Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 76/2026/QĐ-UBND Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 02/06/2026 Ngày ban hành: 02/06/2026 Cập nhật: 3 ngày trước

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH TÂY NINH

Số: 76 /2026/QĐ-UBND

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tây Ninh, ngày 02 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, bao gồm: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu.

2. Đối tượng áp dụng

a) Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến định giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;

b) Khuyến khích áp dụng khung giá rừng quy định tại Quyết định này để định giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng thuộc sở hữu của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Luật Lâm nghiệp.

Điều 2. Khung giá rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Khung giá rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, bao gồm:

1. Khung giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này).

2. Khung giá rừng trồng trong thời gian kiến thiết cơ bản bằng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không phân theo mục đích sử dụng, chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này).

3. Khung giá rừng trồng trên đối tượng rừng đặc dụng và rừng phòng hộ sau thời gian kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này).

4. Khung giá rừng trồng trên đối tượng rừng sản xuất được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước sau thời gian kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này).

Điều 3. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng thực hiện các nội dung liên quan đến hoạt động định giá rừng, xác định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh theo quy định.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn triển khai áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh theo đúng quy định của pháp luật.

b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy định về áp dụng khung giá rừng các loại trên địa bàn tỉnh;

c) Tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá các loại rừng khi các yếu tố giá cả và các yếu tố khác thay đổi làm ảnh hưởng hoặc biến động tăng hoặc giảm giá trị của rừng theo quy định của pháp luật.

3. Sở Tài chính

Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện khung giá rừng theo quy định của pháp luật về giá và pháp luật có liên quan.

Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, quyết định hoặc đang thực hiện theo khung giá rừng quy định tại Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND.

Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

 

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Lâm nghiệp - Kiểm lâm, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- TT.TU, TT.HĐND;

- UBMTTQVN tỉnh và các tổ chức

chính trị - xã hội tỉnh;

- CT, PCT.UBND tỉnh;

- Như Điều 6;

- CVP, PCVP.UBND tỉnh;

- Phòng KTTC, NC;

- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;

- Lưu: VT, Luan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Lâm nghiệp - Kiểm lâm, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- TT.TU, TT.HĐND;

- UBMTTQVN tỉnh và các tổ chức

chính trị - xã hội tỉnh;

- CT, PCT.UBND tỉnh;

- Như Điều 6;

- CVP, PCVP.UBND tỉnh;

- Phòng KTTC, NC;

- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;

- Lưu: VT, Luan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Lâm nghiệp - Kiểm lâm, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- TT.TU, TT.HĐND;

- UBMTTQVN tỉnh và các tổ chức

chính trị - xã hội tỉnh;

- CT, PCT.UBND tỉnh;

- Như Điều 6;

- CVP, PCVP.UBND tỉnh;

- Phòng KTTC, NC;

- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;

- Lưu: VT, Luan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

Phụ lục I
KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ VÀ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 76 /2026/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

 

1.1. KHUNG GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ LONG CHỮ

Đơn vị: đồng/ha

Kiểu rừng

Cấp trữ lượng

Rừng sản xuất

Tối thiểu

Tối đa

Núi đất lá rộng thường xanh (sau đây gọi tắt là: LRTX) và nửa rụng lá

10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha

34.663.295

170.413.971

50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha

170.413.971

340.143.959

1.2. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG VÀ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: PHƯỚC VINH, HÒA HỘI VÀ XÃ NINH ĐIỀN

Đơn vị: đồng/ha

Kiểu rừng

Cấp trữ lượng

Rừng đặc dụng

Rừng sản xuất

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Núi đất LRTX và
nửa rụng lá

< 10 m3/ha

 

 

0

33.290.508

10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha

67.379.019

333.591.699

34.008.715

167.115.055

50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha

 

 

167.115.055

333.556.843

 

 

1.3. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CẦU KHỞI VÀ XÃ DƯƠNG MINH CHÂU

Đơn vị: đồng/ha

Kiểu rừng

Cấp trữ lượng

Rừng đặc dụng

Tối thiểu

Tối đa

Núi đất LRTX và
nửa rụng lá

10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha

114.124.592

570.545.663

1.4. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG VÀ RỪNG SẢN XUẤT LÀ TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: TÂN LẬP, TÂN BIÊN VÀ XÃ THẠNH BÌNH

Đơn vị: đồng/ha

TT

Kiểu rừng

Cấp trữ lượng

Rừng đặc dụng

Rừng sản xuất

Khu vực có du lịch sinh thái

(sau đây gọi tắt là: DLST)

Khu vực không có DLST

Khu vực không có DLST

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

1

Núi đất LRTX và
nửa rụng lá

< 10 m3/ha

78.063

78.183.148

0

78.105.085

 

 

10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha

79.334.572

391.553.626

79.256.507

391.475.561

40.088.829

196.198.357

50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha

391.553.626

781.845.226

391.475.561

781.767.161

196.198.357

391.344.157

100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha

781.909.187

1.562.401.867

781.831.131

1.562.323.811

 

 

200 m3/ha < M < 500 m3/ha

1.562.465.853

3.904.331.702

1.562.387.789

3.904.253.638

 

 

2

Núi đất lá rộng rụng lá (sau đây gọi tắt là: LRRL)

< 10 m3/ha

78.063

80.224.538

0

80.146.475

 

 

10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha

81.375.962

401.948.300

81.297.897

401.870.235

41.109.525

201.395.693

50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha

401.948.300

802.659.874

401.870.235

802.581.809

 

 

100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha

802.723.835

1.604.192.363

802.645.779

1.604.114.307

 

 

200 m3/ha < M < 500 m3/ha

1.604.256.349

4.008.608.371

1.604.178.285

4.008.530.307

 

 

 

 

1.5. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ VÀ RỪNG SẢN XUẤT LÀ TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TÂN THÀNH, TÂN HÒA

Đơn vị: đồng/ha

Kiểu rừng

Cấp trữ lượng

Rừng đặc dụng

Rừng phòng hộ

Rừng sản xuất

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Núi đất LRTX và
nửa rụng lá

< 10 m3/ha

 

 

 

74.908.287

 

 

10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha

 

 

79.573.366

379.119.861

54.358.401

254.056.065

50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha

504.183.644

1.003.471.722

379.119.861

753.585.920

 

 

100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha

 

 

753.585.920

1.502.492.365

 

 

1.6. KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG LONG HOA

Đơn vị: đồng/ha

Kiểu rừng

Cấp trữ lượng

Rừng sản xuất (thống kê)

Tối thiểu

Tối đa

Núi đất LRTX và
nửa rụng lá

10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha

37.870.144

189.343.940

100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha

378.707.320

757.400.468

1.7. KHUNG GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HƯNG THUẬN

Đơn vị: đồng/ha

 

Kiểu rừng

Cấp trữ lượng

Rừng sản xuất

Tối thiểu

Tối đa

Núi đất LRTX và
nửa rụng lá

10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha

32.239.101

143.543.221

1.8. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG BÌNH MINH

Đơn vị: đồng/ha

Kiểu rừng

Cấp trữ lượng

Rừng đặc dụng

Rừng sản xuất

Khu vực có DLST

Khu vực không có DLST

Khu vực không có DLST

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Núi đá LRTX

10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha

379.286.511

659.434.899

70.034.572

350.182.960

35.017.286

175.091.480

50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha

659.434.899

1.009.614.838

350.182.960

700.362.899

175.091.480

350.181.450

100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha

1.009.614.838

1.709.944.631

700.362.899

1.400.692.692

 

 

 

1.9. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ MỘC HÓA

Kiểu rừng

Cấp trữ lượng

Rừng đặc dụng

Tối thiểu

Tối đa

Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn

50 m3/ha ≤ M ≤ 100 m3/ha

56.772.955

110.187.565

 

1.10. KHUNG GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ LONG HỰU

 

Kiểu rừng

Cấp trữ lượng

Rừng phòng hộ

Tối thiểu

Tối đa

Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn

50 m3/ha ≤ M ≤ 100 m3/ha

48.076.005

92.151.005

 

Phụ lục II
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG TRONG THỜI GIAN KIẾN THIẾT CƠ BẢN BẰNG VỐN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 76 /2026/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

Đơn vị: đồng/ha

 

TT

Mô hình

Tối thiểu/Tối đa

Giá

I

Nhóm điều kiện lập địa đất khô, đất xám, đất đỏ và các điều kiện lập địa tương đồng

 

 

1

Rừng trồng năm thứ nhất

Tối thiểu

15.479.000

Tối đa

21.862.000

2

Rừng trồng năm thứ hai

Tối thiểu

22.546.000

Tối đa

27.100.000

3

Rừng trồng năm thứ ba

Tối thiểu

27.400.000

Tối đa

32.279.000

4

Rừng trồng năm thứ tư

Tối thiểu

29.502.000

Tối đa

36.417.000

II

Nhóm điều kiện lập địa đất phèn, đất ngập nước và các điều kiện lập địa tương đồng

 

 

1

Rừng trồng năm thứ nhất

Tối thiểu

19.195.975

Tối đa

19.195.975

2

Rừng trồng năm thứ hai

Tối thiểu

30.343.708

Tối đa

30.343.708

3

Rừng trồng năm thứ ba

Tối thiểu

37.882.213

Tối đa

37.882.213

 

* Ghi chú:

- Trong trường hợp đơn giá đầu tư trồng rừng thay đổi thì áp dụng theo khung đơn giá tại thời điểm hiện hành được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

- Đối với rừng trồng rừng thay thế trong thời gian kiến thiết cơ bản thực hiện theo Quyết định số 3023/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của UBND tỉnh quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc đơn giá trồng rừng thay thế được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại thời điểm định giá.

Phụ lục III
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỐI TƯỢNG RỪNG ĐẶC DỤNG VÀ
RỪNG PHÒNG HỘ SAU THỜI GIAN KIẾN THIẾT CƠ BẢN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 76 /2026/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

 

Đơn vị: đồng/ha

TT

Mô hình

Rừng trồng năm

Tối thiểu/Tối đa

Xã Cầu Khởi, Dương Minh Châu

Xã Tân Lập, Tân Biên, Thạnh Bình

Xã Tân Thành, Tân Hòa

Phường Bình Minh

Các xã khu vực đất ngập phèn

Khu vực có DLST

Khu vực không có DLST

Khu vực có DLST

Khu vực không có DLST

1

Mô hình A

1991

Tối thiểu

11.966.555

13.196.042

13.117.977

16.631.634

321.218.494

16.121.268

 

Tối đa

11.966.555

13.196.042

13.117.977

16.631.634

321.218.494

16.121.268

 

2

Mô hình B (1990-1997)

1990

Tối thiểu

12.652.238

13.881.725

13.803.660

17.317.317

321.904.177

16.806.951

 

Tối đa

12.652.238

13.881.725

13.803.660

17.317.317

321.904.177

16.806.951

 

3

Mô hình B (1990-1997)

1991

Tối thiểu

11.966.555

13.196.042

13.117.977

16.631.634

321.218.494

16.121.268

 

Tối đa

11.966.555

13.196.042

13.117.977

16.631.634

321.218.494

16.121.268

 

4

Mô hình B (1990-1997)

1993

Tối thiểu

16.546.055

17.775.542

17.697.477

21.211.134

325.797.994

20.700.768

 

Tối đa

16.546.055

17.775.542

17.697.477

21.211.134

325.797.994

20.700.768

 

5

Mô hình B (1990-1997)

1994

Tối thiểu

16.701.360

17.930.847

17.852.782

21.366.439

325.953.299

20.856.073

 

Tối đa

16.701.360

17.930.847

17.852.782

21.366.439

325.953.299

20.856.073

 

6

Mô hình B (1990-1997)

1995

Tối thiểu

30.452.725

31.682.212

31.604.147

35.117.804

339.704.664

34.607.438

 

Tối đa

30.452.725

31.682.212

31.604.147

35.117.804

339.704.664

34.607.438

 

7

Mô hình B (1990-1997)

1996

Tối thiểu

29.879.397

31.108.884

31.030.819

34.544.476

339.131.336

34.034.110

 

Tối đa

31.859.575

33.089.062

33.010.997

36.524.654

341.111.514

36.014.288

 

8

Mô hình B (1990-1997)

1997

Tối thiểu

34.342.082

35.571.569

35.493.504

39.007.161

343.594.021

38.496.795

 

Tối đa

40.471.757

41.701.244

41.623.179

45.136.836

349.723.696

44.626.470

 

9

Mô hình B (1998-1999)

1998

Tối thiểu

53.298.565

54.528.052

54.449.987

57.963.644

362.550.504

57.453.278

 

Tối đa

53.298.565

54.528.052

54.449.987

57.963.644

362.550.504

57.453.278

 

10

Mô hình B (1998-1999)

1999

Tối thiểu

31.443.873

32.673.360

32.595.295

36.108.952

340.695.812

35.598.586

 

Tối đa

31.443.873

32.673.360

32.595.295

36.108.952

340.695.812

35.598.586

 

11

Mô hình B1

1992

Tối thiểu

16.318.268

17.547.755

17.469.690

20.983.347

325.570.207

20.472.981

 

Tối đa

16.318.268

17.547.755

17.469.690

20.983.347

325.570.207

20.472.981

 

12

Mô hình B1

1993

Tối thiểu

16.546.055

17.775.542

17.697.477

21.211.134

325.797.994

20.700.768

 

Tối đa

16.546.055

17.775.542

17.697.477

21.211.134

325.797.994

20.700.768

 

13

Mô hình B1

1994

Tối thiểu

17.978.087

19.207.574

19.129.509

22.643.166

327.230.026

22.132.800

 

Tối đa

17.978.087

19.207.574

19.129.509

22.643.166

327.230.026

22.132.800

 

14

Mô hình B1

1995

Tối thiểu

31.591.486

32.820.973

32.742.908

36.256.565

340.843.425

35.746.199

 

Tối đa

31.591.486

32.820.973

32.742.908

36.256.565

340.843.425

35.746.199

 

15

Mô hình BX

1991

Tối thiểu

14.107.699

15.337.186

15.259.121

18.772.778

323.359.638

18.262.412

 

Tối đa

14.107.699

15.337.186

15.259.121

18.772.778

323.359.638

18.262.412

 

16

Mô hình C (1993)

1991

Tối thiểu

11.966.555

13.196.042

13.117.977

16.631.634

321.218.494

16.121.268

 

Tối đa

11.966.555

13.196.042

13.117.977

16.631.634

321.218.494

16.121.268

 

17

Mô hình C (1993)

1993

Tối thiểu

25.028.478

26.257.965

26.179.900

29.693.557

334.280.417

29.183.191

 

Tối đa

25.028.478

26.257.965

26.179.900

29.693.557

334.280.417

29.183.191

 

18

Mô hình C (1994-1996)

1994

Tối thiểu

26.302.180

27.531.667

27.453.602

30.967.259

335.554.119

30.456.893

 

Tối đa

26.302.180

27.531.667

27.453.602

30.967.259

335.554.119

30.456.893

 

19

Mô hình C (1994-1996)

1995

Tối thiểu

46.026.113

47.255.600

47.177.535

50.691.192

355.278.052

50.180.826

 

Tối đa

46.026.113

47.255.600

47.177.535

50.691.192

355.278.052

50.180.826

 

20

Mô hình C (1994-1996)

1996

Tối thiểu

39.784.212

41.013.699

40.935.634

44.449.291

349.036.151

43.938.925

 

Tối đa

39.784.212

41.013.699

40.935.634

44.449.291

349.036.151

43.938.925

 

21

Mô hình C (1997-1998)

1997

Tối thiểu

54.448.091

55.677.578

55.599.513

59.113.170

363.700.030

58.602.804

 

Tối đa

56.679.623

57.909.110

57.831.045

61.344.702

365.931.562

60.834.336

 

22

Mô hình C (1997-1998)

1998

Tối thiểu

51.497.296

52.726.783

52.648.718

56.162.375

360.749.235

55.652.009

 

Tối đa

53.226.522

54.456.009

54.377.944

57.891.601

362.478.461

57.381.235

 

23

Mô hình C (1997-1998)

1999

Tối thiểu

48.706.418

49.935.905

49.857.840

53.371.497

357.958.357

52.861.131

 

Tối đa

48.706.418

49.935.905

49.857.840

53.371.497

357.958.357

52.861.131

 

24

Mô hình C1

1993

Tối thiểu

19.573.615

20.803.102

20.725.037

24.238.694

328.825.554

23.728.328

 

Tối đa

19.573.615

20.803.102

20.725.037

24.238.694

328.825.554

23.728.328

 

25

Mô hình C1

1994

Tối thiểu

22.019.008

23.248.495

23.170.430

26.684.087

331.270.947

26.173.721

 

Tối đa

22.019.008

23.248.495

23.170.430

26.684.087

331.270.947

26.173.721

 

26

Mô hình C2

1995

Tối thiểu

40.325.753

41.555.240

41.477.175

44.990.832

349.577.692

44.480.466

 

Tối đa

40.325.753

41.555.240

41.477.175

44.990.832

349.577.692

44.480.466

 

27

Mô hình C2

1996

Tối thiểu

38.140.313

39.369.800

39.291.735

42.805.392

347.392.252

42.295.026

 

Tối đa

38.140.313

39.369.800

39.291.735

42.805.392

347.392.252

42.295.026

 

28

Mô hình C3

1996

Tối thiểu

38.140.313

39.369.800

39.291.735

42.805.392

347.392.252

42.295.026

 

Tối đa

38.140.313

39.369.800

39.291.735

42.805.392

347.392.252

42.295.026

 

29

Mô hình D

1990

Tối thiểu

18.973.459

20.202.946

20.124.881

23.638.538

328.225.398

23.128.172

 

Tối đa

18.973.459

20.202.946

20.124.881

23.638.538

328.225.398

23.128.172

 

30

Mô hình D

1991

Tối thiểu

14.107.699

15.337.186

15.259.121

18.772.778

323.359.638

18.262.412

 

Tối đa

14.107.699

15.337.186

15.259.121

18.772.778

323.359.638

18.262.412

 

31

Mô hình D1

1993

Tối thiểu

18.502.457

19.731.944

19.653.879

23.167.536

327.754.396

22.657.170

 

Tối đa

18.502.457

19.731.944

19.653.879

23.167.536

327.754.396

22.657.170

 

32

Mô hình D2

1995

Tối thiểu

38.069.499

39.298.986

39.220.921

42.734.578

347.321.438

42.224.212

 

Tối đa

38.069.499

39.298.986

39.220.921

42.734.578

347.321.438

42.224.212

 

33

Mô hình D2

1996

Tối thiểu

28.280.715

29.510.202

29.432.137

32.945.794

337.532.654

32.435.428

 

Tối đa

28.280.715

29.510.202

29.432.137

32.945.794

337.532.654

32.435.428

 

34

Mô hình DK

1999

Tối thiểu

50.518.643

51.748.130

51.670.065

55.183.722

359.770.582

54.673.356

 

Tối đa

50.518.643

51.748.130

51.670.065

55.183.722

359.770.582

54.673.356

 

35

Mô hình DK1

1999

Tối thiểu

25.296.642

26.526.129

26.448.064

29.961.721

334.548.581

29.451.355

 

Tối đa

58.064.483

59.293.970

59.215.905

62.729.562

367.316.422

62.219.196

 

36

Mô hình DK1

2000

Tối thiểu

23.849.045

25.078.532

25.000.467

28.514.124

333.100.984

28.003.758

 

Tối đa

55.638.125

56.867.612

56.789.547

60.303.204

364.890.064

59.792.838

 

37

Mô hình DK1

2001

Tối thiểu

23.403.748

24.633.235

24.555.170

28.068.827

332.655.687

27.558.461

 

Tối đa

57.588.043

58.817.530

58.739.465

62.253.122

366.839.982

61.742.756

 

38

Mô hình DK1

2002

Tối thiểu

43.867.158

45.096.645

45.018.580

48.532.237

353.119.097

48.021.871

 

Tối đa

53.710.540

54.940.027

54.861.962

58.375.619

362.962.479

57.865.253

 

39

Mô hình DK1

2003

Tối thiểu

39.214.609

40.444.096

40.366.031

43.879.688

348.466.548

43.369.322

 

Tối đa

50.799.717

52.029.204

51.951.139

55.464.796

360.051.656

54.954.430

 

40

Mô hình DK1

2004

Tối thiểu

41.903.186

43.132.673

43.054.608

46.568.265

351.155.125

46.057.899

 

Tối đa

41.903.186

43.132.673

43.054.608

46.568.265

351.155.125

46.057.899

 

41

Mô hình DK1

2007

Tối thiểu

46.273.457

47.502.944

47.424.879

50.938.536

355.525.396

50.428.170

 

Tối đa

46.273.457

47.502.944

47.424.879

50.938.536

355.525.396

50.428.170

 

42

Mô hình DK2

2003

Tối thiểu

45.935.375

47.164.862

47.086.797

50.600.454

355.187.314

50.090.088

 

Tối đa

45.935.375

47.164.862

47.086.797

50.600.454

355.187.314

50.090.088

 

43

Mô hình DK2

2004

Tối thiểu

48.046.644

49.276.131

49.198.066

52.711.723

357.298.583

52.201.357

 

Tối đa

48.046.644

49.276.131

49.198.066

52.711.723

357.298.583

52.201.357

 

44

Mô hình DK2

2005

Tối thiểu

45.363.780

46.593.267

46.515.202

50.028.859

354.615.719

49.518.493

 

Tối đa

45.363.780

46.593.267

46.515.202

50.028.859

354.615.719

49.518.493

 

45

Mô hình DK3

2004

Tối thiểu

43.445.923

44.675.410

44.597.345

48.111.002

352.697.862

47.600.636

 

Tối đa

43.445.923

44.675.410

44.597.345

48.111.002

352.697.862

47.600.636

 

46

Mô hình DK4

2009

Tối thiểu

63.890.160

65.119.647

65.041.582

68.555.239

373.142.099

68.044.873

 

Tối đa

63.890.160

65.119.647

65.041.582

68.555.239

373.142.099

68.044.873

 

47

Mô hình DK4

2010

Tối thiểu

60.271.400

61.500.887

61.422.822

64.936.479

369.523.339

64.426.113

 

Tối đa

60.271.400

61.500.887

61.422.822

64.936.479

369.523.339

64.426.113

 

48

Mô hình DK4

2011

Tối thiểu

70.846.508

72.075.995

71.997.930

75.511.587

380.098.447

75.001.221

 

Tối đa

70.846.508

72.075.995

71.997.930

75.511.587

380.098.447

75.001.221

 

49

Mô hình DK4

2012

Tối thiểu

74.103.130

75.332.617

75.254.552

78.768.209

383.355.069

78.257.843

 

Tối đa

74.103.130

75.332.617

75.254.552

78.768.209

383.355.069

78.257.843

 

50

Mô hình DK4

2013

Tối thiểu

82.891.512

84.120.999

84.042.934

87.556.591

392.143.451

87.046.225

 

Tối đa

82.891.512

84.120.999

84.042.934

87.556.591

392.143.451

87.046.225

 

51

Mô hình DK4

2015

Tối thiểu

87.784.180

89.013.667

88.935.602

92.449.259

397.036.119

91.938.893

 

Tối đa

87.784.180

89.013.667

88.935.602

92.449.259

397.036.119

91.938.893

 

52

Mô hình DK4

2017

Tối thiểu

88.420.910

89.650.397

89.572.332

93.085.989

397.672.849

92.575.623

 

Tối đa

88.420.910

89.650.397

89.572.332

93.085.989

397.672.849

92.575.623

 

53

Mô hình DK5

2009

Tối thiểu

66.991.362

68.220.849

68.142.784

71.656.441

376.243.301

71.146.075

 

Tối đa

66.991.362

68.220.849

68.142.784

71.656.441

376.243.301

71.146.075

 

54

Mô hình DK5

2010

Tối thiểu

63.477.217

64.706.704

64.628.639

68.142.296

372.729.156

67.631.930

 

Tối đa

63.477.217

64.706.704

64.628.639

68.142.296

372.729.156

67.631.930

 

55

Mô hình DK5

2011

Tối thiểu

74.608.502

75.837.989

75.759.924

79.273.581

383.860.441

78.763.215

 

Tối đa

74.608.502

75.837.989

75.759.924

79.273.581

383.860.441

78.763.215

 

56

Mô hình DK5

2012

Tối thiểu

77.975.587

79.205.074

79.127.009

82.640.666

387.227.526

82.130.300

 

Tối đa

77.975.587

79.205.074

79.127.009

82.640.666

387.227.526

82.130.300

 

57

Mô hình DK5

2013

Tối thiểu

87.442.497

88.671.984

88.593.919

92.107.576

396.694.436

91.597.210

 

Tối đa

87.442.497

88.671.984

88.593.919

92.107.576

396.694.436

91.597.210

 

58

Mô hình DK5

2014

Tối thiểu

96.758.917

97.988.404

97.910.339

101.423.996

406.010.856

100.913.630

 

Tối đa

96.758.917

97.988.404

97.910.339

101.423.996

406.010.856

100.913.630

 

59

Mô hình DK5

2017

Tối thiểu

93.348.581

94.578.068

94.500.003

98.013.660

402.600.520

97.503.294

 

Tối đa

93.348.581

94.578.068

94.500.003

98.013.660

402.600.520

97.503.294

 

60

Mô hình D1K1

1988

Tối thiểu

21.210.113

22.439.600

22.361.535

25.875.192

330.462.052

25.364.826

 

Tối đa

21.210.113

22.439.600

22.361.535

25.875.192

330.462.052

25.364.826

 

61

Mô hình D1K1

1992

Tối thiểu

21.849.795

23.079.282

23.001.217

26.514.874

331.101.734

26.004.508

 

Tối đa

21.849.795

23.079.282

23.001.217

26.514.874

331.101.734

26.004.508

 

62

Mô hình D1K1

1993

Tối thiểu

25.028.478

26.257.965

26.179.900

29.693.557

334.280.417

29.183.191

 

Tối đa

25.028.478

26.257.965

26.179.900

29.693.557

334.280.417

29.183.191

 

63

Mô hình D1K1

1994

Tối thiểu

24.265.275

25.494.762

25.416.697

28.930.354

333.517.214

28.419.988

 

Tối đa

24.265.275

25.494.762

25.416.697

28.930.354

333.517.214

28.419.988

 

64

Mô hình D1K1

1995

Tối thiểu

46.240.285

47.469.772

47.391.707

50.905.364

355.492.224

50.394.998

 

Tối đa

46.240.285

47.469.772

47.391.707

50.905.364

355.492.224

50.394.998

 

65

Mô hình D1K1

1996

Tối thiểu

43.107.060

44.336.547

44.258.482

47.772.139

352.358.999

47.261.773

 

Tối đa

43.107.060

44.336.547

44.258.482

47.772.139

352.358.999

47.261.773

 

66

Mô hình D1K1

1997

Tối thiểu

57.214.723

58.444.210

58.366.145

61.879.802

366.466.662

61.369.436

 

Tối đa

57.214.723

58.444.210

58.366.145

61.879.802

366.466.662

61.369.436

 

67

Mô hình D1K1

1998

Tối thiểu

53.574.683

54.804.170

54.726.105

58.239.762

362.826.622

57.729.396

 

Tối đa

53.574.683

54.804.170

54.726.105

58.239.762

362.826.622

57.729.396

 

68

Mô hình D1K1

1999

Tối thiểu

47.146.082

48.375.569

48.297.504

51.811.161

356.398.021

51.300.795

 

Tối đa

47.146.082

48.375.569

48.297.504

51.811.161

356.398.021

51.300.795

 

69

Mô hình D1K1

2001

Tối thiểu

42.707.792

43.937.279

43.859.214

47.372.871

351.959.731

46.862.505

 

Tối đa

42.707.792

43.937.279

43.859.214

47.372.871

351.959.731

46.862.505

 

70

Mô hình D1K1

2002

Tối thiểu

39.329.178

40.558.665

40.480.600

43.994.257

348.581.117

43.483.891

 

Tối đa

39.329.178

40.558.665

40.480.600

43.994.257

348.581.117

43.483.891

 

71

Mô hình D1K1

2003

Tối thiểu

39.005.629

40.235.116

40.157.051

43.670.708

348.257.568

43.160.342

 

Tối đa

39.005.629

40.235.116

40.157.051

43.670.708

348.257.568

43.160.342

 

72

Mô hình D1K1

2004

Tối thiểu

41.017.042

42.246.529

42.168.464

45.682.121

350.268.981

45.171.755

 

Tối đa

41.017.042

42.246.529

42.168.464

45.682.121

350.268.981

45.171.755

 

73

Mô hình D1K1

2005

Tối thiểu

42.314.308

43.543.795

43.465.730

46.979.387

351.566.247

46.469.021

 

Tối đa

42.314.308

43.543.795

43.465.730

46.979.387

351.566.247

46.469.021

 

74

Mô hình D1K1

2006

Tối thiểu

46.278.974

47.508.461

47.430.396

50.944.053

355.530.913

50.433.687

 

Tối đa

46.278.974

47.508.461

47.430.396

50.944.053

355.530.913

50.433.687

 

75

Mô hình D1K1

2007

Tối thiểu

47.645.992

48.875.479

48.797.414

52.311.071

356.897.931

51.800.705

 

Tối đa

47.645.992

48.875.479

48.797.414

52.311.071

356.897.931

51.800.705

 

76

Mô hình D1K1

2008

Tối thiểu

58.203.542

59.433.029

59.354.964

62.868.621

367.455.481

62.358.255

 

Tối đa

58.203.542

59.433.029

59.354.964

62.868.621

367.455.481

62.358.255

 

77

Mô hình D1K1

2009

Tối thiểu

57.973.940

59.203.427

59.125.362

62.639.019

367.225.879

62.128.653

 

Tối đa

67.370.713

68.600.200

68.522.135

72.035.792

376.622.652

71.525.426

 

78

Mô hình D1K1

2010

Tối thiểu

62.487.520

63.717.007

63.638.942

67.152.599

371.739.459

66.642.233

 

Tối đa

65.086.563

66.316.050

66.237.985

69.751.642

374.338.502

69.241.276

 

79

Mô hình D1K1

2011

Tối thiểu

74.070.832

75.300.319

75.222.254

78.735.911

383.322.771

78.225.545

 

Tối đa

87.447.280

88.676.767

88.598.702

92.112.359

396.699.219

91.601.993

 

80

Mô hình D1K1

2012

Tối thiểu

80.054.085

81.283.572

81.205.507

84.719.164

389.306.024

84.208.798

 

Tối đa

80.054.085

81.283.572

81.205.507

84.719.164

389.306.024

84.208.798

 

81

Mô hình D1K1

2013

Tối thiểu

89.744.729

90.974.216

90.896.151

94.409.808

398.996.668

93.899.442

 

Tối đa

89.744.729

90.974.216

90.896.151

94.409.808

398.996.668

93.899.442

 

82

Mô hình D1K1

2014

Tối thiểu

94.958.122

96.187.609

96.109.544

99.623.201

404.210.061

99.112.835

 

Tối đa

99.590.112

100.819.599

100.741.534

104.255.191

408.842.051

103.744.825

 

83

Mô hình D1K1

2015

Tối thiểu

90.340.407

91.569.894

91.491.829

95.005.486

399.592.346

94.495.120

 

Tối đa

95.048.383

96.277.870

96.199.805

99.713.462

404.300.322

99.203.096

 

84

Mô hình D1K1

2016

Tối thiểu

76.013.885

77.243.372

77.165.307

80.678.964

385.265.824

80.168.598

 

Tối đa

93.332.568

94.562.055

94.483.990

97.997.647

402.584.507

97.487.281

 

85

Mô hình D1K1

2017

Tối thiểu

91.338.823

92.568.310

92.490.245

96.003.902

400.590.762

95.493.536

 

Tối đa

95.942.399

97.171.886

97.093.821

100.607.478

405.194.338

100.097.112

 

86

Mô hình D1K1

2018

Tối thiểu

100.360.285

101.589.772

101.511.707

105.025.364

409.612.224

104.514.998

 

Tối đa

103.901.358

105.130.845

105.052.780

108.566.437

413.153.297

108.056.071

 

87

Mô hình D1K1

2019

Tối thiểu

95.726.172

96.955.659

96.877.594

100.391.251

404.978.111

99.880.885

 

Tối đa

99.609.125

100.838.612

100.760.547

104.274.204

408.861.064

103.763.838

 

88

Mô hình D1K1

2020

Tối thiểu

94.674.608

95.904.095

95.826.030

99.339.687

403.926.547

98.829.321

 

Tối đa

96.276.133

97.505.620

97.427.555

100.941.212

405.528.072

100.430.846

 

89

Mô hình D2K2

2004

Tối thiểu

41.017.042

42.246.529

42.168.464

45.682.121

350.268.981

45.171.755

 

Tối đa

41.017.042

42.246.529

42.168.464

45.682.121

350.268.981

45.171.755

 

90

Mô hình D2K2

2005

Tối thiểu

41.401.008

42.630.495

42.552.430

46.066.087

350.652.947

45.555.721

 

Tối đa

41.401.008

42.630.495

42.552.430

46.066.087

350.652.947

45.555.721

 

91

Mô hình D2K2

2006

Tối thiểu

46.278.974

47.508.461

47.430.396

50.944.053

355.530.913

50.433.687

 

Tối đa

46.278.974

47.508.461

47.430.396

50.944.053

355.530.913

50.433.687

 

92

Mô hình D2K2

2007

Tối thiểu

47.645.992

48.875.479

48.797.414

52.311.071

356.897.931

51.800.705

 

Tối đa

47.645.992

48.875.479

48.797.414

52.311.071

356.897.931

51.800.705

 

93

Mô hình D2K2

2008

Tối thiểu

58.203.542

59.433.029

59.354.964

62.868.621

367.455.481

62.358.255

 

Tối đa

58.203.542

59.433.029

59.354.964

62.868.621

367.455.481

62.358.255

 

94

Mô hình D2K2

2009

Tối thiểu

59.046.333

60.275.820

60.197.755

63.711.412

368.298.272

63.201.046

 

Tối đa

67.370.713

68.600.200

68.522.135

72.035.792

376.622.652

71.525.426

 

95

Mô hình D2K2

2010

Tối thiểu

62.496.750

63.726.237

63.648.172

67.161.829

371.748.689

66.651.463

 

Tối đa

65.086.563

66.316.050

66.237.985

69.751.642

374.338.502

69.241.276

 

96

Mô hình D2K2

2011

Tối thiểu

74.079.087

75.308.574

75.230.509

78.744.166

383.331.026

78.233.800

 

Tối đa

87.203.578

88.433.065

88.355.000

91.868.657

396.455.517

91.358.291

 

97

Mô hình D2K2

2012

Tối thiểu

80.054.085

81.283.572

81.205.507

84.719.164

389.306.024

84.208.798

 

Tối đa

80.054.085

81.283.572

81.205.507

84.719.164

389.306.024

84.208.798

 

98

Mô hình D2K2

2013

Tối thiểu

89.744.729

90.974.216

90.896.151

94.409.808

398.996.668

93.899.442

 

Tối đa

89.744.729

90.974.216

90.896.151

94.409.808

398.996.668

93.899.442

 

99

Mô hình D2K2

2014

Tối thiểu

94.958.122

96.187.609

96.109.544

99.623.201

404.210.061

99.112.835

 

Tối đa

99.590.112

100.819.599

100.741.534

104.255.191

408.842.051

103.744.825

 

100

Mô hình D2K2

2015

Tối thiểu

90.340.407

91.569.894

91.491.829

95.005.486

399.592.346

94.495.120

 

Tối đa

90.340.407

91.569.894

91.491.829

95.005.486

399.592.346

94.495.120

 

101

Mô hình D2K2

2016

Tối thiểu

89.629.560

90.859.047

90.780.982

94.294.639

398.881.499

93.784.273

 

Tối đa

89.629.560

90.859.047

90.780.982

94.294.639

398.881.499

93.784.273

 

102

Mô hình D2K2

2017

Tối thiểu

91.338.823

92.568.310

92.490.245

96.003.902

400.590.762

95.493.536

 

Tối đa

91.338.823

92.568.310

92.490.245

96.003.902

400.590.762

95.493.536

 

103

Mô hình D2K2

2018

Tối thiểu

100.360.285

101.589.772

101.511.707

105.025.364

409.612.224

104.514.998

 

Tối đa

103.901.358

105.130.845

105.052.780

108.566.437

413.153.297

108.056.071

 

104

Mô hình D2K2

2019

Tối thiểu

95.726.172

96.955.659

96.877.594

100.391.251

404.978.111

99.880.885

 

Tối đa

99.609.125

100.838.612

100.760.547

104.274.204

408.861.064

103.763.838

 

105

Mô hình D2K2

2020

Tối thiểu

94.674.608

95.904.095

95.826.030

99.339.687

403.926.547

98.829.321

 

Tối đa

94.674.608

95.904.095

95.826.030

99.339.687

403.926.547

98.829.321

 

106

Mô hình D3K3

2009

Tối thiểu

61.593.653

62.823.140

62.745.075

66.258.732

370.845.592

65.748.366

 

Tối đa

61.593.653

62.823.140

62.745.075

66.258.732

370.845.592

65.748.366

 

107

Mô hình D3K3

2010

Tối thiểu

66.592.823

67.822.310

67.744.245

71.257.902

375.844.762

70.747.536

 

Tối đa

66.592.823

67.822.310

67.744.245

71.257.902

375.844.762

70.747.536

 

108

Mô hình DCs1

2007

Tối thiểu

42.702.575

43.932.062

43.853.997

47.367.654

351.954.514

46.857.288

 

Tối đa

42.702.575

43.932.062

43.853.997

47.367.654

351.954.514

46.857.288

 

109

Mô hình DCs1

2008

Tối thiểu

48.133.263

49.362.750

49.284.685

52.798.342

357.385.202

52.287.976

 

Tối đa

48.133.263

49.362.750

49.284.685

52.798.342

357.385.202

52.287.976

 

110

Mô hình DCs1

2009

Tối thiểu

60.011.870

61.241.357

61.163.292

64.676.949

369.263.809

64.166.583

 

Tối đa

60.011.870

61.241.357

61.163.292

64.676.949

369.263.809

64.166.583

 

111

Mô hình DCs1

2010

Tối thiểu

56.759.548

57.989.035

57.910.970

61.424.627

366.011.487

60.914.261

 

Tối đa

56.759.548

57.989.035

57.910.970

61.424.627

366.011.487

60.914.261

 

112

Mô hình DCs1

2011

Tối thiểu

21.685.055

22.914.542

22.836.477

26.350.134

330.936.994

25.839.768

 

Tối đa

78.347.073

79.576.560

79.498.495

83.012.152

387.599.012

82.501.786

 

113

Mô hình DCs1

2012

Tối thiểu

75.999.837

77.229.324

77.151.259

80.664.916

385.251.776

80.154.550

 

Tối đa

75.999.837

77.229.324

77.151.259

80.664.916

385.251.776

80.154.550

 

114

Mô hình DCs1

2013

Tối thiểu

90.857.070

92.086.557

92.008.492

95.522.149

400.109.009

95.011.783

 

Tối đa

90.857.070

92.086.557

92.008.492

95.522.149

400.109.009

95.011.783

 

115

Mô hình DCs1

2014

Tối thiểu

85.933.103

87.162.590

87.084.525

90.598.182

395.185.042

90.087.816

 

Tối đa

85.933.103

87.162.590

87.084.525

90.598.182

395.185.042

90.087.816

 

116

Mô hình DCs1

2015

Tối thiểu

81.275.990

82.505.477

82.427.412

85.941.069

390.527.929

85.430.703

 

Tối đa

81.275.990

82.505.477

82.427.412

85.941.069

390.527.929

85.430.703

 

117

Mô hình DCs1

2016

Tối thiểu

80.752.493

81.981.980

81.903.915

85.417.572

390.004.432

84.907.206

 

Tối đa

80.752.493

81.981.980

81.903.915

85.417.572

390.004.432

84.907.206

 

118

Mô hình DCs1

2017

Tối thiểu

82.335.062

83.564.549

83.486.484

87.000.141

391.587.001

86.489.775

 

Tối đa

82.335.062

83.564.549

83.486.484

87.000.141

391.587.001

86.489.775

 

119

Mô hình DCs1

2018

Tối thiểu

90.164.447

91.393.934

91.315.869

94.829.526

399.416.386

94.319.160

 

Tối đa

90.164.447

91.393.934

91.315.869

94.829.526

399.416.386

94.319.160

 

120

Mô hình DCs1

2019

Tối thiểu

86.082.892

87.312.379

87.234.314

90.747.971

395.334.831

90.237.605

 

Tối đa

86.082.892

87.312.379

87.234.314

90.747.971

395.334.831

90.237.605

 

121

Mô hình DCs1

2020

Tối thiểu

85.282.265

86.511.752

86.433.687

89.947.344

394.534.204

89.436.978

 

Tối đa

85.282.265

86.511.752

86.433.687

89.947.344

394.534.204

89.436.978

 

122

Mô hình DCs2

2009

Tối thiểu

59.253.023

60.482.510

60.404.445

63.918.102

368.504.962

63.407.736

 

Tối đa

59.253.023

60.482.510

60.404.445

63.918.102

368.504.962

63.407.736

 

123

Mô hình DCs2

2010

Tối thiểu

56.041.826

57.271.313

57.193.248

60.706.905

365.293.765

60.196.539

 

Tối đa

56.041.826

57.271.313

57.193.248

60.706.905

365.293.765

60.196.539

 

124

Mô hình DCs2

2011

Tối thiểu

77.540.860

78.770.347

78.692.282

82.205.939

386.792.799

81.695.573

 

Tối đa

77.540.860

78.770.347

78.692.282

82.205.939

386.792.799

81.695.573

 

125

Mô hình DCs3

2009

Tối thiểu

59.452.848

60.682.335

60.604.270

64.117.927

368.704.787

63.607.561

 

Tối đa

59.452.848

60.682.335

60.604.270

64.117.927

368.704.787

63.607.561

 

126

Mô hình DCs3

2010

Tối thiểu

56.230.822

57.460.309

57.382.244

60.895.901

365.482.761

60.385.535

 

Tối đa

56.230.822

57.460.309

57.382.244

60.895.901

365.482.761

60.385.535

 

127

Mô hình DCs3

2011

Tối thiểu

76.956.665

78.186.152

78.108.087

81.621.744

386.208.604

81.111.378

 

Tối đa

76.956.665

78.186.152

78.108.087

81.621.744

386.208.604

81.111.378

 

128

Mô hình DCs3

2012

Tối thiểu

75.643.330

76.872.817

76.794.752

80.308.409

384.895.269

79.798.043

 

Tối đa

75.643.330

76.872.817

76.794.752

80.308.409

384.895.269

79.798.043

 

129

Mô hình DCs3

2013

Tối thiểu

90.567.893

91.797.380

91.719.315

95.232.972

399.819.832

94.722.606

 

Tối đa

90.567.893

91.797.380

91.719.315

95.232.972

399.819.832

94.722.606

 

130

Mô hình DCs3

2014

Tối thiểu

85.659.598

86.889.085

86.811.020

90.324.677

394.911.537

89.814.311

 

Tối đa

85.659.598

86.889.085

86.811.020

90.324.677

394.911.537

89.814.311

 

131

Mô hình DCs3

2015

Tối thiểu

81.017.306

82.246.793

82.168.728

85.682.385

390.269.245

85.172.019

 

Tối đa

81.017.306

82.246.793

82.168.728

85.682.385

390.269.245

85.172.019

 

132

Mô hình DCs3

2016

Tối thiểu

80.530.951

81.760.438

81.682.373

85.196.030

389.782.890

84.685.664

 

Tối đa

80.530.951

81.760.438

81.682.373

85.196.030

389.782.890

84.685.664

 

133

Mô hình DCs3

2017

Tối thiểu

82.016.522

83.246.009

83.167.944

86.681.601

391.268.461

86.171.235

 

Tối đa

82.016.522

83.246.009

83.167.944

86.681.601

391.268.461

86.171.235

 

134

Mô hình DCs3

2018

Tối thiểu

89.734.346

90.963.833

90.885.768

94.399.425

398.986.285

93.889.059

 

Tối đa

89.734.346

90.963.833

90.885.768

94.399.425

398.986.285

93.889.059

 

135

Mô hình DCs3

2019

Tối thiểu

85.676.100

86.905.587

86.827.522

90.341.179

394.928.039

89.830.813

 

Tối đa

85.676.100

86.905.587

86.827.522

90.341.179

394.928.039

89.830.813

 

136

Mô hình DCs3

2020

Tối thiểu

84.871.912

86.101.399

86.023.334

89.536.991

394.123.851

89.026.625

 

Tối đa

84.871.912

86.101.399

86.023.334

89.536.991

394.123.851

89.026.625

 

137

Mô hình DX

2009

Tối thiểu

60.738.339

61.967.826

61.889.761

65.403.418

369.990.278

64.893.052

 

Tối đa

60.738.339

61.967.826

61.889.761

65.403.418

369.990.278

64.893.052

 

138

Mô hình DX

2010

Tối thiểu

57.446.647

58.676.134

58.598.069

62.111.726

366.698.586

61.601.360

 

Tối đa

57.446.647

58.676.134

58.598.069

62.111.726

366.698.586

61.601.360

 

139

Mô hình DX

2011

Tối thiểu

74.806.355

76.035.842

75.957.777

79.471.434

384.058.294

78.961.068

 

Tối đa

74.806.355

76.035.842

75.957.777

79.471.434

384.058.294

78.961.068

 

140

Mô hình DX

2012

Tối thiểu

74.816.322

76.045.809

75.967.744

79.481.401

384.068.261

78.971.035

 

Tối đa

74.816.322

76.045.809

75.967.744

79.481.401

384.068.261

78.971.035

 

141

Mô hình DX

2016

Tối thiểu

77.170.857

78.400.344

78.322.279

81.835.936

386.422.796

81.325.570

 

Tối đa

77.170.857

78.400.344

78.322.279

81.835.936

386.422.796

81.325.570

 

142

Mô hình DX

2018

Tối thiểu

86.281.782

87.511.269

87.433.204

90.946.861

395.533.721

90.436.495

 

Tối đa

86.281.782

87.511.269

87.433.204

90.946.861

395.533.721

90.436.495

 

143

Mô hình DX

2019

Tối thiểu

82.410.647

83.640.134

83.562.069

87.075.726

391.662.586

86.565.360

 

Tối đa

82.410.647

83.640.134

83.562.069

87.075.726

391.662.586

86.565.360

 

144

Mô hình DX

2020

Tối thiểu

81.647.025

82.876.512

82.798.447

86.312.104

390.898.964

85.801.738

 

Tối đa

81.647.025

82.876.512

82.798.447

86.312.104

390.898.964

85.801.738

 

145

Mô hình GL

2002

Tối thiểu

45.203.588

46.433.075

46.355.010

49.868.667

354.455.527

49.358.301

 

Tối đa

45.203.588

46.433.075

46.355.010

49.868.667

354.455.527

49.358.301

 

146

Mô hình K1

2004

Tối thiểu

43.596.897

44.826.384

44.748.319

48.261.976

352.848.836

47.751.610

 

Tối đa

43.596.897

44.826.384

44.748.319

48.261.976

352.848.836

47.751.610

 

147

Mô hình K1

2005

Tối thiểu

41.234.178

42.463.665

42.385.600

45.899.257

350.486.117

45.388.891

 

Tối đa

41.234.178

42.463.665

42.385.600

45.899.257

350.486.117

45.388.891

 

148

Mô hình K1

2006

Tối thiểu

38.999.507

40.228.994

40.150.929

43.664.586

348.251.446

43.154.220

 

Tối đa

38.999.507

40.228.994

40.150.929

43.664.586

348.251.446

43.154.220

 

149

Mô hình K2

2005

Tối thiểu

40.941.210

42.170.697

42.092.632

45.606.289

350.193.149

45.095.923

 

Tối đa

40.941.210

42.170.697

42.092.632

45.606.289

350.193.149

45.095.923

 

150

Mô hình K2

2010

Tối thiểu

59.503.630

60.733.117

60.655.052

64.168.709

368.755.569

63.658.343

 

Tối đa

59.503.630

60.733.117

60.655.052

64.168.709

368.755.569

63.658.343

 

151

Mô hình K2

2011

Tối thiểu

68.610.840

69.840.327

69.762.262

73.275.919

377.862.779

72.765.553

 

Tối đa

68.610.840

69.840.327

69.762.262

73.275.919

377.862.779

72.765.553

 

152

Mô hình K2

2012

Tối thiểu

72.145.765

73.375.252

73.297.187

76.810.844

381.397.704

76.300.478

 

Tối đa

72.145.765

73.375.252

73.297.187

76.810.844

381.397.704

76.300.478

 

153

Mô hình K2

2013

Tối thiểu

80.977.163

82.206.650

82.128.585

85.642.242

390.229.102

85.131.876

 

Tối đa

80.977.163

82.206.650

82.128.585

85.642.242

390.229.102

85.131.876

 

154

Mô hình K2

2014

Tối thiểu

88.823.345

90.052.832

89.974.767

93.488.424

398.075.284

92.978.058

 

Tối đa

88.823.345

90.052.832

89.974.767

93.488.424

398.075.284

92.978.058

 

155

Mô hình K2

2015

Tối thiểu

81.392.527

82.622.014

82.543.949

86.057.606

390.644.466

85.547.240

 

Tối đa

81.392.527

82.622.014

82.543.949

86.057.606

390.644.466

85.547.240

 

156

Mô hình K2

2016

Tối thiểu

80.648.009

81.877.496

81.799.431

85.313.088

389.899.948

84.802.722

 

Tối đa

80.648.009

81.877.496

81.799.431

85.313.088

389.899.948

84.802.722

 

157

Mô hình K2

2017

Tối thiểu

82.817.599

84.047.086

83.969.021

87.482.678

392.069.538

86.972.312

 

Tối đa

82.817.599

84.047.086

83.969.021

87.482.678

392.069.538

86.972.312

 

158

Mô hình K2

2018

Tối thiểu

91.508.105

92.737.592

92.659.527

96.173.184

400.760.044

95.662.818

 

Tối đa

95.339.857

96.569.344

96.491.279

100.004.936

404.591.796

99.494.570

 

159

Mô hình K2

2019

Tối thiểu

87.353.732

88.583.219

88.505.154

92.018.811

396.605.671

91.508.445

 

Tối đa

87.353.732

88.583.219

88.505.154

92.018.811

396.605.671

91.508.445

 

160

Mô hình K2

2020

Tối thiểu

86.599.655

87.829.142

87.751.077

91.264.734

395.851.594

90.754.368

 

Tối đa

86.599.655

87.829.142

87.751.077

91.264.734

395.851.594

90.754.368

 

161

Mô hình S

1995

Tối thiểu

38.069.499

39.298.986

39.220.921

42.734.578

347.321.438

42.224.212

 

Tối đa

38.069.499

39.298.986

39.220.921

42.734.578

347.321.438

42.224.212

 

162

Mô hình X

1993

Tối thiểu

21.012.711

22.242.198

22.164.133

25.677.790

330.264.650

25.167.424

 

Tối đa

21.012.711

22.242.198

22.164.133

25.677.790

330.264.650

25.167.424

 

163

Mô hình X

1994

Tối thiểu

22.251.747

23.481.234

23.403.169

26.916.826

331.503.686

26.406.460

 

Tối đa

22.251.747

23.481.234

23.403.169

26.916.826

331.503.686

26.406.460

 

164

Mô hình X

1995

Tối thiểu

39.831.913

41.061.400

40.983.335

44.496.992

349.083.852

43.986.626

 

Tối đa

39.831.913

41.061.400

40.983.335

44.496.992

349.083.852

43.986.626

 

165

Mô hình X

1996

Tối thiểu

43.107.060

44.336.547

44.258.482

47.772.139

352.358.999

47.261.773

 

Tối đa

43.107.060

44.336.547

44.258.482

47.772.139

352.358.999

47.261.773

 

166

Mô hình X

1997

Tối thiểu

54.969.783

56.199.270

56.121.205

59.634.862

364.221.722

59.124.496

 

Tối đa

57.214.723

58.444.210

58.366.145

61.879.802

366.466.662

61.369.436

 

167

Mô hình X

1998

Tối thiểu

51.990.715

53.220.202

53.142.137

56.655.794

361.242.654

56.145.428

 

Tối đa

53.729.555

54.959.042

54.880.977

58.394.634

362.981.494

57.884.268

 

168

Mô hình X1

1993

Tối thiểu

19.198.370

20.427.857

20.349.792

23.863.449

328.450.309

23.353.083

 

Tối đa

19.198.370

20.427.857

20.349.792

23.863.449

328.450.309

23.353.083

 

169

Mô hình X1

1995

Tối thiểu

31.739.362

32.968.849

32.890.784

36.404.441

340.991.301

35.894.075

 

Tối đa

31.739.362

32.968.849

32.890.784

36.404.441

340.991.301

35.894.075

 

170

Mô hình X2

1996

Tối thiểu

58.119.552

59.349.039

59.270.974

62.784.631

367.371.491

62.274.265

 

Tối đa

58.119.552

59.349.039

59.270.974

62.784.631

367.371.491

62.274.265

 

171

Mô hình XK

1999

Tối thiểu

44.827.205

46.056.692

45.978.627

49.492.284

354.079.144

48.981.918

 

Tối đa

49.074.820

50.304.307

50.226.242

53.739.899

358.326.759

53.229.533

 

172

Mô hình XK

2000

Tối thiểu

42.916.703

44.146.190

44.068.125

47.581.782

352.168.642

47.071.416

 

Tối đa

46.262.170

47.491.657

47.413.592

50.927.249

355.514.109

50.416.883

 

173

Mô hình XK

2001

Tối thiểu

42.474.177

43.703.664

43.625.599

47.139.256

351.726.116

46.628.890

 

Tối đa

51.528.830

52.758.317

52.680.252

56.193.909

360.780.769

55.683.543

 

174

Mô hình XK

2002

Tối thiểu

39.329.178

40.558.665

40.480.600

43.994.257

348.581.117

43.483.891

 

Tối đa

48.736.243

49.965.730

49.887.665

53.401.322

357.988.182

52.890.956

 

175

Mô hình XK

2003

Tối thiểu

38.273.194

39.502.681

39.424.616

42.938.273

347.525.133

42.427.907

 

Tối đa

48.769.310

49.998.797

49.920.732

53.434.389

358.021.249

52.924.023

 

176

Mô hình XK

2004

Tối thiểu

39.694.764

40.924.251

40.846.186

44.359.843

348.946.703

43.849.477

 

Tối đa

39.694.764

40.924.251

40.846.186

44.359.843

348.946.703

43.849.477

 

177

Mô hình XK

2005

Tối thiểu

41.050.797

42.280.284

42.202.219

45.715.876

350.302.736

45.205.510

 

Tối đa

41.050.797

42.280.284

42.202.219

45.715.876

350.302.736

45.205.510

 

178

Mô hình XK1

2000

Tối thiểu

44.222.022

45.451.509

45.373.444

48.887.101

353.473.961

48.376.735

 

Tối đa

44.222.022

45.451.509

45.373.444

48.887.101

353.473.961

48.376.735

 

179

Mô hình XK1

2001

Tối thiểu

56.689.439

57.918.926

57.840.861

61.354.518

365.941.378

60.844.152

 

Tối đa

56.689.439

57.918.926

57.840.861

61.354.518

365.941.378

60.844.152

 

180

Mô hình XK1

2002

Tối thiểu

53.617.175

54.846.662

54.768.597

58.282.254

362.869.114

57.771.888

 

Tối đa

53.617.175

54.846.662

54.768.597

58.282.254

362.869.114

57.771.888

 

181

Mô hình XK1

2003

Tối thiểu

50.711.411

51.940.898

51.862.833

55.376.490

359.963.350

54.866.124

 

Tối đa

50.711.411

51.940.898

51.862.833

55.376.490

359.963.350

54.866.124

 

182

Mô hình XK1

2004

Tối thiểu

47.963.124

49.192.611

49.114.546

52.628.203

357.215.063

52.117.837

 

Tối đa

47.963.124

49.192.611

49.114.546

52.628.203

357.215.063

52.117.837

 

183

Mô hình XK1

2005

Tối thiểu

45.363.780

46.593.267

46.515.202

50.028.859

354.615.719

49.518.493

 

Tối đa

45.363.780

46.593.267

46.515.202

50.028.859

354.615.719

49.518.493

 

184

Mô hình T (1996)

1990

Tối thiểu

18.973.459

20.202.946

20.124.881

23.638.538

328.225.398

23.128.172

 

Tối đa

18.973.459

20.202.946

20.124.881

23.638.538

328.225.398

23.128.172

 

185

Mô hình T (1996)

1996

Tối thiểu

40.735.165

41.964.652

41.886.587

45.400.244

349.987.104

44.889.878

 

Tối đa

60.843.212

62.072.699

61.994.634

65.508.291

370.095.151

64.997.925

 

186

Mô hình T (1997)

1997

Tối thiểu

39.212.482

40.441.969

40.363.904

43.877.561

348.464.421

43.367.195

 

Tối đa

58.333.067

59.562.554

59.484.489

62.998.146

367.585.006

62.487.780

 

187

Mô hình T (1998-2000)

1998

Tối thiểu

52.246.884

53.476.371

53.398.306

56.911.963

361.498.823

56.401.597

 

Tối đa

55.478.840

56.708.327

56.630.262

60.143.919

364.730.779

59.633.553

 

188

Mô hình T (1998-2000)

1999

Tối thiểu

51.477.498

52.706.985

52.628.920

56.142.577

360.729.437

55.632.211

 

Tối đa

51.477.498

52.706.985

52.628.920

56.142.577

360.729.437

55.632.211

 

189

Mô hình T (1998-2000)

2000

Tối thiểu

48.687.693

49.917.180

49.839.115

53.352.772

357.939.632

52.842.406

 

Tối đa

48.687.693

49.917.180

49.839.115

53.352.772

357.939.632

52.842.406

 

190

Mô hình Dầu thuần (1983-1990)

1990

Tối thiểu

12.652.238

13.881.725

13.803.660

17.317.317

321.904.177

16.806.951

 

Tối đa

12.652.238

13.881.725

13.803.660

17.317.317

321.904.177

16.806.951

 

191

Mô hình Sao/Dầu thuần

1990

Tối thiểu

62.167.316

63.396.803

63.318.738

66.832.395

371.419.255

66.322.029

 

Tối đa

62.167.316

63.396.803

63.318.738

66.832.395

371.419.255

66.322.029

 

192

Mô hình Sao/Dầu thuần

2011

Tối thiểu

21.685.055

22.914.542

22.836.477

26.350.134

330.936.994

25.839.768

 

Tối đa

84.157.353

85.386.840

85.308.775

88.822.432

393.409.292

88.312.066

 

193

Mô hình Sao/Dầu thuần

2012

Tối thiểu

87.818.755

89.048.242

88.970.177

92.483.834

397.070.694

91.973.468

 

Tối đa

87.818.755

89.048.242

88.970.177

92.483.834

397.070.694

91.973.468

 

194

Mô hình Sao/Dầu thuần

2013

Tối thiểu

98.337.257

99.566.744

99.488.679

103.002.336

407.589.196

102.491.970

 

Tối đa

98.337.257

99.566.744

99.488.679

103.002.336

407.589.196

102.491.970

 

195

Mô hình Dầu xen keo lá tràm

1990

Tối thiểu

12.652.238

13.881.725

13.803.660

17.317.317

321.904.177

16.806.951

 

Tối đa

12.652.238

13.881.725

13.803.660

17.317.317

321.904.177

16.806.951

 

196

Mô hình I (N1)

1995

Tối thiểu

39.770.935

41.000.422

40.922.357

44.436.014

349.022.874

43.925.648

 

Tối đa

39.770.935

41.000.422

40.922.357

44.436.014

349.022.874

43.925.648

 

197

Mô hình I (N1)

1996

Tối thiểu

43.495.835

44.725.322

44.647.257

48.160.914

352.747.774

47.650.548

 

Tối đa

43.495.835

44.725.322

44.647.257

48.160.914

352.747.774

47.650.548

 

198

Mô hình I (N1)

1997

Tối thiểu

64.271.907

65.501.394

65.423.329

68.936.986

373.523.846

68.426.620

 

Tối đa

64.271.907

65.501.394

65.423.329

68.936.986

373.523.846

68.426.620

 

199

Mô hình I (N1)

1998

Tối thiểu

66.008.373

67.237.860

67.159.795

70.673.452

375.260.312

70.163.086

 

Tối đa

66.008.373

67.237.860

67.159.795

70.673.452

375.260.312

70.163.086

 

200

Mô hình I (N1)

1999

Tối thiểu

58.589.635

59.819.122

59.741.057

63.254.714

367.841.574

62.744.348

 

Tối đa

58.589.635

59.819.122

59.741.057

63.254.714

367.841.574

62.744.348

 

201

Mô hình I (N1)

2000

Tối thiểu

54.603.095

55.832.582

55.754.517

59.268.174

363.855.034

58.757.808

 

Tối đa

54.603.095

55.832.582

55.754.517

59.268.174

363.855.034

58.757.808

 

202

Mô hình I (N1)

2001

Tối thiểu

50.724.385

51.953.872

51.875.807

55.389.464

359.976.324

54.879.098

 

Tối đa

50.724.385

51.953.872

51.875.807

55.389.464

359.976.324

54.879.098

 

203

Mô hình I (N1)

2002

Tối thiểu

47.146.681

48.376.168

48.298.103

51.811.760

356.398.620

51.301.394

 

Tối đa

47.146.681

48.376.168

48.298.103

51.811.760

356.398.620

51.301.394

 

204

Mô hình I (N1)

2003

Tối thiểu

40.461.324

41.690.811

41.612.746

45.126.403

349.713.263

44.616.037

 

Tối đa

40.461.324

41.690.811

41.612.746

45.126.403

349.713.263

44.616.037

 

205

Mô hình I (N1)

2004

Tối thiểu

38.486.868

39.716.355

39.638.290

43.151.947

347.738.807

42.641.581

 

Tối đa

38.486.868

39.716.355

39.638.290

43.151.947

347.738.807

42.641.581

 

206

Mô hình I (N1)

2005

Tối thiểu

36.563.465

37.792.952

37.714.887

41.228.544

345.815.404

40.718.178

 

Tối đa

36.563.465

37.792.952

37.714.887

41.228.544

345.815.404

40.718.178

 

207

Mô hình II (N2)

1997

Tối thiểu

52.330.503

53.559.990

53.481.925

56.995.582

361.582.442

56.485.216

 

Tối đa

52.330.503

53.559.990

53.481.925

56.995.582

361.582.442

56.485.216

 

208

Mô hình II (N2)

1999

Tối thiểu

55.658.098

56.887.585

56.809.520

60.323.177

364.910.037

59.812.811

 

Tối đa

55.658.098

56.887.585

56.809.520

60.323.177

364.910.037

59.812.811

 

209

Mô hình N5

2001

Tối thiểu

54.969.666

56.199.153

56.121.088

59.634.745

364.221.605

59.124.379

 

Tối đa

54.969.666

56.199.153

56.121.088

59.634.745

364.221.605

59.124.379

 

210

Mô hình N5

2002

Tối thiểu

49.531.624

50.761.111

50.683.046

54.196.703

358.783.563

53.686.337

 

Tối đa

49.531.624

50.761.111

50.683.046

54.196.703

358.783.563

53.686.337

 

211

Mô hình N5

2003

Tối thiểu

41.279.465

42.508.952

42.430.887

45.944.544

350.531.404

45.434.178

 

Tối đa

41.279.465

42.508.952

42.430.887

45.944.544

350.531.404

45.434.178

 

212

Mô hình N5

2004

Tối thiểu

45.671.756

46.901.243

46.823.178

50.336.835

354.923.695

49.826.469

 

Tối đa

45.671.756

46.901.243

46.823.178

50.336.835

354.923.695

49.826.469

 

213

Mô hình N5

2006

Tối thiểu

91.047.705

92.277.192

92.199.127

95.712.784

400.299.644

95.202.418

 

Tối đa

91.047.705

92.277.192

92.199.127

95.712.784

400.299.644

95.202.418

 

214

Mô hình N6

2002

Tối thiểu

25.905.118

27.134.605

27.056.540

30.570.197

335.157.057

30.059.831

 

Tối đa

25.905.118

27.134.605

27.056.540

30.570.197

335.157.057

30.059.831

 

215

Mô hình N6

2010

Tối thiểu

63.992.078

65.221.565

65.143.500

68.657.157

373.244.017

68.146.791

 

Tối đa

63.992.078

65.221.565

65.143.500

68.657.157

373.244.017

68.146.791

 

216

Mô hình N6

2011

Tối thiểu

73.639.406

74.868.893

74.790.828

78.304.485

382.891.345

77.794.119

 

Tối đa

73.639.406

74.868.893

74.790.828

78.304.485

382.891.345

77.794.119

 

217

Mô hình N6

2012

Tối thiểu

82.856.750

84.086.237

84.008.172

87.521.829

392.108.689

87.011.463

 

Tối đa

82.856.750

84.086.237

84.008.172

87.521.829

392.108.689

87.011.463

 

218

Mô hình N6

2013

Tối thiểu

83.073.835

84.303.322

84.225.257

87.738.914

392.325.774

87.228.548

 

Tối đa

83.073.835

84.303.322

84.225.257

87.738.914

392.325.774

87.228.548

 

219

Mô hình N6

2014

Tối thiểu

98.770.355

99.999.842

99.921.777

103.435.434

408.022.294

102.925.068

 

Tối đa

98.770.355

99.999.842

99.921.777

103.435.434

408.022.294

102.925.068

 

220

Mô hình CBD

2013

Tối thiểu

17.706.101

18.935.588

18.857.523

22.371.180

326.958.040

21.860.814

 

Tối đa

17.706.101

18.935.588

18.857.523

22.371.180

326.958.040

21.860.814

 

221

Mô hình CBD

2015

Tối thiểu

15.838.953

17.068.440

16.990.375

20.504.032

325.090.892

19.993.666

 

Tối đa

15.838.953

17.068.440

16.990.375

20.504.032

325.090.892

19.993.666

 

222

Rừng trồng ngập phèn

 

Tối thiểu

 

 

 

 

 

 

82.996.178

 

Tối đa

 

 

 

 

 

 

88.443.624

 

* Ghi chú:

- Đối với diện tích rừng trồng sau thời gian kiến thiết cơ bản trong thời gian tới, được tính theo khung giá rừng của mô hình, loài cây tương ứng tuổi của lô rừng tại phụ lục này. Ví dụ: lô rừng trồng năm 2019 đến năm 2025 thì tuổi của lô rừng là 7 tuổi.

- Tên mô hình trồng rừng theo quy định của UBND tỉnh.

 

Phụ lục IV
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỐI TƯỢNG RỪNG SẢN XUẤT ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN

NHÀ NƯỚC SAU THỜI GIAN KIẾN THIẾT CƠ BẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 76 /2026/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

 

Đơn vị: đồng/ha

TT

Mô hình

Rừng trồng năm

Tối thiểu/Tối đa

Xã Long Chữ

Xã Phước Vinh, Hòa Hội, Ninh Điền

Xã Tân Lập, Tân Biên, Thạnh Bình

Xã Tân Thành, Tân Hòa

Xã Hưng Thuận

Các xã khu vực đất ngập phèn

1

Mô hình B (năm 1995)

1995

Tối thiểu

 

 

62.995.599

 

 

 

Tối đa

 

 

62.995.599

 

 

 

2

Mô hình Bời lời xen Dầu

2009

Tối thiểu

 

 

 

 

45.371.409

 

Tối đa

 

 

 

 

45.371.409

 

3

Mô hình C (1994-1996)

1994

Tối thiểu

 

 

26.302.180

 

 

 

Tối đa

 

 

26.302.180

 

 

 

4

Mô hình C (1994-1996)

1995

Tối thiểu

 

 

46.026.113

 

 

 

Tối đa

 

 

46.026.113

 

 

 

5

Mô hình C (1994-1996)

1996

Tối thiểu

 

 

39.784.212

 

 

 

Tối đa

 

 

39.784.212

 

 

 

6

Mô hình C (1997-1998)

1997

Tối thiểu

 

 

56.679.623

 

 

 

Tối đa

 

 

56.679.623

 

 

 

7

Mô hình C (1997-1998)

1998

Tối thiểu

 

 

53.607.892

 

 

 

Tối đa

 

 

53.607.892

 

 

 

8

Mô hình Dầu thuần

2005

Tối thiểu

 

 

 

 

121.543.515

 

Tối đa

 

 

 

 

121.543.515

 

9

Mô hình Dầu thuần

2007

Tối thiểu

 

 

 

 

109.145.926

 

Tối đa

 

 

 

 

109.145.926

 

10

Mô hình Dầu thuần

2008

Tối thiểu

 

 

 

99.468.773

103.446.365

 

Tối đa

 

 

 

99.468.773

103.446.365

 

11

Mô hình Dầu thuần (1983-1990)

1990

Tối thiểu

 

13.696.664

 

 

 

 

Tối đa

 

13.696.664

 

 

 

 

12

Mô hình DCs1

2004

Tối thiểu

 

 

 

50.471.796

 

 

Tối đa

 

 

 

50.471.796

 

 

13

Mô hình DCs1

2008

Tối thiểu

 

 

 

48.133.263

 

 

Tối đa

 

 

 

48.133.263

 

 

14

Mô hình DCs1

2009

Tối thiểu

 

 

 

60.011.870

 

 

Tối đa

 

 

 

60.011.870

 

 

15

Mô hình DCs1

2010

Tối thiểu

 

 

 

56.759.548

 

 

Tối đa

 

 

 

56.759.548

 

 

16

Mô hình DCs1

2011

Tối thiểu

 

 

 

78.347.073

 

 

Tối đa

 

 

 

78.347.073

 

 

17

Mô hình DCs1

2012

Tối thiểu

 

 

 

75.999.837

 

 

Tối đa

 

 

 

75.999.837

 

 

18

Mô hình DCs1

2013

Tối thiểu

 

 

 

90.857.070

 

 

Tối đa

 

 

 

90.857.070

 

 

19

Mô hình DK2

1996

Tối thiểu

 

 

67.847.662

 

 

 

Tối đa

 

 

67.847.662

 

 

 

20

Mô hình DK2

1999

Tối thiểu

 

 

57.403.740

 

 

 

Tối đa

 

 

57.403.740

 

 

 

21

Mô hình DK2

2000

Tối thiểu

 

 

54.292.765

 

 

 

Tối đa

 

 

54.292.765

 

 

 

22

Mô hình DK2

2002

Tối thiểu

 

 

48.567.472

48.567.472

 

 

Tối đa

 

 

48.567.472

48.567.472

 

 

23

Mô hình DK2

2004

Tối thiểu

 

 

48.046.644

48.046.644

 

 

Tối đa

 

 

48.046.644

48.046.644

 

 

24

Mô hình DK2

2005

Tối thiểu

 

 

45.363.780

 

 

 

Tối đa

 

 

45.363.780

 

 

 

25

Mô hình DK2

2006

Tối thiểu

43.949.731

 

 

 

 

 

Tối đa

43.949.731

 

 

 

 

 

26

Mô hình DK2

2007

Tối thiểu

41.624.494

 

 

 

 

 

Tối đa

41.624.494

 

 

 

 

 

27

Mô hình DK2

2008

Tối thiểu

39.425.271

 

 

 

 

 

Tối đa

39.425.271

 

 

 

 

 

28

Mô hình DK2

2009

Tối thiểu

 

 

 

36.300.809

 

 

Tối đa

 

 

 

36.300.809

 

 

29

Mô hình DK2

2010

Tối thiểu

 

 

 

34.333.500

 

 

Tối đa

 

 

 

34.333.500

 

 

30

Mô hình DK2

2012

Tối thiểu

 

 

30.712.955

 

 

 

Tối đa

 

 

30.712.955

 

 

 

31

Mô hình S

2003

Tối thiểu

 

 

 

131.424.981

 

 

Tối đa

 

 

 

131.424.981

 

 

32

Mô hình S

2008

Tối thiểu

 

 

 

 

103.446.365

 

Tối đa

 

 

 

 

103.446.365

 

33

Mô hình X

2002

Tối thiểu

 

 

 

42.995.234

 

 

Tối đa

 

 

 

42.995.234

 

 

34

Mô hình X

2003

Tối thiểu

 

 

 

40.665.122

 

 

Tối đa

 

 

 

40.665.122

 

 

35

Mô hình Xà cừ xen Cao su

2003

Tối thiểu

 

 

 

53.363.830

 

 

Tối đa

 

 

 

53.363.830

 

 

36

Mô hình XK1

1996

Tối thiểu

 

 

55.262.627

 

 

 

Tối đa

 

 

55.262.627

 

 

 

37

Mô hình XK1

1999

Tối thiểu

 

 

46.755.944

 

 

 

Tối đa

 

 

46.755.944

 

 

 

38

Mô hình XK1

2001

Tối thiểu

 

 

56.689.439

56.689.439

 

 

Tối đa

 

 

56.689.439

56.689.439

 

 

39

Mô hình XK1

2002

Tối thiểu

 

 

53.617.175

53.617.175

 

 

Tối đa

 

 

53.617.175

53.617.175

 

 

40

Mô hình XK1

2003

Tối thiểu

 

 

50.711.411

50.711.411

 

 

Tối đa

 

 

50.711.411

50.711.411

 

 

41

Mô hình XK1

2004

Tối thiểu

 

 

47.963.124

47.963.124

 

 

Tối đa

 

 

47.963.124

47.963.124

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Rừng trồng ngập phèn

 

Tối thiểu

 

 

 

 

 

82.996.178

Tối đa

 

 

 

 

 

88.443.624

 

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.