Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 60/2023/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 22 tháng 9 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 1 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT- BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 97/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 250/TTr- STNMT ngày 30/8/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
1. Điều chỉnh, bổ sung nội dung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 48/2019/QĐ- UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
Điều chỉnh giá đất ở, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất thương mại dịch vụ đối với 489 vị trí, đoạn đường; bổ sung giá đất ở, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất thương mại dịch vụ đối với 186 vị trí, đoạn đường và giữ nguyên đối với các vị trí, đoạn đường còn lại của 08 huyện, thành phố từ Bảng số 01 đến Bảng số 08 tại Phần II Bảng giá đất phi nông nghiệp.
(Chi tiết Bảng điều chỉnh, bổ sung giá đất phi nông nghiệp kèm theo).
2. Sửa đổi khoản 6, khoản 7 Điều 1 như sau:
“6. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở khu vực lân cận.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác áp dụng mức giá đất sản xuất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ liền kề hoặc khu vực lân cận.”
3. Bổ sung khoản 11 Điều 1 như sau:
“11. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng áp dụng mức giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận đã quy định trong bảng giá đất.”
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2023.
2. Các bảng từ Bảng số 01 đến Bảng số 08 tại Phần II Bảng giá đất phi nông nghiệp trong Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHẦN II: BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
BẢNG SỐ 01: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ NINH BÌNH
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)
ĐVT: 1.000 đồng/m²
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC XÃ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất |
Ghi chú |
|||
|
Từ |
Đến |
Đất ở |
Đất TMDV |
Đất SXKD |
|||
|
A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÁC XÃ |
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường trục |
Bưu điện Kỳ Vỹ |
Trường Mầm non Kỳ Vỹ |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
|
Trường mầm non Kỳ Vỹ |
Đường Lê Thánh Tông |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|||
|
Trạm biến thế Kỳ Vỹ |
Cống đầm Ninh Nhất |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Cống đầm Ninh Nhất |
Đường Vạn Hạnh (Chợ Ninh Nhất) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|||
|
2 |
Khu dân cư Ích Duệ |
1.800 |
1.080 |
900 |
|||
|
3 |
Khu dân cư Đồng Cửa |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|||
|
4 |
Khu dân cư Đông Hậu |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|||
|
5 |
Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư |
Các lô bám đường Lương Vân Tụy kéo dài |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Các lô đất phía trong |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||||
|
6 |
Khu tái định cư Cửa Bạc |
Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) |
Đường trục xã |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
|
Các lô đất còn lại phía trong |
1.200 |
720 |
600 |
||||
|
7 |
Khu TĐC Nguyên Ngoại |
Các lô đất phía trong |
1.800 |
1.080 |
900 |
||
|
8 |
Khu dân cư Cánh Đồng Dù |
Các 16 bám đường Lương Văn Tụy kéo dài |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
Các lô đất phía trong |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||||
|
9 |
Các lô đất phía trong |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|||
|
1 |
Đường trục chính xã |
Hết trạm xá xã |
Cầu Hoàng Sơn |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
Cầu Hoàng Sơn |
Đầu làng hết khu dân cư mới |
960 |
576 |
480 |
|||
|
Đầu làng hết khu dân cư mới |
Cầu Khê Hạ |
720 |
432 |
360 |
|||
|
2 |
Khu dân cư (mới) Đồng Sau thôn Phúc Sơn |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|||
|
3 |
Khu dân cư mới phía Đông Đường trục xã |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
4 |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
||||
|
5 |
Khu dân cư mới phía Nam Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|||
|
1 |
Chợ Bợi |
UBND xã |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
||
|
UBND xã |
Hết Trạm xá xã Ninh Phúc |
1.200 |
720 |
600 |
|||
|
Hết Trạm xá xã Ninh Phúc |
Phúc Trung |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Phúc Trung |
Sông Vạc |
720 |
432 |
360 |
|||
|
Đường Nguyễn Công Trứ |
Chùa Gạo |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
2 |
Đường vào cảng Ninh Phúc |
||||||
|
Đường vào Cảng cũ |
Đường Nguyễn Công Trứ |
Đường vào Cảng khô ICD |
1.800 |
1.080 |
900 |
||
|
Đường vào Cảng khô ICD |
Đường Trần Nhân Tông |
Cảng khô ICD |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
I |
Xã Ninh Nhất |
||||||
|
1 |
Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất |
Chợ Ninh Nhất |
Đường Vạn Hạnh |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
|
Chợ Ninh Nhất |
Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|||
|
2 |
Khu dân cư Kỳ Vỹ |
1.100 |
660 |
550 |
|||
|
3 |
Khu dân cư vùng lõi, vùng đệm (thôn Bình Khê) |
500 |
300 |
250 |
|||
|
4 |
Khu dân cư còn lại xã Ninh Nhất |
850 |
510 |
425 |
|||
|
5 |
Các tuyến Đường còn lại trong Khu dân cư Nguyên ngoại 2 (Đấu giá năm 2022) |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung |
||
|
II |
Xã Ninh Tiến |
||||||
|
1 |
Khu dân cư Hoàng Sơn Đông, Hoàng Sơn Tây (Khu dân cư Hoàng Sơn cũ) |
600 |
360 |
300 |
|||
|
2 |
Khu dân cư Phúc Sơn 1, Phúc Sơn 2, Cổ Loan Hạ 1, Cổ Loan Hạ 2 |
600 |
360 |
300 |
|||
|
3 |
Khu dân cư Cổ Loan Trung 1, Cổ Loan Trung 2 |
Đường trục xã |
Khu đô thị mới Phúc Trì |
600 |
360 |
300 |
|
|
4 |
Đường 1 Cổ Loan Trung |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
5 |
Khu dân cư Cổ Loan Thượng |
600 |
360 |
300 |
|||
|
6 |
Đường trục thôn Cổ Loan Hạ |
Chợ xã Ninh Tiến |
Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) |
1.000 |
600 |
500 |
|
|
7 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
Bổ sung |
|||
|
8 |
1.200 |
720 |
600 |
Bổ sung |
|||
|
1 |
Khu dân cư HTX Yên Phúc, Khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang |
600 |
360 |
300 |
|||
|
2 |
Khu dân cư Đào Công, Phúc Trung |
500 |
300 |
250 |
|||
|
3 |
Khu dân cư Phúc Hạ - Yên Khoái |
500 |
300 |
250 |
|||
|
4 |
Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong) |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|||
|
5 |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
||||
|
6 |
Các tuyển Đường quy hoạch bên trong Khu dân cư phía Bắc Sân Vận Động Ninh Phúc (Khu đấu giá năm 2021 ) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Bổ sung |
||
|
7 |
Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) |
||||||
|
Các lô bám đường gom DT 476, đường Bái Đính - Kim Sơn |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung |
|||
|
Các lô bên trong |
1.500 |
900 |
750 |
Bổ sung |
|||
|
8 |
Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
Bổ sung |
||
BẢNG SỐ 02: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP (Đô thị loại III)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN - THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
|
Giá đất |
Ghi chú |
||
|
|
|
Từ |
Đến |
Đất ở |
Đất TMDV |
Đất SXKD |
|
|
I |
Trục Đường giao thông chính |
|
|
|
|||
|
1 |
Xã Đông Sơn |
||||||
|
- |
Đường Quyết Thắng |
Cổng Quân đoàn I |
Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
|
- |
Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Thắng) |
Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn |
Ngã tư Nông trường chè |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
|
- |
Đường Ngô Thì Nhậm |
Hết địa giới phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
|
- |
Đường Ninh Tốn |
Ngã tư Nông trường chè |
Ngã 3 trường Văn Hóa |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
|
Ngã 3 trường Văn Hóa |
Ngã 3 đê hồ Mừng |
1.100 |
660 |
550 |
|||
|
Ngã 3 đê hồ Mừng |
Hết đường |
450 |
270 |
225 |
|||
|
- |
Đường đi 701 |
Ngã 3 trường Văn Hóa |
Hết đất 701 |
900 |
540 |
450 |
|
|
Cổng 701 |
Đê hồ Đồng Đèn |
550 |
330 |
275 |
|||
|
- |
Đường Lam Sơn |
Ngã tư Đường Ninh Tốn |
Hết đường (giáp Phường Nam Sơn) |
800 |
480 |
400 |
|
|
- |
Đường Núi Vàng |
Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn |
Đường Lam Sơn |
800 |
480 |
400 |
|
|
- |
Quốc lộ 21B |
Ngã ba Đê Hồ Mừng |
Giáp xã Yên Đồng (huyện Yên Mô) |
450 |
270 |
225 |
Bổ sung |
|
2 |
Xã Yên Sơn |
||||||
|
Đường Thiên Quan (Đường 12Đ cũ) |
Cầu Thủng |
Trường Tiểu học Yên Sơn |
1.500 |
900 |
750 |
Điều chỉnh |
|
|
Trường Tiểu học Yên Sơn |
Hết thôn Vĩnh Khương |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Điều chỉnh |
||
|
Hết thôn Vĩnh Khương |
Hết địa giới Thành phố Tam Điệp |
1.500 |
900 |
750 |
Điều chỉnh |
||
|
3 |
Xã Quang Sơn |
||||||
|
- |
Đường Đồng Giao |
Đường Lê Lợi |
Đường Phạm Văn Đồng |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
Điều chỉnh |
|
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường vào thôn Trại Vòng |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|||
|
Đường vào thôn Trại Vòng |
Hết địa giới Thành phố Tam Điệp |
800 |
480 |
400 |
Điều chỉnh |
||
|
- |
Đường Chi Lăng |
Hết đất lữ 279 |
Cổng nhà máy Xi măng Tam Điệp |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
Cổng nhà máy Xi măng Tam Điệp |
Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ |
1.100 |
660 |
550 |
|||
|
- |
Đường Ngô Thì Sỹ |
Ngã 3 đường Ngô Thì Sỹ |
Ngã 3 Đường Băng Tải |
700 |
420 |
350 |
|
|
Ngã 3 đường Băng tải |
Ngã 3 Tân Nhuận |
450 |
270 |
225 |
|||
|
- |
Đường Quang Sơn |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường rẽ Trạm cấp nước Quang Sơn |
1.600 |
960 |
800 |
|
|
Đường rẽ Trạm cấp nước Quang Sơn |
Ngã 3 Đường lên đền Thượng |
1.100 |
660 |
550 |
|||
|
Ngã 3 đường lên đền Thượng |
Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn |
Ngã 3 Đường Hồ Than |
550 |
330 |
275 |
|||
|
- |
Đường thôn Bãi Sải |
Ngã 3 Đường Hồ than |
Ngã 3 Đường trục Bãi Sải |
550 |
330 |
275 |
|
|
Ngã 3 Đường trục Bãi Sải |
Đường thôn Hang Nước |
550 |
330 |
275 |
|||
|
Ngã 3 đường trục thôn Bãi Sải |
Đường Đồng Giao |
600 |
360 |
300 |
Bổ sung |
||
|
- |
Đường thôn Tân Trung |
Chợ Quang Sơn |
Ngã 3 ông Sửu |
280 |
168 |
140 |
|
|
Ngã 3 ông Sửu |
Đường Trung Thượng |
400 |
240 |
200 |
|||
|
- |
Đường Trung Thượng |
Đường Quang Sơn |
Đường Chi Lăng |
450 |
270 |
225 |
|
|
- |
Đường Đền Thượng |
Đường Quang Sơn |
Đền Thượng |
220 |
132 |
110 |
|
|
- |
Đường trường Tiểu học Quang Sơn |
Đường Quang Sơn |
Trường Tiểu học Quang Sơn |
350 |
210 |
175 |
|
|
- |
Đường thôn Tân Nhuận |
Từ cửa Mạnh Như |
Nhà ông Duyệt |
220 |
132 |
110 |
|
|
- |
Đường giáp khu chuyên gia Công ty xi măng Tam Điệp |
Các lô bám Đường bê tông |
550 |
330 |
275 |
||
|
Các lô dãy trong |
450 |
270 |
225 |
||||
|
- |
Đường Quang Sơn |
Đường trước cổng Công ty giày Adora (đất bà Liên) |
1.000 |
600 |
500 |
Điều chỉnh, đổi tên, cũ là Đường Téc nước |
|
|
Đường trước cổng Công ty giày Adora (đất bà Liên) |
Đường Chi Lăng |
1.500 |
900 |
750 |
Bổ sung |
||
|
- |
Đường trước cổng công ty giày Adora |
Nhà bà Liên |
Đường vành đai |
1.500 |
900 |
750 |
Điều chỉnh, đổi tên, cũ là Đường Téc nước đoạn từ nhà ông Phòng đến Đường vành đai |
|
- |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Lợi |
Hết đường |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
Điều chỉnh |
|
- |
Đường vành đai Khu công nghiệp |
Đường Quang Sơn |
Đường Chi Lăng |
1.300 |
780 |
650 |
Điều chỉnh |
|
- |
Các lô đất dãy trong thuộc quy hoạch Khu dân cư mới phía Bắc đường Đồng Giao (trừ các lô bám Đường Đồng Giao và Đường Trần Hưng Đạo) |
1.800 |
1.080 |
900 |
Điều chỉnh |
||
|
- |
1.300 |
780 |
650 |
Bổ sung |
|||
|
- |
Các lô dãy trong giao đất tái định cư phía Bắc đường Đồng Giao |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Bổ sung |
||
|
- |
Các lô dãy trong Khu dân cư bám Đường vành đai khu công nghiệp |
1.200 |
720 |
600 |
Bổ sung |
||
|
- |
Khu dân cư mới xã Quang Sơn đấu giá năm 2021 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Bổ sung |
||
|
- |
Khu dân cư mới phía Nam quảng trường Quang Trung (khu 20ha) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Điều chỉnh |
||
|
II |
Khu dân cư nông thôn |
||||||
|
1 |
Xã Quang Sơn |
||||||
|
- |
Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Trung) |
350 |
210 |
175 |
|||
|
- |
Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Nam) |
350 |
210 |
175 |
|||
|
- |
Thôn cận nội thị (thôn Tân Hạ) |
450 |
270 |
225 |
|||
|
- |
Thôn cận nội thành (thôn Trại Vòng) |
600 |
360 |
300 |
Điều chỉnh |
||
|
- |
Thôn Thống Nhất |
300 |
180 |
150 |
Điều chỉnh |
||
|
- |
Thôn cận trung tâm xã (thôn Tân Thượng) |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh |
||
|
- |
Thôn Tân Nhuận, Bãi Sải |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh |
||
|
- |
Các thôn còn lại |
300 |
180 |
150 |
Điều chỉnh |
||
|
2 |
Xã Đông Sơn |
||||||
|
- |
Thôn 4A; 4B; 4C |
350 |
210 |
175 |
|||
|
- |
Các thôn còn lại |
220 |
132 |
110 |
|||
|
3 |
Xã Yên Sơn |
||||||
|
- |
Thôn trung tâm xã (thôn Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên Phong) đường từ 7m trở lên |
600 |
360 |
300 |
Điều chỉnh |
||
|
- |
Các thôn còn lại đường nhỏ hơn 7m |
450 |
270 |
225 |
Điều chỉnh |
||
BẢNG SỐ 03: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN HOA LƯ
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN THIÊN TÔN
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất |
Ghi chú |
|||
|
Từ |
Đến |
Đất ở |
Đất TMDV |
Đất SXKD |
|||
|
1 |
Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) |
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Giáp xã Ninh Giang |
Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn |
7.100 |
4.260 |
3.550 |
||
|
Đoạn 2 |
Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn |
Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ |
8.400 |
5.040 |
4.200 |
||
|
2 |
Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt |
||||||
|
Đoạn 1 |
Giáp Quốc lộ 1A |
Đường rẽ cấp 3 Hoa Lư A |
5.800 |
3.480 |
2.900 |
||
|
Đoạn 2 |
Đường rẽ cấp 3 Hoa Lư A |
Đường rẽ Động Thiên Tôn |
5.200 |
3.120 |
2.600 |
||
|
Đoạn 3 |
Đường rẽ Động Thiên Tôn |
Hết Cầu Thiên Tôn |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
||
|
3 |
Đường Kênh Đô Thiên |
Giáp Ninh Giang |
Giáp Ninh Mỹ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
4 |
Đường nội thị |
||||||
|
4.1 |
Đường Vĩnh Lợi |
Nam Vạn Xuân may mặc |
Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
|
4.2 |
Đường Phan Cự Lượng (Đường vào Trung tâm VH huyện) |
Giáp QL1A |
Giáp Đền hàng Tổng |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
Điều chỉnh |
|
Các đường trục chính |
Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ |
Giáp nhà bà Diếp |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Giáp Đường QL1A |
Giáp đất La Phù |
2.450 |
1.470 |
1.225 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường Lê Xuân Phôi |
QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư |
Giáp ngã tư nhà bà Diếp |
1.800 |
1.080 |
900 |
Điều chỉnh |
|
|
Đường Hoa Lư |
Dưỡng 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư) |
Đến Chùa Hà (Ninh Mỹ) |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
2 đoạn gộp 1 |
|
|
Giáp ngã tư nhà bà Diếp |
Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp) |
1.400 |
840 |
700 |
|||
|
Đường Hoa Lư |
Đường rẽ 12C |
Núi Gai (Đường 24m) |
3.400 |
2.040 |
1.700 |
Điều chỉnh |
|
|
Đường Trần Minh Công |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
Điều chỉnh |
|||
|
Đường Phạm Hạc |
1.800 |
1.080 |
900 |
Điều chỉnh |
|||
|
4.3 |
Các đường xung quanh khu vực UBND huyện và khu vực đường nội thị, Đường xương cá |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|||
|
5 |
Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía ) |
||||||
|
Đường xuống UBND xã Ninh Khang và các Đường QH 24m |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||||
|
Các Đường còn lại |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
||||
|
Khu dân cư Trình Ngư |
Các lô đất giáp đường QH 15 m |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|||
|
Các đường nhánh còn lại |
1.800 |
1.080 |
900 |
||||
|
7 |
Khu dân cư Đông núi Gai |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
Điều chỉnh |
||
|
8 |
Khu dân cư |
Khu dãy II Đồng ốc |
1.300 |
780 |
650 |
Điều chỉnh |
|
|
Khu vực Chợ Cầu Huyện |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
1.100 |
660 |
550 |
||||
|
9 |
Khu dân cư Núi Voi, Đồng Quèn |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|||
|
10 |
Khu dân cư Núi sẻ |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
Điều chỉnh |
||
|
11 |
Khu dân cư Vườn Non (trục Đường trong khu đấu giá) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Bổ sung |
||
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên Đường |
Đoạn |
Giá đất |
Ghi chú |
|||
|
Từ |
Đến |
Đất ở |
Đất TMDV |
Đất SXKD |
|||
|
Trục đường giao thông chính |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường 1A |
|
|
|
|
|
|
|
Xã Ninh Giang |
Cầu Gián |
Hết địa giới xã Ninh Giang |
5.800 |
3.480 |
2.900 |
||
|
Xã Ninh Mỹ |
Phía Nam Đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ |
Giáp đất Ninh Khánh |
7.800 |
4.680 |
3.900 |
||
|
Xã Ninh An |
Giáp cầu Yên |
Cắt ngang Đường sắt |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
||
|
Cắt ngang Đường sắt |
Cầu Vỏ (Tây đường) |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|||
|
2 |
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) |
||||||
|
Hết cầu Thiên Tôn |
Đến Quèn ổi |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|||
|
Hết Quèn ổi |
Phú Thành Hoàng |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|||
|
Hết Phú Thành Hoàng |
Giáp Trường Yên |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|||
|
Xã Trường Yên |
Từ Cống Vọng |
Đến Phủ Thành Hoàng |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
||
|
Hết Phủ Thành Hoàng |
Cống trạm bơm Minh Hoa (hết nhà bà Tân) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Cống trạm bơm Minh Hoa (nhà ông Sáu) |
Cầu Đông |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|||
|
Hết Cầu Đông |
Cầu Dền |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
|||
|
Hết Cầu Dền |
Nhà Ông Uyên |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|||
|
Hết Nhà Ông Uyên |
Ngã ba đê |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|||
|
Hết Ngã ba đê |
Núi Nghẽn |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|||
|
Hết Núi Nghẽn |
Cầu Đen |
1.800 |
1.080 |
900 |
|||
|
3 |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động |
||||||
|
Xã Ninh Thắng |
Giáp đất Ninh Phong |
Cống Khai Hạ |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Cống Khai Hạ |
Bến xe Đồng Gừng |
3.700 |
2.220 |
1.850 |
|||
|
Xã Ninh Hải |
Bến xe Đồng Gừng |
Hội trường Văn Lâm |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
||
|
Hội trường Văn Lâm |
Cầu Chợ Ninh Hải |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
|||
|
Cầu Chợ Ninh Hải |
Trạm bơm Liên Trung |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Trạm bơm Liên Trung |
Cầu Phướn chùa Đá |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Cầu Phướn chùa Đá |
Chùa Bích Động |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Đình Các |
Đền Thái Vi |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
4 |
Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B |
||||||
|
4.1 |
Xã Ninh Xuân |
Đình thôn Nội |
Chùa Hoa Lâm |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
|
Chùa Hoa Lâm |
Máng nước (giáp Trường Yên) |
750 |
450 |
375 |
|||
|
Đền Nấm Khê Hạ |
Đình Thôn nội |
1.100 |
660 |
550 |
|||
|
Hết Trạm bơm Khê Thượng |
Giáp đường trục chính Du lịch Tràng An |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
4.2 |
Xã Trường Yên |
Hết Máng Nước |
Hết cầu Đá Bàn |
1.000 |
600 |
500 |
|
|
Hết cầu Đá Bàn |
Đình Quèn Thụ Mộc |
1.300 |
780 |
650 |
|||
|
Hết Cầu Ghềnh Tháp |
Đường 12C (bà Lốc) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|||
|
5 |
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình |
||||||
|
5.1 |
Xã Ninh Giang |
Giáp QL 1A |
Giáp Ninh Hòa |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
5.2 |
Xã Ninh Hòa |
Giáp Ninh Giang |
Giáp Ninh Mỹ |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
|
5.3 |
Xã Ninh Mỹ |
Giáp Ninh Hoà |
Trạm bơm Chùa La |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
|
5.4 |
Xã Ninh Thắng |
Đê Đồng Vạn |
Giáp đất Ninh Phong |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
|
6 |
Đường Tràng An |
||||||
|
6.1 |
Ninh Xuân |
Giáp đất TP Ninh Bình |
Đường rẽ vào khu bến thuyền |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
6.2 |
Trường Yên |
Trung tâm bến thuyền |
Đền Vực |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
|
7 |
Đường Kênh Đô Thiên |
||||||
|
7.1 |
Ninh Hòa |
Giáp Ninh Giang |
Giáp Ninh Mỹ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
7.2 |
Ninh Mỹ |
Giáp Ninh Hòa.TT Thiên Tôn |
Giáp Ninh Khánh |
1.900 |
1.140 |
950 |
|
|
8 |
Đường trục các xã |
||||||
|
8.1 |
Trường Yên |
||||||
|
Đường trục xã |
Ngã 3 ông Vết |
Giáp Đền Lê |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
8.2 |
Ninh An |
||||||
|
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ Đường |
Đường QL 1A |
Đến Nhà máy phân lân |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Hết Nhà máy phân lân |
Giáp Ninh Vân (Đường mới) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Hết Nhà máy phân lân |
Giáp Ninh Vân (Đường cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 ‘ |
|||
|
8.3 |
Ninh Vân |
||||||
|
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng |
Ranh giới giáp Ninh Vân - Ninh An |
Ngã ba lương thực |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Điều chỉnh |
|
|
Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng |
Giáp đất Ninh An |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Vũ Xá Ninh Vân |
Cống Vân An (Vũ Xá) |
Cầu Sông Vỏ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Phú Lăng Ninh Vân |
Giáp đất Mai Sơn |
Đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
8.4 |
Ninh Mỹ |
||||||
|
Đường 1A |
Chùa Hà (Trạm điện) |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|||
|
Chùa Hà (Trạm điện) |
Ngã 4 nhà ông Thơ Nham |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
Điều chỉnh |
||
|
Chùa Hà (Trạm điện) |
Giáp KDC Đồng Sỉ |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
Bổ sung |
||
|
Đường 1A |
Núi Soi |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|||
|
Giáp TT Thiên Tôn |
Nhà trẻ Liên Thành |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
Nhà trẻ Liên Thành |
Núi Ngang |
1.300 |
780 |
650 |
|||
|
Chùa Hà (Trạm điện) |
Nhà bà Ích |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
Đường ngoài khu Dạ Tràng |
Nhà bà Ích |
Kho A04 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 |
Trục Đường 30m khu đấu giá |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
Bổ sung |
||
|
Trục đường 24m khu đấu giá |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
Bổ sung |
|||
|
Trục Đường 11m khu đấu giá |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
Bổ sung |
|||
|
8.5 |
Xã Ninh Khang |
||||||
|
Đường trục Bạch Cừ |
Trạm điện số 1 |
HT xóm Đông Phú |
900 |
540 |
450 |
Điều chỉnh |
|
|
Cống Đồng Bún |
Hết Cầu 3 xã |
1.400 |
840 |
700 |
Điều chỉnh |
||
|
Hết Cầu 3 xã |
Đến giáp đất nhà bà Thoan (Tỵ) (Hội trường xóm Đông Phú) |
1.800 |
1.080 |
900 |
Điều chỉnh |
||
|
Đến giáp đất nhà bà Thoan (Tỵ) (Hội trường xóm Đông Phú) |
Đê (mốc giới) |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
Điều chỉnh |
||
|
Đấu Đường Quyết Thắng (nhà cô Sơn) |
Trường tiểu học Bạch Cừ |
1.000 |
600 |
500 |
Điều chỉnh |
||
|
Cầu 3 xã |
Kênh Chim (Đồng Quán) |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|||
|
Kênh Chim (Đồng Quán) |
Trạm bơm tháng 10 |
3.850 |
2.310 |
1.925 |
|||
|
Các đường xương cá khu ĐG Đồng Chằm |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư Bạch Cừ (đấu giá năm 2016) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||||
|
8.6 |
Xã Ninh Thắng |
||||||
|
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình |
Đường du lịch Tam Cốc |
Đê sông Hệ (Đường 19m) |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
||
|
Đường du lịch Tam Cốc |
Đê sông Hệ (Đường 12m + 15m ) |
1.700 |
1.020 |
850 |
|||
|
Các đường xương cá trong khu đấu giá |
1.400 |
840 |
700 |
||||
|
Khu dân cư- nông thôn |
|||||||
|
I |
Trường Yên |
||||||
|
1 |
Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa) |
Đê Hoàng Long |
Hết Cầu Dền |
1.400 |
840 |
700 |
|
|
Ngã 3 Trường Thịnh |
Hết Cầu Đông |
1.400 |
840 |
700 |
|||
|
2 |
Đường trục thôn xóm |
Đường trục thôn Yên Trạch |
750 |
450 |
375 |
||
|
Đường trục thôn Tụ An |
650 |
390 |
325 |
||||
|
Đường trục 6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ |
850 |
510 |
425 |
||||
|
Đường trục các thôn còn lại |
750 |
450 |
375 |
||||
|
3 |
Khu dân cư |
Khu dân cư Yên Trạch |
650 |
390 |
325 |
||
|
Khu dân cư thôn Chi Phong |
450 |
270 |
225 |
||||
|
Khu dân cư thôn Tụ An |
500 |
300 |
250 |
||||
|
6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Ký |
750 |
450 |
375 |
||||
|
Khu dân cư các thôn còn lại |
700 |
420 |
350 |
||||
|
4 |
Khu Tái định cư Hang Muối Cạn |
650 |
390 |
325 |
|||
|
5 |
Khu TĐC Ngòi Gai |
Tuyến đường 1-1 |
550 |
330 |
275 |
||
|
Các Đường nhánh còn lại |
400 |
240 |
200 |
||||
|
6 |
Đất ở thuộc các thung |
350 |
210 |
175 |
|||
|
II |
Ninh Hoà |
||||||
|
1 |
Tuyến đường 1-1 |
Từ nhà hàng Hoa Sơn |
Đến giáp đất Trường Yên |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
2 |
Đường liên thôn |
Đền Hành khiển |
Hết Trạm bơm Hồng Phong |
900 |
540 |
450 |
|
|
Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) |
Hết Thanh Hạ |
850 |
510 |
425 |
|||
|
Đường 12C cũ (Bưu điện) |
Hết Ngô Thượng |
850 |
510 |
425 |
|||
|
Đường 12C cũ (Quèn Ối) |
Hết Thanh Hạ |
550 |
330 |
275 |
|||
|
Đường 12C cũ (ông Lực) |
Nhà máy nước sạch |
850 |
510 |
425 |
|||
|
Nhà máy nước sạch |
Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) |
550 |
330 |
275 |
|||
|
Cuối làng Thanh Hạ |
Hết Ngô Hạ |
550 |
330 |
275 |
|||
|
Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) |
Đầu xóm Vinh Quang |
750 |
450 |
375 |
|||
|
Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) |
Hết Vinh Sơn (DT 477) |
650 |
390 |
325 |
|||
|
Đường Thống Nhất |
Cầu Đại Áng |
850 |
510 |
425 |
|||
|
3 |
Khu đấu giá Chiều Cửa Đại Áng |
1.600 |
960 |
800 |
Đổi tên từ KDC thôn Đại Áng |
||
|
4 |
Khu dân cư còn lại |
450 |
270 |
225 |
|||
|
III. |
Xã Ninh Giang |
||||||
|
1 |
Đường trục xã |
Giáp đất nhà ông Trung (qua UBND xã) |
Đường 491 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Điều chỉnh |
|
Đường 491 |
Ngã ba ông Tài - xóm Nam |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|||
|
Trạm Y tế |
Giáp TT Thiên Tôn |
1.400 |
840 |
700 |
Điều chỉnh |
||
|
2 |
Đường 30 |
Giáp Đường 477 |
Xóm Đông thôn Trung trữ (Giáp nhà Ông Long) |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
|
3 |
Đường chiến lược |
Cống 30 |
Giáp đê Hoàng Long |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
4 |
Đường giữa đồng |
Hết đất bà Thục (giáp rãnh thoát nước dãy 1) |
Giáp đê Hoàng Long |
1.400 |
840 |
700 |
|
|
5 |
Đường cống ông Sơn |
Giáp đường chiến lược |
Ngã ba nhà ông Huyền Bãi Trữ |
1.100 |
660 |
550 |
|
|
6 |
Đường thôn La Mai |
Cống làng |
Nhà văn hóa xóm 2 La Mai |
800 |
480 |
400 |
|
|
Nhà văn hóa xóm 2 La Mai |
Điện La Mai |
650 |
390 |
325 |
|||
|
Chùa Thượng La Mai |
Giáp đê sông Đáy |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Các nhánh đường còn lại |
550 |
330 |
275 |
||||
|
7 |
Đường thôn La Vân |
Cổng làng |
Hết nhà Ông Thành cuối làng |
800 |
480 |
400 |
|
|
Nhà ông Thức |
Hết Chùa Phong Phú |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Các nhánh đường còn lại |
550 |
330 |
275 |
||||
|
8 |
Đường thôn Bãi Trữ |
Từ kênh Đô Thiên |
Ngã 4 ông Huyền |
1.300 |
780 |
650 |
|
|
Hết nhà ông Huyền |
Hết nhà ông Ly |
750 |
450 |
375 |
|||
|
Hết nhà ông Ly |
Giáp đê sông Hoàng Long |
1.300 |
780 |
650 |
|||
|
Giáp đất ông Huyến |
Đường Quai |
750 |
450 |
375 |
|||
|
Giáp nhà ông Lương |
Hết nhà văn hóa thôn bãi Trữ |
750 |
450 |
375 |
|||
|
Các nhánh Đường còn lại |
550 |
330 |
275 |
||||
|
9 |
Đường thôn Trung Trữ |
Hết nhà Ông Hiền (xóm Tây) |
Hết nhà Ông Mây (xóm Nam) |
800 |
480 |
400 |
Điều chỉnh |
|
Hết nhà Ông Tài (xóm Nam) |
Hết nhà Ông Thành |
800 |
480 |
400 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường 30 |
Hết nhà Bà Quế (xóm Tây) |
800 |
480 |
400 |
Điều chỉnh |
||
|
Hết đất ông Tài Luyện (xóm Nam) |
Hết đất bà tuyến Đắc, xóm Nam |
1.200 |
720 |
600 |
Bổ sung |
||
|
Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) |
Giáp đường trục xã |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh |
||
|
Các nhánh đường còn lại |
700 |
420 |
350 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư Cá Dũ |
Trục Đường 19m trong khu đấu giá |
1.200 |
720 |
600 |
Bổ sung |
||
|
Trục đường 15m trong khu đấu giá |
1.000 |
600 |
500 |
Bổ sung |
|||
|
10 |
Đường thôn Phong Phú |
||||||
|
Đường phía Nam Làng |
Giáp đình Phong Phú |
Hết đất ao bà Dệt |
700 |
420 |
350 |
||
|
Đường giữa làng |
Giáp đình Phong Phú |
Hết đất ông Bốn |
750 |
450 |
375 |
||
|
Đường phía Tây Lảng |
Núi Dược |
Hết đất nhà ông Xứng |
750 |
450 |
375 |
||
|
Các Đường nhánh còn lại |
550 |
330 |
275 |
Điều chỉnh |
|||
|
11 |
Đê sông Chanh |
Núi Gạc |
Trạm bơm Quan Vinh |
750 |
450 |
375 |
|
|
12 |
Khu dân cư còn lại |
450 |
270 |
225 |
|||
|
IV |
Ninh Khang |
||||||
|
1 |
Đường trục La Phù |
Mốc chỉ giới (giáp Thị trấn) |
Đất ông Tam (Cháu) |
2.400 |
1.440 |
1200 |
Điều chỉnh |
|
Hết đất nhà ông Tam Châu |
Hết trạm điện cuối làng |
1.900 |
1.140 |
950 |
Điều chỉnh |
||
|
Cuối làng La phủ |
Giáp Đê |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
Điều chỉnh |
||
|
2 |
Đường trục Phú Gia |
Hết Nghĩa trang |
Hết Trạm xá |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh |
|
3 |
Các nhánh Đường còn lại |
800 |
480 |
400 |
Điều chỉnh |
||
|
4 |
Các khu dân cư còn lại trong toàn xã |
600 |
360 |
300 |
Điều chỉnh |
||
|
5 |
Khu dân cư Trung Lang - Trũng Trong (Đấu giá năm 2016) |
1.900 |
1.140 |
950 |
Điều chỉnh |
||
|
6 |
Khu dân cư Đồng Hộ |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
Điều chỉnh |
||
|
7 |
Khu dân cư Đồng Chằm |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
Bổ sung |
||
|
V. |
Ninh Mỹ |
||||||
|
1 |
Trục đường xã |
Khu đấu giá Nam Bình Hà |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
||
|
Đường nhánh Khu đấu giá Dạ tràng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||||
|
Các đường 2,3,4 khu ĐG núi Soi |
1.100 |
660 |
550 |
||||
|
Các trục đường còn lại |
700 |
420 |
350 |
||||
|
2 |
Khu dân cư |
Khu vực dân cư tiếp giáp TT Thiên Tôn và thôn Đa giá |
700 |
420 |
350 |
||
|
Thôn xóm còn lại (Vinh Viên, Thạch tác, Nam Chiêm, Nhân lý, Thạch quy, Quan đồng, Đông Đình, Tây đình) |
550 |
330 |
275 |
||||
|
Thôn xóm còn lại |
500 |
300 |
250 |
||||
|
3 |
Trục Đường chính khu Đồng Si 24m |
6.200 |
3.720 |
3.100 |
|||
|
4 |
Trục đường còn lại khu Đồng Si 23, Đường 15m |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
5 |
Trục Đường 24 m khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
6 |
Trục Đường 30 m khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|||
|
7 |
Các trục Đường Khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|||
|
VI. |
Xã Ninh Xuân |
||||||
|
1 |
Đường trục xã |
Đường trục xã |
Hang Múa |
750 |
450 |
375 |
|
|
Đầu làng thôn Ngoại |
Cây Đa ông Toang |
700 |
420 |
350 |
|||
|
Đình Khê Thượng |
Trạm bơm Khê Thượng |
800 |
480 |
400 |
Điều chỉnh |
||
|
2 |
Đường Xuân Thành |
Cầu Xuân Thành |
Đình Thôn Nội |
1.650 |
990 |
825 |
|
|
3 |
Khu dân cư |
Khu dân cư toàn xã |
500 |
300 |
250 |
||
|
Khu dân cư ven núi |
400 |
240 |
200 |
||||
|
Khu Lò Vôi; Cửa Xi; Hang Diêm |
700 |
420 |
350 |
||||
|
Khu Mạ Đình Khê Thượng |
500 |
300 |
250 |
||||
|
Khu Đường ngang Khê Thượng |
500 |
300 |
250 |
||||
|
4 |
Đất ở thuộc các thung |
250 |
150 |
125 |
|||
|
VII |
Ninh An |
||||||
|
1 |
Trục Đường xa |
Đường QL 1A |
Giáp N. Vân (Đê sông Vó) |
1.600 |
960 |
800 |
|
|
Các đường xương cá trong khu đấu giá (đê sóng Vó) |
900 |
540 |
450 |
||||
|
Trục đường thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang |
800 |
480 |
400 |
||||
|
Trục đường thôn Đông Thịnh, Đông Hội |
800 |
480 |
400 |
||||
|
2 |
Đường Cán cờ |
QL1A |
Đến cống xã |
1.400 |
840 |
700 |
|
|
Cổng xã |
Trạm bơm Đò Chủ |
1.300 |
780 |
650 |
|||
|
3 |
Khu dân cư |
Khu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang |
750 |
450 |
375 |
||
|
Khu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội |
700 |
420 |
350 |
||||
|
Khu dân cư Mạ Đồng thôn Đông Hội |
1.200 |
720 |
600 |
||||
|
4 |
Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trực đường trong khu tái định cư) |
1.300 |
780 |
650 |
Bổ sung |
||
|
VIII |
Xã Ninh Vân |
||||||
|
1 |
Trục Đường xã |
Ngã ba Lương thực (Đồng Quan) |
Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân |
800 |
480 |
400 |
Điều chỉnh |
|
Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân |
Cổng nhà máy XM Hệ Dưỡng |
800 |
480 |
400 |
Điều chỉnh |
||
|
Ngã ba Lương Thực (Đồng Quan) |
Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) |
650 |
390 |
325 |
|||
|
Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) |
Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) |
650 |
390 |
325 |
|||
|
Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) |
Hết trại giam Ninh Khánh |
550 |
330 |
275 |
|||
|
Ngã ba ông Hiền (Đồng Quan) |
Ngã ba ông Hữu (Xuân Thành) |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Ngã ba ông Huyến (Xuân Phúc) |
Ngã 5 (thôn Thượng) |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Ngã 5 (thôn Thượng) |
Nhà ông Ban (Phú Lăng) |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Ngã 5 (thôn Thượng) |
Bờ Hồ XM Hệ Đường |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Ngã ba ông Đãn (thôn Thượng) |
Chợ Hệ |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Chợ Hệ |
Ngã 3 ông Đạt (Dưỡng Thượng) |
450 |
270 |
225 |
|||
|
Cổng nhà máy XM Duyên Hà |
Mỏ Dứa (Ga Gềnh) |
450 |
270 |
225 |
|||
|
Cầu Bến Đang |
Cổng 2 nhà máy XM Duyên Há |
1.500 |
900 |
750 |
Điều chỉnh |
||
|
Ngã tư (cửa đến Vũ Xá) |
Ngã 3 ông Tân (Chẩn Lữ) |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Ngã 3 ông Tân (Chấn Lữ) |
Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) |
Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) |
450 |
270 |
225 |
|||
|
Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) |
Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) |
Nhà Văn hóa (thôn Tân Dưỡng 2) |
500 |
300 |
250 |
|||
|
2 |
Khu dân cư còn lại |
Khu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II |
450 |
270 |
225 |
||
|
Khu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ, Dưỡng hạ, Dưỡng thượng |
350 |
210 |
175 |
||||
|
3 |
Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá |
1.700 |
1.020 |
850 |
|||
|
4 |
Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|||
|
5 |
Khu dân cư Thôn Xuân Phúc (đấu giá năm 2022) |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung |
||
|
6 |
Khu tái định cư khu Đồng Bê trong |
1.700 |
1.020 |
850 |
Bổ sung |
||
|
IX |
Ninh Thắng |
||||||
|
1 |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) |
Giáp đất Ninh Phong |
Cống Khai Hạ |
850 |
510 |
425 |
|
|
Cây đa Ninh Thắng |
Chùa Khả Lương |
1.300 |
780 |
650 |
|||
|
Chùa Khả Lương |
Giáp Ninh Xuân |
750 |
450 |
375 |
|||
|
Đường du lịch cũ |
Bến đò Hành Cung |
1.100 |
660 |
550 |
|||
|
Đường quai Vạc |
Sông Hộ |
850 |
510 |
425 |
|||
|
Đường du lịch mới |
Bến đò Tuân Cáo |
750 |
450 |
375 |
|||
|
Đường bê tông ông Long đội 4 |
Vườn tấm Khả Lương |
750 |
450 |
375 |
|||
|
Trạm y tế xã |
Kênh cấp II Đông Cửa |
750 |
450 |
375 |
|||
|
2 |
Khu dân cư còn lại |
650 |
390 |
325 |
|||
|
3 |
Đất ở thuộc các thung |
300 |
180 |
150 |
|||
|
X |
Ninh Hải |
||||||
|
1 |
Trục Đường xã |
Ngã ba ông Nhật |
Cổng trường cấp I |
800 |
480 |
400 |
|
|
Ngã ba ông Nam |
Hết nghĩa trang cũ |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Nghĩa trang cũ |
Hết Chùa Sở đỏ Xước |
700 |
420 |
350 |
|||
|
Ngã ba chùa Bích Động |
Trạm bơm Hải Nham |
750 |
450 |
375 |
|||
|
2 |
Khu dân cư |
Thôn Văn Lâm |
750 |
450 |
375 |
||
|
Ven núi thôn Văn Lâm |
650 |
390 |
325 |
||||
|
Thôn Hải Nham |
500 |
300 |
250 |
||||
|
Thôn Khê Ngoài, Gôi Khê, Khê Trong |
500 |
300 |
250 |
||||
|
3 |
Đất ở thuộc các thung |
450 |
270 |
225 |
|||
|
4 |
Mặt Đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (Khu đấu giá) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
5 |
Các đường còn lại trong Khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (khu đấu giá) |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|||
BẢNG SỐ 04: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN GIA VIỄN
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN ME (Đô thị loại V)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đoạn |
Đoạn đường |
Giá đất |
Ghi chú |
|||
|
Từ |
Đến |
Đất ở |
Đất TMDV |
Đất SXKD |
|||
|
1 |
Đường ĐT 477 |
Giáp đất xã Gia Phương |
Hết đất thị trấn |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
2 |
Đường ĐT 477 mới |
Đường vào lò vôi |
Ngã 3 rẽ vào Trinh Phú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477 mới) |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|
|
3 |
Đường Tiến Yết |
Trạm điện Thị trấn |
Ngã 3 ông Tương |
1.100 |
660 |
550 |
|
|
4 |
Đường Hồng Dân |
||||||
|
Đoạn 1 (Đường Tái định cư) |
Đường ĐT477 cũ |
Đầu đường ĐT477 mới |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||||
|
5 |
Đường vào xã Liên Sơn |
Đường ĐT477 cũ |
Hết đất Thị trấn |
||||
|
Đoạn 1 |
Đường ĐT477 cũ |
Giáp cống chợ Me |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
||
|
Đoạn 2 |
Giáp cống chợ Me |
Hết đất Thị trấn |
1.600 |
960 |
800 |
||
|
6 |
Đường chuyên dùng của Nhà máy xi măng the Vissai. |
Đầu đồi Kẽm Chè |
Giáp đường ĐT 477 |
720 |
432 |
360 |
|
|
7 |
Đường ĐT477c (đường Thống Nhất) |
Ngã 3 bưu điện huyện |
Hết đất Thị trấn (ngã 4 Đường ĐT477c) |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
|
8 |
Đường phía đông bệnh viện |
Đường ĐT477 cũ |
Đường ĐT 477 mới |
1.200 |
720 |
600 |
|
|
9 |
Đường phía tây bệnh viện |
Đường ĐT477 cũ |
Đường ĐT 477 mới |
960 |
576 |
480 |
|
|
10 |
Đường sông Me |
Đường ĐT477 cũ |
Đường ĐT 477 mới |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
|
11 |
Đường vào Tế Mỹ |
Đường ĐT477 cũ |
Cầu cứng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
Tách đoạn, Điều chỉnh, đoạn đường mới được nâng cấp và mở rộng |
|
Cầu cứng |
Giáp đất Gia Vượng |
1.500 |
900 |
750 |
Tách đoạn, Điều chỉnh, Đoạn đường mới được nâng cấp và mở rộng, giáp với Khu dân cư cũ |
||
|
12 |
Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đường ĐT477 cũ |
Hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
13 |
Các Đường phố còn lại (Phố Mới, Phố Me, khu dân cư phố Tiến Yết) |
960 |
576 |
480 |
|||
|
14 |
Đường vào bãi khai thác đá |
Đầu đường ĐT 477 mới |
Bãi khai thác đá |
780 |
468 |
390 |
|
|
15 |
Đường phía Bắc chợ Me |
1.800 |
1.080 |
900 |
|||
|
16 |
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) |
Đường ĐT 477 cũ |
Hết đất thị trấn |
||||
|
Đoạn 1 |
Đường ĐT 477 cũ |
Đầu đồi Kẽm Chè |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Đoạn 2 |
Đầu đồi Kẽm Chè |
Hết đất thị trấn |
960 |
576 |
480 |
||
|
17 |
Khu dân cư Đồng Xá |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
18 |
Khu dân cư Phố Me |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|||
|
19 |
Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ) |
600 |
360 |
300 |
|||
|
20 |
Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học cơ sở thị trấn Me |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
21 |
Phố Thống Nhất |
1.200 |
720 |
600 |
|||
|
22 |
Khu dân cư còn lại |
600 |
360 |
300 |
|||
|
23 |
Đường Bái Đính Ba Sao |
Đường ĐT 477 cũ |
Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Gia Hòa) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
Bổ sung |
|
24 |
Đường ven đồi |
Giáp đường Bái Đính Ba Sao |
Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Liên Sơn) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
Bổ sung |
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: 1.000 đồng/m2
BẢNG SỐ 05: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN NHO QUAN
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN NHO QUAN (Đô thị loại V)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất |
|
|||
|
Từ |
Đến |
Đất ở |
Đất TMDV |
Đất SXKD |
Ghi chú |
||
|
1 |
Đường 477 |
Cầu Nho Quan |
Hết bến xe khách TT Nho Quan |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
2 |
Đường 12B |
Hết Bến xe khách TT Nho Quan |
Đến ngõ cổng Chợ dưới mới |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
Ngõ cổng Chợ dưới mới |
Hộ ông Thêm (cũ) |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|||
|
Hộ ông Thêm (cũ) |
Hết đất Thị trấn (mới) |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|||
|
Ngã tư bến xe |
Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) |
Bảng tin Phong Lạc (Lạng Phong cũ) |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|||
|
Hết bảng tin Phong Lạc (Lạc Phong cũ) |
Đường rẽ Liêu Hạ |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|||
|
Đường rẽ Liêu Hạ |
Hết đất Thị trấn (Giáp Vân Phong) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|||
|
3 |
Đường trước cổng UBND huyện |
Bưu điện |
Ngã tư Phong Lạc |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
Ngã tư Phong Lạc |
Khu Phong Nhất |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|||
|
4 |
Đường Thanh Niên |
Ngã ba Phong Lạc |
Hết trường mầm non Thị trấn |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
|
Hết trường mầm non Thị trấn |
Hết trường tiểu học Thị trấn |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
Hết Trường tiểu học thị trấn |
Đường 477 (Ngã tư bến xe) |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
5 |
Ngõ cổng chợ dưới |
Đường 12B |
Ngã ba vào chợ mới |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
|
Ngã ba vào chợ mới |
Giáp đường Đồng Phong (Cũ) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|||
|
Giáp Đường Đồng Phong cũ |
Đến hết đất Thị Trấn (Mới) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|||
|
6 |
Đường Phong Lạc |
Đường 477 |
Bảng tin Phong Lạc |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
|
7 |
Đường bến than |
Giáp Đường phong Lạc |
Bờ kè đê năm căn |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
|
Cửa tường đê năm căn |
Hồ Làng sào |
1.700 |
1.020 |
850 |
|||
|
8 |
Đường làng Bái |
Cửa hàng dược |
Giáp đường rẽ vào Trường mầm non Thị trấn |
1.000 |
600 |
500 |
|
|
9 |
Đường Vành Đai |
Đê năm căn |
Đường 12B khu Phong Lai |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Điều chỉnh |
|
10 |
Đường sau bệnh viện (tuyến 16) |
Đường 12B |
Giáp đất Đồng Phong (đường Vành đai) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
11 |
Đường vào chợ mới |
Đường 12B |
Cổng chợ mới |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
|
12 |
Khu dân cư Phong Nhất |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Điều chỉnh |
||
|
13 |
Khu dân cư phố Tiên Lạo |
550 |
330 |
275 |
|||
|
14 |
Khu dân cư bám trục đường xương cá |
800 |
480 |
400 |
|||
|
15 |
Khu dân cư khu vực chợ mới |
1.700 |
1.020 |
850 |
|||
|
16 |
Đường trục bê tông nối đường 12B |
Điểm nối đường 12B (giáp đất ông Xuyên) |
Giáp khu dân cư Đồng Tâm - Nam Giang |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
|
17 |
Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) |
Các lô tiếp giáp mặt đường Phước Long |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
Bổ sung |
|
|
Các nằm tiếp giáp Đường nội bộ khu dân cư |
1.000 |
600 |
500 |
Bổ sung |
|||
|
18 |
Khu dân cư bám đường đê năm căn |
1.000 |
600 |
500 |
Bổ sung |
||
|
19 |
Khu dân cư còn lại |
700 |
420 |
350 |
|||
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất |
Ghi chú |
|||
|
Từ |
Đến |
Đất ở |
Đất TMDV |
Đất SXKD |
|||
|
I |
Trục đường giao thông chính |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường 12B |
Hết đất Thị trấn |
Ngã tư đường du lịch Cúc Phương |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
|
Ngã tư đường du lịch Cúc Phương |
Cổng chợ trên |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|||
|
Cổng chợ trên |
Hết cửa hàng xăng dầu Đồng Phong |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|||
|
Hết cửa hàng xăng dầu Đồng Phong |
Hết bờ máng nổi |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
Hết bờ máng nổi |
Giáp Yên Thủy |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|||
|
Hết đất Thị trấn |
Đến đường rẽ làng Ngải |
2.700 |
1.620 |
1.350 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường rẽ Làng Ngải |
Đường rẽ nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường rẽ Nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) |
Đường rẽ làng bến- Văn Phương |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường rẽ làng bến- Văn Phương |
Trường Trung học Văn Phú |
1.500 |
900 |
750 |
Điều chỉnh |
||
|
Trường Trung học Văn Phú |
Đường vào Công ty May Văn Phú |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường vào Công ty May Văn Phú |
Đường Phùng Thượng |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường Phùng Thượng |
CH xăng dầu-ông Hồng-Phú lộc |
3.700 |
2.220 |
1.850 |
|||
|
CH xăng đầu-ông Hồng-Phú lộc |
Cổng Lữ đoàn 202 |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
|||
|
Cổng Lữ đoàn 202 |
Cầu Sòng Sanh |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|||
|
Cầu Sòng Sanh |
Dốc Võng (Nhà Ông Mỹ) |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|||
|
Dốc Võng (Nhà Ông Mỹ) |
Km 16+300 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
Km 16+300 |
Trạm điện Quỳnh Phong |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Trạm điện Quỳnh Phong |
UBND xã Sơn Hà |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
UBND xã Sơn Hà |
Giáp thành phố Tam Điệp |
1.200 |
720 |
600 |
|||
|
2 |
Đường 477 |
Cầu Nho Quan |
UBND xã Lạc Vân (cũ) |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
|
UBND xã Lạc Vân (cũ) |
Đường rẽ Phú Sơn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
Đường rẽ Phú Sơn |
Cầu đế |
1.800 |
1.080 |
900 |
Điều chỉnh |
||
|
3 |
Quốc lộ 45 |
Ngã ba Phú Lộc |
Hết Đập tràn |
1.300 |
780 |
650 |
|
|
Hết Đập tràn |
Cầu gốc Sung (Chân dốc dá) |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh |
||
|
Cầu gốc Sung (Chân dốc đá) |
Giáp Thanh Hóa |
900 |
540 |
450 |
Điều chỉnh |
||
|
4 |
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ) |
Ngã ba Anh Trỗi (Đường 12B) |
Cống Nông trường Quỳnh Sơn (cũ) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
|
Cống N. trường Quỳnh Sơn (cũ) |
Hết đất làng Me |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
Hết đất làng Me |
Giáp Gia Viễn |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
5 |
Đường du lịch Cúc Phương |
Ngã tư Đồng Phong |
Đường rẽ thương Binh C |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
Đường rẽ thương Binh C |
Hết đất xã Đồng Phong |
1.800 |
1.080 |
900 |
|||
|
Hết đất xã Đồng Phong |
Hết đất xã Văn Phong |
1.700 |
1.020 |
850 |
Điều chỉnh |
||
|
Hết đất xã Văn Phong |
Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang |
1.400 |
840 |
700 |
|||
|
Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang |
Chân dốc Sườn Bò |
1.700 |
1.020 |
850 |
|||
|
Chân dốc sườn bò |
Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương |
Bưu điện Cúc Phương |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh |
||
|
Bưu điện Cúc Phương |
Đường rẽ ao lươn |
700 |
420 |
350 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường rẽ ao lươn |
Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long) |
350 |
210 |
175 |
|||
|
Ngã 3 Đường rẽ vào UBND xã Cúc Phương |
Cổng khu du lịch Cúc Phương |
800 |
480 |
400 |
|||
|
6 |
Đường 479 |
Ngã Ba Chạ |
Hết UBND xã Gia Lâm |
1.200 |
720 |
600 |
|
|
Hết UBND xã Gia Lâm |
Hết thôn 7 xã Gia Lâm |
1.100 |
660 |
550 |
|||
|
Hết thôn 7 xã Gia Lâm |
Hết đất xã Gia Sơn |
700 |
420 |
350 |
Điều chỉnh |
||
|
Hết đất xã Gia Sơn |
Hết đất xã Xích Thố (Giáp Hòa Bình) |
900 |
540 |
450 |
|||
|
7 |
Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- Cúc Phương) |
Giáp đường 12B |
Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú) |
900 |
540 |
450 |
|
|
Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú) |
Hết Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu) |
650 |
390 |
325 |
Điều chỉnh |
||
|
Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu) |
Giáp đường Cúc Phương Trại Ngọc |
500 |
300 |
250 |
Điều chỉnh |
||
|
8 |
Đường du lịch Núi Đính |
Giáp đường 12 B |
Hết đất xã Sơn Lai |
900 |
540 |
450 |
|
|
9 |
Đường 477C Sơn Lai - Gia Phong Gia Viễn |
Km số 0 |
Giáp Gia Viễn Cầu Chàng |
1.100 |
660 |
550 |
|
|
10 |
Đường Lạc Vân - Thạch Bình |
Ngã ba đường (Đường 477) |
Hết xí nghiệp gạch Phú Sơn |
800 |
480 |
400 |
Điều chỉnh |
|
Xí nghiệp gạch Phú Sơn |
Đường rẽ J102 |
500 |
300 |
250 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường rẽ J 102 |
Ngã ba Tôn Thinh rẽ vào thôn Thạch La |
350 |
210 |
175 |
Điều chỉnh đổi tên đoạn đường |
||
|
Ngã ba Tôn Thinh rẽ vào thôn Thạch La |
Hết đất Thạch Bình |
250 |
150 |
125 |
Điều chỉnh đổi tên đoạn đường |
||
|
11 |
Đường trước cửa Trường PTTH Đồng Phong |
Giáp đất Thị trấn (Đường vành đai) |
Giáp Đường du lịch Cúc Phương |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
|
12 |
Đường trục xã Đồng Phong |
Đường Vành Đai |
Đường du lịch Cúc Phương |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
|
Đường DL Cúc Phương |
Hết đất Đồng Phong (Giáp xã Yên Quang - qua Thương binh C) |
550 |
330 |
275 |
|||
|
13 |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng |
Khe Gồi |
Quốc lộ 45 |
450 |
270 |
225 |
|
|
Quốc lộ 45 |
Đường Phùng Thượng (Trung Tâm) |
450 |
270 |
225 |
|||
|
14 |
Đường Săm - Sạng - Vóng |
Đường Phùng Thượng (Đường Du lịch Núi Đính - Cúc Phương) |
Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương, bản Đồng Chạo, xã Kỳ Phú) |
220 |
132 |
110 |
Điều chỉnh đổi tên đoạn đường |
|
15 |
Đường trục xã Thanh Lạc |
Đường 12B |
Giáp Đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc. |
550 |
330 |
275 |
|
|
16 |
Đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc |
Đê hữu Hoàng Long |
Giáp đất Thanh Lạc (hết đất Thượng Hòa) |
600 |
360 |
300 |
Điều chỉnh |
|
17 |
Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn |
Đường 479 |
Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn |
550 |
330 |
275 |
|
|
18 |
Đường liên xã Gia Thủy, Gia Lâm |
Đường 479 |
Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn |
350 |
210 |
175 |
|
|
19 |
Đường trục xã Phú Lộc |
Đường 12B |
Trạm xá mới Phú Lộc |
900 |
540 |
450 |
|
|
Đường trục qua UBND xã Phú Lộc |
Đường du lịch Cúc Phương |
1.100 |
660 |
550 |
|||
|
20 |
Đường trục qua UBND xã Lạng Phong |
Đê Năm Căn |
Đường Vành Đai (giáp đất Thị trấn) |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
|
21 |
Đường đê Lợi Hà (sông Na) xã Gia Lâm |
Cầu Na |
Đường rẽ vào thôn 6 |
1.000 |
600 |
500 |
|
|
22 |
Đường trục chính xã Gia Thủy |
Cầu Canh Bầu |
Giáp đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc |
800 |
480 |
400 |
|
|
Đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc |
Giáp đất ông Tinh, ông Lương thôn Mỹ Thịnh |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Giáp đất Gia Sơn |
Ông Doanh thôn Mỹ Thượng |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng |
Giáp đất xã Gia Lâm (đường 479) |
900 |
540 |
450 |
Điều chỉnh |
||
|
Đất ông Lực thôn Chùa |
Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Đất ông Lực thôn Chùa |
Đi Đập Ông Thử thôn 7 Gia Lâm |
600 |
360 |
300 |
|||
|
23 |
Đường liên xã Phú Lộc-Văn Phú-Văn Phương |
Hết đất xã Văn Phú |
Hết đất Văn Phương |
800 |
480 |
400 |
|
|
24 |
Đường liên xã Văn Phú-Thượng Hòa |
800 |
480 |
400 |
|||
|
25 |
Đường 5 xã |
Thôn 1 Phú Sơn |
Thôn 4 Phú Sơn |
400 |
240 |
200 |
|
|
26 |
Đường tránh thị trấn Nho Quan đi qua địa bàn các xã Văn Phong, xã Đồng Phong |
1.500 |
900 |
750 |
Điều chỉnh |
||
|
27 |
Đường trục chính xã Văn Phong |
Trạm Y tế xã |
Đường du lịch Cúc Phương |
1.000 |
600 |
500 |
|
|
Đường 12B |
Trạm bơm Tràng An |
600 |
360 |
300 |
|||
|
Đường thống nhất từ nhà ông Thiệu thôn Ngải |
Đối diện nhà ông Truật thôn Thượng Đồng |
600 |
360 |
300 |
|||
|
Đường 12B |
Thôn Thượng Đồng |
650 |
390 |
325 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường 12B (phía Bắc nghĩa trang Liệt sỹ huyện) |
Nhà văn hóa thôn Chát |
300 |
180 |
150 |
Bổ sung |
||
|
Đường 477 giáp nhà ông Thái thôn Thống Nhất |
Đê Đức Long giáp nhà ông Hãng |
600 |
360 |
300 |
Điều chỉnh |
||
|
Giáp nhà ông Thiện thôn Cao Thắng |
Nhà ông Đức thôn Cao Thắng |
500 |
300 |
250 |
|||
|
29 |
Đường liên xã Lạc Vân - Gia Tường |
Đường 477 đi thôn Lạc 1 |
Thôn Sơn Cao, xã Gia Tường |
500 |
300 |
250 |
Bổ sung |
|
1 |
Quỳnh Lưu |
Đường trục chính của xã |
400 |
240 |
200 |
||
|
Đường trục thôn |
330 |
198 |
165 |
||||
|
Các thôn còn lại |
220 |
132 |
110 |
||||
|
2 |
Xã Thanh Lạc |
Đường trục chính của xã |
450 |
270 |
225 |
||
|
Đường trục thôn |
330 |
198 |
165 |
||||
|
Các thôn còn lại |
300 |
180 |
150 |
||||
|
Khu dân cư bám đường trục thôn Làng đi thôn Dùng (đấu giá năm 2022) |
400 |
240 |
200 |
Bổ sung |
|||
|
3 |
Xã Xích Thổ |
Đường trục chính của xã |
350 |
210 |
175 |
||
|
Đường trục thôn |
220 |
132 |
110 |
||||
|
Các thôn còn lại |
200 |
120 |
100 |
||||
|
Khu dân cư Đồng Cạn, xã Xích Thổ |
250 |
150 |
125 |
Bổ sung |
|||
|
4 |
Xã Đức Long |
||||||
|
Đường móng châu xã Đức Long |
Đường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất |
Đầu núi Lóng thôn Cổ Định |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh |
|
|
Đường cột cờ xã Đức Long |
Từ Đường trục xã giáp nhã ông Tường thôn Hiền Quan 1 |
Giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định |
350 |
210 |
175 |
||
|
Điểm canh đê Đức Long |
Đầu núi hang ma thôn Thần Lũy |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Đường trục thôn |
300 |
180 |
150 |
||||
|
Các thôn còn lại |
250 |
150 |
125 |
Điều chỉnh |
|||
|
Đường đê Lợi hà (sông Bôi) |
Cửa nhà ông Tính thôn Nho Phong |
Đầu núi Cóc thôn Thần Lũy |
600 |
360 |
300 |
Bổ sung |
|
|
Đường đê Lợi hà (sông Hoàng Long) |
Núi thung ông Kỳ |
Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy |
600 |
360 |
300 |
Bổ sung |
|
|
5 |
Xã Phú Sơn |
||||||
|
Các thôn cận nhà máy xi măng Phú Sơn |
440 |
264 |
220 |
||||
|
500 |
300 |
250 |
Bổ sung |
||||
|
6 |
Xã Đồng Phong |
||||||
|
Đường trục chính của xã |
450 |
270 |
225 |
||||
|
Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong |
1.000 |
600 |
500 |
||||
|
Khu đất đấu giá tại khu dân cư thôn Phong Lai 2 năm 2020 |
1.200 |
720 |
600 |
Bổ sung |
|||
|
Đường vành đai |
Đường 12B |
Đi đê Năm Căn |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Bổ sung |
|
|
Dãy 2 khu đấu giá Đường vành đai (năm 2012) |
1.100 |
660 |
550 |
Bổ sung |
|||
|
Khu dân cư Phong Thành |
600 |
360 |
300 |
||||
|
Đường trục thôn |
330 |
198 |
165 |
||||
|
Các thôn còn lại |
220 |
132 |
110 |
||||
|
7 |
Xã Gia Tường |
||||||
|
Đường liên thôn xã Gia Tường |
Thôn Mỹ Quế |
Thôn Đầm Bái |
300 |
180 |
150 |
||
|
Thôn Sơn Cao |
Thôn Đầm Bái |
300 |
180 |
150 |
|||
|
8 |
Xã Phú Lộc |
Đường trục chính của xã |
400 |
240 |
200 |
||
|
Đường trục thôn |
330 |
198 |
165 |
||||
|
Các thôn còn lại |
220 |
132 |
110 |
||||
|
Khu dân cư Vườn Lang (đấu giá năm 2021) |
1.200 |
720 |
600 |
Bổ sung |
|||
|
9 |
Xã Gia Thủy |
||||||
|
Đường trước cửa UBND xã Gia Thủy |
Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn |
Giáp hết đất nhà ông Thanh xóm Mỹ Lộc, xã Gia Thủy |
350 |
210 |
175 |
||
|
Đường trục Gia Thủy |
Đường trục xã |
550 |
330 |
275 |
|||
|
Đường trục thôn |
330 |
198 |
165 |
||||
|
Các thôn còn lại |
220 |
132 |
110 |
||||
|
10 |
Xã Gia Sơn |
||||||
|
Đường trục xã |
Đường 479 |
Giáp Gia Thủy |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh tách đoạn |
|
|
Đường 479 |
Cổng trường cấp 2 Gia Sơn |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh tách đoạn |
||
|
Đường mới ông Làng Đông Minh |
Đến bà Lẫm Xuân Long |
350 |
210 |
175 |
|||
|
Đường trục thôn |
Đường 479 |
Đình Sào Long đến ông Lâm Xuân Long |
250 |
150 |
125 |
Điều chỉnh tách đoạn |
|
|
Đường 479 |
Đê đập tràn hạnh phúc |
250 |
150 |
125 |
Điều chỉnh tách đoạn |
||
|
Đường đê Vườn điều giáp Gia Lâm |
Giáp đất Xích Thổ |
250 |
150 |
125 |
Điều chỉnh |
||
|
Các thôn còn lại |
170 |
102 |
85 |
||||
|
11 |
Phú Long |
Đường trục chính của xã |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh |
|
|
Đường trục thôn |
250 |
150 |
125 |
Điều chỉnh |
|||
|
Đường trục thôn còn lại |
200 |
120 |
100 |
Điều chỉnh |
|||
|
12 |
Xã Văn Phú |
Đường trục chính của xã |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh |
|
|
Đường trục thôn |
250 |
150 |
125 |
Điều chỉnh |
|||
|
Đường trục thôn còn lại |
200 |
120 |
100 |
Điều chỉnh |
|||
|
13 |
Đường qua cổng trường THPT. Nho Quan C (xã Gia Lâm) |
500 |
300 |
250 |
|||
|
14 |
Thượng Hòa |
Đường trục chính của xã |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh |
|
|
Đường trục thôn |
250 |
150 |
125 |
Điều chỉnh |
|||
|
Các thôn còn lại |
200 |
120 |
100 |
Điều chỉnh |
|||
|
15 |
Xã Sơn Thành |
||||||
|
Đường đê Sơn Thành |
Cống Sầy |
Cống Ráy |
450 |
270 |
225 |
Điều chỉnh |
|
|
Đường trục Sơn Thành |
Cầu thôn Lạm |
Giáp đất Làng Dược xã Thanh Lạc |
350 |
210 |
175 |
Điều chỉnh |
|
|
Đường trục chính xã |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh |
|||
|
Đường trục thôn Sơn Thành |
250 |
150 |
125 |
Điều chỉnh |
|||
|
Đường thôn còn lại |
200 |
120 |
100 |
Điều chỉnh |
|||
|
16 |
Đường liên thôn xã Phú Sơn |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
400 |
240 |
200 |
|
|
17 |
Xã Văn Phong |
Đường trục xã |
550 |
330 |
275 |
||
|
Đường trục thôn |
400 |
240 |
200 |
||||
|
Các thôn còn lại |
220 |
132 |
110 |
||||
|
18 |
Đường Xích Thổ-Gia Sơn-Gia Thủy |
500 |
300 |
250 |
|||
|
19 |
Xã Lạc Vân |
||||||
|
Đường trục xã Lạc Vân |
Ngã 3 Đường ĐT 479B |
Đường ĐT 477 giáp nhà ông Năm |
800 |
480 |
400 |
||
|
Đường ĐT 477 giáp nhà ông Năm |
Đường trục thôn 4 giáp nhà bà Phương |
600 |
360 |
300 |
|||
|
Đường trục thôn |
220 |
132 |
110 |
||||
|
Các thôn còn lại |
170 |
102 |
85 |
||||
|
Đường Đê Hiền Quan Lạc Vân đi Thượng Hòa |
Đường ĐT 477 |
Nhà văn hóa thôn Hiền Quan |
500 |
300 |
250 |
||
|
Nhà văn hóa thôn Hiền Quan |
Đường đê Ráng Thượng Hòa |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Đường xóm 3 đi thôn Bình An (Lạc Vân) |
Đường ĐT 477 |
Đường rẽ vào nhà thờ xứ Vô Hốt |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đường rẽ vào nhà thờ xứ Vô Hốt |
Nhà thờ xứ Vô Hốt |
600 |
360 |
300 |
|||
|
20 |
Xã Lạng Phong |
||||||
|
Đường vành đai (Khu dân cư cũ) |
Đê Năm Căn |
Đinh Liêu Hạ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Bổ sung |
|
|
Dãy 2 đường vành đai |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh |
|||
|
Đường trục chính của xã |
400 |
240 |
200 |
||||
|
Đường trục thôn |
350 |
210 |
175 |
||||
|
Đường trục thôn còn lại |
220 |
132 |
110 |
||||
|
Đường đê năm căn |
Đầu kè thị trấn Nho Quan |
Giáp Văn Phong |
400 |
240 |
200 |
Bổ sung |
|
|
21 |
Xã Quảng Lạc |
Đường 12 B |
Giáo xứ An Ngải |
500 |
300 |
250 |
|
|
Đường 12 B |
Gốc Gạo |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Đường 12 B |
Nghĩa địa Đông Bài |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Đường trục chính của xã |
350 |
210 |
175 |
||||
|
Đường trục thôn |
220 |
132 |
110 |
||||
|
Các thôn còn lại |
170 |
102 |
85 |
||||
|
22 |
Xã Sơn Lai |
Khu dân cư Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c) |
600 |
360 |
300 |
Bổ sung |
|
|
23 |
Xã Cúc Phương |
||||||
|
Đường trục chính của xã |
350 |
210 |
175 |
||||
|
Đường trục thôn |
250 |
150 |
125 |
Điều chỉnh |
|||
|
Các thôn còn lại |
200 |
120 |
100 |
Điều chỉnh |
|||
|
600 |
Bổ sung |
||||||
|
24 |
Kỳ Phú |
Đường trục chính của xã |
350 |
210 |
175 |
||
|
Đường trục thôn |
220 |
132 |
110 |
||||
|
Các thôn còn lại |
200 |
120 |
100 |
Điều chỉnh |
|||
|
25 |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình |
Đường trục chính của xã |
350 |
210 |
175 |
||
|
Đường trục thôn |
220 |
132 |
110 |
||||
|
Các thôn còn lại |
170 |
102 |
85 |
||||
BẢNG SỐ 06: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN YÊN KHÁNH
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN NINH (ĐÔ THỊ LOẠI V)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất |
Ghi chú |
|||
|
Từ |
Đến |
Đất ở |
Đất TMDV |
Đất SXKD |
|||
|
I |
KV1: Đường 483 |
|
|
|
|
||
|
Đoạn 1 |
Cổng Đầm Vít |
Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân |
4.200 |
2.520 |
1.260 |
Điều chỉnh |
|
|
Đoạn 2 |
Giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân |
Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện |
4.800 |
2.880 |
1.440 |
||
|
Đoạn 3 |
Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện |
Cầu Khương Thượng |
4.200 |
2.520 |
1.260 |
||
|
Đoạn 4 |
Hết Cầu Khương Thượng |
Giáp ranh xã Khánh Nhạc |
3.600 |
2.160 |
1.080 |
||
|
2 |
KV2: Đường Nội thị |
||||||
|
Đoạn 1 |
Đường Hồng Tiến: Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị) |
Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ) |
2.400 |
1.440 |
720 |
||
|
Đoạn 2 |
Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế huyện) đường cũ là giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào Trung tâm Y tế huyện) |
Ngã tư đường Quốc lộ 10: đường cũ là hết Doanh Nghiệp Cát Tường (Công ty may Excel) |
3.600 |
2.160 |
1.080 |
||
|
Đoạn 3 |
Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường Quốc lộ 10: đường cũ là hết Công ty may Excel |
Giáp địa phận xã Khánh Hải |
3.000 |
1.800 |
900 |
||
|
Đoạn 4 |
Đường Triệu Việt Vương (đi cống Viếng) từ ngã tư Đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (Đường đi cống Viếng) |
Ngã tư cống Viếng: Đường cũ là Hết Trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn |
1.100 |
660 |
330 |
||
|
Đoạn 5 |
Giáp Đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) |
Hết Cống ông Tước |
800 |
480 |
240 |
||
|
Đoạn 6 |
Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi |
Hết đường (đi xuống phía nam) |
800 |
480 |
240 |
||
|
Đoạn 7 |
Giáp Đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ; Đường cũ là: Giáp Đường 10 (đi Khánh Hải) |
Hết khuôn viên Chợ Ninh |
1.100 |
660 |
330 |
||
|
Đoạn 8 |
Đường Phạm Cự Lượng: Giáp Đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) Đường cũ là giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) |
Ngã ba Đường Vũ Duy Thanh (QL10): Đường cũ là giáp địa phận Khánh hải |
900 |
540 |
270 |
||
|
Đoạn 9 |
Đường Vườn Chay từ giáp Đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) Đường cũ là giáp Đường 10 (Dưới trạm X. Khấu) |
Ngã ba hết đất ông Vũ: Đường cũ là giáp địa phận Khánh hải |
1.000 |
600 |
300 |
||
|
Đoạn 10 |
Đường Ninh Khánh từ giáp Đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: Đường cũ là Giáp Đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ |
Ngã ba Đường Triệu Việt Vương: Đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây |
850 |
510 |
255 |
||
|
Đoạn 11 |
Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: Đường cũ là Giáp Đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông |
Ngã ba Đường Hồng Tiến: Đường cũ là Hết Đường xóm Thượng Đông |
800 |
480 |
240 |
||
|
Đoạn 12 |
Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh): đường cũ là giáp Đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) |
Ngã 3 Đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn |
850 |
510 |
255 |
||
|
Đoạn 13 |
Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc |
Hết Đường giáp đê sông Vạc |
800 |
480 |
240 |
||
|
Đoạn 14 |
Đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483): Đường cũ là giáp đường 10 (phố 5) |
Ngã tư đường Lê Đại Hành (T11): Đường cũ là Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11) |
850 |
510 |
255 |
||
|
Đoạn 15 |
Giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) Đường cũ là Giáp đường 10 (phố 6) |
Hết xí nghiệp Tiền Tiến (cũ) |
800 |
480 |
240 |
||
|
Đoạn 16 |
Đường Khương Thượng từ giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới); đường cũ là giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới) |
Ngã ba đường Lê Đại Hành (T11): đường cũ là hết tuyến Đường 11 (hướng đi Khánh Hội) |
1.200 |
720 |
360 |
||
|
Đoạn 17 |
Đường Khương Thượng từ ngã ba Đường Lê Đại Hành (T11): Đường cũ là Giáp tuyến Đường 11 (đường đê sông Mới Khương Thượng) |
Giáp xã Khánh Hội |
1.000 |
600 |
300 |
||
|
Đoạn 18 |
Đường Mặc Đăng Dung từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) Đường cũ là giáp Đường 10 Nam sông Mới |
Giáp địa phận xã Khánh Nhạc (về hai phía Đông Tây) |
1.200 |
720 |
360 |
||
|
Đoạn 19 |
Đường Nguyễn Văn Giản từ BCHQS huyện: đường cũ là Giáp Đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn Đường tuyến 32) |
Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải |
1.800 |
1.080 |
540 |
||
|
Đoạn 20 |
Đường Lê Đại Hành từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Giản (T11) đường cũ là: Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32 |
Ngã tư Đường Triệu Việt Vương (bệnh viện huyện); Đường cũ là Ngã ba đường hiệu sách đi TTBDCT huyện (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11 - cũ) |
1.400 |
840 |
420 |
||
|
Đoạn 21 |
Đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách): Đường cũ (ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11 - cũ) |
Ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện): Đường cũ Giáp Đường khu tái định cư 2- cũ (hết trụ sở viện kiểm sát. |
1.500 |
900 |
450 |
||
|
Đoạn 22 |
Ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện): đường cũ là Ngã ba đường Bệnh viện huyện (Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)- cũ) |
Hết ngã tư Đường Khu Đông |
1.400 |
840 |
420 |
||
|
Đoạn 23 |
Ngã tư đường Khu Đông |
Ngã ba Đường Khương Thượng (đê sông mới): Đường cũ là Đường đê sông mới (Đường Khương Thượng) |
1.100 |
660 |
330 |
||
|
Đoạn 24 |
Đường Khương Thượng từ giáp phòng Khám Thành Tâm |
Đến Đê Vạc (bắc sông mới) |
1.000 |
600 |
300 |
||
|
Đoạn 25 |
Đường Hồng tiến: Giáp Đường ĐT 483 (từ nhà ông Thịnh, ông Phú vào xóm Thượng Đông) |
Hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông |
1.600 |
960 |
480 |
Bổ sung |
|
|
Hoạn 26 |
Đường Trần Quốc Toản: Từ giáp trụ sở UBND Thị trấn Yên Ninh |
Đến ngã 3 Đường Lê Đại Hành |
1.200 |
720 |
360 |
Bổ sung |
|
|
3 |
KV3: Đường Cầu Rào (DT 480B) |
||||||
|
Đoạn 27 |
Giáp Đường Lê Thánh Tông Đường cũ là Đường 10 |
Ngã ba Đường Khánh Ninh: Đường cũ là hết Trường Tiểu học Kim Đồng |
2.700 |
1.620 |
810 |
||
|
Hết Trường Tiểu học Kim Đồng |
Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ |
2.200 |
1.320 |
660 |
|||
|
Đoạn 28 |
Ngã ba đường Khánh Ninh: Đường cũ là ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ |
Cầu Rào |
1.500 |
900 |
450 |
||
|
4 |
KV4 |
Các Khu dân cư mới |
|||||
|
Khu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh |
3.000 |
1.800 |
900 |
||||
|
Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện |
850 |
510 |
255 |
||||
|
Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản |
1.800 |
1.080 |
540 |
||||
|
Khu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh |
4.000 |
2.400 |
1.200 |
||||
|
5 |
KV5 |
Các đường còn lại |
600 |
360 |
180 |
||
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
ĐVT. 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất |
Ghi chú |
|||
|
Từ |
Đến |
Đất ở |
Đất TMD |
Đất SXKD |
|||
|
1. Trục đường giao thông chính |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường QL10 |
||||||
|
Đoạn 1 |
Giáp Thành phố Ninh Bình |
Hết cầu Yên vệ |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
Điều chỉnh |
|
|
Đoạn 2 |
Hết cầu Yên vệ |
Hết đất xã Khánh Phú |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Đoạn 3 |
Hết đất xã Khánh Phú |
Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
||
|
Đoạn 4 |
Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An |
Ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đoạn 5 |
Ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B |
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
||
|
Đoạn 6 |
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư |
Giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 đường cũ là: hết Cống Ngòi 30 (Giáp ngã 3 Đường tránh Quốc lộ 10) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đoạn 7 |
Giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 đường cũ là: Giáp đường Quốc lộ 10 (Khánh Cư) |
Hết sông Đầm Vít |
1.700 |
1.020 |
850 |
Điều chỉnh |
|
|
Đoạn 8 |
Giáp sông Đầm Vít |
Giáp Đường Chùa Chè |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
Điều chỉnh |
|
|
Đoạn 9 |
Giáp Đường Chùa Chè |
Giáp Cầu Khang Thượng Đường cũ là: Giáp đê sông Mới |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
Điều chỉnh |
|
|
Đoạn 10 |
Giáp Cầu Khang Thượng Đường cũ là: Giáp đê sông Mới |
Giáp ngã 4 Đường vào nhà văn hóa xóm 10A |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
||
|
Đoạn 11 |
Giáp ngã 4 Đường vào nhà văn hóa xóm 10A |
Giáp ngã 3 giao Đường Quốc lộ 10 (Km 11) với đường ĐT483 |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
||
|
Đoạn 12 |
Ngã 3 giao đường Quốc lộ 10 (Km số 11) với đường ĐT483 Đường cũ là: Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc |
Giáp địa phận huyện Kim Sơn |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
2 |
Đường ĐT 483 |
||||||
|
Đoạn 1 |
Giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 đường cũ là: Hết Cống ngòi 30 |
Hết Cống đầm Vít (Giáp địa phận Thị trấn Ninh) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đoạn 2 |
Hết địa phận Thị trấn Yên Ninh |
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
||
|
Đoạn 3 |
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc |
Ngã tư Đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Đoạn 4 |
Ngã tư Đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc |
Hết ao Miếu Thôn Đỗ |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
||
|
Đoạn 5 |
Hết ao Miếu Thôn Đỗ |
Hết cầu ông Cúc |
1.600 |
960 |
800 |
||
|
Đoạn 6 |
Hết cầu ông Cúc |
Ngã ba đường Quốc lộ 10 (tại Km số 11) đường cũ là: Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc |
1.300 |
780 |
650 |
||
|
3 |
Đường 481B (Đường 58 cũ) |
||||||
|
Đoạn 1 |
Ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) |
Giáp ngã ba chùa Trung |
1.100 |
660 |
550 |
Điều chỉnh |
|
|
Đoạn 2 |
Ngã ba chùa Trung |
Ngã 4 đường 481B và Đường WB2 Khánh Lợi |
900 |
540 |
450 |
Điều chỉnh |
|
|
Đoạn 3 |
Ngã 4 Đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi |
Hết đất cây xăng Khánh Lợi |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn 4 |
Hết đất cây xăng Khánh Lợi |
Ngã 4 đường vào UBND xã Khánh Thiện |
900 |
540 |
450 |
||
|
Đoạn 5 |
Ngã 3 đường vào UBND xã K.Thiện |
Giáp Cầu Âu |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
||
|
Đoạn 6 |
Cầu Âu |
Cầu Xanh |
1.700 |
1.020 |
850 |
||
|
Đoạn 7 |
Cầu Xanh |
Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) |
1.100 |
660 |
550 |
||
|
Đoạn 8 |
Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) |
Ngã ba hết đất ông Liên xóm 1NC |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn 9 |
Ngã ba giáp đất ông Liên (khu vực cầu đầm) |
Ngã ba hết đất ông Tiếu |
1.400 |
840 |
700 |
||
|
Đoạn 10 |
Ngã ba hết đất ông Tiếu |
Hết cống 61 (giáp Khánh Trung) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn 11 |
Cống 61 (giáp Khánh Cường) |
Giáp Đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) |
1.100 |
660 |
550 |
||
|
Đoạn 12 |
Giáp Đường thôn 20 |
Giáp cống sang Khánh Mậu (hết đất ông Tâm đường thôn 21) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn 13 |
Cống Sang Khánh Mậu (giáp Đường thôn 21) |
Hết nhà thờ Khánh Thành |
900 |
540 |
450 |
||
|
Đoạn 14 |
Hết nhà thờ Khánh Thành |
Giáp đất ông Bảng |
1.400 |
840 |
700 |
||
|
Đoạn 15 |
Đất ông Bảng |
Hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn 16 |
Cầu dầm |
Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) |
1.400 |
840 |
700 |
||
|
Đoạn 17 |
Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) |
Cống sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu) |
900 |
540 |
450 |
||
|
Đoạn 18 |
Cống sông Bốt Khánh Mậu (đất bà Đề) |
Ngã tư Đường đi xóm 2, xóm 10 (hết đất ông Thắng, ông Chinh) |
1.900 |
1.140 |
950 |
||
|
Đoạn 19 |
Ngã tư Đường đi xóm 2, xóm 10 Khánh Mậu |
Giáp trường Trung học cơ sở xã Khánh Hội |
1.100 |
660 |
550 |
||
|
Đoạn 20 |
Trường Trung học cơ sở xã Khánh Hội |
Giáp kênh Đoạn cua tay áo |
1.300 |
780 |
650 |
||
|
Đoạn 21 |
Giáp kênh đoạn cua tay áo |
Hết Đường vào trường Trung học phổ thông Yên Khánh A |
1.400 |
840 |
700 |
||
|
Đoạn 22 |
Giáp đường vào trường Trung học phổ thông Yên Khánh A |
Hết trạm bơm Tam Châu xã Khánh Nhạc |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Đoạn 23 |
Trạm bơm Tam Châu xã Khánh Nhạc |
Giáp Trụ sở hợp tác xã nông nghiệp Đồng Tiến Khánh Nhạc |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
||
|
Đoạn 24 |
Trụ sở hợp tác xã nông nghiệp Đồng Tiến Khánh Nhạc |
Ngã 3 Đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã Khánh Nhạc) |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
||
|
Đoạn 25 |
Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã Khánh Nhạc) |
Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là: Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 |
3.900 |
2.340 |
1.950 |
||
|
Đoạn 26 |
Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là Ngã tư giáp Đường quốc lộ 10 |
Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, trung tâm giáo dục nghề đường cũ là giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh |
3.900 |
2.340 |
1.950 |
||
|
Đoạn 27 |
Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh. Trung tâm giáo dục nghề Đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh |
Ngã 4 gốc gạo Đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa Khánh Nhạc) |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
||
|
Đoạn 28 |
Ngã 4 gốc gạo Đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc) |
Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Đoạn 29 |
Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc |
Hết cống Kỳ Giang (Khánh Nhạc) |
1.100 |
660 |
550 |
||
|
Đoạn 30 |
Hết Cống Kỳ Giang (Khánh Nhạc) |
Hết Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) |
1.400 |
840 |
700 |
||
|
Đoạn 31 |
Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) |
Giáp Ngã 3 Đường đi Kim sơn (xã Khánh Hồng) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn 32 |
Ngã 3 đường đi Kim Sơn (xã Khánh Hồng) |
Trạm bơm cổ Quàng |
800 |
480 |
400 |
||
|
Đoạn 33 |
Ngã 3 thông giáp Quốc lộ 10 hướng đi UBND xã Khánh Cư |
Ngã 3 Đường vào UBND xã Khánh Cư |
1.700 |
1.020 |
850 |
||
|
Ngã 3 Đường vào UBND xã Khánh Cư |
Ngã tư giáp Đường 480C |
1.400 |
840 |
700 |
|||
|
4 |
Đường Bái Đính - Kim Sơn |
||||||
|
Đoạn 1 |
Ngã ba đường cứu hộ đê Đáy (đầu Khu công nghiệp Khánh Cư) |
Đến giáp cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện |
1.100 |
660 |
550 |
||
|
Đoạn 2 |
Cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện |
Cống Tiên Hoàng (khu Cổ Ngựa xóm 19) |
800 |
480 |
400 |
||
|
5 |
Đường 480C |
||||||
|
Đường 480C |
Đường Quốc lộ 10 |
Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư |
1.900 |
1.140 |
950 |
||
|
Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư |
Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa |
1.700 |
1.020 |
850 |
|||
|
Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa |
Giáp huyện Yên Mô |
1.400 |
840 |
700 |
|||
|
1 |
Xã Khánh Hoà |
||||||
|
Đường vào trụ sở UBND xã |
Giáp địa phận Đường quốc lộ 10 |
Ngã ba Đường vào đền Đông |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
Điều chỉnh |
|
|
Đường giao cao tốc xóm Thượng I và thượng II |
Cổng sân vận động Trung tâm xã |
1.900 |
1.140 |
950 |
Điều chỉnh |
||
|
Cổng sân vận động Trung tâm xã |
Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang |
1.300 |
780 |
650 |
Điều chỉnh |
||
|
Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang |
Giáp đường đê Sông Vạc |
1.300 |
780 |
650 |
Điều chỉnh |
||
|
Ngã ba giáp trụ sở UBND xã |
Ngã ba đường xóm Rậm hết đất ông Lộc |
1.600 |
960 |
800 |
Điều chỉnh |
||
|
Cống Sông Chanh giáp xã Khánh An |
Giáp Thành phố Ninh Bình (Đường đê sông Vạc) |
1.300 |
780 |
650 |
Điều chỉnh |
||
|
Các đoạn đường trục xã còn lại |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
600 |
360 |
300 |
Điều chỉnh |
||
|
Khu dân cư còn lại |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống) |
1.800 |
1.080 |
900 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu tái định cư A, B xóm Chợ Dầu, xóm Đông |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
Bổ sung |
|||
|
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Bổ sung |
||||
|
Đường trục xóm rậm |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Bổ sung |
|||
|
Đường kênh N4 |
Nhà ông Xốp (xóm Đông) |
Nhà ông Hội (xóm Chùa) |
800 |
480 |
400 |
Bổ sung |
|
|
2 |
Xã Khánh Phú |
||||||
|
Đường xã |
Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 |
Vào 500m các đường trục xã đường cũ là vào 300m (Các đường xã) |
1.650 |
990 |
825 |
||
|
Khu tái định cư |
900 |
540 |
450 |
||||
|
Các đoạn đường trục xã còn lại |
700 |
420 |
350 |
||||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
450 |
270 |
225 |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
300 |
180 |
150 |
||||
|
3 |
Xã Khánh An |
||||||
|
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B |
Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 |
Hết trường THYKB |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
Điều chỉnh, tách đoạn. Đoạn cũ là: Giáp địa phận Đường QL 10 đến Hết trường THYKB và Hết trường mầm non Yên Văn |
|
|
Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 |
Hết trường mầm non Yên Văn |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|||
|
Hết trường mầm non Yên Văn |
Hết Trụ sở UBND xã Khánh An |
1.600 |
960 |
800 |
|||
|
Từ Trụ sở UBND xã Khánh An |
Đến đình Yên Phú |
1.350 |
810 |
675 |
|||
|
Từ đình Yên Phú |
Đến Cống Đá |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Từ Cống đá |
Hết Khu dân cư đấu giá |
1.500 |
900 |
750 |
Bổ sung |
||
|
Khu dân cư đấu giá |
Đê sông vạc |
1.000 |
600 |
500 |
Bổ sung |
||
|
Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 (Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B) Đường cũ là hết trường THYKB |
Ngã 3 Đường vào trụ sở UBND xã (cửa ông Hiếu) |
900 |
540 |
450 |
|||
|
Đường dãy 2 Đường 10 |
1.400 |
840 |
700 |
||||
|
Các đường trục xã còn lại |
500 |
300 |
250 |
||||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
330 |
198 |
165 |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
300 |
180 |
150 |
||||
|
4 |
Xã Khánh Cư |
||||||
|
Đường vào trường Trung học phổ thông Yên Khánh B (đoạn từ giáp Đường Quốc lộ 10) |
Đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất ở nhà ông Đạt) |
1.200 |
720 |
600 |
|||
|
Từ giáp Đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá |
Đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
Đường từ nhà văn hóa Yên Cư 1 |
Đốn đê sông Vạc |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Giáp đường Quốc lộ 10 (đường đò thông) |
Giáp đường Bái Đính - Kim Sơn |
1.700 |
1.020 |
850 |
|||
|
Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử |
Ngã 3 giáp đường tránh QL10 (Đường ngòi 30) |
1.400 |
840 |
700 |
|||
|
Các đường trục xã còn lại |
550 |
330 |
275 |
||||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
330 |
198 |
165 |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
300 |
180 |
150 |
||||
|
Khu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481 B) đường cũ là Khu dân cư mới xóm Trai (đối diện khu công nghiệp Khánh Cư) |
1.100 |
660 |
550 |
||||
|
Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10) |
1.400 |
840 |
700 |
||||
|
Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng |
600 |
360 |
300 |
Bổ sung |
|||
|
Đường đê sông Vạc |
Giáp Khánh An |
Giáp Khánh Vân (Ngòi 30) |
800 |
480 |
400 |
Bổ sung |
|
|
5 |
Xã Khánh Vân |
||||||
|
Đường vào trụ sở UBND xã |
Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 |
Ngã tư Đường vào xóm 1 (giáp trạm điện Vân Tiến) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Ngã tư Đường vào xóm 1 (trạm Điện Vân Tiến) |
Ngã tư hết Trụ sở UBND xã |
1.400 |
840 |
700 |
|||
|
Ngã tư hết Trụ sở UBND xã |
Đến giáp đê sông Vạc |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) |
Đến giáp đê sông Vạc |
900 |
540 |
450 |
|||
|
Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến |
Hết Chùa Yêm |
650 |
390 |
325 |
|||
|
Ngã tư đối diện bưu điện xã |
Ngã 3 hết đất bà Kiều đường vào nhà thờ Đông Thịnh |
700 |
420 |
350 |
|||
|
Ngã 3 đối diện trường Trung học cơ sở Khánh Vân |
Ngã tư Đường xóm Đông Thịnh hết đất ông Tiến |
700 |
420 |
350 |
|||
|
Các đường trục xã còn lại |
550 |
330 |
275 |
||||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
400 |
240 |
200 |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
300 |
180 |
150 |
||||
|
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
||||
|
6 |
Xã Khánh Hải |
||||||
|
Đường Vân Lai đi xóm lẻ |
Ngã ba giáp Đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) |
Giáp đường tránh Quốc lộ 10 (giáp đất ông Phước) |
900 |
540 |
450 |
Điều chỉnh |
|
|
Giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai |
Ngã ba hết đất ông Năng |
750 |
450 |
375 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường Hiệu sách đi UBND xã |
Giáp thị trấn Yên Ninh |
Giáp Đường tránh Quốc lộ 10 |
1.400 |
840 |
700 |
Điều chỉnh |
|
|
Giáp Đường tránh Quốc lộ 10 |
Ngã tư hết Trụ sở UBND xã |
1.100 |
660 |
550 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường xã |
Ngã tư hết Trụ sở UBND xã |
Ngã ba đường 481B |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung |
|
|
Đường 480B (cũ: đường Thanh Niên) |
Giáp thị trấn Yên Ninh |
Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) |
1.800 |
1.080 |
900 |
Điều chỉnh |
|
|
Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) |
Giáp xã Khánh Lợi (trạm điện) |
1.500 |
900 |
750 |
Điều chỉnh |
||
|
Đường chùa Chè |
Từ giáp Đường tránh Quốc lộ 10 |
Giáp Đường 481B |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh |
|
|
Các đường trục xã còn lại |
750 |
450 |
375 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh |
||
|
Khu dân cư còn lại |
330 |
198 |
165 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai |
1.100 |
660 |
550 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai |
1.100 |
660 |
550 |
Bổ sung |
|||
|
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải (cũ là Khu dân cư mới xôm Trung B-Nhuận Hải) |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng |
1.600 |
960 |
800 |
Điều chỉnh |
|||
|
7 |
Xã Khánh Lợi |
||||||
|
Giáp xã Khánh Hải (Đường Thanh Niên) |
Ngã tư (cầu Bạc Liêu) |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Ngã tư (cầu Bạc Liêu) |
Giáp ngã ba đường 481B |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Giáp đường 481B |
Giáp xã Khánh Thiện thuộc Đường Thanh Niên |
550 |
330 |
275 |
|||
|
Các đường trục xã còn lại |
350 |
210 |
175 |
||||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
300 |
180 |
150 |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
250 |
150 |
125 |
||||
|
Khu dân cư mới dãy 2, dãy 3 Đường Thanh Niên |
1.100 |
660 |
550 |
||||
|
8 |
Xã Khánh Tiên |
||||||
|
Giáp xã Khánh Thiện (Đường Thanh Niên) |
Đến Cống Đám Hát |
1.000 |
600 |
500 |
Điều chỉnh |
||
|
Cống Đám Hát |
Hết cửa hàng mua bán Tiền Phong cũ |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh |
||
|
Cổng UBND xã |
Giáp xã Khánh Thiện |
550 |
330 |
275 |
Điều chỉnh |
||
|
Giáp xã Khánh Thiện (đường Tiền Phong ) |
Chùa Thôn Nhi |
450 |
270 |
225 |
Điều chỉnh |
||
|
Cửa hàng mua bán Tiền Phong cũ |
Dốc đê chùa Thôn Năm |
450 |
270 |
225 |
Điều chỉnh |
||
|
Các đường trục xã còn lại |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
300 |
180 |
150 |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
250 |
150 |
125 |
||||
|
9 |
Xã Khánh Thiện |
||||||
|
Đường trục xã |
Giáp xã Khánh Lợi (Đường Thanh Niên) |
Giáp xã Khánh Tiên (đường Thanh Niên) |
900 |
540 |
450 |
Điều chỉnh |
|
|
Ngã 3 đường vào 481B vào UBND xã Khánh Thiện (đường cũ Ngã 3 đường từ đường 58 vào UBND xã Khánh Thiện) |
Hết Trụ sở UBND xã Khánh Thiện |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Điều chỉnh |
||
|
Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ |
Giáp đường Thanh Niên |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh |
||
|
Các đường trục xã còn lại |
750 |
450 |
375 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
600 |
360 |
300 |
Điều chỉnh |
||
|
Khu dân cư còn lại |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh |
|||
|
10 |
|||||||
|
Giáp Chùa Lê |
Hết Trạm xá xã Khánh Hội |
900 |
540 |
450 |
|||
|
Các đường trục xã còn lại |
650 |
390 |
325 |
||||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
400 |
240 |
200 |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
250 |
150 |
125 |
||||
|
Khu dân cư mới (đoạn từ xóm Chạ đi Khánh Thủy) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Điều chỉnh |
|||
|
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Bổ sung |
||||
|
Đường đê sông dưỡng điềm |
1.500 |
900 |
750 |
Bổ sung |
|||
|
11 |
Xã Khánh Mậu |
||||||
|
Ngã ba đối diện UBND xã (Đường chợ Trung) |
Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) |
900 |
540 |
450 |
|||
|
Ngã ba bưu điện xã (giáp đường 481B) |
Nhà văn hóa xóm 3 |
650 |
390 |
325 |
|||
|
Ngã ba cầu ông Phụ |
Ngã ba đối diện nhà bà Năm |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Các Đường trục xã còn lại |
400 |
240 |
200 |
||||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
300 |
180 |
150 |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
250 |
150 |
125 |
||||
|
Khu dân cư mới sau xã |
900 |
540 |
450 |
||||
|
Khu dân cư mới xóm 2 |
1.000 |
600 |
500 |
Bổ sung |
|||
|
12 |
Xã Khánh Nhạc |
||||||
|
Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 |
Vào 200 m (các đường xã trừ Đường 58) |
900 |
540 |
450 |
Điều chỉnh |
||
|
Giáp địa phận đường 58 (cũ) |
Vào 100m các đường trục xã |
650 |
390 |
325 |
Điều chỉnh |
||
|
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||||
|
Khu dân cư mới phía Nam cụm công nghiệp |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||||
|
Các đường trục xã còn lại |
550 |
330 |
275 |
Điều chỉnh |
|||
|
Đường ô tô vào được |
500 |
300 |
250 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
330 |
198 |
165 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư xóm Chùa |
900 |
540 |
450 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư mới xóm 10A (dãy 2 đường Quốc lộ 10) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư mới xóm 1B (sau hiệu in Thanh Tấn) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||||
|
Khu dân cư mới 3C (sau trường C2) |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
||||
|
Khu dân cư xóm Chùa (Khu Hào) |
1.200 |
720 |
600 |
Bổ sung |
|||
|
Khu dân cư mới đấu giá xóm 2B (Khu Rộc) |
1.200 |
720 |
600 |
Bổ sung |
|||
|
Khu dân cư Sảnh Tây |
- Các lô bám đường Quốc lộ 10 |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
Bổ sung |
||
|
- Các lô bám đường bên trong (dãy 2) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
Bổ sung |
|||
|
- Các lô bám đường bên trong (dãy 3) |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
Bổ sung |
|||
|
Đường sông Đồng Tướt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Bổ sung |
|||
|
Đường ĐT 482 |
Từ ngã ba Đường QL10 (Đường trại giống) |
Ngã ba đường DH 53 xã Khánh Thủy |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Bổ sung |
|
|
13 |
|||||||
|
Ngã ba giáp đường 481B đi UBND xã |
Ngã ba (hết đất ông Cường) |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngã ba (hết đất ông Cường) |
Hết trụ sở UBND xã |
550 |
330 |
275 |
|||
|
Ngã 3 (cống xóm 6 nam cường nhà ông Quân) |
Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) |
600 |
360 |
300 |
Điều chỉnh |
||
|
Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) |
Hết Đường gạo giáp khánh Trung |
500 |
300 |
250 |
Điều chỉnh |
||
|
Các đường trục xã còn lại |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
300 |
180 |
150 |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
250 |
150 |
125 |
||||
|
Khu dân cư mới giáo đường đi đò Tam Tỏa |
1.100 |
660 |
550 |
||||
|
1.500 |
900 |
750 |
Bổ sung |
||||
|
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Bổ sung |
||||
|
14 |
Xã Khánh Trung |
||||||
|
Giáp đường 481C |
Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) |
1.100 |
660 |
550 |
|||
|
Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) |
Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) |
750 |
450 |
375 |
|||
|
Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) |
Cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) |
550 |
330 |
275 |
|||
|
Ngã ba UBND xã đi Khánh Cường (đường gạo) |
Cống 61 giáp Khánh Cường |
450 |
270 |
225 |
|||
|
Các đường trục xã còn lại |
350 |
210 |
175 |
||||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
350 |
210 |
175 |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
250 |
150 |
125 |
||||
|
Khu dân cư thôn 20 (đối diện trường Yên Khánh C) |
900 |
540 |
450 |
||||
|
Khu dân cư mới đấu giá thôn 6 |
1.200 |
720 |
600 |
Bổ sung |
|||
|
Khu dân cư mới đấu giá thôn 4, thôn 5 |
1.100 |
660 |
550 |
Bổ sung |
|||
|
15 |
Xã Khánh Thành |
||||||
|
Đường trục xã |
Giáp bến xe Khánh Thành |
Ngã tư đền xóm 8 |
900 |
540 |
450 |
||
|
Ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) |
Hết ngã ba cống ông Hào |
750 |
450 |
375 |
|||
|
Ngã ba cống ông Hào |
Giáp đường 481D (Đường đi ô tô) |
400 |
240 |
200 |
|||
|
Đò 10 (Đường 481D) |
Giáp huyện Kim Sơn |
650 |
390 |
325 |
|||
|
Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Trung |
Cống hết đất ông Kết |
400 |
240 |
200 |
|||
|
Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Công |
Giáp cống ông Hào |
400 |
240 |
200 |
|||
|
Cống giao đường 481B (Đường sông Tiên Hoàng) |
Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) |
400 |
240 |
200 |
|||
|
Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) |
Giáp đê sông Đáy |
350 |
210 |
175 |
|||
|
Các đường trục xã còn lại |
300 |
180 |
150 |
||||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
300 |
180 |
150 |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
250 |
150 |
125 |
||||
|
Khu dân cư mới đấu giá xóm 8 |
800 |
480 |
400 |
Bổ sung |
|||
|
16 |
Xã Khánh Công |
||||||
|
Ngã 3 giáp Đường 58 |
Hết trụ sở UBND xã Khánh Công |
350 |
210 |
175 |
|||
|
Các đường trục xã còn lại |
300 |
180 |
150 |
||||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
270 |
162 |
135 |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
250 |
150 |
125 |
||||
|
17 |
Xã Khánh Thủy |
||||||
|
Đường DH 52 |
Cầu giáp Đường 58 (cống ông ái) |
Ngã tư (UBND xã) |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh, Gộp 02 đoạn: Cầu giáp Đường 58 (cống ông ái) đến Cống ông Quân hết đất ông Tiến; Giáp cống ông Quân đến Ngã tư (UBND xã) |
|
|
Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu |
Hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội) |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh, Gộp 02 đoạn: Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu đến Ngã ba (hết đất ông Vinh); Ngã ba (hết đất ông Vinh) đến hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội) |
||
|
Đường ĐT 482 |
Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa |
Ngã ba đường DH 53 (trạm điện xóm 2) |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh. Đổi tên, kéo dài tuyến: Tuyến cũ là Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa đến Cầu sông Tiến (nhà ông Khiển) |
|
|
Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm |
Cổng trạm y tế cũ |
1.500 |
900 |
750 |
Điều chỉnh, đổi tên đường, Gộp 03 đoạn của Khu vực chợ Chính Tâm: Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm đến Ngã ba giáp ông Tần; Cống ba đi UBND xã đến Giáp ngã ba nhà ông Mương; Ngã ba nhà ông Hướng đến Ngã ba hết đất ông Tần |
||
|
Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành |
Cầu ngã ba Đường ĐT 481C (chợ Khánh Thành) |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh, đổi tên đường, Gộp 03 đoạn của Khu vực chợ Chính Tâm: Cống sang chợ Khánh Thành (đường 58) đến Hết đất ông Giao; Hết đất ông Giao đến Giáp cống ông Chu; Giáp cống ông Chu đến Cống trạm xã cũ |
||
|
Đường DH 53, đường sông dưỡng điềm |
Đất Ông Sài xóm 1 (giáp đất xã Khánh Hội) |
Cống ông Tường xóm 9 |
1.200 |
720 |
600 |
Điều chỉnh, Đổi tên, kéo dài tuyến: Tuyến cũ là Ngã ba đường trại giống Khánh Nhạc đến Hết đất ông Sài (giáp Khánh Hội) |
|
|
Đường xã |
Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm |
Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh) |
600 |
360 |
300 |
Điều chỉnh, Gộp 02 đoạn: Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm đến Hết nhà văn hóa xóm 8; Nhà văn hóa xóm 8 đến Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh) |
|
|
Các Đường trục xã còn lại |
400 |
240 |
200 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
330 |
198 |
165 |
Điều chỉnh |
||
|
Khu dân cư còn lại |
300 |
180 |
150 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư mới sau UBND xã |
1.000 |
600 |
500 |
Điều chỉnh |
|||
|
Khu dân cư mới đấu giá xóm 5 + xóm 10 |
1.000 |
600 |
500 |
Bổ sung |
|||
|
18 |
Xã Khánh Hồng |
||||||
|
Giáp đê sông Mới đi UBND xã |
Ngã 3 giáp đường 481B |
1.100 |
660 |
550 |
|||
|
Đường đi UBND xã giáp Đường sông Hằng Giang |
Nhà văn hóa xóm 9 |
1.100 |
660 |
550 |
|||
|
Giáp địa phận đường 481B (đường 58 cũ) |
Cách 100 m các đường xã |
650 |
390 |
325 |
|||
|
Các đường trục xã còn lại |
500 |
300 |
250 |
||||
|
Khu dân cư |
Đường ô tô vào được |
400 |
240 |
200 |
|||
|
Khu dân cư còn lại |
300 |
180 |
150 |
||||
|
Khu dân cư xóm 9 |
1.200 |
720 |
600 |
||||
|
Khu dân cư mới thôn 11, 12 Đức Hậu |
1.300 |
780 |
650 |
Bổ sung |
|||
BẢNG SỐ 07: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN YÊN MÔ
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN YÊN THỊNH
ĐVT: 1.000/m2
|
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất |
Ghi chú |
|||
|
Từ |
Đến |
Đất ở |
Đất TMDV |
Đất SXKD |
|||
|
1 |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) |
Cầu Yên Thổ 1 |
Đường vào nhà máy nước (Đường mới) |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
|
Cầu Yên Thổ 1 |
Hết cây xăng (Đường cũ) |
1.300 |
780 |
650 |
|||
|
Giáp Đường vào nhà máy nước |
Giáp cây xăng Phương Tấn |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|||
|
Giáp cây xăng Phương Tấn |
Đường vào Bệnh viện huyện |
3.900 |
2.340 |
1.950 |
|||
|
Đường vào Bệnh viện huyện |
Ngã 3 đường ĐT480C với QL12B |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|||
|
Ngã 3 đường ĐT480C với QL12B |
Đường vào Bồ Vi |
3.900 |
2.340 |
1.950 |
|||
|
Đường vào Bồ Vi |
Hết đất Thị trấn |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|||
|
2 |
Đường đi Khánh Dương 480C |
Ngã tư thị trấn Yên Thịnh |
Đường vào cấp I thị trấn |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
|
Đường vào cấp I thị trấn |
Cầu Kiệt |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|||
|
3 |
Đường vào bệnh viện |
Đường 12B |
Hết Ngã tư |
3.900 |
2.340 |
1.950 |
|
|
Hết Ngã Tư |
Cầu Lạc Hiền |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
Điều chỉnh Gần Chợ và sân vận động thị trấn |
||
|
4 |
Đường vào UBND Thị trấn |
Ngã tư Liên Đá |
Ngã tư UBND Thị trấn |
1.200 |
720 |
600 |
|
|
Ngã tư UBND Thị trấn |
Hết Trạm Bơm Yên Phú |
500 |
300 |
250 |
|||
|
Ngã tư UBND Thị trấn |
Cầu chợ Chớp |
600 |
360 |
300 |
|||
|
5 |
Đường vào trường THCS thị trấn Yên Thịnh |
Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) |
Đường vào cấp I thị trấn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
sửa tên Đường vào nhà thi đấu thành đường vào trường THCS thị trấn Yên Thịnh |
|
6 |
Đường hông UBND huyện |
Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) |
Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh |
1.500 |
900 |
750 |
Sửa tên Đường vào phòng Giáo Dục đoạn từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Đường vào nhà thi đấu thành Đường hông UBND huyện đoạn từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến ngã ba cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh |
|
7 |
Đường cạnh Đài truyền thanh |
Đường Ngò - Khánh Dương |
Đường vào nhà thi đấu |
1.200 |
720 |
600 |
|
|
8 |
Đường vào cấp I thị trấn |
Đường Ngò Khánh Dương |
Trường cấp I TT Yên Thịnh |
1.200 |
720 |
600 |
|
|
9 |
Đường vào trạm Y tế thị trấn |
Đường Ngò Khánh Dương |
Đình Vật (Yên Hạ) |
960 |
576 |
480 |
|
|
10 |
Đường đi Khương Dụ |
Đình Vật |
Giáp Yên Phong |
480 |
288 |
240 |
|
|
11 |
Đường khu 2 (Vào UBND TT cũ) |
Đường QL12B |
Đình Vật |
480 |
288 |
240 |
|
|
12 |
Đường khu I |
Cạnh nhà ông Chín |
Đường đi Khương Dụ |
360 |
216 |
180 |
|
|
13 |
Đường vào xóm Mậu Thịnh |
Đường QL12B |
Hết đất ông Vương |
360 |
216 |
180 |
|
|
14 |
Đường vào Bồ Vi |
Đường QL12B |
Hết đất ông Chinh |
360 |
216 |
180 |
|
|
15 |
Đường vào Trung Hậu |
Đường QL12B |
Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) |
360 |
216 |
180 |
|
|
16 |
Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ |
Đường QL12B |
Nhà Văn hóa xóm Yên Thô |
500 |
300 |
250 |
|
|
17 |
Đường cạnh anh Minh Yên Thổ |
Đường QL12B |
Hết đất TT Yên Thịnh |
500 |
300 |
250 |
|
|
18 |
Đi Đông Nhạc |
Giáp ông Tác |
Đường đi Khương Dụ |
360 |
216 |
180 |
|
|
19 |
Khu đấu giá |
Giáp ông Đương |
Hết khu đấu giá |
1.500 |
900 |
750 |
Sửa tên đoạn từ Giáp ông Tiền đến hết khu đấu giá thành Giáp ông Đương đến hết khu đấu giá |
|
Giáp ông Luyến |
Hết đường bê tông |
1.100 |
660 |
550 |
|||
|
Giáp ông Quang |
Hết đường bê tông |
1.100 |
660 |
550 |
|||
|
Giáp ông Quyết |
Hết đường bê tông |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
20 |
Khu dân cư Phú Thịnh |
Khu 3 |
1.800 |
1.080 |
900 |
||
|
Khu 4 |
1.600 |
960 |
800 |
||||
|
Khu 5 |
1.200 |
720 |
600 |
||||
|
Khu 6 |
1.500 |
900 |
750 |
||||
|
Khu 7 |
1.500 |
900 |
750 |
||||
|
Trước cửa trung tâm Vệ sinh môi trường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||||
|
21 |
Khu Hưng Thượng |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
(Trùng với đoạn Đường vào Bệnh viện từ (ngã 4 (dãy 2+3) đến cầu Lạc Hiền |
||
|
22 |
Khu dân cư còn lại |
Đường ô tô 4 chỗ vào được |
500 |
300 |
250 |
||
|
Khu dân cư còn lại |
360 |
216 |
180 |
Điều chỉnh |
|||
|
23 |
Đường Tiên Hưng |
Ngã tư Quản lý Thị Trường |
Ngã 4 UBND thị trấn |
1.000 |
600 |
500 |
Bổ sung đường chưa có trong bảng giá |
|
24 |
Bám đường quy hoạch 27m |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung khu đấu giá KDC Trung Yên |
||
|
Bám đường quy hoạch 15m |
1.500 |
900 |
750 |
||||
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: 1.000 đồng/m2
BẢNG SỐ 08: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN KIM SƠN
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN PHÁT DIỆM, THỊ TRẤN BÌNH MINH (Đô thị loại V)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất |
Ghi chú |
|||
|
Từ |
Đến |
Đất ở |
Đất TMDV |
Đất SXKD |
|||
|
I. |
THỊ TRẤN PHÁT DIỆM |
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) |
|
||||||
|
Đường Nguyễn Công Trứ (phố Kiến Thái) |
Cầu Thủ Trung |
Cầu Kiến Thái (Phố Kiến Thái) |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
Sửa tên Đường phố Kiến Thái (đường Nguyễn Công Trứ) thành đường Nguyễn Công Trứ (phố Kiến Thái) |
|
|
Đường Nguyễn Công Trứ (phố Tri Chính) |
Cầu Kiến Thái |
Đường số 3 (hết nhà ông Tiến) |
10.500 |
6.300 |
5.250 |
Sửa tên Đường phố Tri Chính (đường Nguyễn Công Trứ) thành đường Nguyễn Công Trứ (phố Tri Chính) |
|
|
Đường Nguyễn Công Trứ |
Đường số 3 (hết nhà ông Tiến) |
Giáp cầu Lưu Phương |
10.500 |
6.300 |
5.250 |
Gộp 3 đoạn và Sứa tên Đường phố Phát Diệm (đường Nguyễn Công Trứ) thành đường Nguyễn Công Trứ (phố Phát Diệm) |
|
|
2 |
Đường giữa Phát Diệm (Đường Phát Diệm) |
Giáp Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) |
Bờ hồ nhà thờ Đá Phát Diệm |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
Sửa tên đoạn Giáp đường 10 thành đường Quốc lộ 21B (đường Nguyễn Công Trứ) |
|
Đường ngang khu Bờ Hồ |
|||||||
|
Đường Phát Diệm Tây |
Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) |
Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
Sửa tên đường Bên Tây đường Phát Diệm Tây thành Đường Phát Diệm Tây, Sửa tên đoạn từ Cổng phía Tây Nhà thờ đến đường Phát Diệm Tây thành đoạn Cổng phía Tây Nhà Thờ đến Đường Trương Hán Siêu |
|
|
Cổng phía Tây nhà thờ |
Đường Trương Hán Siêu |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
Sửa tên Đường Bên Tây đường Phát Diệm Tây thành Đường Phát Diệm Tây, Sửa tên đoạn từ Cổng phía Tây Nhà thờ đến đường Phát Diệm Tây thành đoạn Cổng phía Tây Nhà Thờ đến Đường Trương Hán Siêu |
||
|
3 |
Đường ngang phía Tây Nam khu bờ hồ |
Đường Phát Diệm Tây |
Đường Trương Hán Siêu |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
Sửa tên đường Bên Tây Đường Phát Diệm Tây Đoạn từ Nhà ông Hiệp đến đường Phát Diệm Tây thành Đường Ngang Phía Tây Nam khu bờ hồ đoạn Đường Phát Diệm Tây đến Đường Trương Hán Siêu |
|
Đường Phát Diệm Đông |
Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) |
Vòng quanh hồ đến Đường Nguyễn Văn Trỗi |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
Sửa tên đường Bên Đông (Đường Phát Diệm Đông) đoạn từ Ngã ba đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) đến Vòng quanh hồ đến đường Phát Diệm Đông thành Đường Phát Diệm Đông Đoạn từ Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) đến vòng quanh hồ đến Đường Nguyễn Văn Trỗi |
|
|
Đường ngang phía Đông Nam khu bờ hồ |
Đường Phát Diệm Đông |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
4.200 |
2.520 |
1100 |
Sửa tên Đường Bên Đông (Đường Phát Diệm Đông) đoạn từ nhà ông Cơ đến đường Phát Diệm Đông thành Đường ngang phía Đông Nam khu bờ hồ đoạn từ Đường Phát Diệm Đông đến Đường Nguyễn Văn Trỗi |
|
|
4 |
Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) |
Đường Năm Dân |
Đường Thống Nhất |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
Sửa tên Trạm thuế Nam Dân thành Đường Năm Dân; sửa tên Cầu Trần (cầu Ngói) +150m (hết đất bà Diệm) thành Cầu Trần (Cầu Ngói) +143m |
|
ĐườngThống Nhất |
Cầu Trần (Cầu Ngòi) |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|||
|
Cầu trần (cầu Ngói) |
Cầu Trần (Cầu Ngòi) +143 m |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|||
|
Cầu Trần (Cầu Ngói) +143 m |
Cầu Lưu Phương |
3.700 |
2.220 |
1.850 |
|||
|
5 |
Đường Thống Nhất |
Cầu Thống Nhất |
Trường THCS Thượng Kiệm |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|
|
6 |
Đường Thượng Kiệm |
Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) |
Đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
Sửa tên Đoạn Đường 10 thành Đường Quốc lộ 21B (đường Nguyễn Công Trứ) |
|
7 |
Đường đê Hữu Vạc (Đường Triệu Việt Vương) |
Đường QL 21B ((Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) |
Đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Sửa tên đoạn đường 10 (đường Nguyễn Công Trứ cầu Trì Chính) thành đường Quốc lộ 21B (đường Nguyễn Công Trứ cầu Trì Chính) |
|
Đường đê Tả Vạc (Đường Trì Chính) |
Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) |
Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Sửa tên đoạn đường 10 (đường Nguyễn Công Trứ cầu Trì Chính) thành đường Quốc lộ 21B (đường Nguyễn Công Trứ cầu Trì Chính) |
|
|
9 |
Đường Kiến Thái (ĐT481B) |
Cầu Kiến Thái |
Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
Sửa tên Cổng nhà thờ Kiến Thái thành Đường vào cổng nhà thờ Kiến Thái |
|
Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái |
Hết đất Phát Diệm |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Đường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) |
Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) |
Cống Tân Hưng |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
Sửa tên đoạn đường 10 thành đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) |
|
|
10 |
Cống Tân Hưng chạy theo đê Tả vạc |
Hết địa phận TT Phát Diệm |
850 |
510 |
425 |
||
|
Đường Phạm Đình Nhương |
Cống Tân Hưng |
Vòng về phía đông thẳng đến cầu sang xã kim Chính |
1.800 |
1.080 |
900 |
Sửa tên Đường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) đoạn từ Cống Tân Hưng đến Vòng về phía Đông hết nhà ông Vận thành Đường Phạm Đình Nhương đoạn từ Cống Tân Hưng đến Vòng về phía Đông thẳng đến cầu sang xã Kim Chính |
|
|
11 |
Đường vào T. tâm Y tế huyện (Đường Tuệ Tĩnh) |
Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) |
Hết trụ sở Toà án huyện |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
Sửa tên đoạn đường 10 thành Đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) |
|
Hết trụ sở Tòa án huyện |
Cổng Trung Tâm Y tế |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|||
|
12 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) |
Đường QL 21B + 200 m (hết nhà ông Phùng) |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
Sửa tên đường Phát Diệm Đông thành đường Nguyễn Văn Trỗi. |
|
Đường QL 21B + 200m (hết nhà ông Phùng) |
Giáp cầu sang TT Y tế |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
Đường 10 thành Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) |
||
|
13 |
Đất xung quanh bến xe |
3 mặt trong khu vực bến xe |
3 mặt trong khu vực bến xe |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
|
14 |
Đường phía Tây trường mầm non Hoa Hồng |
Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) |
Đầu ngõ 12C |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
Sửa tên Đường PK. Phương Đông (giáp nhà trẻ Hoa Hồng) Đoạn từ Đường 10 đến đầu ngõ 12C thành Đường Phía Tây trường Mầm non Hoa Hồng Đoạn đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) đến đầu ngõ 12C |
|
15 |
Đường số 3 phố Trì Chính |
Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) |
Nhà thờ Trì Chính |
Sửa tên đoạn đường 10 thành Đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ), sửa tên đoạn Hết nhà ông Bằng thành Đường QL 21B+ 127 m (hết nhà ông Bằng) |
|||
|
Đoạn 1 |
Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) |
Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đoạn 2 |
Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) |
Nhà thờ Trì Chính |
1.800 |
1.080 |
900 |
||
|
16 |
Đường số 1 (giáp phía Tây công ty Nam Phương) |
Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) |
Đường QL 21B + 125m (đường cắt ngang) |
1.600 |
960 |
800 |
Sửa tên Đường số 1 (giáp Lương Thực cũ) đoạn từ đường 10 đến Đường cắt ngang thành Đường số 1 (giáp Phía Tây công ty Nam Phương) Đoạn từ (Đường QL 21Đ (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) |
|
17 |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) |
Hết khu dân cư |
1.700 |
1.020 |
850 |
Tách ra đường Kiến Thái (giáp Thủ Trung) thảnh 2 Đường: Đường Nguyễn Viết Xuân và đường vào nhà văn hóa phố Kiến Thái và sửa tên đoạn Đường 10 thành đường Quốc lộ 21B |
|
Đường vào Nhà văn hóa phố Kiến Thái |
Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) |
Ao nhà thờ Kiến Thái |
1.700 |
1.020 |
850 |
||
|
18 |
Đường Năm Dân |
Đường Nguyễn Ngọc Ai |
Hết Địa giới Phát Diệm |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Sửa Đường đê Hữu Vạc nam sông Ân đoạn từ Trạm Thuế Nam Dân đến Hết địa giới Phát Diệm thành Đường Năm Dân đoạn từ Đường Nguyễn Ngọc Ái đến Hết Địa giới Phát Diệm |
|
19 |
Đường ngõ 31 Năm dân |
Đường Nguyễn Ngọc Ái |
Đường Nguyễn Ngọc Ái +108 m |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Sửa Đường 31 Năm Dân Đoạn từ Đường Nam Sông Ân đến Hết đường thành Đường Ngõ 31 Năm Dân Đoạn từ đường Nguyễn Ngọc Ái đến đường Nguyễn Ngọc Ái +108m |
|
20 |
Đường Vinh Ngoại |
Đường Nguyễn Ngọc Ải |
Giáp đất xã Thượng Kiệm |
1.600 |
960 |
800 |
Tách Đường 1 - Năm Dân thành 2 Đường: Đường Vinh Ngoại vi đường ngang phố Năm Dân, đồng thời sửa tên đoạn |
|
Đường ngang phố Nam Dân |
Đường Thống nhất |
Đường Vinh Ngoại |
1.600 |
960 |
800 |
||
|
21 |
Đường cầu ngói |
Cầu Ngói |
Giáp đất xã Lưu Phương |
1.600 |
960 |
800 |
Sửa tên Đường Phát Diệm Nam thành đường Cầu ngói |
|
22 |
Đường Trương Hán Siêu |
Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) |
Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A |
1.600 |
960 |
800 |
Sửa tên Đường Phát Diệm Tây thành đường Trương Hán Siêu, sửa tên đoạn từ Đường 10 thành Đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) |
|
Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A |
Đất xã Lưu Phương |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
23 |
Đường phố Phú Vinh |
Đường QL21B |
Đường QL21B +227m |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
Sửa tên đoạn Đường 10 (nhà ông Tân) (Đường Phú Vinh) đến Đường 10 Nhà ông Tân +200m (hết nhà bà Mai) thành đoạn từ Đường QL21B đến Đường QL21B +227m |
|
Đường QL21B +227m |
Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
Sửa tên đoạn từ Đường 10 nhà ông Tân +200m (hết đất nhà bà Mai) đến Khu tập thể Bệnh viện thành Đoạn từ đường QLQ21B +227m đến Nhà hưu dưỡng - Tòa giáo mục Phát Diệm |
||
|
24 |
Đường 4 Phát Diệm Tây |
Đường Giữa Phát Diệm |
Đường Trương Hán Siêu |
1.800 |
1.080 |
900 |
Sửa tên đoạn từ Đường giữa Phát Diệm đến Đường Phát Diệm Tây thành từ Đường giữa Phát Diệm đến Đường Trương Hán Siêu |
|
25 |
Đường số 2 Phát Diệm Đông |
Đường Phát Diệm |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
1.800 |
1.080 |
900 |
Sửa tên đoạn từ Đường giữa Phát Diệm đến Đường phía Đông Phát Diệm Đông thành từ đường giữa Phát Diệm đến Đường Nguyễn Văn Trỗi |
|
26 |
Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính |
Đường Trì Chính |
Đường ĐT 481 B (Đường Kiến Thái) |
1.200 |
720 |
600 |
Sửa tên đoạn từ Đê sông Vạc đến Đường ĐT 481B thành Đường Trì Chính đến Đường ĐT 481B (đường Kiến Thái) |
|
27 |
Đường sau Huyện Đội |
Đường Trì Chính |
Đến hết Đường |
1.200 |
720 |
600 |
Sửa tên đoạn từ Đê Tả Vạc đến hết Đường thành Đường Trì Chính đến hết đường |
|
28 |
- Đường Chu Văn An |
Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) |
Hết đất Phát Diệm giáp Thượng Kiệm |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung |
|
29 |
- Đường Tạ Uyên |
Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) |
Hết đất Phát Diệm giáp Lưu Phương |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
Bổ sung |
|
30 |
Đường ngang phố Năm Dân |
Đường Chu Văn An |
Đường Vinh Ngoại |
1.600 |
960 |
800 |
Bổ sung |
|
Đường Thống Nhất (nhà ông Xuyên) |
Đường Năm Dân (nhà bà Xoan) |
1.600 |
960 |
800 |
Bổ sung |
||
|
Trường THCS Thượng Kiệm |
Đường Năm Dân |
1.600 |
960 |
800 |
Bổ sung |
||
|
31 |
Đường ngang phố Phát Diệm Nam |
Đường Tạ Uyên |
Đường Cầu Ngói |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung |
|
32 |
Đường giữa phố Phát Diệm Tây |
đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) |
Đường số 2 Phát Diệm Tây |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung |
|
33 |
Đường số 2 Phát Diệp Tây |
Đường Trương Hán Siêu |
Đường Phát Diệm |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung |
|
34 |
Đường ngang phố Phú Vinh |
Đường Phú Vinh (Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm) |
Đường Thượng Kiệm (Doanh nghiệp Quang Minh) |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung |
|
Đường Phú Vinh (nhà bà Mơ) |
Đường Thượng Kiệm (nhà ông Hoan) |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung |
||
|
Đường Phú Vinh (nhà bà Đáo) |
Đường Thượng Kiệm (nhà bà ông Giang) |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung |
||
|
35 |
Đường ngang phố Thượng Kiệm |
Công ty May |
Nhà khách liên đoàn lao động tỉnh |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung |
|
36 |
Các khu vực còn lại |
800 |
480 |
400 |
Điều chỉnh |
||
|
II |
Thị trấn Bình Minh |
||||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) |
Hết địa phận Kim Mỹ |
Hết cống Nông Trường |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
Hết cống Nông Trường |
Hết cống Nông Trường+ 100m |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|||
|
Hết cống Nông Trường+ 100m |
Hết cống Nông Trường+ 200m |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|||
|
Hết cống Nông Trường+ 200m |
Cầu Tô Hiệu - 100m |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|||
|
Cầu Tô Hiệu - 100m |
Cầu Tô Hiệu + 100m |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|||
|
Cầu Tô Hiệu + 100m |
Giáp đê Bình Minh 1 |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|||
|
2 |
Đường nội Thị Trấn |
Cống Nông Trường |
Hết Đường liên khối I+ khối II |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|
|
Hết Đường liên khối l+khối II |
Hết trường cấp III Bình Minh |
1.800 |
1.080 |
900 |
|||
|
3 |
Đường WB2 |
Hết trường Cấp III Bình Minh |
Cống C10 |
1.200 |
720 |
600 |
|
|
Giáp đường 481 |
Cống cuối kênh Cà màu 2 |
850 |
510 |
425 |
|||
|
4 |
Đường Liên Khối |
Đường nội thị trường cấp I |
Khối 11 |
1.200 |
720 |
600 |
|
|
5 |
Đường nội thị liên xã |
Từ cống Mai An |
Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải |
500 |
300 |
250 |
|
|
6 |
Các đường liên khối |
Trục chính TT Bình Minh |
1.200 |
720 |
600 |
||
|
7 |
Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi |
Đường 481 |
Cống Điện Biên |
1.450 |
870 |
725 |
|
|
8 |
Đường Trường Chinh (Đường ven biển cũ) |
Cống Càn |
Giáp đường Đông Hải |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
9 |
Đường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ) |
Giáp Đường Đông Hải |
Cống Kè Đông |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
10 |
Đường nội thị trấn |
Khu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 6 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
11 |
Đường Cà Mau |
Cống Mai An |
Cống Càn |
1.000 |
600 |
500 |
|
|
12 |
Ven các đường khác |
360 |
216 |
180 |
|||
|
13 |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022) |
1.800 |
1.080 |
900 |
Bổ sung đấu giá |
||
|
14 |
Các khu vực còn lại |
360 |
216 |
180 |
|||
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát