Quyết định số 69/2006/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG Số: 69/2006/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Đà Lạt, ngày 17 tháng 11 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
V/v Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03/12/2004;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;
Căn cứ Quyết định số 68 /2006/QĐ-UBND ngày 10/11/2006 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 2343/SNN-KH ngày 23/10/2006 về việc đề nghị phê duyệt định mức và ban hành đơn giá dự toán công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.
Điều 2. Một số quy định có liên quan
1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2. Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có liên quan hoặc khi cần hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá này, UBND tỉnh giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn sử dụng sau khi đã thống nhất với Sở Tài chính và các Sở, Ngành có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Hòa |
ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÂM SINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2006/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 11 năm 2006)
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
I. CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ:
-Hệ thống thang, bảng lương ban hành kèm theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương của Công ty nhà nước.
- Nghị định 118/2005/NĐ-CP ngày 15/9/2005 của Chính phủ điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.
- Giá một số loại vật liệu đến hiện trường trên địa bàn tỉnh.
II. NỘI DUNG CỦA ĐƠN GIÁ:
Đơn giá chuyên ngành trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ, khoán bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công cần thiết để hoàn thành cho một đơn vị khối lượng trong lĩnh vực: Trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ, khoán bảo vệ rừng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo hoàn thành theo đúng quy trình kỹ thuật). Đơn giá bao gồm: chi phí vật liệu, chi phí nhân công với nội dung của từng phần như sau:
1. Chi phí vật liệu:
Chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, công cụ lao động sử dụng trực tiếp trong quá trình thực hiện.
2. Chi phí nhân công:
Là chi phí nhân công trực tiếp để thực hiện trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ và khoán bảo vệ rừng được xác định như sau:
Tiền lương tối thiểu là: 350.000 đồng/tháng. Tiền lương cơ bản và cấp bậc công nhân được xác định như sau:
- Công nhân lao động phổ thông, kỹ thuật Lâm nghiệp, công nhân nông nghiệp: áp dụng bảng lương A2.
Các khoản phụ cấp lương bao gồm:
- Chi phí khoán trực tiếp khác, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế 30% lương cơ bản.
- Phụ cấp lưu động 40% trên lương tối thiểu.
III. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ:
Kết cấu của bộ đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp Lâm Đồng, bao gồm:
Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng.
Phấn thứ hai: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, tu bổ rừng.
Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng.
Kết cấu tập đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh lâm Đồng, được trình bày theo tập, chương, loại công tác và cho từng công việc cụ thể.
Danh mục đơn giá đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc:
-Một chữ cái và một số đầu: Chỉ phần công việc.
-Hai số kế tiếp: Chỉ các công việc của từng phần.
-Số thứ ba: Chỉ số đơn giá công việc cụ thể.
IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:
Đơn giá chuyên ngành Lâm nghiệp, là cơ sở để ký hợp đồng và thanh quyết toán chi phí theo khối lượng thực tế thực hiện và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các công trình lâm nghiệp.
Nội dung của từng loại công việc cụ thể được quy định cụ thể ở từng phần trong tập đơn giá.
Những công trình có liên quan trong quá trình sản xuất nhưng không ban hành trong tập đơn giá này thì áp dụng các tập đơn giá hiện hành của nhà nước.
GIÁ CÂY GIỐNG ĐẠT TIÊU CHUẨN TRỒNG RỪNG TẠI HIỆN TRƯỜNG
|
Stt |
Tên và quy cách vật liệu |
Đơn vị |
Đơn giá ( đồng) |
|
2 |
Cây giống các loại |
||
|
Bầu giống thông 2 lá |
bầu |
600 |
|
|
Bầu giống thông 3 lá |
bầu |
600 |
|
|
Bầu giống tràm bông vàng, keo tai tượng |
bầu |
500 |
|
|
Bầu giống Muồng den |
bầu |
600 |
|
|
Bầu giống keo lai giâm hom |
bầu |
600 |
|
|
Cây giống bạch đàn |
cây |
400 |
|
|
Cây giống luồng |
cây |
2.500 |
BẢNG TIỀN LƯƠNG NGÀY CÔNG CHUYÊN NGÀNH LÂM NGHIỆP
|
TT |
Nội dung công việc |
Bậc thợ |
Hệ số lương |
Lươngcấp bậc ( đ) |
Phụ cấp khác ( BH XH,BHYT, PCKOĐSX 30%LCB |
PC lưu động 40% Lương TT |
Lương ngày BQ (đồng) |
|
Công nhân Lâm nghiệp |
|||||||
|
Bậc 3/6 NII-A2 |
2,56 |
896.000 |
268.800 |
140.000 |
50.185 |
||
|
Bậc 4/6 NII-A2 |
3,06 |
1.071.000 |
321.300 |
140.000 |
58.935 |
||
|
Bậc 3/6 NIII-A2 |
2,82 |
987.000 |
296.100 |
140.000 |
54.735 |
||
|
Bậc 4/6 NIII-A2 |
3,39 |
1.186.500 |
355.950 |
140.000 |
64.710 |
||
|
PHẦN THỨ NHẤT |
||||
|
TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG CHO 1 HA TRỒNG RỪNG |
||||
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
||
|
P2.001 |
Thông 2 lá 2220 cây/ha |
1598400 |
|
|
|
P2.002 |
Thông 3 lá 1666 cây/ha |
1199400 |
|
|
|
P2.003 |
Thông 3 lá 2220 cây/ha |
1598400 |
|
|
|
P2.004 |
Thông 3 lá 3330 cây/ ha |
2.397.600 |
|
|
|
|
Cây mục đích trồng xen trong rừng tự nhiên |
|
|
|
|
P2.005 |
Sao 556 cây/ha |
667.000 |
|
|
|
P2.006 |
Trồng rừng tạo bóng, tràm bông vang 2500 cây/ha |
1.500.000 |
|
|
|
P2.007 |
Trồng rừng tạo bóng,Muồng đen 2500 cây/ha |
2.100.000 |
|
|
|
P2.008 |
Trồng tạo bóng, cây mục đích 278 cây sao/ha |
334.000 |
|
|
|
P2.009 |
Cây bạch đàn 2220 cây/ha |
1.065.600 |
||
|
P2.010 |
Cây thử nghiệm luồng 278 cây/ha |
835.000 |
||
|
|
|
|
|
|
TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG
P2.10 XỬ LÝ THỰC BÌ TOÀN DIỆN
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
||
|
Vật liệu |
Nhân công |
máy thi công |
||
|
P2.101 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
Nhóm I |
|
785.395 |
|
|
|
Nhóm II |
|
866.695 |
|
|
|
Nhóm III |
|
1.127.657 |
|
|
|
Nhóm IV |
|
1.502.539 |
|
|
|
Nhóm V |
|
1.901.008 |
|
|
|
Nhóm VI |
|
3.461.259 |
|
|
P2.102 |
Cự ly đi làm từ 1000 -2000 m |
|
|
|
|
|
Nhóm I |
|
845.115 |
|
|
|
Nhóm II |
|
927.419 |
|
|
|
Nhóm III |
|
1.161.783 |
|
|
|
Nhóm IV |
|
1.480.458 |
|
|
|
Nhóm V |
|
1.968.256 |
|
|
|
Nhóm VI |
|
3.773.410 |
|
|
P2.103 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
Nhóm I |
|
948.497 |
|
|
|
Nhóm II |
|
1.030.298 |
|
|
|
Nhóm III |
|
1.300.293 |
|
|
|
Nhóm IV |
|
1.818.203 |
|
|
|
Nhóm V |
|
2.162.974 |
|
|
|
Nhóm VI |
|
4.147.288 |
|
|
P2.104 |
Cự ly đi làm từ 3000 - 4000 m |
|
|
|
|
|
Nhóm I |
|
1.032.807 |
|
|
|
Nhóm II |
|
1.117.620 |
|
|
|
Nhóm III |
|
1.429.771 |
|
|
|
Nhóm IV |
|
1.991.341 |
|
|
|
Nhóm V |
|
2.389.810 |
|
|
|
Nhóm VI |
|
4.481.019 |
|
|
P2.11 XỬ LÝ THỰC BÌ THEO BĂNG 2/4 |
||||
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
||
|
P2.111 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
Nhóm I |
|
369.362 |
|
|
|
Nhóm II |
|
411.015 |
|
|
|
Nhóm III |
|
529.452 |
|
|
|
Nhóm IV |
|
746.753 |
|
|
|
Nhóm V |
|
972.585 |
|
|
|
Nhóm VI |
|
1.742.423 |
|
|
P2.112 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000m |
|
|
|
|
|
Nhóm I |
|
405.997 |
|
|
|
Nhóm II |
|
500.846 |
|
|
|
Nhóm III |
|
599.209 |
|
|
|
Nhóm IV |
|
796.436 |
|
|
|
Nhóm V |
|
1.013.737 |
|
|
|
Nhóm VI |
|
1.922.587 |
|
|
P2.113 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
Nhóm I |
|
464.713 |
|
|
|
Nhóm II |
|
525.939 |
|
|
|
Nhóm III |
|
650.899 |
|
|
|
Nhóm IV |
|
918.887 |
|
|
|
Nhóm V |
|
1.417.726 |
|
|
|
Nhóm VI |
|
2.117.305 |
|
|
P2.114 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
Nhóm I |
|
511.385 |
|
|
|
Nhóm II |
|
580.640 |
|
|
|
Nhóm III |
|
753.277 |
|
|
|
Nhóm IV |
|
995.670 |
|
|
|
Nhóm V |
|
1.798.630 |
|
|
|
Nhóm VI |
|
2.613.635 |
|
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||
|
P2.12 - P2.15 Cuốc hố đất nguyên thổ, hố rộng (30 x30 cm ), sâu 30 cm |
|||||
|
P2.12 |
Mật độ 1666 hố/ha |
|
|
|
|
|
P2.121 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
515.902 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
588.670 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
668.966 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.058.402 |
|
|
|
P2.122 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
535.976 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
623.800 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
733.203 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.114.609 |
|
|
|
P2.123 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
623.800 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
633.335 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
962.046 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.194.403 |
|
|
|
P2.124 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
679.505 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
774.355 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
870.710 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.348.471 |
|
|
|
P2.13 |
Mật độ 2220 hố/ha |
|
|
|
|
|
P2.131 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
687.535 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
784.392 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
891.286 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.410.199 |
|
|
|
P2.132 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
714.133 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
831.565 |
|
|
|
CUỐC HỐ TRỒNG RỪNG |
|||||
|
|
Đơn vị tính : đồng/ha |
||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||
|
P2.12 - P2.15 Cuốc hố đất nguyên thổ, hố rộng (30 x30 cm ), sâu 30 cm
|
|||||
|
P2.12 |
Mật độ 1666 hố/ha |
|
|
|
|
|
P2.121 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
515.902 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
588.670 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
668.966 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.058.402 |
|
|
|
P2.122 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
535.976 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
623.800 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
733.203 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.114.609 |
|
|
|
P2.123 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
623.800 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
633.335 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
962.046 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.194.403 |
|
|
|
P2.124 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
679.505 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
774.355 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
870.710 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.348.471 |
|
|
|
P2.13 |
Mật độ 2220 hố/ha |
|
|
|
|
|
P2.131 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
687.535 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
784.392 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
891.286 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.410.199 |
|
|
|
P2.132 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
714.133 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
831.565 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
977.102 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.485.476 |
|
|
|
P2.133 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
831.565 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
844.112 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
1.081.487 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.591.366 |
|
|
|
P2.134 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
905.839 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
1.031.804 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
1.160.779 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.797.125 |
|
|
|
P2.14 |
Mật độ 2500 hố/ha |
|
|
|
|
|
P2.141 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
774.355 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
883.758 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
1.003.700 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.588.355 |
|
|
|
P2.142 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
804.466 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
936.452 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
1.100.557 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.672.666 |
|
|
|
P2.143 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
936.452 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
950.504 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
1.217.990 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
1.792.106 |
|
|
|
P2.144 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
1.020.261 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
1.161.783 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
1.306.817 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
2.023.459 |
|
|
|
P2.15 |
Mật độ 3330 hố/ha |
|
|
|
|
|
P2.151 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
1.031.302 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
1.176.838 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
1.336.928 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
2.115.298 |
|
|
|
P2.152 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
1.070.948 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
1.247.097 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
1.465.904 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
2.228.214 |
|
|
|
P2.153 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
1.247.097 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
1.265.666 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
1.622.481 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
2.383.788 |
|
|
|
P2.154 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
1.358.508 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
1.547.204 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
1.740.416 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
2.694.935 |
|
|
|
P2.16-P2.17 : Cuốc hố đất nguyên thổ rộng 40 x 40 x 40 cm |
|
||||
|
P2.16 |
Mật độ 278 hố/ha |
|
|
|
|
|
P2.161 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
153.064 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
181.168 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
196.725 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
317.169 |
|
|
|
P2.162 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
191.205 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
214.792 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
244.903 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
332.225 |
|
|
|
P2.163 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
193.714 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
214.792 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
253.434 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
387.428 |
|
|
|
P2.164 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
208.268 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
236.371 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
263.471 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
450.159 |
|
|
|
P2.17 |
Mật độ 556 hố/ha |
|
|
|
|
|
P2.171 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
306.630 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
362.336 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
392.949 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
634.338 |
|
|
|
P2.172 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
382.410 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
429.082 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
489.304 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
664.449 |
|
|
|
P2.173 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
387.428 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
429.082 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
507.370 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
774.856 |
|
|
|
P2.174 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Đất cấp I |
|
416.536 |
|
|
|
|
Đất cấp II |
|
472.743 |
|
|
|
|
Đất cấp III |
|
526.441 |
|
|
|
|
Đất cấp IV |
|
900.319 |
|
|
|
LẤP HỐ TRỒNG RỪNG |
||||
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
||
|
P2.18-P2.21 : Lấp hố rộng 30 x30x 30 cm |
|
|
||
|
P2.18 |
Mật độ 1666 hố/ha |
|||
|
P2.181 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
203.751 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
289.066 |
|
|
P2.182 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
240.386 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
366.852 |
|
|
P2.183 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
266.984 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
386.926 |
|
|
P2.184 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
293.582 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
433.097 |
|
|
P2.19 |
Mật độ 2220 hố/ha |
|||
|
P2.191 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
271.501 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
385.421 |
|
|
P2.192 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
320.180 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
488.802 |
|
|
P2.193 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
355.812 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
515.902 |
|
|
P2.194 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
390.941 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
577.128 |
|
|
P2.20 |
Mật độ 2500 hố/ha |
|||
|
P2.201 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
301.612 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
434.100 |
|
|
P2.202 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
360.328 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
550.028 |
|
|
P2.203 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
400.978 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
580.640 |
|
|
P2.204 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
440.122 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
649.896 |
|
|
P2.21 |
Mật độ 3330 hố/ha |
|||
|
P2.211 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
407.502 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
578.131 |
|
|
P2.212 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
480.270 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
733.203 |
|
|
P2.213 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
533.968 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
773.853 |
|
|
P2.214 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
586.161 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
865.691 |
|
|
P2.22-P2.23 : Lấp hố rộng 40 x 40x 40 cm |
||||
|
P2.22 |
Mật độ 278 hố/ha |
|||
|
P2.221 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
61.226 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
74.274 |
|
|
P2.222 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
68.252 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
85.816 |
|
|
P2.223 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
73.270 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
99.366 |
|
|
P2.224 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
80.798 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
104.887 |
|
|
P2.23 |
Mật độ 556 hố/ha |
|||
|
P2.231 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
122.953 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
148.548 |
|
|
P2.232 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
137.005 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
171.131 |
|
|
P2.233 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
146.038 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
193.714 |
|
|
P2.234 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|||
|
|
Đất cấp I và II |
|
161.094 |
|
|
|
Đất cấp III và IV |
|
209.773 |
|
|
VẬN CHUYỂN, RẢI CÂY VÀ TRỒNG CHÍNH |
|||||||
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
|||||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||||
|
P2.24-P2.27: Bầu thông 3 lá, thông 2 lá, keo, bạch đàn: |
|||||||
|
P2.24 |
Mật độ 1666 cây / ha |
||||||
|
P2.241 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
687.535 |
|
|||
|
P2.242 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
861.676 |
|
|||
|
P2.243 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
1.057.900 |
|
|||
|
P2.244 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
1.306.316 |
|
|||
|
P2.25 |
Mật độ 2220 cây / ha |
|
|
|
|||
|
P2.251 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
920.393 |
|
|||
|
P2.252 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|
1.148.233 |
|
|||
|
P2.253 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
1.410.199 |
|
|||
|
P2.254 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
1.740.918 |
|
|||
|
P2.26 |
Mật độ 2500 cây / ha |
|
|
|
|||
|
P2.261 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
1.036.822 |
|
|||
|
P2.262 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|
1.293.267 |
|
|||
|
P2.263 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
1.587.853 |
|
|||
|
P2.264 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
1.960.226 |
|
|||
|
P2.27 |
Mật độ 3330 cây / ha |
|
|
|
|||
|
P2.271 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
1.381.091 |
|
|||
|
P2.272 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|
1.722.851 |
|
|||
|
P2.273 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
2.115.298 |
|
|||
|
P2.274 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
2.611.126 |
|
|||
|
P2.28-P2.29 : Bầu sao, quế, dàu, luồng, muồng đen: |
|||||||
|
P2.28 |
Mật độ 278 cây / ha |
|
|
|
|||
|
P2.281 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
273.508 |
|
|||
|
P2.282 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
324.195 |
|
|||
|
P2.283 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
435.606 |
|
|||
|
P2.284 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
516.404 |
|
|||
|
P2.29 |
Mật độ 556 cây / ha |
|
|
||||
|
P2.291 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
547.017 |
|
|||
|
P2.292 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
648.892 |
|
|||
|
P2.293 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
871.713 |
|
|||
|
P2.294 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
1.033.309 |
|
|||
|
TRỒNG DẶM BÌNH QUÂN 10% |
|||||
|
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||
|
P2.30-P2.33 : Bầu thông 3 lá, thông 2 lá, keo, bạch đàn: |
|||||
|
P2.30 |
Mật độ 1666 cây / ha |
|
|
|
|
|
P2.301 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
100.370 |
|
|
|
P2.302 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|
120.946 |
|
|
|
P2.303 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
152.061 |
|
|
|
P2.304 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
177.655 |
|
|
|
P2.31 |
Mật độ 2220 cây / ha |
|
|
||
|
P2.311 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
134.496 |
|
|
|
P2.312 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|
161.596 |
|
|
|
P2.313 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
202.747 |
|
|
|
P2.314 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
236.873 |
|
|
|
P2.32 |
Mật độ 2500 cây / ha |
|
|
|
|
|
P2.321 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
151.057 |
|
|
|
P2.322 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|
181.670 |
|
|
|
P2.323 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
227.840 |
|
|
|
P2.324 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
266.984 |
|
|
|
P2.33 |
Mật độ 3330 cây / ha |
|
|
|
|
|
P2.331 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
201.242 |
|
|
|
P2.332 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|
242.394 |
|
|
|
P2.333 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
303.619 |
|
|
|
P2.334 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
355.310 |
|
|
|
P2.34-P2.35 : Bầu sao, quế, dầu, luồng, muồng đen: |
|||||
|
P2.34 |
Mật độ 278 cây / ha |
|
|
|
|
|
P2.341 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
53.698 |
|
|
|
P2.342 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|
69.757 |
|
|
|
P2.343 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
87.322 |
|
|
|
P2.344 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
99.868 |
|
|
|
P2.35 |
Mật độ 556 cây / ha |
|
|
|
|
|
P2.351 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
107.396 |
|
|
|
P2.352 |
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m |
|
139.514 |
|
|
|
P2.353 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
174.142 |
|
|
|
P2.354 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
199.234 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGHIỆM THU, LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ RỪNG TRỒNG Đơn vị tính: đồng/ha |
||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
||
|
P2.360 |
|
|
88.403 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CHĂM SÓC, BẢO VỆ RỪNG TRỒNG TẬP TRUNG NĂM THỨ NHẤT ( NĂM TRỒNG ) VÀ NĂM THỨ II PHÁT THỰC BÌ CHĂM SÓC |
|||||
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
|||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||
|
P2.40-P2.41 : Phát thực bì toàn diện: |
|||||
|
P2.40 |
Phát thực bì toàn diện lần 1 năm 1 và năm 2 |
||||
|
P2.401 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 nhóm I và II |
|
625.807 |
|
|
|
|
Năm 1 nhóm III và IV |
|
664.951 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
625.807 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
664.951 |
|
|
|
P2.402 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 nhóm I và II |
|
671.977 |
|
|
|
|
Năm 1 nhóm III và IV |
|
795.432 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
671.977 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
795.432 |
|
|
|
P2.403 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 nhóm I và II |
|
731.697 |
|
|
|
|
Năm 1 nhóm III và IV |
|
900.821 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
731.697 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
900.821 |
|
|
|
P2.404 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 nhóm I và II |
|
821.528 |
|
|
|
|
Năm 1 nhóm III và IV |
|
980.113 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
821.528 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
980.113 |
|
|
|
P2.41 |
Phát thực bì toàn diện lần 2 và 3 năm 1 và năm 2 |
||||
|
P2.411 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 nhóm I và II |
|
489.304 |
|
|
|
|
Năm 1 nhóm III và IV |
|
497.333 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
489.304 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
497.333 |
|
|
|
P2.412 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 nhóm I và II |
|
518.913 |
|
|
|
|
Năm 1 nhóm III và IV |
|
526.943 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
518.913 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
526.943 |
|
|
|
P2.413 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 nhóm I và II |
|
593.689 |
|
|
|
|
Năm 1 nhóm III và IV |
|
576.626 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
593.689 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
576.626 |
|
|
|
P2.414 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 nhóm I và II |
|
635.342 |
|
|
|
|
Năm 1 nhóm III và IV |
|
644.375 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
635.342 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
644.375 |
|
|
|
P2.42-P2.43 : Phát thực bì theo băng 2/4 |
|||||
|
P2.42 |
Phát thực bì theo băng 2/4 lần 1 năm 1 và năm 2 |
||||
|
P2.421 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 nhóm I và II |
|
160.592 |
|
|
|
|
Năm 1 nhóm III và IV |
|
163.101 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
372.373 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
610.250 |
|
|
|
P2.422 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 nhóm I và II |
|
170.629 |
|
|
|
|
Năm 1 nhóm III và IV |
|
173.138 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
381.908 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
646.383 |
|
|
|
P2.423 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 nhóm I và II |
|
189.699 |
|
|
|
|
Năm 1 nhóm III và IV |
|
195.220 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
446.145 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
728.686 |
|
|
|
P2.424 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 nhóm I và II |
|
208.770 |
|
|
|
|
Năm 1 nhóm III và IV |
|
211.781 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
481.776 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
781.380 |
|
|
|
P2.43 |
Phát thực bì theo băng 2/4 lần 2 và 3 năm 1 và năm 2 |
||||
|
P2.431 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
266.984 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
456.182 |
|
|
|
P2.432 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
285.051 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
482.780 |
|
|
|
P2.433 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
332.727 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
544.005 |
|
|
|
P2.434 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
359.325 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
589.674 |
|
|
|
P2.44 |
Phát thực bì theo băng 3/3 lần 1 năm 2 |
||||
|
P2.441 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
519.415 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
606.737 |
|
|
|
P2.442 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
554.544 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
641.866 |
|
|
|
P2.443 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
647.387 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
723.668 |
|
|
|
P2.444 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
699.077 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
784.392 |
|
|
|
P2.45 |
Phát thực bì theo băng 3/3 lần 2 năm 2 |
||||
|
P2.451 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
405.997 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
453.672 |
|
|
|
P2.452 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
428.078 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
495.326 |
|
|
|
P2.453 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
509.880 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
569.600 |
|
|
|
P2.454 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Năm 2 nhóm I và II |
|
540.492 |
|
|
|
|
Năm 2 nhóm III và IV |
|
606.235 |
|
|
|
VUN XỚI GỐC CÂY CHĂM SÓC |
|||||
|
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||
|
P2.46-P2.49 Vun xới gốc cây đối với cây thân gỗ: |
|
|
|||
|
P2.46 |
Mật độ 1666 cây/ha |
||||
|
P2.461 |
Cự ly đi làm <1000 m |
||||
|
D= 0,6- 0,8 m đất cấp I và II |
|
329.214 |
|||
|
D=0,6-0,8 m đất cấp III và IV |
|
459.193 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
525.939 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
828.053 |
|
||
|
P2.462 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
||||
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
397.967 |
|||
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV |
|
494.824 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
565.083 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
853.145 |
|||
|
P2.463 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
||||
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
426.573 |
|||
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV |
|
584.655 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
605.733 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
918.887 |
|||
|
P2.464 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
||||
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
449.658 |
|||
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV |
|
619.283 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
739.727 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
1.058.402 |
|||
|
P2.47 |
Mật độ 2220 cây/ha |
||||
|
P2.471 |
Cự ly đi làm <1000 m |
||||
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
438.617 |
|||
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV |
|
612.257 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
700.583 |
|
||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
1.103.066 |
|
||
|
P2.472 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
||||
|
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
530.455 |
|
|
|
D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV |
|
659.431 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
752.775 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
1.136.690 |
|||
|
P2.473 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
568.596 |
|||
|
D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV |
|
778.871 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
807.477 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
1.224.514 |
|||
|
P2.474 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
||||
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
599.209 |
|||
|
D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV |
|
825.041 |
|||
|
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
985.633 |
|
|
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
1.410.199 |
|
||
|
P2.48 |
Mật độ 2500 cây/ha |
|
|
||
|
P2.481 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
||
|
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
493.820 |
||
|
|
D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV |
|
689.542 |
|
|
|
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
788.908 |
|
|
|
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
1.242.079 |
|
|
|
P2.482 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
||
|
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
597.202 |
||
|
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV |
|
742.236 |
||
|
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
847.625 |
|
|
|
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
1.280.219 |
|
|
|
P2.483 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
||
|
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
640.361 |
||
|
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV |
|
877.234 |
||
|
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
909.352 |
||
|
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
1.378.582 |
||
|
P2.484 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
||
|
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
674.486 |
||
|
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV |
|
929.426 |
||
|
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
1.110.092 |
||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
1.588.355 |
|
||
|
P2.49 |
Mật độ 3330 cây/ha |
|
|||
|
P2.491 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|||
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
405.997 |
|
||
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV |
|
453.672 |
|
||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
405.997 |
|
||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
453.672 |
|
||
|
P2.492 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
657.925 |
|
||
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV |
|
918.386 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
1.050.874 |
|||
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
1.654.599 |
|||
|
P2.493 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
||
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
795.934 |
|||
|
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV |
|
988.645 |
|
|
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
1.129.163 |
|
||
|
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
1.705.286 |
|
|
|
P2.494 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
||
|
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II |
|
852.643 |
||
|
|
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV |
|
1.168.809 |
||
|
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II |
|
1.210.964 |
||
|
|
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV |
|
1.836.269 |
||
|
P2.50-P2.51 Vun xới gốc cây áp dụng cho tre, luồng |
|
|
|||
|
P2.50 |
Mật độ 278 cây/ha |
|
|
|
|
|
P2.501 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II |
|
436.108 |
|||
|
D = 1-1,5 m đất cấp III và IV |
|
664.449 |
|||
|
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II |
|
664.449 |
|||
|
D= 1,5- 2 m đất cấp III và IV |
|
996.674 |
|||
|
P2.502 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
0 |
||
|
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II |
|
481.274 |
||
|
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV |
|
697.572 |
||
|
|
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II |
|
697.572 |
||
|
|
D =1,5 -2 m đất cấp III và IV |
|
1.162.786 |
||
|
P2.503 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II |
|
498.337 |
|
|
|
|
D= 1- 1,5 m đất cấp III và IV |
|
734.207 |
|
|
|
|
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II |
|
714.032 |
|
|
|
|
D= 1,5 - 2m đất cấp III và IV |
|
1.233.328 |
|
|
|
P2.504 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II |
|
536.478 |
|||
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV |
|
820.525 |
|||
|
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II |
|
774.856 |
|||
|
D= 1,5 -2 m đất cấp III và IV |
|
1.395.143 |
|||
|
P2.51 |
Mật độ 556 cây/ha |
|
|
|
|
|
P2.511 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II |
|
872.215 |
|
|
|
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV |
|
1.328.899 |
|
|
|
|
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II |
|
1.328.899 |
|
|
|
|
D =,5 - 2 m đất cấp III và IV |
|
1.992.846 |
|
|
|
P2.512 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II |
|
962.046 |
|
|
|
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV |
|
1.395.143 |
|
|
|
|
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II |
|
1.395.143 |
|
|
|
|
D =1,5 - m đất cấp III và IV |
|
2.325.071 |
|
|
|
P2.513 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
||
|
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II |
|
996.674 |
||
|
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV |
|
1.468.413 |
||
|
|
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II |
|
1.468.413 |
||
|
|
D = 1,5-2 m đất cấp III và IV |
|
2.536.852 |
||
|
P2.514 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II |
|
1.072.955 |
|
||
|
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV |
|
1.641.551 |
|||
|
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II |
|
1.550.215 |
|||
|
D = 1,5-2 m đất cấp III và IV |
|
2.790.286 |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG NĂM III VÀ IV,V XỬ LÝ THỰC BÌ CHĂM SÓC |
|||||
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
|||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||
|
P2.52 - P2.53 Phát thực bì toàn diện: |
|||||
|
P2.52 |
Phát thực bì toàn diện lần 1 năm III |
||||
|
P2.521 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
526.943 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
620.287 |
|
|
|
P2.522 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
563.076 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
653.409 |
|
|
|
P2.523 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
627.313 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
718.147 |
|
|
|
P2.524 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
695.062 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
796.436 |
|
|
|
P2.53 |
Phát thực bì toàn diện lần 2 và 3 năm III và lần 1 năm IV |
||||
|
P2.531 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
554.042 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
584.153 |
|
|
|
P2.532 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
587.666 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
626.309 |
|
|
|
P2.533 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
609.748 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
692.051 |
|
|
|
P2.534 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
664.951 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
768.332 |
|
|
|
P2.54-P2.55 Phát thực bì theo băng 3/3 |
|
||||
|
P2.54 |
Phát thực bì theo băng 3/3 lần 1 năm III |
||||
|
P2.541 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
437.111 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
565.585 |
|
|
|
P2.542 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
464.713 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
641.866 |
|
|
|
P2.543 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
555.046 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
654.412 |
|
|
|
P2.544 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
591.179 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
700.081 |
|
|
|
P2.45 |
Phát thực bì theo băng 3/3 lần 2 năm III và lần 1 năm IV |
||||
|
P2.551 |
Cự ly đi làm <1000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
341.760 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
452.669 |
|
|
|
P2.552 |
Cự ly đi làm từ1000-2000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
371.871 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
513.393 |
|
|
|
P2.553 |
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
393.952 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
523.430 |
|
|
|
P2.554 |
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm I và II |
|
472.743 |
|
|
|
|
Nhóm III và IV |
|
560.065 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGHIỆM THU LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG |
|||||
|
Đơn vị tính : đồng/ha |
|||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||
|
P2.560 |
Công lao động 4/6 |
|
58.935 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LÀM MỚI ĐƯỜNG RANH CẢN LỬA |
|||||
|
Đơn vị tính : đồng/ha |
|||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||
|
P2.571 |
Cự li đi làm 1000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm 1 |
|
215.685 |
|
|
|
|
Nhóm 2 |
|
239.364 |
|
|
|
|
Nhóm 3 |
|
302.680 |
|
|
|
|
Nhóm 4 |
|
416.957 |
|
|
|
P2.572 |
Cự li đi làm 1000 -2000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm 1 |
|
230.783 |
|
|
|
|
Nhóm 2 |
|
256.119 |
|
|
|
|
Nhóm 3 |
|
323.867 |
|
|
|
|
Nhóm 4 |
|
446.143 |
|
|
|
P2.573 |
Cự li đi làm 2000 -3000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm 1 |
|
246.938 |
|
|
|
|
Nhóm 2 |
|
274.048 |
|
|
|
|
Nhóm 3 |
|
346.538 |
|
|
|
|
Nhóm 4 |
|
477.374 |
|
|
|
P2.574 |
Cự li đi làm 3000 -4000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm 1 |
|
264.223 |
|
|
|
|
Nhóm 2 |
|
293.231 |
|
|
|
|
Nhóm 3 |
|
370.795 |
|
|
|
|
Nhóm 4 |
|
510.790 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐỐT DỌN VẬT LIỆU CHÁY RỪNG TRỒNG GIAI ĐOẠN I |
|||||
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
|||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||
|
P2.581 |
Cự li đi làm 1000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm 1 |
|
444.370 |
|
|
|
|
Nhóm 2 |
|
644.160 |
|
|
|
|
Nhóm 3 |
|
863.398 |
|
|
|
|
Nhóm 4 |
|
1.245.297 |
|
|
|
P2.582 |
Cự li đi làm 1000 -2000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm 1 |
|
477.963 |
|
|
|
|
Nhóm 2 |
|
689.540 |
|
|
|
|
Nhóm 3 |
|
889.919 |
|
|
|
|
Nhóm 4 |
|
1.225.259 |
|
|
|
P2.583 |
Cự li đi làm 2000 -3000 m |
|
|
||
|
|
Nhóm 1 |
|
536.309 |
|
|
|
|
Nhóm 2 |
|
766.155 |
|
|
|
|
Nhóm 3 |
|
996.002 |
|
|
|
|
Nhóm 4 |
|
1.372.007 |
|
|
|
P2.584 |
Cự li đi làm 3000 -4000 m |
|
|
|
|
|
|
Nhóm 1 |
|
725.490 |
|
|
|
|
Nhóm 2 |
|
842.181 |
|
|
|
|
Nhóm 3 |
|
1.095.012 |
|
|
|
|
Nhóm 4 |
|
1.509.325 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN THỨ II KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH VÀ TU BỔ RỪNG TU BỔ RỪNG |
|||||
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
|||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||
|
P2.591 |
Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ |
||||
|
Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng |
752.775 |
||||
|
|
Rừng hỗn hợp |
|
1.003.700 |
|
|
|
|
Rừng giống ( RTN) |
|
752.775 |
|
|
|
|
Rừng tre |
|
1.505.550 |
|
|
|
|
Rừng nứa |
|
1.003.700 |
|
|
|
P2.592 |
Chặt vệ sinh, chặt tu bổ, điều chế |
||||
|
Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng |
|
732.090 |
|||
|
|
Rừng hỗn hợp |
|
1.003.700 |
|
|
|
|
Rừng giống ( RTN) |
|
1.254.625 |
|
|
|
|
Rừng tre |
|
602.220 |
|
|
|
|
Rừng nứa |
|
250.925 |
|
|
|
P2.593 |
Dọn vệ sinh, tận dụng sản phẩm |
||||
|
|
Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng |
|
501.850 |
||
|
|
Rừng hỗn hợp |
|
501.850 |
|
|
|
|
Rừng giống ( RTN) |
|
1.003.700 |
|
|
|
|
Rừng tre |
|
100.370 |
|
|
|
|
Rừng nứa |
|
501.850 |
|
|
|
P2.594 |
Nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý ( các loại) |
|
58.935 |
|
|
|
P2.595 |
Thiết kế tu bổ |
|
117.870 |
|
|
|
KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH |
|||||
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
|||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||
|
P2.601 |
Phát dây leo và chặt dọn cây sâu bệnh |
|
617.276 |
|
|
|
P2.592 |
Trồng dặm |
|
90.333 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN THỨ III THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO VỆ RỪNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG |
|||||
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
|||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||
|
P2.610 |
Thiết kế xây dựng và phát triển rừng |
||||
|
|
Trồng rừng |
|
414.313 |
|
|
|
|
Chăm sóc rừng trồng |
|
271.690 |
|
|
|
|
Giao khoán bảo vệ rừng |
|
233.972 |
|
|
|
|
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh |
|
292.907 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢO VỆ RỪNG TRỒNG |
|||||
|
Đơn vị tính: đồng/ha |
|||||
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần chi phí |
|||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
|||
|
P2.621 |
Điều kiện bình thường |
|
365.347 |
|
|
|
P2.622 |
Điều kiện khó khăn |
|
438.617 |
|
|
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát