|
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 89/2026/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Quảng Trị, ngày 01 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho
các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5234/TTr-STC ngày 29 tháng 6 năm 2026, Tờ trình số 8007/TTr-STC ngày 17 tháng 9 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị theo quy định tại điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP và không điều chỉnh đối với quy định xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế; xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc các cơ quan Đảng; xe ô tô chuyên dùng trang bị cho đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị.
2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác có liên quan.
Điều 3. Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng
Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định cụ thể tại Phụ lục đính kèm.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo đúng tiêu chuẩn, định mức ban hành theo Quyết định này.
2. Trường hợp cần thiết phải tăng thêm số lượng xe ô tô chuyên dùng (do bổ sung chức năng, nhiệm vụ) hoặc điều chỉnh mức giá, chủng loại xe do yêu cầu công tác và thị trường có sự biến động, các cơ quan, tổ chức, đơn vị gửi Sở Tài chính tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2026. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.
b) Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị (cũ).
2. Trường hợp các văn bản, quy định được viện dẫn để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì các nội dung có liên quan được thực hiện theo quy định tại các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính (báo cáo); - Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính); - Cục KTVB và TCTHPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - VP UBND tỉnh; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Trị; - Trung tâm Điều hành thông tin tỉnh; - Lưu: VT, THL. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Bảo
|
Phụ lục
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRANG BỊ CHO CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Đối tượng sử dụng |
Số lượng tối đa (xe) |
Loại xe |
Giá mua tối đa (triệu đồng) |
Ghi chú |
|||
|
I |
CẤP TỈNH |
325 |
|
|
|
|||
|
1 |
Văn phòng UBND tỉnh |
3 |
|
|
|
|||
|
|
Khối Văn phòng |
3 |
|
|
|
|||
|
|
|
2 |
Xe hộ đê |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe phòng chống thiên tai |
1.500 |
|
|||
|
2 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Tổng đội Thanh niên xung phong xây dựng kinh tế |
2 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
3 |
Sở Tài chính |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Cơ quan sở |
1 |
Xe phòng chống thiên tai |
1.500 |
|
|||
|
4 |
Sở Xây dựng |
1 |
|
|
Không bao gồm số lượng xe theo nhu cầu |
|||
|
4.1 |
Cơ quan sở |
1 |
Xe phòng chống thiên tai |
1.500 |
|
|||
|
4.2 |
Trường Trung cấp nghề giao thông vận tải |
|
|
|
|
|||
|
|
|
Theo nhu cầu |
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng B |
750 |
|
|||
|
|
|
Theo nhu cầu |
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng C1 |
850 |
|
|||
|
|
|
Theo nhu cầu |
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng C |
1.100 |
|
|||
|
5 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
287 |
|
|
|
|||
|
5.1 |
Cơ quan sở |
2 |
Xe hộ đê |
1.500 |
|
|||
|
5.2 |
Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
2 |
Xe hộ đê |
1.500 |
|
|||
|
5.3 |
Chi cục Kiểm lâm |
23 |
|
|
|
|||
|
5.3.1 |
Cơ quan Chi cục |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.2 |
Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy chữa cháy rừng số 1 |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.3 |
Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy chữa cháy rừng số 2 |
2 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.4 |
Hạt Kiểm lâm Dân Hoá |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.5 |
Hạt Kiểm lâm Bố Trạch |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.6 |
Hạt Kiểm lâm Phong Nha |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.7 |
Hạt Kiểm lâm Lệ Thủy |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.8 |
Hạt Kiểm lâm Kim Ngân |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.9 |
Hạt Kiểm lâm Trường Sơn |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.10 |
Hạt Kiểm lâm Quảng Ninh |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.11 |
Hạt Kiểm lâm Quảng Trạch |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.12 |
Hạt Kiểm lâm Hướng Hoá |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.13 |
Hạt Kiểm lâm Đakrông |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.14 |
Hạt Kiểm lâm Vĩnh Linh |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.15 |
Hạt Kiểm lâm Hải Lăng |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.16 |
Hạt Kiểm lâm Cam Lộ - Đông Hà |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.17 |
Hạt Kiểm lâm Triệu Phong - Quảng Trị |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.18 |
Hạt Kiểm lâm Gio Linh - Cồn Cỏ |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.19 |
Hạt Kiểm lâm Khu Bảo tồn thiên nhiên Đakrông |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.20 |
Hạt Kiểm lâm Khu Bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng Hoá |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.21 |
Hạt Kiểm lâm Tuyên Hóa |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.3.22 |
Hạt Kiểm lâm Minh Hóa |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.4 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Nhật Lệ |
2 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.5 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Hướng Hoá - Đakrông |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.6 |
Ban Quản lý Cảng cá và đăng kiểm tàu cá |
7 |
|
|
|
|||
|
|
|
4 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
|
|
3 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.7 |
Ban Quản lý Khu dự trữ thiên nhiên Động Châu - Khe Nước Trong |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.8 |
Trung tâm Quan trắc Nông nghiệp và Môi trường |
2 |
Xe gắn thiết bị quan trắc môi trường |
750 |
|
|||
|
5.9 |
Trung tâm Giống nông nghiệp |
3 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
5.10 |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
244 |
|
|
|
|||
|
|
|
28 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
|
|
41 |
Xe ép rác |
3.200 |
≥ 10 tấn |
|||
|
|
|
92 |
Xe ép rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
28 |
Xe xúc lật |
1.500 |
|
|||
|
|
|
27 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
28 |
Xe hút bùn |
1.100 |
|
|||
|
6 |
Sở Nội vụ |
3 |
|
|
|
|||
|
6.1 |
Cơ quan sở |
1 |
Xe phòng chống thiên tai |
1.500 |
|
|||
|
6.2 |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
6.3 |
Trung tâm Quản lý nghĩa trang liệt sĩ |
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
7 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Đổi mới sáng tạo và Chuyển đổi số |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
8 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
6 |
|
|
|
|||
|
8.1 |
Đoàn Nghệ thuật Truyền thống |
3 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô 34-45 chỗ ngồi |
3.000 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô 29 chỗ ngồi |
2.000 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
8.2 |
Thư viện tỉnh |
2 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
8.3 |
Trung tâm Văn hóa và Điện ảnh |
1 |
Xe tuyên truyền và chiếu phim lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
9 |
Sở Y tế |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
1 |
Xe ô tô 29 chỗ ngồi |
2.000 |
|
|||
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Cơ quan sở |
2 |
Xe gắn két sắt chở đề thi |
1.500 |
|
|||
|
11 |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
13 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Quản lý hạ tầng các khu công nghiệp, khu kinh tế và cửa khẩu Bắc Quảng Trị |
13 |
|
|
|
|||
|
|
|
3 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe xúc lật |
1.500 |
|
|||
|
|
|
4 |
Xe phun nước |
700 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe chở tiền |
750 |
|
|||
|
|
|
4 |
Xe quét đường, hút bụi công nghiệp |
1.150 |
|
|||
|
12 |
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng |
2 |
|
|
|
|||
|
12.1 |
Khối Văn phòng Ban |
1 |
Xe ô tô 29 chỗ ngồi |
2.000 |
|
|||
|
12.2 |
Trung tâm Du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng |
1 |
Xe ô tô 29 chỗ ngồi |
2.000 |
|
|||
|
13 |
Trường Đại học Quảng Bình |
1 |
Xe ô tô từ 30 - 47 chỗ ngồi |
3.000 |
|
|||
|
14 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp |
1 |
|
|
Không bao gồm số lượng xe theo nhu cầu |
|||
|
|
|
Theo nhu cầu |
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng B |
750 |
|
|||
|
|
|
Theo nhu cầu |
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng C1 |
850 |
|
|||
|
|
|
Theo nhu cầu |
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng C |
1.100 |
|
|||
|
|
|
Theo nhu cầu |
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng D2 |
2.000 |
|
|||
|
|
|
Theo nhu cầu |
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng D1 |
1.200 |
|
|||
|
|
|
Theo nhu cầu |
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng D |
2.500 |
|
|||
|
|
|
Theo nhu cầu |
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng CE |
1.300 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô 29 chỗ ngồi |
2.000 |
|
|||
|
15 |
Trường Cao đẳng nghề |
|
|
|
|
|||
|
|
|
Theo nhu cầu |
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng B |
750 |
|
|||
|
|
|
Theo nhu cầu |
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng C1 |
850 |
|
|||
|
|
|
Theo nhu cầu |
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng C |
1.100 |
|
|||
|
16 |
Trường Cao đẳng kỹ thuật |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
II |
CẤP XÃ |
212 |
|
|
|
|||
|
1 |
Phường Đồng Hới |
20 |
|
|
|
|||
|
1.1 |
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp phường Đồng Hới |
3 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
1.2 |
Trung tâm Công viên cây xanh Đồng Hới |
17 |
|
|
|
|||
|
|
|
4 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
5 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
|
|
6 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
|
|
2 |
Xe nâng chuyên dụng |
1.500 |
|
|||
|
2 |
Phường Đồng Thuận |
6 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp phường Đồng Thuận |
6 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe nâng chuyên dụng |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe hút bùn - thông cống |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
3 |
Phường Đồng Sơn |
5 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp phường Đồng Sơn |
5 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe nâng chuyên dụng |
1.500 |
|
|||
|
4 |
Phường Ba Đồn |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp phường Ba Đồn |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
5 |
Phường Bắc Gianh |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp phường Bắc Gianh |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
6 |
Xã Nam Gianh |
3 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Nam Gianh |
3 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
7 |
Xã Dân Hóa |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Dân Hóa |
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
8 |
Xã Nam Ba Đồn |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã Nam Ba Đồn |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
9 |
Xã Kim Điền |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Kim Điền |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
10 |
Xã Kim Phú |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Kim Phú |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
11 |
Xã Minh Hóa |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Minh Hóa |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
12 |
Xã Tân Thành |
3 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Tân Thành |
3 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe nâng chuyên dụng |
1.500 |
|
|||
|
13 |
Xã Tuyên Lâm |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Tuyên Lâm |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
14 |
Xã Tuyên Sơn |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Tuyên Sơn |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
15 |
Xã Đồng Lê |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Đồng Lê |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
16 |
Xã Tuyên Hóa |
5 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Tuyên Hoá |
5 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
4 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
17 |
Xã Tuyên Bình |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Tuyên Bình |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
18 |
Xã Tuyên Phú |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm dịch vụ Tổng hợ xã Tuyên Phú |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
19 |
Xã Tân Gianh |
6 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Tân Gianh |
6 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe nâng chuyên dụng |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe xúc lật |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
20 |
Xã Trung Thuần |
3 |
|
|
|
|||
|
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Trung Thuần |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Trung Thuần |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
21 |
Xã Hòa Trạch |
5 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Hòa Trạch |
5 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe nâng chuyên dụng |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe xúc lật |
1.500 |
|
|||
|
22 |
Xã Thượng Trạch |
7 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Thượng Trạch |
7 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe xúc lật |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe nâng chuyên dụng |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
23 |
Xã Phong Nha |
7 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Phong Nha |
7 |
|
|
|
|||
|
|
|
3 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe nâng chuyên dụng |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
24 |
Xã Bắc Trạch |
9 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Bắc Trạch |
9 |
|
|
|
|||
|
|
|
3 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe xúc lật |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe nâng chuyên dụng |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
25 |
Xã Hoàn Lão |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Hoàn Lão |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
26 |
Xã Bố Trạch |
7 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Bố Trạch |
7 |
|
|
|
|||
|
|
|
3 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
27 |
Xã Nam Trạch |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp xã Nam Trạch |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
28 |
Xã Quảng Ninh |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp xã Quảng Ninh |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
29 |
Xã Ninh Châu |
6 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp xã Ninh Châu |
6 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động hoặc xe tải thùng |
800 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
2 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe nâng chuyên dụng |
1.500 |
|
|||
|
30 |
Xã Trường Ninh |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã Trường Ninh |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động hoặc xe tải thùng |
800 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
31 |
Xã Lệ Thủy |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã Lệ Thủy |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
32 |
Xã Cam Hồng |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Cam Hồng |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
33 |
Xã Sen Ngư |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Sen Ngư |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
34 |
Xã Tân Mỹ |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Tân Mỹ |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
35 |
Xã Trường Phú |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Trường Phú |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
36 |
Xã Lệ Ninh |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Lệ Ninh |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
37 |
Xã Kim Ngân |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Kim Ngân |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
38 |
Phường Đông Hà |
2 |
|
|
|
|||
|
38.1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Đông Hà |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
38.2 |
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp phường Đông Hà |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
39 |
Phường Nam Đông Hà |
2 |
|
|
|
|||
|
39.1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Nam Đông Hà |
1 |
Xe ô tô tải |
800 |
|
|||
|
39.2 |
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp phường Nam Đông Hà |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
40 |
Phường Quảng Trị |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp phường Quảng Trị |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
41 |
Đặc khu Cồn Cỏ |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ và du lịch đảo Cồn Cỏ |
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
42 |
Xã Vĩnh Linh |
5 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã Vĩnh Linh |
5 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe xe hút bùn - thông cống |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe nâng chuyên dụng |
1.500 |
|
|||
|
43 |
Xã Cửa Tùng |
4 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã Cửa Tùng |
4 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe nâng chuyên dụng |
1.500 |
|
|||
|
44 |
Xã Vĩnh Hoàng |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã Vĩnh Hoàng |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
45 |
Xã Bến Quan |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Bến Quan |
2 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
46 |
Xã Cồn Tiên |
4 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Cồn Tiên |
4 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
47 |
Xã Cửa Việt |
3 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Cửa Việt |
3 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
2 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
48 |
Xã Gio Linh |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Gio Linh |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
49 |
Xã Bến Hải |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Bến Hải |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
50 |
Xã Cam Lộ |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể dục thể thao xã Cam Lộ |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
51 |
Xã Hiếu Giang |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Hiếu Giang |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
52 |
Xã La Lay |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Đakrông |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
53 |
Xã Đakrông |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Đakrông |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
54 |
Xã Hướng Hiệp |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Hướng Hiệp |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
55 |
Xã Hướng Lập |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Hướng Lập |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
56 |
Xã Hướng Phùng |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã Hướng Phùng |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
57 |
Xã Khe Sanh |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Khe Sanh |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
58 |
Xã Tân Lập |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Tân Lập |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
59 |
Xã Lìa |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Lìa |
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
60 |
A Dơi |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã A Dơi |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
61 |
Xã Ái Tử |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Ái Tử |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
62 |
Xã Triệu Bình |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Triệu Bình |
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
63 |
Xã Triệu Cơ |
8 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Triệu Cơ |
8 |
|
|
|
|||
|
|
|
3 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
3 |
Xe xúc lật |
1.500 |
|
|||
|
|
|
2 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
64 |
Xã Nam Cửa Việt |
6 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Nam Cửa Việt |
6 |
|
|
|
|||
|
|
|
2 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
2 |
Xe xúc lật |
1.500 |
|
|||
|
|
|
2 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
65 |
Xã Diên Sanh |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Diên Sanh |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
66 |
Xã Hải Lăng |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Hải Lăng |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
67 |
Xã Nam Hải Lăng |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Nam Hải Lăng |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
68 |
Xã Vĩnh Định |
3 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Vĩnh Định |
3 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1.300 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
69 |
Xã Phú Trạch |
3 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Phú Trạch |
3 |
|
|
|
|||
|
|
|
2 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
70 |
Xã Quảng Trạch |
4 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Quảng Trạch |
4 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe nâng chuyên dụng |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe xúc lật |
1.500 |
|
|||
|
71 |
Xã Ba Lòng |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Ba Lòng |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
72 |
Xã Triệu Phong |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Triệu Phong |
1 |
Xe bồn tưới nước |
1.100 |
|
|||
|
73 |
Xã Mỹ Thủy |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã |
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
74 |
Xã Tà Rụt |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Tà Rụt |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
75 |
Xã Trường Sơn |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Trường Sơn |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
76 |
Xã Đông Trạch |
2 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Đông Trạch |
2 |
|
|
|
|||
|
|
|
1 |
Xe thu gom, ép rác, chở rác |
1.500 |
|
|||
|
|
|
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
77 |
Xã Vĩnh Thủy |
1 |
|
|
|
|||
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Vĩnh Thủy |
1 |
Xe tuyên truyền thông tin lưu động |
750 |
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe |
|||
|
TỔNG CỘNG (I+II) |
537 |
|
|
|
||||