng cho bộ giải mã, trừ loại thuộc phân nhóm 8529.90.11 và 8529.90.12 0  
      - - Tấm mạch in, đã lắp ráp, trừ các loại thuộc phân nhóm 8529.90.11 và 8529.90.12:    
8529 90 31 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 hoặc 8527.90 (loại chỉ dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến) 10  
8529 90 32 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.10 hoặc 8525.20 (không bao gồm loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến) 0  
8529 90 33 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 hoặc 8527.90 (trừ loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến) 30  
8529 90 34 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 8526 0  
8529 90 35 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 8528 30  
8529 90 36 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.30 0  
8529 90 37 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.12 hoặc 8527.32 30  
8529 90 39 - - - Loại khác 30  
8529 90 91 - - - Dùng trong truyền hình 10  
8529 90 92 - - - Chỉ dùng cho điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến 10  
8529 90 93 - - - Loại khác, dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28 30  
8529 90 99 - - - Loại khác 10  
           
9006     Máy ảnh (trừ máy quay phim); các loại đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39    
9006 10   - Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in:    
9006 10 10 - - Máy vẽ ảnh la-ze [ITA/2 (AS2)] 0  
9006 10 90 - - Loại khác 0  
9006 20 0 - Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác 0  
9006 30 0 - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong kiểm tra y tế, hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự 0  
9006 40 0 - Máy ảnh in ảnh ngay 30  
      - Các loại máy ảnh khác:    
9006 51 0 - - Máy ảnh có bộ ngắm qua thấu kính [kính phản chiếu đơn (SLR)] sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm 30  
9006 52 0 - - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35mm 30  
9006 53 0 - - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35mm 20 *
9006 59   - - Loại khác:    
9006 59 10 - - - Máy vẽ ảnh la-ze hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành 1  
9006 59 90 - - - Loại khác 1  
      - Thiết bị đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp:    
9006 61 0 - - Thiết bị đèn chớp của đèn phóng ("điện tử") 20  
9006 62 0 - - Bóng đèn nháy, khối đèn nháy và các loại tương tự 20  
9006 69 0 - - Loại khác 20  
      - Các bộ phận và phụ tùng:    
9006 91   - - Sử dụng cho máy ảnh:    
9006 91 10 - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh la-ze thuộc mã số 9006.10.10 [ITA/2 (AS2)] 0  
9006 91 20 - - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc mã số 9006.10.00 và 9006.30.00 0  
9006 91 30 - - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc mã số từ 9006.40.00 đến 9006.53.00 15  
9006 91 90 - - - Loại khác 0  
9006 99   - - Loại khác:    
9006 99 10 - - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp nhiếp ảnh 15  
9006 99 90 - - - Loại khác 15  
           
9504     Dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn đạn (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc (casino) và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động    
9504 10 0 - Trò chơi video dùng với máy vô tuyến truyền hình 30 *
9504 20   - Các mặt hàng và đồ phụ trợ dùng cho trò chơi bi-a:    
9504 20 10 - - Phấn chơi bi-a (Billiard chalks) 50  
9504 20 90 - - Loại khác 50  
9504 30   - Trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, xèng hoặc các mặt hàng tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động:    
9504 30 10 - - Máy đánh bạc hoặc máy jackpot 50  
9504 30 20 - - Bàn dùng trong trò chơi bắn đạn, máy giật xèng và các loại tương tự 50  
9504 30 90 - - Loại khác 50  
9504 40 0 - Cỗ bài 50  
9504 90   - Loại khác:    
9504 90 10 - - Các loại đồ phụ trợ để chơi ky (bowling) 30 *
9504 90 20 - - Trò chơi ném phi tiêu và các phụ tùng và đồ phụ trợ trò chơi ném phi tiêu 30 *
9504 90 30 - - Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm 30 *
9504 90 90 - - Loại khác 30 *
           
           
           

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.